Lession2 qlykho mua hang

510 views

Published on

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
510
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
28
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Lession2 qlykho mua hang

  1. 1. ERP SolutionBài 2 : Quản trị kho – Quản trị mua hàng Giảng viên : Phí Anh Tuấn
  2. 2. Review bài học 11. Thế nào là một hệ thống tích hợp2. Thế nào là công tác hoạch định ?3. Tầm quan trọng của các quy trình nghiệp vụ
  3. 3. Chúng ta cũng đã rõ ERP là một hệ thống software để hình thànhhệ thống thông trong đó ……  Hoạch định, thu nhận, xử lý, tính toán, cung cấp, thống kê các thông tin liên quan đến các khâu hoạt động chính của doanh nghiệp theo kiểu trực tuyến ứng với các nghiệp vụ :  Các hoạt động tài chính kế toán  Các hoạt động quản lý, theo dõi bán hàng, công nợ  Các hoạt động quản lý, theo dõi kho và mua hàng  Các họat động về marketing, các mốI quan hệ của công ty vớI khách hàng.  Các hoạt động quản lý, lập kế hoạch, theo dõi sản xuất và Tạo thành tính giá thành. Hệ thống  Các theo dõi tình hình họat động của thiết bị. Theo dõi hoạch định bảo dưỡng sửa chữa thiết bị. khai thác tài  Khả năng tích hợp vớI hệ thống Automation, hệ thống nguyên doanh thiết kế CAD/CAM nghiệp (ERP)  Các Module có khả năng hoạt động độc lập nhưng phải được tích hợp chặt chẽ với nhau  Có khả năng tích hợp, tổng hợp thông tin (consolidate) tự động từ các đơn vị thành viên về công ty và ngược lại  Có khả năng phân tích thông tin đa chiều, đồng thời trên nhiều tiêu chí / mã quản lý khác nhau  Thiết kế theo chuẩn mở ( Open System )
  4. 4. ERP Solution – CÁCH NHÌN VỀ QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆPCác hoạt động nghiệp vụ SXKD trong doanh nghiệp liên quan chặt chẽ vớinhau trong một thể thống nhất….. Hoạch định chiến lược, lên kế hoạch & kiểm tra thực hiện Quản trị Tài chính Quản trị mối quan hệ với K.Hàng, NCCấp Quản trị nhân sự tiền lươngKiểm soát điều độ sản xuất Quản trị kho hàng - Đặt hàng Quản trị cung ứng nguyên vật liệu Theo dõi bảo dưỡng sửa Quản trị & kiểm soát chữa chất lượng Quản trị Phân phối & bán hàng
  5. 5. XEM XÉT TỔNG THỂ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP Quản trị : Quản trị phân tích: Enterprise Hệ thống báo cáo DN, Tài chính, Nhân sự, tiền lương, Resource Các báo cáo thống kê, Dịch vụ Management Các báo cáo dự báo Analytics Quản trị :Kho, Bán hàng, Các hoạt đông :Đơn hàng, mua Tăng cướng bánhàng, sản xuất, Supply hàng, chăm sócbảo dưỡng sửa Customer khách hàng, Tiếp thị Chain Supply Customer chữa thiết bị Relationship Management Chain Relationship Management Management Management
