Chuong 1 khai quat chung

3,395 views

Published on

0 Comments
3 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
3,395
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
130
Comments
0
Likes
3
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Giaûng vieân chieáu töøng hình aûnh ñeå giaûi thích. Thoâng baùo cho hoïc vieân: Giôø hoïc Giôø giaûi lao Ñòa ñieåm nhaø veä sinh Loái thoaùt hieåm neáu coù söï coá xaûy ra Coù cafe hay giaûi khaùt trong giôø giaûi lao (tuøy töøng tröôøng hôïp) Aên tröa theo nhoùm hay töï tuùc (tuøy töøng tröôøng hôïp) Yeâu caàu hoïc vieân: Coù maët ñuùng giôø Taét ñieän thoaïi di ñoäng hay chuyeån sang cheá ñoä rung Khoâng huùt thuoác trong phoøng hoïc
  • Giôùi thieäu phöông phaùp hoïc trong lôùp Thuyeát giaûng Thaûo luaän nhoùm Ñaët caâu hoûi vaø traû lôøi Ñoùng vai Baøi taäp tình huoáng Troø chôi Trình baøy Baøi taäp thöïc haønh
  • Có 2 thách thức quan trọng: 1. Xác định mục tiêu không đầy đủ Đánh giá hiệu quả của một tình huống có thể dựa trên 5 tiêu chí: * Chất lượng của tình huống có rất nhiều khía cạnh: + Tình huống xây dựng có đạt mục tiêu giảng dạy? + Tình huống có diễn ra theo dự tính? + Tình huống có đáp ứng đầy đủ mục tiêu các mục tiêu giảng dạy không hay chỉ đáp ứng một phần? + Tình huống có nguyên gốc và dựa trên những dữ liệu được nghiên cứu một cách cẩn thận? + Tình huống có được biên tập và trình bày tốt về hình thức? -  Chất lượng tình huống được tạo thành từ 3 thành phần: - Khả năng đáp ứng mục tiêu giảng dạy - Chất lượng của dữ liệu và phương pháp nghiên cứu được sử dụng - Chất lượng của việc thể hiện sản phẩm hoàn chỉnh. * Số lượng: Liên quan đến năng suất của người viết. Đó là thời gian và nguồn lực nào được sử dụng? Thông thường: 1 tình huống dài 10 – 15 trang có thể mất 1 tháng để viết. Cũng có thể: 1 tình huống dài 5 trang chi cần 1 tuần * Chi phí: chi phí đi lại, tiền lương * Thời gian : hoàn thành tình huống đúng thời hạn cũng là thước đo chất lượng tình huống. * Mối quan hệ : giữa các nhóm có liên quan trong việc xây dựng tình huống để đảm bảo đúng thời hạn quy định. 2. Giao tiếp : - Đó là sự giao tiếp giữa giảng viên, người viết tình huống (nếu khác vơi giảng viên), và đối tác tại tổ chức mà chúng ta sẽ viết tình huống. - Việc giao tiếp giữa người giám sát viết tình huống và người viết tình huống: Người giám sát không cởi mở thì người viết tình huống có thể sẽ thay đổi những giả định và mục tiêu của mình. - Mối quan hệ giữa giảng viên với đối tác trong tổ chức. Làm thế nào để giảng viên có thể truyền tải mục tiêu của tình huống cho đối tác? Giảng viên giao tiếp ntn với đối tác để họ biết mình đang muốn thực hiện điều gì và họ có thể cung cấp thông tin gì?
