Your SlideShare is downloading. ×
0
Nguyễn ThanhTùng<br />Cơ sở dữ liệuÁNH XẠLƯỢC ĐỒ ER  LƯỢC ĐỒ QUAN HỆ<br />21/03/2011<br />1<br />Cơ sở dữ liệu<br />
Nội dung<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />2<br />Bước 1: Ánh xạ kiểu thực thể thường<br />Bước 2: Ánh xạ kiểu thực ...
Bước 1: Ánh xạ kiểu thực thể thường<br />Thực thể  quan hệ<br />Thuộc tính của thực thể  thuộc tính của quan hệ<br />Khó...
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />4<br />Strong Entity Types<br />
Bước 2: Ánh xạ kiểu thực thể yếu<br />Kiểu thực thể yếu W, thực thể chủ E trong lược đồ ER, tạo quan hệ R với thuộc tính l...
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />6<br />Weak Entity Types<br />
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />7<br />
Bước 3-4-5: Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />8<br />Ánh xạ kiểu quan hệ 2 ngôi<br />Bướ...
Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />9<br />Mandatory:<br />Hai kiểu thực thể E1 và E2...
10<br />Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />Giả sử mỗi module được offer bởi một department.<br />Quan hệ MODULE:<br />M...
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />11<br />Relationships Types<br />
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />12<br />
Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />13<br />Optional:<br />Nếu kiểu thực thể E2 là tù...
Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />14<br />Một cách ánh xạ quan hệ:<br />BORROWER (B...
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />15<br />1:N (both optional)<br />
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />16<br />???<br />[1]: Step 4, chapter 7<br />
Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />17<br />Ánh xạ kiểu liên kết đệ quy:<br />Liên kế...
Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />18<br />Ví dụ 1: liên kết đệ quy 1:1 với hai thàn...
Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />19<br />Ví dụ 2: Liên kết đệ quy 1:M<br />Nếu liê...
Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />20<br />Ví dụ 3: Liên kết đệ quy N:M<br />PART(PN...
Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />21<br />Liên kết 2 ngôi N:M:<br />Một kiên kết N:...
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />22<br />M:N<br />
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />23<br />
Bước 6: Ánh xạ thuộc tính đa trị<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />24<br />Tạo một quan hệ mới R tương ứng với thuộc...
Bước 6: Ánh xạ thuộc tính đa trị (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />25<br />Ví dụ:<br />Quan hệ DEPT_LOCATION đư...
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />26<br />Multivalued Attribute<br />
21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />27<br />
Bước 7: Ánh xạ kiểu liên kết N-ngôi<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />28<br />Kiểu liên kết n-ngôi R (với n > 2) sẽ ...
Bước 7: Ánh xạ kiểu liên kết nhiều ngôi (tt)Kiểu liên kết 3 ngôi: liên kết SUPPLY<br />Chú ý: Nếu ràng buộc lượng số của m...
Correspondence between ER and Relational Models<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />30<br />ER Model			Relational Mode...
31<br />Q&A<br />Question ?<br />
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Week7

676

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
676
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
38
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Đổi tên SSN  ESSNCascade: Xóa dòng thì các dòng tham chiếu đến nó cũng bị xóa
  • Giả sử mỗi module phải dc offer bởi một phòng ban (khoa), thực thể MODULE là bắt buộc trong quan hệ OFFER. Quan hệ Module như sau.
  • khóa của kiểu thực thể còn lại là khóa ngoại =&gt; có ràng buộc duy nhất!!!
  • Note: rạng buộc lượng số trong các kiểu thực thể tham gia liên kết là 1. Khóa chính không nên bao gồm các thuộc tính khóa ngoại tham chiếu đến quan hệ E’ tương ứng với E
  • Transcript of "Week7"

