Khao sat VK va KSD trong nhiem khuan do rang tai Can Tho

1,303
-1

Published on

0 Comments
2 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total Views
1,303
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
0
Likes
2
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Khao sat VK va KSD trong nhiem khuan do rang tai Can Tho

  1. 1. KHẢO SÁT VI KHUẨN VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TRONG NHIỄM KHUẨN DO RĂNG TẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ Thực hiện: BS. TRẦM KIM ĐỊNH Hướng dẫn: TS. NGUYỄN THỊ HỒNG
  2. 2. <ul><li>MỞ ĐẦU </li></ul><ul><li>TỔNG QUAN TÀI LIỆU </li></ul><ul><li>ĐỐI TƯỢNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU </li></ul><ul><li>KẾT QUẢ </li></ul><ul><li>BÀN LUẬN </li></ul><ul><li>KẾT LUẬN </li></ul>
  3. 3. MỞ ĐẦU
  4. 4. NHIỄM KHUẨN DO RĂNG (NKDR) (Nguồn: Douglass A.B., 2003) Áp xe quanh chóp Nhiễm khuẩn lan vào mô xung quanh dẫn đến viêm mô tế bào Viêm quanh chóp Tủy hoại tử MỞ ĐẦU
  5. 5. <ul><li>Điều trị kháng sinh dựa trên kiến thức và kinh nghiệm. </li></ul><ul><li>Gia tăng đề kháng của VK đối với các KS thường dùng. </li></ul><ul><li>Kháng thuốc KS ở mỗi nơi khác nhau. </li></ul><ul><li>TP. Cần Thơ chưa nghiên cứu VK và kháng KS trong NKDR. </li></ul>KHÁNG SINH TRONG ĐIỀU TRỊ NHIỄM KHUẨN DO RĂNG MỞ ĐẦU
  6. 6. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU <ul><li>Xác định các nhóm KS thường được kê toa trong điều trị NKDR tại Tp. Cần Thơ. </li></ul><ul><li>Xác định tỉ lệ các loại VK trong các bệnh NKDR. </li></ul><ul><li>Xác định tỉ lệ nhạy và đề kháng của VK phân lập được đối với các KS thường dùng tại Tp. Cần Thơ. </li></ul>
  7. 7. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
  8. 8. TỔNG QUAN TÀI LIỆU VI KHUẨN TRONG NKDR NỘI SINH HIỆP ĐỒNG ĐA LOẠI <ul><li>Hiếu khí </li></ul><ul><li>Kỵ khí </li></ul><ul><li>Gram + Gram - </li></ul><ul><li>TB 2-6 VK/bệnh phẩm </li></ul><ul><li>Kết hợp : </li></ul><ul><li>▪ Chỉ hiếu khí: 5% </li></ul><ul><li>▪ Chỉ kỵ khí: 35 % </li></ul><ul><li>▪ Hiếu khí và kỵ khí: 60% </li></ul><ul><li>(Peterson 1998) </li></ul><ul><li>VMTB<3 ngày:Hiếu khí * </li></ul><ul><li>> 3 ngày: Kỵ khí ** </li></ul>
  9. 9. TỔNG QUAN TÀI LIỆU Các vi khuẩn thường gặp trong NKDR Prevotella spp. Porphyromonas spp. Fusobacterium spp. Bacteriodes spp. Pseudomonas spp. Trực khuẩn Gram (-) Veillonella spp . Gemella Neisseria Cầu khuẩn Gram (-) Corynebacterium spp. Eubacterium spp. Lactobacillus spp. Trực khuẩn Gram (+) Peptostreptococcus spp. Streptococcus spp. Enterococcus spp . Staphylococcus spp. Cầu khuẩn Gram (+) Vi khuẩn kỵ khí Vi khuẩn hiếu khí
