Semantic Web Intro

Loading...

Flash Player 9 (or above) is needed to view presentations.
We have detected that you do not have it on your computer. To install it, go here.

0 comments

Post a comment

    Post a comment
    Embed Video
    Edit your comment Cancel

    1 Favorite

    Semantic Web Intro - Presentation Transcript

    1. G iới thiệu Semantic web Thực hiện: Nguyễn Thế Tuyến Nguyễn Thị Hải Yến
      • How to communicate with your computers as with your friend ??
      Knowledge representation Semantic web on web
    2. Nội dung chính
      • Từ classic web tới semantic web
      • Định nghĩa về Semantic Web
      • Kiến trúc của Semantic web
      • Tools và ứng dụng Semantic web
    3. Classic web
      • Là nguồn tri thức khổng lồ
      • Được biểu diễn dưới dạng các file HTML
      • Dành cho cho người, không dành cho máy.
      <html> <body> <h1 style=&quot;text-align:center&quot;>This is heading 1</h1> <p>The heading above is aligned to the center of this page. The heading above is aligned to the center of this page. The heading above is aligned to the center of this page.</p> </body> </html>
    4. Classic web
      • Dữ liệu trên web ngày càng nhiều  Ngày càng khó khăn trong tìm kiếm , bảo trì , cập nhật thông tin .
      Yêu cầu là cần tự động hóa . Biểu diễn thông tin trên web thế nào để máy có thể hiểu .
    5. Semantic web
      • “ The Semantic Web is an evolving extension of the world wide web in which the semantics of information and services on the web is defined, making it possible for the web to understand and satisfy the requests of people and machines to use the web content ”
      Tim Berners Lee - Director of W3C
    6. Web, web 2.0 and semantic web
    7. Nội dung chính
      • Từ classic web tới semantic web
      • Định nghĩa về Semantic Web
      • Kiến trúc của Semantic web
      • Tools và ứng dụng Semantic web
    8. Kiến trúc Semantic web
    9. XML
      • Được viết dưới dạng mark-up language.
      • Các tag là do con người tự định nghĩa.
      • Độc lập với platform và programming language.
      Ngày càng được sử dụng rộng rãi.
    10. XML
    11. XML
    12. Kiến trúc Semantic web SQL
    13. Onto logy l à g ì ?
      • Ontology miêu tả các khái niệm cơ bản trong một miềm và định nghĩa các quan hệ giữa chúng.
      • Các khối cơ bản của ontology gồm:
        • class và các khái niệm
        • Thuộc tính của mỗi khái niệm
        • Hạn chế domain và range
    14. Tại sao phải tạo Ontology?
      • Một Ontology cung cấp một bộ từ vựng chung cho các nhà nghiên cứu, những người mà cần chia sẻ thông tin về miền nào đấy. Một vài lý do để tạo Ontology:
        • Chia sẻ sự hiểu biết chung kết cấu thông tin giữa con người với nhau hoặc giữa các agent phần mềm.
        • Để có khả năng sử dụng lại miền tri thức nào đấy
        • Để tạo ra miền dữ liệu rõ ràng
        • Để phân tích về miền tri thức nào đấy
    15. Tạo Ontology như thế nào?
      • Không có một phương pháp luận đúng đắn nào cho việc phát triển các ontology.
      • Phát triển một ontology thường là một quy trình lặp.
      • Trong thực tế phát triển ontology gồm:
        • Định nghĩa các lớp trong Ontology
        • Sắp xếp các lớp trong hệ phân cấp lớp cha- lớp con
        • Định nghĩa các thuộc tính và miêu tả các giá trị cho phép của chúng
