Vietnam market research topline viettrack mar 2010-1

865 views
773 views

Published on

Published in: Business
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
865
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
39
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Vietnam market research topline viettrack mar 2010-1

  1. 1. Market research top-line March 2010 HCMC HA NOI DANANG CANTHOHIGHLIGHTS: Social marketing & Vietnamese community insights Tiếp thị cộng đồng tại Việt Nam
  2. 2. About Viettrack is a monthly market research top-line developed by FTA Research & Consultant, the representative of ESOMAR in Vietnam. Viettrack aims to: Provide snapshots on Vietnam consumers Explain market research terms, usage, application, methodologies for Vietnam market Introduce new developments in market research worldwide and Asia Pacific region. Interact with marketers in Vietnam on approach and direction for a most effective and value for investment usage of market research. Eventually, this would help reduce marketing failures and expand the research industry in Vietnam
  3. 3. Current social concerns of Vietnamese people
  4. 4. Concerns on education % Total HCM Hanoi Danang CanthoPhát triển nhân cách sống của giới trẻ Youth lifestyle guidance 16 51 18 42 18 55 20 52 9 56 Phổ cập giáo dục Literacy program 14 49 10 39 19 53 9 43 17 59 Dạy nghề cho trẻ em đường phố Skill training for homeless 11 42 15 34 14 58 7 30 6 46 children Khuyến khích trẻ em nghèo đến trường Schooling for poor children 11 40 18 32 4 40 14 41 6 45 Nâng cao kiến thức & ý thức tuân thủ pháp luật Laws awareness 6 36 8 25 4 50 5 27 6 41 Hỗ trợ tiếp sức cho sinh viên Support for poor rural 6 35 4 18 0 33 12 34 7 56 nghèo/ sinh viên tỉnh studentsNâng cao trình độ cho các dân tộc Skills for people in remote 7 34 6 23 5 39 3 28 12 47 vùng sâu vùng xa areas Nâng cao chất lượng bậc đại học Improve university quality 7 34 2 16 4 35 11 33 11 52 Nâng cao ý thức quan tâm chăm Raise awareness for child 8 34 11 22 7 48 10 37 5 29 sóc trẻ em care Nâng cao trình độ ngoại ngữ cho Increase foreign language 7 34 0 12 1 34 15 35 11 56 SVHS skills for students Huấn luyên & Nâng cao kĩ năng sống cho giới trẻ Train & improve life skills for the youth 10 33 8 17 14 41 10 30 6 44 Phổ cập & xóa mù công nghệ thông tin IT literacy improvement 5 30 0 7 6 41 6 30 7 42Giúp người khiếm thị hòa nhập với cuộc sống Life for the blind 4 27 2 15 7 41 2 13 3 40Tầm quan trọng của việc đọc sách Book reading habits 2 21 3 10 1 21 1 21 4 32 Maintain & develop traditionalDuy trì và phát triển các làng nghề craft villages 2 18 1 7 24 3 16 2 26 N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 A1a. Which social issues do you concern now? A1b. What are the 5 most worried issues to you?
  5. 5. Concerns on living environment % Total HCM Hanoi Danang CanthoNâng cao ý thức bảo vệ môi trường Environmental protection 31 68 49 70 32 79 31 67 10 56 Xử lý chất thải công Industrial waste 15 60 10 36 19 80 13 57 18 66 nghiệp treatment Bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước sạch Water source protection. 14 55 19 59 21 71 6 38 11 50 Houses for low-income Nhà ở cho người có thu nhập thấp people 11 48 13 46 12 50 12 40 8 54 Tiết kiệm năng lượng Power savings 12 47 11 32 8 51 16 46 12 58 Trồng nhiều cây xanh(hạn chế ô nhiễm không khí) Green trees 10 46 7 34 6 47 15 49 11 54 Nâng cao nhận thức về tác hại của rác The danger of waste 10 43 13 42 11 60 7 29 7 42 Chống biến đổi khí hậu toàn cầu Global climate change 6 31 4 18 7 44 3 16 11 45 Giảm tác hại của bão The damage of storm 3 28 1 12 36 7 29 4 36 Chống xói mòn, sạt lở Erosion, landslide along 2 19 1 11 1 26 16 4 33 vùng ven sông river areas Ngăn hiện tượng nhiễm mặn Salinity phenomenon 1 17 9 21 3 3 34 N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 A1a. Which social issues do you concern now? A1b. What are the 5 most worried issues to you?
