Khoahoctunhien.net mang1chieu

8,365 views
8,240 views

Published on

rat hay

Published in: Automotive
0 Comments
13 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
8,365
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
347
Comments
0
Likes
13
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Khoahoctunhien.net mang1chieu

  1. 1. Chuyên đề mảng 1 chiều Y!m :nhatquai.theboyKĩ thuật nhập xuất mảng128/ Viết hàm nhập mảng 1 chiều các số thực voi d NhapMang(float a[], int &n) { printf("Nhap so phan tu: "); scanf ("% d",&n); for (i nt i =0;i<n;i++) { printf("Nhap a[% d]: ", i); scanf("% f", &a[i]); } }129/ Viết hàm nhập mảng 1 chiều các số nguyên voi d NhapMang(i nt a[], int &n) { printf("Nhap so phan tu: "); scanf ("% d",&n); for (i nt i =0;i<n;i++) { printf("Nhap a[% d]: ", i); scanf("% d", &a[i]); } }130/ Viết hàm xuất mảng 1 chiều các số thực voi d XuatMang(float a[], int n) { for (i nt i =0;i<n;i++) { printf(" % .2f ", a[i]); } }131/ Viết hàm xuất mảng 1 chiều các số nguyên voi d XuatMang(i nt a[], int n) { for (i nt i =0;i<n;i++) { printf("% 4d", a[i]); } }132/ Viết hàm liệt kê các giá trị chẵn trong mảng 1 chiều các số nguyên . voi d LietKeGiaTri Chan(int a[], int n) { for (i nt i =0;i<n;i++) { if(a[i ]% 2==0) printf("% 4d",a[i]); } }133/ Viết hàm liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị âm trong mảng 1 chiều . voi d LietKeVi TriAm(int a[], int n) { for (i nt i =0;i<n;i++) { if(a[i ]<0) printf("% 4d",i); } }
  2. 2. Kĩ thuật đặt lính canh các bt cơ bản134/ Viết hàm tìm giá trị lớn nhất trong mảng 1 chiều các số thực float lonnhat(float a[],int n) { float lc=a[0]; for (int i=0;i<n;i++) { if(a[i]>lc) lc=a[i]; } return lc; }135/ Tìm Giá trị dương đầu tiên trong mảng 1 chiều các số thực. Nếu mảng ko có giá trị dương thìtrả về giá trị -1 float duong dau(float a[], int n) { for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]>0 ) { return a[i]; } } return -1; }136/ Tìm Số chẵn cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có giá trị chẵn thì trảvề giá trị -1 . int chancuoi(int a[] , int n) { for(int i=n-1; i>=0; i--) { if(a[i ]% 2==0) { return a[i]; } } return -1; }137/ Tìm 1 vị trí mà giá trị tại đó là giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thựcfloat vitrinhonhat(float a[],int n){ int lc=0; for(int i=0;i<n;i++) { if(a[i]<a[lc])}138/ Tìm Vị trí của giá trị chẵn đầu tiên trong mảng một chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có giátrị chẵn thì trả về giá trị -1 . int vitrichandau(i nt a[] , int n) { for(int i=0; i<n; i ++) { if(a[i ]% 2==0) { return i; }
  3. 3. } return -1;}139/ Tìm vị trí số hoàn thiện cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có số hoànthiện thì trả về giá trị -1 .int sohoanthien(int n){ int tong=0 ; for (i nt i =1 ; i <n; i++) if(n% i==0) tong = tong + i; if (tong == n) return 1; return 0;}int vitrihoanthiencuoi(int a[],int n){ for(int i=n-1; i>=0; i--) if(sohoanthien(a[i]==1) return i; return -1; }140/ Hãy tìm giá trị dương nhỏ nhất trong mảng các số thực. Nếu mảng không có giá trị dương thìtrả về giá trị là -1 .float DuongNhoNhat(float a[], int n){ fl oat min; int dem= 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if(a[i ]>0) { dem ++; break; } } if (dem !=0 ) { min = a[i]; for (i=i+1; i<n; i++) { if((a[i]>0)&&(mi n>a[i ])) { min = a[i ]; } } return min; } return -1;}141/ Hãy tìm vị trí dương nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực. nếu mảng ko có giá trị dươngthì trả về 1 giá trị ngoài đoạn [0,n-1] là -1 nhằm mô tả ko có vị trí nào thỏa điều kiện.int vtduongnhonhat(float * A, i nt n){ int min; int dem =0 ; for (i nt i =0; i<n; i++) { if(A[i ]>0) { dem++; min = i;
  4. 4. break; } } if (dem == 0) return -1; for (i =i+1; i<n; i++) { if((A[i]>0)&&(A[mi n]>A[i])) { min = i; } } return min;}Các bt luyện tập142/ Tìm Giá trị nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số thực .float NhoNhat(float a[], int n){ fl oat min = a[0]; for (i nt i =1; i<n; i++) { min = (min>a[i])? a[i]:min; } return min;}143/ Viết hàm tìm chẵn đầu tiên trong mảng các số nguyên. Nếu mảng ko có giá trị chẵn thì hàmtrả về -1 .int ChanDau(int a[],int n){ for(int i=0; i<n; i ++) { if(a[i ]% 2==0) { return a[i]; } } return -1;}144/ Tìm số nguyên tố đầu tiên trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng không có số nguyên tốthì trả về giá trị -1 .int intto(int n){ if (n>=2) { for (int i =2; i<n; i++) if (n% i==0) return 0; return 1; } return 0;}int nguyentodau(int a[], int n){ for(int i=0; i<n; i ++) { if(intto(a[i])==1) { return a[i]; } } return -1;}
  5. 5. 145/ Tìm Số hoàn thiện đầu tiên trong 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có số hoàn thiện thì trảvề giá trị -1.int sohoanthien(int n){ int tong=0 ; for (i nt i =1 ; i <n; i++) if(n% i==0) tong = tong + i; if (tong == n) return 1; return 0;}int hoanthiendau(int a[],i nt n){ for(int i=0; i<n; i ++) if(sohoanthien(a[i])==1) return a[i]; return -1;}146/ Tìm giá trị âm đầu tiên trong mảng 1 chiều các số thực. nếu mảng ko có giá trị âm thì trả vềgiá trị là 1 .float AmDau(fl oat a[], int n){ for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i])<0) { return a[i]; } } return 1;}147/ Tìm số dương cuối cùng trong mảng số thực. Nếu mảng ko có giá trị dương thì trả về giá trị -1.float DuongCuoi Cung(fl oat a[], int n){ for (i nt i =n-1; i>=0; i --) { if (a[i]>0 ) { return a[i]; } } return -1;}148/ Tìm số nguyên tố cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có số nguyên tốthì trả về giá trị -1 .int nguyentocuoi(int a[],int n){ for(int i=n-1; i>=0; i--) { if(intto(a[i])==1) { return a[i]; } } return -1;}149/ Tìm số hòan thiện cuối cùng trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có số hòan thiệnthì hàm trả về giá trị -1 .