    16. RDF là gì?
      • RDF là một khung (Framework) mô tả các tài nguyên trên mạng
      • Mục đích thiết kế của RDF để máy có thể hiểu được, chứ ko nhằm mục đích hiển thị cho người dùng
      • RDF sử dụng xml để biểu diễn thông tin
    17. C ác thuộc tính - Properties
      • Thuộc tính là truong hop đặc biệt của tài nguyên
      • Chúng miêu tả quan hệ giữa các tài nguyên với nhau
        • Ví dụ. “là con của”.
      • Các thuộc tính cũng được định danh bởi URI
    18. Statement
      • Subject: là cái mà statement miêu tả
      • Predicate: là thuộc tính và đặc điểm của subject
      • Object: là giá trị của thuộc tính. Các giá trị có thể là tài nguyên hoặc literal
        • Literal là các giá trị nguyên thuỷ (ví dụ string, integer)
    19.  
    20. Statement trong cấu trúc XML
      • Với đồ thị thì con người dễ hiểu nhưng semantic web yêu cầu thiết kế cho máy có thể hiểu và xử lý được  biểu diễn dựa trên XML
    21. Statements in XML (2)
      • <rdf:RDF
      • xmlns : rdf =&quot; http :// www . w 3. org /1999/02/22- rdf - syntax - ns #&quot;
      • xmlns : mydomain =&quot; http :// www . mydomain . org / my - rdf - ns &quot;>
      • <rdf:Description
      • rdf:about=&quot;http://www.cit.gu.edu.au/~db&quot;>
      • <mydomain:site-owner>
      • David Billington
      • </mydomain:site-owner>
      • </rdf:Description>
      • </rdf:RDF>
    22. RDF Schema
      • RDF là ngôn ngữ phổ biến cho phép người sử dụng miêu tả các tài nguyên trong bộ từ vựng của họ
        • RDF không định nghĩa ngữ nghĩa bất kỳ miềm ứng dụng nào  RDF Schema
    23. RDF Schema
      • RDF Schema cung cấp kỹ thuật mô tả một miền cụ thể
      • RDF Schema là ngôn ngữ ontology nguyên thuỷ
        • Nó đưa ra một khuôn mẫu gốc có ý nghĩa cố định
      • Các khái niệm chính của RDF Schema là: class, subclass relations, property, subproperty relations,sự hạn chế về domain và range
      • Có tồn tại ngôn ngữ truy vấn cho RDF và RDFS
    24. Khác nhau giữa RDF và RDFS
      • Ví dụ: Discrete Mathematics is taught by David Billington
    25. Khác nhau giữa RDF và RDFS
    26. Quan hệ giữa các lớp cốt lõi
    27. C ác quan h ệ c ủa c ác thu ộc t ính c ốt l ỗi Định rõ miền xác định của thuộc tính P Quan hệ của một lớp với lớ cha Quan hệ của một tài nguyên vớilớp chứa nó Định rõ khoảng giới hạn của thuộc tính P
    28. V í d ụ
      • <rdfs:Class rdf:about=&quot;#lecturer&quot;>
      • <rdfs:subClassOf rdf:resource=&quot;#staffMember&quot;/>
      • </rdfs:Class>
      • <rdf:Property rdf:ID=&quot;phone&quot;>
      • <rdfs:domain rdf:resource=&quot;#staffMember&quot;/>
      • <rdfs:range rdf:resource=&quot;http://www.w3.org/
      • 2000/01/rdf-schema#Literal&quot;/>
      • </rdf:Property>
    29. Các ngôn ngữ truy vấn RDF
      • Xpath
      • XQuery
      • SPARQL
      • SeRQL
    30. Các ngôn ngữ truy vấn RDF
      • RDF phát triển dựa trên cấu trúc của XML, vì vậy ta có thể sử dụng ngôn ngữ truy vấn dữ liệu trong xml (Xpath, XQuery) để truy vấn dữ liệu trong RDF
    31. SP AR QL
      • Nh ư trong SQL
        • select ch ỉ rõ số lượng và thứ tự nhận dữ liệu
        • from được sử dụng để điều khiển mô hình dữ liệu
        • where y êu cầu các ràng buộc trên các giải pháp có thể
      • <uni:lecturer rdf:ID=&quot;949352&quot;>
      • <uni:name>Grigoris Antoniou</uni:name>