  10. 10. TỔNG QUAN TÀI LIỆU Các kỹ thuật kháng sinh đồ (1) Phương pháp khuếch tán KS trong thạch của Kirby Bauer (4) Kháng sinh đồ trong kit ATB ANA (cho vi khuẩn kỵ khí). (3) KSĐ theo phương pháp E test (2) KSĐ theo phương pháp pha loãng liên tiếp. E test
  11. 11. <ul><li>Gilbert (2009): </li></ul>Đánh giá tính kháng thuốc của VK đ/v KS ≤ 30% ≥ 70% Kém hiệu quả 30-60% 40-70% Hiệu quả không cao ≥ 60% ≤ 40 % Hiệu quả Nhạy Kháng Kháng sinh
  12. 12. ĐỐI TƯỢNG PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
  13. 13. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU <ul><li>Mẫu nghiên cứu : </li></ul><ul><li>85 bệnh nhân NKDR </li></ul><ul><li>tại Phòng Khám RHM của BVĐK Trung Ương Cần Thơ </li></ul><ul><li>và BV Mắt–RHM Cần Thơ </li></ul><ul><li>từ 9/2009 đến 3/2010. </li></ul><ul><li>Thiết kế nghiên cứu: </li></ul><ul><li>Nghiên cứu cắt ngang, mô tả và phân tích . </li></ul>
  14. 14. Các bước tiến hành (1) Lập danh sách BS. RHM từ Sở Y tế Tp. Cần Thơ. Gởi phiếu thăm dò KS trong điều trị NKDR đến 87 BS.RHM. Phân tích kết quả => Xác định các KS thường sử dụng . (4) Xử lý dữ liệu: SPSS 1 5 .0 (test Chi bình phương , chính xác Fisher ) . (2) Hỏi & khám 85 BN NKDR. Ghi chẩn đoán & điều trị theo bệnh án BV. Chọc hút mủ cho vào 2 ống chứa môi trường chuyên chở Stuart-Amies & Thioglycolate, gởi <2 giờ đến P.Vi sinh-ĐHYD C.Thơ. (3) Phân lập, nuôi cấy và xác định VK. KSĐ các VK phân lập được. Đọc kết quả.
  15. 15. Qui trình định danh và KSĐ vi khuẩn hiếu khí <ul><li>Ngày 1 : Cấy 3 chiều trên thạch (BA, CA, MC). Ủ ở 37 0 C. </li></ul><ul><li>Riêng CA ủ trong bình nến, 5-10% CO2/18-24 giờ. </li></ul><ul><li>Ngày 2 : Chọn khúm, nhuộm Gram. </li></ul><ul><li>Chạy trắc nghiệm sinh hóa. </li></ul><ul><li>KSĐ theo PP Kirby-Bauer trên thạch Muller-Hinton. </li></ul><ul><li>Ngày 3 : Định danh và đọc kết quả KSĐ. </li></ul>
  16. 16. Qui trình định danh và KSĐ VK kỵ khí <ul><li>Ngày 1 : Cấy 3 chiều trên thạch BA kỵ khí, ủ ở 37 0 C </li></ul><ul><li>trong điều kiện kỵ khí tuyệt đối. </li></ul><ul><li>Ngày 2 : Chọn khúm, nhuộm Gram. </li></ul><ul><li>Cấy BA hiếu khí (làm test nhạy cảm oxy). </li></ul><ul><li>Cấy BA kỵ khí. </li></ul><ul><li>Ngày 3 : Đọc kết quả test nhạy cảm oxy. </li></ul><ul><li>Trắc nghiệm sinh hóa định danh VK kỵ khí </li></ul><ul><li>bằng kit API 20 A và ủ kỵ khí 24-48 giờ. </li></ul><ul><li>Ngày 4 : Đọc kết quả định danh VK </li></ul><ul><li>Làm KSĐ trên ATB ANA: ủ kỵ khí 24-48 giờ. </li></ul><ul><li>Ngày 5 : Đọc kết quả KSĐ. </li></ul>Kit API 20A Kit ATB ANA
