Hach o bung

611 views

Published on

Hach o bung

  1. 1. BS NGUYỄN HỒ THỊ NGA KHOA CĐHA – BV CHỢ RẪY
  2. 2. 1. Mở đầu 2. Các hạch khu vực và đánh giá giai đoạn hạch của từng loại ung thư (AJCC) 3. Một số hình CT cắt ngang minh họa các nhóm hạch
  3. 3.  Cách đánh giá giai đoạn và di căn hạch khu vực theo AJCC (American Joint Committee on Cancer) Định vị chính xác hạch bạch huyết có tầm quan trọng trong xếp giai đoạn khối u Danh pháp của các trạm hạch dựa vào Mối tương quan giữa dẫn lưu bạch huyết và mạch máu đồng hành Mối liên quan trực tiếp với tạng đánh giá
  4. 4. 1. Ung thư dạ dày 2. Ung thư bểu mô tế bào gan 3. Ung thư biểu mô tế bào thận 4. Ung thư tụy 5. Ung thư đại trực tràng
  5. 5. 1. Bờ cong lớn dạ dày - Bờ cong lớn - Mạc nối lớn - Vị - tá tràng - Vị– mạc nối - Môn vị - Hạch vùng tá- tụy 2. Bờ cong nhỏ dạ dày - Bờ cong nhỏ - Mạc nối nhỏ - Vị trái - Vị- thực quản - Gan chung - Dây chằng gan – tá tràng 3. Vùng tụy và lách - Tụy – đại tràng - Quanh tụy - Lách
  6. 6. Nx Không thể đánh giá (các) hạch bạch huyết khu vực N0 Không di căn hạch bạch huyết khu vực N1 Di căn 1-6 hạch bạch huyết khu vực N2 Di căn tới 7-15 hạch bạch huyết khu vực N3 Di căn đến hơn 15 hạch bạch huyết khu vực
  7. 7. Đen Hạch vị - thực quản Xanh lá Hạch đm gan Hồng Hạch lách Tím nhạt Hạch vị -mạc nối Xanh biển Hạch vị trái Cam Hạch dây chằng gan – tá tràng
  8. 8. Xanh biển Hạch vị - thực quản Vàng Hạch trục thân tạng Xanh lá Hạch vị trái Xanh biển nhạt Hạch bờ cong bé
  9. 9. Dây chằng gan – tá tràng Các hạch bạch huyết tĩnh mạch chủ dưới Động mạch gan chung
  10. 10. Nx Không thể đánh giá (các) hạch bạch huyết khu vực N0 Không di căn hạch bạch huyết khu vực N1 Di căn hạch bạch huyết khu vực
  11. 11. Rốn thận Cạnh tĩnh mạch chủ dưới (bờ phải) Cạnh động mạch chủ bụng (bờ trái) Quanh động mạch chủ bụng (bờ ngoài) Sau phúc mạc
  12. 12. Nx Không thể đánh giá (các) hạch bạch huyết khu vực N0 Không di căn hạch bạch huyết khu vực N1 Di căn đến 1 hạch bạch huyết khu vực N2 Di căn đến hơn 1 hạch bạch huyết khu vực
  13. 13. Quanh tụy Động mạch gan Trục thân tạng Môn vị Vùng lách
  14. 14. Nx Không thể đánh giá (các) hạch bạch huyết khu vực N0 Không di căn hạch bạch huyết khu vực N1 Di căn hạch bạch huyết khu vực
  15. 15. Quanh đại tràng, trực tràng Đm hồi tràng – đại tràng Đm đại tràng phải Đm đại tràng giữa Đm đại tràng trái Động mạch mạc treo tràng dưới Trực tràng trên
  16. 16. Nx Không thể đánh giá (các) hạch bạch huyết khu vực N0 Không di căn hạch bạch huyết khu vực N1 Di căn 1 đến 3 hạch bạch huyết khu vực N2 Di căn đến hơn 3 hạch bạch huyết khu vực
