0
Nhóm 2 Marketing về sản phẩm hàng hóa
Nội dung <ul><li>Sản phẩm hàng hóa theo quan điểm marketing. </li></ul><ul><li>Marketing sản phẩm hàng hóa </li></ul><ul><...
Khái niệm về sản phẩm Company Logo Quan niệm cổ điển Quan niệm nền sản xuất hàng hóa Quan điểm niệm marketing hiện đại Sản...
Khái niệm về sản phẩm Company Logo Sản phẩm chứa đựng các thuộc tính hàng hóa, sự thồng nhất cả 2 gía trị: GT sử dụng và g...
Sản phẩm theo quan điểm marketing Sản phẩm hữu hình  (thuốc, sách...) Dịch vụ (khám sức khỏe, giáo dục…) Sự kết hợp sản ph...
Các cấp độ cấu thành đơn vị sản phẩm  Company Logo www.themegallery.com Cơ bản SP tiềm năng Sp bổ sung Sp hoàn chỉnh Sp hi...
Các cấp độ của một sản phẩm Company Logo www.themegallery.com Cơ bản Sản phẩm hiện thực Sản  phẩm  bổ  sung SP  tiềm năng ...
Cấp độ cấu thành sản phẩm Nokia N9 Company Logo www.themegallery.com
 
 
1. Cấp độ 1 – sản phẩm ý tưởng <ul><li>Tuyệt tác thiết kế, Chỉ cần lướt nhẹ với màn hình cảm ứng </li></ul><ul><li>Trình d...
2. Cấp độ 2 – Sản phẩm hiện thực <ul><li>Kiểu dáng </li></ul><ul><li>Các chỉ tiêu phản ánh chất lượng </li></ul><ul><li>Ch...
Company Logo www.themegallery.com <ul><li>Hướng dẫn sử dụng: chi tiết, cụ thể trong tờ hướng dẫn sử dụng và trên trang web...
Cấp độ 4 – Sản phẩm tiềm năng <ul><li>Quảng cáo hấp dẫn: bằng video, hình ảnh, các phương tiện thông tin truyền thông, qua...
Phân loại sản phẩm cơ bản Company Logo www.themegallery.com
Hàng hóa tiêu dùng <ul><li>Theo thời gian sử dụng </li></ul><ul><li>Hàng hóa lâu bền </li></ul><ul><li>Hàng hóa sử dụng ng...
<ul><li>Nguyên liệu thô </li></ul><ul><li>Vật liệu đã được chế biến và các chi tiết </li></ul><ul><li>Thiết bị lắp đặt </l...
Nhãn hiệu sản phẩm <ul><li>1.Khái niệm </li></ul><ul><li>Là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hay một sự kết hợp giữ...
Thương hiệu <ul><li>Thương hiệu  là khái niệm trong người tiêu dùng về sản phẩm với dấu hiệu của nhà sản xuất gắn lên mặt,...
Phân biệt giữa nhãn hiệu và thương hiệu Nhãn hiệu Thương hiệu Nhìn nhận dưới góc độ pháp lý, có giá trị thời gian pháp lý ...
2. Các yếu tố cấu thành nhãn hiệu <ul><li>a)Tên nhãn hiệu </li></ul><ul><li>b) Dấu hiệu của </li></ul><ul><li>nhãn hiệu </...
a) Tên nhãn hiệu <ul><li>KN: Là một bộ phận của nhãn hiệu mà ta có thể đọc được </li></ul><ul><li>Yêu cầu: Dễ đọc, dễ nhớ,...
b) Dấu hiệu của nhãn hiệu <ul><li>KN: là một bộ phận của nhãn hiệu mà ta có thể nhận biết được nhưng không đọc lên được. D...
c) Nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ bản quyền <ul><li>KN: là toàn bộ nhãn hiệu hay một bộ phận của nó được đăng ký tại cơ qua...
d) Quyền tác giả <ul><li>Là quyền của tác giả đối với một tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học hay phần mềm mà bất kỳ mà...
Các quyết định liên quan tới nhãn hiệu <ul><li>a) Gắn hay không gắn nhãn hiệu cho sản phẩm ? </li></ul><ul><li>b) Ai là ch...