  17. 17. KẾT QUẢ
  18. 18. Phiếu thăm dò KS kê toa điều trị NKDR Rodogyl (73,8%), Augmentin (26,2%) 98,9 Phối hợp Vancomycin (100%) 21,8 Glycopeptide Lincocine (55,6%), Clindamycin (44,4%) 31,0 Lincosamide Doxycycline (71,1%), Tetracycline (18,4%) 43,7 Tetracycline Ciprofloxacin (52,5%), Ofloxacin (47,5%) 46,0 Quinolone Metronidazole (100%) 73,6 Nitroimidazole Spiramycin (48,5%), Erythromycin (28,8%) 75,9 Macrolide Amoxicillin (37,6%), Cephalexine (22,4%) 97,7 β -lactam Kháng sinh % Nhóm kháng sinh
  19. 19. Đặc điểm NKDR Giới tính Đặc điểm dịch tễ - lâm sàng NKDR Tuổi
  20. 20. Đặc điểm NKDR Triệu chứng lâm sàng NKDR
  21. 21. Sử dụng kháng sinh trước khi đến khám 82,4%, trong đó 65,7% mua ở hiệu thuốc, 73% không biết tên thuốc. Số ngày đã dùng kháng sinh trước: 3,39 ngày ± 2,53
  22. 22. 100,0 85 Tổng cộng 2,4 2,4 2 2 Viêm xương: - do áp xe quanh chóp 43,5 34,1 9,4 37 29 8 Viêm mô tế bào : - do áp xe quanh chóp - do viêm quanh thân răng 54,1 31,8 14,1 8,2 46 27 12 7 Nhiễm khuẩn khu trú ở miệng : Áp xe quanh chóp Viêm quanh thân răng Áp xe nha chu Tỉ lệ % Số ca Bệnh lý nhiễm khuẩn do răng
  23. 23. Các kháng sinh điều trị 85 ca NKDR tại BV ở Cần Thơ trước khi có kết quả kháng sinh đồ 2,4 2,4 9,4 2,4 2,4 3,5 10,6 16,5 38,8 11,8 Tổng cộng 0 0 1,2 0 0 0 0 0 1,2 0 Viêm xương 2,4 2,4 7,1 1,2 2,4 3,6 0 14,1 9,4 2,4 Viêm mô tế bào 0 0 0 0 0 0 2,4 0 3,5 2,4 Áp xe nha chu 0 0 0 0 0 0 4,7 0 8,2 1,2 Viêm quanh thân R 0 0 1,2 1,2 0 0 3,5 2,4 16,5 5,9 Áp xe quanh chóp Cefo/ Met Aug/ Met Gen/ Cefu Rodo Aug Gen Cefa Cefo Cefu Amox
  24. 24. 100,0 85 Tổng cộng 37,6 32 Cấy khuẩn âm tính 3,5 3 VK Hiếu khí & kỵ khí 0 0 VK kỵ khí 0 0 VK hiếu khí Đa khuẩn (3 ca -3,5%) 23,5 20 VK kỵ khí 35,3 30 VK hiếu khí Gram (+) Đơn khuẩn (50ca - 58,8%) 62,4 53 Cấy khuẩn dương tính Tỉ lệ % Số ca Kết quả cấy khuẩn
  25. 25. Các vi khuẩn phân lập được từ 85 ca NKDR S. viridans S.aureus Trắc nghiệm sinh hóa định danh vi khuẩn kỵ khí 23 (27,1) Tổng cộng 33 (38,8) Tổng cộng 13 (15,3) 6 (7,1) 4 (4,7) Peptostreptococcus Prevotella P. endodontalis 24 (28,2) 9 (10,6) Streptococcccus viridans Staphylococcus aureus Số ca (%) VK kỵ khí Số ca (%) VK hiếu khí
  26. 26. Kết quả kháng sinh đồ của vi khuẩn S. viridans 75,0 75,0 8,3 0 0 0 12,5 0 4,2 70,8 54,2 54,2 0 0 4,2 0 12,5 18 18 2 0 0 0 3 0 1 17 13 13 0 0 1 0 3 20,8 25,0 20,8 20,8 20,8 25,0 25,0 50,0 33,3 29,2 45,8 45,8 0 12,5 20,8 0 25,0 5 6 5 5 5 6 6 12 8 7 11 11 0 3 5 0 6 4,2 0 70,8 79,2 79,2 75,0 62,5 50,0 62,5 0 0 0 100,0 87,5 75,0 100,0 62,5 1 0 17 19 19 18 15 12 15 0 0 0 24 21 18 24 15 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 Penicillin Amoxicillin Augmentin Cefuroxime Cefotaxime Ceftriaxone Vancomycin Clindamycin Lincocine Erythromycin Tetracyclin Doxycyclin Ciprofloxacin Ofloxacin Gentamycin Rifamycin Metronidazole Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Kháng Trung gian Nhạy Kháng sinh đồ của S. viridans Tổng số ca Kháng sinh