  6. 6. Concerns on urban civilization % Total HCM Hanoi Danang Cantho Giảm tình trạng thất Unemployment 35 70 35 58 31 73 30 66 42 82 nghiệpỦng hộ hàng Việt Nam Support Vietnamese products 11 42 14 39 6 44 9 39 16 46 Bảo vệ quyền lợi trẻ Protect children’s em rights 8 42 8 25 11 63 6 36 7 45 Ý thức bảo tồn di tích Preservation of lịch sử & danh lam thắng cảnh historical relics and landscapes 8 41 4 21 13 59 7 44 6 41 Nâng cao ý thức văn Improve civilized minh trong giao tiếp communication 13 40 14 30 16 45 17 43 4 42 Giúp đỡ người nghèo Help the poor to enjoyvui tết/ trung thu/ noel Tet/ Mid-autumn/ Noel 5 33 4 21 4 33 6 39 4 37 Xây dưng văn hóa doanh nghiệp quan Corporate Social Responsibility 4 26 1 13 9 33 4 16 2 43 tâm đến cộng đồng Vận động sử dụng cácphương tiện công cộng Public transport usage 3 24 4 18 3 36 2 10 1 31Thúc đẩy hợp tác toàn cầu Promote global cooperation 3 16 3 1 3 17 19 5 33 N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 A1a. Which social issues do you concern now? A1b. What are the 5 most worried issues to you?
  7. 7. Concerns on social health % Total HCM Hanoi Danang Cantho Phòng chống HIV/ AIDS HIV/ AIDS prevention 24 69 35 60 12 62 30 72 18 82 Tác hại của khói thuốc Smoking harms 15 56 13 35 30 78 9 53 9 59 Tình trạng trẻ em vị thành niên mang thai ngoài ý muốn Unwanted juvenile pregnancy 13 53 6 33 21 70 19 57 6 52 Nâng cao năng lực hiểu biết về Increase the knowledge about 8 47 10 29 3 59 8 43 10 55 sức khỏe sinh sản, tình dục reproduction and sex Nuôi dưỡng chăm sóc người già Foster and care for the elderly and 13 46 15 38 13 57 10 39 14 51 và trẻ em bất hạnh unfortunate children Khám chữa bệnh miễn phí cho Free health test and treatment for 11 46 17 45 8 50 8 43 9 44 người nghèo the poor Giảm tỷ lệ nạo phá thai Reduce abortion rate 9 45 9 27 6 59 11 47 10 45 Hiến máu nhân đạo Humanitarian blood donation 4 43 4 33 4 42 2 36 4 61Giúp người nhiễm HIV hòa nhập cộng đồng Help HIV patients integrate into life 1 34 0 15 3 41 29 2 50Giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam Help victims of Agent Orange 3 34 1 15 2 41 2 30 8 51 Phòng chống sốt xuất huyết Prevention of dengue 1 33 3 31 0 33 1 35 32Phòng chống dịch bệnh (cúm gia cầm, tiêu chảy cấp…) Disease prevention (avian influenza, acute diarrhea ...) 2 31 3 19 2 44 2 29 1 32 Nâng cao ý thức điều trị HIV/ AIDS Increase awareness of HIV/AIDS treatment 3 30 3 14 5 41 2 26 2 39 Cai nghiện online (game, chat, sex…) Detoxify online (game, chat, sex…) 4 26 1 10 2 25 6 25 7 42 Chăm sóc sức khỏe răng miệng Oral health care 1 26 0 8 1 39 2 20 2 37 Phòng chống chết đuối Prevent drowning 1 25 1 13 2 34 1 18 1 36Cải thiện dinh dưỡng cho trẻ nhỏ & phụ nữ mang thai Improve nutrition for infants and pregnant women 1 25 3 14 33 20 1 34 Giúp đỡ những người bị bệnh nan y hòa nhập vào cuộc sống Help terminally ill people to integrate into life 2 21 1 13 5 30 8 32 N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 A1a. Which social issues do you concern now? A1b. What are the 5 most worried issues to you?
  8. 8. Concerns on traffic safety Total HCM Hanoi Danang Cantho % Đội mũ bảo hiểm Wear helmet 22 69 20 56 23 70 28 76 17 73Giảm tai nạn trong Reduce traffic 18 63 12 47 12 70 20 65 29 70 giao thông accidents Nâng cao kiếnthức & ý thức tuân Laws awareness 17 57 15 35 8 67 8 47 35 78 thủ luật pháp Văn minh giao thông Traffic civilization 14 52 8 23 21 83 10 41 17 62 N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 A1a. Which social issues do you concern now? A1b. What are the 5 most worried issues to you?