  • Chuong 1 khai quat chung

    1. 1. Đại học Kinh tế TP. HCM Chào mỪng CáC hỌC viêntham gia LỚP hỌC “Kỹ năng giao tiếp ” Khoa QTKD-BM QTNS
    2. 2. KỸ NĂNG GIAO TIẾPTRONG KINH DOANH (BUSINESS COMMUNICATION) Khoa QTKD-BM QTNS
    3. 3. NỘI QUYKhoâng huùt thuoácNghæ giaûi lao giöõa buoåi 15’Taét ÑTDÑ hoaëc chuyeån qua cheá ñoä rung Ñuùng giôø Khoa QTKD-BM QTNS
    4. 4. PHƯƠNG PHÁP HỌCTöông taùc ña chieàu Chuû ñoäng tích cöïc Hoïc thoâng qua thöïc haønh Khoa QTKD-BM QTNS
    5. 5. MỤC TIÊUPhát triển các kỹ năng giao tiếp: Giữa các cá nhân Trong nhóm Giữa các nhóm Trong tổ chức Với các đối tác bên ngoài Khoa QTKD-BM QTNS
    6. 6. MỤC TIÊU VỀ KỸ NĂNG GIAO TIẾP• Phát triển khả năng nhận diện toàn diện của quá trình giao tiếp• Phát triển kỹ năng viết có hiệu quả.• Phát triển kỹ năng trình bày bằng lời nói có hiệu quả.• Phát triển kỹ năng nghe hiệu quả.• Phát triển kỹ năng giao tiếp với con người thuộc nền văn hóa khác• Phát triển kỹ năng làm việc trong nội bộ, trong nhóm.• Nâng cao hiệu quả trong giao tiếp với khách hàng, với cộng đồng. Khoa QTKD-BM QTNS
    7. 7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH• Chương 1: Khái quát chung về giao tiếp• Chường 2: Môi trường giao tiếp kinh doanh• Chương 3: Người giao tiếp và đối tượng giao tiếp• Chương 4: Thông điệp và Phản hồi• Chương 5: Kiến trúc bài thuyết trình và kỹ năng trình bày• Chương 6: Giao tiếp phi ngôn ngữ Khoa QTKD-BM QTNS
    8. 8. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH• Chương 7: Kỹ thuật sử dụng phương tiện hỗ trợ• Chương 8: Soạn thảo tài liệu và kiến trúc cú pháp trong thư từ doanh nghiệp• Chương 9: Ứng dụng giao tiếp trong đàm phán kinh doanh• Chương10: Tổ chức cuộc họp và trả lời chất vấn Khoa QTKD-BM QTNS
    9. 9. Kỹ nănggiao tiếp trongkinh doanh Khoa QTKD-BM QTNS
    10. 10. CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀGIAO TIẾP TRONG KINH DOANH Khoa QTKD-BM QTNS
    11. 11. BỐI CẢNH KINH DOANH HIỆN NAY Ở VIỆT NAM Khoa QTKD-BM QTNS
    12. 12. BỐI CẢNH KINH DOANH HIỆN NAY Ở VIỆT NAM• Xu hướng liên kết và toàn cầu hóa• Phát triển mạnh mẽ của KHKT-CNTT• Áp lực của khách hàng tăng lên• Chất lượng nguồn nhân lực tăng lên• Yêu cầu về trách nhiệm kinh tế và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp tăng lên Khoa QTKD-BM QTNS
    13. 13. Khoa QTKD-BM QTNS
    14. 14. Khoa QTKD-BM QTNS
    15. 15. GIAO TiẾP LÀ GÌ? (THEO NGHĨA RỘNG) “Là quá trình traođổi và tiếp xúc giữa con người với môi trường của mình” Khoa QTKD-BM QTNS
    16. 16. Con người với con người Con người với môi trườngKhoa QTKD-BM QTNS
    17. 17. Giao tiếp là gì (Theo nghĩa hẹp) Hãy suy nghĩ về từ “giao tiếp” và cho biết đối với bạn nó có nghĩa là gì? Khoa QTKD-BM QTNS
    18. 18. Giao tiếp là gìHãy khoanh tròn câu nào gần nhấtvới suy nghĩ của bạn: ‘Nói một điều gì đó với ai’ ‘Chuyển tải ý tưởng giữa hai người’ ‘Sự trao đổi thông tin’ ‘Chia sẻ thông tin và tạo quan hệ’ ‘giao tiếp chỉ dẫn giữa người này và người khác’ Khoa QTKD-BM QTNS
    19. 19. Giao tiếp là gì“Giao tiếp là mộtquá trình đa kênh,sử dụng tất cả các phương thức cảm giác”. Khoa QTKD-BM QTNS (Berd Whistel)
    20. 20. Thính giác 12%Xúc giác 6% Thị giác 75% Vị giác Khứu giác 4% 3% Khoa QTKD-BM QTNS
    21. 21. NGHỆ THUẬT GIAO TiẾP Khoa QTKD-BM QTNS
    22. 22. NHỮNG HỌC THUYẾT CƠ BẢN VỀ GIAO TIẾP Khoa QTKD-BM QTNS
    23. 23. LÝ THUYẾT ĐIỆN TỬNGƯỜI GỬI THÔNG ĐIỆP NGƯỜI NHẬN Mã hoá Khoa QTKD-BM QTNS