    1. 1. Nguyễn ThanhTùng<br />Cơ sở dữ liệuÁNH XẠLƯỢC ĐỒ ER  LƯỢC ĐỒ QUAN HỆ<br />21/03/2011<br />1<br />Cơ sở dữ liệu<br />
    2. 2. Nội dung<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />2<br />Bước 1: Ánh xạ kiểu thực thể thường<br />Bước 2: Ánh xạ kiểu thực thể yếu<br />Bước 3: Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi 1:1<br />Bước 4: Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi 1:N<br />Bước 5: Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi M:N<br />Bước 6: Ánh xạ thực thể đa trị<br />Bước 7: Ánh xạ kiểu liên kết nhiều ngôi<br />
    3. 3. Bước 1: Ánh xạ kiểu thực thể thường<br />Thực thể  quan hệ<br />Thuộc tính của thực thể  thuộc tính của quan hệ<br />Khóa chính của thực thể  khóa chính của quan hệ<br />Ví dụ:<br />Chúng ta tạo quan hệ EMPLOYEE, DEPARTMENT, và PROJECT trong lược đồ quan hệ tương ứng với thực thể thường trong biểu đồ ER.<br />SSN, DNUMBER, và PNUMBER là khóa của quan hệ EMPLOYEE, DEPARTMENT, and PROJECT.<br />21/03/2011<br />3<br />Cơ sở dữ liệu<br />
    4. 4. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />4<br />Strong Entity Types<br />
    5. 5. Bước 2: Ánh xạ kiểu thực thể yếu<br />Kiểu thực thể yếu W, thực thể chủ E trong lược đồ ER, tạo quan hệ R với thuộc tính là tất cả các thuộc tính đơn (hay các thành phần của thuộc tính kết hợp) của W.<br />Khóa chính của R là kết hợp của khóa chính của thực thể chủ E và khóa riêng phần của thực thể yếu W.<br />Ví dụ: tạo quan hệ DEPENDENT tương ứng với kiểu thực thể yếu DEPENDENT. Khóa chính SSN của quan hệ EMPLOYEE đóng vai trò là khóa ngoại của DEPENDENT.<br /> Khóa chính của quan hệ DEPENDENT là kết hợp {ESSN,DEPENDENT_NAME} vì DEPENDENT_NAME là khóa riêng phần của DEPENDENT.<br />Áp dụng tùy chọn CASCADE<br />21/03/2011<br />5<br />Cơ sở dữ liệu<br />
    6. 6. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />6<br />Weak Entity Types<br />
    7. 7. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />7<br />
    8. 8. Bước 3-4-5: Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />8<br />Ánh xạ kiểu quan hệ 2 ngôi<br />Bước 3: Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi 1:1<br />Bước 4: Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi 1:N<br />Bước 5: Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi M:N<br />Chuyển các quan hệ 2 ngôi dựa vào chức năng của quan hệ và lượng thực thể tham gia vào quan hệ.<br />
    9. 9. Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />9<br />Mandatory:<br />Hai kiểu thực thể E1 và E2: nếu E2 là thành phần bắt buộc của quan hệ N:1 (hay 1:1) với E1, thì quan hệ E2 thêm vào các thuộc tính khóa chính của E1, đóng vai trò khóa ngoại FK.<br />Liên kết 1:1: nếu E1 và E2 đều là bắt buộc, khóa ngoại có thề thêm vào một trong hai quan hệ.<br />Liên kết N:1: nếu E2 (ở phía nhiều n của quan hệ) là tùy chọn (optional hay partial), thì không áp dụng cách ánh xạ trên.<br />
    10. 10. 10<br />Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />Giả sử mỗi module được offer bởi một department.<br />Quan hệ MODULE:<br />MODULE(MDL-NUMBER, TITLE, TERM, ..., DNAME)<br />MODULE<br />DEPARTMENT<br />OFFER<br />1<br />N<br />
    11. 11. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />11<br />Relationships Types<br />
    12. 12. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />12<br />
    13. 13. Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />13<br />Optional:<br />Nếu kiểu thực thể E2 là tùy chọn trong quan hệ N:1 với kiểu thực thể E1 (E2 ở phía N của quan hệ), thì liên kết thường được biểu diễn bằng quan hệ mới chứa thuộc tính khóa của E1 và E2, cùng với các thuộc tính của liên kết. <br />Khóa của kiểu thực thể ở phía nhiều n (trong trường hợp này là E2) sẽ trở thành khóa chính của quan hệ mới.<br />Nếu cả hai kiểu thực thể trong liên kết 1:1 là tùy chọn, một quan hệ mới sẽ được tạo ra chứa các thuộc tính khóa chính của cả 2 kiểu thực thể, cùng với các thuộc tính của liên kết.<br />Khóa chính của 1 trong 2 kiểu thực thể sẽ là khóa của quan hệ mới.<br />
    14. 14. Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />14<br />Một cách ánh xạ quan hệ:<br />BORROWER (BNUMBER, NAME, ADDRESS, …)<br />BOOK (ISBN, TITLE, …, BNUMBER)<br />Cách ánh xạ tốt hơn:<br />BORROWER(BNUMBER, NAME, ADDRESS, ...)<br />BOOK(ISBN, TITLE, ...)<br />ON_LOAN(ISBN, BNUMBER)<br />
    15. 15. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />15<br />1:N (both optional)<br />
