• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Bai Giang 12
 

Bai Giang 12

on

  • 3,423 views

 

Statistics

Views

Total Views
3,423
Views on SlideShare
3,417
Embed Views
6

Actions

Likes
1
Downloads
31
Comments
0

1 Embed 6

http://www.slideshare.net 6

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Adobe PDF

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    Bai Giang 12 Bai Giang 12 Presentation Transcript

    • Nội dung Khái niệm Lớp dẫn xuất đơn giản Ký hiệu các thứ bậc Hàm xây dựng và hàm hủy Thành viên lớp được bảo vệ Lớp cơ sở riêng, chung và được bảo vệ Đa thừa kế - Sự mơ hồ Hàm ảo - Lớp cơ sở ảo Chuyển kiểu Các toán tử được tái định nghĩa 1
    • Khái niệm Kế thừa từ các lớp có từ trước. Ích lợi: có thể tận dụng lại Các thuộc tính chung Các hàm có thao tác tương tự Lớp cơ sở LỚP CHA STUDENT (Base class) (Super class) Lớp dẫn xuất LỚP CON CIT_STUDENT (Derived class) (Sub class) 2
    • Ví dụ minh họa Ký hiệu n ContactDir Contact composition #include <iostream.h> class ContactDir { #include <string.h> private: class Contact { int Lookup(const char *name); private: Contact **contacts; // ds cac doi tac char *name; // ten doi tac int dirSize; // kich thuoc thu muc hien tai char *address; // dia chi doi tac char *tel; // so dien thoai int maxSize; // kich thuoc thu muc toi da public: public: Contact (const char *name, ContactDir (const int maxSize); const char *address, const char *tel); ~ContactDir(); ~Contact (); void Insert(const Contact&); const char* Name () const { return name;} void Delete(const char *name); const char* Address() const { return address;} Contact* Find(const char *name); const char* Tel() const { return tel;} friend ostream& operator << friend ostream& operator << (ostream&, ContactDir&); ( ostream&, Contact& ); // ………… }; }; 3
    • Ví dụ minh họa (tt) n ContactDir Contact Ký hiệu Thừa kế SmartDir class SmartDir : public ContactDir { Contact* SmartDir::Recent (void) { private: return recent == 0 ? 0 : char *recent; // ten duoc tim gan nhat ContactDir::Find(recent); public: } SmartDir(const int max) : ContactDir(max) Contact* SmartDir::Find (const char *name) { { recent = 0; } Contact *c = ContactDir::Find(name); Contact* Recent (void); if (c != 0) Contact* Find (const char *name); recent = (char*) c->Name(); // ……………. return c; }; } 4
    • Ví dụ (tt) - mô tả trong bộ nhớ **contacts **contacts dirSize dirSize maxSize maxSize ContactDir *recent SmartDir *contacts 1 *contacts 1 Contact 1 *contacts 2 Contact 1 *contacts 2 *contacts 3 *contacts 3 … … Contact 2 Contact 2 *contacts i *contacts i … … … … *contacts n *contacts n Contact i Contact i 5
    • Hàm xây dựng và hàm hủy Trong thừa kế, khi khởi tạo đối tượng: Hàm xây dựng của lớp cha sẽ được gọi trước Sau đó mới là hàm xây dựng của lớp con. Trong thừa kế, khi hủy bỏ đối tượng: Hàm hủy của lớp con sẽ được gọi trước Sau đó mới là hàm hủy của lớp cha. A B C 6
    • Hàm xây dựng và hàm hủy (tt) class SmartDir : public ContactDir { private: char *recent; // ten duoc tim gan nhat Gọi hàm public: xây dựng SmartDir(const int max) : ContactDir(max) của lớp cha { recent = 0; } SmartDir(const SmartDir& sd): ContactDir(sd) { recent = 0; } ~SmartDir() { Thu hồi vùng nhớ của con trỏ thành viên delete recent; của lớp con nếu đã } cấp vùng nhớ trong hàm xây dựng. // ……………. }; 7
    • Thành viên lớp được bảo vệ Thừa kế: Có tất cả các dữ liệu và hàm thành viên. Không được truy xuất đến thành viên private. Thuộc tính truy cập protected: protected Cho phép lớp con truy xuất. class Foo { class ContactDir { public: //... // cac thanh vien chung... private: protected: // cac thanh vien rieng... int Lookup (const char *name); protected: // cac thanh vien duoc bao ve... Contact **contacts; // ds cac doi tac public: int dirSize; // kich thuoc hien tai // cac thanh vien chung nua... protected: int maxSize; // kich thuoc toi da // cac thanh vien duoc bao ve nua... }; }; 8