  6. 6. int hoanthiencuoi(int a[],int n) { for(int i=n-1; i>=0; i--) { if(sohoanthien(a[i])==1) { return a[i]; } } return -1; }150 / Hãy tìm giá trị âm lớn nhất trong mảng các số thực. Nếu mảng ko có giá trị âm thì tr ả về giá trị 0 . float AmMax(fl oat a[], int n) { fl oat max; int dem =0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if(a[i ]<0) { dem++; break; } } if (dem ==0) { return 0; } else { max = a[i]; for (i=i+1; i<n; i++) { if((a[i]<0)&&(max<a[i])) { max = a[i]; } } return max; }}151/ hãy tìm số nguyên tố lớn nhất trong mảng 1 chiều. Nếu mảng ko có thì trả về giá trị 0 int nguyentol onnhat(i nt a[],int n) { int dem=0; int max; for(int i=0; i<n; i ++) { if(intto(a[i])==1) { dem ++; max = i ; break; } } if (dem ==0) { return 0; } else { for (i=i+1; i<n; i++) { if ((intto(a[i])==1) && (a[max]<a[i])) { max = i ;
  7. 7. } } } return max;}152/ hãy tìm số hòan thiện nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu mảng ko có trả về 0 .int hoanthiennhonhat(int a[],int n){ int dem=0; int min; for(int i=0; i<n; i ++) { if(sohoanthien(a[i])==1) { dem ++; min = i; break; } } if (dem ==0) { return 0; } else { for (i=i+1; i<n; i++) { if ((sohoanthien(a[i])==1 ) && (A[min]>a[i])) { min = i; } } } return min;}153/ Hãy tìm giá trị chẵn nhỏ nhất trong mảng 1 chiều các số nguyên. Nếu ko có trả về -1 .int channhonhat(int a[],int n){ int dem=0; int min; for(int i=0; i<n; i ++) { if(a[i ]% 2==0) { dem ++; min = i; break; } } if (dem ==0) { return -1; } else { for (i=i+1; i<n; i++) { if ((a[i]% 2==0) && (a[min]>a[i])) { min = i; } } } return min;}
  8. 8. 154/ hãy tìm vị trí giá trị âm lớn nhất trong mảng số thực . ko có thì trả về -1 . int VTriAmMax(fl oat a[], int n) { int VTmax = -1; for (i nt i =0; i<n; i++) { if(a[i ]<0) { VTmax = i; break; } } for (i =i+1; i<n; i++) { if((a[i]<0)&&(a[VTmax]<a[i])) { VTmax = i; } } return VTmax; }Bài tập luyện tư duy155/ hãy tìm giá trị trong mảng các số thực xa giá trị x nhất .voi d kcxanhat(fl oat *A , i nt n , fl oat x ){ double kcxn = (fabs)(A[0 ] - x); int j = 0; for(int i = 0 ; i < n ; i ++) { i f((fabs)(A[i]-x) > kcxn) { kcxn = (fabs)(A[i] - x); j = i; } } printf("Gac gia tri xa % .2f nhat la :",x); for(j ; j < n ; j++) { if((fabs)(A[j] - x) == kcxn) { printf("% .2f ",A[j]); } } printf("n");}156/ hãy tìm 1 vị trí trong mảng chiều các số thực mà giá trị tại vị trí đó là giá trị gần giá trị x nhất .voi d vi trigannhat(float *A , int n , float x){ double kcgn = (fabs )(A[0] - x); int j = 0; for(int i = 0 ; i < n ; i++) { if((fabs)(A[i ] - x) < kcgn) { kcgn = (fabs)(A[i] - x); j= i; } } printf("Cac vi tri co gia tri gan % .2f nhat l a :",x); for(j;j<n;j++) { if((fabs)(A[j] - x) == kcgn)
  9. 9. { pri ntf("% d",j); } } printf("n");}157/ hãy tìm đoạn [a,b] sao cho đoạn này chứa tất cả các giá trị trong mảng .voi d ti mdoan(st* A, int n){ st max = *A; st mi n = *A; for (int i=1; i<n; i ++) { max = (max<*(A+i))?max:*(A+i ); mi n = (mi n>*(A+i))? min:* (A+i); } printf("t[ % .1f , % .1f ] l a doan chua cac gia tri trong mangn", max, mi n);}158 hãy tìm giá trị x sao cho đoạn [-x,x] chứa tất cả các giá trị trong mảng .float ti mx(float* A, int n){ float x = *A; for (int i=1; i<n; i ++) { x = (x>(fabs)(*(A+i)))? x : (fabs )(*(A+i)); } return x;}159/ hãy tìm giá trị đầu tiên lớn hơn giá trị 2003. Nếu mảng ko có giá trị thỏa thì hàm trả về giá trịlà 0 .float dautien(fl oat *A , int n){ for(int i = 0 ; i < n;i ++) { i f(A[i] > 2003) { return A[i]; } } return 0;}160/ hãy tìm giá trị âm cuối cùng lớn hơn giá trị -1 trong mảng số thực. Nếu ko có thì hàm trả về 0 .float cuoicung(fl oat *A , i nt n){ for(n;n>=0;n--) { if(A[n] > -1 && A[n] < 0) { return A[n]; } } return 0.0 ;}161/ hãy tìm giá trị đầu tiên nằm trong khỏang (x,y) cho trc. Nếu ko có trả về giá trị x . [FONT="]int dautientrong doan(int a[], i nt n, i nt x, int y)[/ FONT] [FONT="]{[/ FONT] [FONT="] int dem =0;[/ FONT] [FONT="] for(int i=0; i<n;i++)[/ FONT] [FONT="] {[/ FONT] [FONT="] if ((a[i]>=x)&&(a[i ]<=y))[/ FONT] [FONT="] {[/ FONT] [FONT="] dem++;[/ FONT]
  10. 10. [FONT="] break;[/ FONT][FONT="] }[/ FONT][FONT="] }[/ FONT][FONT="] if (dem == 0)[/ FONT][FONT="] {[/ FONT][FONT="] return x;[/FONT][FONT="] }[/ FONT][FONT="] return a[i];[/ FONT][FONT="]}[/ FONT]162/ hãy tìm 1 vị trí trong mảng số nguyên thỏa 2 điều kiện: có giá trị lân cận và giá trị tại đó bằngtích 2 giá trị lân cận. Nếu ko có trả về -1 .int bai162(float a[], int n){ int i=1; for (;i<n-1;i ++) { if (a [i]==((a[i -1])*a[i+1])) { return i; } } return -1;}163/ tìm số chính phương đầu tiên trong mảng 1 chiều số ngyên .int sochinhphuong(int a){ for (i nt i =1; i<a; i++) { if (i*i == a) { return 1; } } return 0;}int chinhphuong dautien(int *A, int n){ for (i nt i =0; i<n; i++) { if (sochinhphuong(*(A+i))==1) { return *(A+i ); } } return -1;}164/ Cho mảng số ng. Hãy tìm giá trị đầu tiên thỏa tính chất số gánh (ví dụ: 12321) .int soganh(int n){ int t=n; int dv,dn=0 ; while (t!=0) { dv=t% 10; dn=dn*10+dv; t=t/10; } if ( n = = dn) { return 1; } return 0;}int bai164(int a[], int n)
  11. 11. { for (i nt i =0; i<n; i++) { if (soganh(a[i])==1) { return a[i]; } } return -1; }165/ Hãy tìm giá trị đầu tiên có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ. Ko có trả về 0 (ví dụ: 110) int chusodau(int n) { int dv; while (n>=10) { dv=n% 10; n=n/10; } if (n% 2==0) return 0; return 1; } int dauledautien(int a[], int n) { for(int i=0 ; i<n; i++) { if ( chusodau(a[i])==1 ) { return a[i]; } } return 0; }166/ hãy tìm giá trị đầu tiên trong mảng có dạng 2^k. ko có thì trả về 0 . int dang2k(int n) { int du; if (n==1) { return 1; } do { du = n % 2 ; if (du != 0) { return 0; } n = n/2; } while (n>=2); return 1; } int bai166(int a[], int n) { for(int i=0 ; i<n; i++) { if (dang2k(a[i ])==1) { return a[i]; } } return 0; }
  12. 12. 167/ Tìm giá trị toàn là chữ số lẻ và lớn nhất trong những số thỏa điều kiện. ko có trả về 0int toanchusole(int n){ int dv; while (n!=0) { dv = n % 10; if (dv % 2 == 0) { return 0; } n=n/10; } return 1;}int bai167(int a[], int n){ int max; int dem =0; for(int i=0 ; i<n; i++) { if (toanchusole(a[i])==1 ) { max = a[i]; dem ++; break; } } if (dem == 0) { return 0; } for(; i<n; i ++) { if (toanchusole(a[i])==1 ) { max = ( max>a[i ]) ? max : a[i] ; } return max;}168/ Hãy tìm giá trị lớn nhất trỏng mảng có dạng 5^k. Nếu mảng không tồn tại thì trả về 0int dang5k(int n){ int du; if (n==1) return 1; while (n>=5 ) { du = n% 5; n=n/5; if (du != 0) return 0; } return 1;}int bai168(int a[], int n){ int max; int dem =0; for(int i=0 ; i<n; i++) { if (dang5k(a[i ])==1) { max = a[i]; dem ++; break; } }
