Chương I. Một số khái niệm cơ bản của tin học                                              GIÁO ÁNTIN HỌC 10             ...
Bài 1. TIN HỌC LÀ MỘT NGÀN H KHOA HỌC                                                                     GIÁOÁN TIN...
Bài 1. TIN HỌC LÀ MỘT NGÀN H KHOA HỌC    GIÁOÁN TIN HỌC 10sống XH.                      đoạn tiếp sau.       GV Nguy...
Bài 1. TIN HỌC LÀ MỘT NGÀN H KHOA HỌC                                                                     GIÁOÁN TIN...
Bài 1. TIN HỌC LÀ MỘT NGÀN H KHOA HỌC                                                             GIÁOÁN TIN HỌC 10 ...
Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU                                                                       GIÁOÁN TIN HỌC 10   ...
Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU                                                                          GIÁOÁN TIN HỌC 10...
Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU                                                                           GIÁOÁN TIN HỌC 1...
Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU                                                                              GIÁOÁN TIN HỌ...
Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU                                                            GIÁOÁN TIN HỌC 10nhau như số, v...
Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU                                                                               GIÁOÁN TIN H...
Bài tập và thực hàn h 1                                                                             GIÁO             ...
Bài tập và thực hàn h 1                                                                                            GI...
Bài 3. GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍN H                                                                              GIÁO    ...
Bài 3. GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍN H                                                                       GIÁO           ...
 GV nhận xét kết luận, phân            Lắng nghe, ghi nhận.                Bộ nhớ ngoài                                 ...
Bài 3. GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍN H                                                                        GIÁO          ...
Bài tập và thực hàn h 2                                                                                   GIÁO       ...
Bài tập và thực hàn h 2                                                                                 GIÁO         ...
Bài tập và thực hàn h 2                                                                                  GIÁO        ...
Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN                                                             GIÁO                      ...
NỘI DUNG                       HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN                   HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH                           ...
Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN                                                                                    GIÁ...
Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN                                                                               GIÁO    ...
Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN                                                                            GIÁO       ...
Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN                                                                                       ...
Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN                                                            GIÁO                       ...
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Bai 1. th la nganh kh tiet 1
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Bai 1. th la nganh kh tiet 1

584

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
584
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
6
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Bai 1. th la nganh kh tiet 1"

  1. 1. Chương I. Một số khái niệm cơ bản của tin học GIÁO ÁNTIN HỌC 10 23 tiết Tuần Tuần Bài i Bà Tiếtt Tiế 11 §1. Tin họcclà một tngànnhkhoa họcc-------------------11 §1. Tin họ là mộ ngà h khoa họ ------------------- 1-2 1-2 §2. Thông tin và dữ liệuu--------------------------------2+3 §2. Thông tin và dữ liệ -------------------------------- 2+3 22 ♦Bài itậppvà thựcchànnh1--------------------------------4 ♦Bà tậ và thự hà h 1--------------------------------4 3-4 3-4 §3. Giới ithiệuuvề máyytítính-----------------------------5+6+7 §3. Giớ thiệ về má nh----------------------------- 5+6+7 4-5 4-5 ♦Bài itậppvà thựcchànnh2--------------------------------8+9 ♦Bà tậ và thự hà h 2--------------------------------8+9 5-6-7-8 5-6-7-8 §4. Bài itoánnvà thuật ttoánn------------------------------10+11+12+13+14+15 §4. Bà toá và thuậ toá ------------------------------ 10+11+12+13+14+15 88 ♦Bài itậpp--------------------------------------------------16 ♦Bà tậ -------------------------------------------------- 16 99 ♦ Kiểm tra 1tiết----------------------------------------- 17 ♦ Kiểm tra 1tiết----------------------------------------- 17 99 §5. Ngôn ngữ lậpptrìnnh----------------------------------18 §5. Ngôn ngữ lậ trì h----------------------------------18 10 10 §§6. Giải ibài itoánntrên máyytítính------------------------19 6. Giả bà toá trên má nh------------------------19 10 10 §7. Phầnnmềm máyytítính--------------------------------20 §7. Phầ mềm má nh-------------------------------- 20 11 11 §8. Nhữnngứứngdụnngcủaatin họcc----------------------21 §8. Nhữ g ng dụ g củ tin họ ---------------------- 21 11 11 §9. Tin họccvà xã hội----------------------------------- 22 §9. Tin họ và xã hội----------------------------------- 22 12 12 ♦ Bài itậpp-------------------------------------------------23 ♦ Bà tậ ------------------------------------------------- 23 GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 1
