Your SlideShare is downloading. ×
  • Like
05032013 chan thuongxuong
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Now you can save presentations on your phone or tablet

Available for both IPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

05032013 chan thuongxuong

  • 150 views
Published

 

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
150
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2

Actions

Shares
Downloads
14
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. CHẤN THƢƠNG XƢƠNG Ở TRẺ EM Bs Nguyễn Anh Tuấn
  • 2. Khảo sát hình ảnh  X quang:  2 tƣ thế thẳng / nghiêng chuẩn. Hình chếch. Đúng chiều thế.  Lấy 2 khớp trên và dƣới. Khu trú: cổ tay, khuỷu, cổ chân.  Chất lƣợng hình ảnh.  Dấu trực tiếp:  Đƣờng gãy xƣơng  Gập góc vỏ xƣơng  Mảnh xƣơng rời  Bất thƣờng khớp  Dấu gián tiếp:  Đẩy lệch đƣờng mỡ quanh khớp (dịch trong bao khớp – khớp khuỷu, gối, cổ chân)  Mất tƣơng quan giải phẫu bình thƣờng.
  • 3. Khớp khuỷu
  • 4. Gối
  • 5. Cổ chân
  • 6.  Chụp đối bên so sánh:  Nhân cốt hóa  Ống động mạch  Siêu âm:  Dịch trong khớp  Sụn  Tụ dịch dƣới màng xƣơng  Mất liên tục vỏ xƣơng  Scanner  Gãy phức tạp  Tìm dị vật trong khớp  Cầu xƣơng  MRI:
  • 7. PHÂN LOẠI GÃY XƢƠNG  Gãy thân – hành xƣơng  Gãy không hoàn toàn  Gãy lún  Gãy tạo hình  Gãy cành tƣơi  Gãy sợi tóc  Gãy hoàn toàn  Gãy tổn thƣơng sụn tiếp hợp
  • 8. Gãy thân xƣơng – hành xƣơng  Gãy không hoàn toàn:  Gãy lún: (+++)  Lún thân xƣơng vào hành xƣơng  Đƣờng tăng đậm độ  Gập góc bờ xƣơng  Tiên lƣợng tốt
  • 9.  Gãy tạo hình:  Xƣơng quay, x. trụ, x. chày  Gãy xƣơng kế cận  Cong quá mức đoạn xƣơng  Không có hình ảnh đƣờng gãy xƣơng – vô số đƣờng gãy nhỏ  Chẩn đoán khó – trễ  Chụp xƣơng đối bên so sánh
  • 10.  Gãy “cành tƣơi”  Gãy 1 bờ vỏ xƣơng (gãy tạo hình bờ đối bên)  Do lực xoắn  Tiên lƣợng tốt
  • 11.  Gãy xƣơng dạng: “sợi tóc”  Thƣờng ở 2/3 dƣới xƣơng chày  Gãy xoắn, dƣới màng xƣơng, không di lệch  Chẩn đoán khó – trễ:  X quang I: (-)  X quang II sau 7 – 10 ngày  X quang II sau 2 – 3 tuần
  • 12.  Gãy hoàn toàn:  Không khác ngƣời lớn  Gãy xoắn, ngang, xéo  Di lệch (±)  Tổn thƣơng xƣơng song hành  Diễn tiến:  Tiên lƣợng tốt  Khả năng tự chỉnh cao
  • 13. Gãy tổn thƣơng sụn tiếp hợp  Cấu trúc sụn tiếp hợp
  • 14.  Nguy cơ: tạo cầu xƣơng  Biến dạng xƣơng  Ngƣng tăng trƣởng chiều dài xƣơng  Phân loại Salter – Harris  Type I: physaire  Type II: metaphyso – physaire  Type III: epiphyso – physaire  Type IV: metaphyso-physo-epiphysaire  Type V: compression physaire
  • 15.  Salter I:  Lành tính  5% ?  Chẩn đoán khó  Lâm sàng  X quang:  Dấu gián tiếp  Chụp so sánh
  • 16.  Salter II:  Rất thƣờng gặp, 2/3  Hành xƣơng – sụn tăng trƣởng  Chi trên  Di lệch (±)
  • 17.  Salter III:  10%  Đầu xƣơng – sụn tăng trƣởng  Gần cuối giai đoạn phát triển xƣơng  Xƣơng chày  Tiên lƣợng ?
  • 18.  Salter IV  10%  Hành xƣơng – sụn – đầu xƣơng  Di lệch (++)  Thƣờng lồi cầu xƣơng đùi, đầu dƣới xƣơng chày
  • 19.  Salter V:  Gãy xẹp sụn tiếp hợp  Hiếm  Chẩn đoán khó:  Dấu gián tiếp  So sánh  Tiên lƣợng xấu
  • 20.  Gãy phức tạp:  Gãy trên nhiều mặt phẳng  x quang: T/N/chếch  Salter II  Salter III  Salter IV  CT:  Các đƣờng gãy, mặt khớp, mảnh xƣơng rời.
  • 21.  Di chứng tổn thƣơng sụn tiếp hợp: cầu xƣơng  Chết các nguyên bào sụn – hàn xƣơng  Ngắn chi  Lệch trục xƣơng  Phát hiện sớm  X quang  CT  MRI
  • 22.  MRI:  Xác định cầu xƣơng  Diện tích cầu xƣơng  Tình trạng sụn tăng trƣởng
  • 23. Một số đặc điểm gãy xƣơng theo vị trí  Bàn tay:
  • 24.  Cổ tay:
  • 25.  Vùng khuỷu  Dấu gián tiếp:  tụ dịch (máu) trong bao khớp (fat pad sign)  Lệch trục  Gãy mâm quay  Trật đầu xƣơng quay  Gãy Monteggia:  Gãy thân xƣơng trụ  Trật đầu xƣơng quay  Gãy trên lồi cầu  Gãy bong lồi cầu  Gãy bong đầu xƣơng ở trẻ sơ sinh
  • 26.  Vùng gối:  Dấu tụ dịch trong bao khớp gối  Gãy xƣơng bánh chè  Gãy rứt lồi củ chày  Gãy gai mâm chày  Gãy xƣơng – sụn (osteochondral) lồi cầu xƣơng đùi
  • 27. “sleeve fracture” – tendon patellaire
  • 28.  Gãy rứt nhân cốt hóa phụ
  • 29. Gãy xƣơng bệnh lý  Gãy xƣơng trên nền xƣơng bệnh lý  U xƣơng lành tính  Bất thƣờng bẩm sinh hệ xƣơng  Bất thƣờng di truyền  Tổn thƣơng nhiều xƣơng:  Viêm xƣơng tủy xƣơng  U mạch máu  Di căn (neuroblastoma, Wilms’)  Bệnh lý huyết học (Histiocytosis X, leukemia, lymphoma)
  • 30. Hội chứng trẻ bị hành hạ  Hội chứng Silverman  Gãy xƣơng nhiều vị trí / không chấn thƣơng  Hệ xƣơng bình thƣờng  Gãy xƣơng nhiều vị trí ở nhiều giai đoạn  Gãy hành xƣơng  Gãy nhiều cung sƣờn: cung trƣớc và cung sau  Nứt sọ  Gãy thân xƣơng: trẻ lớn
  • 31.  Chấn thƣơng sọ não:  Nứt sọ  Xuất huyết dƣới màng cứng nhiều giai đoạn (+++)  Tổn thƣơng nhu mô não  Chẩn đoán phân biệt:  Bất thƣờng hệ xƣơng: chuyển hóa, loạn sản  Chấn thƣơng thật sự