    24. 24. LÝ THUYẾT Môi trường MÔI TRƯỜNG XÃ HỘI THÔNG ĐIỆP Mã hoáNGƯỜI GỬI NGƯỜI NHẬN Khoa QTKD-BM QTNS Môi trường
    25. 25. Môi trường LÝ THUYẾT TU TỪ THÔNG ĐIỆP Mã hoáNGƯỜI GỬI NGƯỜI NHẬN PHẢN HỒI Khoa QTKD-BM QTNS Môi trường
    26. 26. BẢN CHẤT CỦA GIAO TiẾP Khoa QTKD-BM QTNS
    27. 27. BẢN CHẤT CỦA GIAO TiẾPGiao tiếp: Quá trình chia xẻ qua đó thông điệp sản sinh đáp ứng1. Quá trình2. Chia xẻ3. Thông điệp4. Sản sinh đáp ứng (Phản hồi) Khoa QTKD-BM QTNS
    28. 28. QUÁ TRÌNH Giao tiếp không đơn giản là một sản phẩm cuối cùng, một sản phẩm đã hoàn tất mà là một dòng chảy luôn biến đổi, như quá trình theo đó bạn viết ra một bản tường trình và một người nào đó đọc nó. “Bằng cách chọn lựa sự tiếp cận với quá trình, chúng ta có thể nhận thức những biến cố (trong giao tiếp) là có tính động và là những hệ thống đang tiến triển, thay vì có tính tĩnh và cố định”ADNAN ALMANEY Khoa QTKD-BM QTNS
    29. 29. CHIA XẺ Sự giao tiếp phải vượt quá hành vi “truyền” thông điệp. Sự giao tiếp hữu hiệu không phải là độc thoại một chiều mà là cuộc đối thại hai chiều làm thay đổi cả người gửi lẫn người nhận tức là có sự chia xẻ “Chính người nhận mới là người giao tiếp. Người được gọi là giao tiếp và truyền đi sự giao tiếp thực ra không giao tiếp, họ chỉ phát biểu. Không có sự giao tiếp trừ khi có một người nghePeter Drucker được thông điệp” Khoa QTKD-BM QTNS
    30. 30. Ý tưởng “thông điệp” có ý nghĩa nhiều hơn những điều nó được thể hiện bên ngoài. Từ ngữ này bao hàm cả ý tưởng, cảm xúc, thái độ và kinh nghiệmTHÔNG ĐIỆP Khoa QTKD-BM QTNS
    31. 31. Đáp ứng có thể bao gồm nhiều thứ hơn chúng ta mong đợi, có thể chúng không được thể hiện. Mọi hình thức đáp ứng đều xảy ra khi người ta hành động hay phản ứng- nói, nhìn, cảm nghĩ, lắng nghe, suy tư, quan sát, gây ấn tượng, nghi ngờ hay đồng ý. Con người thường xuyên đáp ứng lẫn nhau, đáp ứng lại môi trường của họSẢN SINH ĐÁP ỨNG QTNS Khoa QTKD-BM
    32. 32. Mục tiêu chính của giao tiếp trong doanh nghiệp là để gây ảnh hưởng- để kiểm soát phản ứng của cử tọatheo đường hướng mà ta đã định, để hoàn thành những mục tiêu của tổ chức, những mục tiêu dài hạn và những mục tiêu ngắn hạn Khoa QTKD-BM QTNS
    33. 33. Tại sao giao tiếp lại quan trọng? Hãy viết ra những kết quả có thể xảy ra khi các bạn thất bại trong việc thuyết phục người khác làm theo một điều mà bạn cho là đúng? Khoa QTKD-BM QTNS
    34. 34. Khoa QTKD-BM QTNS
    35. 35. Ví dụ về giao tiếp 1. Một công ty mỹ phẩm đã quyết định quảng 1. Một công ty mỹ phẩm đã quyết định quảng cáo cho sản phẩm của mình trong khoảng thời cáo cho sản phẩm của mình trong khoảng thời gian giữa hai hiệp đấu của các trận đấu bóng gian giữa hai hiệp đấu của các trận đấu bóng đá quốc tế được truyền hình trực tiếp vào các đá quốc tế được truyền hình trực tiếp vào các đêm cuối tuần bởi vì đó là chương trình có số đêm cuối tuần bởi vì đó là chương trình có số lượng người xem lớn lượng người xem lớn Tuy nhiên, sau 3 tháng quảng cáo, công ty nhận Tuy nhiên, sau 3 tháng quảng cáo, công ty nhận thấy doanh số bán hàng hầu như không tăng. thấy doanh số bán hàng hầu như không tăng. Khoa QTKD-BM QTNS
    36. 36. Ví dụ về giao tiếp2. Người quản lý một tiệm bánhthất vọng khi nhận 50 chiếc bánhđược đặt hàng đặc biệt từ cơ sở sảnxuất bánh. Ông chắc chắn rằngtrong cuộc điện thoại hôm qua, ôngchỉ đặt hàng có 15 chiếc. Nhữngchiếc bánh này rất dễ hỏng và sẽphải bỏ đi vào ngày hôm saunếu không bán được. Khoa QTKD-BM QTNS