  13. 13. if (dem == 0) { return 0; } for(;i<n; i++) { if (dang5k(a[i ])==1) { max = (max>a[i])?max:a[i] ; } } return max;}169/ Hãy tìm số chẵn lớn nhất nhỏ hơn mọi giá trị lẻ có trong mảng nguyênint lenhonhat(int a[], int n){ int min ; int dem= 0; for (i nt i =0; i<n ; i++) { if (a[i]% 2 !=0) { min = a[i]; dem ++; break; } } if (dem ==0) return 0; for (i ; i <n; i++) if (a[i]% 2!=0 && min>a[i ]) min = a[i]; return min;}int bai169(int a[], int n) { int lemin = lenhonhat(a,n); if (lemin == 0) return -1; return lemin - 1;}170/ Tìm số nguyên tố nhỏ nhất lớn hơn mọi giá trị trong mảng nguyên .int lonnhat(int a[], int n){ int max = a[0 ]; for(int i=1; i<n; i ++) { max=(max>a[i ]) ? max :a[i]; } return max;}int intto(int a){ for (i nt i =2; i<a; i++) { if (a% i==0) return 0; } return 1;}int bai170(int a[], int n){ int max = l onnhat(A, n); for (i nt i = max + 1; i>max; i++) {
  14. 14. if (intto(i) == 1) break; } return i;}171 Hãy tìm ước chung lớn nhất của tất cả ptử trong mảng nguyên .int sonhonhat(int a[], i nt n){ int min = a[0]; for (i nt i =1; i<n; i++) min = (min < a[i])? min: a[i]; return min;}voi d uocsocuami n(int a[], int n, int b[], int &m , int min){ m = 0; for (i nt i =1; i<=min; i++) { if (min % i == 0 ) { b[m]=i; m++; } }}int uocsocuamang(int a[], int b[], int n, int m){ for (i nt i =0; i<n ; i++) { if(a[i ]% b[m-1] !=0) { m--; i=-1 ; } if (m <0) return 1; } return b[m-1 ];}172/ Hãy tìm bội số chung nhỏ nhất trong mảng nguyên .int solonnhat(int A[], int n){ int max=A[0]; for (i nt i =1; i<n; i++) { if ((max == 0 )||(A[i]==0)) { printf("Ban da vi pham l oi the doi voi bai nayn"); exit (0); } max=max>A[i]? max:A[i]; } return max;}int boichungcuamang (int A[], int n, int max){ int boiso = max ; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (boiso % A[i] != 0) { boiso = boiso + max; i=-1 ; } } return boiso;
  15. 15. }173 * Hãy viết hàm tìm chữ số xuất hiện ít nhất trong mảng .int ChuSo(int a[], int n){ int i,So[10]={0},donvi,temp; for (i =0;i<n;i++) { temp = abs(a[i]); do { donvi = temp% 10; temp = temp/10; So[donvi ]++; } while (temp!=0 ); } int VTMax = 0; for (i =0; i <10 ; i++) { VTMax = (So[VTMax]>So[i ])?VTMax:i; } return VTMax;}174 * Hãy viết hàm liệt kê các cẵp giá trị (a,b) trong mảng thỏa đk a<=b .voi d LietKe(int a[], int n){ int i,j; for (i =0;i<n;i++) { for (j=i+1;j<n;j++) { if (a[i]<a[j] || a[i]==a[j]) { printf("nCap <% d,% d> vi tri <a[% d],a[% d]>",a[i],a[j],i ,j); } } }}175 * Hãy viết hàm tìm 2 giá trị gần nhau nhất trong mảng.voi d LietKe(int a[], int n){ int i,j,kcgn = (abs)(a[0] - a[1]); for (i =0;i<n;i++) { for (j=i+1;j<n;j++) { if ((abs)(a[i ]-a[j])<kcgn) { kcgn = (abs)(a[i]-a[j]); } } } printf("Nhung cap gia tri gan nhau nhat: n"); for (i =0;i<n;i++) { for (j=i+1;j<n;j++) { if ((abs)(a[i ]-a[j])==kcgn) { printf("t<% d,% d> vi tri <a[% d],a[% d]>n",a[i],a[j],i,j); } } }}
  16. 16. Các bài tập tìm kiếm và liệt kê176/Liệt kê các số âm trong mảng số thực .voi d xuatk q(fl oat a[],int m){for (i nt i =0;i<m;i++) { if (a[i]<0 ) printf(" % .2f ", a[i]); }}177/ Liệt kê các số trong mảng thực thuộc [x,y] cho trước .voi d LietKetTrongDoanXY(fl oat a[], int n, float x, fl oat y){ for (i nt i =0; i<n; i++) { if (x<=a[i] && a[i]<=y) { printf(“% .2f",a[i]); } }}178 Liệt kê các số chẵn trong mảng nguyên thuộc [x,y] .voi d LietKetChanTrong DoanXY(int a[], int n, int x, int y){ for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]% 2 == 0 &&x<=a[i] && a[i]<=y) { printf(“%4d",a[i ]); } }}179/ Liệt kê các số thỏa đk lớn hơn trị tuyệt đối của số đứng liền sau nó .voi d LietKe(int a[], int n){ int flag = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]>abs(a[i-1 ])) { fl ag =1; printf(" % 4d", a[i]); } } if (flag == 0) { printf("Mang ko co gia tri do");return; }}180 Liệt kê các giá trị thỏa: nhỏ hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền sau và lớn hơn giá trị đứngliền trước nó181 Liệt kê số chẵn có ít nhất 1 lận cận cũng là giá trị chẵn182 Liệt kê các số có ít nhất 1 lận cận trái dấu với nó183 Liệt kê vị trí mà giá trị tại đó là giá trị lớn nhất184 Liệt kê vị trí của số nguyên tố185 Liệt kê vị trí của số chính phương186 Liệt kê vị trí mà giá trị bằng giá trị âm đầu tiên
  17. 17. 187 Liệt kê vị trí mà giá trị bằng giá trị dương nhỏ nhất188 Liệt kê vị trí chẵn lớn nhất189 Liệt kê giá trị mà giá trị đó có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ190 Liệt kê giá trị tòan chữ số lẻ191 Liệt kê các giá trị cực đại. Cực đại khi lớn hơn các ptử lận cận192 Liệt kê giá trị có chữ số đầu tiên là chẵn193 Liệt kê giá trị có dạng 3^k. Nếu mảng ko có thì trả về 0194 Liệt kê các cặp giá trị gần nhau nhất195 Liệt kê các bộ 3 giá trị (a,b,c) thỏa a=b+c. ví dụ: (6,2,4)196 Liệt kê các số âm197 Liệt kê các chữ số đầu là lẻ198 Liệt kê các vị trí mà tại đó là giá trị max199 Liệt kê vị trí mà giá trị đó là số nguyên tốKĩ thuật tính tổng200 Tổng các ptử trong mảng int tong(int A[], int n) { int s=0; for (i nt i =0; i<n; i++) { s = s + A[i]; } return s; }201/ Tổng các ptử dương trong mảngint Tong (int A[], i nt n) { int s = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (A[i]>0 ) { s=s+A[i ]; } } return s; }202/ Tổng các ptử có chữ số đầu là chữ số lẻ int daule(int n) { int donvi ; n=abs(n); while (n>=10) { donvi=n% 10; n=n/10; } if (n% 2==0) { return 0; return 1; } int tong daule(int A[], i nt n) { int s=0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (daule(A[i])==1) { s = s + A[i]; } } return s;
  18. 18. }203/ Tổng các ptử có chữ số hàng chục là 5int hangchuc5(int n){ n = abs(n); n=n/10; int hangchuc=n% 10; if (hangchuc == 5) { return 1; } return 0;}int tong(int A[], int n){ int s=0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (hangchuc5(A[i])==1 ) { s = s + A[i]; } } return s;}204/ Tổng các ptử lớn hơn ptử đứng liền trước nóint tonggiatri(int A[], i nt n){int s = 0 ; for (i nt i =1; i<n; i++) { if (A[i]>A[i-1]) { s=s+A[i ]; } } return s;}205/ Tổng các ptử lớn hơn trị tuyệt đối của ptử liền sau nóint tonggiatri(int A[], i nt n){ int s=0; for (i nt i =0; i<n-1; i++) { if ( A[i] > abs(A[i +1]) ) { s=s+A[i ]; } } return s;}206/ Tổng các ptử lớn hơn ptử xung quanhint tonggiatri(int A[], i nt n){ int s=0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (i==0 && A[i]>A[i+1]) {
