Your SlideShare is downloading. ×
  • Like
Chuong 3 nguoi giao tiep
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Now you can save presentations on your phone or tablet

Available for both IPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Chuong 3 nguoi giao tiep

  • 2,687 views
Published

 

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
No Downloads

Views

Total Views
2,687
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
194
Comments
0
Likes
1

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Đại học Kinh tế TP. HCM Chào mừng CáC họC viên tham gia LỚP hỌC“Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh ”
  • 2. PHẦN 2:QUÁ TRÌNH GIAO TIẾP(Chiến lược giao tiếp)
  • 3. CHƯƠNG 3:NGƯỜI GIAO TIẾPMỤC TIÊU - UY TÍN
  • 4. Quy trình giao tiếp MÔI TRƯỜNG Nhieãu Nhieã Thông điệp u Giải mã Mã hoá Người gửi Người nhận Mã hoá Giải mã Phản hồi
  • 5. NỘI DUNGBạn muốn thực hiệnđiều gì?Mục tiêu-phương thức-giọng điệu của bạnĐối tượng giao tiếp nhậnthức bạn như thế nào?Uy tín – nâng cao uy tíncủa bạn
  • 6. Mục tiêu giao tiếpMục tiêu của bạnPhương thức giao tiếpGiọng điệu hay phong thái
  • 7. Mục tiêu giao tiếpKhái niệm Mục tiêu là kết quả mong đợi của cá nhân. Nó thường mang tính định lượng và được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.
  • 8. Mục tiêu giao tiếpYêu cầu đối với người giao tiếp: Cầnphải thể hiện rõ 2 vấn đề•Sự đáp ứng mà họ mong muốn từ đốitượng giao tiếp (mục tiêu)•Phương tiện chuyên biệt mà họ dùngđể đạt được đáp ứng đó (phươngtiện)
  • 9. Mục tiêu giao tiếp Mục tiêu phải đơn giảnYêu Ấn định thời gian cụ thểcầuđốivới Được định lượngmụctiêu Phù hợp với khả năng thực hiện Mục tiêu phải quan trọng
  • 10. Nguyên lý W.Pareto 20% 80% 80% 20%
  • 11. Mục tiêu giao tiếp Xác định mục tiêu trong giao tiếp:Mục tiêu tổng quát:Ví dụ:Tăng số nhân viên trong tổ chức.Tổ chức lại toàn bộ hệ thống dịch vụthư tín trong doanh nghiệp.Đổi lại hàng hóa có khuyết điểm.
  • 12. Mục tiêu giao tiếpXác định những mục tiêu chi tiết (Mục tiêu giao tiếp)Ví dụ:Tuyển dụng thêm 5 nhân viên bán hàng.Sử dụng hệ thống chuyển tải chữ điện tửtrong giao dịch khách hàng.Xuất kho 5 sản phẩm mới thay thế cho sảnphẩm khiếm khuyết cho khách hàng.
  • 13. Mục tiêu giao tiếp Kết quả sau thông điệp này, đối tượng (Cử tọa) của tôi sẽ………Mục tiêu tổng quát Mục tiêu giao tiếp
  • 14. Phương thức giao tiếpMục tiêu của bạn Phương thứcTổng quátGiao tiếp giao tiếp
  • 15. Phương thức giao tiếp
  • 16. Kể/ Chỉ dẫnTham gia Phương thức Bán giao tiếp Bàn luận
  • 17. Phương thức giao tiếp KểKể (chỉdẫn) Người giao tiếp sẽ giải thích hoặc chỉ dẫn. Người giao tiếp biết trước câu trả lời, họ muốn chỉ cho đối tượng giao tiếp câu trả lời đó.
  • 18. Phương thức giao tiếp BánBÁN Bạn cố gắng để cử tọa hành động khác hơn. Không phải chỉ để hiểu mà là thay đổi hành động. Bạn biết trước câu trả lời; bạn muốn họ hành động khác đi vì chính những câu trả lời đó.
