1
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO QUẢN TRỊ MẠNG & AN NINH
MẠNG QUỐC TẾ ATHENA
BÁO CÁO THỰC TẬP TUẦN
Đề tài: Nghiên cứu xây dựng phần mền...
2
1.Mô Hình Thực Thể ERD
a)xác định thực thể:
Thực Thể 1: Sinh Viên
các thuộc tính:
Mã sinh viên (MASV):đây là thuộc tính ...
3
Mã chuyên ngành (MACH_NGANH): là thuộc tính khóa, phân biệt các chuyên ngành.
Tên TENCH_NGANH: mô tả tên chuyên ngành
Mã...
4
Thực thể9:PHONGCTACSV
Mã số sinh viên(MASV): mã số sinh viên phòng đào tạo quản lý
Tên Sinh viên(TENSV): tên sinh viên
Đ...
5
2.Thiết Kế database
SINHVIEN(MASV,TENSV,HEDAOTAO,MAKHOA,MALOP,MACH_NGANH,
MADOITUONG,NGAYSINH,GIOITINH,DANTOC,QUEQUAN,SO...
6
GIANGVIEN(TENGV,MACH_NGANH,HOCVI,HOCHAM,DIACHI,SODT)
Fields type triger
TENGV char[50] PK
MACH_NGANH char[15] PK
HOCVI c...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Thuc tap tuan 1

176 views
114 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
176
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
2
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Thuc tap tuan 1

