Your SlideShare is downloading. ×
  • Like
Computer System Part 2
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×

Now you can save presentations on your phone or tablet

Available for both IPhone and Android

Text the download link to your phone

Standard text messaging rates apply

Computer System Part 2

  • 918 views
Published

 

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
918
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
13
Comments
0
Likes
0

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Hệ thống máy tính Nội dung học phần Chương 1. Giới thiệu chung Chương 2. Kiến trúc bộ nhớ ế Chương 2 Chương 3. Kiến trúc vào-ra KIẾN TRÚC BỘ NHỚ Chương 4. Kiến trúc bộ xử lý Chương 5. Kiến trúc máy tính tiên tiến Nguyễn Kim Khánh Trường Đại học Bách khoa Hà Nội 22 August 2011 1 22 August 2011 2 NKK-HUT NKK-HUT Nội dung 2.1. Tổng quan về hệ thống nhớ 1. Các đặc trưng của hệ thống nhớ 2.1. Tổng quan về hệ thống nhớ Vị trí 2.2. 2 2 Bộ nhớ bán dẫn Bên trong CPU: Bê t CPU tập thanh ghi 2.3. Bộ nhớ chính Bộ nhớ trong: 2.4. Bộ nhớ cache bộ nhớ chính 2.5. Bộ nhớ ảo bộ nhớ cache Bộ nhớ ngoài: các thiết bị nhớ ộ g ị 2.6. 2 6 Hệ thố l t ữ RAID thống lưu trữ Dung lượng Độ dài từ nhớ (tính bằng bit) Số lượng từ nhớ 22 August 2011 3 22 August 2011 4Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 1
  • 2. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Các đặc trưng của hệ thống nhớ (tiếp) Các đặc trưng của hệ thống nhớ (tiếp) Đơn vị truyền Hiệu năng (performance) Từ nhớ Thời gian truy nhập g y ập Khối nhớ Chu kỳ nhớ Phương pháp truy nhập Tốc độ truyền Truy nhập tuần tự (băng từ) Kiểu vật lý Truy nhập trực tiếp (các loại đĩa) Bộ nhớ bán dẫn Truy nhập ngẫu nhiên (bộ nhớ bán dẫn) Bộ nhớ từ Truy nhập liên kết (cache) Bộ nhớ quang 22 August 2011 5 22 August 2011 6 NKK-HUT NKK-HUT Các đặc trưng của hệ thống nhớ (tiếp) 2. Phân cấp hệ thống nhớ Các đặc tính vật lý Khả biến / Không khả biến g (volatile / nonvolatile) Xoá được / không xoá được Tổ chức 22 August 2011 7 22 August 2011 8Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 2
  • 3. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Công nghệ bộ nhớ Ví dụ hệ thống nhớ thông dụng Static RAM (SRAM) 0.5ns – 2.5ns, $2000 – $5000 per GB Dynamic RAM (DRAM) 50ns – 70ns, $20 – $75 per GB Ổ đĩa từ 5ms – 20ms, $0.20 – $2 per GB Bộ nhớ lý tưởng ở Từ trái sang phải: Thời gian truy nhập như SRAM dung lượng tăng dần Dung lượng và giá thành như ổ đĩa cứng tốc độ giảm dần giá thành/1bit giảm dần 22 August 2011 9 22 August 2011 10 NKK-HUT NKK-HUT Nguyên lý cục bộ hoá tham chiếu bộ nhớ 2.2. Bộ nhớ bán dẫn 1. Phân loại Trong một khoảng thời gian đủ nhỏ CPU Kiểu bộ nhớ Tiêu Khả năng xoá Cơ chế ghi Tính thường chỉ tham chiếu các thông tin chuẩn khả biến trong một khối nhớ cục bộ ố Read Only Memory Mặt nạ (ROM) Bộ nhớ Không xoá Ví dụ: Programmable ROM chỉ đọc được (PROM) Cấu trúc chương trình tuần tự Erasable PROM bằng tia cực tím, Không Vòng lặp có thân nhỏ (EPROM) Bộ nhớ cả chip khả biến hầu như Bằng điện g ệ Cấu t ú Cấ trúc dữ liệu mảng liệ ả Electrically Erasable El t i ll E bl chỉ đọc bằng điện, bằ điệ PROM (EEPROM) mức từng byte Flash memory bằng điện, Bộ nhớ từng khối Random Access đọc-ghi bằng điện, Khả biến Bằng điện Memory (RAM) mức từng byte 22 August 2011 11 22 August 2011 12Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 3