Bao gói sản phẩm  <ul><li>Khái niệm và tầm quan trọng </li></ul><ul><li>Các quyết định về bao gói </li></ul>Company Logo w...
Khái niệm bao gói <ul><li>Là cái bao phủ sản phẩm hặc chứa đựng sản phẩm. </li></ul><ul><li>Gồm 4 yếu tố cấu thành: </li><...
Chức năng của bao gói <ul><li>Ch ức năng bảo vệ (Protection) </li></ul><ul><li>Ch ức năng giới thiệu (Presentation) </li><...
Chức năng của bao gói <ul><li>Chức năng bảo vệ (Protection) </li></ul><ul><li>Tránh  những va đập trong quá trình vận chuy...
Chức năng của bao gói <ul><li>Chức năng duy trì (Preservation) </li></ul><ul><li>Đảm bảo duy trì chất lượng của sản phẩm, ...
Chưc năng của bao gói <ul><li>Ch ức năng cân đối (Proportion)  </li></ul><ul><li>Chức năng thúc đẩy (Promotion) </li></ul>...
Quyết định về bao gói <ul><li>Xây dựng quan niệm bao gói : nguyên tắc, vai trò đối với một mặt hàng cụ thể ? </li></ul><ul...
Dịch vụ khách hàng <ul><li>Khái niệm : Là các dịch vụ bổ sung tối thiểu đi kèm theo sản  phẩm cốt lõi khi bán sản phẩm cho...
Quyết định về chủng loại hàng hóa <ul><li>KN chủng loại hàng hóa  : là một nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ do giống nh...
Quyết định về danh mục hàng hóa <ul><li>-  Danh mục hàng hóa : Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của côn...
Ví dụ về chủng loại và danh mục hàng hóa Company Logo www.themegallery.com Chiều sâu Chiều rộng Bút bi Nước hoa Kem dưỡng ...
Chu kỳ sống của sản phẩm <ul><li>Có 4 giai đoạn, tuy nhiên trong thực tế không phải sản phẩm nào cũng trải qua cả 4 giai đ...
Đặc điểm, mục tiêu và chính sách phù hợp với các giai đoạn Company Logo www.themegallery.com Tiêu chí Tung sản phẩm     Ph...
Chiến lược sản phẩm <ul><li>KN: Là tổng thể các định hướng, các nguyên tắc và các biện pháp thực hiện trong việc xác định ...
Các chiến lược sản phẩm <ul><li>Chiến lược dòng sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược thiết lập các dòng sản phẩm </li></u...
Quan điểm sản phẩm mới <ul><li>Sản phẩm mới có thể gồm các dạng sau đây: </li></ul><ul><li>Hoàn toàn mới về nguyên tắc chư...
Quá trình thiết kế sản phẩm mới Company Logo Phân tích kinh doanh Chiến lược tiếp thị Phản biện và phát triển ý tưởng Sàng...
Những nguyên nhân thất bại của sản phẩm mới và giải pháp <ul><li>Những nguyên nhân thất bại: </li></ul><ul><li>Chủ quan, k...
www.themegallery.com Thank You !