  9. 9. Suggested programs for education % Total HCM Hanoi Danang Cantho 20-29 30-39 40-55 Male Female N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 N = 121 N = 150 N = 129 N = 200 N = 200 Phát triển nhân cách sống của Youth lifestyle guidance giới trẻ 7 7 15 11 15 Phổ cập giáo dục Literacy program 16 19 17 21 18 12 17 30Nâng cao ý thức quan tâm chăm Raise awareness for child sóc trẻ em 13 6 13 care 18 14 11 5 8Khuyến khích trẻ em nghèo đến Schooling for poor children 8 12 6 trường 10 6 9 10 Skill training for homeless 12 9 6 8 13Dạy nghề cho trẻ em đường phố 13 7 children 9 5 8 6 8 4 10 Nâng cao kiến thức và ý thức Laws awareness 7 10 9 tuân thủ pháp luật 9 12 5 7 9 9 8 Nâng cao trình độ ngoại ngữ Increase foreign language 8 12 9 15 8 9 cho SVHS skills for students 11 4 11 8 6 Skills for people in remote 7 11 7 9 8 9 8 5 Nâng cao chất lượng bậc đại areas 7 8 8 9 5 học Improve university quality 2 6 7 9 6 7 5 9 6 5 3 3Huấn luyện và nâng cao kĩ năng 5 3 6 Train & improve life skills for 5 4 5 5 sống cho giới trẻ 19 2 4 the youth 13 5 3 17 17 15 10 12 10 12 Khác Others 7 A1c. Which social issues you think should get dealt with first?
  10. 10. Suggested programs for living environment % Total HCM Hanoi Danang Cantho 20-29 30-39 40-55 Male Female N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 N = 121 N = 150 N = 129 N = 200 N = 200 Nâng cao ý thức bảo vệ môi Environmental protection 9 trường 21 20 24Bảo vệ và tiết kiệm nguồn nước Water source protection 25 27 27 28 27 13 sạch 44 Xử lý chất thải công nghiệp Industrial waste treatment 16 7 16 10 15 27 13 20 Ủng hộ hàng Việt Nam Houses for low-income 16 people 17 16 15 11 Trồng nhiều cây xanh (hạn chế Green trees 13 13 ô nhiễm không khí) 12 11 12 16 6 11 Tiết kiệm năng lượng Power savings 12 4 12 19 12 16 13 15 Nâng cao nhận thức về tác hại 14 9 15 The danger of waste 11 15 8 7 của rác 11 4 5 11 10 9 5 11 12 7Chống biến đổi khí hậu toàn cầu Global climate change 10 11 5 5 8 11 12 5 6 11 6 13 9 Khác Others 10 7 6 5 5 2 5 3 5 1 2 1 1 3 3 1 3 2 3 2 A1c. Which social issues you think should get dealt with first?
  11. 11. Suggested programs for urban civilization % Total HCM Hanoi Danang Cantho 20-29 30-39 40-55 Male Female N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 N = 121 N = 150 N = 129 N = 200 N = 200Giảm tình trạng thất nghiệp Reduce unemployment Bảo vệ quyền lợi trẻ em Protect children’s rights 36 40 41 37 40 42 42 43 52 50 Nâng cao ý thức văn minh Improve civilized trong giao tiếp communication 7 Ủng hộ hàng Việt Nam 7 16 13 10 Support Vietnamese products 12 14 15 25 9 19 10 9 Giúp đỡ người nghèo vui 12 12 14 Help the poor to enjoy Tet / 13 9 14 tết/ trung thu/ noel 5 11 Mid-autumn/ Noel 10 8 12 7 Ý thức bảo tồn di tích lịch 12 2 13 12 7 Preservation of historical 14 5 9 sử & danh lam thắng cảnh 7 4 relics and landscapes 5 4 10 5 10 7 10 10 7 5 8 5 3 7 4 Khác Others 11 11 11 11 12 10 10 8 8 9 A1c. Which social issues you think should get dealt with first?
  12. 12. Suggested programs for social health % Total HCM Hanoi Danang Cantho 20-29 30-39 40-55 Male Female N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 N = 121 N = 150 N = 129 N = 200 N = 200 Phòng chống HIV / AIDS HIV/ AIDS prevention 10 21 20 19 Nuôi dưỡng chăm sóc người Foster and Care for the 26 24 24 25 8 già và trẻ em bất hạnh elderly and unfortunate children 7 Tình trạng trẻ em vị thành Unwanted juvenile 13 15 14niên mang thai ngoài ý muốn pregnancy 14 11 17 15 16 Tác hại của khói thuốc Smoking harms 13 12 11 22 15 9 11 Giảm tỷ lệ nạo phá thai 12 7 16 10 Reduce abortion rate 8 9 9 9 10 9 9 12 Khám chữa bệnh miễn phí Free health test and 11 7 6 8 7 cho người nghèo treatment for the poor 8 8 5 7 10 Nâng cao năng lực hiểu biết 8 8 7 11 Increase the knowledge 8 11 2 vè sức khỏe sinh sản, tình 4 7 2 about reproduction & sex 4 5 dục 1 5 4 6 5 Hiến máu nhân đạo Humanitarian blood 17 17 16 19 14 14 12 donation 10 A1c. Which social issues you think should get dealt with first?