  19. 19. s = s + A[i]; } else if (i!=0 && A[i]>A[i+1] && A[i] > A[i-1]) { s = s + A[i]; } else if (i==n-1 && A[i] > A[i-1]) { s = s + A[i]; } } return s;}207/ Tổng các ptử cực trị – Cực trị là ptử khi nó lớn hoặc nhỏ hơn ptử xung quanhint tongcuctri (int A[], int n){ int s=0; for (i nt i = 0; i <n; i++) { if (i==0 && A[i]!=A[i +1]) { s = s + A[i]; } else if (i==n-1 && A[i]!=A[i -1]) { s = s + A[i]; } else if ((A[i]<A[i+1] && A[i ]<A[i-1 ]) || (A[i]>A[i+1] && A[i]>A[i-1]) ) { s = s + A[i]; } } return s;}208/ Tổng các ptử chính phươngint sochinhphuong(int n){ int can = sqrt(n); if (can*can == n) return 1; return 0;}int Tong(int* A, int n){ int s=0; for (i nt i = 0; i <n; i++) { if (sochinhphuong(A[i])==1) { s=s+A[i ]; } } return s;}209/ Tổng các ptử đối xứngint sodoixung(int n){ int donvi , tam = n; int sodaonguoc = 0; while(tam!=0) { donvi = tam% 10; sodaonguoc = sodaonguoc*10 + donvi;
  20. 20. tam = tam/10; } if (sodaonguoc == n) { return 1; } return 0;}int tong(int A[], int n){ int s=0; for (i nt i = 0; i <n; i++) { if (sodoixung(A[i])==1) { s=s+A[i ]; } } return s;}210/ Tổng các ptử có chữ số đầu là chẵnint sodauchan(int n){ while(n>=10) { n=n/10; } if (n% 2 == 0) { return 1; } return 0;}int tong(int A[], int n){ int s=0; for (i nt i = 0; i <n; i++) { if (sodauchan(A[i])==1) { s=s+A[i ]; dem ++; } } return s;}211/ Trung bình cộng các số nguyên tốint songuyento(int n){ for(int i=2; i<n-1; i ++) { if (n % i == 0) return 0; } return 1;}float TBCong (int A[], int n){ int s=0; fl oat dem=0; for (i nt i = 0; i <n; i++) { if (songuyento(A[i])==1 ) { s=s+A[i ];
  21. 21. dem ++; } } if (dem == 0) { printf("Mang ko co so thoa yeu cau de"); return 0; } return s/dem; }212/ Trung bình cộng các số dương float TrungBinhCong (int A[], int n) { int s=0; fl oat dem=0; for (i nt i = 0; i <n; i++) { if (A[i]>0 ) { s=s+A[i ]; dem ++; } } if (dem == 0) { printf("Mang ko co so thoa yeu cau de"); return 0; } return s/dem; }213/ Trung bình cộng các số lớn hơn x float TBCong (int A[], int n, int x) { int s=0; fl oat dem=0; for (i nt i = 0; i <n; i++) { if (A[i]>x) { s=s+A[i ]; dem ++; } } if (dem == 0) { printf("Mang ko co so thoa yeu cau de"); return 0; } return s/dem; }214/ Trung bình nhân các số dươngfloat TB NhanDuong(i nt A[], int n, int m){ int T=1; fl oat dem=0; for (i nt i = 0; i <n; i++) { if (A[i]>0 ) { T*=A[i]; dem ++; } }
  22. 22. if (dem == 0) { printf("Mang ko co so thoa yeu cau de"); return 0; } return pow(T,1.0/ dem);}215 (*) Khoảng cách trung bình giữa các giá trị trong mảng double tong(int A[], int n) { int s=0; int y=0; for (i nt i = 0; i <n; i++) { for (int j=i +1;i<n;j++) { s = s + abs(A[i ]-A[i+1 ]); y++; } } return pow(s,1.0/y); }Kĩ thuật đếm216/ Đếm số lượng chẵn trong mảng int demsochan(int a[], int n) { int dem = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]% 2 == 0) { dem ++; } } return dem; }217/ Đếm số dương chia hết cho 7 trong mảng int demsochan(int a[], int n) { int dem = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]>0 && a[i]% 7 == 0) { dem ++; } } return dem; }218/ Đếm số đối xứng trong mảng int SoDoiXung(int n) { int DonVi=0; int DaoNguoc = 0; int tam = n; while (tam>0) { DonVi = tam % 10; tam = tam / 10; DaoNguoc = DaoNguoc*10 + DonVi; } if (DaoNguoc == n)
  23. 23. { return 1; } return 0; } int dem (int a[], int n) { int dem = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]<0 ) { break; } if (SoDoiXung(a[i ])==0) { dem ++; } } return dem; }219/ Đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong mảng int dem (int a[], int n,int x) { int dem = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i] ==x) { dem ++; } } return dem; }220 Đếm số lượng giá trị tận cùng bằng 5 trong mảngint dem (int a[], int n) { int dem = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]% 10 == 5) { dem ++; } } return dem; }221/ Cho biết sự tương quan giữa số lượng chẵn và lẻ trong mảngHàm trả về 1 trong 3 giá trị -1, 0, 1Giá trị -1 là chẵn nhiều hơn lẻGiá trị 0 là chẵn == lẻGiá trị 1 là chẵn ít hơn lẻ. int SoSanhChanLe(int a[], int n) { int demchan = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]% 2 == 0) { demchan++; } } if (demchan > n - demchan) {
  24. 24. return -1; } else if (n - demchan == demchan) { return 0; } return 1;}222/ Đếm ptử lớn hơn hay nhỏ hơn ptửs xung quanh trong mảngint Dem(int A[], int n){ int i=0,j=0, DemTam=0; for (i =0; i <n; i++) { if (i==0 && A[i]!=A[i +1]) { DemTam++; } else if ( i == n-1 && A[i-1]!=A[i]) { DemTam++; } else if ((A[i-1]>A[i] && A[i]<A[i+1 ]) || (A[i-1]<A[i] && A[i]>A[i+1]) ) { DemTam++; } } return DemTam;}223: Đếm số nguyên tố trong mảngint SoNguyenTo(i nt a){ if (a<=1 ) { return 0; } for (i nt i =2; i<a; i++) { if (a% i==0) { return 0; } } return 1;}int Dem(int a[], int n){ int i=0, DemTam=0; for (i =0; i <n; i++) { if (SoNguyenTo(a[i])==1) { DemTam++; } } return DemTam;}224/ Đếm số hoàn thiện trong mảngint sohoanthien(int n){ int tong=0 ;
  25. 25. for (i nt i =1 ; i <n; i++) if(n% i==0) tong = tong + i; if (tong == n) return 1; return 0;}int Dem(int a[], int n){ int i=0, DemTam=0; for (i =0; i <n; i++) { if (sohoanthien(a[i])==1) { DemTam++; } } return DemTam;}225/ Đếm số lượng giá trị lớn nhất có trong mảngint Dem(int a[], int n){ int i=0,DemTam=0; int Max = a[0]; for (i =0; i <n; i++) { if (Max == a[i]) { DemTam++; } else if (Max < a[i]) { Max = a[i]; DemTam = 1; } } return DemTam;}226/ Hãy xác định số lượng ptử kề nhau mà cả 2 đều chẵnint Dem(int a[], int n){ int i=0,DemTam=0; for (i =0; i <n-1 ; i++) { if (a[i]% 2==0 && a[i+1]% 2==0) { DemTam++; } } if (DemTam!=0) { DemTam++; } return DemTam;}227/ Hãy xác định số lượng ptử kề nhau mà cả 2 trái dấuint Dem(int a[], int n){ int i=0,DemTam=0; for (i =0; i <n-1 ; i++) {
  26. 26. if (a[i]*a[i+1]<0) { DemTam++; } } if (DemTam!=0) { DemTam++; } return DemTam; }228/ Hãy xác định số lượng ptử kề nhau mà số đứng sau cùng dấu số đứng trc và có gtrá trị tuyệtđối lớn hơn . int Dem(int a[], int n) { int i=0,DemTam=0; for (i =1; i <n; i++) { if (a[i]*a[i-1]>0 && abs(a[i-1])<abs(a[i])) { DemTam++; } } return DemTam; }229/ Đếm số lượng các giá trị phân biệt có trong mảng .int Dem(int a[], int n){ int i,j,DemTam=0,test; for (i=0; i<n; i++) { for (test=1,j=i+1;j<n;j++) { i f (a[i ]==a[j]) { test =0; break; } } i f (test == 1) { DemTam++; } } return DemTam; }230/ Liệt kê tần suất xuất hiện các giá trị xuất hiện trong mảng (mỗi giá trị liệt kê 1 lần) voi d lietke(int *a, int n) { for (i nt i =0; i<n; i++) { for (int dem=0, j=0; j<n; j++) { if (a[i] == a[j]) { if (j<i) { break; } else { dem++; } }
