Week2
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Week2

on

  • 1,049 views

 

Statistics

Views

Total Views
1,049
Views on SlideShare
1,049
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
61
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

Week2 Week2 Presentation Transcript

  • Cơ sở dữ liệu MÔ HÌNH LIÊN KẾT - THỰC THỂ Nguyễn Thanh Tùng1 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Nội dung  Mô hình liên kết - thực thể ER  Thực thể  Thuộc tính  Khóa  Mối liên kết  Ràng buộc lượng số2 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Mô hình liên kết thực thể (ER)  entity-relationship model  Mô hình liên kết thực thể là cách tiếp cận chính để mô hình hóa dữ liệu ý niệm (conceptual data modeling).  Mô hình ER là công cụ giao tiếp giữa người thiết kế CSDL và người sử dụng cuối cùng để xây dựng CSDL trong giai đoạn phân tích.  Mô hình ER được dùng để xây dựng mô hình dữ liệu ý niệm (conceptual data model) nhằm biểu diễn cấu trúc và các ràng buộc của CSDL.3 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Các thành phần của ER  Thực thể và các thuộc tính.  Mối liên kết và các thuộc tính.4 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Các ký hiệu5 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Ví dụ:6 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Nội dung  Mô hình liên kết - thực thể ER  Thực thể  Thuộc tính  Khóa  Mối liên kết  Ràng buộc lượng số7 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Thực thể  Thể hiện thực thể (Entity instance) là người, vị trí, đối tượng, sự kiện, khái niệm (thường tương ứng với một hàng của bảng).  Thực thể nên là  đối tượng có nhiều thể hiện trong CSDL.  đối tượng có nhiều thuộc tính.  đối tượng cần được mô hình hóa.  Thực thể không nên là  người sử dụng của hệ CSDL.  kết xuất của hệ CSDL (ví dụ bản báo cáo).  Đặc điểm của thực thể là tính phân biệt (distinctness): có thể phân biệt giữa thực thể này với thực thể khác.8 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Thực thể (tt)  Kiểu thực thể (Entity type) là tập hợp các thực thể thuộc cùng một loại (thường tương ứng với một bảng).  Được biểu diễn bằng hình chữ nhật.9 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Nội dung  Mô hình liên kết - thực thể ER  Thực thể  Thuộc tính  Khóa  Mối liên kết  Ràng buộc lượng số10 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Thuộc tính  Thuộc tính (Attribute) là một đặc tính / tính chất của một kiểu thực thể (thường tương ứng với một vùng tin trong một bảng). Được biểu diễn bằng hình bầu dục.  Các loại thuộc tính  Thuộc tính bắt buộc và thuộc tính tùy chọn.  Thuộc tính đơn và thuộc tính phức hợp.  Thuộc tính đơn trị và thuộc tính đa trị.  Thuộc tính chứa và thuộc tính dẫn xuất.  Thuộc tính khóa và thuộc tính không khóa.11 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Thuộc tính (tt)  Thuộc tính đơn (simple attribute) là thuộc tính không bị phân rã thành nhiều thuộc tính khác.  Thuộc tính phức hợp (composite attribute) là thuộc tính bị phân rã thành nhiều thuộc tính khác.12 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Thuộc tính (tt) Thuoäc tính ñôn Thuoäc tính phức hôïp13 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Thuộc tính (tt)  Thuộc tính đơn trị (single-valued attribute) là thuộc tính chỉ chứa một giá trị.  Thuộc tính đa trị (multivalued attribute) là thuộc tính chứa nhiều giá trị khác nhau thuộc một miền trị, được biểu diễn bằng hình bầu dục nét đôi.14 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Thuộc tính (tt)  Thuộc tính chứa (stored attribute) là thuộc tính mà giá trị của nó không được suy dẫn từ các thuộc tính khác.  