Your SlideShare is downloading. ×

Kinh Te Chinh Tri (Bai Tap) 2

113,086

Published on

Published in: Education, Technology
1 Comment
19 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
113,086
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
1,198
Comments
1
Likes
19
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. IIỌC X-'IÌẸN CÔNG NGIIIẸ BLI`U CIIÍNII "lFỊN TIIÔNG ĩỉĩỉĩ Ỉìììì SÁCIÌI IIƯỚNG DẪN l*IỌC TẬP Ạ' i Ĩ Í : fir ĨĨ rñr T ít ŕí `.: - í- Ê .TZ (blìllg cllơ .ỸỈNII 'ỈêIl [lệ đào tạo dglì /tọc t!`I'.'a) Llru hành nội bộ
  • 2. GỈIĨÍ Ìhíççll lìllílt llçìt' 2. I~IỤC ĐÍCH I°IỎN HỌC Ctlng cấp cho sínlì "Íêlì lììột Cách tlrơng dối có lìệ tlìốlìg. có clìọn lọc nhữlìg kiển tllức cơ bản của môn Kinh tế Clìínll trị N-lác-Lênin. Tiếp tục bồi dưẽmg thể gitầfi quan, phuímg pháp luận 'à tư duy' kinh tể, ^'ận dklng Các kíêlì thírc kính tẽ - chính tri ^'ào v'ỈệC phân tích các 'ân đẽ kính tê. xã lìội 'à tlìực tiễn của dất nước. = vHU`ƠNG PHÁP NGHIỀN CÚ`U I~IÔN HỌC Đố học tốt nìôn học nảy. Sílìlì 'Íên Cần llru ý nhfmg Fẩn dồ Siìll I l- Thu thập đầy' đủ các tài liệu : 'C' Bài gitĩngz Kỉllll tế ‹'[ĩíIt[r Il'_t` ;'thl‹ì(' ~ LLỂIIÍII. .›*”`g,'!I_`L-Ệ!! gìll. :"glI_1't=I1 Ih"(ìn Lị<'lI. [lọc 'ÍệI Công Iìghệ B(`"T. 2005. 'C' Sách lìướng dẫn lìọc tập 'à bài tập: Ả'ÍIl[! ref t`l1ílI[I !I'ị J`”It3 J *'glI_'LỂIl Qlltlng [[‹_IIlÌ1. J'ề7l(_`(3IJ l`l.tĨl7 L_l`L'ÍI. Học w'Ìện C`ỏng ng 2005. .~"‹=°tI (`tí (ĨỈ(ẫIl kÍç=n, .cilĩh 'Í‹"lJ II‹^'lt IIttlì›! khcitì I/1‹=IIJ.'(`ác tàí Iíộtl thalìì C Tài liệu thum kháo (Ì Cu‹°›ì Cu‹`>n sách nàj'. 2- Đặt ra lnục tlẽu, thời hạn cho bản thân: V Đqẵl I'll IIII_1(' ('tíL* ntịlc' líeìll [t_II7! IIIỦỈ ^'‹`I Iht`ri hqln ‹'htI I›‹ÌIĩ llltìll. I r[J{r‹' ÍIÍqĩÌt ‹`IJ!ìIlg (ị`L`1ng ‹“ớỉ lịch học. lịch hướng dẩn của Học v'iộn Cua mòn học Cũ n lìọc klìác. silìlì l'ìên nên ỈỊT dật ra C110 lĩììnll nìột kê lìoạch Iìọc tậf III. Lich học nà)F lnô tà 'ê Các tuâlì học (tkr học) trong nìột kỳ' lìọc f ưgmg Công 'ìệc Cản lànĩ, Đánh dàu các ngà)* khi sinlì 'l`ẽn phải thì sá bài luận. bài kiêllì tra. lìẻĩì hệ »'ới giang 'iên. V X‹Ì,ì° ‹l{nlg ( tíc' InI_I‹' Il`c^'II Ir‹›IIg t'/ltI'trrIg tI'ìn/7 IlgIIỉt°Il ‹`!ĨzI Bỉểt rò thời gian nghiên Cứt! khi m‹^Tì bắt đầu nglìiên Cứu 'à thứ tlì h những tlìởi gian đó hàng luầln. Suy' ngllỉ ^é thời lượng tllời gian ngl E7! Ảíçtní tIlt`rÍ gI'‹lII" °`:"c=tI Í7qIIz Illtìl qtltì lI[líc^'!I IIIỈ gítì nghitĩn L'Ií'ỉI". bạ kẻ hoạclì tlìời gian cùa nìình. lì xv I IA P * Ể I ~ I IẪ .I I QẮ Ẩn IOI p klìác.
