• Like
  • Save
Quy mô và cấu trúc dân số
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Quy mô và cấu trúc dân số

on

  • 29,705 views

Đại Học Y Dược TP.HCM

Đại Học Y Dược TP.HCM
Khoa Y tế công cộng
BM. Dân Số - Thống kê- Tin học y học
Giảng viên: CN. Trần Thị Tuyết Nga

Statistics

Views

Total Views
29,705
Views on SlideShare
29,705
Embed Views
0

Actions

Likes
5
Downloads
207
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • Tỉ suất gia tăng dân số còn gọi là tốc độ gia tăng dân số
  • Tsuat sinh, ts tử, tỷ suất mới mắc
  • Tỉnh nào có dân số cao nhất nước? Thấp nhất nước? Tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất nước? Thấp nhất nước?
  • Tìm những bài báo or thống kê có liên quan
  • Tuoi mu
  • phản ánh tình trạng bình thường hay bất thường của sức khỏe cộng đồng
  • Đáy lớn dần
  • đáy táp rộng,đỉnh tháp nhọn,các cạnh thoai thoải.Thể hiện tỉ suất sinh  cao,trẻ em đông,tuổi thọ trung bình thấp,dân số tăng nhan Đáy lớn dần
  • Thành có xu hướng thẳng đứngTháp có dạng hẹp ở phần đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh,thể hiện tỉ suất sinh thấp,tỉ lệ tử thấp ở nhốm trẻ nhưng cao ở nhóm già,tuổi thọ trung bình cao,dân số ổn định cả về quy mô lẫn cơ cấu
  • Đáy nhỏ dầnTháp có dạng phình to ở giữa,thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp.Thể hiện sự chuyển tiếp từ dân số trẻ sang dân số già,tỉ suất sinh giảm nhanh,nhóm trẻ em ít,gia tăng dân số có xu hướng giảm dần