      • </uni:lecturer>
      • <uni:professor rdf:ID=&quot;949318&quot;>
      • <uni:name>David Billington</uni:name>
      • </uni:professor>
      • <rdfs:Class rdf:about=&quot;#professor&quot;>
      • <rdfs:subClassOf rdf:resource=&quot;#lecturer&quot;/>
      • </rdfs:Class>
    32. V í d ụ :
      • Trả lại tên giảng viên có mã 949352
      • select N
      • from {Y}name{N}
      • where Y=&quot;949352&quot;
    33. RQL
      • RQL cho phép chúng ta lấy ra thông tin schema. Schema có tiền tố $ (cho class) hoặc @ (cho property)
      • Ví dụ:
      • select domain(@P),range(@P)
      • from @P
      • where @P=phone
    34. SeRQL
      • là ngôn ngữ truy vấn RDF đựa trên hệ quản trị Sesame
      • Sesame là một chương trình mã mở viết bằng Java để lưu trữ, truy vấn và suy luận với RDF và RDFS....Nó có thể được sử dụng như là một cơ sở dữ liệu cho RDF và RDFS
    35. V ấn đề
      • RDF Schema là ngôn ngữ thô sơ dùng để mô hình hoá cho web
      • Có nhiều miêu tả mô hình hoá thô sơ không thể đáp ứng được
      • V ì v ậy c ầ n m ột t ầng b ê n tr ê n để kh ắc ph ục nh ược đ i ể m c ủa RDF và RDF S chema
      • OW L
    36. OWL
      • OWL được thiết kế như một tiêu chuẩn mới của ngôn ngữ biểu diễn ontology trên web. Nó đựa trên RDF/RDFS.
      • Mục đích chính của OWL là sẽ cung cấp các chuẩn để tạo ra một nền tảng để quản lý tài nguyên, để chia sẻ cũng như tái sử dụng dữ liệu trên Web.
      • OWL ra đời sau các ngôn ngữ này, nó có khả năng biểu diễn các nội dung mà máy có thể biểu diễn được trên Web.
    37. Gi ới hạn về khả năng diễn đạt của RDFS
      • các lớp tách biệt nhau
        • Đôi khi chúng ta muốn các lớp tách biệt (ví dụ: male and female )
      • Tổ hợp của các lớp
        • Chúng ta muốn xây dựng một lớp mới hoặc tổ hợp từ các lớp khác sử dụng phép hợp, giao và bù
        • Ví dụ: person là hợp của 2 lớp tách biệt male và female
    38. Gi ới hạn về khả năng diễn đạt của RDFS
      • Giới hạn ứng cử
        • Ví dụ: Người có chính xác 2 bố mẹ hoặc 1 khoá học được dạy bởi ít nhất 1 giảng viên
      • Đặc điểm đặc biệt của thuộc tính
        • Thuộc tính bắc cầu (ví dụ “Lớn hơn”)
        • Thuộc tính duy nhất (như “mẹ của ai”)
        • Một thuộc tính nghịch đảo với một thuộc tính khác (như “là con của” và “là bố mẹ của”)
    39. OWL k ết h ợp v ới RDFS
      • T ất cả các loại owl sử dụng rdf cho cấu trúc của chúng
      • C ác thể hiện trình bày
      • như trong rdf, sử dụng
      • các miêu tả rdf
    40. Class t á ch bi ệt
      • V í dụ:
      • <owl:Class rdf:about=&quot;#Man&quot;>
      • <owl:disjointWith rdf:resource=&quot;#Woman&quot;/>
      • </owl:Class>
    41. H ợp và giao của các lớp
      • Xây dựng một lớp từ các lớp khác
      • V í dụ:
    42. C ác l ớp h ạn ch ế
      • Là lớp mà các đối tượng của nó thoả mãn một số điều
      • <owl:Restriction> <owl:onProperty rdf:resource=&quot;#hasParent&quot; /> <owl:cardinality rdf:datatype=&quot;&xsd;nonNegativeInteger&quot;>2</owl:cardinality>
      • </owl:Restriction>
    43. Properties
      • Các thuộc tính đối xứng, nghịch đảo, bắc cầu c ó th ể ch ỉ được áp d ụng đế n c ác thu ộc t ính đối t ượng
      • <rdfs:Class rdf:ID=&quot;TransitiveProperty&quot;>
      • <rdfs:label>TransitiveProperty</rdfs:label>