  • 19. Phương thức giao tiếp bàn bạcBÀNBẠC Bàn bạc sẽ thích hợp khi bạn cố thăm dò, hay can thiệp đối tượng giao tiếp của bạn- để thu nhận thông tin hay dư luận chẳng hạn. Bạn chưa biết câu trả lời; bạn muốn biết họ sẽ đáp ứng ra sao.
  • 20. Phương thức giao tiếp THAM GIATHAMGIA Khi cần thu hút cử tọa nhiều hơn. Trong trường hợp này cả hai bên sẽ hợp sức hành động; bạn sẽ cộng tác với họ hoặc động viên họ đưa ra những ý kiến để tìm câu trả lời.
  • 21. Lưu ý khi sử dụngcác phương thức giao tiếpLưu ý:Sử dụng phương thức KỂ/ BÁN khi:(1)Có đủ thông tin cần thiết,(2)Có thể hiểu thông tin đó không cầncó sự giúp đỡ của người khác,(3)Chỉ quan tâm đến việc tìm ra mộtquyết định hợp lý, rành mạch và nhanhchóng.
  • 22. Lưu ý:Sử dụng phương thức BÀN BẠC / THAM GIAkhi(1) Cần thêm thông tin,(2)Cần ý kiến, quan điểm, đánh giá phê bìnhcủa người khác,(3)Quan tâm đến cảm nghĩ của người liên hệ vàmuốn đưa ra các quyết định có nhiều thông tintham khảo.
  • 23. Giọng điệu và phong cách giao tiếp Giọng điệu hay phong thái là cách mà bạn viết hay nói để gây ấn tượng cho đối tượng giao tiếp, cái cảm giác nó truyền ra, cái tâm trạng bạn sẽ lộ ra. Phong thái của bạn có thể biến hóa vô cùng tận, từ bình tĩnh tới kích động, từ vui vẻ tới ủ rũ, từ biết ơn tới chua chát, từ bất thường tới thực tế, từ ra lệnh tới cầu khẩn…
  • 24. Giọng điệu và phong cách giao tiếp S= f(a,b,c,d) S: Phong thái giao tiếp a: Người trình bày b: Đối tượng giao tiếp (cử tọa) c: Vấn đề và mục tiêu giao tiếp d: Môi trường giao tiếp
  • 25. Người truyền đạtNgười nhận Mục tiêu thông tin Xác định giọng điệu và vấn đề và phong thái Môi trường giao tiếp
  • 26. Mục tiêu giao tiếp 3.Giọng điệu và phong cách giao tiếpBình là giám sát tại một văn phòng.Một buổi sáng khi đến văn phònglàm việc, anh nhìn thấy Minh,nhân viên hành chính, đang chơigame trên máy tính, mặc dù biếtnội quy của công ty là nghiêmcấm chơi trò chơi trên máy tronggiờ làm việc.
  • 27. Lựa chọn phong thái giao tiếp ??Lựa chọn phong thái giao tiếp của bạn:1. Căn cứ theo chiến lược giao tiếp: Nội dung, cử tọa, thông điệp)2. Căn cứ trên cơ sở giọng điệu tạo âm hưởng như thế nào: Giọng điệu đó có vẻ kể cả?, Khoa trương? Rỗng tuếch?Tình cảm?Tôn trọng?...3. Trên cơ sở thái độ của người giao tiếp (tích cực hay tiêu cực)
  • 28. Lựa chọn phong thái giao tiếpChú ý:Thỉnh thoảng bạn cũng có thểsử dụng giọng hài hước.
  • 29. Nhận thức của đối tượng giao tiếp Uy tín trong giao tiếp1.Uy tín (khái niệm)Uy quyềnSự tín nhiệm
  • 30. Khả năng chuyên Địa vị môn 2.Nhân tố Ý thức của đối chi phối tượng uy tín giao tiếpĐạo đứcvà tínhtrung Tácthực phong
  • 31. Uy tín trong giao tiếpNhân tố Giá trị tương Trên cơ sở nhận đương theo các thức của đối thuyết quyền lực tương giao tiếpĐịa vị, thứSự lệ thuộc có ý Địa vị, quyềnbậc thức hay quyền lực hành thân phận thưởng phạt trong tổ chứcThiện chí Ơn nghĩa cá nhân Quan hệ cá nhânThành thạo Thành thạo chuyên Khả năng haychuyên môn môn hay khả năng thành tích
  • 32. Uy tín trong giao tiếpNhân tố Giá trị tương Trên cơ sở nhận đương theo các thức của đối thuyết quyền lực tương giao tiếpHình ảnh Khả năng đồng Sự hấp dẫn và nhất hóa, khả năng tính sinh động chia xẻ, gần gũi Quyền lực chính Giá trị và tínhĐạo đức và đáng khách quantính trungthực