Quy mô và cấu trúc dân số Quy mô và cấu trúc dân số Presentation Transcript

  • QUY MÔ VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ GV: Trần Thị Tuyết Nga
  • Mục tiệu học tập
    • Sau khi học xong, học viên có khả năng:
    • Khái quát quy mô và cơ cấu dân số
    • Nêu và giải thích được cơ cấu dân số
    • Nêu một số nguyên tắc khi vẽ tháp dân số
  • 1. Khái quát quy mô dân số
    • Quy mô dân số
      • Tổng số dân của một vùng vào một thời điểm
      • Thay đổi theo thời gian
    • Mối quan hệ giữa dân số và thời gian:
    p t : dân số ở thời điểm t p 0 : dân số ở thời điểm ban đầu r: tốc độ gia tăng dân số t: khoảng thời gian tăng dân số rt t e p p . 0  t t r p p ) 1 ( 0   rt p p t   0
  • 1. Khái quát quy mô dân số (tt)
    • Dân số thế giới vào giữa năm 2009
    • Thế giới 6.810.000.000
    • Trung Quốc 1.331.400.000
    • Ấn Độ 1.171.000.000
    • Hoa Kì 306.800.000
    • Phillipin 92.200.000
    • Việt Nam 85.789.573
    1. Khái quát quy mô dân số (tt)
    • Tốc độ gia tăng dân số
      • Mức gia tăng dân số của một vùng/ quốc gia là tổng của tăng cơ học và tăng tự nhiên.
      • Tăng cơ học: chuyển đến – chuyển đi
      • Tăng tự nhiên: số sinh – số chết
      • Gia tăng dân số: tăng cơ học + tăng tự nhiên
      • Tỉ suất tăng cơ học, tỉ suất tăng tự nhiên, tỉ suất gia tăng dân số
    1. Khái quát quy mô dân số (tt)
    • Dân số trung bình
      • Trung bình cộng của dân số ở các thời điểm
      • Dân số trung bình năm là trung bình cộng của dân số đầu và cuối năm
      • Là cơ sở để thiết lập nhiều chỉ số sức khỏe cộng đồng
    • Mật độ dân số
      • Số lượng người trên một đơn vị diện tích đất đai (người trên km 2 hay người trên dặm vuông)
    1. Khái quát quy mô dân số (tt)
  • Mật độ dân số một số nước trên thế giới 2008 - 2009 1. Khái quát quy mô dân số (tt) 2008 2009 Thế giới 49 50 Những nước phát triển 27 27 Những nước đang phát triển 66 67 Những nước kém phát triển 38 40 Trung Quốc 139 139 Việt Nam 256 259 Philippin 302 307 Canada 3 3 Nga 8 8
    • Mật độ dân số Việt Nam phân theo vùng(1/4/09)
    • Cả nước 259
    • ĐB Sông Hồng 930
    • Trung du và miền núi phía Bắc 116
    • Bắc Trung Bộ và DHMT 196
    • Tây Nguyên 93
    • Đông nam bộ 594
    • ĐB SCL 423
    1. Khái quát quy mô dân số (tt)
  • Quy mô, mật độ dân số và tốc độ gia tăng dân số hằng năm của 15 nước đông dân nhất thế giới (2008) Trung Quốc 1.324.708.000 139 0,5 Ấn Độ 1.149.285.000 350 1,6 Hoa Kì 3.044.86.000 32 0,6 Indonesia 239.945.000 126 1,5 Braxin 195.138.000 23 1,3 Pakistan 172.800.000 217 2,2 Nigeria 148.071.000 160 2,5 Bangladesh 147.285.000 1023 1,7 Nga 141.875.000 8 -0,3 Nhật 127.720.000 338 -0,0 Mexico 107.677.000 55 1,6 Philippin 90.457.000 302 2,1 Việt Nam 86.185.000 260 1,2 Đức 82.170.000 230 -0,2 Ethiopia 79.087.000 72 2,5
  • 2. Cấu trúc dân số
    • Cách chia: những đặc tính tự nhiên, xã hội hay sinh học của dân số tạo nên cấu trúc của dân số.
    • Khi phân tích dân số, những đặc tính này được đặc thành các tiêu chí riêng biệt và xếp thành từng nhóm theo đặc điểm chung.
    • Các cách phân chia cấu trúc dân số
    • Phân chia theo chủng tộc
    • Phân chia theo địa giới hành chính
    • Phân chia theo nghề nghiệp
    • Phần chia theo học vấn
    • Phân chia theo năng lực lao động
    2. Cấu trúc dân số (tt)
    • Phân chia theo chủng tộc
    • Theo dân tộc: Kinh, Thái, Hmong, tày…
    • Theo ngôn ngữ: việt mường, tày- thái,…
    • Theo quốc tịch: Việt Nam, Lào, Anh, Hoa Kì,…
    2. Cấu trúc dân số (tt)
  • 2. Cấu trúc dân số (tt) Theo dân tộc
  • 2. Cấu trúc dân số (tt) Ngôn ngữ Dân tộc Việt – Mường Kinh (Việt), Chứt, Mường, Thổ Tày - Thái Bố Y, Giáy, Lào, Lự, Nùng, Sán Chay, Tày,Thái Môn – Khmer Ba Na, Brâu, Bru – Vân Kiều, Chơ Ro, Co, Cơ Ho, Cờ Tu, Giẻ Triêng, Hrê, Kháng, Khmer, Khơ Mú, Mạ, Mảng, M’Nông, Ơ Đu, Rơ Măm, Tà Ôi, Xinh Mun, Xơ Đăng, Xtiêng. Mông – Dao Dao, Mông, Pà Thẻn Kadai Cờ Lao, La Chí, La Ha, Pu Péo. Nam Đảo Chăm, Chu Ru, Ê Đê, Gia Rai, Ra Glai. Hán Hoa, Ngái, Sán Dìu. Tạng Cồn, Hà Nhì, La Hủ, Lô Lô, Phù Lá, Si La.
    • Phân chia theo địa giới hành chính