  • 4. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT ROM (Read Only Memory) Các kiểu ROM Bộ nhớ không khả biến ROM mặt nạ: thông tin được ghi khi sản xuất Lưu trữ các thông tin sau: rất đắt Thư viện các chương trình con Các chương trình điều khiển hệ thống (BIOS) PROM (Programmable ROM) Các bảng chức năng Cần thiết bị chuyên dụng để ghi bằng chương trình chỉ ghi được một lần Vi chương trình EPROM (E (Erasable PROM) bl Cần thiết bị chuyên dụng để ghi bằng chương trình ghi được nhiều lần Trước khi ghi lại, xóa bằng tia cực tím 22 August 2011 13 22 August 2011 14 NKK-HUT NKK-HUT Các kiểu ROM (tiếp) RAM (Random Access Memory) Bộ nhớ đọc-ghi (Read/Write Memory) EEPROM (Electrically Erasable PROM) Khả biến Có thể ghi theo từng byte Lưu trữ thông tin tạm thời Xóa bằng điện Có hai loại: SRAM và DRAM Flash memory (Bộ nhớ cực nhanh) (Static and Dynamic) Ghi theo khối Xóa bằng điện ằ 22 August 2011 15 22 August 2011 16Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 4
  • 5. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT SRAM (Static) – RAM tĩnh DRAM (Dynamic) – RAM động Các bit được lưu trữ bằng các Flip-Flop Các bit được lưu trữ trên tụ điện thông tin ổn định cần phải có mạch làm tươi Cấu trúc phức tạp Cấu trúc đơn giản Dung lượng chip nhỏ Dung lượng lớn Tốc độ nhanh Tốc độ chậm hơn Đắt tiền Rẻ tiền hơn Dùng làm bộ nhớ cache Dùng làm bộ nhớ chính 22 August 2011 17 22 August 2011 18 NKK-HUT NKK-HUT Một số DRAM tiên tiến 2. Tổ chức của chip nhớ Sơ đồ cơ bản của chip nhớ Enhanced DRAM Cache DRAM Synchronous DRAM (SDRAM): làm việc được đồng bộ bởi xung clock DDR-SDRAM (Double Data Rate SDRAM) 22 August 2011 19 22 August 2011 20Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 5
  • 6. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Các tín hiệu của chip nhớ Tổ chức của DRAM Các đường địa chỉ: An-1 ÷ A0 có 2n từ nhớ Các đường dữ liệu: Dm-1 ÷ D0 độ dài từ Dùng n đường địa chỉ dồn kênh cho nhớ = m bit phép truyền 2n bit địa chỉ Dung lượng chip nhớ = 2n x m bit Tín hiệu chọn địa chỉ hàng RAS Các đường điều khiển: (Row Address Select) Tín hiệu chọn chip CS (Chip Select) Tín hiệu chọn địa chỉ cột CAS Tín hiệu điều khiển đọc OE (Output Enable) (Column Address Select) Tín hiệu điều khiển ghi WE (Write Enable) Dung lượng của DRAM= 22n x m bit (Các tín hiệu điều khiển thường tích cực với mức 0) 22 August 2011 21 22 August 2011 22 NKK-HUT NKK-HUT Chip nhớ 3. Thiết kế mô-đun nhớ bán dẫn Dung lượng chip nhớ 2n x m bit Cần thiết kế để tăng dung lượng: ầ ế ế ể Thiết kế tăng độ dài từ nhớ Thiết kế tăng số lượng từ nhớ Thiết kế kết hợp 22 August 2011 23 22 August 2011 24Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 6