  13. 13. Suggested programs for traffic safety % Total HCM Hanoi Danang Cantho 20-29 30-39 40-55 Male Female N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 N = 121 N = 150 N = 129 N = 200 N = 200Nâng cao kiến thức và ý thức Laws awareness 18 21 24 19 23 22 26 22 tuân thủ pháp luật 29 36 Giảm tai nạn giao thông Reduce traffic accidents 36 29 25 33 31 30 31 27 28 23 Đội mũ bảo hiểm Wear Helmet 26 28 29 18 28 26 26 30 25 27 Văn minh giao thông Traffic Civilization 23 18 16 16 17 15 16 17 15 8 A1c. Which social issues you think should get dealt with first?
  14. 14. RESPONSIVENESS OF VIETNAMESE COMMUNITY TO TOP CONCERNED SOCIAL ISSUES
  15. 15. Note Không phải chuyện của tôi Not my business Code 1 Tôi có nghe kể về các vấn đề này nhưng không I have heard about these issues but not Code 2 quan tâm tìm hiểu interested to find outTôi mặc kệ, biết vậy thôi chứ không có phản ứng I don’t pay attention, thus though knowing Code 3 hay thái độ gì but won’t have any reaction.Đôi khi cũng dành thời gian để tìm hiểu/ đọc các Sometimes spend time exploring/ reading Code 4 bài báo có liên quan relevant articles Dành rất nhiều thời gian để thu thập thông tin, Spend much time to gather information and Code 5 suy nghĩ xem có cách giải quyết vấn đề không? think of ways to solve the problems Các bức xúc thường trở thành đề tài bàn luận The urgent problems usually become the Code 6 trong các cuộc gặp mặt bạn bè topics for discussing in our gatherings. Tôi gần như bị ám ảnh bởi các vấn đề này (viết Im almost obsessed by these issues (writing blog than phiền, đưa ra các lời nhận xét, lập các complaint on blog, writing assessment, Code 7 chủ đề để bàn luận trong các diễn đàn…) setting up topics in the forum ...) Thỉnh thoảng tôi cũng tham gia một số các chương trình/ hoạt động mang tính cộng đồng I sometimes join in community programs Code 8 Tôi tự nguyện tham gia nhiều chương trình hoạt I voluntarily participate in various programs to Code 9 động để xây dựng XH tốt đẹp hơn build better societyTôi là một tình nguyện viên năng động, xông xáo Im an active and aggressive volunteer joining Code 10 và tham gia rất nhiều phong trào in many movements.
  16. 16. TOTAL Top concerns & responsiveness % CONCERNS ATTITUDE & BEHAVIOR Giảm tình trạng thất Unemployment 13 4 31 16 17 8 15 5 1N = 197 nghiệp Nâng cao ý thức bảo Environmental 11 3 24 16 22 1 17 13 1N = 147 vệ môi trường protection Phòng chống HIV / 12 21 11 17 2 13 28 6 N = 138 AIDs Wear Helmet Đội mũ bảo hiểm Reduce traffic 13 4 21 13 22 8 13 13 4 N = 136 accidents Giảm tai nạn giao HIV/ AIDS prevention 1 4 3 1 21 7 18 7 2 N = 122 thôngNâng cao kiến thức và Laws awareness 11 22 14 13 3 11 23 11 N = 116 ý thức tuân thủ pháp luật Phát triển nhân cách Guidance of youth 8 2 39 19 23 3 5 1N = 89 sống của giới trẻ personalityXỬ lý chất thải công Industrial Waste 6 2 13 14 24 7 17 15 2 N = 85 treatment nghiệp Literacy Program 2 4 4 15 15 6 8 7 2 N = 85Tác hại của khói thuốc Water source Phổ cập giáo dục protection 12 28 24 18 5 5 15 2 N = 83 Bảo vệ và tiết kiệm Smoking harms 3 25 16 21 5 15 15 N = 80 nguồn nước sạch Traffic Civilization Văn minh giao thông 3 8 4 38 19 8 7 11 1N = 73 N = 400 Code 1 Code 2 Code 3 Code 4 Code 5 Code 6 Code 7 Code 8 Code 9 Code 10 A1b + A1c: The top of the worried social issues A3 Which of the following sentences closely describe your attitude and response to the problems you are concerning ?