  2. 2. Bài 1. TIN HỌC LÀ MỘT NGÀN H KHOA HỌC GIÁOÁN TIN HỌC 10 Tuần: 1 Tuần: 1 §1. TIN HỌC LÀ MỘT NGÀNH KHOA HỌC Tiết :: 1 Tiết 1  1. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1.1 Kiến thức: - Biết tin học là một ngành khoa học có đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu riêng. Biết máy tính vừa lá đối tượng, vừa là cộng cụ. - Biết sự ra đời và phát triển mạnh mẽ của nghành khoa học tin học là do nhu cầu khai thác tài nguyên thông tin. - Biết tin học được ứng dụng vào hầu hết các lĩnh vực. - Biết những đặc tính ưu việt của máy tính. 1.2 Kĩ năng: 2. PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - Giảng giải, viết bảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm - SGK, sách GV, tài liệu liên quan. 3. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh, việc vệ sinh lớp học. 3.2 Kiểm tra bài cũ: không có 3.3 Trình bày tài liệu mới: NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1: Tìm hiểu sự hình thành và phát triển của tin học?  Tin học (TH) hiện nay được đề cập  Lắng nghe đến rất nhiều nhưng thực chất nó là gì thì ta chưa biết hoặc nếu có thì cũng rất ít.  Đề cập đến TH là đề cập đến máy  Lắng nghe tính (MTĐT) cùng các dữ liệu (DL) trong MTĐT được lưu trữ và xử lý phục vụ cho các mục đích khác nhau trong từng lĩnh vực khác nhau thuộc đời sống XH, như lĩnh vực giáo dục, kinh tế, VH, ...  Nêu một vài VD về ứng dụng của  VD: Trong lĩnh vực giáo dục TH mà em biết? tại một trường nào đó cần lưu trữ Vậy TH là gì? chúng ta hãy xét xem thông tin (TT) của HS về học bạ TH được hình thành ntn? và sự phát (họ tên, ngày tháng năm sinh, quê triển của nó ra sao trong những năm quán, hạnh kiểm, học lực,..). gần đây.1. Sự hình thành và phát triểncủa tin học  Sắp xếp trình tự xuất hiện của các  điện thoại, radio, ô tô, máy- Tin học là một ngành khoa học phát minh sau: ô tô, radio, điện thoại, bay, tin họcmới hình thành nhưng tốc độ tin học, máy bay? (bảng phụ)phát triển rất mạnh phục vụ lợiích của con người.  Từ những năm 1890-1920, điện  Lắng nghe, ghi nhận- TH hình thành & phát triển năng, radio, điện thoại,… được phátthành một ngành khoa học với minh và đưa vào phục vụ đời sốngnội dung, mục tiêu, phương con người. kế đó là hàng loạt nhữngpháp nghiên cứu riêng và ngày thành tựu khoa học kỹ thuật kháccàng có nhiều ứng dụng trong nhau, trong đó có MTĐT và nó cũngmọi lĩnh vực hoạt động của đời không ngừng phát triển qua các giai GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 2
  3. 3. Bài 1. TIN HỌC LÀ MỘT NGÀN H KHOA HỌC GIÁOÁN TIN HỌC 10sống XH. đoạn tiếp sau. GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 3
  4. 4. Bài 1. TIN HỌC LÀ MỘT NGÀN H KHOA HỌC GIÁOÁN TIN HỌC 10 Hoạt động 2: Tìm hiểu về đặc tính và vai trò của MTĐT2. Đặc tính và vai trò của  Việc tính toán với các số liệu lớn,  Lắng ngheMTĐT: xử lí nhiều thông tin cùng lúc,..là rất cần thiết cho các nghành khoa học cũng như nhiều lĩnh vực khác của đời sống xã hội. Vì vậy máy tính điện tử được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.  Vậy em hãy kể tên một số ngành  Giáo dục, y tế, giải trí, kế toán, mà em biết cần dùng đến tin học? nghiên cứu khoa học, ….  TH ngày càng tiến triển không  Lắng nghe, ghi nhận ngừng, vậy nó có vai trò và đặc tính ntn trong đời sống của con người?  Trên thế giới ngày nay đang diễn ra quá trình tin học hoá trên nhiều lĩnh vực, máy tính hiện nay xuất hiện khắp nơi, sự phát triển của mỗi Vai trò: đất nước bây giờ còn được đề cập thông qua một tham số nữa là- Giai đoạn đầu MTĐT xuất hiện MTĐT/1000 người dân.nhằm mục đích giúp con người  Trong thời đại CNH-HĐH đấtthực hiện việc tính toán đơn nước con người muốn làm việc vàthuần, nhưng nó không ngừng sáng tạo đều cần thông tin. Chính vìđược cải tiến và hỗ trợ cho rất vậy mà MTĐT ra đời và ngày càngnhiều lĩnh vực. phát triển để phù hợp với thực trạng.- Ngày nay, máy tính có mặt ở  MTĐT ban đầu nó thay thế conkhắp nơi, chúng hỗ trợ hoặc thay người làm công việc đơn thuần, vềthế hoàn toàn con người. sau nó phát triển hơn giúp con người làm những công việc mà con người không đảm đương nỗi. Đăc tính:- MTĐT có thể làm việc  Cho HS thảo luận: Nêu ngắn gọn  HS thảo luận và trình bày kết24giờ/ngày. các đặc tính của MTĐT và mỗi đặc quả: khả năng làm việc không- Tốc độ xử lý nhanh, độ chính tính cho các ví dụ minh họa? (4 mệt mỏi, tốc độ xử lí thông tinxác cao. nhóm) nhanh và chính xác, khă năng lưu- MTĐT lưu trữ thông tin lớn trữ thông tin, giá thành, khả năngtrong 1 không gian hạn chế. kết nới thành mạng máy tính (So- MTĐT giá thành ngày càng hạ, sánh sức chịu đựng giữa người vàgọn nhẹ, tiện dụng và phổ biến. máy tính, Trong 1 thời gian ngắn- Các máy tính có thể kết nối với MTĐT có thể thực hiện hàngnhau thành 1 mạng và có thể chia ngàn phép tính., Một đĩa CD cósẻ dữ liệu với nhau. thể lưu 1 quyển sách dày hàng nghìn trang…).  Nhận xét, bổ sung, hoàn chỉnh.  Lắng nghe, ghi nhận Hoạt động 3: Tìm hiểu một số thuật ngữ “Tin học”3. Thuật ngữ “Tin học”  Tuy nhiên chúng ta cần phân biệt  Lắng nghe, ghi nhậnTiếng Pháp: Informatique rõ giữa MTĐT với tin học, việc họcTiếng Anh: Informatics tin học với sử dụng máy tính.Tiếng Mĩ: Computer Science * Tin học là gì? (trang 6 SGK)  Từ hiểu biết ở trên ta có thể tóm  Dựa vào SGK trả lời (trang 6) gọn lại Tin học là gì? GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 4
  5. 5. Bài 1. TIN HỌC LÀ MỘT NGÀN H KHOA HỌC GIÁOÁN TIN HỌC 10 3.4 Củng cố: - Sự phát triển mạnh mẽ của tin học. - Các đặc tính ưu việt của MTĐT. - Tin học là một ngành khoa học 1. Đặc điểm nào sau đây nói về máy tính là hợp lí nhất? a) Tốc độ xử lý nhanh, độ chính xác cao b) Lưu trữ thông tin lớn trong 1 không gian nhỏ c) Có thể kết nối với nhau và có thể chia sẻ tài nguyên d) Cả a, b và c. 2. Học vấn tin học bao gồm: a) Biết có ngành khoa học Tin học b) Hiểu một số kiến thức cơ bản của tin học c) Biết làm một số việc thông thường trên máy tính d) Cả a, b và c. 3. Chọn khẳng định đúng: a) Học Tin học là học sử dụng máy tính b) Tin học là nghành khoa học c) Máy tính có khả năng thay thế hoàn toàn con người d) Máy tính là thiết bị tính toán không có độ chính xác cao. 4. Nền văn minh thông tin gắn liền với loại công cụ nào? a) Động cơ hơi nước b) Máy điện thoại c) Máy tính điện tử d) Máy phát điện 3.5 Dặn dò: - Trả lời các câu hỏi trang 6. - Tìm hiểu thông tin về chiếc máy tính điện tử đầu tiên. - Xem trước bài 2 : + Thông tin là gì? Cho VD? + Thông tin có mấy dạng? Kí duyệt của tổ chuyên môn GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 5
  6. 6. Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU GIÁOÁN TIN HỌC 10 Tuần: 1+2 Tuần: 1+2 §2. THÔNG TIN VÀ DỮ LỆU Tiết :: 2+3 Tiết 2+3  1. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1.1 Kiến thức: - Biết khái niệm thông tin, dữ liệu, lượng thông tin, các dạng thông tin, mã hoá thông tin cho máy tính. - Biết các dạng biểu diễn thông tin trong máy tính; - Biết đơn vị đo thông tin là bit và các đơn vị bội của bit; - Biết các hệ đếm cơ số 2, 16 trong biểu diễn thông tin. 1.2 Kĩ năng: - Bước đầu mã hoá thông tin đơn giản thành dãy bit; 2. PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - Giảng giải, viết bảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm - SGK, sách GV, tài liệu liên quan. 3. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh, việc vệ sinh lớp học. 3.2 Kiểm tra bài cũ: Câu 1: Tin học là gì? Các đặc trưng ưu việt của máy tính điện tử? Câu 2: Hãy nêu một vài ứng dụng của TH mà em biết? 3.3 Trình bày tài liệu mới: NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tiết 1 Hoạt động 1. Tìm hiểu khái niệm thông tin, dữ liệu  Cho một số HS tự giới thiệu về bản  Tự giới thiệu (3 hoặc 4 HS) thân?