  • 7. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Tăng độ dài từ nhớ Ví dụ tăng độ dài từ nhớ VD1: Cho chip nhớ SRAM 4K x 4 bit Thiết kế mô-đun nhớ 4K x 8 bit ôđ hớ Giải: Dung lượng chip nhớ = 212 x 4 bit chip nhớ có: 12 chân địa chỉ 4 chân dữ liệu mô-đun nhớ cần có: 12 chân địa chỉ 8 chân dữ liệu 22 August 2011 25 22 August 2011 26 NKK-HUT NKK-HUT Bài toán tăng độ dài từ nhớ tổng quát Tăng số lượng từ nhớ VD2: Cho chip nhớ SRAM 4K x 8 bit Cho chip nhớ 2n x mbit Thiết kế mô đun nhớ 8K x 8 bit mô-đun Thiết kế mô-đun nhớ 2n x (k.m) bit Giải: Dùng k chip nhớ Dung lượng chip nhớ = 212 x 8 bit chip nhớ có: 12 chân địa chỉ 8 chân dữ liệu Dung lượng mô-đun nhớ = 213 x 8 bit 13 chân địa chỉ 8 chân dữ liệu 22 August 2011 27 22 August 2011 28Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 7
  • 8. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Tăng số lượng từ nhớ Bài tập 1. Tăng số lượng từ gấp 4 lần: Cho chip nhớ SRAM 4K x 8 bit Thiết kế mô-đun nhớ 16K x 8 bit 2. Tăng số lượng từ gấp 8 lần: Cho chip nhớ SRAM 4K x 8 bit Thiết kế mô-đun nhớ 32K x 8 bit G A Y0 Y1 3. Thiết kế kết hợp: 0 0 0 1 Cho chip nhớ SRAM 4K x 4 bit 0 1 1 0 1 x 1 1 Thiết kế mô-đun nhớ 8K x 8 bit 22 August 2011 29 22 August 2011 30 NKK-HUT NKK-HUT Bộ giải mã 2 4 2.3. Bộ nhớ chính 1. Các đặc trưng cơ bản G B A Y0 Y1 Y2 Y3 Chứa các chương trình đang thực hiện và các dữ liệu đang được sử dụng ử 0 0 0 0 1 1 1 0 0 1 1 0 1 1 Tồn tại trên mọi hệ thống máy tính 0 1 0 1 1 0 1 Bao gồm các ngăn nhớ được đánh địa chỉ trực tiếp bởi CPU 0 1 1 1 1 1 0 Dung lượng của bộ nhớ chính nhỏ hơn không g g g 1 x x 1 1 1 1 gian địa chỉ bộ nhớ mà CPU quản lý. Việc quản lý logic bộ nhớ chính tuỳ thuộc vào hệ điều hành 22 August 2011 31 22 August 2011 32Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 8
  • 9. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT 2. Tổ chức bộ nhớ đan xen (interleaved memory) m=8bit một băng nhớ tuyến tính Độ rộng của bus dữ liệu để trao đổi với bộ nhớ: m = 8, 16, 32, 64,128 ... bit Các ngăn nhớ được tổ chức theo byte tổ chức bộ nhớ vật lý khác nhau 22 August 2011 33 22 August 2011 34 NKK-HUT NKK-HUT m = 16bit hai băng nhớ đan xen m = 32bit bốn băng nhớ đan xen 22 August 2011 35 22 August 2011 36Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 9
  • 10. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT m = 64bit tám băng nhớ đan xen 2.4. Bộ nhớ đệm nhanh (cache memory) 1. Nguyên tắc chung của cache Cache có tốc độ nhanh hơn bộ nhớ chính Cache được đặt giữa CPU và bộ nhớ chính nhằm tăng tốc độ CPU truy cập bộ nhớ Cache có thể được đặt trên chip CPU 22 August 2011 37 22 August 2011 38 NKK-HUT NKK-HUT Ví dụ về thao tác của cache Cấu trúc chung của cache / bộ nhớ chính CPU yêu cầu nội dung của ngăn nhớ CPU kiểm tra trên cache với dữ liệu này Nếu có, CPU nhận dữ liệu từ cache (nhanh) Nếu không có, đọc Block nhớ chứa dữ liệu từ bộ nhớ chính vào cache ệ ộ Tiếp đó chuyển dữ liệu từ cache vào CPU 22 August 2011 39 22 August 2011 40Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 10