  6. 6. CÁC NHÓM CHỨC NĂNG CHÍNH ERP Solution Quản trị tài chính với các Module Kế toán tổng hợp, Kế toán phải thu, kế toán phải trả, TSCĐ, quản lý ngân sách Quản trị hậu cần – Logicstic với các Module CRM, Quản trị bán hàng, Quản trị đặt hàng, Quản trị kho Quản trị sản xuất Lập kế hoạch SX, Điều độ SX, Tính toán giá thành thực Quản trị bảo dưỡng, sửa chữa Lập kế hoạch, theo dõi bảo dưỡng sửa chữa thiết bị Quản trị dự án Lập kế hoạch theo dõi thực hiện dự án Quản trị nhân sự tiền lương Quản trị hệ thống
  7. 7. TỔNG QUAN CỦA HỆ THỐNG Kế toán tổng hợp Nhân sự, Lương Kết chuyển Hồ sơ nhân viên Kết chuyển, tổng hợp tất cả các thông tin từ các hệ Các kiểu tính lương Tích hợp tất cả các số liệu từ nhiều công ty thành viên Tính toán lương và chi trả Các báo cáo lương Kiểm soát TSCD, Tiền mặt, ngân hàng Hệ thống báo cáo phân tích Tài chính Tác vụ Lương Tác vụ Hóa đơnKế toán phải trả Marketing Kế toán phải thu T.Tin nhà cung ứng Nhà cung cấp Hồ sơ khách hàng T.Tin T.Tin khách hàng Quản lý dự án K.Hàng Thông tin cơ bản, các hoạt độngPhiế u đề nghị thanh toán Nhà cung cấp Nhật ký hóa đơn Phiếu trả tiền Quảng cáo, khuyến mãi Nhật ký thanh toán Hóa đơn, các tác vụ Các báo cáo phân tích Báo cáo, phân tích Các báo cáo phân tích Các phân tích báo cáo Tác vụ Hóa đơn Tình hình kho K.Hàng T.Tin Hóa đơn Nhà CC Xuất kho Kiểm soát kho Tồn kho Quản trị bán hàngQuaûn lyù ñaët haøng Tồn kho Vật tư nhận sử dụng cho Theo dõi báo giá, đơn hàngCaùc ñeà nghò vaø ñôn ñaët haøng đơn hàng ; Soá Serial ; lô Các hồ sơ bán hàng Caùc hoà sô ñaëït haøng Nhập xuất kho, tồn kho Xuất kho Các thủ tục phát hành hóa đơn Quản trị hệ thống Nhập kho Theo dõi xuất hàngCaùc thuû tuïc, hoà sô nhaän haøng Báo cáo phân tích Các báo cáo phân tích bán hàng Phân quyền bảo mật Theo doõi nhaäp haøng Caùc baùo caùo , phaân tích khai thác chương trình ; Sao lưu phục Baûo döôõng, söûa chöõa hồi dữ liệu. các tiện Laäp keá hoaïch baûo döôõng Thöïc hieän baûo döôõng, söûa chöõa Kiểm soát sản xuất ích khác Caùc phaân tích baùo caùo Tính toán kế hoạch sx tổng thể Lập KH sản xuất chi tiết theo đơn hàng T.Tin đơn đặt hàng Theo dõi điều độ sản xuất hàng ngày Phân tích Báo cáo phân tích sản xuất , giá thành Tình hình K.H/bán hàng T.Tin bán hàng Nhà cung cấp/Nhận hàng Tình hình bán hàng, mua hàng
  8. 8. Inventory Management – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢNMặt hàng cần quản lý : • Đơn giản là một mã bình thường • Cần phân tích quản trị cần tổ chức khoa học : Nhóm – tiểu nhóm …. • Ví dụ hệ thống mã phụ tùng thiết bị điện chuẩn hóa toàn châu ÂuGiá trị hàng hóa cần quản lý ứng với mua hàng : • Đơn giá mua từ NCC – Tính theo thời điểm mua • Các chi phí liên quan trước khi nhập kho (landed cost) : vận chuyển, bốc xếp, thuế; bảo hiểm, lưu kho lưu bãi …… • Các chi phí liên quan đến bảo quản khi mặt hàng đã nằm trong kho • Các tính toán giá trị tồn kho : Giá bình quân thời điểm, giá bình quân giao quyền, FIFO, LIFO, giá chuẩnCác thông số kỹ thuật của hàng hóa phục vụ bảo quản, vận chuyển • Kích thước – trọng lượng tịnh, trọng lượng thôCác thông số phục vụ đánh giá chất lượng • Hạn sử dụng • Hạn sản xuất