  17. 17. CURRENT IMPACT OF SOCIAL PROGRAMS
  18. 18. Current impact of education programs % Awareness Liking Joining Promoting Changing Phổ cập giáo dục Literacy Program 66 23 13 14 18 Khuyến khích trẻ em nghèo đến trường Schooling for poor children 39 14 12 12 12 Hỗ trợ tiếp sức cho sinh viên nghèo / sinh viên tỉnh Support for poor rural students 36 12 13 11 10Nâng cao ý thức quan tâm chăm sóc trẻ em Raise awareness for child care 34 14 12 12 10Dạy nghề cho trẻ em đường phố Skill training for homeless children 33 12 11 9 7 Phát triển nhân cách sống của 32 11 12 9 7 giới trẻ Youth lifestyle guidance Nâng cao trình độ cho các dân tộc vùng sâu vùng xa Skills for people in remote areas 32 10 7 8 6 Nâng cao kiến thức và ý thức tuân thủ pháp luật Laws awareness 30 10 11 10 12Nâng cao trình độ ngoại ngữ cho SVHS Increase foreign language skills 29 10 10 8 7 for students Phổ cập & xóa mù công nghệ thông tin IT literacy improvement 28 9 9 6 7 Huấn luyện & Nâng cao kĩ năng sống cho giới trẻ Train & improve life skills for the 27 12 10 8 9 youth Giúp người khiếm thị hòa nhập với cuộc sống Help socializing the blind with 27 6 8 6 6 society Duy trì và phát triển các làng nghề Maintain & develop traditional 27 5 3 5 5 craft villagesNâng cao chất lượng bậc đại học 26 10 7 8 6 Improve university quality Tầm quan trọng của việc đọc sách Book reading habits 16 5 6 4 3 Among those, which one the government or any other national and international organizations have involved or had programs/ activities A2a A2b resolving them? What other issue do you think should be solved? [MA] In general view, do you like and want to search information about those programs in resolving the social issues? [MA] TOTAL - N = 400 A2c What programs or activities you want to spend your time joining?[MA] A2d What problems do you want to share with others, persuade or ask your friends/ colleagues/family to join in? [MA] A2e What programs do you believe that will effectively affect and help you change your perception on life? [MA]
  19. 19. Current impact of living environment programs % Awareness Liking Joining Promoting Changing Nâng cao ý thức bảo vệ môi 60 36 29 27 29 Environmental protection trường Xử lý chất thải công nghiệp Industrial Waste Treatment 46 23 19 16 17Trồng nhiều cây xanh ( hạn Green trees 42 19 16 16 15 chế ô nhiễm không khí) Nâng cao nhận thức về tác 42 20 17 19 17 The danger of waste hại của rác Nhà ở cho người có thu Houses for low-income 41 16 13 10 11 nhập thấp people Bảo vệ và tiết kiệm nguồn 35 14 9 12 7 Water source protection nước sạch Tiết kiệm năng lượng Power savings 30 12 11 8 10Chống biến đổi khí hậu toàn 29 10 9 6 8 Global climate change cầuNgăn hiện tượng nhiễm mặn Salinity phenomenon 22 7 5 5 4 Chống xói mòn, sạt lở vùng Erosion and landslide along 21 4 5 4 3 ven bờ sông river areas Giảm tác hại của bão The damage of storm 15 4 5 4 4 TOTAL - N = 400 Among those, which one the government or any other national and international organizations have involved or had programs/ activities A2a resolving them? What other issue do you think should be solved? [MA] A2b In general view, do you like and want to search information about those programs in resolving the social issues? [MA] A2c What programs or activities you want to spend your time joining?[MA] A2d What problems do you want to share with others, persuade or ask your friends/ colleagues/family to join in? [MA] A2e What programs do you believe that will effectively affect and help you change your perception on life? [MA]
  20. 20. Current impact of urban civilization programs % Awareness Liking Joining Promoting Changing Giảm tình trạng thất nghiệp Unemployment 50 19 19 15 16 Ý thức bảo tồn di tích lịch sử & Preservation of historical 48 18 14 14 12 danh lam thắng cảnh relics and landscapes Support Vietnamese Ủng hộ hàng Việt Nam 45 23 17 18 14 Products Bảo vệ quyền lợi trẻ em Protect children’s rights 39 16 16 16 12 Giúp đỡ người nghèo vui Tết / Help the poor to enjoy Tet / 33 15 12 11 11 trung thu/ Noel Mid - autumn/ NoelNâng cao ý thức văn minh trong Improve civilized 23 10 7 9 10 giao tiếp communicationXây dựng văn hóa doanh nghiệp Corporate Social 23 8 10 5 7 quan tâm đến cộng đồng Responsibility Thúc đẩy hợp tác toàn cầu Promote Global cooperation 20 4 5 5 6 Vận động sử dụng các phương 17 5 4 4 4 Public transport usage tiện cộng đồng TOTAL - N = 400 Among those, which one the government or any other national and international organizations have involved or had programs/ activities A2a resolving them? What other issue do you think should be solved? [MA] A2b In general view, do you like and want to search information about those programs in resolving the social issues? [MA] A2c What programs or activities you want to spend your time joining?