  27. 27. } if (dem!=0 ) { printf("Gi a tri % d co tan suat xuat hien la % dn", a[i ], dem ); } } }231/ Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện đúng 1 lần trong mảng voi d lietke(int a[], int n) { int c[100]; int dem[100]; int vitri = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (int demtam=0, j=0; j<n; j++) { if (a[i] == a[j]) { if (j<i) { break; } else { demtam++; } } } if (demtam!=0 ) { c[vi tri] = a[i ]; dem[vitri ] = demtam; vi tri++; } } printf("Gi a tri chi xuat hien dung 1 l annt"); for (i nt k=0 ; k<vi tri; k++) { if (dem[k] == 1) { printf(" % d ", c[k]); } } }232/ hãy liệt jê các giá trị xuất hiện quá 1 lần (mỗi giá trị liệt kê 1 lần) voi d lietke(int a[], int n) { int c[100]; int dem[100]; int vitri = 0; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (int demtam=0, j=0; j<n; j++) { if (a[i] == a[j]) { if (j<i) { break; } else { demtam++; } }
  28. 28. } if (demtam!=0 ) { c[vi tri] = a[i ]; dem[vitri ] = demtam; vi tri++; } } printf("Gi a tri chi xuat hien dung 1 l annt"); for (i nt k=0 ; k<vi tri; k++) { if (dem[k] != 1) { printf(" % d ", c[k]); } }}233/ Hãy liệt kê tần suất các giá trị xuất hiện trong mảngvoi d lietke(int *a, int n){ for (i nt i =0; i<n; i++) { for (int dem=0, j=0; j<n; j++) { if (a[i] == a[j]) { if (j<i) { break; } else { dem++; } } } if (dem!=0 ) { printf("Gi a tri % d co tan suat xuat hien la % dn", a[i ], dem ); } }}234/ Cho 2 mảng a,b. Đếm ptử chỉ xuất hiện 1 trong 2 mảngint Dem(int a[],i nt b[], int na,int nb){ int i,j,test,DemTam=0; for (i =0; i <na; i ++) { test=1; for (j=0; j<nb; j++) { if (a[i]==b[j]) { test = 0; break; } } if (test==1) { DemTam++; } } for (i =0;i<nb;i++) { test=1; for (j=0; j<na;j++) {
  29. 29. if (b[i]==a[j]) { test=0; break; } } if (test==1) { DemTam++; } } return DemTam;}235/ Cho 2 mảng a,b. Liệt kê ptử xuất hiện 1 trong 2 mảngvoi d LietKe(int a[],int b[], int na,int nb){ int i,j; for (i =0; i <na; i ++) { for (j=0; j<nb; j++) { if (a[i]==b[j]) { printf("trong Mang A co ptu a[% d]=% d ko nam trong mang Bn",i,a[i]); break; } } } for (i =0;i<nb;i++) { for (j=0; j<na;j++) { if (b[i]==a[j]) { printf("trong Mang B co ptu b[% d]=% d ko nam trong mang An",i,b[i]); break; } } } }236 * Cho 2 mảng a,b. Hãy cho biết số lần xuất hiện của mảng a trong mảng bint Dem(int a[],i nt b[], int na,int nb){ int i,j,h,test,DemTam=0 ;; for (i =0; i <nb; i++) { if (b[i ]==a[0] && nb-i >=na) { h=i; for (test=1,j=0; j<na; j++,h++) { if (a[j] != b[h]) { test=0; break; } } if (test==1) { DemTam++; } } } return DemTam;}237/ Tìm 1 giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng
  30. 30. int MotGi aTriXuatHienNhieuNhat(int a[],int n){ int flag [100]={0},i,j,Dem1; for (i =0; i <n ; i++) { if (flag [i]==0) { for (Dem1=0,j=0;j<n;j++) { if (a[i] == a[j]) { fl ag[j] = Dem1 ++; } } } } int XuatHienMax = flag[0],vt=0 ; for (i =0;i<n;i++) { if (XuatHienMax < flag[i ]) { XuatHienMax = flag[i ]; vt = i; } } return a[vt];}238 * Hãy liệt kê các giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảngvoi d LietKe(int a[],int n){ int flag [100]={0},i,j,Dem1;//Tien hanh gan mảng fl ag == nhung con so dem dc for (i =0; i <n ; i++) { if (flag [i]==0) { for (Dem1=0,j=0;j<n;j++) { if (a[i] == a[j]) { fl ag[j] = Dem1 ++; } } } }//flag nao co so lon nhat thi chinh la vi tri so dem dc nhieu nhat trong ma tran int XuatHienMax = flag[0]; for (i =0;i<n;i++) { if (XuatHienMax < flag[i ]) { XuatHienMax = flag[i ]; } }//Liet ke cac so xuat hien nhieu nhat printf("So xuat hien nhieu nhat trong mang : ") for (i =0;i<n;i++) { if (XuatHienMax == fl ag[i]) { printf(" % d ",a[i]); } }}239/ Hãy đếm số lượng số nguyên tố phân biệt trong mảng
  31. 31. int SoNguyenTo(i nt a) { if (a<=1) { return 0; } for (int i =2; i<a; i++) { if (a% i==0) { return 0; } } return 1; } int Dem (int a[], int n) { int i,j, test,DemTam=0; for (i=0;i<n;i++) { if (SoNguyenTo(a[i])==1 ) { for (test=1,j=i +1;j<n;j++) { if (a[i] == a[j] ) { test =0; break; } } } if (test == 1) { DemTam++; } } return DemTam; }Kĩ thuật đặt cờ hiệu240/ Ktra mảng có giá trị 0 hay ko?Có trả về 1, ko có trả về 0 int kiemtra0(int A[] , int n) { int flag = 0; //xem như mảng ko có giá trị 0 for(int i=0 ; i<n ;i++) { if(A[i ] == 0 ) { fl ag = 1 ; } } return flag; }241/ Ktra mảng có 2 giá trị 0 liên tiếp ko? Có trả về 1, ko có trả về 0 . int kiemtra0lientiep(int A[] , int n) { int flag = 0; for(int i=0 ; i<n ;i++) { if(A[i ] == 0 && A[i+1] == 0) { fl ag = 1 ; break; } } return flag;
  32. 32. }242/ Ktra mảng có số chẵn ko? Có trả về 1, ko có trả về 0 .int kiemtrachan(int A[] , i nt n) { int flag = 0; for(int i=0 ; i<n ;i++) { if(A[i ]% 2 == 0) { fl ag = 1 ; break; } } return flag; }243/ Ktra mảng có số ng tố ko? Có trả về 1, ko có trả về 0 . int SoNguyenTo(i nt a) { if (a<=1 ) { return 0; } for (i nt i =2; i<a; i++) { if (a% i==0) { return 0; } } return 1; } int kiemtrasonguyento(int A[] , int n) { int flag = 0; for(int i=0 ; i<n ;i++) { if(songuyento(A[i]) == 1) { fl ag = 1 ; } } return flag; }244/ Ktra mảng thỏa tính chất: mảng ko có số hoàn thiện lớn hơn 256. Có trả về 1, ko có trả về 0 int sohoanthien(int n) { int tong=0 ; for (i nt i =1 ; i <n; i++) if(n% i==0) tong = tong + i; if (tong == n) return 1; return 0; } int kttinhchat(int A[] , int n) { int flag = 0; for(int i=0 ; i<n ;i++) { if(sohoanthien(A[i])==1 && A[i] < 256) { fl ag = 1 ; break; }
  33. 33. } return flag;}245/ Ktra mảng có toàn số chẵn ko? Có trả về 1, ko có trả về 0int kttoanchan(int A[] , int n){ int flag = 1; for(int i=0 ; i<n ;i++) { if(A[i ]% 2!=0) { fl ag = 0 ; break; } } return flag;}246/ Ktra mảng có đối xứng ko? Có trả về 1, ko có trả về 0 .int ktdoixung(int A[] , int n){ int flag = 1; for(int i=0 ; i<n/2 ;i++) { if(A[i ] != A[n-i-1]) { fl ag = 0 ; break; } } return flag;}247/ Ta định nghĩa 1 mảng có tính chất lẻ, khi tổng của 2 ptử lien tiếp luôn là lẻ.Ktra mảng có tínhchẵn hay lẻ?int kttoanle(int A[] , int n){ int flag = 1; for(int i=0 ; i<n-1 ;i++) { if(((A[i]+A[i+1 ])% 2)==0) { fl ag = 0 ; break; } } return flag;}248/ Ktra mảng có tăng dần hay ko?int kttang dan(int A[] , int n){ int flag = 1; for(int i=0 ; i<n-1 ;i++) { if(A[i ] > A[i+1]) { fl ag = 0 ; break; } } return flag;}249/ Ktra mảng có giảm dần hay ko?int ktgiam(int A[] , i nt n){