  27. 27. Tỉ lệ kháng kháng sinh của S. viridans
  28. 28. Kết quả kháng sinh đồ của S. aureus 88,9 88,9 0 0 0 0 44,4 44,4 44,4 88,9 88,9 88,9 0 0 22,2 0 0 8 8 0 0 0 0 4 4 4 8 8 8 0 0 2 0 0 11,1 11,1 22,2 33,3 33,3 33,3 44,4 33,3 33,3 11,1 11,1 11,1 11,1 66,7 55,6 0 55,6 1 1 2 3 3 3 4 3 3 1 1 1 1 6 5 0 5 0 0 77,8 66,7 66,7 66,7 11,1 22,2 22,2 0 0 0 88,9 33,3 22,2 100,0 44,4 0 0 7 6 6 6 1 2 2 0 0 0 8 3 2 9 4 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 9 Penicillin Amoxicillin Augmentin Cefuroxime Cefotaxime Ceftriaxone Vancomycin Clindamycin Lincocin Erythromycin Tetracyclin Doxycyclin Ciprofloxacin Ofloxacin Gentamycin Rifamycin Metronidazole Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Kháng Trung gian Nhạy Kháng sinh đồ của S. aureus Tổng số ca Kháng sinh
  29. 29. Kết quả Tỉ lệ kháng kháng sinh của S. aureus
  30. 30. Kết quả kháng sinh đồ của Peptostreptococcus 46,2 30,8 8,3 7,7 0 0 0 0 0 61,5 0 76,9 0 54,5 0 6 4 1 1 0 0 0 0 0 8 0 10 0 6 0 38,5 30,8 15,4 15,4 23,1 7,7 7,7 15,4 7,7 30,8 15,4 15,4 0 18,2 0 5 4 2 2 3 1 1 2 1 4 2 2 0 2 0 15,4 38,5 75,0 76,9 76,9 92,3 92,3 84,6 92,3 7,7 84,6 7,7 100,0 27,3 100,0 2 5 9 10 10 12 12 11 12 1 11 1 11 3 11 13 13 12 13 13 13 13 13 13 13 13 13 11 11 11 Penicillin Augmentin Piperacillin TZP Ticar – TCC Cefoxitin Cefotetan Imipenem Clindamycin Chloramphenicole Metronidazole Amoxicillin Augmentin 16 Ticarcilline Metronidazole 4 Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Kháng Trung gian Nhạy Tỷ lệ (%) Tổng số ca Kháng sinh
  31. 31. Tỉ lệ kháng kháng sinh của Peptostreptococcus Kết quả KSĐ của VK kỵ khí trên kit ANA
  32. 32. Kết quả kháng sinh đồ của Prevotella 50,0 0 0 0 0 16,7 0 0 0 50,0 0 50,0 50,0 0 16,7 0 3 0 0 0 0 1 0 0 0 3 0 3 3 0 1 0 33,3 0 16,7 0 16,7 16,7 16,7 0 16,7 50,0 0 33,3 16,7 0 16,7 0 2 0 1 0 1 1 1 0 1 3 0 2 1 0 1 0 16,7 100,0 83,3 100,0 83,3 66,7 83,3 100,0 83,3 0 100,0 16,7 33,3 100,0 66,7 100,0 1 6 5 6 5 4 5 6 5 0 6 1 2 6 4 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 6 Penicillin Augmentin Piperacillin TZP TCC Cefoxitin Cefotetan Imipenem Clindamycin Chloramphenicol Metronidazole Amoxicillin Amoxicillin 16 Augmentin 16 Ticarcillin Metronidazole 4 Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Kháng Trung gian Nhạy Kháng sinh đồ của Prevotella Tổng Số ca Kháng sinh