(họ tên, quê quán, sở thích…)?  Khi viết sơ yếu lí lịch các em nói về  Họ tên, ngày tháng năm sinh, những nội dung gì? nơi sinh, chỗ ổ hiện nay, họ tên cha, họ tên mẹ, nghề nghiệp…  Hỏi thêm vài vấn đề khác (thông tin  Lắng nghe, suy nghĩ về lớp 10Ax,…), kết luận: các câu trả lời đó là thông tin. Vậy thông tin là gì, thông tin trong đời sống xã hội và trong tin học có gì khác?1. Khái niệm thông tin và dữ liệu a) KN thông tin: là những hiểu  Qua các vấn đề đã nêu các em biết  là những điều biết được về một biết có thể có được về một được về một sự vật, sự việc nào đó. đối tượng nào đó. thực thể nào đó. Vậy theo các em thông tin là gì?VD: Bạn Nga lớp 10A, 16 tuổi, là học sinh trường THPH Hựu  Hãy nêu một vài VD khác?  Trả lời (đã chuẩn bị). Thành. Đó là TT về bạn Nga  Những thông tin đó ta có đựơc làb) KN dữ liệu: là thông tin đã nhờ quan sát, lắng nghe. Nhưng đối  Lắng nghe, ghi nhậnđựơc đưa vào máy. với máy tính( trong TH) thì TT có được là nhờ vào con người đưa TT vào máy. Lúc đó thông tin trong máy tính được gọi là dữ liệu. Hoạt động 2. Tìm hiểu về đơn vị đo thông tin GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 6
  7. 7. Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU GIÁOÁN TIN HỌC 10  Cho biết đơn vị nhỏ nhất để đo  gram, centimet, Jun,…. khối lượng, độ dài, năng lượng.. mà2. Đơn vị đo thông tin em biết?- Bit (Binary digital): là đơn vị  Thông tin trong máy tính cũng  Lắng nghe, ghi nhận nhỏ nhất để đo lượng thông tin. có đơn vị đo và đơn vị cơ bản để Và sử dụng 2 kí hiệu là 0 và 1. đo thông tin gọi là bit. VD: Ta quy ước giới tính như  Nêu một số VD. VD ta quy ước sau: nam là 1, nữ là 0. giới tính như sau: nam là 1, nữ là 0.(tuỳ vào từng dãy bàn) Chỉ ra một dãy bàn và biểu diễn giới tính của các HS nam, nữ ngồi trong dãy bàn đó.  Cho VD khác?  Bóng đèn sáng tắt (sáng:1, tắt 0), đồng xu mặt hình mặt chữ (mặt hình 1, mặt chữ 0),….- Ngoài ra người ta còn dùng đơn  Ngoài ra người ta còn dùng đơn  Lắng nghe, ghi nhận vị Byte để đo thông tin: vị khác là byte(1 byte = 8 bit) và 1byte=8bit các đơn vị bội của byte.- Các đơn vị bội của byte:  1MB= ? KB= ? byte 1MB=1024 KB=1048576 byte Kí Hiệu Độ lớn (=220 byte) KB (Ki-lô-bai) 1024 byte MB (Mê-ga-bai) 1024 KB GB (Gi-ga-bai) 1024 MB TB (Tê-ga-bai) 1024 GB PB (Pê-ta-bai) 1024 TB Hoạt động 3. Tìm hiểu về các dạng thông tin  Thông tin được chia làm 2 loại loại số và loại phi số. Ở phần này ta3. Các dạng thông tin tìm hiểu về loại phi số- Dạng văn bản. VD: tờ báo,  Dựa vào SGK cho biết thông tin  3 dạng là văn bản, hình ảnh, cuốn sách,… loại phi số có mấy dạng? Kể tên? âm thanh- Dạng hình ảnh.VD: bức tranh, bản đồ,....  Nêu VD cho mỗi dạng? (yêu cầu  trả lời (tờ rơi, hình trên các- Dạng âm thanh. VD: tiếng đàn, VD khác SGK). bao bì quảng cáo, tiếng hát,….) tiếng nói con người...  Nhận xét, bổ sung các ví dụ.  Lắng nghe, ghi nhận Hoạt động 4. Tìm hiểu về việc mã hóa thông tin trong máy tính  Máy tính không thể tiếp nhận thông tin trực tiếp mà nó cần phải có sự chuyển đổi thành một dạng riêng để nó có thể hiểu và thực hiện4. Mã hoá thông tin trong máy đựơc công việc.(VD: thông tin là tính người nước ngoài, máy tính là ( Lắng nghe) người VN làm sao người VN hiểu được ngôn ngữ nước ngoài?.). Vàa) Khái niệm: quá trình chuyển đổi đó gọi là mãMuốn máy tính xử lí được, thông hoá thông tin.tin phải được biến đổi thành một GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 7
  8. 8. Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU GIÁOÁN TIN HỌC 10dãy bit. cách biến đổi như vậy  Mã hoá thông tin trong máy tính  Biến đổi thông tin thành mộtđược gọi là một cách mã hoá là gì? dãy bit.thông tin.a) Một số bộ mã thường dùng:  Giới thiệu về bộ mã ASCII gồm  Lắng nghe, ghi nhận - Bộ mã ASCII (A_ski): gồm 256 kí tự.256 (28) kí tự.VD: kí tự A có mã thập phân là65, mã nhị phân là 01000001. - Bộ mã Unicode 65536 (216) kí  Bộ mã ASCII không đủ để mãtự. hoá tất cả các bảng chữ cái của các - Hiện nay nước ta đã chính ngôn ngữ trên thế giới nên người tathưc sử dụng bộ mã Unicode như còn dùng Bộ mã Unicode 65536một bộ mã chung để thể hiện các (216) kí tự.văn bản hành chính. Tiết 2 Hoạt động 5. Tìm hiểu về cách biểu diễn thông tin trong máy tính  Dữ liệu trong máy tính là thông  Lắng nghe tin đã được mã hóa thành dãy bit. Vậy thông tin trong máy tính được5. Biểu diễn thông tin trong biểu diễn bằng cách nào?máy tínha/ Thông tin loại số  Trình bày khái niệm hệ đếm, có  Lắng nghe, đọc sách  KN hệ đếm: Là tập hợp các kí 2 loại hệ đếm: phụ thuộc và khônghiệu và qui tắc sử dụng tập kí phụ thuộc vào vị trí.hiệu đó để biểu diễn và xác địnhgiá trị của các số.  Giới thiệu, cho HS đọc thêm Có hệ đếm không phụ thuộc SGK.vào vị trí và hệ đếm phụ thuộcvào vị trí. Các hệ đếm thường dùng:  Trong tin học thường sử dụng  Dựa vào SGK trả lời. các hệ đếm nào?  Nhận xét: Các hệ đếm thường  Lắng nghe, ghi nhận dùng là hệ cơ số 10, 2, 16.- Hệ thập phân: các số từ 0  9  Hệ cơ số 10 sử dụng những kí  các kí hiệu số 0..9 hiệu nào?  Giảng giải thêm để phân biệt các  Lắng nghe, ghi nhớ hệ đếm người ta viết cơ số làm chỉ số dưới. VD: 11012, 7810, 7816- Hệ nhị phân (hệ cơ số 2): sử  Trong tiết trước ta biết hệ cơ số  Lắng nghe, ghi nhậndụng hai kí hiệu là 0 và 1. 2 sử dụng hai kí hiệu là 0 và 1. VD: Đổi số sau sang hệ cơ số 10  Cho VD về cách đổi từ hệ cơ số  Chú ý lắng nghe, quan sát, ghi 2 sang hệ cơ số 10. nhận. 10112 = ?10 10112 = ?1010112=1x23+0x22+1x21+1x203210 10112=1x23+0x22+1x21+1x20 =8+0+2+1 3210 =8+0+2+1 = 1110 = 1110  Sau đó, cho bài khác dạng tương tự yêu cầu HS thực hiện.  Làm theo yêu cầu. 011102 = ?10 4 3 4 011102 = 0x2 + 1x2 3210 + 1x22 + 011102 = ?10 1 0 1x2 + 0x2 = 0+8+4+2+0 =1410 011102 = 0x24+ 1x23 + 1x22 + 43210 GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 8