  34. 34. int flag = 1; for(int i=0 ; i<n-1 ;i++) { if(A[i ] < A[i+1]) { fl ag = 0 ; break; } } return flag;}250/ Hãy cho biết các ptử trong mảng có lập thành cấp số cộng ko? Nếu có chỉ ra công sai d.int ktcapsocong(i nt A[] , int n , int &d){ d = A[1 ] - A[0]; int flag = 1; for(int i=2 ; i<n-1 ;i++) { if((A[i+1] - A[i ])!=d) { fl ag = 0 ; break; } } return flag;}251/ Hãy cho biết các ptử trong mảng có bằng nhau ko?int ktbangnhau(int A[] , i nt n){ int flag = 0; for(int i = 0 ; i < n-1 ;i++) { for(int j = i + 1 ; j < n ;j++) { if(A[i ] == A[j]) { fl ag = 1; break; } } } return flag;}252/ Ta định nghĩa 1 mảng đc gọi là dạng sóng, khi ptử có trị số I lớn hơn hoặc nhỏ hơn 2 ptử xungquanh. Hãy viết hàm ktra mảng có sóng hay ko?int ktdangsong(int A[] , i nt n){ int flag = 1; for(int i = 1 ; i < n-1 ; i ++) { if((A[i-1] > A[i ] && A[i] > A[i+1]) || (A[i-1] < A[i] && A[i] < A[i+1 ])) { fl ag = 0 ; break; } } return flag;}253/ Hãy cho biết tất cả ptử trong mảng a có nằm trong mảng b ko?int ktAnamtrongB(int A[] , int B[] , int n , int m){ int flag = 0; int dem = 0; for(int i = 0 ; i < n ; i ++)
  35. 35. { for(int j = 0 ; j < m ;j++) { if(A[i ] == B [j]) { dem++; } } } if(dem == n) { fl ag = 1 ; } return flag;}254/ hãy đếm giá trị trong mảng thỏa: lớn hơn tất cả các giá trị đứng đằng trước nóint demptlndungsau(int A[] , int n){ int dem = 0; for(int i = 1 ; i < n ; i ++) { int flag = 1; for(int j = 0; j < i ;j++) { if(A[i ] < A[j] || A[i ] == A[j]) { fl ag = 0; } } if(flag == 1) { dem++; } } return dem;}Kĩ thuật sắp xếp255/ Sắp xếp mảng tăng dầnvoi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (a[i]>a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } }}256/ sắp xếp mảng giảm dầnvoi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (a[i]<a[j]) {
  36. 36. int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } }}257/ Sắp xếp lẻ tăng dần nhưng giá trị khácgiữ nguyên vị trívoi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { if (a[i]% 2!=0) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (a[j]% 2!=0 && a[i ]>a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } } }}258/ Sắp xếp số nguyên tố tăng dần nhưng giá trị khác giữ nguyên vị tríint SoNguyenTo(i nt a){ if (a<=1 ) { return 0; } for (i nt i =2; i<a; i++) { if (a% i==0) { return 0; } } return 1;}voi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { if (SoNguyenTo (a[i] ) ==1) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (SoNguyenTo (a[j] ) ==1 && a[i]>a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } } }}259/ Sắp xếp số hòan thiện giảm dần nhưng giá trị khác giữ nguyên vị tríint sohoanthien(int n){ int tong=0 ;
  37. 37. for (i nt i =1 ; i <n; i++) if(n% i==0) tong = tong + i; if (tong == n) return 1; return 0;}voi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { if (sohoanthien (a[i ] ) ==1) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (sohoanthien (a[j] ) ==1 && a[i ]<a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } } }}260/ Cho 2 mảng a,b. Hãy cho biết mảng b có phải là hoán vị của mảng a ko?voi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (a[i]>a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } }}voi d KetQua(int a[],int b[],i nt na,int nb){ if (na != nb) { printf("ko phai!"); return ; } sapxep(a,na); sapxep(b,nb); for (i nt i =0;i<na;i++) { if (a[i]!=b[i]) { printf("ko phai"); return; } } printf("phai !"); return;}261 Sắp xếp số dương tăng dần, các số âm giữ nguyên vị trívoi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) {
  38. 38. if (a[i]>0 ) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (a[j]>0 && a[i]>a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } } }}262/ Sắp xếp chẵn, lẻ tăng dần nhưng vị trí tương đối giữa các số ko thay đổivoi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (((a[i]% 2==0 && a[j]% 2==0)||(a[i]% 2!=0 && a[j]% 2!=0)) && a[i]>a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } }}263/ Sắp xếp số dương tăng dần, âm giảm dần. Vị trí tương đối ko đổivoi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (a[i]>0 && a[j]>0 && a[i ]>a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } else if (a[i]<0 && a[j]<0 && a[i ]<a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } }}264 Trộn 2 mảng đã tăng thành 1 mảng đc sắp xếp tăngvoi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (a[i]>a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp;
  39. 39. } } }}voi d TronMang(int a[], int b[], int c[], int na, int nb, int &nc){ nc = na + nb; sapxep(a,na); //Sap xep tang mang A sapxep(b,nb); //Sap xep tang mang B int vta=0,vtb=0; for (i nt i =0;i<nc;i++) { if (vta < na && vtb < nb) { if (a[vta] < b[vtb]) { c[i] = a[vta]; vta++; } else { c[i] = b[vtb]; vtb++; } } else if (vtb == nb) { c[i] = a[vta]; vta++; } else { c[i] = b[vtb]; vtb++; } }}265/ Cho 2 mảng tăng. Hãy trộn thành 1 mảng giảm dầnvoi d sapxep(int a[],int n){ for (i nt i =0;i<n;i++) { for (int j=i +1;j<n;j++) { if (a[i]>a[j]) { int temp=a[i]; a[i] = a[j]; a[j]=temp; } } }}voi d TronMang(int a[], int b[], int c[], int na, int nb, int &nc){ nc = na + nb; sapxep(a,na); //Sap xep tang mang A sapxep(b,nb); //Sap xep tang mang B int vta=na-1, vtb=nb-1; for (i nt i =0;i<nc;i++) { if (vta >= 0 && vtb >= 0) { if (a[vta] > b[vtb]) { c[i] = a[vta]; vta--;
  40. 40. } else { c[i] = b[vtb]; vtb--; } } else if (vtb < 0) { c[i] = a[vta]; vta--; } else { c[i] = b[vtb]; vtb--; } } }Kĩ thuật thêm266/ Thêm 1 ptử x vào mảng tại vị trí k .voi d themgiatri(int a[], i nt &n, i nt x, int k) { for (i =n; i>k; i--) { a[i] = a[i -1]; } a[k] = x; n++; }267/ Hàm nhập mảng sao cho khi nhập xong thì giá trị trong mảng sắp xếp giảm dần . voi d nhapmang(int a[], int &n) { printf("Nhap mang 1 chieun"); printf("Nhap n : "); scanf("% d",&n); while (n<=1 ) { printf("Nhap l ai n : " ); scanf("% d",&n); } int i,j,k; for (i =0; i <n; i++) { printf("tNhap a[% d] : ", i); scanf("% d",&a[i]); for (j=0; j<i;j++) { if (a[i]>a[j]) { int temp = a[i]; for (k = i; k>j; k--) { a[k] = a[k-1]; } a[j] = temp; break; } } } }268/ Hãy tạo mảng b từ mảng a các giá trị 0,1 để mảng có tính chẵn lẻ .269/ Thêm x vào trong mảng tăng nhưng vẫn giữ nguyên tính tăng của mảng . voi d ChenXMang Tang(int a[], int &n, int x)