  • 3. (ỈỈ‹5'i tllíçĩll Iiltìll [IỊl‹^ Hãy' Sứ dklng tlìói qtlen sừ dtlng bút đálìlì dẩu dòng (jlìiglìline nìaker) để đảlìlì dâu các đề mtlc 'à nlìững nội dung, Công thúc qtlun trọng trong tài liệu. 4- 'l`l11ìm gía dẩ_' đủ czíc buối lltrớng dẫn học tập: Thông qllíl Các bllồi hướng dẫn học tập này'. giảng 'Ìôn sẽ giílp Sílìlì ‹'ỈIỄlì lìắnì đưgĩc nlìững nệìi dung tông thẻ Cỉla nìôn h‹_›C 'à giải đáp thúc nĩũcz dtồng thíĩi sinh 'iẻn cũng có tlìé trao dôi. tllao luận Cua nllững Sinh ~`iẻn klìaẳc Ct`lng lớp. Tlìờì gian hô trí clìo Caìc btlôi htrởng dân klìỏlìg ĩìlìiêtl. do dó dínìg bo qua nlìfrng btlỏi Iìttởlìg dân đã được lẻn kê hoạclì. 5- Chủ động lìên hệ v'ớì bạn học 'à giảng 'íên: (`áCI1 dơn giaìn nlìẩt là tlìalĩì dự Ctìc diển dàn lìọc tập trên Iĩìạng ll ng qllàn lý học tập (_Lh'IS) ctltìg Câp môi tnrờng học tậlJ trong stlôt 2 7 ngà)'.l"tuán. Néu không có điệu kiện truy' nhập lnlcmcl, sính 4'ìẽn cả: dtlng hã)' sư dụng dịcll 'L_l btru cllínll V'à Các plìtrơng tlìửc tru}"ên I Ễlì thoại. t`‹ìx....) dê tl'a0 dôi tlìòlìg tin học tập. 6- Tự ghì chép lại những ý' chính: Nếu clli đọc không tlìì rất klìỏ cho 'iệC glli nllớ. "iệC glìi cllép l t hoạt dộng tái hiệlì kiên tlìírc. kilìlì nghiệlìì clìo tlìâ)' nó giílp ích I'âI : lììnlì thành tlìóì quen t1,t IIỌC v'2` tư dujg' nglìíên Cửu. 7 -'l`rả lòì cảẩc câu hỏi ôn tập saìu mỗi cllương. bẵlí. Cuối Ilìỗi Clìtrmìg. Sinh "Ỉểlì cằlì tự trà lời tất Cê`1 câìc câtl hói. lIã)' Cố thững ý' trá lời Chính. tfmg Iìưcìc plìát triên thảnlì Câu trá lời lìoàn thiệt Đối 'tÌì các bài tập, sình 'iC'n nõn tự giái tnxtỡc khi tham kháo hưtầft Dừng ngại ngân trong 'ÍỘC liên lìệ 'ởi các bạn học 'Ểl gikìng ”iên đê 'rợ gltlp. ơ'êIl nlỉlĩ tlttíí qtơen dçic Iưì gllí clỉeìl là C'hía kllllá L'IIII 3`Ịr Illtìllll L'Iĩrlg Clìa D'íặ 17.'
