Your SlideShare is downloading. ×
0
Vật liệu làm Bao bìThực phẩm
Các loại Vật liệu được sử dụng Thủy tinh Kim loại Nhựa Giấy Màng ghép Màng bọc Vật liệu phụ
Một số Bao bì Nhựa
Phân loại Nhựa theo tính chất chảy                    Hạt Nhựa                    Gia nhiệt                    Nhựa lỏng  ...
Phân loại Nhựa theo monomer Polyolefin Polyvinyl Polyester
Nhựa Polyolephin Monomer : Olefin (Alkene) Olefin :    Ethylene CH2 = CH2   Polyethylene (PE) Olefin : Propylene CH2 = CH...
Nhựa Polyvinyl  Monomer : Vinyl      CH2 = CHX  X = Phenil C6H5   Polystyrene (PS)  X = Cl   Polyvinyl clorua (PVC)
Nhựa PolyesterMonomer : EsterEster = Amid     Polyamide (PA)                                            nEster = Ethylene...
Những biến thể khác của các loại Nhựa Định hướng (Orientation)    Các phân tử polymer được sắp xếp theo phương nhất định ...
Những biến thể khác của các loại Nhựa Màng co  Ban đầu : phân tử polymer có cấu trúc duỗi  Sau khi gia nhiệt : phân tử p...
Máy ép đùn (Extruder)
Định hình bằng phương pháp Ép
Định hình bằng phương pháp Thổi
Định hình chai PET : các “Phom”
Định hình hoàn tất chai PET
Định hình tấm nhựa
Định hình “ống” nhựa mỏng
Định hình bằng cách rút chân không
Polyethylene (PE)                 LDPE Low Density Polyethylene Gồm 2 loại                 HDPE High Density Polyethylen...
Polypropylene (PP)                               độ bền cơ học Tính năng kỹ thuật cao hơn    tính chịu nhiệt            ...
Polystyrene (PS) Trong suốt Cứng Tính năng kỹ thuật không cao    dòn                                 thấm khí Ít được sử...
Polyvinyl clorua (PVC)                                   độ bền cơ học  Tính năng kỹ thuật rất cao       tính chịu nhiệt...
Polyamide (PA)                                            n  Dạng thông thường : Nylon 6 – 6  Tính năng kỹ thuật trung bìn...
Polyrethylene terephthalate (PET)                                độ bền cơ học  Tính năng kỹ thuật rất cao               ...
Tính chất của Bao bì Nhựa  Tính tạo hình rất tốt  Nhẹ  Giá thành hạ  Mềm dẻo Chịu nhiệt kém Chống thấm khí kém Không tr...
Tính Thấm của Bao bì Nhựa           Oxy          Hơi nướcHơi nước                    Mùi thơm    Mùi lạ                  CO2
Cường độ Thấm qua Bao bì Nhựa  Chênh lệch nồng độ                           Chênh lệch áp suất riêng phần  Chênh lệch áp s...
Độ Thấm khí của một vài loại Nhựa                           Oxy a         Hơi nước b   CO2 a    LDPE                   6 0...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Vat lieu-lam-bao-bi-nhua

2,680

Published on

Published in: Sports, Health & Medicine
0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
2,680
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
68
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Vat lieu-lam-bao-bi-nhua"