  • 11. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Cấu trúc chung của cache / bộ nhớ chính (tiếp) Cấu trúc chung của cache / bộ nhớ chính (tiếp) Một số Block của bộ nhớ chính được Bộ nhớ chính có 2N byte nhớ nạp vào các Line của cache. Bộ nhớ chính và cache được chia thành Nội dung Tag (thẻ nhớ) cho biết Block ẻ ế các khối có kích thước bằng nhau nào của bộ nhớ chính hiện đang được Bộ nhớ chính: B0, B1, B2, ... , Bp-1 (p Blocks) chứa ở Line đó. Khi CPU truy nhập (đọc/ghi) một từ nhớ, Bộ nhớ cache: L0, L1, L2, ... , Lm-1 (m Lines) có hai khả năng xảy ra: Kích thước của Block = 8 16 32 64 128 b te th ớc 8,16,32,64,128 byte Từ nhớ đó có trong cache (cache hit) Từ nhớ đó không có trong cache (cache miss). 22 August 2011 41 22 August 2011 42 NKK-HUT NKK-HUT 2. Các phương pháp ánh xạ Ánh xạ trực tiếp Mỗi Block của bộ nhớ chính chỉ có thể được nạp (Chính là các phương pháp tổ chức bộ vào một Line của cache: nhớ cache) B0 L0 Ánh xạ trực tiếp B1 L1 (Direct mapping) .... Ánh xạ liên kết toàn phần Bm-1 Lm-1 (Fully associative mapping) Bm L0 Bm+1 L1 Ánh xạ liên kết tập hợp .... (Set associative mapping) Tổng quát Bj chỉ có thể nạp vào L j mod m m là số Line của cache. 22 August 2011 43 22 August 2011 44Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 11
  • 12. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Minh hoạ ánh xạ trực tiếp Đặc điểm của ánh xạ trực tiếp Mỗi một địa chỉ N bit của bộ nhớ chính gồm ba trường: Trường Word gồm W bit xác định một từ nhớ trong Block hay Line: 2W = kích thước của Block hay Line Trường Line gồm L bit xác định một trong số các Line trong cache: 2L = số Line trong cache = m Trường Tag gồm T bit: T = N - (W+L) Bộ so sánh đơn giản Xác suất cache hit thấp 22 August 2011 45 22 August 2011 46 NKK-HUT NKK-HUT Ánh xạ liên kết toàn phần Minh hoạ ánh xạ liên kết toàn phần Mỗi Block có thể nạp vào bất kỳ Line nào của cache. Địa chỉ của bộ nhớ chính bao gồm hai trường: Trường Word giống như trường hợp ở trên. Trường Tag dùng để xác định Block của bộ nhớ chính. Tag xác định Block đang nằm ở Line đó 22 August 2011 47 22 August 2011 48Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 12
  • 13. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Đặc điểm của ánh xạ liên kết toàn phần Ánh xạ liên kết tập hợp Cache đươc chia thành các Tập (Set) So sánh đồng thời với tất cả các Tag Mỗi một Set chứa một số Line ộ ộ mất nhiều thời gian Ví dụ: Xác suất cache hit cao. 4 Line/Set 4-way associative mapping Bộ so sánh phức tạp. Ánh xạ theo nguyên tắc sau: B0 S0 B1 S1 B2 S2 ....... 22 August 2011 49 22 August 2011 50 NKK-HUT NKK-HUT Minh hoạ ánh xạ liên kết tập hợp Đặc điểm của ánh xạ liên kết tập hợp Kích thước Block = 2W Word Trường Set có S bit dùng để xác định một trong số V = 2S Set Trường Tag có T bit: T = N - (W+S) Tổng quát cho cả hai phương pháp trên Thông thường 2 4 8 16Lines/Set 2,4,8,16Lines/Set 22 August 2011 51 22 August 2011 52Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 13