[MA] A2d What problems do you want to share with others, persuade or ask your friends/ colleagues/family to join in? [MA] A2e What programs do you believe that will effectively affect and help you change your perception on life? [MA]
  21. 21. Current impact of social health programs % Awareness Liking Joining Promoting Changing Phòng chống HIV / AIDs HIV/ AIDS prevention 65 25 26 25 28 Hiến máu nhân đạo Humanitarian blood donation 54 24 19 22 15 Tác hại của khói thuốc Smoking harms 48 18 20 19 17 Giúp đỡ nạn nhân chất độc màu Help victims of Agent Orange da cam 42 12 12 12 11 Nâng cao năng lực hiểu biết về Increase the knowledge sức khỏe sinh sản , tình dục about reproduction and sex 41 18 17 17 13 Giúp người nhiễm HIV hòa nhập Help HIV patients integrate cộng đồng into life 36 14 9 8 7 Khám chữa bệnh miễn phí cho Free health test and người nghèo treatment for the poor 36 14 10 8 10 Foster and Care for the Nuôi dưỡng chăm sóc người già elderly and unfortunate 35 16 15 15 13 và trẻ em bất hạnh children Giảm tỷ lệ nạo phá thai 34 13 10 6 12 Reduce abortion rate Phòng chống sốt xuất huyết 34 13 9 10 8 Prevention of dengue Tình trạng trẻ em vị thành niên mang thai ngoài ý muốn Unwanted juvenile pregnancy 33 10 6 5 8 Phòng chống dịch bệnh (cúm gia Disease prevention (avian 32 11 10 7 9 cầm, tiêu chảy cấp...) influenza, acute diarrhea ...) Nâng cao ý thức điều trị HIV / Increase awareness of 27 11 9 8 6 AIDs HIV/AIDS treatment Chăm sóc sức khỏe răng miệng 27 11 10 9 8 Oral health care Phòng chống chết đuối Prevent Drowning 23 9 7 7 5 Cải thiện dinh dưỡng cho trẻ chỏ Improve nutrition for infants 23 7 6 7 6 & phụ nữ mang thai and pregnant womenGiúp đỡ những người bị bệnh nan Help terminally ill people to 18 5 5 4 5 y hòa nhập vào cuộc sống integrate into life Cai nghiện online ( game, chat , Detoxify online (game, chat, 16 5 6 4 4 sex sex…) Among those, which one the Government or the national and international Organizations were concerned or carried out programs/ activities A2a resolving them? What else do you think they should be solved? [MA] A2b A2c In general view, do you like and want to search information about those programs in resolving the social issues? [MA] Sist programs or activities you want to spend your time joining?[MA] TOTAL - N = 400 A2d what problems do you want to share with others, persuade or ask your friends/ colleagues/family to join in? [MA] A2e What programs do you believe that it will affect positively and effectively which help to change your perception and life concept? [MA]
  22. 22. Current impact of traffic safety % Awareness Liking Joining Promoting Changing Đội mũ bảo hiểm Wear helmet 71 34 32 32 27 Giảm tai nạn trong Reduce traffic giao thông accidents 53 16 20 23 21Nâng cao kiến thức & ý thức tuân thủ luật pháp Laws awareness 50 21 19 21 25Văn minh giao thông Traffic Civilization 41 19 16 15 13 TOTAL - N = 400 Among those, which one the government or any other national and international organizations have involved A2a or had programs/ activities resolving them? What other issue do you think should be solved? [MA] In general view, do you like and want to search information about those programs in resolving the social A2b issues? [MA] A2c What programs or activities you want to spend your time joining?[MA] What problems do you want to share with others, persuade or ask your friends/ colleagues/family to join in? A2d [MA] A2e What programs do you believe that will effectively affect and help you change your perception on life? [MA]
  23. 23. SOURCE OF AWARENESS DRIVERS &BARRIERS FOR SOCIAL PROGRAMS
