Tong ketcacpheptoanmatlab
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Tong ketcacpheptoanmatlab

on

  • 1,634 views

Bản Quyền : Nguyễn Hữu Tiến - Nguyễn Thị Thu Thảo 2012

Bản Quyền : Nguyễn Hữu Tiến - Nguyễn Thị Thu Thảo 2012

Statistics

Views

Total Views
1,634
Views on SlideShare
1,377
Embed Views
257

Actions

Likes
0
Downloads
13
Comments
0

5 Embeds 257

http://nguyenhuutienbk.blogspot.com 251
http://www.nguyenhuutienbk.blogspot.com 3
http://nguyenhuutienbk.blogspot.jp 1
http://nguyenhuutienbk.blogspot.tw 1
http://www.slashdocs.com 1

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft Word

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Tong ketcacpheptoanmatlab Tong ketcacpheptoanmatlab Document Transcript

    • Nguyễn Hữu Tiến – Nguyễn Thị Thu Thảo ĐHBKHCM 1 Tổng Kết Các Phép Toán Cơ bản Trong MatLab I.Các Phép Toán Về Đa Thức1.Nhân Và chia đa thứcCấu trúc tổng quátF= [a b c d ….];G= [e f g h….];kq=conv(F,G)trong đó : F, G :là các đa thức a,b,c,…là các hệ số của đa thức kg: tên biến đặt tùy ý để lấy kết quảvd minh họa :>> % hãy thực hiện phép nhân hai đa thức F(x)=x^3-2x+3 và G(x)=x-4>> % giải>> F=[1 0 -2 3];>> G=[1 -4];>> kq=conv(F,G)kq = 1 -4 -2 11 -12
    • Nguyễn Hữu Tiến – Nguyễn Thị Thu Thảo ĐHBKHCM 22.Chia đa thức f ( x) r ( x)Dạng : p( x) g ( x) g ( x)Cấu Trúc Tổng Quát:f=[các hằng số của đa thức_....];g=[ các hằng số của đa thức_....];[p,r]=deconv(f,g)Ví dụ :>> f=[1 0 -2 3];>> g=[1 -4];>> [p,r]=deconv(f,g)p= 1 4 14r= 0 0 0 59 x3 2x+3 59Nghĩa là : 2 x 4x 14 x 4 x 43.Cộng Đa ThứcMatlab không có các lệnh cộng đa thức, do vậy ta vậy xây dựng một hàm m.file
    • Nguyễn Hữu Tiến – Nguyễn Thị Thu Thảo ĐHBKHCM II. Các phép Giải Tích Toán Học 31.Tích Phân-Thực hiện bằng lệnh int-phải chuyển các biến về dạng ký hiệu bằng lệnh symsCấu Trúc tổng quátSyms tênbiếnTênhàm=biểu thức;Int(Tênhàm)Vd : tính tích phân của hàm 3x 4 4 2 dx x2 ( x 1)3Giảisyms x;f=(3*x^4+4)/(x^2*(x^2+1)^3);y=int(f)kết quả:y = - (57*atan(x))/8 - ((57*x^4)/8 + (103*x^2)/8 + 4)/(x*(x^2 + 1)^2)2.Đạo hàmCấu trúc :Syms tên các biếnTên hàm=biểu thức;Diff(tên hàm) hoặc diff(tên hàm,tên biến lấy đạo hàm)3.Giới hạn
    • Nguyễn Hữu Tiến – Nguyễn Thị Thu Thảo ĐHBKHCMCấu trúc 4Tên hàm=biểu thức hàmLimit(tên hàm,biến,cận giới hạn,’right’) hoặc right thay bằng leftRight/left: giới hạn về phía phải/trái 1Vd: x 1 arctan( lim ) 1 xGiảif=atan(1/(1-x))limit(f,x,1,right)ans =-pi/24.biến đổi đa thức4.1 đặt thừa số chung-thực hiện bởi lệnh factorcấu trúcSyms tên biếnBiểu thức;Factor(tên biểu thức)Ví dụ : Đặt thừa số chung của đa thức saup x5 x 4 7 * x3 x 2 6xGiải:syms xp=x^5-x^4-7*x^3+x^2+6*x;