  33. 33. Kết quả Tỉ lệ kháng kháng sinh của vi khuẩn Prevotella
  34. 34. Kết quả kháng sinh đồ của Porphyromonas endodontalis 50,0 0 0 0 0 0 0 0 0 50,0 0 50,0 50,0 25,0 0 2 0 0 0 0 0 0 0 0 2 0 2 2 1 0 25,0 0 25,0 0 25,0 25,0 0 0 50,0 50,0 50,0 50,0 25,0 0 25,0 1 0 1 0 1 1 0 0 2 2 2 2 1 0 1 25,0 100,0 75,0 100,0 75,0 75,0 100,0 100,0 50,0 0 50,0 0 25,0 75,0 75,0 1 4 3 4 3 3 4 4 2 0 2 0 1 3 3 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 Penicillin Augmentin Piperacillin TZP TCC Cefoxitin Cefotetan Imipenem Clindamycin Chloramphenicol Metronidazole Amoxicillin Amoxicillin 16 Ticarcillin Metronidazole 4 Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Tỉ lệ % Số ca Kháng Trung gian Nhạy Kháng sinh đồ của P. endodontalis Số ca Kháng sinh
  35. 35. Kết quả Tỉ lệ kháng kháng sinh của P. endodontalis
  36. 36. BÀN LUẬN
  37. 37. ▪ Tỉ lệ cấy khuẩn mọc 62,4% # NC của Cao Minh Nga (2008): 66% Refoua (2005): 46,2% Yang (2008): 89% ▪ Kết quả nuôi cấy: vk hiếu khí: 33 ca, chiếm 62,3 %; vk kỵ khí: 23 ca, chiếm 43,4 % Rega (2006): vk hiếu khí: 65,7 % vk kỵ khí: 34,3 % Peterson (1998): vk hiếu khí : 5 % vk kỵ khí: 35 % đa khuẩn hiếu - kỵ khí: 60 % Về tỉ lệ cấy khuẩn mọc trong NKDR :
  38. 38. So sánh tỉ lệ các loại vi khuẩn trong NKDR giữa các nghiên cứu Về vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí trong NKDR 0 4,7 7,1 15,3 10,6 28,2 Nghiên cứu này 9,4 1,6 30,5 2,3 - - Boyanova 2009 1,1 0 21,2 4,8 8,9 29,0 Rega 2006 10,0 0 56,7 50,0 3,3 43,3 Al-Nawas 2008 47,3 31,1 39,2 36,5 2,7 54,1 Chan 2003 3,5 5,3 22,4 15,8 1,3 20,9 Kuriyama 2000 Fusobacter. Porphyro. Prevotella Peptostrepto . S. aureus S.viridans Trực khuẩn Gram (-) Cầu k. Gram (+) Cầu khuẩn Gram (+) Kỵ khí Hiếu khí Tỉ lệ % vi khuẩn trong NKDR Tác giả, năm
  39. 39. So sánh tỉ lệ kháng kháng sinh của S. viridans Về kết quả kháng sinh đồ 5,0 0 0 55,0 0 67,5 0 2,5 - - - - 33,0 - - 45,0 - - - 46,0 - - - - 16,7-46,5 - - 23,5 52,0 16,0 - 23,1 - - 25,9 55,2 - 0 0 18,2-47,7 9,1-22,7 - - 10,0 - - - - 75,0 75,0 8,3 70,8 54,2 54,2 12,5 0 12,5 4,2 4,2 0 Penicillin Amoxicillin Augmentin Erythromycin Tetracycline Doxycycline Metronidazole Clindamycin Vancomycin Lincocin Gentamycin Ciprofloxacin Chan 2003 Kuriyama 2000 Rozkiewicz 2006 Maestre 2007 N.cứu này 2010 Tỉ lệ % kháng kháng sinh của S. viridans