  • 4. Clltrllvlg l.' Ð1Ểl^ tlrqTI›_!Z. ‹`Ì!lì'‹` IItỈI!_g '‹ì pltlttĩltg Ịl/ltữịì <'1ÌtI Iìltììl kill!! Ítf ‹`[Il'IIlI tI'[` .`v'ltỈ(" LCĨIIỈII CHƯƠNG I: ÐÓI TƯỢNG, CHỨC NĂNG VÀ PHU'ơNG PHÁP CỦA MÒN KINH TẾ CHÍNH TRỊ MẮC - LÊNIN 1.1. h`lỤC DíCl1,'ẺU Cz`U: - Nẳttì dtrợc klìải niệlìt 4'ể kilìlì tể Clìíttlì tI`ị IÌỎỈ Clìtllìg 'à kinh tế clIíP"` 'ví *1ắP- lin nẽìí riêng. 4'ị trí Cíla kính tê chính trị hr'IáC-Lẻnílì A`à `‹'ai trẽ) của ki: '1LÌC-Lêllin tl'0ng Iìệ tllôllg Các lìọc [lItl}"ểĨ kilìlì tê cllkì xă lìội. - Nẳnì đtrợc đỗìí ttrợng, plìưtĩĩìg plìáp w'à Chírc nàng Ctla kinh tế clìíl lin nlìảln plìtlc v'ụ Cllo 'tỘC nglìiên ctm Stltl này' (nglliên Círu Clìc nộ tlìuy'ẻt kính tẻ chính trị l'IáC-[.ẻnÌn) - Tllẩ)' được ỷ' nglìĩậì ›'à sự Cần tlliểt nglìiên Cứu kirììì tế Cllínlì tl'ị I&'tá . NỘI DIING Cl1íNI1: I. ĐÔI TLĩ“‹_ÌN‹3 CL`ì.l KINH TẾ CHÍNH TRỊ ĩvI.a”C-I-I`=.NI.I 1. Klìái niệưưư kilìlì tế Cllính tl'ị 2. Kínlì tế Chílìlì trị .'IáC-l.ẻnÍn 3. Dối tuợng ngllíên cfm Ctla kínll tế clìínlì trị Ixaĩảc-Lênin II. PH1J“‹.TNcì PH.»”P Ct`J.A KINH TẾ CHÍNH TRỊ h'IÁ(Ĩ-I.ÊNỈN 1. Plìương plìaìp biệt! Cllứng du)›' 'ật 2. Các plìtrơng pháp khoa lìọc Clìulìg 3. Plìtrơng plìaìp tríru tưgìng IIOẸÌ klìoa Iìọc III. CHỨC .J»`NG r'z` SI,J` Cx`N THIẾT PH.-&I NGHIÊN CLTIJ INH TRỊ I'IÁ(`-LÊNIN I. Chức nàng Clìa kilìlì tể chính trị Tv'ỈáC-I.e`Iin L1. L`llírc trảng nlìận tllírc lì, Chức nãng tư tường C. (`lìứC nãng ttltrc tiễn d. Chírc nãng plìlrmìg plìỉìp Illậlì Ĩ'Iảc-Lênin:
  • 5. CIIIrtĩIl_g 1.' ÐQỂÍ tfrçrllg. ('ÌItĨ<` II‹ĩIJ_g '‹ì Ịllttrtĩltg p[t‹ìỊ› (`tì‹I Iìatĩil kill!! ttf (`lJl'IIÌI Iri .'ì'I‹ĨL'- Lơ.