  41. 41. { int i,j; for (i =0; i <n;i ++) { if (x>a[i]) { int temp = x; for (k = n; k>i ; k--) { a[k] = a[k-1]; } a[i] = temp; break; } } n++;}270/ Nhập mảng sau khi nhập xong đã tự sắp xếp tăng dầnvoi d nhapmang(int a[], int &n){ printf("Nhap mang 1 chieun"); printf("Nhap n : "); scanf("% d",&n); while (n<=1 ) { printf("Nhap l ai n : " ); scanf("% d",&n); } int i,j,k; for (i =0; i <n; i++) { printf("tNhap a[% d] : ", i); scanf("% d",&a[i]); for (j=0; j<i;j++) { if (a[i]>a[j]) { int temp = a[i]; for (k = i; k>j; k--) { a[k] = a[k-1]; } a[j] = temp; break; } } }}Kĩ thuật xóa271/ Xóa các ptử có chỉ số k trong mảngvoi d Xoavitri(int a[], i nt &n, int k){ for(int i=k; i<n;i++) { a[i] = a[i +1]; } n--;}272/ hãy xóa tất cả số lớn nhất trong mảng các số thựcvoi d xoavitri(float a[], int &n, int k){ for (i nt i =k; i<n; i ++) {
  42. 42. a[i] = a[i +1]; } n--;}float lonnhat(float a[], int n){ fl oat max = a[0]; for (i nt i =1; i<n ; i++) { max=(max<a[i ])?a[i]:max; } return max;}voi d xoamang(fl oat a[], int &n){ fl oat max = lonnhat(a,n); for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]==max) { xoavi tri(a,n,i ); i--; } }}273/ Xóa tất cả số âm trong mảng .voi d xoavitri(float a[], int &n, int k){ for (i nt i =k; i<n; i ++) { a[i] = a[i +1]; } n--;}voi d xoamang(fl oat a[], int &n){ for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]<0 ) { xoavi tri(a,n,i ); i--; } }}274/ Xóa tất cả số chẵn trong mảng .voi d xoavitri(float a[], int &n, int k){ for (i nt i =k; i<n; i ++) { a[i] = a[i +1]; } n--;}voi d xoamang(fl oat a[], int &n){ for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]% 2==0) { xoavi tri(a,n,i ); i--; } }}
  43. 43. 275/ Xóa tất cả số chính phương trong mảng . voi d xoavitri(int a[], i nt &n, int k) { for (i nt i =k; i<n; i ++) { a[i] = a[i +1]; } n--; } int sochinhphuong(int n) { int a = (int)s qrt(n); if (a* a == n) { return 1; } return 0; } voi d xoamang(int a[], int &n) { for (i nt i =0; i<n; i++) { if (sochinhphuong(a[i])==1) { xoavi tri(a,n,i ); i--; } } }276/ Xóa tất cả các ptử trùng với x .voi d xoavi tri(fl oat a[], int &n, float k){ for (int i=k; i <n; i++) { a[i ] = a[i+1]; } n--;}voi d xoamang(float a[], int &n, fl oat x){ for (int i=0; i <n; i++) { if (a[i] ==x) { xoavi tri(a,n,i ); i--; } }}277/ Xóa tất cả số nguyên tố trong mảng .voi d xoavi tri(int a[], int &n, int k){ for (int i=k; i <n; i++) { a[i] = a[i +1]; } n--;}int songuyento(int n){ for (int i=2; i <n; i++) { if (n% i==0) return 0; }
  44. 44. return 1 ;}voi d xoamang(int a[], int &n){ for (int i=0; i <n; i++) { if (a[i]>=2) { i f (songuyento(a[i ])==1) { xoavitri(a,n,i); i --; } } }}278/ xóa tất cả ptử trùng nhau trong mảng và chỉ giữ lại duy nhất 1 ptử . voi d xoavitri(int a[], i nt &n, int k) { for (i nt i =k; i<n; i ++) { a[i] = a[i +1]; } n--; } voi d xoamang(int a[], int &n) { for (i nt i =0; i<n-1; i++) { for(int j=i+1 ; j<n;j++) { if (a[i]==a[j]) { xoavi tri(a,n,j); j--; } } } }279/ Xóa tất cả ptử xuất hiên nhiều hơn 1 lần trong mảng . voi d xoavitri(int a[], i nt &n, int k) { for (int i=k; i <n; i++) { a[i] = a[i+1]; } n--; } voi d xoamang(int a[], int &n) { for (int i=0; i <n-1; i++) { for(int test = 0,j=i+1; j<n;j++) // xóa ptử tại j { if (a[i]==a[j]) { xoavi tri(a,n,j); j--; test=1; } } if (test == 1) { xoavi tri(a,n,i); //Xóa luôn chính nó
  45. 45. } }}Kĩ thuật xử lý mảng280/ Hãy đưa số 1 về đầu mảng .voi d DoiCho(int a[], int n, int k){ for(int i = k ; i>0; i--) { a[i] = a[i -1]; } a[0] = 1;}voi d duaMotvedau(int a[], int n){ for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i] == 1) { DoiCho(a,n,i); // vi tri i } }}281/ Hãy đưa chẵn về đầu, lẻ về cuối, ptử 0 nằm giữa mảng .voi d duachanvedau(int a[], int k){ int tam = a[k]; for(int i = k ; i>0; i--) { a[i] = a[i -1]; } a[0] = tam;}voi d dua0(int a[], int k, int vi trichancuoi){ for(int i = k ; i>vi trichancuoi; i--) { a[i] = a[i -1]; } a[vi trichancuoi] = 0;}voi d sapxep(int a[], int n){ int i; int vitrichancuoi ; for (i =0; i <n; i++) { if (a[i] % 2 == 0 && a[i]!=0) { duachanvedau(a,i); // vi tri i } } for (i =0; i <n; i++) { if (a[i]% 2!=0) { vi trichancuoi = i; break; } } for (i ; i<n; i ++) { if (a[i] == 0 ) {
  46. 46. dua0(a,i,vitrichancuoi); // vi tri i } }}282/ Đưa các số chia hết cho 3 về đầu mảng .voi d DoiCho(int a[], int n, int k){ int tam = a[k]; for(int i = k ; i>0; i--) { a[i] = a[i -1]; } a[0] = tam;}voi d chiahetchoba(int a[], int n){ for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i] % 3 == 0) { DoiCho(a,n,i); // vi tri i } }}283/ Đảo ngược mảng ban đầu .voi d hoanvi(i nt &a, int &b){ int tam = a; a = b; b =tam;}voi d DaoMang(int a[], int n){ for (i nt i =0,j=n-1; i<j; i++,j--) { hoanvi (a[i],a[j]); }}284/ Đảo ngược thứ tự các số chẵn trong mảng .voi d hoanvi(i nt &a, int &b){ int tam = a; a = b; b =tam;}voi d daochan(int a[], int n){ for (i nt i =0; i<n-1; i++) { for (int j = i+1 ; j<n; j++) { if (a[j]% 2==0 &&a[i] % 2 == 0) { hoanvi (a[i],a[j]); } } }}285/ Đảo ngược thứ tự số dương trong mảng .voi d hoanvi(i nt &a, int &b){ int tam = a; a = b;
  47. 47. b =tam;}voi d daoduong(int a[], i nt n){ for (i nt i =0; i<n-1; i++) { for (int j = i+1 ; j<n; j++) { if (a[j]>0 && a[i]> 0) { hoanvi (a[i],a[j]); } } }}286/ Dịch trái xoay vòng các ptử trong mảng .voi d dichtrai(int a[], int n){ int tam = a[0]; for (i nt i =0; i<n-1; i++) { a[i]=a[i+1]; } a[n-1]= tam;}287/ Dịch phải xoay vòng các ptử trong mảngvoi d dichphai (int a[], int n){ int tam = a[n-1]; for (i nt i =n-1; i>0; i--) { a[i]=a[i-1]; } a[0]= tam;}288/Hãy xuất ptử trong mảng theo yêu cầu: chẵn vàng, lẻ trắng .voi d color (int a){ HANDLE mau; mau = GetStdHandle(STD_OUTPUT_ HANDLE); SetConsoleTextAttri bute(mau,a);}voi d XuatChanVang LeTrang(int a[], int n){ for (i nt i =0; i<n; i++) { if (a[i]% 2==0) { col or(14); printf("% 4d",a[i]); } else { col or(7); printf("% 4d",a[i]); } }}289/ Xuất mảng: chẵn nằm trên 1 hàng, lẻ nằm hàng tiếp theo .voi d chanlehaihang(int a[], int n){ for (i nt i =0; i<n; i++)