  9. 9. Inventory Management – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢNCác thông số phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa • Serial Number • PartnumberCác thông số phục vụ kiểm soát hàng hóa nhập kho • Lô hàng • Batch Number • Ví dụ về hàng hóa thực phẩm – Dược phẩmGiá trị hàng hóa cần quản lý ứng với Bán hàng : • Chính sách giá bán – chiết khấu – thưởng bán hàng – hoa hồng …. • Các chi phí liên quan trước khi nhập kho (landed cost) : vận chuyển, bốc xếp, thuế; bảo hiểm, lưu kho lưu bãi ……Kho hàng : • Kho vật lý • Kho logic • Hệ thống kho trong toàn hệ thống • Bố trí không gian kho – Kệ - rack – Bin
  10. 10. Inventory Management – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢNNhập kho  Nhập từ các nghiệp vụ mua hàng .  Nhập từ phân xưởng sản xuất  Nhập từ hàng bán bị trả lại  Nhập do điều chuyển từ kho này sang kho khác trong hệ thốngXuất kho  Xuất hàng hóa để bán .  Xuất NVL để sản xuất  Xuất thiết bị phụ tùng phục vụ bảo dưỡng sửa chữaKiểm kê kho  Kiểm tra thực tế hàng hóa còn trong kho (số lượng, đánh giá lại giá trị hàng hóa)  Đối chiếu, so sánh số lượng hàng hóa thực tế và sổ sách
  11. 11. Inventory Management – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢNMức tồn kho  Mức tồn kho an toàn  Mức tồn kho dự trữ  Mức tồn kho max , min  Tồn kho kế hoạch : Hàng tồn thực tế, hàng chuẩn bị giao, hàng trên đường vềCác chỉ tiêu phân tích  Tần xuất ABC trong tồn kho .  Lượng đặt hàng kinh tếKiểm kê kho  Kiểm tra thực tế hàng hóa còn trong kho (số lượng, đánh giá lại giá trị hàng hóa)  Đối chiếu, so sánh số lượng hàng hóa thực tế và sổ sách
  12. 12. Inventory Management – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢNQuản lý BOM trong quản trị kho  Cấu trúc hàng hóa nhiều cấp  Ví dụ gói quà ngày TếtHệ thống barcode trong quản lý kho • Áp dụng trong rất nhiều ngành khác nhau • Tự động hóa khâu xuất hàng, kiểm kê, tính toán hóa đơn (siêu thị…)
  13. 13. Quản trị khoNHÀ CUNG CẤP KHÁCH HÀNG Tính toán giá trị tồn kho chuyển kế toán Nhận hàng Xuất bán hàng Bộ phận Bộ phận Bộ phận Nhập, xuất, quản lý kho kiểm kê kho đặt hàng đặt hàng Xuất phục vụ sản xuất Xuất phục vụ sửa chữa Hệ thống PartNumber, Hệ thống kiểm soát đơn vị Hệ thống danh serial Number, thời hạn tính, kích thước, trọng điểm hàng hóa sử dụng ... lượng, thời gian sử dụng