    • Nguyễn Hữu Tiến – Nguyễn Thị Thu Thảo ĐHBKHCMfactor(p) 5ans =x*(x - 1)*(x - 3)*(x + 2)*(x + 1)4.2 Khai Triển Đa ThứcDùng lệnh expandCấu trúc tổng quát:Tên biểu thức= biểu thức;Expand( Tên biểu thức)4.3 Đơn Giản biểu ThứcDùng lệnh simplifyCấu trúc tổng quát:Syms têncácbiếnTên biểu thức=biểu thức;Simplify(tên biểu thức)4.3 giải phương trình đại sốCấu trúc 1:Syms têncácbiếnTênhàm=biểu thức;Solve(tên hàm)
    • Nguyễn Hữu Tiến – Nguyễn Thị Thu Thảo ĐHBKHCMCấu trúc 2: giải phương trình với biến cụ thể. 6Syms têncácbiếnTênhàm= biểu thức;Tênbiếngiaỉ= solve(tên hàm,tên biến giải)4.4 giải hệ phương trình phi tuyếnCấu trúc tổng quát[ tên các biến cần tìm,….,…]=solve(biểu thức1,biểu thức 2,…..]III. Các phép Toán Trong Ma Trận Tính Bằng MatLab 1. Nhập ma trận trong Matlab Cấu trúc : Ví dụ ma trận (3x3)Tên_ma_trận = [a11 a12 a13 ; a21 a22 a23;a31 a32 a33; a31 a32 a33] Hoặc :Tên_ma_trận = [a11, a12, a13 ; a21, a22, a23;a31, a32, a33; a31, a32, a33] Chú ý : +giữa các phần tử có dấu “ khoảng trống – dấu cách “ hoặc dấu “ , “ thì các phần tử nằm trên dòng +a11,..: phần tử nằm trên dòng 1, cột 1 Tạo một ma trận vào matlab : sử dụng các hàm có sẵn Zeros(n,m): ma tr n (n.m) các phần tử bằng 0 ậ Eye(n): ma trận đ ơ n vị (n.n) Ones(n,m) : ma tr n (n.m) các phần tử bằng 1 ậ Rand(n,m) : ma tr (n.m) các phần tử từ 0 đến 1 ận Diag(V,k) : n V là một vectơ thì sẽ tại ma trận đường chéo ếu
    • Nguyễn Hữu Tiến – Nguyễn Thị Thu Thảo ĐHBKHCM2. Các phép toán ma trận dùng matlab tính toán 7 1.1 chuyển vị Tên_ma_trận’ 1.2 .tính tổng : sum(Tên_ma_trận) 1.3 Lấy các phần tử trên đường chéo của ma trận : diag(Tên _ma_trận) 1.4 Tính định thức ma trận : det(Tên_ma_trận) 1.5 tính hạng của ma trận : rank(Tên_ma_trận) 1.6 : tính ma trận nghịch đảo : inv(Tên_ma_trận) 1.7 Truy xuất 1 phần tử trong ma trận Tên_ma_trận(dòng i, cột
    • Nguyễn Hữu Tiến – Nguyễn Thị Thu Thảo ĐHBKHCM 8 1.8 Các phép toán cơ bản : Cộng trừ 2 ma trận: A(n.m) ± B(n.m) = C(n.m) Nhân 2 ma trận: A(n.m) * B(m.k) = C(n.k) Nhân mảng: C = A.* B (C(i,j) = A(i,j) * B(i,j)) Chia trái mảng: C = A. B (C(i,j) = B(i,j) / A(i,j)) Chia phải mảng: C = A./ B (C(i,j) = A(i,j) / B(i,j)) Chia trái ma trận: C = A B = inv(A) * B (pt: AX = B) Chia phải ma trận: C = A / B = B * inv(A) (pt: XA = B) Lũy thừa ma trận: A ^ PBiểu diễn tín hiệu trên miền thời giann= [1:3] % Miền thời gian1, 2, 3x=[1 2 3] % Tín hiệu rờirạcstem(n,x) % Biểu diễn tín hiệu x trên miền thời gian n