  • 33. Uy tín trong giao tiếp3. Các loại uy tín trong giao tiếp•Uy tín ban đầu•Uy tín tạo được
  • 34. Các loại uy tín trong giao tiếp a.Nâng cao uy tín ban đầuCăn cứ theo 5 yếu tố ảnh hưởng đến úy tín1.Địa vị, thứ2.Thiện chí3.Thành thạo chuyên môn4.Hình ảnh cá nhân5.Đạo đức và trung thực
  • 35. Các loại uy tín trong giao tiếp a.Nâng cao uy tín ban đầuCăn cứ theo 5 yếu tố ảnh hưởng đến úy tín1.Địa vị, thứ bậc:Uy tín ban đầu có khuynh hướng tăng cao hơn nếu uy tín của bạn cao hơn uy tín của của những người bạn đang giao tiếp2.Thiện chí: Nếu bạn có quan hệ cá nhân tốt đẹp cũng sẽ làm cho bạn có được lợi thế uy tín khi giao tiếp.
  • 36. Các loại uy tín trong giao tiếp a.Nâng cao uy tín ban đầuCăn cứ theo 5 yếu tố ảnh hưởng đến uy tín3.Thành thạo chuyên môn: nếu đối tượng biết bạn có khả năng chuyên môn làm tăng uy tín ban đầu của bạn4.Hình ảnh: Uy tín của bạn có khuynh hướng tăng cao hơn nếu cử tọa thấy bạn hấp dẫn về mặt nào đó hoặc là người liên kết với một nhóm nào đó được cử tọa kính trọng5.Đạo đức và tính trung thực: Uy tín của bạn cũng có thể cao hơn trên cơ sở những giá trị, chuẩn mực mà họ và bạn cùng chia xẻ
  • 37. Các loại uy tín trong giao tiếp a.Nâng cao uy tín ban đầuChú ý: Sử dụng uy tín ban đầu theo 3 cách thức sau:1. Dùng nó như một ” tài khoản ngân hàng”2. Hậu thuẫn cho trường hợp muốn gây áp lực.3. Khi cử tọa của bạn phải “ bám “ vào bạn, chấp nhận những điều bạn đưa ra.
  • 38. Các loại uy tín trong giao tiếp b.Uy tín tạo đượcKhác với uy tín ban đầu, uy tín tạo được chỉdẫn cho cử tọa biết bạn sau khi cuộc giaotiếp diễn ra, sau khi họ đã đọc hay nghe bạnnói. Cho dù họ không biết gì về bạn, thìnhững ý kiến hay, bài viết đầy sức thuyếtphục, bài nói chuyện hấp dẫn của bạn cũnggiúp bạn tạo được uy tín.
  • 39. Các loại uy tín trong giao tiếp b.Nâng cao uy tín ban đầu 4 kỹ thuật tạo uy tín :1. Nêu ra những ý kiến hay những quan điểm phù hợp quan điểm nhu cầu, mục đích của đối tượng giao tiếp.2. Đồng nhất mình với mục đích và nhu cầu của đối tượng giao tiếp3. Trích dẫn những quan điểm của những người ảnh hưởng mạnh đối với đối tượng giao tiếp.4. Kết hợp hay liên hệ với những người được trọng vọng trong cuộc trao đổi.
  • 40. Các loại uy tín trong giao tiếp c.Làm thế nào để nâng cao uy tín của bạnNhân tố Uy tín ban đầu UY tín tạo đượcĐịa vị Nhấn mạnh chức Kết hợp với vị người có địa vị caoThiện chí Nhắc nhở và kể Đưa ra những lợi ra những quan hệ ích hay ý tưởng cá nhân phù hợp mục tiêu và nhu cầu của đối tượngTính trung thực Chia xẻ, kể ra giá Chia xẻ, kể ra giá trị chung trị chung
  • 41. Các loại uy tín trong giao tiếp c.Làm thế nào để nâng cao uy tín của bạnNhân tố Uy tín ban đầu UY tín tạo đượcThành thạo Bao gồm tiểu sử, Kết hợp bản thânchuyên môn tóm tắt, liệt kê kinh với / trích dẫn nghiệm người có thẩm quyền.Hình ảnh Nhấn mạnh thuộc Đồng nhất bạn với tính mà cử tọa thấy lợi ích hay ý tưởng hấp dẫn phù hợp mục tiêu nhu cầu của đối tượng.