      • <rdfs:subClassOf rdf:resource= &quot;#ObjectProperty&quot;/>
      • </rdfs:Class>
    44. Properties
      • owl:inverseOf liên kết 2 đối tượng thuộc tính
      • V í dụ:
      • < owl:ObjectProperty rdf:ID=&quot;hasChild&quot;> <owl:inverseOf rdf:resource=&quot;#hasParent&quot;/> </owl:ObjectProperty>
    45. T ổng k ết
      • OWL đư a ra ti ê u chu ẩ n cho onto logy s ử d ụng trong w eb
      • OWL xây dựng trên RDF và RDF Schema:
        • Cấu trúc RDF (trên cơ sở XML) được sử dụng
        • Các thể hiện được định nghĩa sử dụng miêu tả RDF
        • Sử dụng hầu hết mô hình nguyên thuỷ RDFS
    46. Logic and Proof Here
    47. Logic
      • Cho phép biểu diễn tri thức ở mức cao và có khả năng biểu đạt.
      • Ontology có thể được coi là logic đơn giản.
      • Logic tổng quát hơn ontology
        • Nó được các Agent sử dụng để lập luận đưa ra hành động.
      • Logic
        • Fact
        • Rule
    48. Rule
      • Monotonic Rule
      • Non-Monotonic Rule
      mother(X,Y ) -> parent(X,Y ) mother(Hoa, An)  parent(Hoa, An) p(X) ⇒ q(X) r(X) ⇒¬q(X) p(A) r(A) p > r
    49. RuleML (2)
      • Dựa trên XML
        • Đã có DTD cho RuleML
      • Ánh xạ các thành phần của Rule sang dạng các tag của XML
    50. Rule Components và RuleML Var var Ind constant Rel predicate And & of atoms body body head head Implies rule rulebase program
    51. RuleML Representation
      • <Implies>
      • <head>
      • <Atom>
      • <Rel>discount</Rel>
      • <Var>customer</Var>
      • <Var>product</Var>
      • <Ind>7.5</Ind>
      • </Atom>
      • </head>
    52. RuleML Representation (2)
      • <body>
      • <And>
      • <Atom>
      • <Rel>premium</Rel>
      • <Var>customer</Var>
      • </Atom>
      • <Atom>
      • <Rel>luxury</Rel>
      • <Var>product</Var>
      • </Atom>
      • </And>
      • </body>
      • </Implies>
    53. Tools
      • Protégé
        • Xây dựng Ontology
      • Jena
        • Frame work cho semantic web
    54. Application
      • Knowledge management
        • Search engineering
      • Enterprise Application Integration
      • eCommerce
        • Recommender system
    55.  
    56.  
    57. Tài liệu tham khảo
      • Grigoris Antoniou and Frank van Harmelen – A semantic web primer.
      • Christopher D. Walton – Agency and the semantic web.
      • http://www.w3.org/2001/sw -- semantic web activity.
      • http://semanticweb.org
      • Thank you
      • Question
    SlideShare Zeitgeist 2009

    + nttuyennttuyen Nominate

    custom

    1747 views, 1 favs, 1 embeds more stats

    Giới thiệu về Semantic web

    More info about this document

    CC Attribution-ShareAlike LicenseCC Attribution-ShareAlike License

    Go to text version

    • Total Views 1747
      • 1733 on SlideShare
      • 14 from embeds
    • Comments 0
    • Favorites 1
    • Downloads 89
    Most viewed embeds
    • 14 views on http://forum.it2pro.net

    more

    All embeds
    • 14 views on http://forum.it2pro.net

    less

    Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
    Flag as inappropriate

    Select your reason for flagging this presentation as inappropriate. If needed, use the feedback form to let us know more details.

    Cancel
    File a copyright complaint
    Having problems? Go to our helpdesk?

    Categories

    Tags