  24. 24. Sources of information % Total HCM Hanoi Danang Cantho Quảng cáo trên TV Advertising on Television 37 85 37 82 30 80 47 92 33 87 Người thân/ bạn bè/ đồng Introduced by relatives/ 13 61 22 59 10 69 5 52 15 63 nghiệp giới thiệu friends/ colleagues Báo tờ (tuổi trẻ, thanh niên, Newspapers 16 56 16 56 10 57 20 62 18 50 người lao động…) Từ các cuộc vận động của From the local government 11 42 18 42 15 59 8 40 3 27 chính quyền/ địa phương (tổ campaignstrưởng tổ dân phố, hội phụ nữ, y tá phường,…) 13 37 5 19 21 53 14 34 13 43 Website Các website trên Internet 2 35 18 1 45 3 32 3 45 Magazine Tạp chí Banners 1 30 1 46 24 1 25 1 25 Băng rôn, biểu ngữ (trên đường, siêu thị…) Flyers 1 29 0 11 1 31 0 33 4 41 Từ các tờ rơi Posters 0 27 1 26 21 0 27 0 33 Áp phích quảng cáo Union where I work 4 24 7 11 36 1 18 3 34 Công đoàn nơi tôi làm việc Billboards 22 24 14 28 23 Bảng quảng cáo ngoài trời Tình nguyện viên Volunteers 2 21 6 1 40 0 12 6 26 Radio 1 Radio 14 3 13 1 20 1 18 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 N = 400 O fte n M o s t o fte n 0 2 0 4 0 6 0 8 0 1 0 0 A4. What sources do you know about the recent community programs / activities from?
  25. 25. Drivers for participating % Total HCM Hanoi Danang Cantho Tôi muốn đóng góp một chút công I want to contribute my effort to the sức cho cộng đồng community 37 82 45 80 44 91 29 79 30 79 Tôi cảm thấy vui vẻ khi tham gia I feel happy when joining 18 67 12 54 18 81 20 70 21 63 Tôi muốn san sẻ khó khăn và chia I want to share obstacles and sẻ hạnh phúc cho mọi người happiness with others 16 48 9 34 16 59 18 45 20 53 Mọi người tham gia nên tôi cũng muốn tham gia I try to join like others do 10 42 17 34 7 49 13 55 3 31 Tôi thường tham gia các hoạt động I usually participate in meaningful có ý nghĩa tốt đẹp activities 3 36 3 22 3 54 3 28 4 40 Tham gia vừa lợi cho bản thân vừa Joining will bring benefits to me and giúp ích được cho người khác others 7 33 6 24 5 52 10 29 7 26Làm nhiều việc tốt thì đem lại nhiều may mắn Doing many good things will bring luck 3 26 5 20 3 39 2 28 3 18Tham gia các hoạt động sẽ tích đức Joining in these activities will merit for 2 25 09 3 42 3 24 1 23 cho con cái sau này the next generation Giúp đỡ người khác là truyền thống Helping others is my family tradition 3 13 18 1 17 18 7 17 của gia đình tôiTuổi thơ của tôi đầy những bất hạnh My childhood is full of unhappiness, so Ido đó tôi luôn sẵn sàng giúp đỡ mọi am willing to people with my all best. 10 9 16 2 12 người khi có thể Tôi bị buộc phải tham gia (cty yêu I was forced to participate (Company’s 18 1 15 3 2 310 cầu, gia đình bắt buộc…) request, my family forced me…) There is no any reason. I will join if IKhông có lý do gì hết, thích thì tham like 1 1 1 1 gia không thích thì thôi N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 Important Most important A5. What motive makes you join any community programs / activities?
  26. 26. Barriers from participating % Total HCM Hanoi Danang Cantho Tôi không có thời gian I do not have much time 50 67 70 83 2232 66 91 42 61Tôi không có thông tin gì về các I have no information abouthoạt động đó như cách đăng ký, such activities like the 12 31 6 20 21 37 13 41 6 25 điều kiện tham gia, thời gian và registration and participation thời điểm… conditions, time... I do not believe in any promise 7 28 7 27 12 26 5 28 5 30 Tôi không tin tưởng vào những hứa hẹ hay giá trị tốt đẹp mà or good values which the các chương trình đó quảng bá programs are advertising 8 26 10 25 27 10 46 9 25 Tôi không đủ sức khỏe để tham My health is not good enough to gia join 11 23 17 24 19 2 20 22 42 Tôi không thích tham gia hoạt I do not like to join in the động mang tính chất tiếp thị activities relating to marketing Một số chương trình tham gia Participating in some programs 5 22 5 7 23 3 23 8 37 phải tốn rất nhiều tiền will cost much moneyTôi tin rằng đây chỉ là hoạt động I believe this activity is to 6 20 29 1728 1 15 5 27 nhằm tăng donah số bán hàng increase salesBạn bè người thân của tôi không My relatives/ my friends do not 16 1 11 16 5 3 ai muốn tham gia want to participate Gia đình / người yêu tôi không My family/ my lover does not want me to participate 14 4 3 3 1 27 thích tôi tham gia N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 Important Most important A6. Why don’t you join in the community activities / programs?