  14. 14. Quản trị kho Quản trị kho không đơn thuần kiểm soát nhập xuất tồn mà còn …. Xây dựng bộ danh điểm thống nhất trong toàn hệ thống. Kiểm soát đa đơn vị tính, kích thước trọng lượng, barcode, thời hạn sử dụng, không gian kho. Kiểm soát theo lô Tính toán các loại giá trị tồn kho, giá chi phí nhập kho. Kiểm soát các Serial, Partnumber cho bảo hành sửa chữa. Kiểm soát các mặt hàng có cấu trúc ( BOM ) Tính toán nhu cầu mua hàng, lượng đặt hàng kinh tế
  15. 15. Quản trị kho Chiều dài mã vật tư có thể định nghĩa và thay đổi Kiểm soát Kiểm soát đồng trạng thái thời giá trị tồn kho Với các lớp kho tồn FIFO, LÌFO, bình phân loại đa quân, chuẩn dạng phục vụ phân tích
  16. 16. TỔNG QUAN CỦA HỆ THỐNG Kế toán tổng hợp Nhân sự, Lương Kết chuyển Hồ sơ nhân viên Kết chuyển, tổng hợp tất cả các thông tin từ các hệ Các kiểu tính lương Tích hợp tất cả các số liệu từ nhiều công ty thành viên Tính toán lương và chi trả Các báo cáo lương Kiểm soát TSCD, Tiền mặt, ngân hàng Hệ thống báo cáo phân tích Tài chính Tác vụ Lương Tác vụ Hóa đơnKế toán phải trả Marketing Kế toán phải thu T.Tin nhà cung ứng Nhà cung cấp Hồ sơ khách hàng T.Tin T.Tin khách hàng Quản lý dự án K.Hàng Thông tin cơ bản, các hoạt độngPhiế u đề nghị thanh toán Nhà cung cấp Nhật ký hóa đơn Phiếu trả tiền Quảng cáo, khuyến mãi Nhật ký thanh toán Hóa đơn, các tác vụ Các báo cáo phân tích Báo cáo, phân tích Các báo cáo phân tích Các phân tích báo cáo Tác vụ Hóa đơn Tình hình kho K.Hàng T.Tin Hóa đơn Nhà CC Xuất kho Kiểm soát kho Tồn kho Quản trị bán hàngQuaûn lyù ñaët haøng Tồn kho Vật tư nhận sử dụng cho Theo dõi báo giá, đơn hàngCaùc ñeà nghò vaø ñôn ñaët haøng đơn hàng ; Soá Serial ; lô Các hồ sơ bán hàng Caùc hoà sô ñaëït haøng Nhập xuất kho, tồn kho Xuất kho Các thủ tục phát hành hóa đơn Quản trị hệ thống Nhập kho Theo dõi xuất hàngCaùc thuû tuïc, hoà sô nhaän haøng Báo cáo phân tích Các báo cáo phân tích bán hàng Phân quyền bảo mật Theo doõi nhaäp haøng Caùc baùo caùo , phaân tích khai thác chương trình ; Sao lưu phục Baûo döôõng, söûa chöõa hồi dữ liệu. các tiện Laäp keá hoaïch baûo döôõng Thöïc hieän baûo döôõng, söûa chöõa Kiểm soát sản xuất ích khác Caùc phaân tích baùo caùo Tính toán kế hoạch sx tổng thể Lập KH sản xuất chi tiết theo đơn hàng T.Tin đơn đặt hàng Theo dõi điều độ sản xuất hàng ngày Phân tích Báo cáo phân tích sản xuất , giá thành Tình hình K.H/bán hàng T.Tin bán hàng Nhà cung cấp/Nhận hàng Tình hình bán hàng, mua hàng
  17. 17. Quản trị mua hàng – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢNNhà cung cấp  Nhà cung cấp bên ngoài  Nhà cung cấp nội bộCác chỉ tiêu phân tích  Tần xuất mua hàng ABC đối với nhà cung cấp .  Lịch sử giao hàng của NCC : thời hạn; chất lượng ..Các thông tin hệ thống quản lý hàng hóa của NCC  Hệ thống danh điểm  Các tiêu chuẩn thương mại, đo lường …
  18. 18. Quản trị đặt hàng NHÀ CUNG CẤP Hóa đơn bán Công nợ phải trả hàng từ nhà CCTrao đổithông tin Lập đơn hàng Nhận hàng từ nhà CC, phân phối hàng Bộ phận đặt hàng Tính toán đề nghị đặt hàng KẾ TOÁN Yêu cầu đặt hàng Đơn hàng tay ba Bộ phận bán hàng KHO SẢN XUẤT