=III`!I / Khoa h‹,ìC Kltou lìọc Khoaì llọc xã hội kllìlì lẻ KH thllật * Kính tế chính trị là môn khoa h‹_›C xã hội nghiên cúu những CƠ ng cua dời Sống xã lìội tírc là các qtlan lìệ kinh tể trong những giììi h của xã hội loài ngưẽĩi. * Kinlì tế clìínlì tl'ị I`v'laìc-Lênin là Str kế tlìírkì. plìát triên Ở dírìlì cao học tl1u_'ểt kỉnh tể chính tĩ`ị Tr-* KTCTTSCĐT-Ý-Td* KTCT .xat-I. ----- -- Các HTK' T (tách kinll tế kllỏi Cllính trị) KTCT tư Sain tẩln tlttrờtìg. KT(`T tiểtl ttr Sán. KTCT của nlìững ng bng tưởng (đểu không w'u‹,Tt qua được KTCTTSCÐ) .2. Ðối tượng nghiên cứu của kinh tể chính trị .'lác-Lênin: Nền sản xuất xã hội [Phuơng tlìứt SX) 'uh
  • 6. ClIIrtrII_g 1.' ÐQỂÍ Ỉtrfĩllg. ('ÌI!Ĩ<` IItìIJ_g L'tÌ Ịlhưtrltg phtìịì ‹`tÌ‹I Iìltìit kill!! ỈQS (`III'IìÌI Iri .'ì'I‹ít'- Lảllirl Trong lời tựa 'iểt Cllo lằn xuất blãn tllír nhất ttẳc pllấln Ttr bản. Ĩ'¶ảC đã xác định đối mọng ngììíên Cứu là "plìưƠng tlìửc sản xuất ttt bản Clìù nghĩa 'à những quan hệ San Xtlắt 'à trao dôi tllích ửng xfới plìương tlìúc Sain xuất ấ)"`. "mụC díclì Cllối cùng của tác phần] nà)' là tìn] ra quy' luật 'ận động kính tể ctla xã lìộì hiện đụi". Theo Lê-nilìỉ Kinh tể chính tri học `“tu)'ệt nlìiên không nglìiêll cứu “°Str sản xuất". mà nghiên Cứu những quan hệ xã hội giữa người 'ởì người trong sản xtlất. liên cfm chể dộ xã hội cl`1a sản xtlất". Kinh tế chính trị là một khoa học nghiên Cứu nhírng quaìn hệ San xl rời trolìg nìối liên hệ qtla lại v'ớÍ ILIC ltrợng sản xtlất. 'ỚÍ kíểlì tlủc tlì đi sâu w'í_lCh rõ bủn chẩt ctla Các hiện tuợng ~'L`l quả trình kinh tế dẻ I chỉ plìối Sàn xtlẩt. phân phối. trzlo dối. tiêt! dílng. tírc là rflt rê! Các qu úa sự 'a_`1n động xã hội. (`‹í lÌlt`= ntíí Ilgtẵll grin tltẫi rlrçrng t'IÌtI ltI°IIIl Ỉtf t'llI7I[J II'_I` Itì Ilglỉiěìll (`lh VI tíỉçẵlr, rrìllg /lợp -'Lì L`ảL' qllarl [lệ .ỸKÍII .'1ttỂI. . CzẨU IIÓI ='t BÀI T:ịP I. 'aÍ trò sr nglìĩa Cíla học t1ìtly'ểt kinh tế chính trị I'lảC-Lênin dối 'Ể 2. Đối tượng nghiên cứu Ctla kinh tế chính trị IN'láC-Lênin là gìt? 3. Tìtể nẫlo là t1T`ru ttrợng hoá klìoa học”? Clìo 'Í dtt. 4. Str cần thiôt plìảí học tập kinh tế chính trị Ỉ'¶áC-Lênin.