    37. 37. Tại Thông điệp saisao Phương pháp giao tiếp saigiao tiếp Gửi không đúng đối tượng lạithất Thông điệp chưa được gửi đibại ? Kết hợp những yếu tố trên Khoa QTKD-BM QTNS
    38. 38. Nguyên nhân giao tiếp thất bại Thông Phương Đối Không có điệp pháp tượng thông sai sai sai điệpTiệm bánhCty Mỹ phẩm Khoa QTKD-BM QTNS
    39. 39. Tầm quan trọng của giao tiếp hiệu quả Giao tiếp được xem là máucủa tổ chức; nó là mạch gắn những bộ phận phụ thuộc của tổ chức lại với nhau Khoa QTKD-BM QTNS
    40. 40. Giao tiếpXây dựngmối quan hiệu quả Hành động hệ Sự Hoàn hài lòng, thiện các thú vị quan hệ Ảnh hưởng đến thái độ Khoa QTKD-BM QTNS
    41. 41. Theo đốitượng giao Theo mục tiếp đích của giao tiếp HÌNH THỨC GIAO TIẾP Theo tính Theo vị chất của thế của giao tiếp giao tiếp Khoa QTKD-BM QTNS
    42. 42. Tôn trọng đối tượng giao tiếp Lắng ngheNGUYÊN TẮC CƠ BẢN Hài hòa các lợi ích TRONG GIAO TIẾP Khách quan và bình đẳng Kiên nhẫn và vị tha Khoa QTKD-BM QTNS
    43. 43. Why? Why? Mục đíích Mục đ ch hat? W at? g Wh n ội dung Nội N du How?How? g hươnP ươngPh c Yêu cầu đối Yêu cầu đối tthứ hức với giao tiếp với giao tiếp Who? Who? Đối Đối here? e re ? Wh a W tượng tượng Địị Đa điểm hen? W en? m Wh iể điểm hời điểm Thờ T i đ Khoa QTKD-BM QTNS
    44. 44. Quy trình giao tiếp Nhieã Nhieãu u Thông điệp Giải mã Mã hoá Người gửi Người nhận Mã hoá Giải mã Phản hồi Khoa QTKD-BM QTNS
    45. 45. Người truyền đạt Thông điệpMôi trường Các yếu tố của quá trình truyền thông KênhThông tin truyền thôngphản hồi Người tiếp nhận Khoa QTKD-BM QTNS
    46. 46. Các yếu tố của quá trình truyền đạt Xác định nội dung thông điệp và cách1.Thông chuyển tải thông điệp điệp Khoa QTKD-BM QTNS
    47. 47. Bình là giám sát tại một văn phòng.Một buổi sáng khi đến văn phònglàm việc, anh nhìn thấy Minh,nhân viên hành chính, đang chơigame trên máy tính, mặc dù biếtnội quy của công ty là nghiêmcấm chơi trò chơi trên máy tronggiờ làm việc. Khoa QTKD-BM QTNS
    48. 48. Nội dung thông điệp mà Bình sẽ gửi đến Minh là gì?“Việc chơi các trò chơi trên máy tính tại nơi làm việc là bị cấm” Khoa QTKD-BM QTNS
    49. 49. Một câu hỏi nghiêm khắc: “Tại saocậu lại vi phạm nội quy của công ty Một mệnh lệnh:về việc cấm chơi trò chơi trong giờ “Hãy tắt ngay tròlàm việc, Minh?” chơi đi, Minh!”Một tuyên bố: “Tôi đã nhìnthấy anh chơi trò chơi tronggiờ làm việc, điều này đã viphạm nội quy của công ty.”Một câu hỏi quan tâm:mọi việc đều ổn chứ? Một thông điệp bằng vănAnh thường không chơi bản nhắc nhở: Minh vàtrò chơi trong giờ làm mọi người không chơi tròviệc cơ mà chơi trong giờ làm việc Khoa QTKD-BM QTNS
    50. 50. Các yếu tố của quá trình truyền đạt 2.Người •Mục tiêutruyền đạt •Phương thức truyền đạt •Nhận thức của người giao tiếp Khoa QTKD-BM QTNS
    51. 51. Các yếu tố của quá trình truyền đạt Nhận 2.Người thứctruyền đạt Giải thích Mã Khoa QTKD-BM QTNS hóa
    52. 52. Các yếu tố của quá trình truyền đạt3.Người giao •Họ là ai? tiếp (Người tiếp •Khả năng phân tích nhận) •Khả năng động viên Khoa QTKD-BM QTNS
    53. 53. Các yếu tố của quá trình giao tiếp4. Kênh Lựa chọn kênh giao tiếp phù hợp Trực tiếp Gián tiếp Điện thoại Fax E-mail, internet ……….. N= n(n-1) 2 Khoa QTKD-BM QTNS
    54. 54. 5. Phản Các yếu tố của quá trình giao tiếp hồi “Chúng ta thường hay “Chúng ta thường hay mắc phải một lỗi cơ bản mắc phải một lỗi cơ bản là cho rằng những gì là cho rằng những gì chúng ta biết thì người chúng ta biết thì người khác cũng biết” khác cũng biết” (Northcote Pakinson và Khoa QTKD-BM QTNS Nigel Rowe, 1979).