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Nhóm 2

8,900

Published on

marketing ve san pham hang hoa

Published in: Education
1 Comment
2 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
8,900
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
222
Comments
1
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Nhóm 2"

  1. 1. Nhóm 2 Marketing về sản phẩm hàng hóa
  2. 2. Nội dung <ul><li>Sản phẩm hàng hóa theo quan điểm marketing. </li></ul><ul><li>Marketing sản phẩm hàng hóa </li></ul><ul><li>Chu kỳ sống của sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược sản phẩm </li></ul><ul><li>Vấn đề sản phẩm mới </li></ul>Company Logo
  3. 3. Khái niệm về sản phẩm Company Logo Quan niệm cổ điển Quan niệm nền sản xuất hàng hóa Quan điểm niệm marketing hiện đại Sản phẩm
  4. 4. Khái niệm về sản phẩm Company Logo Sản phẩm chứa đựng các thuộc tính hàng hóa, sự thồng nhất cả 2 gía trị: GT sử dụng và giá trị. Nó không chỉ là vật mang giá trị sử dụng mà còn là mang giá trị trao đổi. Là tổng hợp đặc tính, địh tính vật lý, hóa học, được tập hơp trong một hình thức đồng nhất là vật mang giá trị sử dụng Là tất cả những cái gì có thể thỏa mãn nhu cầu hay mong muốn và được chào bán trên thị trường với mục đích thu hút sự chú ý mua, sử dụng hay tiêu dùng. Cổ điển SX hàng hóa Marketing
  5. 5. Sản phẩm theo quan điểm marketing Sản phẩm hữu hình (thuốc, sách...) Dịch vụ (khám sức khỏe, giáo dục…) Sự kết hợp sản phẩm vô hình và hữu hình
  6. 6. Các cấp độ cấu thành đơn vị sản phẩm Company Logo www.themegallery.com Cơ bản SP tiềm năng Sp bổ sung Sp hoàn chỉnh Sp hiện thực
  7. 7. Các cấp độ của một sản phẩm Company Logo www.themegallery.com Cơ bản Sản phẩm hiện thực Sản phẩm bổ sung SP tiềm năng Những lợi ích căn bản nhất <ul><li>Nhãn hiệu </li></ul><ul><li>Chất lượng </li></ul><ul><li>Bố cục bên ngoài </li></ul><ul><li>Đặc tính </li></ul><ul><li>Bao gói </li></ul><ul><li>Bảo hành </li></ul><ul><li>Sửa chữa </li></ul><ul><li>Lắp đặt </li></ul><ul><li>Dịch vụ </li></ul><ul><li>Tín dụng </li></ul><ul><li>Bảo hành hấp dẫn </li></ul><ul><li>Quảng cáo hấp dẫn </li></ul><ul><li>Uy tín sản phẩm </li></ul><ul><li>Vị trí thuận lợi </li></ul>Sản phẩm hoàn chỉnh
  8. 8. Cấp độ cấu thành sản phẩm Nokia N9 Company Logo www.themegallery.com
  9. 11. 1. Cấp độ 1 – sản phẩm ý tưởng <ul><li>Tuyệt tác thiết kế, Chỉ cần lướt nhẹ với màn hình cảm ứng </li></ul><ul><li>Trình duyệt web nhanh nhất </li></ul><ul><li>Máy ảnh 8MP với ống kính Carl Zeiss </li></ul><ul><li>Kết nối: Kết nối không dây, Giắc cắm </li></ul><ul><li>Quản lý Thông tin Cá nhân (PIM) </li></ul><ul><li>Ứng dụng: Ứng dụng chính, Nokia Link </li></ul><ul><li>Liên lạc: Email, Chat và nhắn tin, Quản lý cuộc gọi </li></ul><ul><li>Chia sẻ và interrnet </li></ul><ul><li>Duyệt web và internet </li></ul><ul><li>GPS và định vị </li></ul><ul><li>Âm nhạc, chụp ảnh, quay video, game hot </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  10. 12. 2. Cấp độ 2 – Sản phẩm hiện thực <ul><li>Kiểu dáng </li></ul><ul><li>Các chỉ tiêu phản ánh chất lượng </li></ul><ul><li>Chất lượng </li></ul><ul><li>Giá cả </li></ul><ul><li>Đặc tính nổi bật </li></ul><ul><li>Bao gói </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  11. 13. Company Logo www.themegallery.com <ul><li>Hướng dẫn sử dụng: chi tiết, cụ thể trong tờ hướng dẫn sử dụng và trên trang web của hãng </li></ul><ul><li>Bảo hành : có thời gian cụ thể ghi trên bao bì, được bảo hành tại các đại lý nokia trên toàn quốc. </li></ul><ul><li>Dịch vụ sau bán hàng: dành riêng cho người dùng nokia khách hàng có thể truy cập trang chủ của nokia tại Việt Nam để tải các ứng dụng cho máy của mình như theme, bản đồ, trò chơi mới, tải ứng dụng giải trí trên Ovi Calendar, Ovi Mail, Ovi Maps, Ovi Store, Ovi Music,... </li></ul>