  • 7. (`ltlr‹rll_g 2.' Ttìi .t'tIn .'I1tỈI .'tĨ llịìí 'tì ttỉI1_g rI'lrtì'Il_g lt'I`IIÌI rtĩ CHƯƠNG ll: TÁI SẨN XUẤT Xà Họi VÀ TĂNG TRƯỜNG KINH TẺ 2.1. I`I[_ĨC ÐÍCl1.'ÊU CẦU: Sinh X-'iên nấm đưgĩc nlìững 'ẳn để Ctĩ hán "ề tái Sún xuất xã h(›í ( dtlng. ltiệtl qtlzì. Caìc kllảtl Ctlaì qtlá tI'ìI111taìi Saìn xllắt xả lìội). - Tàlìg trư‹`rng, phát triên kình tể có ỷ' nghĩa như tlìể náo đtẵi 'Ớì cả Clìtllìg 'à "iệt Nalìl nói l'iêl1g . - Ðể tảng trư(ĩng, phát triển kính tế Cẩn tập trung ttãri những y'ểu tố n - h'tối qtlan lìệ tác động qutl IL_Í giữa tiển hộ xã llội "ẫl plìệìt triển kin . NỘI DUNG CHÍNH: I.T.ÁI S.ÁN XlJ.ẢT Xà H‹)l 1. Ctìc klìâìi niộlìì Cơ baìn »'ề trãi sản xuất xã Iìịìi. 2. Các klìàu của quả trìnlì tài sán xuất. 3. Nlìững nội dtlng Cult tái Sain xtlẩt xă lìội. 4. Hiệu quả của tái sản xuất xả hội. 5. Xã lìộì Iìóịì saịn xuất. II. TxìNcì TRLJ”ỜN‹.ì KINH TẾ , PH:'T TRIỂN KINH TẾ x*.x` Tll 'I l. Tảng tlĩrtìng kílìh tế 2. Pllảt triển kinlì tể 3. Quan hệ giỉta phát tT'Ỉển kinh tế 'ỚÍ tíểlì bộ xã ITỘÍ. . 'l`Ó['I 'l`t“ì` .l. 'l`Ál S.&V XLĩt“T` >L-° HỌ] 2.3. I. I. .'Igĩt số Irlrtíí Ilíệlll c'ẫn lrtẫlrl I'ũ'Irg: PC , -...TẠ. I Ì -..I μ.,`...I. ẠẠ. ... ..'.. .:Ì -.'.`Ị .l.TẠ nl. ., ›..T.. ..I... .
  • 8. C ÌItro'Ilg 2.' 7`‹ÌỈ .rtin ,rlltẫr .'tĨ hçĩi 'tì ttìng rI'IIt†Itg ['f`IIll ref - Tái sản xuất xã hội: [.à tổng thể những tái sản Xuất cả biệt trong mối liên hệ hữu CƠ 'ới nhau. n Tải sản xuất giản đơn: I.à quá trìlìiì sản xuất được lặp lại xrà phục hồi v°ới quy' lnô klìông dối - Tái sảlì xuất mở rộng: Là quả trilìlì sản xuất được lập lại *à phục hồi w'Ởi qui mỏ lớn hơn tnrởc. Bao gồm: °l`ái sản xuất mớ rộng theo chiểu rộng "à tái san xuất nìờ rộng tlìeo clìiểu Sâu. Thực hiện ttắi sản Xtlẳt mờ rộng phải tlleo Cà hai klìuynll hướng (chiểu rộng. ễu Sâu) trolìg đỏ tải sản xuất nìở rộng tlìeo clìiều Sâu gắn *ới ửng dt ta học Công nghệ, tlìě lliện trình dộ cao hơn. 2.3.1.2. Các khâu của qtlá trình tái sản xutỗr: Gồm 4 khâu: Sàn xuất plìản phối- trao đồi- tiêu dùng. h'Iổi khảu có 'ị trí klìác nhtltl trong quai trinlt tái Sain xtlất dồng tl .n hệ gấn bỏ lìữu CƠ w'ới nhau.Trong đỏ: Sàn xuất là diêm Xuất plìát tr_rc tiếp tạo ra sản pllảm *à có xĩai trò khâu tiếp theo. °I`iêu dủng là khâu ctlối Cùng là diểm kết thúc Ctla quá trình tải sá! lg tạo ra nhu Cầu w'à là nìục đích của sản xuất. Phân phối w'ả trao dối là khâu trtmg gian. là cầt: nối giữa san xu Ig. Nó có thể tlìùc đẩy hoặc kìm lìãln sản xtlất w'à tiêt! dílng. 2.3.1.3. 1'ộí dring cư bải! của ttìỉ sản xrI‹Ểt.tã hộí a. 'l`ái sản xuất của cái 'ật chất Tái sản xuất của cải trật chắt là tái sản xuất ra nr liệu sản xuất trà tg. 'l`rong đó tái sản xuất tư liệu sản xtuất có _ỷv nghĩa quy'ểt định đối t ttt liệt! tiêu dùng. Tái sản xtlất tư liệu tiêt! dùng có ỷ' nghĩa quyết C .t sức lao động 4 là bộ phận quan trọng hàng đầu Cua lực lượng Sán xl b. Tái sản xllắt sítc lao động 'I`ái sản xuất SỨC lao động pilảí được thực hiện cả 'ể số lượ ng: + Số lượng là bô sung sửc lao động cho quá trình tái sản xuất. + Chất lương là sư tảng lên 'ề thể lưc w'ả trí lưc otla các clìtl kì' sẽ ng).