  17. 17. H ngồ H ch v tráiạ ị Xanh bi nể H ch b cong l nạ ờ ớ Xanh ng cọ H ch hoành d i tráiạ ướ
  18. 18. Xanh bi nể H ch r n ganạ ố Đỏ H ch gan chungạ Xanh lá H ch tr c ng m ch thân t ngạ ụ độ ạ ạ
  19. 19. Xanh bi nể H ch ng m ch ganạ độ ạ Đỏ H ch i tràng gi aạ đạ ữ H ngồ H ch quanh i tràngạ đạ Xanh lá H ch b cong l nạ ờ ớ Xanh bi n nh tể ạ H ch b cong béạ ờ
  20. 20. Vàng H ch i tràng ph iạ đạ ả Đỏ H ch v ph iạ ị ả Xanh bi nể H ch b cong l nạ ờ ớ
  21. 21. Đỏ H ch t y tr cạ ụ ướ Vàng H ch láchạ Xanh lá H ch quanh t nh m ch c aạ ĩ ạ ử Cam H ch ganạ
  22. 22. H ngồ H ch tá t y tr cạ ụ ướ Xanh bi nể H ch tá t y sauạ ụ Đỏ H ch t y d iạ ụ ướ Vàng H ch tr c thân t ngạ ụ ạ Xanh lá H ch láchạ Xanh bi n nh tể ạ H ch m c n i l nạ ạ ố ớ
  23. 23. Đỏ H ch v m c n i ph iạ ị ạ ố ả Xanh lá H ch v tá tràngạ ị Xanh bi n nh tể ạ H ch m c treo tràng trênạ ạ Vàng H ch gi a TMCD và MCBạ ữ Đ H ngồ H ch c nh i tràngạ ạ đạ
  24. 24. Vàng H ch v m c n i ph iạ ị ạ ố ả Xanh lá H ch môn vạ ị H ngồ H ch m c treo tràng trênạ ạ Xanh bi nể H ch gi a TMCD và MCBạ ữ Đ Xanh bi n nh tể ạ H ch b trái MCBạ ờ Đ
  25. 25. Xanh bi n nh tể ạ H ch v - m c n i ph iạ ị ạ ố ả Đỏ H ch t y d iạ ụ ướ Xanh lá H ch quanh t nh m ch c aạ ĩ ạ ử Vàng H ch m c treo tràng trênạ ạ
  26. 26. Vàng H ch m c treo tràng trênạ ạ Xanh lá H ch c nh ru t nonạ ạ ộ Xanh bi n nh tể ạ H ch r n th nạ ố ậ
  27. 27. H ngồ H ch m c treo tràng trênạ ạ Xanh lá H ch r n th nạ ố ậ Xanh bi n nh tể ạ H ch sau MCBạ Đ
  28. 28. Đỏ H ch c nh ru t nonạ ạ ộ H ngồ H ch c nh i tràngạ ạ đạ Xanh bi nể H ch i tràng tráiạ đạ Xanh bi n nh tể ạ H ch gi a MCB-TMCDạ ữ Đ Xanh lá H ch sau TMCDạ Vàng H ch b trái MCBạ ờ Đ
  29. 29. Xanh bi nể H ch tr c TMCDạ ướ H ngồ H ch b ph i TMCDạ ờ ả Xanh lá H ch sau TMCDạ Đỏ H ch tr c MCBạ ướ Đ Xanh bi n nh tể ạ H ch b trái MCBạ ờ Đ
  30. 30. Đỏ H ch i tràng – h i tràng tr cạ đạ ồ ướ Xanh bi nể H ch i tràng- h i tràng sauạ đạ ồ Xanh lá H ch m c treo tràng d iạ ạ ướ Xanh bi nể nh tạ H ch c nh ru t nonạ ạ ộ
  31. 31. Vàng H ch c nh ru t nonạ ạ ộ Xanh bi nể H ch manh tràng tr cạ ướ Đỏ H ch manh tràng sauạ H ngồ H ch i tràng – h i tràngạ đạ ồ Xanh lá H ch m ch u chung tráiạ đ ậ Xanh bi n nh tể ạ H ch ng m ch ch u chung gi aạ độ ạ ậ ữ
  32. 32. Vàng H ch m ch u chungạ đ ậ Xanh bi nể H ch m c treo tràng d iạ ạ ướ Xanh lá H ch vùng nhôạ ụ
  33. 33. Vàng H ch m ch u ngoàiạ đ ậ Đỏ H ch tr c tràng trênạ ự Xanh lá H ch m ch u trongạ đ ậ
  34. 34. XIN CÁM ƠN

×