  48. 48. { if (a[i]% 2==0) { printf("% 4d",a[i]); } } printf("nt"); for (i =0; i <n; i++) { if (a[i]% 2!=0) { printf("% 4d",a[i]); } }}290/ Đảo ngược thứ tự số chẵn và lẻ trong mảng nhưng giữ vị trí tương đối .voi d hoanvi(i nt &a, int &b){ int tam = a; a = b; b =tam;}voi d daonguocchanle(int a[], int n){ int i, j; for (i =0; i <n; i++) { for(j=i +1; j<n; j++) { if (a[i]% 2==0 && a[j]% 2 == 0) hoanvi (a[i],a[j]); else if (a[i]% 2!=0 && a[j]% 2!=0) hoanvi (a[i],a[j]); } }}291/ Biến đổi mảng bằng cách thay giá trị max = giá trị min và ngc lại .voi d mi nmax(int a[], int n, int &max, int &min){ max=a[0]; min=a[0]; for (i nt i =1; i<n; i++) { max=(max<a[i ])?a[i]:max; min=(min>a[i])?a[i]:min; }}voi d biendoi(int a[], int n, int max, int min){ for(int i=0; i<n; i ++) { if (a[i]==max) { a[i]=min; } else if (a[i]==min) { a[i]=max; } }}292/ Biến đổi mảng bằng cách thay tất cả ptử trong mảng bằng số nguyên gần nó nhất .voi d thaysogannhat(fl oat &n){
  49. 49. int phannguyen = (int) (n) ; fl oat phanle = n - phannguyen; if (phanle <=0.5) { n = (fl oat)phannguyen; } else { n = (fl oat)phannguyen + 1; }}voi d biendoi(float a[], int n){ for (i nt i =0; i<n; i++) { thaysogannhat(a[i]); }}Kĩ thuật xử lý mảng con293/ Liệt kê tất cả các mảng con .voi d lietkecon(int a[], int n){ int ChieuDai; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (ChieuDai = 1; ChieuDai<=n; ChieuDai ++) { for(int j=i; j<ChieuDai; j++) { printf("% 4d", a[j]); } printf("n"); } }}294/ Liệt kê mảng con có độ dài lớn hơn 2 ptử .voi d lietkecon(int a[], int n){ int ChieuDai; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (ChieuDai = 3+i; ChieuDai<=n; ChieuDai++) { for(int j=i; j<ChieuDai; j++) { printf("% 4d", a[j]); } printf("n"); } }}295/ Liệt kê dãy con tăng dần .int ktramangtang (int b[], i nt nb){ for(int i=0; i<nb-1 ; i++) { if (b[i ]>b[i+1 ]) return 0; } return 1;}voi d xuatmangcon(int b[], int nb)
  50. 50. { for(int i=0; i<nb; i++) { printf("% 4d", b[i]); } printf("n");}voi d lietkecontang(int a[], int n){ int ChieuDai; int b[100], nb; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (ChieuDai = 1; ChieuDai<=n; ChieuDai ++) { nb=0; for(int j=i; j<ChieuDai; j++) { b[nb]=a[j]; nb++; } if (ktramangtang(b,nb)==1) { xuatmangcon(b,nb); } } }}296/ Liệt kê dãy con tăng và chứa giá trị lớn nhất .int lonnhat(int a[], int n){ int max = a[0 ]; for (i nt i =1; i<n; i++) { max = max<a[i]?a[i]:max; } return max;}int ktramangtang (int b[], i nt nb){ for(int i=0; i<nb-1 ; i++) { if (b[i ]>b[i+1 ]) return 0; } return 1;}voi d xuatmangcon(int b[], int nb){ for(int i=0; i<nb; i++) { printf("% 4d", b[i]); } printf("n");}int ktracomax(int b[], i nt nb,i nt max){ for (i nt i =0; i<nb;i++) { if (b[i ]==max) { return 1; } } return 0;}voi d lietkecontang(int a[], int n, int max)
  51. 51. { int ChieuDai; int b[100], nb; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (ChieuDai = 1; ChieuDai<=n; ChieuDai ++) { nb=0; for(int j=i; j<ChieuDai; j++) { b[nb]=a[j]; nb++; } if (ktramangtang(b,nb)==1) { if (ktracomax(b,nb,max)==1) { xuatmangcon(b,nb); } } } }}297/ Tính tổng từng mảng con tăng .int ktramangtang (int b[], i nt nb){ for(int i=0; i<nb-1 ; i++) { if (b[i ]>b[i+1 ]) return 0; } return 1;}voi d xuatmangcon(int b[], int nb){ for(int i=0; i<nb; i++) { printf(" % d ", b[i]); }}intt tongmangcon(int b[], i nt nb){ intt s=0; for (i nt i =0; i<nb; i++) { s = s + b[i]; } return s;}voi d lietkecontang(int a[], int n){ int chieudaicon, b[100], nb, tong ; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (chieudaicon = 1+i; chieudaicon<=n; chieudaicon++) { for(int j=i; j<chieudaicon; j++) { b[nb]=a[j]; nb++; } if (ktramangtang(b,nb)==1) { xuatmangcon(b,nb); tong = tong mangcon(b,nb); printf("tTong mang nay: % .2fn", tong); }
  52. 52. } }}298/ Đếm mảng con tăng có độ dài lớn hơn 1 .int ktramangtang (int b[], i nt nb){ for(int i=0; i<nb-1 ; i++) { if (b[i ]>b[i+1 ]) return 0; } return 1;}voi d Demcontang(int a[], int n){ int chieudaicon, b[100], nb; int dem=0; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (chieudaicon = 2+i; chieudaicon<=n; chieudaicon++) { for(int j=i; j<chieudaicon; j++) { b[nb]=a[j]; nb++; } if (ktramangtang(b,nb)==1) { dem++; } } } printf("nTong so mang can ti m: % dn", dem);}299/ Liệt kê dãy con toàn dương và độ dài lớn hơn 1 .int ktramang duong(fl oat b[], int nb){ for(int i=0; i<nb; i++) if (b[i ]<0) return 0; return 1;}voi d xuatmangcon(fl oat b[], int nb){ for(int i=0; i<nb; i++) printf(" % .2f ", b[i]); printf("n");}voi d lietkecontang(float a[], int n){ int chieudaicon; fl oat b[100]; int nb; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (chieudaicon = 2+i; chieudaicon<=n; chieudaicon++) { for(int j=i; j<chieudaicon; j++) { b[nb]=a[j]; nb++; } if (ktramang duong(b,nb)==1) xuatmangcon(b,nb); }
  53. 53. }}300/ Đếm mảng con giảm .int ktramanggiam(float b[], int nb){ for(int i=0; i<nb-1 ; i++) { if (b[i ]<b[i+1 ]) return 0; } return 1;}voi d Demcongiam(fl oat a[], int n){ int chieudaicon; fl oat b[100]; int nb; int dem=0; for (i nt i =0; i<n; i++) { for (chieudaicon = 1+i; chieudaicon<=n; chieudaicon++) { nb=0; for(int j=i; j<chieudaicon; j++) { b[nb]=a[j]; nb++; } if (ktramanggiam(b,nb)==1) dem++; } } printf("nTong so mang con giam can ti m: % dn", dem);}301/ Cho biết mảng a có phải là mảng con trong mảng b ko?int Ktra(i nt a[], int b[], i nt na, int nb){ int i,j,test = 0; for (i =0; i <nb; i++) { if (b[i ]==a[0]) { int h = i; for (test=1, j=0; j<na;j++,h++) { if (a[j] != b[h]) { test = 0; break; } } if (test == 1) return test; // Mảng a l à con mảng b } } return test;}302/ Đếm số lần xuất hiện mảng a trong mảng b .int Dem(int a[], int b[], int na, int nb){ int i,j,test,dem=0;
  54. 54. for (i =0; i <nb; i++) { if (b[i ]==a[0]) { int h = i; for (test=1, j=0; j<na;j++,h++) { if (a[j] != b[h]) { test = 0; break; } } if (test == 1) dem++; } } return dem;}303/ Dãy con toàn dương dài nhất .voi d DayConToanDuongDaiNhat(int a[], i nt n){ int i,l,k,test,vt,pt=0; for (i =0;i<n;i++) { for (l=i; l <=n;l++) { for (test = 1,k=0; k<l ; k++) { if (a[k]<0) { test = 0; break; } } if (test == 1) { if (pt<k) { pt=k; vt=i ; } } } } printf("nDay con duong dai nhat: "); for (vt; vt<pt; vt++) printf("% 4d",a[vt]);}304 * Cho mảng a, số nguyên M.Tìm 1 mảng con sao cho tổng các ptử bằng M .voi d Tong MangConB ang M(int a[], int n,int m){ int i,l,k,s=0; for (i =0;i<n;i++) { for (l=i; l <=n;l++) { for (k=0; k<l ; k++) s+=a[k]; if (s == m) { printf("nDay con co tong ptu bang M: "); for (k=0; k<l ; k++) printf("% 4d",a[k]); }

×