Thuộc tính dẫn xuất (derived attribute) là thuộc tính mà giá trị của nó được suy dẫn từ các thuộc tính khác, được biểu diễn bằng hình bầu dục nét đứt.15 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Thuộc tính (tt) Thuộc tính đơn trị Thuộc tính dẫn xuất Thuộc tính đa trị Thuộc tính chứa16 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Nội dung  Mô hình liên kết - thực thể ER  Thực thể  Thuộc tính  Khóa  Mối liên kết  Ràng buộc lượng số17 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Khóa (Key/Identifier)  Khóa/Thuộc tính xác định là một thuộc tính hoặc tổ hợp các thuộc tính dùng để xác định duy nhất một thể hiện của một kiểu thực thể.  Thuộc tính khóa và thuộc tính không khóa  Thuộc tính khóa là thuộc tính ở trong khóa.  key attribute / prime attribute / identifier attribute  Thuộc tính khóa được gạch dưới.  Thuộc tính không khóa (non-key attribute) là thuộc tính không ở trong khóa.  Thuộc tính không khóa còn được gọi là thuộc tính mô tả (descriptor).18 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Khóa (tt)  Khóa đơn và khóa phức hợp  Khóa đơn (simple key) là khóa chỉ có một thuộc tính.  Khóa phức hợp (composite key) là khóa có nhiều hơn một thuộc tính.  Khóa dự tuyển (candidate key)  Khóa dự tuyển là khóa của một kiểu thực thể.  Một kiểu thực thể có ít nhất một khóa dự tuyển.  Khóa chính (primary key)  Khóa chính là một khóa tiêu biểu trong các khóa dự tuyển của một kiểu thực thể.  Một kiểu thực thể chỉ có một khóa chính.  Khóa chính dùng để liên kết giữa các thực thể.19 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Khóa (tt) Khóa đơn Thuộc tính không khóa Khóa phức hợp20 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Nội dung  Mô hình liên kết - thực thể ER  Thực thể  Thuộc tính  Khóa  Mối liên kết  Ràng buộc lượng số21 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Mối liên kết  Kiểu mối liên kết (Relationship type) là sự liên kết giữa các kiểu thực thể.  Được biểu diễn bằng hình thoi.  Mối liên kết có thể có nhiều thuộc tính dùng để mô tả các đặc tính của sự liên kết giữa các thực thể.  Hai thực thể có thể có nhiều kiểu mối liên kết giữa chúng.22 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Mối liên kết (tt) Hai thực thể có nhiều mối liên kết Mối liên kết có thuộc tính23 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Mối liên kết (tt)  Bậc / ngôi của mối liên kết  degree / arity of relationship  Bậc của mối liên kết là số lượng kiểu thực thể tham gia đồng thời vào mối liên kết này.  Các loại mối liên kế  Mối liên kết 1-ngôi (unary relationship)  Mối liên kết 2-ngôi (binary relationship)  Mối liên kết 3-ngôi (ternary relationship): 3 kiểu thực thể đồng thời tham gia vào mối liên kết.24 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Mối liên kết (tt) Entities of two different types related to each otherOne entity related toanother of the sameentity type Entities of three different types related to each other 25 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Mối liên kết (tt)  Mối liên kết 1-ngôi 1 1 PERSON Is_married_to EMPLOYEE Manages 1 1 One-to-One One-to-Many n ITEM Has components Quantity n Many-to-Many26 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Mối liên kết (tt)  Mối liên kết 2-ngôi EMPLOYEE Is assigned PARKING PLACE 1 1 One-to-One PRODUCT LINE Contains PRODUCT 1 n One-to-Many STUDENT Registers for COURSE n n Many-to-Many27 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Mối liên kết (tt)  Mối liên kết 3-ngôi PART n VENDOR Is assigned WAREHOUSE n n Shipping Unit cost mode28 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Nội dung  Mô hình liên kết - thực thể ER  Thực thể  Thuộc tính  Khóa  Mối liên kết  Ràng buộc lượng số29 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Lượng số của mối liên kết  Lượng số của mối liên kết (Cardinality of Relationship) là số lượng thể hiện thực thể tham gia vào mối liên kết này.  