  9. 9. Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU GIÁOÁN TIN HỌC 10 1x21 + 0x20 = 0+8+4+2+0 =1410  Hệ cơ số 16 sử dụng những kí- Hệ cơ số mười sáu (hệ hexa hiệu nào?  các số 0  9 và các kí tự A,hoặc hệ thập lục phân): sử dụng B,C, D, E, Fcác số từ 0  9 và các kí tự A,  Giảng giải thêm các kí tự AFB,C, D, E, F (tương ứng 10, 11, tương ứng 10, 11, 12, 13, 14, 15  Lắng nghe, ghi nhận12, 13, 14, 15)VD: Đổi số sau sang hệ cơ số 10  Cho VD về cách đổi từ hệ cơ số  Chú ý lắng nghe, quan sát, ghi 16 sang hệ cơ số 10. nhận. 03B16 = ?10 03B16 = ?1003B16=0x162+3x161+11x160210 03B16=0x162+3x161+11x160 210 =0+48+11 =0+48+11 = 5910 = 5910  Sau đó, cho bài khác dạng tương tự yêu cầu HS thực hiện.  Làm theo yêu cầu. 06916 = ?10 06916=0x162+6x161+9x160 06916 = ?10 210 =0+96+9 06916=0x162+6x161+9x160 210 = 10510 =0+96+9  Giới thiệu số nguyên: có dấu = 10510 Biểu diễn số nguyên: hoặc không dấu và ta có thể chọn  Lắng nghe - Một byte biểu diễn được từ 1byte, 2bye..để biểu diễn. Trong-127 đến 127. Trong đó bit 7 thể chương trình ta chỉ sử dụng 1 bytehiện dấu (quy ước: bit 0 là dấu để biểu diễn.dương, bit 1 là dấu âm)  1 byte biểu diễn được số nguyên- Đối với số nguyên dương 1 có dấu trong phạm vi -127 đến 127;byte biểu diễn được từ 0 đến 255. bit 7 được dùng để quy ước dấu. Số nguyên dương trong phạm vii 0 đến 255. (Cho VD)  Mọi số thực điều được biểu diễn Biểu diễn số thực: dưới dạng± Mx10 ± k , người ta còn  Lắng nghe, ghi nhậnDấu phẩy động được viết dạng gọi là dạng dấu phẩy động. ± Mx10 ± k (Cho VD)  Nhắc nhở trong tin học phần nguyên và thập phân ngăn cách với nhau bởi dấu chấm “ .” Cho VD minh họa.2/ Thông tin loại phi số:  Thông tin loại phi số gồm những Văn bản: dùng 1 dãy byte để  Văn bản, hình ảnh, âm thành dạng nào?biểu diễn một xâu kí tự tính từtrái sang phải.  Ta đã biểu diễn thông tin loại số bằng dãy bit, thông tin loại phi số cũng được biểu diễn bằng 1 dãy Các dạng khác: âm thanh, bit.hình ảnh cũng dùng một dãy bitđể biểu diễn.  Dùng 1 dãy bit để biểu diễn tên  Làm theo hướng dẫn. của mình (không dấu)? HD: tra cứu SGK trang 169 Nguyên lí mã hoá nhị phân:  Vậy là thông tin được đưa vào  HS tự ghi nhận nội dung máy tính dưới dạng một dãy bit.Thông tin có nhiều dạng khác nguyên lí. Đó là nội dung của Nguyên lí mã GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 9
  10. 10. Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU GIÁOÁN TIN HỌC 10nhau như số, văn bản, hình ảnh, hóa nhị phân.âm thanh,....Khi đưa vào máy  Nêu đầy đủ nội dung nguyên lítính, chúng đều được biến đổi mã hóa nhị phân? (gọi các HS khácthành dạng chung - dãy bit. Dãy lặp lại).bit đó là mã nhị phân của thôngtin mà nó biểu diễn. GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 10
  11. 11. Bài 2. THÔNG TIN VÀ DỮ LIỆU GIÁOÁN TIN HỌC 10 3.4 Củng cố: 1. Dữ liệu là: a) Các tín hiệu vật lí b) Thông tin đưa vào máy tính c) Tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông d) Những gì mang lại cho con người sự hiểu biết. 2. Chọn phương án ghép đúng. 1KB= ? a) 1000 byte b) 1402 byte c) 1024 byte d) 1042 byte 3. Máy tính có thể lưu trữ và xử lí các dạng thông tin nào: a) văn bản b) hình ảnh c) âm thanh d) Cả a, b và c 4. Hệ hexa sử dụng các kí tự: a) 0, 1, 2,...,9 b) 0 ,1 c) 0, 1, 2,...,9, A,...,F d) A, B,...,E,F 5. Chọn phương án ghép đúng. 1011012 =?10 a) 25 b) 35 c) 45 d) 55 6. Một byte bằng bao nhiêu bit? a) 8 bit b) 16 bit c) 210 bit = 1024 bit d) 512 bit 7. Chọn phương án ghép đúng. 05D16=?10 a) 92 b) 93 c) 94 d) 95 8. Input là gì? a) Thông tin vào b) Thuật toán c) Thông tin ra d) Chương trình 3.5 Dặn dò: - Làm bài tập 2a, 2b, 2c trang 16 - Trả lời các câu hỏi trang 17. - Đọc thêm bài Biểu diễn hình ảnh và âm thanh. * Kiểm tra bài cũ tiết 2: Câu 1: Nêu khái niệm thông tin, dữ liệu. Cho vd về thông tin? Câu 2: Thông tin có mấy dạng? Cho vd từng dạng. Mùi vị là thông tin dạng? a) dạng phi số b) dạng số c) máy tính chưa xử lí được d) a và b đúng Kí duyệt của tổ chuyên môn GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 11
  12. 12. Bài tập và thực hàn h 1 GIÁO ÁN TIN HỌC 10 Tuần: 2 Tuần: 2 Bài tập và thực hành 1. LÀM QUEN VỚI THÔNG TIN Tiết :: 4 Tiết 4 VÀ MÃ HÓA THÔNG TIN 1. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1.1 Kiến thức: Củng cố hiểu biết ban đầu về tin học, máy tính. 1.2 Kĩ năng: - Sử dụng bộ mã ASCII để mã hóa xâu kí tự, số nguyên - Viết được số thực dưới dạng dấu phẩy động 2. PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - Giảng giải, viết bảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm - SGK, sách GV, tài liệu liên quan. 3. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh, việc vệ sinh lớp học. 3.2 Kiểm tra bài cũ: Câu 1: Nêu nguyên lí mã hoá nhị phân? Câu 2: 5810 = ?2 3B16 = ?10 3.3 Trình bày tài liệu mới: NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH1. Mục đích, yêu cầu: SGK  Đọc SGK phần: Mục đích, yêu  HS đọc SGK2. Nội dung cầu. a) Tin học, máy tính a1) Hãy chọn những khẳng định đúng  HS1 làm câu a1? Nêu lí do  a1) Dtrong các khẳng định sau: chọn đáp án?(A) Máy tính có thể thay thế hoàn toàn  Nhận xét giảng giải thêm về  Ghi nhận kết quả đúngcon người trong lĩnh vực tính toán; các đáp án khác.(B) Học tin học là học sử dụng máytính;(C) Máy tính là sản phẩm trí tuệ củacon người;(D) Một người phát triển toàn diệntrong xã hội hiện đại không thể thiếuhiểu biết về tin học. Đáp án D a2) Trong các đẳng thức sau đây,những đẳng thức nào đúng?  HS2 làm câu a2? Nêu lí do  a2) B(A) 1KB = 1000 byte; chọn đáp án?(B) 1KB = 1024 byte;  Nhận xét  Ghi nhận kết quả đúng(C) 1MB = 1000000 byte;(D) 1byte = 1024 bit Đáp án B a3) Có 10 học sinh xếp hàng ngang đểchụp ảnh. Em hãy dùng 10 bit để biểu  HS2 làm câu a3? (HD: tùy  a3) Quy ước: nam là 0, nữ làdiễn thông tin cho biết mỗi vị trí trong theo các em quy ước và số lượng 1; có 5 nam, 5 nữhàng là bạn nam hay bạn nữ. bạn nam, bạn nam là tùy ý, biết:Quy ước: nam là 0, nữ là 1; có 5 nam, số bạn nam + số bạn nữ = 10). 1 1 1 0 0 1 1 00 05 nữ. GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 12
  13. 13. Bài tập và thực hàn h 1 GIÁO ÁN TIN HỌC 10 1 1 1 0 0 1 1 0 0 0b) Sử dụng bộ mã ASCII (xem phụ  Gọi HS làm câu b1), b2). HD:  b1)lục) để mã hóa và giải mã. tra bảng SGK trang 169 “VN”01010110 01001110 b1) Chuyển các xâu lí tự sau thành “Tin”01010100 01101001dạng mã nhị phân: “VN”, “Tin” 01101110“VN”01010110 01001110“Tin”01010100 01101001 01101110  b2) b2) Dãy bit “01001000 01101111 “01001000 0110111101100001” tương ứng lã mã ASCII của 01100001” = “Hoa”dãy kí tự nào?  Lắng nghe, ghi nhận kết  Nhận xét quả. c) Biểu diễn số nguyênvà số thực c1) để biểu diễn số nguyên -27 cần  Gọi HS trả lời câu c1)?  c1) dùng 1 bytedùng ít nhất bao nhiêu byte? 1 byte c2) Viết các số thực sau đây dưới dạng  Dấu phẩy động có dạng gì? kdấu phẩy động:  c2) ± Mx10±* 11005 = 0.11005 x 105  Gọi 3 HS cho 3 bài toán* 25,879 = 0.25879 x 102 * 11005 = 0.11005 x 105* 0,000984 = 0.984 x 10-3 * 25,879 = 0.25879 x 102 * 0,000984 = 0.984 x 10-3  Nhận xét  Lắng nghe, ghi nhận kết quả 3.4 Củng cố: 1. Chọn đáp án đúng: a. 1 byte = 16 bit b. 1 byte = 64 bit c. 1 byte = 8 bit d. 1 byte = 32 bit 2. Chọn đáp án đúng. Mọi số thực đều ccó thể bểu diễn dưới dạng: a. - M × 10± K b. M × 10± K c. ± M × 10 K d. ± M × 10± K 3. Tính: a. 8310 =?16 b. 8310 = ?2 c. 11101002 = ?10 d. 7416 = ?10 4. Biểu diễn số (11010)2 nào sao đây là đúng: a. 1x24+0x23+1x22+0x21+1x20=1010 b. 1x24+1x23+0x22+1x21+0x20=2610 -4 -3 -2 -1 0 c. 1x2 +0x2 +1x2 +0x2 +1x2 =-1010 d. 1x2-4+1x2-3+0x2-2+1x2-1+0x20=-2610 3.5 Dặn dò: - Đọc thêm bài Biểu diễn số trong các hệ đếm khác nhau - Mã hóa tên mình thành dạng nhị phân. - Xem trước phần 1, 2, 3, 4 của bài Giới thiệu về máy tính: + Kể tên một số phần cứng, phần mềm mà em biết? + Chia nhóm: (5 nhóm) -N1: Tìm hiểu về bộ xử lí trung tâm (khái niệm, thành phần). -N2: Tìm hiểu về bộ nhớ trong (khái niệm, sự khác nhau giữa các thành phần). -N3: Tìm hiểu về bộ nhớ ngoài (khái niệm, bộ nhớ ngoài thường gặp). -N4: Tìm hiểu về thiết bị vào (khái niệm, một số thiết bị thường dùng và đặc điểm của nó). -N5: Tìm hiểu về thiết bị ra (khái niệm, một số thiết bị thường dùng và đặc điểm của nó). Kí duyệt của tổ chuyên môn GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 13
