Your SlideShare is downloading. ×
CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG                                              [1st edited]Dưới đây là những câu nói tiếng ...
Tôi thành công rồi! ----> I did it!( I made it!)Có rảnh không? ----> Got a minute?Đến khi nào? ----> Til when?Vào khoảng t...
What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau àHow cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương q...
Make some noise! Sôi nổi lên nào!Congratulations! Chúc mừng!Rain cats and dogs - Mưa tầm tãLove me love my dog - Yêu em yê...
Prorincial! SếnDecourages me much! Làm nản lòngIts a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có mộtThe God knows! Chúa mới b...
Bánh đậu : soya cakeBánh bao : steamed wheat flour cakeBánh xèo : pancakoBánh chưng : stuffed sticky rice cakeBào ngư : Ab...
Chè : Sweet gruelChè đậu xanh : Sweet green bean gruelĐậu phụ : Soya cheeseGỏi : Raw fish and vegetablesLạp xưởng : Chines...
Hấp : steamPhở bò : Rice noodle soup with beefXôi : Steamed sticky riceThịt bò tái : Beef dipped in boiling water=>Tobe co...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Cac cau noi tieng anh thong dung

4,292

Published on

1 Comment
3 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
4,292
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
185
Comments
1
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Cac cau noi tieng anh thong dung"