  40. 40. So sánh tỉ lệ kháng kháng sinh của S. aureus giữa các nghiên cứu - - - 28,1 42,1 - - 7,0 0 - 5,3 - - - - 53,4 55,2 - - - < 50,0 - < 50,0 < 50,0 66,3 - - 60,0 52,2 60,0 - - 13,3 - 34,6 56,0 72,7 - - 25,0 - - - 10,5 0 - - 5,0 88,9 88,9 0 88,9 88,9 88,9 0 44,4 44,4 44,4 22,2 0 Penicillin Amoxicillin Augmentin Erythromycin Tetracycline Doxycylcine Metronidazole Clindamycin Vancomycin Lincocine Gentamycin Ciprofloxacin N.M.Trí 2000 Việt Nam 2002 D.H.Nghị 2003 Rega 2006 Nghiên cứu này Tỉ lệ % kháng kháng sinh của S. aureus Kháng sinh
  41. 41. So sánh tỉ lệ kháng KS của Peptostreptococcus giữa các nghiên cứu 6,0 - 4,0 - 0 - - - 6,0 8,0 0 - 0 - - 22,2 11,1 - - 55,6 50,0 14,3 7,4 0 - - - - 29,0 - - - 0 - - - 41,0 19,0 - - - - 0- 45,0 - 0-35,0 - 0 - - - 0 0-5,0 - 45,0 - - 46,2 76,9 30,8 8,3 7,7 - - - 0 0 0 0 0 54,4 Penicillin Amoxicillin Augmentin Piperacillin TZP Erythromycin Tetracycline Doxycycline Metronidazole Clindamycin Cefoxitin Cefotetan Imipenem Ticarcilline Aldridge 2001 Chan 2003 Meyer 2006 Roberts 2006 N. cứu này 2010 Tỉ lệ % kháng kháng sinh của Peptostreptococcus Kháng sinh
  42. 42. So sánh tỉ lệ kháng kháng sinh của Prevotella giữa các nghiên cứu 83,0 - 0 0 - - - 0 10,8 65,0 0 - 0 - 17,1- 26,3 0 - 5,9- 36,4 - 6,0 9,1-21,1 - - - - 13,8 3,4 55,2 51,8 0 0 0 - - - - 45,0 - 0 - - - 10,0 - 10,0 - - - - 9,6 3,8 - - - - 3,1-25,0 0 1,9 - - - - 50,0 50,0 0 0 - - - 0 0 - 16,7 0 0 Penicillin Amoxicillin Augmentin TZP* Erythromycin Tetracycline Doxycycline Metronidazole Clindamycin Ciprofloxacin Cefoxitin Cefotetan Imipenem Aldrige 2001[15] Maestre 2004[37] Chan 2003[20] Sobottka 2002[61] Eick 1999[24] N.cứu này 2010 Tỉ lệ kháng kháng sinh của Prevotella Kháng sinh
  43. 43. Đối chiếu kết quả kháng sinh đồ với các kháng sinh điều trị NKDR Hiệu quả 0-16,7% 75-92% Cefoxitin Hiệu quả 0% 50-92% Clindamycin Hiệu quả 0% 67-75% Ceftriaxone Hiệu quả 0% 100% Rifamycin Hiệu quả 0% 83-100% Cefotetan Hiệu quả 0% 89-100% Ciprofloxacin Kháng sinh thử nghiệm Kém hiệu quả > 70% 0% Erythromycin Hiệu quả 0-12% 44-100% Metronidazole Hiệu quả 0-31% 38,5-100% Augmentin Tương đối hiệu quả 4-22% 22-75% Gentamycin Kém hiệu quả 50-89% 0-17% Amoxicillin Hiệu quả 0-16,7% 67-79% Cefotaxime Hiệu quả 0% 67-79% Cefuroxime Hiêu quả KS Tỉ lệ kháng (KS đồ) Tỉ lệ nhạy (KS đồ) Kháng sinh thường dùng
  44. 44. KẾT LUẬN
  45. 45. KẾT LUẬN <ul><li>1. KS thường được kê toa trong điều trị NKDR ở Cần Thơ: </li></ul><ul><li>1.1. Theo kết quả phiếu thăm dò: </li></ul><ul><li>Nhóm KS: β -lactam 97,7%- Macrolide 75,9% - Nitroimidazole 73,6% </li></ul><ul><li>Kháng sinh: Rodogyl 81,6%, Amoxicillin 65,5%. </li></ul><ul><li>Phối hợp KS (Rodogyl, Augmentin): 98,9%. </li></ul><ul><li>1.2. Kháng sinh điều trị ở bệnh viện: </li></ul><ul><li>Nhóm KS: β -lactam 77,7%; trong đó Cephalosporin 65,9%. </li></ul><ul><li>Kháng sinh: Cefuroxime 38,8%, Cefotaxime 16,5%, Amoxicillin 11,8%, Cephalexin 10,6%. </li></ul><ul><li>Phối hợp KS: 16,6 %. </li></ul>