  27. 27. Ideal program % Total HCM Hanoi Danang Cantho Nội dung chương trình thực tế & Program content must be realisticphù hợp với những bức xúc của XH and suitable to social issues 38 75 38 63 39 89 38 69 37 80 Nhiều người tham gia Many participants 12 54 14 53 8 57 17 64 7 41 Quy mô lớn Large scale 46 39 7 7 5 53 10 51 5 41 Được tổ chức ngay những thời Held in the right and urgent timeđiểm mang tính thời sự và cấp thiết 13 44 11 48 19 59 9 31 12 37 Quảng bá mạnh trên các phương Promote strongly on public media tiện truyền thông (tivi, báo, đài, (television, newspapers, 9 44 7 33 tạp chí…) magazine…) 8 51 10 53 9 40 Thông tin về chương trình phải The program information should 9 43 10 33 minh bạch be obvious 11 64 7 39 6 35 Cách thức đăng kí tham đơn giản Registration is simple 1 36 1 29 3 48 25 1 41 Được chứng nhận / đảm bảo từ Certified / guaranteed by the chính quyền hay các ban ngành có government or the related 3 30 1 19 6 54 1 16 4 32 liên quan departments Do thương hiệu lớn có uy tín tổ Organized by a big and 3 27 2 24 32 4 27 4 25 chức prestigious organizationChương trình được thực hiện trong Program has been carried out for 2 24 6 27 29 2 19 1 19 một thời gian dài a long time The participation of famous 4 22 3 23Có sự tham gia của người nổi tiếng people 21 17 11 28 Souvenirs are given toNgười tham gia sẽ có quà lưu niệm 1 14 2 participants 15 2 19 2 20 Cty / nơi tôi làm việc khuyến khích Company/ my workplace 1 13 5 nhân viên tham dự encourages employees to join 1 30 4 1 11 N = 400 N = 100 N = 100 N = 100 N = 100 Important Most important A7. What element does an ideal community programs/ activities need ?
  28. 28. Conclusion Unemployment, environmental protection, HIV/ AIDS prevention, traffic safety are top social issues which Vietnamese people care most. Tình trạng thất nghiệp, bảo vệ môi trường, phòng chống HIV /AIDS, và an toàn giao thông là những vấn đề xã hội được người dân Việt Nam quan tâm nhất hiện nay However, the response from Vietnamese community remains low and passive. Most would only read the news, think about the issues, talk to others about it. Those who would aggressively participate and become active volunteers account for less than 5%. Tuy nhiên, phản ứng từ cộng đồng vẫn còn rất thấp và thụ động: Hầu hết chỉ đọc tin tức, nghĩ và bàn luận với nhau về các bức xúc. Số người tích cực tham gia và trở thành tình nguyện viên chỉ dưới 5%. Many of the current social marketing programs are not generating sufficient impact on changing people behaviors. The most effective programs include: helmet wearing campaign, HIV prevention, literacy program, traffic safety awareness, environmental protection. Nhiều chương trình tiếp thj cộng đồng không thật sự tạo được sức ảnh hưởng lên mọi người. Một số chương trình có sức ảnh hưởng sâu rộng và có hiệu quả như : đội mũ bảo hiểm, phòng chống HIV, phổ cập giáo dục, ý thức an toàn giao thông và bảo vệ môi trường. The most critical success factors for a social program would be about addressing the urgent needs from the community, organized/ launched at the right time and widespread participation demonstration Các yếu tố quyết định góp phần đem lại sự thành công cho các chương trình tiếp thị cộng đồng là: đề cập và nhấn mạnh những vấn đề đang là bức xúc nhất của xã hội, thời điểm tổ chức ,và sức thu hút của chương trình.
  29. 29. Market research top-line Your feedback and enquiry on Viettrack is highly appreciated. The next Viettrack will come in on 15th April 2010 Contact: • +84 8 3514 2584 • viettrack@fta.com.vn

×