Nhóm 10 Giây
STT

Thuyết trình

Phản biện

1

Nguyễn Hoài Bắc (NT)

Hà Mạnh Linh

2

Trần Thị Thanh Vy

Huỳnh Lê Anh Duy

...
Tài liệu tham khảo
Giáo trình Pháp luật đại cƣơng, NXB Lao
động, 2011
Văn bản pháp luật dành cho học phần PLĐC,
NXB Kinh...
NHỮNG VẤN ĐỀ
CHUNG VÀ TÀI SẢN
II - Một số chế định
cơ bản - Quyền sở
hữu

I - Một số vấn đề
chung

1. Khái niệm

2. Đối tƣ...
1. Khái niệm
Là một ngành luật độc lập
trong hệ thống pháp luật Việt
Nam
Điều chỉnh các quan hệ tài sản
mang tính chất h...
Lịch sử
Thời kì

Đặc điểm

Phong kiến

Các điều khoản trong bộ luật phong kiến: Lê triều hình
luật (Luật Hồng Đức), Nguyễn...
Bộ luật Dân sự năm 2005
Bộ luật Dân sự Việt Nam năm 2005:
gồm có 777 điều, chia thành 7 phần và
36 chương.
– Phần 1: Những...
2. Đối tƣợng điều chỉnh
Đối tƣợng điều chỉnh của luật dân sự là các
quan hệ về tài sản, nhân thân trong quan hệ dân
sự, hô...
2.1. Quan hệ tài sản
Là quan hệ giữa ngƣời và ngƣời thông qua
một tài sản nhất định
QUAN
HỆ
TÀI
SẢN

Quan hệ liên quan đế...
2.2. Quan hệ nhân thân
Là quan hệ liên quan đến một giá trị nhân thân
nhất định.

QH NHÂN
THÂN

KHÔNG GẮN
VỚI TÀI SẢN

GẮ...
3. Phƣơng pháp điều chỉnh
PPĐC của luật dân sự là tự do thƣơng lƣợng
thỏa thuận giữa các chủ thể trong quan hệ
nhƣng không...
4. Các chủ thể quan hệ PLDS
Cá nhân (C3)

CHỦ
THỂ

Pháp nhân (C4)

Hộ gđ và tổ hợp tác (C5)

I - Một số vấn đề chung về Lu...
4.1. Cá nhân
Là chủ thể thƣờng xuyên và phổ biến nhất

Điều
kiện

Năng lực
pháp luật

Năng lực
hành vi

I - Một số vấn đề...
4.1.1. Năng lực pháp luật
Khái niệm: Là khả năng của cá nhân có quyền
dân sự và nghĩa vụ dân sự (Đ14, M1, C3)

I - Một số...
Đặc biệt

4.1.1. Năng lực pháp luật
Tuyên bố mất tích
(Đ78, M5, C3)

Biệt tích

2 năm

Giải quyết ly hôn

Mất tích

Tuyên ...
4.1.2. Năng lực hành vi
Khái niệm: Là khả năng của cá nhân bằng
hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền,
nghĩa vụ dân s...
4.1.1. Năng lực hành vi
Các trƣờng
hợp
Không có
(Đ21, M1, C3)
<6t

GDDS do người
đại diện xlập,
t.hiện

Chƣa đầy đủ
6 - <1...
4.2. Pháp nhân
Điều kiện
(Đ84, M1,
C4)

Thành lập hợp
pháp

Cơ cấu tổ chức
chặt chẽ

Tài sản độc lập
và tự chịu TN
bằng tà...
Các loại PN (Đ100, M2, C4)

4.2. Pháp nhân
CQNN, đơn vị vũ trang nhân dân

Tổ chức ctrị, tổ chức ctrị - XH
Tổ chức kinh tế...
1. Khái niệm
 Quan hệ sở hữu: là hiện tượng
XH thể hiện sự chiếm hữu những
của cải vật chất trong XH, là QH
giữa người vớ...
2. Nội dung
Là quyền năng mà PL công nhận cho chủ sở
hữu đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của
mình.