    16. 16. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />16<br />???<br />[1]: Step 4, chapter 7<br />
    17. 17. Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />17<br />Ánh xạ kiểu liên kết đệ quy:<br />Liên kết giữa các thể hiện khác nhau của cùng một thực thể.<br />Tên của các thuộc tính khóa cần thay đổi để thể hiện vai trò của mỗi thực thể trong liên kết.<br />
    18. 18. Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />18<br />Ví dụ 1: liên kết đệ quy 1:1 với hai thành phần tham gia là tùy chọn (optional).<br />PERSON (ID, NAME, ADDRESS, …)<br />MARRY (HUSBAN-ID, WIFE_ID, DATE_OF_MARRIAGE)<br />
    19. 19. Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />19<br />Ví dụ 2: Liên kết đệ quy 1:M<br />Nếu liên kết là bắt buộc<br />EMPLOYEE(ID, ENAME, ..., SUPERVISOR_ID)<br />Nếu liên kết là tùy chọn<br />EMPLOYEE(ID, ENAME, ...)<br />SUPERVISE(ID, START_DATE, ..., SUPERVISOR_ID)<br />
    20. 20. Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />20<br />Ví dụ 3: Liên kết đệ quy N:M<br />PART(PNUMBER, DESCRIPTION, ...)<br />COMPRISE( MAJOR-PNUMBER, MINOR-PNUMBER, QUANTITY)<br />
    21. 21. Ánh xạ kiểu liên kết 2 ngôi (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />21<br />Liên kết 2 ngôi N:M:<br />Một kiên kết N:M luôn được biểu diễn bằng quan hệ mới. Nó chứa các thuộc tính khoa chính của 2 kiểu thực thể tham gia vào liên kết và các thuộc tính của liên kết.<br />Kết hợp các thuộc tính của khóa chính lại thành khóa chính của quan hệ mới.<br />Ví dụ: ENROL là liên kết N:M giữa STUDENT và MODULE. Thể hiện liên kết này, chúng ta sẽ tao quan hệ mới:<br />ENROL (SNUMBER, MDL_NUMBER, DATE)<br />
    22. 22. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />22<br />M:N<br />
    23. 23. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />23<br />
    24. 24. Bước 6: Ánh xạ thuộc tính đa trị<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />24<br />Tạo một quan hệ mới R tương ứng với thuộc tính đa trị A . Quan hệ R sẽ chứa một thuộc tính tương ứng với A cộng thêm khóa chính K (đóng vai trò là khóa ngoại của quan hệ R).<br />K đại diện cho kiểu thực thề có thuộc tính đa trị A<br />Khóa chính của R được kết hợp bởi A và K.<br />Nếu thuộc tính đa trị là kết hợp, chúng ta sẽ thêm tất cả các thành phần đơn của thuộc tính đa trị này.<br />
    25. 25. Bước 6: Ánh xạ thuộc tính đa trị (tt)<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />25<br />Ví dụ:<br />Quan hệ DEPT_LOCATION được tạo ra.<br />Thuộc tính DLOCATION đại diện cho thuộc tính đa trị LOCATIONS của DEPARTMENT.<br />DNUMBER là khóa ngoại đại diện cho quan hệ DEPARTMENT.<br />Khóa chính cảu R là sự kết hợp của {DNUMBER, DLOCATION}<br />
    26. 26. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />26<br />Multivalued Attribute<br />
    27. 27. 21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />27<br />
    28. 28. Bước 7: Ánh xạ kiểu liên kết N-ngôi<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />28<br />Kiểu liên kết n-ngôi R (với n > 2) sẽ tạo ra quan hệ mới tương ứng với R.<br />Thêm các thuộc tính khóa chính của các quan hệ tham gia vào liên kết vào quan hệ S. Chúng đóng vai trò là khóa ngoại của S.<br />Thêm các thuộc tính của liên kết n-ngôi vào quan hệ S.<br />Ví dụ: Liên kết SUPPLY sau có thể được ánh xạ vào quan hệ SUPPLY. Khóa chính của quan hệ SUPPLY kết hợp 3 khóa ngoại {SNAME, PARTNO, PROJNAME}<br />
    29. 29. Bước 7: Ánh xạ kiểu liên kết nhiều ngôi (tt)Kiểu liên kết 3 ngôi: liên kết SUPPLY<br />Chú ý: Nếu ràng buộc lượng số của một kiểu thực thể E tham gia vào liên kết là 1, khóa chính sẽ không chứa các thuộc tính của khóa ngoại (xem 4.7 [1])<br />
    30. 30. Correspondence between ER and Relational Models<br />21/03/2011<br />Cơ sở dữ liệu<br />30<br />ER Model Relational Model<br />Entity type “Entity” relation<br />1:1 or 1:N relationship type Foreign key (or “relationship” relation)<br />M:N relationship type “Relationship” relation and two foreign keys<br />n-ary relationship type “Relationship” relation and n foreign keys<br />Simple attribute Attribute<br />Composite attribute Set of simple component attributes<br />Multivalued attribute Relation and foreign key<br />Value set Domain<br />Key attribute Primary (or secondary) key<br />
    31. 31. 31<br />Q&A<br />Question ?<br />
    1. A particular slide catching your eye?

      Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

    ×