  12. 14. Cấp độ 4 – Sản phẩm tiềm năng <ul><li>Quảng cáo hấp dẫn: bằng video, hình ảnh, các phương tiện thông tin truyền thông, qua các bài báo,trên mạng,...từ khi chưa bán ra trên thị trường. </li></ul><ul><li>Uy tín của sản phẩm: thương hiệu nokia nổi tiếng trên thế giới và được người tiêu dùng Việt Nam tin dùng từ nhiều năm nay. </li></ul><ul><li>Vị trí thuận lợi: Sản phẩm của nokia được bán rộng rãi trên thị trường trên các cửa hàng đại lý ủy quyền trên toàn quốc. </li></ul><ul><li>Bán hàng hấp dẫn: có tặng kèm bộ phụ kiện cá tính,... </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  13. 15. Phân loại sản phẩm cơ bản Company Logo www.themegallery.com
  14. 16. Hàng hóa tiêu dùng <ul><li>Theo thời gian sử dụng </li></ul><ul><li>Hàng hóa lâu bền </li></ul><ul><li>Hàng hóa sử dụng ngắn hạn </li></ul><ul><li>Theo thói quen mua </li></ul><ul><li>Hàng hóa sử dụng thường ngày </li></ul><ul><li>Hàng hóa mua có lựa chọn </li></ul><ul><li>Hàng hóa theo nhu cầu đặc biệt </li></ul><ul><li>Hàng hóa theo nhu cầu tự động </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  15. 17. <ul><li>Nguyên liệu thô </li></ul><ul><li>Vật liệu đã được chế biến và các chi tiết </li></ul><ul><li>Thiết bị lắp đặt </li></ul><ul><li>Thiết bị phụ trợ </li></ul><ul><li>Vật tư phụ </li></ul><ul><li>Các dịch vụ </li></ul>Hàng hóa tư liệu sản xuất Company Logo www.themegallery.com
  16. 18. Nhãn hiệu sản phẩm <ul><li>1.Khái niệm </li></ul><ul><li>Là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hay một sự kết hợp giữa các yếu tố trên, được dùng để xác định sản phẩm của doanh nghiệp nào và phân biệt với các sản phẩm cạnh tranh </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  17. 19. Thương hiệu <ul><li>Thương hiệu là khái niệm trong người tiêu dùng về sản phẩm với dấu hiệu của nhà sản xuất gắn lên mặt, lên bao bì hàng hoá nhằm khẳng định chất lượng và xuất xứ sản phẩm. Thương hiệu thường gắn liền với quyền sở hữu của nhà sản xuất và thường được uỷ quyền cho người đại diện thương mại chính thức. Thương hiệu - theo định nghĩa của Tổ chức sở hữu trí tuệ thế giới (WIPO): là một dấu hiệu (hữu hình và vô hình) đặc biệt để nhận biết một sản phẩm hàng hoá hay một dịch vụ nào đó được sản xuất hay được cung cấp bởi một cá nhân hay một tổ chức. Thương hiệu được hiểu là một dạng tài sản phi vật chất. Lưu ý phân biệt thương hiệu với nhãn hiệu. Một nhà sản xuất thường được đặc trưng bởi một thương hiệu, nhưng ông ta có thể có nhiều nhãn hiệu hàng hóa khác nhau. Ví dụ, Apple là một thương hiệu, nhưng đi kèm theo có rất nhiều nhãn hiệu hàng hóa:iphone, ipod, ipad... </li></ul>