  14. 14. Bài 3. GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍN H GIÁO ÁN TIN HỌC 10 Tuần: 3+4 Tuần: 3+4 §3. GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍNH Tiết :: Tiết 5+6+7 5+6+7  1. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1.1 Kiến thức: - Biết các chức năng các thiết bị chính của máy tính. - Biết máy tính làm việc theo nguyên lí J.Von Neumann (Phôn Nôi-man). 1.2 Kĩ năng: Nhận biết được các bộ phận chính của máy tính. 2. PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - Giảng giải, viết bảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm - SGK, sách GV, tài liệu liên quan.(nếu có điều kiện thì cho HS xem một số bộ phận của phần cứng) 3. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh, việc vệ sinh lớp học. 3.2 Kiểm tra bài cũ: (không có) 3.3 Trình bày tài liệu mới: NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Tiết 5 Hoạt động 1. Tìm hiểu khái niệm hẹ thống tin học  Khi nói về máy tính, điều các em  Trả lời: bàn phím, chuột, word, nghĩ đến đầu tiên là gì? (gọi 2, 3 chat, chơi game,…. HS).1) KN hệ thống tin học:  Qua các thành phần mà các em  Dựa vào SGK, trả lời: Hệ thống đã kể có các thiết bị phần cứng, các tin học dùng để: nhập, xử lí, thiết bị phần mềm…những điều này truyền, lưu trữ và xuất thông tin. kết hợp với con người sẽ tạo thành hệ thống tin học. Vậy hệ thống tin- Hệ thống tin học dùng để: học dùng để làm gì?  Lắng nghe, ghi nhận.nhập, xử lí, truyền, lưu trữ và  Nhận xét, kết luận: Hệ thống tinxuất thông tin. học dùng để: nhập, xử lí, truyền, lưu trữ và xuất thông tin.  Dựa vào SGK, trả lời.- Hệ thống tin học gồm 3 thành  Nhắc lại hệ thống TH gồm mấyphần: phần?  Suy nghĩ trả lời. (nhiều ý kiến + phần cứng (Hardware)  VD phần cứng, phần mềm và cho khác nhau) + phần mềm (Software) biết trong các thành phần của + sự quản lí và điều khiển HTTH thành phần nào quan trọng của con người nhất?  Lắng nghe, ghi nhận.  Nhận xét. Giảng giải thêm phần cứng: chuột, bàn phím, màn hình,..; phần mềm: hệ điều hành, MS word, accsess…và quan trọng nhất là sự quản lí điều khiển của con người.* Chương trình: là một dãy lệnh,mỗi lệnh cho trước, là một chỉ GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 14
  15. 15. Bài 3. GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍN H GIÁO ÁN TIN HỌC 10dẫn cho máy tính biết thao tác  Đối với phần mềm giới thiệucần thực hiện thêm về khái niệm chương trình. Hoạt động 2. Tìm hiểu về sơ đồ cấu trúc của một máy tính và bộ xử lí trung tâm  Cho biết máy tính gồm những  CPU, ram, chuột, bàn phím, đĩa, thành phần nào? (gọi 2 hoặc 3 HS) USB, máy in..  Những loại mà các em kể ( CPU, ram, chuột, bàn phím, đĩa, USB, máy in..) là các thành phần trong cấu trúc máy tính. Cấu trúc máy tính gồm các thành phần cơ bản : + Bộ xử lí trung tâm + Bộ nhớ trong + Bộ nhớ ngoài2) Sơ đồ cấu trúc của một máy + Các thiết bị vào/ratính Trong máy tính, các thành phần  Lắng nghe, suy nghĩ. Cấu trúc máy tính gồm: này hoạt động như thế nào? + Bộ xử lí trung tâm  Các thành phần của máy tính  Thảo luận nhóm, trả lời (đi từ + Bộ nhớ trong hoạt động theo một sơ đồ (SGK TB vào  bộ nhớ trong bộ xử lí + Bộ nhớ ngoài hoặc bảng phụ). Dựa vào sơ đồ các TT  bộ nhớ ngoài  bộ xử lí TT  + Các thiết bị vào/ra em hãy nêu nguyên tắc hoạt động bộ nhớ trong TB ra) của máy tính? GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 15
  16. 16.  GV nhận xét kết luận, phân  Lắng nghe, ghi nhận. Bộ nhớ ngoài tích về hoạt động của sơ đồ:Bài 3. GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍN H GIÁO TB vào (BN ngoài)  BN trong Bộ xử lí trung tâm bộ xử lí HỌC BN ngoài  bộ xử ÁN TIN TT  10 lí TT  BN trong TB ra (BN Bộ điều Bộ khiển shọc/lôgic ngoài) TB vào Bộ nhớ trong TB ra Hình 10. Sơ đồ cấu trúc máy tính Chúng ta sẽ đi tìm hiểu kĩ hơn  Thảo luận, suy nghĩ, đại diện các thành phần của máy tính. nhóm trả lời (trình bày trên giấy3) Bộ xử lí trung tâm  Chia nhóm: (5 nhóm) lớn hoặc bảng)a) Khái niệm: CPU là thành phầnquan trọng nhất của máy tính, đó - N1: Tìm hiểu về bộ xử lí trung  Thảo luận, trả lời (có chuẩnlà thiết bị chính thực hiện và điều tâm (khái niệm, thành phần). bị trước ở nhà).khiển việc thực hiện chương - Khái niệm: (Sgk)trình.  Máy tính có hoạt động được - CPU gồm: bộ điều khiển, bộ sốb) Thành phần: hay không, nếu không có CPU ? học/lôgic, thanh ghi, bộ nhớ truy + Bộ điều khiển: không trực (đối với con người thì bộ xử lí cập nhanh.tiếp thực hiện mà điều khiển các trung tâm là não bộ).  Không.thành phần khác thực hiện  Giải thích thêm về bộ điềuchương trình. khiển (thầy hiệu trưởng), bộ số + Bộ số học/lôgic: Thực hiện học/lôgic (thầy cô khác), giới thiệucác phép toán số học và logic. một vài loại CPU (hiện nay phổ CPU + Ngoài 2 bộ phận trên, CPU biến là intel pentium 4).còn có thêm thanh ghi (Register)  Ngoài 2 thành phần cơ bản,và bộ nhớ truy cập nhanh CPU còn có thêm thanh ghi và bộ(cache). nhớ truy cập nhanh.  Nhận xét, hoàn chỉnh.  Lắng nghe, ghi nhận Tiết 6+7 Hoạt động 3. Tìm hiểu về bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài và các thiết bị vào/ra4) Bộ nhớ tronga) Khái niệm: bộ nhớ trong là - N2: Tìm hiểu về bộ nhớ trong  Thảo luận, trả lời (có chuẩn bịnơi chương trình được đưa vào (khái niệm, sự khác nhau giữa các trước ở nhà).để thực hiện và là nơi lưu trữ thành phần). - Khái niệm:dữ liệu đang được xử lí. - Sự khác nhau giữa Rom và Ramb) Thành phần:  Lắng nghe, ghi nhận+ ROM (Read only memory): là  Nhận xét, hoàn chỉnh.bộ nhớ chỉ đọc thông tin, dùng Giới thiệu: dung lượng Ram đượcđể lưu trữ chương trình hệ chọn tuỳ thuộc vào nhu cầu củathống. Dữ liệu trong ROM người sử dụng (128 MB, 512 MB, Ramkhông mất khi mất điện. 1 GB,.....).+ RAM (Random accessmemory): là phần bộ nhớ có thể Romđọc, ghi dữ liệu lúc làm việc.Dữ liệu trong Ram sẽ bị mất đikhi mất điện.5) Bộ nhớ ngoài - N3: Tìm hiểu về bộ nhớ ngoài  Thảo luận, trả lời (có chuẩn bị- Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ (khái niệm, bộ nhớ ngoài thường trước ở nhà).lâu dài dữ liệu và hổ trợ cho bộ gặp). - Khái niệmnhớ trong. - Một số bộ nhớ bô nhớ ngoài thường gặp- Bộ nhớ ngoài thường là: đĩa  Nhận xét, hoàn chỉnh.  Lắng nghe, ghi nhậncứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị màn hình Các loại đĩa, USB khác nhau cơ GV Nguyễn Thị Ngọc Ânnhớ flash (USB). Đĩa cứng Chuột Đĩa mềm Đĩa CD USB bản là về mặt dung lượngcó dung Scanner Webcam16 lượng khác nhau. Đưa cho HS xem Máy in Máy chiếuBàn phímnghe Tai loa Compact Flash Card hình dạng các loại đĩa, USB.