Quyền
sở hữu
Quyền...
2.1. Quyền chiếm hữu
Là quyền nắm giữ, quản lý tài sản thuộc sở
hữu của mình (Đ182, M1, C12).
Quyền
chiếm hữu

Chiếm hữu
...
2.2. Quyền sử dụng
Là quyền khai thác công dụng, hƣởng hoa lợi,
lợi tức từ tài sản(Đ192, M1, C12).
Quyền sử dụng

Của chủ...
2.3. Quyền định đoạt
Là quyền quyền chuyển giao quyền sở hữu tài
sản hoặc từ bỏ quyền sở hữu đó (Đ195, M1,
C12).
Quyền đị...
3. Căn cứ xác lập và chấm dứt QSH
3.1. Căn cứ xác lập QSH:
Căn cứ xác
lập

Theo hợp
đồng/giao
dịch một bên

Theo quy
định...
3. Căn cứ xác lập và chấm dứt QSH
3.2. Căn cứ chấm dứt QSH:
- Chủ SH chuyển giao QSH của mình cho người
khác
- Từ bỏ quyề...
3. Bảo vệ QSH
Chủ sở hữu, ngƣời chiếm hữu hợp pháp có
quyền yêu cầu các cơ quan chức năng bảo vệ
quyền sở hữu của mình (Đ...
Tình huống
Nhom 3
Nhom 3
Nhom 3
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Nhom 3

534

Published on

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
534
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
38
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Nhom 3