  18. 20. Phân biệt giữa nhãn hiệu và thương hiệu Nhãn hiệu Thương hiệu Nhìn nhận dưới góc độ pháp lý, có giá trị thời gian pháp lý nhất định Nhìn nhận dưới góc độ quản trị doanh nghiệp và marketing. Nếu nổi tiếng thì còn mãi với thời gian Được bảo hộ dưới góc độ pháp luật Được doanh nghiệp xây dựng và công nhận bởi khách hàng. Nói đén hình tượng hàng hóa trong tâm trí người tiêu dùng Có tính hữu hình : giấy chứng nhận Có tính vô hình: tình cảm ,lòng trung thành của khách hàng Là những dấu hiệu để phân biệt giữa các sản phẩm cùng loại giữa các công ty, cơ sở sản xuất khác nhau Một nhà sản xuất đặc trưng bởi thương hiệu nhưng có nhiều thể có nhiều nhãn hiệu khác nhau Là phần xác Là phần hồn Là tên gọi, thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hay một sự kết hợp giữa các yếu tố trên Gồm cả khẩu hiệu và nhạc hiệu. Là sự kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm
  19. 21. 2. Các yếu tố cấu thành nhãn hiệu <ul><li>a)Tên nhãn hiệu </li></ul><ul><li>b) Dấu hiệu của </li></ul><ul><li>nhãn hiệu </li></ul><ul><li>c)Nhãn hiệu được </li></ul><ul><li>đăng ký bảo hộ </li></ul><ul><li>bản quyền </li></ul><ul><li>d) Quyền tác giả </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  20. 22. a) Tên nhãn hiệu <ul><li>KN: Là một bộ phận của nhãn hiệu mà ta có thể đọc được </li></ul><ul><li>Yêu cầu: Dễ đọc, dễ nhớ, tạo hàm ý về chất lượng, lợi ích của sản phẩm và phân biệt với các sản phẩm khác </li></ul><ul><li>VD: LG: Life Good </li></ul><ul><li>yahoo:Yet Another Hierachical Officious Oracle’ </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  21. 23. b) Dấu hiệu của nhãn hiệu <ul><li>KN: là một bộ phận của nhãn hiệu mà ta có thể nhận biết được nhưng không đọc lên được. Dấu hiệu bao gồm hình vẽ, biểu tượng, màu sắc, kiểu chữ cách điệu. </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  22. 24. c) Nhãn hiệu được đăng ký bảo hộ bản quyền <ul><li>KN: là toàn bộ nhãn hiệu hay một bộ phận của nó được đăng ký tại cơ quan quản lý nhãn hiệu </li></ul><ul><li>VD </li></ul><ul><li>registed : đã đăng ký </li></ul><ul><li>copyright : bản quyền tác giả </li></ul><ul><li>bản quyền nhãn mác thương mại </li></ul>Company Logo www.themegallery.com R C TM
  23. 25. d) Quyền tác giả <ul><li>Là quyền của tác giả đối với một tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học hay phần mềm mà bất kỳ mà bất kỳ ai muốn sử dụng đều phải được phép của tác giả </li></ul><ul><li>VD: Nguyễn Tử Quảng . Đây là ký hiệu thể hiện bản quyền đã đăng ký của phần mềm diệt virut BK </li></ul>Company Logo www.themegallery.com R
  24. 26. Các quyết định liên quan tới nhãn hiệu <ul><li>a) Gắn hay không gắn nhãn hiệu cho sản phẩm ? </li></ul><ul><li>b) Ai là chủ nhân của nhãn hiệu? </li></ul><ul><li>Nhà sản xuất ( Nokia) </li></ul><ul><li>Nhà phân phối ( FPT) </li></ul><ul><li>Cả nhà sản xuất và trung gian ( Honda VietNam) </li></ul><ul><li>c) Tương ứng với nhãn hiệu đã chọn chất lượng sản phẩm có những đặc trưng gì </li></ul><ul><li>d) Đặt tên cho nhãn hiệu như thế nào ? </li></ul><ul><li>Đồng nhất cho các sản phẩm của công ty </li></ul><ul><li>Từng dòng sản phẩm </li></ul><ul><li>Tên kết hợp bao gồm thương hiệu và tên nhãn hiệu </li></ul><ul><li>Tên nhãn hiệu riêng biệt cho các loại sản phẩm khác nhau </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  25. 27. Bao gói sản phẩm <ul><li>Khái niệm và tầm quan trọng </li></ul><ul><li>Các quyết định về bao gói </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  26. 