  17. 17. Bài 3. GIỚI THIỆU VỀ MÁY TÍN H GIÁO ÁN TIN HỌC 10 3.4 Củng cố: - Cấu trúc máy tính gồm những: CPU, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, TB vào, TB ra. - Một số câu trắc nghiệm: 1. Trong các phần sau đây là phần mềm máy tính: a. Bàn phím b. MS Word c. Màn hình d. Chuột 2. Bộ nhớ bao gồm: a. Bộ nhớ trong b. Bộ nhớ ngoài c. Màn hình d. Cả a và b 3. Thiết bị nào không phải thiết bị vào? a. Bàn phím b. Chuột c. Màn hình d. Máy quét 4. Bộ nhớ ngoài là: a. Rom, Ram ,Đĩa cứng b. Rom, Ram ,Đĩa mềm c. Rom, Ram , USB d. Đĩa cứng, Đĩa mềm, USB 5. Thiết bị nào không phải thiết bị ra? a. Bàn phím b. Loa c. Màn hình d. Máy chiếu 6. Thiết bị nhập chuẩn của máy vi tính là thiết bị nào? a. Màn hình và bàn phím b. Màn hình và đĩa từ c. Bàn phím d. Con chuột & máy quét. 7. Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra? a. Máy chiếu b. Màn hình c. Modem d. Webcam - Nội dung các nguyên lí hoạt động của máy tính.. 3.5 Dặn dò: - Về nhà học bài. - Chuẩn bị nội dung thực hành bài: Bài tập và thực hành 2  Kiểm tra bài cũ tiết đầu tiết 6: 1. Các thành phần của hệ thống tin học. 2. Nhiệm vụ và các thành phần chính trong CPU?  Kiểm tra bài cũ trước tiết 7: 1. Khái niệm bộ nhớ trong? 2. Khái niệm bộ nhớ ngoài, thiết bị vào? 3. Kể tên thêm các thiết bị vào (trừ bàn phím, chuột, máy quét, webcam) 4. Hãy chọn phương án ghép đúng nhất : Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm a. thanh ghi và ROM b. thanh ghi và RAM c. ROM và RAM d. cache và ROM Kí duyệt của tổ chuyên môn GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 17
  18. 18. Bài tập và thực hàn h 2 GIÁO ÁN TIN HỌC 10 Tuần: 4+5 Tuần: 4+5 Tiết :: Tiết Bài tập và thực hành 2. LÀM QUEN VỚI MÁY TÍNH 8+9 8+9 1. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1.1 Kiến thức: Củng cố hiểu biết về máy tính (các bộ phận chính, các thiết bị liên quan, chức năng). 1.2 Kĩ năng: - Quan sát và nhận biết được các bộ phận chính của máy tính và một số thiết bị khác như: máy in, bàn phím, chuột, đĩa, ổ đĩa, cổng USB…. - Thực hiện được bật/tắt máy tính, màn hình, máy in. - Làm quen và tập một số thao tác sử dụng bàn phím, chuột. 2. PHƯƠNG PHÁP VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - Giảng giải, hỏi đáp, thao tác mẫu. - SGK, phòng máy vi tính, sách GV và các tài liệu liên quan. 3. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp, tác phong của học sinh, việc vệ sinh lớp học của học sinh. 3.2 Kiểm tra bài cũ: Câu 1:Chức năng của thiết bị vào/ra? Kể tên một số thiết bị vào/ra? Câu 2: Từ máy là gì? Máy tính làm việc theo nguyên lí nào, nội dung của các nguyên lí đó? Đa số các máy tính hoạt động căn bản là theo nguyên lí nào? 3.3 Trình bày tài liệu mới: NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Mục đích và yêu cầu SGK  Nêu mục đích, yêu cầu của bài  HS lắng nghe. 2. Nội dung thực hành . a/ Làm quen với máy tính - Các bộ phận của máy tính:  Tại phòng máy, thông qua sự giới  Quan sát và nhận biết CPU, ổ đĩa, bàn phím, màn thiệu của giáo viên các em cần quan hình, máy in, nguồn điện, cáp sát và nhận biết nối, cổng USB,… Màn hình Thân máy - Cách bật/tắt một số thiết bị Loa như máy tính, màn hình, máy in,….. Bàn phím * Khởi động máy tính: nhấn phím công tắc nguồn (Power) Chuột * Khi tắt máy, nên thực hiện đúng quy tắc sau:  Giảng giải thêm ngoài việc sử Start/Shut Down (hoặc Turn dụng Start/ Turn Off Computer/ Off Computer)/ chọn tiếp Shut Turn Off là chủ yếu, ta còn một số Down (hoặc Turn Off) thao tác khác. Không được tắt máy bằng cách ngắt điện. b/ Sử dụng bàn phím  Bàn phím là thiết bị vào hay thiết  Là thiết bị vào, có 2 nhóm phím - Có 2 nhóm phím: kí tự và bị ra? là nhóm phím kí tự và nhóm pím chức năng chức năng.  Sử dụng phàm phím thật chỉ ra GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 18
  19. 19. Bài tập và thực hàn h 2 GIÁO ÁN TIN HỌC 10 các nhóm phím và một số phím thông dụng. - Gõ một phím và tổ hợp phím:  Trong lúc các em sử dụng máy  Gõ một phím: Để được một kí VD: Tin học: gõ bình thường tính bot túi cũng có gõ một phím, gõ tự nào đó ta chỉ gõ vào kí tự đó từng phím; %: gõ tổ hợp phím tổ hợp phím. Hãy phân biệt thế nào Tổ hợp phím: là dùng từ 2 phím trở (Shift + %) là gõ một phím và tổ hợp phím? lên mới được một việc như ý  GV nhận xét, giảng giải thêm, muốn. cho VD.  Kể một vài tổ hợp phím mà các  Alt + F4 (thoát chương trình), em biết? Shift + một chữ nào đó (viết hoa) …… - Gõ một dòng kí tự tùy chọn.  Hướng dẫn HS khởi động MS  Làm theo hướng dẫn Word để gõ dòng văn băn tùy chọn. (nội dung các nguyên lí, các khái niệm,..) c/ Sử dụng chuột  Chuột là thiết bị vào hay thiết bị  Thiết bị vào, gồm: chuột trái, - Di chuyển chuột: thay đổi vị trí ra? Gồm những phần nào? chuột phải, con lăn chuột. của chuột trên mặt phẳng  Đọc SGK và mô tả các thao tác  Dựa vào SGK trả lời - Nháy chuột: nhấn nút trái chuột sử dụng chuột? rồi thả ngón tay. - Nháy đúp chuột: nhấp chuột nhanh 2 lần liên tiếp. - Kéo thả chuột: nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển đến vị trí cần thiết thì thả ngón tay nhấn giữ chuột. nút trái chuột  Nhận xét, giảng giải thêm ý nghĩa của các thao tác chuột. Hướng  Lắng nghe thực hiện theo hướng dẫn một số thao tác với chuột (chọn dẫn của GV. dòng văn bản), kết hợp sử dụng tổ hợp phím (Ctrl+C, Ctrl+X, nút phải Ctrl+V,...). chuột  Yêu cầu HS tắt máy an toàn. GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 19
  20. 20. Bài tập và thực hàn h 2 GIÁO ÁN TIN HỌC 10 3.4 Củng cố: - Các bộ phận chính của máy tính và một số thiết bị. - Làm quen với chuột và bàn phím (bằng cách gõ một vài dòng kí tự). 1/ Lệnh nào để tắt máy trong các lệnh sau: a. Start/ Turn off computer/ Stand by b. Start/ Turn off computer/ Restart c. Start/ Turn off computer/ Turn off d. Start/ Turn off/ Shutdown 2/ Thế nào là nháy đúp chuột: a. Nháy một lần chuột trái b. Nháy hai lần chuột trái c. Nháy một chuột phải d. Nháy hai lần chuột phải 3/ Làm sao để được các kí tự in hoa? ( trả lời: nhấn phím CapsLock hoặc nhấn phím Shifr + kí tự muốn in hoa). 3.5 Dặn dò: - Trả lời các câu hỏi SGK trang 28. - Đọc thêm bài : Lịch sử phát triển của kĩ thuật tính toán - Xem trước bài 4: Bài toán và thuật toán. Kí duyệt của tổ chuyên môn GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 20
