Những cụm động từ thường gặp trong tiếng anh

42,661
-1

Published on

Published in: Education
7 Comments
42 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
42,661
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
2,687
Comments
7
Likes
42
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Những cụm động từ thường gặp trong tiếng anh

  1. 1. Những cụm động từ thường gặp trong tiếng anh (phrasal verb) Nếu bạn biết 1000 từ, bạn sẽ có khả năng nói 1 câu đúng. Nhưng nếubạn biết 1 Cụm từ, bạn có thể làm đúng hàng trăm câu. Nếu bạn biết 100 Cụm Từ, bạn sẽ rấtngạc nhiên khi biết có bao nhiêu câu đúng mà bạn có thể nói. Cuối cùng, khi bạn biết chỉ 1000Cụm từ thôi, bạn sẽ gần như là một người nói Tiếng Anh bản địa.Aaccount for: chiếm, giải thíchallow for: tính đến, xem xét đếnask after: hỏi thăm sức khỏeask for: hỏi xin ai cái gìask sb in/ out : cho ai vào/ raurge sb into/ out of : thuyết phục ai làm ǵì/không làm gìadvance in : tấn tớiadvance on : trình bàyadvance to : tiến đếnagree on something : đồng ý với điều gìagree with : đồng ý với ai, hợp với, tốt choanswer to : hợp vớianswer for : chịu trách nhiệm vềattend on(upon): hầu hạattend to : chú ýBto be over: qua rồito be up to sb to V: ai đó có trách nhiêm phải làm ǵìto bear up= to confirm : xác nhậnto bear out: chịu đựngto blow out : thổi tắtblow down: thổi đổ
  2. 2. blow over: thổi quato break away= to run away :chạy trốn a khócbreak in(to+ O) : đột nhập, cắt ngangbreak up: chia tay , giải tánbreak off: tan vỡ một mối quan hệto bring about: mang đến, mang lại( = result in)brinn down = to land : hạ xuốngbring out : xuất bảnbring up : nuôi dưỡng ( danh từ là up bringing)bring off : thành công, ẵm giảito burn away : tắt dầnburn out: cháy trụiback up : ủng hộ, nâng đỡbear on : có ảnh hưởng, liên lạc tớibecome of : xảy ra chobegin with : bắt đầu bằngbegin at : khởi sự từbelieve in : tin cẩn, tin cóbelong to : thuộc vềbet on : đánh cuộc vàoCcall for: mời gọi, yêu cầucall up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệmcall on/ call in at sbs house : ghé thăm nhà aicall off = put off = cancelcare for :thích, săn sóccatch up with : bắt kịpclose with : tới gầnclose about : vây lấycome to : lên tớiconsign to : giao phó chocry for something : kêu đóicrycry with joy :khóc vì vuicut something into : cắt vật gì thànhcut into : nói vào, xen vàoCall in/on at sb ‘ house : ghé thăm nhà aiCall at : ghé thămCall up: gọi đi lính, gọi điện thoại, nhắc lại kỉ niệmCall off = put off =cacel : huỷ bỏCall for : yêu cầu, mời gọi
  3. 3. Care about: quan tâm, để ý tớiCare for : muốn, thích ( =would like ) , quan tâm chăm sóc ( = take care of)Carry away : mang đi , phân phátCarry on = go on : tiếp tụcCarry out ;tiến hành , thực hiệnCarry off = bring off : ẵm giảiCatch on : trở nên phổ biến , nắm bắt kịpCatch up with = keep up with = keep pace with : theo kịp ai , cái gìChew over = think over : nghĩ kĩCheck in / out : làm thủ tục ra / vàoCheck up : kiểm tra sức khoẻClean out : dọn sạch , lấy đi hếtClean up : dọn gọn gàngClear away : , lấy đi , mang điClear up : làm sáng tỏClose down : phá sản , đóng cửa nhà máyClose in : tiến tớiClose up: xích lại gần nhauCome over/ round = visitCome round : hồi tỉnhCome down: sụp đổ ( =collapse ) , giảm (= reduce )Come down to : là doCome up : đề cập đến , nhô lên , nhú lênCome up with : nảy ra, loé lênCome up against : đương đầu, đối mặtCome out : xuất bảnCome out with : tung ra sản phẩmCome about = happenCome apart : vỡ vụn , ĺa raCome along / on with : hoà hợp , tiến triểnCome into : thừa kếCome off : thành công, long ,bong ra