Các loại lượng số  một - một (one-to-one): một thực thể a liên kết với một thực thể b; một thực thể b liên kết với một thực thể a.  một - nhiều (one-to-many): một thực thể a liên kết với nhiều thực thể b; một thực thể b liên kết với một thực thể a.  nhiều - nhiều (many-to-many): một thực thể a liên kết với nhiều thực thể b; một thực thể b liên kết với nhiều thực thể a.30 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Ràng buộc lượng số  Ràng buộc lượng số (Cardinality Constraint) là số lượng thể hiện của thực thể này có thể hoặc phải liên kết với một thể hiện của thực thể khác.  Lượng số nhỏ nhất  Nếu 0 là tùy chọn (optional).  Nếu một hoặc nhiều là bắt buộc (mandatory).  Lượng số lớn nhất  Số lượng lớn nhất.31 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Ràng buộc lượng số (tt)  Relationship cardinality Mandatory One 1 1 Mandatory Many 1 n Optional One 1 1 Optional Many 1 n32 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Ràng buộc lượng số (tt)  Mối liên kết 1-ngôi, 1-1 có lượng số tùy chọn Shirley 1 Mack PERSON Dawn Is_married_to Kathy Ellis 1 Fred  Mối liên kết 2-ngôi, 1-n có lượng số bắt buộc Mark Visit 1 PATIENT Has PATIENT HISTORY 1 n Sarah Visit 1 Visit 2 Lượng số lớn nhất Elsie Visit 133 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Quan hệ  Quan hệ (relation) là một bảng dữ liệu hai chiều bao gồm nhiều hàng (mẩu tin) và nhiều cột (thuộc tính hoặc vùng tin).  Mỗi hàng là duy nhất: không thể có hai hàng có cùng các giá trị ở tất cả vùng tin.  Thứ tự của các hàng là không quan trọng.  Thứ tự của các cột là không quan trọng.  Không phải mọi bảng đều là quan hệ. Quan hệ là một bảng không chứa các hàng giống hệt nhau.34 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Quan hệ (tt)  Ví dụ: quan hệ Supplier Snum Name City S1 Nguyễn Trung Tiến SF S2 Trần Thị Yến LA S3 Nguyễn Văn An SF35 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Khóa quan hệ  Khóa quan hệ (Key) là một tập nhỏ nhất các thuộc tính dùng để xác định duy nhất một hàng.  Một khóa chỉ có một thuộc tính được gọi là khóa đơn (simple key).  Một khóa có nhiều thuộc tính được gọi là khóa phức hợp (composite key).  Khóa thường được sử dụng làm chỉ mục (index) của bảng dữ liệu để làm tăng tốc độ xử lý câu truy vấn.36 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Khóa quan hệ (tt)  Một quan hệ phải có ít nhất một khóa và có thể có nhiều khóa.  Các thuộc tính thuộc một khóa được gọi là thuộc tính khóa (prime attribute), các thuộc tính còn lại trong lược đồ quan hệ được gọi là các thuộc tính không khóa (nonprime attribute).  Các thuộc tính khóa được gạch dưới.  Các thuộc tính khóa không được có giá trị rỗng (null value).37 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011
  • Khóa quan hệ (tt)  Tất cả các khóa của một quan hệ được gọi là khóa dự tuyển (candidate key).  Một trong các khóa dự tuyển được chọn làm khóa tiêu biểu, khóa này được gọi là khóa chính (primary key).  Một quan hệ chỉ có một khóa chính và có thể có nhiều khóa dự tuyển.  Trong một quan hệ, một hoặc nhiều thuộc tính được gọi là khóa ngoại (foreign key) nếu chúng là khóa chính của một quan hệ khác.38 Cơ sở dữ liệu 12/04/2011