  21. 21. Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN GIÁO ÁN TIN HỌC 10 Tuần: 5+6 Tuần: 5+6 §4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN Tiết :: Tiết 10+11 10+11  1. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1.1 Kiến thức: - Biết khái niệm bài toán và thuật toán, các đặc trưng chính của thuật toán. - Hiểu cách biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối và ngôn ngữ liệt kê. - Hiểu một số thuật toán thông dụng 1.2 Kĩ năng: Xây dựng được thuật toán giải bài toán đơn giản bằng sơ đồ khối và ngôn ngữ liệt kê. 2. PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - Giảng giải, viết bảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm - SGK, bảng phụ, sách GV, tài liệu liên quan. 3. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh, việc vệ sinh lớp học. 3.2 Kiểm tra bài cũ: (không có) 3.3 Trình bày tài liệu mới: GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 21
  22. 22. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1. Tìm hiểu khái niệm bài toán Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN  Cho một số ví dụ về bài toán từ  Lắng nghe, suy nghĩ GIÁO các mônÁN c (toán, lí, 10 họ TIN HỌC hoá,….), các vấn đề xã hội ở dạng 1 bài toán (tính tiền điện tiêu thụ, bảng thanh toán tiền đặt tại các siêu thị,…). Ta thấy, bài toán không chỉ là những bài toán trong lĩnh vực toán học mà nó còn là những vẫn đề cần giải quyết trong đời sống, xã hội), cách để giải quyết những bài toán người ta gọi là thuật toán. Vậy như thế nào là bài toán và thuật toán trong tin học?  - Cho ví dụ về bài toán trong các  - Cho VD các bài toán ở môn môn học? Toán (tính diện tích hình chữ1/ Khái niệm bài toán nhật…), Lý (tính vận tốc của xe a. Khái niệm khi biết thời gian và quãng đường…), Hóa (viết cấu hình electron,….)  Nhận xét các VD. Từ các VD,  Là công việc nào đó mà các em hãy cho biết thế nào là bài chúng ta muốn máy thực hiện. toán trong tin học? Bài toán là công việc nào đó mà ta  Khi giải bài toán cần quan tâm 2 muốn máy tính thực hiện. yếu tố: điều đã biết (Input) và điều cần tìm (Output). b. Cách xác định bài toán:  Mỗi tổ hãy cho một bài toán? (tùy  Các tổ suy nghĩ, trả lời lớp). Gọi tổ khác chỉ ra Input, Output của các bài toán đó?  Nhận xét  Lắng nghe, ghi nhận - Input: là thông tin đã có  Từ các ví dụ đã cho, thế nào là  HS trả lời ( Input là thông tin - Output: là thông tin cần tìm từ nhập vào; Output là kết quả cần Input là gì? Output là gì?bài toán. tìm của bài toán)VD1: Bài toán tìm nghiệm  Input: hệ số a, b c; Output:phương trình bậc hai ax 2+bx+c=0  VD 1: Bài toán tìm nghiệm(a ≠ 0) phương trình bậc hai ax +bx+c=0 nghiệm của phương trình 2 Input: Các số thực a, b, c (a ≠ 0) (a ≠ 0). Xác định Input, Output của Output: nghiệm phương trình bậc bài toán?hai ax2+bx+c=0.VD2: Xếp loại học lực của lớp 10A  VD 2: Xếp loại học lực của lớp  Input: bảng điểm N, k lớp 10A, Nhập N, a1 …a của Input: Bảng điểm y a …a 10A 10A. Xác định Input, Output của bài Output: bảng xếp loại học lực. Nhập N và dã của lớpN toán? Output: Bảng xếp loại học lực 1 Hoạt động 2. Tìm hiểu khái niệm thuật toán i 1 Max a1 ; i  2  Vấn đề đặt ra là làm sao để giải  Đọc đề, Tóm tắt đề, rồi giải bài toán? Thông thường để giải một từng bước để tìm kết quả. Đúng bài toán hình, hóa , lí…các em làm ai = k Đưa ra Đúng 2/ Khái niệm thuật toán ra Max, như thế nào? (Cho một vài ví dụ) i k.thúc Đưa i > N? kết thúc  Sự sắp xếp có trình tự các bước  Lắng nghe a. Khái niệm ? để giải một bài toán, sau khi thực Sai Sai hiện hết các bước đó thì tìm được i  i +1Thuật toán để giải một bài toán là kết quả của bài toán, người ta gọi đó Sai a > Max?một dãy hữu hạn các thao tác được là thuật toán. i Sai Đúngsắp xếp theo một trình tự xác định  Thuật toán là gì?  Dựa vào SGK trả lời. i > N?sao cho sau khi athực hiện dãy các Max  i GV Nguyễn Thị Ngọc Ân Đúngthao tác ấy, từ Input của bài toán,ta nhận được Output cần tìm. Thông báo a không có số 22 b. Ví dụ: i  i + 1  Ta xét VD sau: Có 10 món quà  Suy nghĩ, giá trị k, kết thúc m1, hạng có trả lời. (cầm lên
  23. 23. Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN GIÁO ÁN TIN HỌC 10- Một số thành phần trong sơ đồ khối : Giảng giải về ý nghĩa các khối: + thể hiện thao tác so sánh. hình thoi, hình chữ nhật, ô van, + thể hiện thao tác tính toán. các mũi tên. + thể hiện thao tác nhập, xuất dữ  Giảng giải quá trình thực hiện  Lắng nghe, ghi nhậnliệu. việc tìm GTLN của một dãy số + quy định trình tự thực hiện các nguyên theo sơ đồ khối.thao tác.  Treo bảng phụ thuật toán mô tả bằng sơ đồ khối, hãy nêu quá  Suy nghĩ, trả lời trình thực hiện bài toán? Chỉ ra sự tương ứng giữa thuật toán liệt kê và sơ đồ khối? (có thể làm việc theo nhóm).  Nhận xét, chỉ ra sự tương ứng giữa liệt kê và sơ đồ khối. Tùy bài toán mà chúng ta có thể lựa chọn  Lắng nghe, ghi nhận. cách thể hiện thuật toán.  Xét VD SGK. Giảng giải  Quan sát, ghi Dãy 1 số 5 1 4 7 6 3 5 8 4 9 12 các bước kèm theo VD mô nhận phỏng. 1 i 2 3 4 5 6 7 8 9 11 12 (Cho N = 8, dãy số: 5, 1, 4, 0 1 1 1 1 7, 6, 3, 15, 8, 4, 9, 12. Tìm Max 5 5 5 7 7 7 15 giá trị lớn nhất của dãy số 5 5 5 5 trên).  Làm thế nào để biết thuật toán  Suy nghĩ, trả lời (có thểc. Tính chất: ( cách giải một bài toán) đưa ra là có nhiều ý kiến) - Tính dừng: Thuật toán phải kết thúc đúng hay sai?sau một số hữu hạn lần thực hiện các  Kết luận: Để biết thuật toán  Dựa vào SGK trả lời.thao tác. đưa ra là đúng hay sai ta sẽ dựa - Tính xác định: sau khi thực hiện xong vào các tính chất của nó. Đó làmột thao tác, ta xác định được thao tác những tính chất nào?cần thực hiện tiếp theo.  Nhận xét, kết luận  Lắng nghe, ghi nhận - Tính đúng đắn: Sau khi thật toán kếtthúc, ta nhận được kết quả cần tìm.  Chỉ ra 3 tính chất đó trong ví  Tính dừng (i>N), tính dụ tìm GTLN của dãy số nguyên? xác định (b1b2, b2b3, b3b4.1, b4.1b4.2,  Nhận xét, giảng giải thêm. b4.2b3), tính đúng đắn (so sánh hết N số hạng thì tìm được Max) 3.4 Củng cố: - Nhắc lại khái niệm bài toán, thuật toán - 3 tính chất của thuật toán 3.5 Dặn dò: - Về nhà: Tìm GTLN trong dãy số sau: 9, 3, 8, 2, 28, 5,7, 45, 12, 26, 19 - Xem tiếp phần: kiểm tra tính nguyên tố, bài toán sắp xếp. Kí duyệt của tổ chuyên môn GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 23