    55. 55. Các yếu tố của5. Phản quá trình giao tiếp hồi Làm thế nào có Làm thế nào có thể biết được thể biết được người nhận đã người nhận đã hiểu được và đúng hiểu được và đúng thông điệp của thông điệp của mình? mình? Khoa QTKD-BM QTNS
    56. 56. Các yếu tố của5. Phản quá trình giao tiếp hồi Thu thập những phản hồi từ người nhận để đảm bảo rằng thông điệp mà chúng ta gửi đã được hiểu một cách đầy đủ, chính xác Khoa QTKD-BM QTNS
    57. 57. Các yếu tố của quá trình5. Phản giao tiếp hồi Phản hồi dưới dạng hành động Thông điệp Vận hành máy In như thế nào? Phản hồi Vận hành thử Khoa QTKD-BM QTNS
    58. 58. Các yếu tố của quá trình5. Phản giao tiếp hồi Phản hồi dưới dạng Lời nói Thông điệp Vận hành máy In như thế nào? Phản hồi Lời nói Khoa QTKD-BM QTNS
    59. 59. Các yếu tố của quá trình truyền đạt Tổ6.Môi chứctrường Văn hóa Đa văn hóa Khoa QTKD-BM QTNS
    60. 60. Người truyền đạt Kiến thức Kinh nghiệm Thái độ, phương pháp Khả năng ngôn ngữ Người nhận Môi trường thông tin truyền đạtKiến thức Những Nhiệt độKinh nghiệm rào cản của Tiếng ồnMối quan tâm giao tiếp Ánh sángNiềm tin, định kiến Đối tượng thứ ba Văn hóa tổ chức Thông lệ Quy định Giá trị Khoa QTKD-BM QTNS
    61. 61. Rào cảntâm lý Cảm xúc Nhận thức Tính chọn lọc Khoa QTKD-BM QTNS
    62. 62. Những rào cản của giao tiếpKhả năng của Nhận người thức nhậnthông tin Khoa QTKD-BM QTNS
    63. 63. Nhận thức Nhận thức được xem là quá trình trong đó cá nhân tổ chức diễn đạt những ấn tượng mang tính cảm giác để giải thích về môi trường của họ Khoa QTKD-BM QTNS
    64. 64. Các nhân tố ảnh hưởng đến nhận thức Kiến thức Niềm tinKinh nghiệm Mối quan tâm Người nhận Mối quan hệ thức Định kiến Tâm trạng Môi trường Khoa QTKD-BM QTNS
    65. 65. Nhận thứcĐối tượng nhận thức Khoa QTKD-BM QTNS
    66. 66. Nhận thức:Bạn nhìn thấy gìtrên chiếc bình?
    67. 67. Tại sao như vậy?Người cha và người con trai ông ta láixe trên đường đi làm và không maygặp tai nạn làm người cha bị thiệtmạng còn người con bị thương nặng.Khi được đưa đến phòng cấp cứu, bácsĩ phẫu thuật vào phòng và nhìn anhcon trai và nói “ Tôi không giải phẫucho anh ta được vì anh ta là con tôi” Khoa QTKD-BM QTNS
    68. 68. THÊM VÀO MỘT NÉT ĐỂ BIẾN THÀNH 6 IX Khoa QTKD-BM QTNS
    69. 69. SIXKhoa QTKD-BM QTNS
    70. 70. Rào cản ngữnghĩa & vậtchất Rào cản ngữ nghĩa Rào cản vât chất Khoa QTKD-BM QTNS

    ×