  4. 4. Count on SB for ST : trông cậy vào aiCut back on / cut down on : cắt giảm ( chi tiêu)Cut in : cắt ngang (= interrupt )Cut ST out off ST : cắt cái ǵ rời khỏi cái gì ìCut off :cô lập , cách li , ngừng phục vụCut up : chia nhỏCross out : gạch đi, xoá điDdelight in :thích thú vềdepart from : bỏ, sửa đổido with : chịu đựngdo for a thing : kiếm ra một vậtDie away / die down : giảm đi , dịu đi ( về cường độ )Die out / die off; tuyệt chủngDie for : thèm ǵ ìđến chết ǵìDo away with : băi bỏ, băi miễnDo up = decorateDo with : làm đc ǵìnhờ cóDo without : làm đc ǵmà không cầnDraw back : rút luiDrive at : ngụ ý, ám chỉDrop in at SB ‘s house: ghé thăm nhà aiDrop off : buồn ngủDrop out of school : bỏ họcEEnd up : kết thúcEat up : ăn hếtEat out : ăn ngoàiFFace up to : đương đầu , đối mặtFall back on : trông cậy , dựa vàoFall in with: mê cái ǵ ( fall in love with SB : yêu ai đó say đắm ) ì
  5. 5. Fall behind : chậm hơn so với dự định , rớt lại phía sauFall through : = put off, cancelFall off : giảm dầnFall down : thất bạiFell up to : cảm thấy đủ sức làm ǵFill in : điền vàoFill up with : đổ đầyFill out : điền hết , điền sạchFill in for : đại diện, thay thếGGet through to sb : liên lạc với aiGet through : hoàn tất ( = accomplish ) , vượt qua (= get over)Get into : đi vào , lên ( xe)Get in: đến , trúng cửGet off : cởi bỏ , xuống xe , khởi hànhGet out of = avoidGet down : đi xuống, ghi lạiGet sb down : làm ai thất vọngGet down to doing : bắt đầu nghiêm túc làm vịêc ǵìGet to doing : bắt tay vào làm việc ǵìGet round...( to doing) : xoay xở , hoàn tấtGet along / on with = come along / on withGet st across : làm cho cái ǵ đc hiểu ìGet at = drive atGet back : trở lạiGet up : ngủ dậyGet ahead : vượt trước aiGet away with : cuỗm theo cái gìGet over : vượt quaGet on one’s nerves:làm ai phát điên , chọc tức aiGive away : cho đi , tống đi , tiết lộ bí mậtGive st back : trả lạiGive in : bỏ cuộcGive way to : nhượng bộ , đầu hàng( = give oneself up to ), nhường chỗ cho aiGive up : từ bỏGive out : phân phát , cạn kịêtGive off : toả ra , phát ra ( mùi hương , hương vị)Go out : đi ra ngoài , lỗi thờiGo out with : hẹn ḥ ò
  6. 6. Go through : kiểm tra , thực hiện công việcGo through with : kiên trì bền bỉGo for : cố gắng giành đcGo in for : = take part inGo with : phù hợpGo without : kiêng nhịnGo off : nổi giận, nổ tung , thối giữa ( thức ăn )Go off with = give away with : cuỗm theoGo ahead : tiến lênGo back on one ‘ s word : không giữ lờiGo down with : mắc bệnhGo over: kiểm tra , xem xét kĩ lưỡngGo up : tăng , đi lên , vào đại họcGo into ; lâm vàoGo away : cút đi , đi khỏiGo round : đủ chiaGo on : tiếp tụcGrow out of : lớn vượt khỏiGrow up: trưởng thànhHHand down to = pass on to : truyền lại ( cho thế hệ sau,,,,)Hand in : giao nộp ( bài , tội phạm )Hand back : giao lạiHand over: trao trả quyền lựcHand out : phân phát(= give out)Hang round : lảng vảngHang on = hold on = hold off : cầm máy (điện thoại )Hang up ( off) : cúp máyHang out : treo ra ngoàiHold on off = put offHold on: cầm máyHold back : kiềm chếHold up : cản trở / trấn lộtJJump at a chance /an opportunity chộp lấy cơ hộiJump at a conclusion : vội kết luậnJump at an order : vội vàng nhận lờiJump for joy : nhảy lên vì sung sướngJump into ( out of) : nhảy vào ( ra)