    • Lớp cơ sở riêng, chung và được bảo vệ Lớp cơ sở Thừa kế public Thừa kế private Thừa kế protected private _ _ _ public public private protected protected protected private protected class A { class B : A { // Thừa kế dạng private private: ……. int x; }; void Fx (void); class C : private A { // A là lớp cơ sở riêng của B ……… public: }; int y; class D : public A { // A là lớp cơ sở chung của C void Fy (void); ……… protected: }; int z; class E : protected A { // A: lớp cơ sở được bảo vệ void Fz (void); ………. }; }; 9
    • Đa thừa kế OptionList Window class OptionList { class Window { public: public: OptionList (int n); Window (Rect &); ~OptionList (); ~Window (void); Menu //... //... }; }; class Menu OptionList object Window object Menu object : public OptionList, public Window { OptionList OptionList public: Window data members data members data members Menu (int n, Rect &bounds); ~Menu (void); Window //... data members }; Menu Menu::Menu (int n, Rect &bounds) : data members OptionList(n), Window(bounds) { /* ... */ } 10
    • Sự mơ hồ trong đa thừa kế class OptionList { class Window { public: public: // …… // …… void Highlight (int part); void Highlight (int part); }; }; class Menu : public OptionList, Hàm cùng tên Chỉ rõ hàm public Window của lớp nào { ……. }; void main() { void main() { Gọi hàm Menu m1(….); Menu m1(….); xử lý của lớp m1.OptionList::Highlight(10); :: nào ? m1.Highlight(10); m1.Window::Highlight(20); :: …. …. } } 11
    • Chuyển kiểu Có sẵn 1 phép chuyển kiểu không tường minh: Đối tượng lớp cha = Đối tượng lớp con; Áp dụng cho cả đối tượng, tham chiếu và con trỏ. m Menu m(n, bounds); win OptionList data members Window win = m; Window Window &wRef = m; data members Window data members Window *wPtr = &menu; Menu data members Không được thực hiện phép gán ngược: Đối tượng lớp con = Đối tượng lớp cha; // SAI Nếu muốn thực hiện class Menu : public OptionList, public Window { phải tự định nghĩa public: phép ép kiểu //... Menu (Window&); }; 12
    • Hàm ảo Liên kết tĩnh (static binding): Xác định khi biên dịch chương trình. Dùng hàm thành viên. Gọi hàm của lớp cơ sở (lớp cha). class ContactDir { class SortedDir : public ContactDir { //... public: public: int Lookup (const char *name); SortedDir(const int max) : ContactDir(max) {} //... int Lookup(const char *name); }; }; void main() { cout<<p->Lookup(“ABC”); ContactDir c1(10); …. Gọi hàm SortedDir *p; p = &c1; } nào ? 13
    • Hàm ảo (tt) Liên kết động (dynamic binding) Xác định khi thực thi chương trình. Dùng hàm ảo (virtual function). Gọi hàm của lớp dẫn xuất (lớp con). Gọi hàm Thể hiện tính đa hình của OOP. của lớp nào ? class ContactDir { void main() { //... ContactDir c1(10); public: SortedDir *p1; p1 = &c1; virtual int Lookup (const char *name); Kết quả }; cout<<p->Lookup(“ABC”); trên class SortedDir : public ContactDir { màn hình SortedDir c2(20); //…. là gì? ContactDir *p2; p2 = &c2; public: int Lookup(const char *name); cout<<p->Lookup(“ABC”); }; } 14
    • Lớp cơ sở ảo Sự mơ hồ - dư thừa dữ liệu class OptionList : public Widget, List { /*...*/ }; class Window : public Widget, Port { /*...*/ }; class Menu : public OptionList, public Window { /*...*/ }; Đối tượng Menu 15
    • Lớp cơ sở ảo (tt) Cách xử lý: dùng lớp cơ sở ảo. class OptionList : virtual public Widget, public List { /*...*/ }; class Window : virtual public Widget, Chỉ có 1 public Port đối tượng Widget { /*...*/ }; class Menu : public OptionList, Menu::Menu (int n, Rect &bounds) : public Window Widget(bounds), OptionList(n), Window(bounds) { /*...*/ }; { //... } 16
    • Các toán tử được tái định nghĩa Tương tự như tái định nghĩa hàm thành viên: Che giấu đi toán tử của lớp cơ sở. Hàm xây dựng sao chép: Y::Y (const Y&) Phép gán: Y& Y::operator = (const Y&) Nếu không định nghĩa, sẽ tự động có hàm xây dựng sao chép và phép gán do ngôn ngữ tạo ra. => SAI khi có con trỏ thành viên. Cẩn thận với toán tử new và delete. 17