  1. 1. Vật liệu làm Bao bìThực phẩm
  2. 2. Các loại Vật liệu được sử dụng Thủy tinh Kim loại Nhựa Giấy Màng ghép Màng bọc Vật liệu phụ
  3. 3. Một số Bao bì Nhựa
  4. 4. Phân loại Nhựa theo tính chất chảy Hạt Nhựa Gia nhiệt Nhựa lỏng Định hình Sản phẩm Gia nhiệt Chảy lỏng Không chảy lỏng Nhựa NHIỆT DẺO Nhựa NHIỆT RẮN
  5. 5. Phân loại Nhựa theo monomer Polyolefin Polyvinyl Polyester
  6. 6. Nhựa Polyolephin Monomer : Olefin (Alkene) Olefin : Ethylene CH2 = CH2  Polyethylene (PE) Olefin : Propylene CH2 = CH – CH3  Polypropylene (PP)
  7. 7. Nhựa Polyvinyl Monomer : Vinyl CH2 = CHX X = Phenil C6H5  Polystyrene (PS) X = Cl  Polyvinyl clorua (PVC)
  8. 8. Nhựa PolyesterMonomer : EsterEster = Amid  Polyamide (PA) nEster = Ethylene terephtalat  Polyethylen terephtalat (PET)
  9. 9. Những biến thể khác của các loại Nhựa Định hướng (Orientation)  Các phân tử polymer được sắp xếp theo phương nhất định  Tính năng kỹ thuật của nhựa tăng lên  Phổ biến : OPP (Oriented Polypropylen)  Có thể sắp xếp theo hai phương khác nhau (BiOriented) Nhựa xốp (Expandable)  Khi định hình nhựa bằng nhiệt tạo ra các loại khí  Nhựa có khả năng chịu va chạm, giảm sóc tốt hơn  Phổ biến : PSE (Polystyren expandable) PEE (Polyetylen expandable)
  10. 10. Những biến thể khác của các loại Nhựa Màng co  Ban đầu : phân tử polymer có cấu trúc duỗi  Sau khi gia nhiệt : phân tử polymer cuộn lại  Kích thước giảm đi Mạ kim loại (Metalization)  Tạo ánh kim  Thường dùng nhôm  Phổ biến : MOPP (Metalized Oriented Polypropylen)
  11. 11. Máy ép đùn (Extruder)
  12. 12. Định hình bằng phương pháp Ép
  13. 13. Định hình bằng phương pháp Thổi
  14. 14. Định hình chai PET : các “Phom”
  15. 15. Định hình hoàn tất chai PET
  16. 16. Định hình tấm nhựa
  17. 17. Định hình “ống” nhựa mỏng
  18. 18. Định hình bằng cách rút chân không
  19. 19. Polyethylene (PE)  LDPE Low Density Polyethylene Gồm 2 loại  HDPE High Density Polyethylene Tính năng kỹ thuật trung bình (HDPE cao hơn) Dễ định hình  Không trong suốt Giá thành hạ  Chịu nhiệt không cao Được sử dụng rộng rãi  Bị thấm khí
  20. 20. Polypropylene (PP)  độ bền cơ học Tính năng kỹ thuật cao hơn  tính chịu nhiệt  khả năng chống thấm Trong suốt Dễ định hình Giá thành hạ Được sử dụng rộng rãi Các dạng khác OPP, MOPP
  21. 21. Polystyrene (PS) Trong suốt Cứng Tính năng kỹ thuật không cao  dòn  thấm khí Ít được sử dụng trong lĩnh vực thực phẩm Một ứng dụng phổ biến trong công nghiệp : các khối đệm chống va chạm, chống rung, giảm sóc  PSE Polystyrene Expandable
  22. 22. Polyvinyl clorua (PVC)  độ bền cơ học Tính năng kỹ thuật rất cao  tính chịu nhiệt  khả năng chống thấm Trong suốt : khá tốt Khó định hình Giá thành cao Vấn đề : độc tính gây ra bởi Clor (ung thư ?)  Hạn chế sử dụng làm bao bì cấp 1
  23. 23. Polyamide (PA) n Dạng thông thường : Nylon 6 – 6 Tính năng kỹ thuật trung bình Chịu được nhiệt độ thấp rất tốt Giá thành cao Ứng dụng : các sản phẩm phải bảo quản lạnh (nhiệt độ thấp) trong thời gian dài
  24. 24. Polyrethylene terephthalate (PET)  độ bền cơ học Tính năng kỹ thuật rất cao  chống thấm khí Độ trong suốt rất tốt Tính trơ tốt Chịu nhiệt rất kém Khó định hình Giá thành cao Được sử dụng rộng rãi
  25. 25. Tính chất của Bao bì Nhựa Tính tạo hình rất tốt Nhẹ Giá thành hạ Mềm dẻo Chịu nhiệt kém Chống thấm khí kém Không trơ Vấn đề : tái sử dụng, tái sinh  Không thân thiện với môi trường
  26. 26. Tính Thấm của Bao bì Nhựa Oxy Hơi nướcHơi nước Mùi thơm Mùi lạ CO2
  27. 27. Cường độ Thấm qua Bao bì Nhựa Chênh lệch nồng độ Chênh lệch áp suất riêng phần Chênh lệch áp suất Nhiệt độ Chất khí thấm qua Tương tác chất khí vật liệu Loại vật liệu nhựa Chiều dầy bao bì Diện tích tiếp xúc với môi trường Thời gian tiếp xúc Lượng khí thấmĐộ thấm khí = Diện tích x Thời gian x Chênh lệch áp suất
  28. 28. Độ Thấm khí của một vài loại Nhựa Oxy a Hơi nước b CO2 a LDPE 6 000 20 3 000 HDPE 3 000 5 9 000 PP 3 600 8 9 500 PS 6 000 100 17 000 PVDC 1,6 2 4,7 Nylon 6-6 50 300 - 400 PET 155 93 465 PET định hướng 62 17 310a ml / m2 / ngày / atm (25 μm – 23°C)b g / m2 / ngày (25 μm – 38°C – 90%RH)
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×