  • 14. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Ví dụ về ánh xạ địa chỉ Với ánh xạ trực tiếp Bộ nhớ chính = 4GB = 232 byte N = 32 bit Không gian địa chỉ bộ nhớ chính = 4GB Cache = 256 KB = 2 18 byte. Dung lượng bộ nhớ cache là 256KB Line = 32 byte = 25 byte W = 5 bit Kích thước Line (Block) = 32byte. Số Line trong cache = 218/ 25 = 213 Line Xác định số bit của các trường địa chỉ L = 13 bit cho ba trường hợp tổ chức: T = 32 - (13 + 5) = 14 bit Ánh xạ trực tiếp Ánh xạ liên kết toàn phần Ánh xạ liên kết tập hợp 4 đường 22 August 2011 53 22 August 2011 54 NKK-HUT NKK-HUT Với ánh xạ liên kết toàn phần Với ánh xạ liên kết tập hợp 4 đường Bộ nhớ chính = 4GB = 232 byte N = 32 bit Bộ nhớ chính = 4GB = 232 byte N = 32 bit Line = 32 byte = 25 byte W = 5 bit Line = 32 byte = 25 byte W = 5 bit Số Line trong cache = 2 ố 18/ 25 = 213 Line Số bit của trường Tag sẽ là: T = 32 - 5 = 27 bit Một Set có 4 Line = 22 Line số Set trong cache = 213/ 22 = 211 Set S = 11 bit Số bit của trường Tag sẽ là: T = 32 - (11 + 5) g g ( ) = 16 bit 22 August 2011 55 22 August 2011 56Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 14
  • 15. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Bài tập 3. Thuật giải thay thế (1): Ánh xạ trực tiếp Giả thiết rằng máy tính có 128KB cache tổ chức theo kiểu ánh xạ liên kết tập hợp 4-line. Không phải lựa chọn Cache có tất cả là 1024 Set từ S0 đến Mỗi Bl k chỉ á h xạ vào một Line xác Block hỉ ánh à ột Li á S1023. Địa chỉ bộ nhớ chính là 32-bit và đánh địa chỉ cho từng byte. định a) Tính số bit cho các trường địa chỉ khi truy Thay thế Block ở Line đó nhập cache ? b) Xá đị h b t nhớ có địa chỉ 003D02AF(16) Xác định byte hớ ó đị hỉ được ánh xạ vào Set nào của cache ? 22 August 2011 57 22 August 2011 58 NKK-HUT NKK-HUT Thuật giải thay thế (2): Ánh xạ liên kết 4. Phương pháp ghi dữ liệu khi cache hit Được thực hiện bằng phần cứng (nhanh) Random: Thay thế ngẫu nhiên Ghi xuyên qua (Write-through): ghi cả cache và cả bộ nhớ chính FIFO (First In First Out): Thay thế Block nào nằm lâu nhất ở trong Set đó tốc độ chậm LFU (Least Frequently Used): Thay thế Block Ghi trả sau (Write-back): nào trong Set có số lần truy nhập ít nhất trong chỉ ghi ra cache cùng một khoảng thời gian tốc độ nhanh LRU (Least Recently Used): Thay thế Block ở trong Set tương ứng có thời gian lâu nhất không khi Block trong cache bị thay thế cần phải được tham chiếu tới. ghi trả cả Block về bộ nhớ chính Tối ưu nhất: LRU 22 August 2011 59 22 August 2011 60Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 15