28. Khái niệm bao gói <ul><li>Là cái bao phủ sản phẩm hặc chứa đựng sản phẩm. </li></ul><ul><li>Gồm 4 yếu tố cấu thành: </li></ul><ul><li>Lớp tiếp xúc với sản phẩm </li></ul><ul><li>Lớp bảo vệ lớp tiếp xúc </li></ul><ul><li>Lớp bao bì vận chuyển </li></ul><ul><li>Nhãn hiệu và thông tin mô tả hàng hóa </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  27. 29. Chức năng của bao gói <ul><li>Ch ức năng bảo vệ (Protection) </li></ul><ul><li>Ch ức năng giới thiệu (Presentation) </li></ul><ul><li>Ch ức năng duy trì (Preservation) </li></ul><ul><li>Ch ức năng mang vác (Portability) </li></ul><ul><li>Ch ức năng cân đối (Proportion) </li></ul><ul><li>Ch ức năng thúc đẩy (Promotion) </li></ul><ul><li>Ch ức năng sẵn sàng (Preparation) </li></ul>Company Logo www.themegallery.com packaging
  28. 30. Chức năng của bao gói <ul><li>Chức năng bảo vệ (Protection) </li></ul><ul><li>Tránh những va đập trong quá trình vận chuyển, xếp dỡ, mang vác, tránh mất mát, hao hụt, giảm sút về số lượng, chất lượng do thời tiết, khí hậu, côn trùng,... </li></ul><ul><li>Ch ức năng giới thiệu (Presentation) </li></ul><ul><li>Hướng dẫn những người liên quan đến quá trình phân phối sản phẩm: Ký hiệu hàng dễ đổ vỡ, tránh nơi ẩm ướt, hướng mang vác, xếp dỡ hàng, nhận biết sản phẩm... </li></ul><ul><li>Bao bì thực sự là “người bán hàng im lặng” trong hình thức bán hàng tự phục vụ </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  29. 31. Chức năng của bao gói <ul><li>Chức năng duy trì (Preservation) </li></ul><ul><li>Đảm bảo duy trì chất lượng của sản phẩm, ngăn ngừa hạn chế các phản ứng hoá học, sinh lý... ảnh hưởng xấu đến hàng hoá </li></ul><ul><li>Kéo dài thêm thời hạn sử dụng của hàng hoá </li></ul><ul><li>Vật liệu bao bì phải giữ được hương, vị đặc trưng của một số sp, giữ an toàn đối với s ản p hẩm độc hại (hoá chất, hàng nguy hiểm ) </li></ul><ul><li>Ch ức năng mang vác (Portability) </li></ul><ul><li>Việc đóng bao bì sản phẩm phải tính đến khả năng mang vác của con người và các phương tiện chuyên chở, xếp dỡ </li></ul><ul><li>Kích thước và chất lượng bao bì cần phải phù hợp với sản phẩm, phương thức vận tải, phương tiện bốc dỡ. </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  30. 32. Chưc năng của bao gói <ul><li>Ch ức năng cân đối (Proportion) </li></ul><ul><li>Chức năng thúc đẩy (Promotion) </li></ul><ul><li>Có tính thẩm mỹ, ngộ nghĩnh, thúc đẩy tiêu dùng </li></ul><ul><li>Ch ức năng sẵn sàng (Preparation) </li></ul><ul><li>Sản phẩm có bao bì tức là sản phẩm đã sẵn sàng được thương mại hoá. </li></ul><ul><li>DN phải đảm bảo đủ số lượng bao bì để đóng gói hàng hoá cho lô hàng cụ thể theo kế hoạch giao hàng cụ thể </li></ul><ul><li>Tái đóng gói, bao bì lại (nếu cần) </li></ul><ul><li>Hoàn tất những yêu cầu thêm của KH về bao bì (nếu có) </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  31. 33. Quyết định về bao gói <ul><li>Xây dựng quan niệm bao gói : nguyên tắc, vai trò đối với một mặt hàng cụ thể ? </li></ul><ul><li>Quyết định về khía cạnh: kích thước, hình dáng, vật liệu, màu sắc, nội dung trình bày ? </li></ul><ul><li>Quyết định về việc có gắn nhãn hiệu hay không </li></ul><ul><li>Quyết định về việc thử nghiệm các kiểu bao gói </li></ul><ul><li>Quyết định cung cấp thông tin gì trên bao bì sản phẩm </li></ul><ul><li>Quyết định tự sản xuất hay thuê sản xuất bao bì </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  32. 