  1. 1. CÁC CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG [1st edited]Dưới đây là những câu nói tiếng Anh thông thường mà Langmasterclub đã sưu tầm và biên soạnđược.Mong rằng tài liệu này sẽ giúp bạn nói Tiếng Anh tự nhiên hơn.!Có chuyện gì vậy? ----> Whats up?Dạo này ra sao rồi? ----> Hows it going?Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?Không có gì mới cả ----> Nothing muchBạn đang lo lắng gì vậy? ----> Whats on your mind?Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi ----> I was just thinkingTôi chỉ đãng trí đôi chút thôi ----> I was just daydreamingKhông phải là chuyện của bạn ----> Its none of your businessVậy hả? ----> Is that so?Làm thế nào vậy? ----> How come?Chắc chắn rồi! ----> Absolutely!Quá đúng! ----> Definitely!Dĩ nhiên! ----> Of course!Chắc chắn mà ----> You better believe it!Tôi đoán vậy ----> I guess soLàm sao mà biết được ----> Theres no way to know.Tôi không thể nói chắc ---> I cant say for sure ( I dont know)Chuyện này khó tin quá! ----> This is too good to be true!Thôi đi (đừng đùa nữa) ----> No way! ( Stop joking!)Tôi hiểu rồi ----> I got itQuá đúng! ----> Right on! (Great!) Langmasterclub.org – Learn to Master 1
  2. 2. Tôi thành công rồi! ----> I did it!( I made it!)Có rảnh không? ----> Got a minute?Đến khi nào? ----> Til when?Vào khoảng thời gian nào? ----> About when?Sẽ không mất nhiều thời gian đâu ----> I wont take but a minuteHãy nói lớn lên ----> Speak up!Có thấy Melissa không? ----> Seen Melissa?Thế là ta lại gặp nhau phải không? ----> So weve met again, eh?Đến đây ----> Come hereGhé chơi ----> Come overĐừng đi vội ----> Dont go yetXin nhường đi trước. Tôi xin đi sau ----> Please go first. After youCám ơn đã nhường đường ----> Thanks for letting me go firstThật là nhẹ nhõm ----> What a reliefWhat the hell are you doing? ----> Anh đang làm cái quái gì thế kia?Bạn đúng là cứu tinh.Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà ----> Youre a life saver. I know Ican count on you.Đừng có giả vờ khờ khạo! ----> Get your head out of your ass!Xạo quá! ----> Thats a lie!Làm theo lời tôi ----> Do as I sayĐủ rồi đó! ----> This is the limit!Hãy giải thích cho tôi tại sao ----> Explain to me whyAsk for it! ----> Tự mình làm thì tự mình chịu đi!... In the nick of time: ----> ... thật là đúng lúcNo litter ----> Cấm vất rácGo for it! ----> Cứ liều thử điYours! As if you didnt know ----> của you chứ ai, cứ giả bộ không biết.What a jerk! ----> thật là đáng ghétNo business is a success from the beginning ----> vạn sự khởi đầu nan Langmasterclub.org – Learn to Master 2
  3. 3. What? How dare you say such a thing to me ----> Cái gì, ...mài dám nói thế với tau àHow cute! ----> Ngộ ngĩnh, dễ thương quá!None of your business! ----> Không phải việc của bạnDont stick your nose into this ----> đừng dính mũi vào việc nàyDont peep! -----> đừng nhìn lén!What Im going to do if.... ----> Làm sao đây nếu ...Stop it right a way! ----> Có thôi ngay đi khôngA wise guy, eh?! ----> Á à... thằng này láoYoud better stop dawdling ----> Bạn tốt hơn hết là không nên la càSay cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)Be good ! Ngoan nha! (Nói với trẻ con)Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào!Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát ócTake it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! Hell with haggling! Thây kệ nó!Mark my words! Nhớ lời tôi đó!What a relief! Đỡ quá!Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nha!It serves you right! Đang đợi cậu!The more, the merrier! Càng đông càng vui ^_^ (Especially when youre holding a party)Boys will be boys! nó chỉ là trẻ con thôi mà!Good job!= well done! Làm tốt lắm!Just for fun! Cho vui thôiTry your best! Cố gắng lên(câu này chắc ai cũng biết) Langmasterclub.org – Learn to Master 3
  4. 4. Make some noise! Sôi nổi lên nào!Congratulations! Chúc mừng!Rain cats and dogs - Mưa tầm tãLove me love my dog - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàngStrike it - Trúng quảAlway the same - Trước sau như mộtHit it off - Tâm đầu ý hợpHit or miss - Được chăng hay chớAdd fuel to the fire - Thêm dầu vào lửaTo eat well and can dress beautyfully - Ăn trắng mặc trơnDont mention it! = Youre welcome = Thats allright! = Not at all - Không có chiJust kidding (jocking)- Chỉ đùa thôiNo, not a bit - Không chẳng có gìNothing particular! Không có gì đặc biệt cảAfter you - Bạn trước điHave I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?The same as usual! Giống như mọi khiAlmost! Gần xong rồiYou ll have to step on it - Bạn phải đi ngayIm in a hurry Tôi đang bậnSorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiềnGive me a certain time! Cho mình thêm thời gian Langmasterclub.org – Learn to Master 4
  5. 5. Prorincial! SếnDecourages me much! Làm nản lòngIts a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có mộtThe God knows! Chúa mới biết đượcWomen love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằngmắt.Poor you/me/him/her...! tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấyThông thường các món ăn VN nếu nước ngoài không có thì bạn có thể hoàn toàn yên tâm dùngbằng tiếng Việt .Bánh mì : tiếng Anh có -> breadNước mắm : tiếng Anh không có -> nuoc mam .Tuy nhiên cũng có thể dịch ra tiếng Anh một số món ăn sau:Bánh cuốn : stuffed pancakeBánh dầy : round sticky rice cakeBánh tráng : girdle-cakeBánh tôm : shrimp in batterBánh cốm : young rice cakeBánh trôi: stuffed sticky rice balls Langmasterclub.org – Learn to Master 5
  6. 6. Bánh đậu : soya cakeBánh bao : steamed wheat flour cakeBánh xèo : pancakoBánh chưng : stuffed sticky rice cakeBào ngư : AbaloneBún : rice noodlesBún ốc : Snail rice noodlesBún bò : beef rice noodlesBún chả : Kebab rice noodlesCá kho : Fish cooked with sauceChả : Pork-pieChả cá : Grilled fishBún cua : Crab rice noodlesCanh chua : Sweet and sour fish broth Langmasterclub.org – Learn to Master 6
  7. 7. Chè : Sweet gruelChè đậu xanh : Sweet green bean gruelĐậu phụ : Soya cheeseGỏi : Raw fish and vegetablesLạp xưởng : Chinese sausageMắm : Sauce of macerated fish or shrimpMiến gà : Soya noodles with chickenBạn củng có thể ghép các món với hình thức nấu sau :Kho : cook with sauceNướng : grillQuay : roastRán ,chiên : frySào ,áp chảo : SauteHầm, ninh : stew Langmasterclub.org – Learn to Master 7
  8. 8. Hấp : steamPhở bò : Rice noodle soup with beefXôi : Steamed sticky riceThịt bò tái : Beef dipped in boiling water=>Tobe continued… Langmasterclub.org – Learn to Master 8

×