  24. 24. Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN GIÁO ÁN TIN HỌC 10 Tuần: 6+7 Tuần: 6+7 Tiết :: Tiết §4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN 12+13 12+13  1. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1.1 Kiến thức: - Biết khái niệm bài toán và thuật toán, các đặc trưng chính của thuật toán. - Hiểu cách biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối và ngôn ngữ liệt kê. - Hiểu một số thuật toán thông dụng 1.2 Kĩ năng: Xây dựng được thuật toán giải bài toán đơn giản bằng sơ đồ khối và ngôn ngữ liệt kê. 2. PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - Giảng giải, viết bảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm - SGK, bảng phụ, sách GV, tài liệu liên quan. 3. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh, việc vệ sinh lớp học. 3.2 Kiểm tra bài cũ: 1. Cho một bài toán (GV hoặc HS khác), xác định Input, Output? 2. Tìm giá trị lớn nhất trong dãy số sau: 26 14 30 5 17 20 36 24 12 28 3. Thuật toán là gì? Các tính chất của thuật toán? 3.3 Trình bày tài liệu mới: NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1. Tìm hiểu ví dụ kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương3) Một số ví dụ về thuật toán  Để biết cách xây dựng thuật toán và hiểu rõ hơn về cách biểu diễn thuật toán chúng ta xét một số bài a. Ví dụ 1: toán đơn giản sau.Kiểm tra tính nguyên tố của mộtsố nguyên dương - Xác định bài toán: Input: Số nguyên dương N  Yêu cầu học sinh xác định Input,  Input: Số nguyên dương N Output: “N là số nguyên tố” Output của bài toán? Output: “N là số nguyên tố”hoặc “N không là số nguyên tố”. hoặc “N không là số nguyên tố”.  Số nguyên tố là số như thế nào?  là số có 2 ước số khác nhau (1 và chính nó)- Ý tưởng:  Giảng giải về ý tưởng theo SGK:  Lắng nghe + Nếu N= 1 thì N không là số + Số 1 tại sao không là số nguyên + Vì chỉ có một ước duy nhất là 1nguyên tố tố? + Nếu 1<N<4 thì N là số + N=2 hoặc 3 có phải là số nguyên + là số nguyên tố vì có ước là 1 vànguyên tố tố không? chính nó + Nếu N ≥ 4 và không có ước + Những số N ≥ 4 thì kiểm tra bằng + Lấy N chia cho các số từ 2 chotrong phạm vi từ 2 đến phần cách nào? đến phần nguyên căn bậc hai của sốnguyên căn bậc hai của N thì N là N.số nguyên tố- Thuật toán liệt kê: (SGK)  Giảng giải thêm về thuật toán  Lắng nghe, ghi nhận. theo cách liệt kê: với i nhận giá trị trong phạm vi từ 2  [ N ] +1 dùng GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 24
  25. 25. Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN GIÁO ÁN TIN HỌC 10 để kiểm tra N có chia hết cho i hay không  HD học sinh làm VD minh họa  Làm theo HD N= 31 ([ 31 ] = 5) N= 45 ([ 45 ] = 6) i 2 3 4 5 6 i 2 3 N/i 31/2 31/3 31/4 31/5 N/i 45/2 45/3 Chia Chia hết hết Chia không không không không không không không hết ? ? KL: 31 là số nguyên tố KL: 45 không là số nguyên tố Hoạt động 2: Tìm hiểu ví dụ về bài toán sắp xếp  Đưa ra một số ví dụ liên quan sắp xếp như: xếp hạng kết quả học tập (điểm lớn xếp trước),…..Các em hãy  Lắng nghe, trả lời (có nhiều ý cho biết người ta đã sắp xếp theo kiến) cách nào?  Nhận xét, giảng giải hướng đến ý tưởng so sánh mỗi cặp đối tượng liền kề, nếu đối tượng trước lớn hơn đối tượng sau thì ta đổi chỗ, việc đó lặp lại cho đến khi không có sự đổi chỗ nào xảy ra nữa. VD: Cho dãy A gồm N số nguyênb. Ví dụ 2: Bài toán sắp xếp a1, a2,…,aN. Cần sắp xếp các số hạngCho dãy A gồm N số nguyên a 1, để dãy A trở thành dãy không giảm.a2,…,aN. Cần sắp xếp các số hạng ( tức là số hạng trước không lớn hơnđể dãy A trở thành dãy không số hạng sau)giảm. ( tức là số hạng trướckhông lớn hơn số hạng sau ) * Xác định bài toán:  Hãy xác định Input, Output của  Input: dãy A gồm có N số Input: dãy A gồm có N số bài toán? nguyên a1, a2,…,aNnguyên a1, a2,…,aN Output: Dãy A được sắp xếp lại Output: Dãy A được sắp xếp thành dãy không giảm lại thành dãy không giảm  Dựa vào VD vừa nêu (xếp hạng) * Ý tưởng: Với mỗi cặp số hạng và SGK trả lời: so sánh 2 số kếđứng liền kề trong dãy, nếu số nhau, nếu số trước lớn hơn số sautrước lớn hơn số sau ta đổi chỗ  Nêu ý tưởng? ta đổi chỗ chúng, lặp lại thao tácchúng cho nhau.Việc đó được cho đến khi không còn sự đổi chỗlặp lại, cho đến khi không có sự nữa.đỗi chổ nào xãy ra nữa. GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 25
  26. 26. Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN GIÁO ÁN TIN HỌC 10 6 1 5 3 7 8 10 7 12 4  1 5 3 6 7 8 7 10 4 12  Sử dụng bảng phụ (liệt kê), yêu  1 3 5 6 7 7 8 4 10 12 cầu HS minh họa thuật toán với dãy  1 3 5 6 7 7 4 8 10 12 số cụ thể. Dựa vào thuật toán, hãy  1 3 5 6 7 4 7 8 10 12 sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng  1 3 5 6 4 7 7 8 10 12 dần:  1 3 5 4 6 7 7 8 10 12 6, 1, 5, 3, 7, 8, 10, 7, 12, 4 ?  1 3 4 5 6 7 7 8 10 12  Lắng nghe  1 3 4 5 6 7 7 8 10 12  i là biến chỉ số có giá trị nguyên  1 3 4 5 6 7 7 8 10 12  1 3 4 5 6 7 7 8 10 12 thay đổi lần lượt từ 0  M+1  Thực hiện theo HD * Thuật toán liệt kê:Bước 1: nhập N và các số hạng  Hướng dẫn, nhận xét, hoàn chỉnh (HS khác quan sát, theo dõi, bổ sung)a1, a2, …, aN;Bước 2: M ← N;  Tính dừng (M<2), tính xác địnhBước 3: Nếu M<2 thì đưa ra dãy  Chỉ ra các tính chất của thuật toán (b1  b2  b3  b4  b5  b6  b7 A đã sắp xếp rồi kết thúc; trong bài toán này? b8  b5), tính đúng đắn (so sánh,Bước 4: M ← M-1, i ← 0; tráo đổi các giá trị cho đến lúc M<2Bước 5: i ← i+1; thì đưa ra dãy A đã được sắp xếp)Bước 6: nếu i>M thì quay lạibước 3;Bước 7: nếu ai>ai+1 thì tráo đổi aivà ai+1 cho nhau;  Lắng nghe, ghi nhậnBước 8: quay lại bước 5.  Nhận xét, kết luận.  Xem SGK  Đối với thuật toán sơ đồ khối, các* Thuật toán sơ đồ khối: (SGK) em về xem SGK 3.4 Củng cố: - Kiểm tra tính nguyên tố - Sắp xếp dãy số - Lựa chọn thuật toán phù hợp - 3 tính chất của thuật toán 3.5 Dặn dò: - Xem lại các thuật toán đã học. - Về nhà: Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần: N = 12 gồm các số 2 8 6 4 12 7 18 24 11 28 15 19. - Xem tiếp phần: bài toán tìm kiếm. Kí duyệt của tổ chuyên môn GV Nguyễn Thị Ngọc Ân 26
  27. 27. Bài 4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN GIÁO ÁN TIN HỌC 10 Tuần: 7+8 Tuần: 7+8 Tiết :: Tiết §4. BÀI TOÁN VÀ THUẬT TOÁN 14+15 14+15  1. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1.1 Kiến thức: - Biết khái niệm bài toán và thuật toán, các đặc trưng chính của thuật toán. - Hiểu cách biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối và ngôn ngữ liệt kê. - Hiểu một số thuật toán thông dụng 1.2 Kĩ năng: Xây dựng được thuật toán giải bài toán đơn giản bằng sơ đồ khối và ngôn ngữ liệt kê. 2. PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC: - Giảng giải, viết bảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm - SGK, bảng phụ, sách GV, tài liệu liên quan. 3. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 3.1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tác phong học sinh, việc vệ sinh lớp học. 3.2 Kiểm tra bài cũ: 1. Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự tăng dần (dãy không giảm) 12 42 54 35 24 33 38 44 9 52 2. Nêu các tính chất của thuật toán trong câu 1? 3.3 Trình bày tài liệu mới: Nhập N, a1 …aN, k i 1 Đúng Đưa ra i, ai = k kết thúc i  i +1 Sai Sai i> N?Đúng GV Nguyễn Thị Ngọc Ân TB dãy A không có số 27

×