  46. 46. KẾT LUẬN <ul><li>2. Kết quả nuôi cấy, phân lập và định đanh vi khuẩn: </li></ul><ul><li>Tỉ lệ cấy khuẩn mọc: 62,4% (58,8% đơn khuẩn và 3,5% đa khuẩn). VK hiếu khí: 35,3%, kỵ khí: 23,5%, hiếu-kỵ khí: 3,5%. </li></ul><ul><li>Cầu khuẩn Gram (+): 50,6% </li></ul><ul><li>Trực khuẩn kỵ khí Gram (-): 11,8%. </li></ul><ul><li>Phân lập 5 loại VK: S. viridans 28,2%; Peptostreptococcus 15,3%; </li></ul><ul><li>S. aureus 10,6%; Prevotella 7,1% và P. endodontalis 4,7%. </li></ul>
  47. 47. KẾT LUẬN <ul><li>3. Về kết quả KSĐ của 5 loại VK phân lập được: </li></ul><ul><li>S. viridans : </li></ul><ul><li>Nhạy: Ciprofloxacin, Rifamycin (100%), Ofloxacin (87,5%), </li></ul><ul><li>Kháng: Penicillin, Amoxicillin (75%), Erythromycin (70,8%), </li></ul><ul><li>S. aureus : </li></ul><ul><li>Nhạy: Rifamycin (100%), Ciprofloxacin (88,9%), Augmentin (77,8%) </li></ul><ul><li>Kháng: Penicillin, Amoxicillin, Erythromycin, Tetracycline, </li></ul><ul><li>Doxycycline (88,9%). </li></ul>
  48. 48. KẾT LUẬN <ul><li>Peptostreptococcus : </li></ul><ul><li>Nhạy: Augmentin và Metronidazole (100%), rất nhạy với Cefoxitine, Cefotetan, Clindamycin (92,3%). </li></ul><ul><li>Kháng: Amoxicillin (76,9%). </li></ul><ul><li>Prevotella: </li></ul><ul><li>Nhạy: Augmentin, Metronidazole (100%). </li></ul><ul><li>Kháng: Amoxicillin, Penicillin (50%). </li></ul><ul><li>P. endodontalis : </li></ul><ul><li>Nhạy: Augmentin, Cefotetan, Imipenem (100%) </li></ul><ul><li>Kháng: Penicillin, Amoxicillin (50%). </li></ul>
  49. 49. <ul><li>Như vậy, VK trong NKDR rất đa dạng, hiếu khí lẫn kỵ khí, chủ yếu cầu khuẩn hiếu khí Gram (+), thường gặp nhất S. viridans . Ngoài ra còn có cầu khuẩn kỵ khí Gram (+) và trực khuẩn kỵ khí Gram (-). Những vi khuẩn này hiện đã kháng với nhiều loại kháng sinh thường dùng trong RHM. </li></ul>
  50. 50. ĐỀ NGHỊ <ul><li>Cảnh giác về tình trạng tự sử dụng KS của người dân rất phổ biến tại Tp. Cần Thơ. </li></ul><ul><li>Cảnh báo trong ngành y tế địa phương về sự kháng thuốc đối với một số KS thường được kê toa điều trị NKDR . </li></ul><ul><li>Nhắc nhở sử dụng KS đúng nguyên tắc. </li></ul><ul><li>Thực hiện KSĐ sớm trong trường hợp NKDR nặng, kháng thuốc. </li></ul><ul><li>- Tiếp tục nghiên cứu với cở mẫu lớn hơn, thực hiện định kỳ. </li></ul>KẾT LUẬN
  51. 51. TRÂN TRỌNG CÁM ƠN THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN

×