  7. 7. KKeep away from = keep off : tránh xaKeep out of : ngăn cảnKeep sb back from : ngăn cản ai không làm ǵìKeep sb from = stop sb fromKeep sb together : gắn bóKeep up : giữ lại , duy trìKeep up with : theo kip aiKeep on = keep ving : cứ tiếp tục làm gìKnock down = pull down : kéo đổ , sụp đổ, san bằngKnock out : hạ gục aiLLay down : ban hành , hạ vũ khíLay out : sắp xếp, lập dàn ýLeave sb off = to dismiss sb: cho ai nghỉ việcLeave out = get rid ofLet sb down : làm ai thất vọngLet sb in / out : cho ai vào / ra , phóng thích aiLet sb off : tha bổng cho aiLie down : nằm nghỉLive up to: sống xứng đáng vớiLive on : sống dựa vàoLock up: khóa chặt aiLook after : chăm sócLook at ; quan sátLook back on: nhớ lại hồi tưởngLook forward to ving: mong đợi , mong chờLook in on : ghé thămLook up : tra cúư ( từ điển, số điện thoại )Look into : xem xét , nghiên cứuLook on : đứng nhìn thờ ơLook out : coi chừngLook out for : cảnh giác vớiLook over : kiểm traLook up to : tôn trọngLook dowm on : coi thường
  8. 8. MMake up : trang điểm, bịa chuyệnMake out : phân biệtMake up for : đền bù, hoà giải với aiMix out :trộn lẫn , lộn xộnMiss out : bỏ lỡMove away: bỏ đi, ra điMove out : chuyển điMove in: chuyển đếnOOrder SB about ST: sai ai làm gìOwe st to sb : có đc ǵ nhờ ai ìPPass away = to diePass by : - go past : đi ngang qua , trôi quaPass on to = hand down to : truyền lạiPass out = to faint : ngấtPay sb back : trả nợ aiPay up the dept : trả hết nợ nầnPoint out : chỉ raPull back : rút luiPull down = to knock down : kéo đổ , san bằngPull in to :vào( nhà ga )Pull st out : lấy cái ǵ ra ìPull over at : đỗ xePut st aside : cất đi , để dànhPut st away : cất điPut through to sb : liên lạc với aiPut down : hạ xuốngPut down to : lí do củaPut on : mặc vào ; tăng cânPut up : dựng lên , tăng giáPut up with : tha thứ, chịu đựngPut up for : xin ai ngủ nhờPut out : dập tắt
  9. 9. Put st/ sb out : đưa ai / cái gì ra ngoàiPut off : trì hoãnRRun after : truy đuổiRun away/ off from : chạy trốnRun out (of) : cạn kiệtRun over : đè chếtRun back : quay trở lạiRun down : cắt giảm , ngừng phục vụ , đâm xô , lâm vàoRing after : gọi lại sauRing off : tắt máy ( điện thoại )SSave up : để giànhSee about = see to : quan tâm , để ýSee sb off : tạm biệtSee sb though : nhận ra bản chất của aiSee over = go overSend for: yêu cầu , mời gọiSend to :đưa ai vào ( bệnh viện , nhà tùSend back : trả lạiSet out / off : khởi hành , bắt đầuSet in: bắt đầu ( dùng cho thời tiết)Set up :dựng lênSet sb back: ngăn cản aiSettle down : an cư lập nghiệpShow off: khoe khoang , khoác lácShow up :đến tớiShop round : mua bán loanh quanhShut down : sập tiệm , phá sảnShut up : ngậm miệng lạiSit round : ngồi nhàn rỗiSit up for : chờ ai cho tới tận khuyaSlown down : chậm lạiStand by: ủng hộ ai
  10. 10. Stand out : nổi bậtStand for : đại diện, viết tắt của, khoan dungStand in for : thế chỗ của aiStay away from : tránh xaStay behind: ở lạiStay up :đi ngủ muộnStay on at: ở lại trường để học thêmTTake away from : lấy đi, làm nguôi điTake after : giống ai như đúcTake sb / st back to : đem trả laịTake down : lấy xuốngMistake sb for sb else : nhầm ai với aiTake in : lừa gạt ai , hiểuTake on : tuyển thêm , lấy thêm ngườiTake off : cất cánh , cởi tháo bỏ cái gìTake over : giành quyền kiểm soátTake up : đảm nhận, chiếm giữ ( không gian ), bắt đầu làm ǵ( thành thú tiêu khiển)Take to : yêu thíchTalk sb into st : thuyết phục aiTalk sb out of : cản trở aiThrow away : ném đi , vứt hẳn điThrow out; vứt đi, tống cổ aiTie down : ràng buộcTie in with : buộc chặtTie sb out = wear sb out = exhaust sbTell off : mắng mỏTry on: thử ( quần áo )Try out : thử...( máy móc )Turn away= turn down : ;từ chốiTurn into : chuyển thànhTurn out; sx , hoá ra làTurn on / off: mở, tắtTurn up / down : vặn to , nhỏ ( âm lượng )Turn up: xuất hịên , đến tớiTurn in: đi ngủU
  11. 11. Use up : sử dụng hết ,cạn kiệtWWait for : đợiWait up for; đợi ai đến tận khuyaWatch out /over= look outWatch out for : = look out forWear off : mất tác dụng , biến mất , nhạt dầnWear sb out = exhaust sbWork off : loại bỏWork up : làm khuấy độngWipe out ; huỷ diệt / exhaust sbWrite down : viết vào

×