34. Dịch vụ khách hàng <ul><li>Khái niệm : Là các dịch vụ bổ sung tối thiểu đi kèm theo sản phẩm cốt lõi khi bán sản phẩm cho khách hàng như : sửa chữa lắp đặt, bảo hành, tư vấn,... </li></ul><ul><li>Mục đích : Làm ho người tiêu dùng thoải mái, yên tâm và hài lòng khi tiêu dùng hàng hóa </li></ul><ul><li>Các quyết định về dịch vụ khách hàng : </li></ul><ul><li>Nội dung dịch vụ </li></ul><ul><li>Mức độ dịch vụ </li></ul><ul><li>Hình thức cung cấp dịch vụ </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  33. 35. Quyết định về chủng loại hàng hóa <ul><li>KN chủng loại hàng hóa : là một nhóm sản phẩm có liên quan chặt chẽ do giống nhau về chức năng, cùng một mức giá, cùng đối tượng khách hàng, thông qua cùng một kiểu tổ chức thương mại. </li></ul><ul><li>- Quyết định về bề rộng sản phẩm: </li></ul><ul><li>+ Một là chiến lược phát triển chủng loại: Lên trên, xuống dưới, theo cả 2 hướng </li></ul><ul><li>+ Hai là chiến lược bổ sung mặt hàng chủng loại sản phẩm. Cách làm này có nghĩa là theo bề rộng mà công ty đã lựa chọn, công ty cố gắng đưa thêm những mặt hàng mới trong khuôn khổ đó. </li></ul>
  34. 36. Quyết định về danh mục hàng hóa <ul><li>- Danh mục hàng hóa : Là danh sách đầy đủ của tất cả các sản phẩm đem bán của công ty. Được chia thành các chủng loại sản phẩm khác nhau. </li></ul><ul><li>Bề rộng của danh mục sản phẩm : tổng số chủng loại của các chủng loại sp do công ty sản xuất. </li></ul><ul><li>Bề sâu của danh mục sản phẩm : Đo bằng kích thước, màu sắc, model trong mỗi dòng sản phẩm. </li></ul><ul><li>Mức độ phong phú của danh mục hàng hóa  : là tổng số những mặt hàng thành phần của nó. </li></ul><ul><li>Mức độ hài hoà của danh mục hàng hóa :phản ánh mức độ gần gũi của hàng hóa thuộc các nhóm chủng loại khác nhau xét theo góc độ mục đích cuối cùng, hoặc những yêu cầu về tổ chức sản xuất, các kênh phân phối một tiêu chuẩn nào đó. </li></ul><ul><li>=> Bốn thông số đặc trưng của danh mục hàng hóa mở ra cho công ty bốn hướng chiến lược mở rộng danh mục hàng hóa. </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  35. 37. Ví dụ về chủng loại và danh mục hàng hóa Company Logo www.themegallery.com Chiều sâu Chiều rộng Bút bi Nước hoa Kem dưỡng da Quần áo Mực xanh Pháp Da thường Dạ hội Mực đen Mỹ Da dầu Công sở Mực đỏ Nhật Da khô Mực tím Việt Nam Da dầu
  36. 38. Chu kỳ sống của sản phẩm <ul><li>Có 4 giai đoạn, tuy nhiên trong thực tế không phải sản phẩm nào cũng trải qua cả 4 giai đoạn </li></ul>Company Logo www.themegallery.com Giai đoạn 4 Giai đoạn 3 Giai đoạn 2 Giai đoạn 1 Suy thoái Chín muồi Phát triển Tung ra thị trường
  37. 39. Đặc điểm, mục tiêu và chính sách phù hợp với các giai đoạn Company Logo www.themegallery.com Tiêu chí Tung sản phẩm     Phát triển   Bão hòa Suy thoái Đặc điểm Mức tiêu thụ Thấp, chậm Tăng nhanh Cao-Max Giảm nhanh Lãi Lỗ or lãi ít Tăng nhanh Cao rồi giảm Giảm Khách hàng   Ít Tăng nhanh Cao rồi giảm Giảm Đối thủ cạnh tranh Ít Tăng nhanh Ổn định rồi giảm Giảm Mục tiêu marketing   Tạo sự hiểu biết và dùng thử Tăng tối đa thị phần Tăng tối đa lợi nhuận và bảo vệ thị phần Giảm chi phí, vắt kiệt nhãn hiệu Chính sách Sản phẩm Bán sản phẩm cơ bản Sản phẩm cải tiến, tăng dịch vụ Đa dạng hóa nhãn hiệu và mẫu mã Loại bỏ mặt hàng yếu kém Giá cả Giá cao Giảm giá chút ít Giảm giá Cắt giảm giá Phân phối Có chọn lọc Ồ ạt Ồ ạt Loại bỏ các hàng và kênh kém hiệu quả Quảng cáo Giới thiệu lợi ích hàng hóa Tạo nhãn hiệu ưa thích Tạo sự trung thành với nhãn hiệu Có chọn lọc Kích thích tiêu thụ Kích thích dùng Giảm bớt để chiếm lợi thê tâm lý Tăng cường, khuyến khích tiêu thụ Giảm đến tối thiểu