  1. 1. Nhóm 10 Giây STT Thuyết trình Phản biện 1 Nguyễn Hoài Bắc (NT) Hà Mạnh Linh 2 Trần Thị Thanh Vy Huỳnh Lê Anh Duy 3 Lương Thị Mỹ Thể Triệu Thành Tuấn 4 Dương Ngọc Anh Phạm Mai Hương 5 Trương Hoàng Bảo Thuyên Lê Ngọc Phương Đạt 6 Phan Văn Khánh Nguyễn Trà Ngọc Trân 7 Trịnh Quốc Dũng
  2. 2. Tài liệu tham khảo Giáo trình Pháp luật đại cƣơng, NXB Lao động, 2011 Văn bản pháp luật dành cho học phần PLĐC, NXB Kinh tế TP.HCM, 2012 http://vi.wikipedia.org
  3. 3. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VÀ TÀI SẢN II - Một số chế định cơ bản - Quyền sở hữu I - Một số vấn đề chung 1. Khái niệm 2. Đối tƣợng điều chỉnh 3. Phƣơng pháp điều chỉnh 4. Các chủ thể quan hệ pháp luật dân sự 1. Khái niệm quyền sở hữu 4.1. Cá nhân 2. Nội dung của quyền sở hữu 4.2. Pháp nhân 3. Căn cứ xác lập và chấm dứt quyền sở hữu 4.3. Hộ gia đình và tổ hợp tác 4. Bảo vệ quyền sở hữu
  4. 4. 1. Khái niệm Là một ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam Điều chỉnh các quan hệ tài sản mang tính chất hàng hóa – tiền tệ và các quan hệ nhân thân Trên cơ sở bình đẳng, độc lập của các chủ thể tham gia vào quan hệ đó. I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  5. 5. Lịch sử Thời kì Đặc điểm Phong kiến Các điều khoản trong bộ luật phong kiến: Lê triều hình luật (Luật Hồng Đức), Nguyễn triều hình luật (Hoàng Việt luật lệ) Pháp chiếm đóng VN Các bộ luật dân sự được áp dụng riêng rẽ ở ba kỳ: Bộ luật dân sự Nam Kỳ giản yếu (1883), Bộ dân luật Bắc Kỳ (1931) và Bộ dân luật Trung Kỳ (1936) 1950 Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh để "sửa đổi một số quy lệ và chế định trong dân luật" 1959 Tại miền Bắc, Tòa án tối cao qđ "đình chỉ việc áp dụng luật pháp cũ của phong kiến đế quốc“  Miền bắc Việt Nam thiếu hẳn bộ luật dân sự thực thụ 1995 Quốc hội thông qua Bộ luật Dân sự (có hiệu lực từ 1/7/1996) 2005 Quốc hội thông qua Bộ luật Dân sự sửa đổi (có hiệu lực từ 1/1/2006)
  6. 6. Bộ luật Dân sự năm 2005 Bộ luật Dân sự Việt Nam năm 2005: gồm có 777 điều, chia thành 7 phần và 36 chương. – Phần 1: Những quy định chung – Phần 2: Tài sản và Quyền sở hữu – Phần 3: Nghĩa vụ dân sự và Hợp đồng dân sự – Phần 4: Thừa kế – Phần 5: Quy định về chuyển Quyền sử dụng đất – Phần 6: Quyền Sở hữu Trí tuệ và Chuyển giao Công nghệ – Phần 7: Quan Hệ Dân Sự Có Yếu Tố Nước Ngoài
  7. 7. 2. Đối tƣợng điều chỉnh Đối tƣợng điều chỉnh của luật dân sự là các quan hệ về tài sản, nhân thân trong quan hệ dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thƣơng mại, lao động (Đ1, C1) DÂN SỰ HÔN NHÂN & GĐ QH TÀI SẢN QH NHÂN THÂN KDOANH, THƢƠNG MẠI LAO ĐỘNG I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  8. 8. 2.1. Quan hệ tài sản Là quan hệ giữa ngƣời và ngƣời thông qua một tài sản nhất định QUAN HỆ TÀI SẢN Quan hệ liên quan đến quyền sở hữu thông qua việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt Quan hệ về tài sản có tính chất đền bù ngang giá trong trao đổi tài sản, nghĩa vụ tài sản, trách nhiệm đền bù trong và ngoài hợp đồng Quan hệ thừa kế I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  9. 9. 2.2. Quan hệ nhân thân Là quan hệ liên quan đến một giá trị nhân thân nhất định. QH NHÂN THÂN KHÔNG GẮN VỚI TÀI SẢN GẮN VỚI TÀI SẢN I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  10. 10. 3. Phƣơng pháp điều chỉnh PPĐC của luật dân sự là tự do thƣơng lƣợng thỏa thuận giữa các chủ thể trong quan hệ nhƣng không đƣợc xâm phạm đến lợi ích NN, công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của nguời khác. Bình đẳng về địa vị pháp lý ĐẶC THÙ Có quyền tự định đoạt Tự chịu trách nhiệm với nhau I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  11. 11. 4. Các chủ thể quan hệ PLDS Cá nhân (C3) CHỦ THỂ Pháp nhân (C4) Hộ gđ và tổ hợp tác (C5) I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  12. 12. 4.1. Cá nhân Là chủ thể thƣờng xuyên và phổ biến nhất Điều kiện Năng lực pháp luật Năng lực hành vi I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  13. 