  19. 19. Tính toán đề nghị đặt hàngCăn cứ trên nhu cầu sản xuất, tình trạng tồn kho hệ thống tính toándự kiến đặt hàng để đảm bảo vật tư hàng hóa không bị thiếu NVL ….  Tính toán đề nghị đặt hàng từ nhu cầu sản xuất.  Tính toán nhu cầu đặt hàng từ bán hàng tay ba  Tính toán đề nghị đặt hàng theo kế hoạch định trước.  Tính toán kế hoạch đặt hàng từ dự báo doanh thu bán hàng
  20. 20. Tính toán đề nghị đặt hàng Hoạch định kế hoạch đặt hàng linh động Tính theo nhiều tiêu thức Vôùi heä thoáng tham soá Töï ñoäng taïo phieáu döï kieán mua haøng -> chuyeån thaønh PO chính thöùc
  21. 21. Quản trị đặt hàng NHÀ CUNG CẤP Hóa đơn bán Công nợ phải trả hàng từ nhà CCTrao đổithông tin Lập đơn hàng Nhận hàng từ nhà CC, phân phối hàng Bộ phận đặt hàng Tính toán đề nghị đặt hàng KẾ TOÁN Yêu cầu đặt hàng Đơn hàng tay ba Bộ phận bán hàng KHO SẢN XUẤT
  22. 22. Lập đơn hàng Vôùi caùc thoâng tinKieåm soaùt chieát khaáu lieân quan ñeán ñôn haøng cuûa NCC Vôùi caùc maët haøng chi tieát Laäp ñôn haøng Chuyeån töø phieáu döï kieán tröïc tieáp mua haøng thaøh ñôn haøng chính thöùc
  23. 23. Quản trị đặt hàng NHÀ CUNG CẤP Hóa đơn bán Công nợ phải trả hàng từ nhà CCTrao đổithông tin Lập đơn hàng Nhận hàng từ nhà CC, phân phối hàng Bộ phận đặt hàng Tính toán đề nghị đặt hàng KẾ TOÁN Yêu cầu đặt hàng Đơn hàng tay ba Bộ phận bán hàng KHO SẢN XUẤT
  24. 24. Nhận hàng, phân phối hàngCăn cứ trên các đơn hàng đã xác nhận với NCC. Hệ thống tiến hành theo dõiquá trình nhận hàng từ NCC ….  Kiểm soát nhiều hình thức giao hàng (giao hàng từng phần, giao hàng toàn phần )  Kiểm soát nhiều loại giao hàng (Hoá đơn về trước hàng về sau, hàng về trước hoá đơn về sau, hàng không có hóa đơn)  Kiểm soát nhận hàng hóa theo lô  Các kiểm soát khác liên quan đến nhận hàng
  25. 25. Nhận hàng, phân phối hàng Vôùi caùc hình thöùc giao haøngKieåm soaùt caùcLoaïi giao haøng Coù theå theo doõi theo loâ chi tieát
  26. 26. Quản trị đặt hàng NHÀ CUNG CẤP Hóa đơn bán Công nợ phải trả hàng từ nhà CCTrao đổithông tin Lập đơn hàng Nhận hàng từ nhà CC, phân phối hàng Bộ phận đặt hàng Tính toán đề nghị đặt hàng KẾ TOÁN Yêu cầu đặt hàng Đơn hàng tay ba Bộ phận bán hàng KHO SẢN XUẤT
  27. 27. Ghi nhận hóa đơn từ NCCTheo dõi quản lý các hóa đơn từ NCC dựa trên các tiêu thức nhận hàng ….  Xử lý theo dõi thông tin chi tiết hóa đơn từ NCC  Theo dõi và phân bổ các loại chi phí liên quan đến đơn hàng, hóa đơn  Theo dõi các tiêu thức thanh toán cho từng hóa đơn  Cho phép phân tích đa chiều  Chuyển hóa đơn tới bộ phận công nợ phải trả bằng đường tích hợp thông tin
  28. 28. Ghi nhận hóa đơn từ NCC Linh ñoäng trong phaân boå chi phí Vôùi caùc maët haøng chi tieát trong ñôn haøng

×