    • Đơn vị hành chính: xóm, làng, xã, huyện, tỉnh
    • Quốc gia : Việt Nam, Trung Quốc,…
    • Châu lục: Châu Á,Châu Âu, Châu Phi
    • Khu vực: Đông Nam Á, Trung Đông, Tây TBD
    2. Cấu trúc dân số (tt)
    • Phân chia theo nghề nghiệp
    • Có việc làm
      • Có việc
      • Thất nghiệp
    • Lĩnh vực làm việc
      • Công nhân
      • Nông dân
      • Học sinh – sinh viên
      • Dịch vụ
      • Khác
    2. Cấu trúc dân số (tt)
    • Phân chia theo học vấn
    • Đi học
    • Tỉ lệ đến trường các cấp
    • Số năm đi học trung bình
    • Biết chữ
    • Tỷ lệ người lớn biết chữ
    2. Cấu trúc dân số (tt)
    • Phân chia theo năng lực lao động
    • Tỷ lệ phụ thuộc
    • Tỷ lệ phụ thuộc trẻ
    • Tỷ lệ phụ thuộc già
    2. Cấu trúc dân số (tt)
    • Tuổi
    • Định nghĩa: tuổi của một người là khoảng thời gian mà người đó đã sống qua
    • Điều kiện tính tuổi: trải qua kỉ niệm sinh nhật
    • Đơn vị tính: tuổi, ngày, tháng
    2. Cấu trúc dân số (tt)
    • Cách tính tuổi
    • Tuổi tính theo năm tròn
    • - Mốc: ngày 1/1 hàng năm
    • Tuổi đạt trong năm
    • - Mốc: tại thời điểm điều tra
    2. Cấu trúc dân số (tt) 5/9/07 10/10/09 1/1/09 5/9/08 5/9/09 1 tuổi tròn 2 tuổi đạt
  • 2. Cấu trúc dân số (tt) 0 1 2 3 17 18 19 3 17 18 0 1 2 3 17 18 4 18 19 Tuổi tính theo sinh kỉ niệm sinh nhật đã qua Tuổi tính theo kỉ niệm sinh nhật sắp tới kỉ niệm ngày sinh kỉ niệm ngày sinh tuổi tuổi 2 1 0 1 2 3
    • Tuổi trung vị
    • Là tuổi chia số lượng dân số làm hai phần bằng nhau.
    • Là chỉ số để đánh giá và theo dõi sự trẻ hóa hay già hóa của dân số.
    2. Cấu trúc dân số (tt)
  • 2. Cấu trúc dân số (tt)
    • M d : tuổi trung vị
    • L d : giới hạn dưới của nhóm tuổi chứa TTV
    • p: tổng số dân
    • p dtv : tổng số dân từ dưới nhóm TTV
    • p tv : dân số chứa nhóm tuổi trung vị
    • n: số năm của nhóm chưá tuổi trung vị
    Công thức
    • Tỷ số giới tính
    • Là số lượng nam so với 100 nữ
    • Mang tính đặc trưng của cấu trúc dân số
    • Sự thay đổi tỷ số giới tính
      • Theo tuổi: lúc mới sinh, trưởng thành, về già
      • Theo biến cố xã hội: chiến tranh, di dân,…
      • Theo tình trạng sức khỏe cộng đồng: ung thư phổi, ung thư CTC, ung thư vú,…
    2. Cấu trúc dân số (tt)
  • 3. THÁP DÂN SỐ
    • Tháp dân số (tháp tuổi)
    • Là biểu đồ dân số vẽ theo độ tuổi và giới tính
    • Đặc điểm:
    • Tháp dân số là hình ảnh tổng quát của dân số
    • Mỗi dân số có nét đặc thù riêng
  • Phân loại tháp tuổi
    • Các loại tháp tuổi: 3 loại
    • Tháp tiến biến
    • Tháp tĩnh biến
    • Tháp thóai biến
  • Phân loại tháp tuổi (tt)
    • Tháp tiến biến:
    • Tháp tuổi mở rộng
    • Hình ảnh dân số trẻ
    • Mức sinh cao
    • Tuổi thọ trung bình sắp tới th ấp
    • Tỷ lệ phụ thuộc trẻ cao
    30% 50% 20% >60 tuổi 15-59 tuổi 0-14 tuổi
    • Tháp tĩnh biến
    • Tháp tuổi ổn định
    • Hình ảnh dân số ổn định
    • Mức sinh, tử thấp
    • Tuổi thọ trung bình sắp tới cao
    • Tỉ lệ phụ thuộc thấp
    Phân loại tháp tuổi (tt) 25% 50% 25% >60 tuổi 15-59 tuổi 0-14 tuổi  Biểu hiện tình trạng sk cộng đồng tốt nhất
    • Tháp thoái biến
    • Tháp tuổi thu hẹp
    • Hình ảnh dân số già
    • Mức sinh < mức chết
    • Tuổi thọ trung bình sắp tới thấp
    • Tỉ lệ phụ thuộc già cao
    Phân loại tháp tuổi (tt) >60 tuổi 15-59 tuổi 0-14 tuổi  Biểu hiện sức khoẻ cộng đồng kém 20% 50% 30%
  • Ví dụ tuổi tuổi tuổi nam nam nam nữ nữ nữ Tháp tiến biến Tháp thóai biến Tháp tĩnh biến
  • Ví dụ Tháp dân số Trung Quốc các năm 1964, 1982, 2000 1964 1982 2000
  • Tháp dân số Việt Nam năm 2008
  • Tháp dân số Sudan năm 1995
  • Tháp dân số Anh năm 2005
  • Ví dụ
  • Các nguyên tắc khi vẽ tháp tuổi
    • Trục thẳng đứng biểu thị tuổi hoặc khoảng tuổi
    • Trục nằm ngang biểu thị số lượng người (hoặc %)
    • Bên trái: nam; bên phải: nữ
    • Sát lề trái có thể biểu thị cột năm sinh tương ứng.
  • Tháp dân số Namibia năm 1991
  • Tháp dân số Bolivia năm 2005
  • Tổng kết
    • Quy mô dân số
    • Gia tăng dân số
    • Dân số trung bình
    • Tuổi – tuổi trung vị
    • Tỉ số giới tính
    • Tháp dân số
  • Thank you!