  1. 1. 1 TRUNG TÂM ĐÀO TẠO QUẢN TRỊ MẠNG & AN NINH MẠNG QUỐC TẾ ATHENA BÁO CÁO THỰC TẬP TUẦN Đề tài: Nghiên cứu xây dựng phần mền quản lý Sinh Viên trên Android SVTT:Nguyễn Hữu Thọ Ngành: CNTT
  2. 2. 2 1.Mô Hình Thực Thể ERD a)xác định thực thể: Thực Thể 1: Sinh Viên các thuộc tính: Mã sinh viên (MASV):đây là thuộc tính khóa, nhờ thuộc tính này mà ta phân biệt được sinh viên này với sinh viên khác Tên sinh viên(TENSV):Mô tả sinh viên ứng với mã sinh viên. Hệ đào tạo(HEDAOTAO): xác định hệ đào tạo mà sinh viên theo học Mã khoa(MAKHOA):xác định khoa sinh viện theo học. Mã lớp(MALOP):xác định lớp mà sinh viên là thành viên. Mã chuyên Ngành(MACH_NGANH): xác định chuyên ngành sinh viên đang học. Mã đối tượng(MADOITUONG): mô tả dạng đối của sinh viên Ngày Sinh(NGAYSINH): cho biết ngày sinh của sinh viên Giới Tính(GIOITINH): xác định giới tinh của sinh viên(NAM/Nữ) Dân Tộc(DANTOC):cho biết sinh viên thuộc dân tộc nào. Quê Quán(QUEQUAN): cho biết quê của sinh viên Số tính chỉ tích lũy(SOTINCHITICHLUY):cho biết số tính chỉ mà sinh viên đã tích lũy cho đến thời điểm hiện tại. Điểm trung bình học tập(DTBHT):Cho biết điểm học tập của sinh viên tính đến thởi điểm học tập. Thực thể 2 khoa Mã Khoa(MAKHOA): đây là thuộc tính khóa, nhó thuộc tính này mà ta phân biệt được các khoa. Tên Khoa(TENKHOA):cho biết tên khoa ứng với mã khoa Trưởng Khoa(TRUONGKHOA): cho biết tên của trưởng khoa Thực Thể 3 Lớp Mã lớp(MALOP):đây là thuộc tính khóa nhớ thuộc tính này ta phân biệt được các lớp với nhau. Mã khoa(MAKHOA):xác đinh khoa mà lớp trưc thuộc. Giáo viên chủ nhiệm(GVCN):cho biết tên giáo viên chủ nhiệm. Sĩ Số(SISO): cho biết sĩ số lớp Thực Thể 4: CHuyên ngành
  3. 3. 3 Mã chuyên ngành (MACH_NGANH): là thuộc tính khóa, phân biệt các chuyên ngành. Tên TENCH_NGANH: mô tả tên chuyên ngành Mã khoa(MAKHOA):mô tả tên khoa có chuyên ngành trên Thực Thể 5 : Đối Tượng Mã đối tương(MADOITUONG):Đâv là thuộc tính khóa,dùng để phân biệt thuộc tính này với thuộc tính khác Tên đối tượng(TENDOITƯONG):Mô tả tên đối tượng ứng với mã đối tượng Chế độ miễn giảm(CHEDOMIENGIAM):Xác định chế độ miễn giảm học phí ứng với mã đối tượng Thực thể 6:GIANGVIEN Mã Giảng viên(MAGV): Đây là thuôc tính khóa, dung để phân biệt giảng viên này với giảng viên khác Tên giảng viên(TENGV): Mô tả tên giảng viên ứng với mã giảng viên Mã Chuyên ngành(MACH_NGANH):Xác định chuyên ngành mà giảng viên giảng dạy Học vị(HOCVI):Cho biết học vị của giảng viên Học hàm(HOCHAM):Cho biết học hàm (nếu có) của giảng viên Địa chỉ(DIACHI):Cho biết địa chỉ liên lạc của giảng viên Số điện thoại(SDT):Cho biết số điện thoại liên lạc của giảng viên Thưc thể 7:MONHOC Mã môn(MAMON) : Đây là thuộc tính khóa, dung đế phân biệt môn học này với môn học khác Tên môn(TENMON): Mô tả tên môn học ứng với mã môn Giảng viên(GIANGVIEN):Cho biết tên giảng viên phụ trách môn học Học kỳ(HOCKY) :Cho biết môn học thuộc học kỳ mấy Ngày bắt đầu(NG_BATDAU):Cho biết ngày bắt đầu môn học Ngày kết thúc(NG_KETTHƯC):Cho biết ngày kết thúc môn học. Thực thể 8 :PHDAOTAO Hệ đào tạo(HEDAOTAO):Mô tả các hệ đào tạo do phòng đào tạo quản lý Mã số sinh viên(MASV): mã số sinh viên phòng đào tạo quản lý Tên Sinh viên(TENSV): tên sinh viên Mã môn Học(MAMON): mã môn ứng với sinh viên đã học. Tên Môn Học(TENMH): tên mô học ứng với sinh Điểm thi(DIEMTHI): Mô tả điểm thi của sinh viên do phòng đào tạo quản lý
  4. 4. 4 Thực thể9:PHONGCTACSV Mã số sinh viên(MASV): mã số sinh viên phòng đào tạo quản lý Tên Sinh viên(TENSV): tên sinh viên Điểm Rèn Luyện sinh viên(DRLSV): điểm rèn luyện sinh viên Điểm rèn luyện đoàn viên(DRLDV): điểm rèn luyện đoàn viên. b)Mô Hinh ERD LOP MALOP MAKHOA GVCN SISO KHOA MAKHOA TENKHOA TRUONGKHOA CH_NGANH MACH_NGANH TENCH_NGANH MAKHOA DOITUONG MADOITUONG TENDT HEDOMIENGIAM SINHVIEN MASV TENSV HEDAOTAO MAKHOA MALOP MACH_NGANH MADOITUONG NGAYSINH GIOITINH DANTOC QUEQUAN SOTINHCHITICHLUY DTBHT MONHOC MAMON TENMH GIANGVIEN HOCKY NG_BATDAU NG_KETHUC GIANGVIEN MAGV TENGV MACH_NGANH HOCVI HOCHAM DIACHI SODT PHONGDAOTAO HEDAOTAO MASV TENSV MAMON TENMH DIEMTHI PHONGCTACS V MASV TENSV DRLSV DRLDV (1,n) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (1,1) (0,n) (0,1) (1,1) (1,n) (1,n) (1,1)
  5. 5. 5 2.Thiết Kế database SINHVIEN(MASV,TENSV,HEDAOTAO,MAKHOA,MALOP,MACH_NGANH, MADOITUONG,NGAYSINH,GIOITINH,DANTOC,QUEQUAN,SOTINCHITICHLUY,DTB HT) Fields type triger MASV num[15] PK TENSV char[50] HEDAOTAO char[50] MAKHOA char[15] PK MALOP char[15] PK MACH_NGANH char[15] PK MADOITUONG char[15] PK NGAYSINH datetime GIOITINH boolean DANTOC char[30] QUEQUAN char[50] SOTINHCHITICHLUY number[15] DTBHT number[15] KHOA(MAKHOA,TENKHOA,TRUONGKHOA) Fields type triger MAKHOA char[15] PK TENKHOA char[50] TRUONGKHOA char[50] L0P(MAL0P,MAKH0A,GVCN,SIS0) Fields type triger MALOP char[15] PK MAKHOA char[15] PK GVCN char[50] SISO num[15] CHUYENNGANH(MACH_NGANH,TENCH_NGANH,MAKHOA) Fields type triger MACH_NGANH char[15] PK TENCH_NGANH char[50] MAKHOA char[50] PK DOITUONG(MADOITUONG,TENDOITUONG,CHEDOMIENGIAM) Fields type triger MADOITUONG char[15] PK TENDOITUONG char[50] CHEDOMIENGIAM char[50]
  6. 6. 6 GIANGVIEN(TENGV,MACH_NGANH,HOCVI,HOCHAM,DIACHI,SODT) Fields type triger TENGV char[50] PK MACH_NGANH char[15] PK HOCVI char[15] HOCHAM char[15] DIACHI char[15] SODT num[15] MONHOC(MAMON,TENMH,TENGV,HOCKY,NG_BATDAU,NG_KETHUC) Fields type triger MAMON char[15] PK TENMH char[50] TENGV char[50] PK HOCKY char[15] NG_BATDAU datetime NG_KETHUC datetime PHONGDAOTAO(HEDAOTAO,MASV,TENSV,MAMON,TENMH,DIEMTHI,) Fields type triger HEDAOTAO char[50] PK MASV char[15] PK TENSV char[50] MAMH char[15] pk TENMH char[50] pk DIEMTHI num[15] PHONGCTACSV(MASV,TENSV,DRLSV,DRLDV) Fields type triger MASV char[15] PK TENSV char[50] DRLSV num[15] DRLDV num[15]

×