  • 16. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT 2.5. Bộ nhớ ảo (Virtual Memory) Phân trang Khái niệm bộ nhớ ảo: gồm bộ nhớ chính và Phân chia bộ nhớ thành các phần có kích bộ nhớ ngoài mà được CPU coi như là một thước bằng nhau gọi là các khung trang bộ nhớ duy nhất (bộ nhớ chính). Chia chương trình (tiến trình) thành các trang ế Các kỹ thuật thực hiện bộ nhớ ảo: Cấp phát số hiệu khung trang yêu cầu cho Kỹ thuật phân trang (thông dụng): Chia không gian địa chỉ bộ nhớ thành các trang nhớ có kích tiến trình thước bằng nhau và nằm liền kề nhau HĐH duy trì danh sách các khung trang nhớ Thông dụng: kích thước trang = 4KBytes trống Kỹ thuật phân đoạn: Chia không gian nhớ thành Tiến trình không yêu cầu các khung trang liên các đoạn nhớ có kích thước thay đổi, các đoạn tiếp nhớ có thể gối lên nhau. Sử dụng bảng trang để quản lý 22 August 2011 61 22 August 2011 62 NKK-HUT NKK-HUT Cấp phát các khung trang Địa chỉ logic và địa chỉ vật lý của phân trang 22 August 2011 63 22 August 2011 64Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 16
  • 17. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT Nguyên tắc làm việc của bộ nhớ ảo phân trang Thất bại Phân trang theo yêu cầu Quá nhiều tiến trình trong bộ nhớ quá nhỏ Không yêu cầu tất cả các trang của tiến trình nằm HĐH tiêu tốn toàn bộ thời gian cho việc hoán trong bộ nhớ đổi ổ Chỉ nạp vào bộ nhớ những trang được yêu cầu Có ít hoặc không có công việc nào được thực Lỗi trang hiện Trang được yêu cầu không có trong bộ nhớ Đĩa luôn luôn sáng HĐH cần hoán đổi trang yêu cầu vào Giải pháp: p p Có thể cần hoán đổi một trang nào đó ra để lấy chỗ Thuật toán thay trang Cần chọn trang để đưa ra Giảm bớt số tiến trình đang chạy Thêm bộ nhớ 22 August 2011 65 22 August 2011 66 NKK-HUT NKK-HUT Lợi ích Cấu trúc bảng trang Không cần toàn bộ tiến trình nằm trong bộ nhớ để chạy Có thể hoán đổi trang được yêu cầu ể ổ ầ Như vậy có thể chạy những tiến trình lớn hơn tổng bộ nhớ sẵn dùng Bộ nhớ chính được gọi là bộ nhớ thực Người dùng ả N ời dù cảm giác bộ nhớ lớ hơn iá hớ lớn h bộ nhớ thực 22 August 2011 67 22 August 2011 68Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 17
  • 18. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT 2.6. Hệ thống lưu trữ - RAID Đặc điểm của RAID Tập các đĩa cứng vật lý được OS coi như một ổ logic duy nhất dung lượng lớn Redundant Array of Inexpensive Disks Dữ liệu được lưu trữ phân tán trên các ổ Redundant Array of Independent Disks đĩa vật lý truy cập song song (nhanh) Hệ thống nhớ dung lượng lớn Có thể sử dụng dung lượng dư thừa để lưu trữ các thông tin kiểm tra chẵn lẻ, cho phép khôi phục lại thông tin trong trường hợp đĩa bị hỏng an toàn thông tin 7 loại phổ biến (RAID 0 – 6) 22 August 2011 69 22 August 2011 70 NKK-HUT NKK-HUT RAID 0, 1, 2 RAID 3 & 4 22 August 2011 71 22 August 2011 72Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 18
  • 19. Bài giảng Hệ thống máy tính 22 August 2011 NKK-HUT NKK-HUT RAID 5 & 6 Ánh xạ dữ liệu của RAID 0 22 August 2011 73 22 August 2011 74 NKK-HUT Hết chương 2 22 August 2011 75Nguyễn Kim Khánh - ĐHBKHN 19