13. 4.1.1. Năng lực pháp luật Khái niệm: Là khả năng của cá nhân có quyền dân sự và nghĩa vụ dân sự (Đ14, M1, C3) I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  14. 14. Đặc biệt 4.1.1. Năng lực pháp luật Tuyên bố mất tích (Đ78, M5, C3) Biệt tích 2 năm Giải quyết ly hôn Mất tích Tuyên bố chết (Đ81, M5, C3) 3 năm Biệt tích trong ctr 5 năm từ ctr kthúc Bị tai nạn, thảm họa, thiên tai 1 năm từ khi chấm dứt Biệt tích 5 năm I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  15. 15. 4.1.2. Năng lực hành vi Khái niệm: Là khả năng của cá nhân bằng hành vi của mình xác lập, thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự (Đ17, M1, C3) I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  16. 16. 4.1.1. Năng lực hành vi Các trƣờng hợp Không có (Đ21, M1, C3) <6t GDDS do người đại diện xlập, t.hiện Chƣa đầy đủ 6 - <18t (Đ20, M1, C3) Mất (Đ22, M1, C3) Hạn chế (Đ23, M1, C3) GDDS phải được người đại diện đồng ý, trừ ncầu s.hoạt hoặc qđịnh khác Bệnh tâm thần/khác không thể nthức, làm chủ hành vi Nghiện ma túy/chất kthích khác phá tán tsản gia đình 15 – 18t có tài sản riêng, có thể tự xác lập, t.hiện gdịch ds, trừ có qđ khác Giao dịch do người đại diện xlập, t.hiện GDDS phải được người đại diện đồng ý, trừ ncầu s.hoạt I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  17. 17. 4.2. Pháp nhân Điều kiện (Đ84, M1, C4) Thành lập hợp pháp Cơ cấu tổ chức chặt chẽ Tài sản độc lập và tự chịu TN bằng tài sản đó Nhân danh mình tgia các QHPL một cách đlập I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  18. 18. Các loại PN (Đ100, M2, C4) 4.2. Pháp nhân CQNN, đơn vị vũ trang nhân dân Tổ chức ctrị, tổ chức ctrị - XH Tổ chức kinh tế Tổ chức ctrị XH – nghề nghiệp, tổ chức XH, tổ chức XH – nghề nghiệp I - Một số vấn đề chung về Luật Dân sự
  19. 19. 1. Khái niệm  Quan hệ sở hữu: là hiện tượng XH thể hiện sự chiếm hữu những của cải vật chất trong XH, là QH giữa người với người mang nội dung tài sản  Quyền sở hữu: là chế định trung tâm của luật DS, tổng hợp các QPPL điều chỉnh các QHXH phát sinh trong lĩnh vực chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản. II – Quyền sở hữu
  20. 20. 2. Nội dung Là quyền năng mà PL công nhận cho chủ sở hữu đối với tài sản thuộc quyền sở hữu của mình. Quyền sở hữu Quyền chiếm hữu Quyền sử dụng Quyền định đoạt II – Quyền sở hữu
  21. 21. 2.1. Quyền chiếm hữu Là quyền nắm giữ, quản lý tài sản thuộc sở hữu của mình (Đ182, M1, C12). Quyền chiếm hữu Chiếm hữu hợp pháp (Đ183) Chiếm hữu bất hợp pháp Ngay tình (Đ189) Không ngay tình II – Quyền sở hữu
  22. 22. 2.2. Quyền sử dụng Là quyền khai thác công dụng, hƣởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản(Đ192, M1, C12). Quyền sử dụng Của chủ sở hữu (Đ193) Của người không phải là chủ sở hữu (Đ194) II – Quyền sở hữu
  23. 23. 2.3. Quyền định đoạt Là quyền quyền chuyển giao quyền sở hữu tài sản hoặc từ bỏ quyền sở hữu đó (Đ195, M1, C12). Quyền định đoạt Của chủ sở hữu (Đ197) Của người không phải là chủ sở hữu (Đ198) II – Quyền sở hữu
  24. 24. 3. Căn cứ xác lập và chấm dứt QSH 3.1. Căn cứ xác lập QSH: Căn cứ xác lập Theo hợp đồng/giao dịch một bên Theo quy định của PL Theo những căn cứ riêng biệt II – Quyền sở hữu
  25. 25. 3. Căn cứ xác lập và chấm dứt QSH 3.2. Căn cứ chấm dứt QSH: - Chủ SH chuyển giao QSH của mình cho người khác - Từ bỏ quyền sở hữu - Tài sản mà người khác đã được xác lập quyền sở hữu - Tài sản bị tiêu hủy - Tài sản bị trưng mua - Tài sản bị tịch thu II – Quyền sở hữu
  26. 26. 3. Bảo vệ QSH Chủ sở hữu, ngƣời chiếm hữu hợp pháp có quyền yêu cầu các cơ quan chức năng bảo vệ quyền sở hữu của mình (Đ255). Chủ sở hữu, ngƣời chiếm hữu hợp pháp có quyền tự bảo vệ tài sản hợp pháp của mình theo quy định pháp luật (Đ255) II – Quyền sở hữu
  27. 27. Tình huống
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×