  38. 40. Chiến lược sản phẩm <ul><li>KN: Là tổng thể các định hướng, các nguyên tắc và các biện pháp thực hiện trong việc xác định một tập hợp sản phẩm bao gồm các dòng sản phẩm và các món hàng sao cho phù hợp với từng thị trường và phù hợp với từng giai đoạn khác nhau trong chu kỳ sống của sản phẩm đó. </li></ul>
  39. 41. Các chiến lược sản phẩm <ul><li>Chiến lược dòng sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược thiết lập các dòng sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược phất triển dòng sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược hạn chế dòng sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược cải tiến dòng sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược hiện đại hóa dòng sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược tập hợp sản phẩm: </li></ul><ul><li>Chiến lược mở rộng tập hợp sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược kéo dài các dòng sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược tăng chiều sâu của tập hợp sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược tăng giảm tính đồng nhất của tập hợp sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược cho từng sản phẩm cụ thể </li></ul><ul><li>Chiens lược thích ứng sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược đổi mới sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược bắt chước sản phẩm, </li></ul><ul><li>Chiến lược định vị sản phẩm </li></ul><ul><li>Chiến lược phát triển sản phẩm mới </li></ul>
  40. 42. Quan điểm sản phẩm mới <ul><li>Sản phẩm mới có thể gồm các dạng sau đây: </li></ul><ul><li>Hoàn toàn mới về nguyên tắc chưa nơi nào có. </li></ul><ul><li>Sản phẩm cải tiến từ sản phẩm cũ. </li></ul><ul><li>Sản phẩm mới ở các nước khác, chưa được triển khai ở nước ta. </li></ul><ul><li>Quan trọng nhất, sản phẩm mới hay không do sự thừa nhận của khách hàng. </li></ul>Company Logo www.themegallery.com
  41. 43. Quá trình thiết kế sản phẩm mới Company Logo Phân tích kinh doanh Chiến lược tiếp thị Phản biện và phát triển ý tưởng Sàng lọc ý tưởng Phát hiện, tìm ý tưởng Phát triển sản phẩm Kiểm nghiệm thị trường Thương mại hoá sản phẩm
  42. 44. Những nguyên nhân thất bại của sản phẩm mới và giải pháp <ul><li>Những nguyên nhân thất bại: </li></ul><ul><li>Chủ quan, không phù hợp với sự mong đợi của khách hàng, đánh giá quá cao quy mô của thị trường </li></ul><ul><li>Thiết kế tồi </li></ul><ul><li>Định vị, quảng cáo không hiệu quả </li></ul><ul><li>Chi phí cao hơn dự đoán, gía bán quá cao </li></ul><ul><li>Đối thủ cạnh tranh mạnh </li></ul><ul><li>Giải pháp: </li></ul><ul><li>Tìm, phân tích nguyên nhân thất bại chính để có biện pháp phù hợp </li></ul><ul><li>Mạnh dạn đầu tư: chất xám, chế độ đãi ngộ nhân tài,... </li></ul><ul><li>Thành công ko chủ quan, thất bại không nản chí. </li></ul>Company Logo
  43. 45. www.themegallery.com Thank You !
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×