  • 9. (†IlfrtI'Iig 2.' ĨIÌỈ stin .'I1tỈr .'‹Ỉ [iqìí t'tì ttilĩg !I'IrtrItg [t'ÍIIlI ref Nội dung của tái sản Xuất QHSX (`quan hệ sờ hũu w`ể tư liệu sản xuất. quan liệ quan lý' N'à quan hệ plìân piìòi). d. Tái sản xuất ntỏi trường sinh thải + ^'i sao piìai tái sản xtlắt môi tnrờng'? Do tài ngtl)*ẻn tliiện nlliěn Cịln kiệt 'à môi mrởng bi Ỏ nhiểnì. + Nội dtlng Cua tải sản xtlẩt mỏi trường: khói phục ngtlồn tải ngu}*C'n. bao 'ệ môi trường. 2.3. I. 4. Híệu quá clía táí sả!! .vuốt .Yă Ilgổí: lliệtl qtla tái sản xuất xã liộiz Là Ciìí tiêu tông iìtĩp plìán ánii Str tiển Ttặi. Hiệu quả kilìh tế xã htặi phải được thẻ hiện trên cả Inặt kinh tẻ 'à + htiật kinll tể: phain ánlì quêtn iìệ giữa kết qtlii tlìtl dtrợc 'ới clìi plli Chi tiêu số lượng. + i'itỈtt xã Iìộiỉ plìán ánll tiển bộ Xả hội. nlìững biển dội 'ể Xã llội. 2.3. I. 5. Xã ltỵĩỉ hóa sà:: .rttẩr Xả hội hóa sản xuất không đồng nhất w'ới tinh xã hội của sản xuất: xuât tilẻ iìiện tinlì liỏn kết niìiôtl quá trinlì kiĩliì tê riêng biệt tlìànl h tể xã hội. Cảcclìù thẻ kinlì tể quan hộ clìặt chẽ Chí phẩìi, ánh lìưỏn tinlì xã iìội Ctla san xuất - Các qtlã-ln iìệ kiiông plltl tlìuộc. Clìi plìòi nlìi Xã hội htẫa szilì xuất phải CĨƯIJC thể hiện đtẵng bộ trên ha mặt: + h~iặt kinlt tế -kỷ' tiiuật + i^iặt kinh tể- tộ Chtĩc + hvịật kinlt tế -xã hội .2. TĂNG TRƯỞNG KINH TÊ, PITÁT TRIỀN KINH TÊ 'À XÃ HỘI 2.3.2.1. T ăIl_g trlrớng kỉllh tế +Tăng trưtmg kinlì tế cŕi 'ai trò to [tìn trong nlìiểu mặt đtỗi w'tầri sl, nlỗi qtlộc gia ( kilìlì tê. cilillll trị. 'ãn hóa. xã lìội ) + I'iuỂJn tăng nutrng kinh tể Cằn Chú ý ttầri Các nhân tỗ): Nhàn tố 't ngtrời. kỹ tiiuật "ả công ngliệ. CƠ Cảtl kinlì tê. tlìê chể cilílìii trị -'tì ( .nưt'1C.
  • 10. (†Ilirtl'Ilg 2.' Ĩtíí titin .rI1tỈr.'‹ì [iqìí 'tì ttilĩg !I”IItrItg [t'I`IIlI ref + Phát triển kinh tế được biểu iìíện trên ba mặt: Thu nlìập thực tế của mội người dân tăng; thkty' dội CƠ cấu kinll tế tlieo hướng hợp lý'. iìiện dại: cliắt lượng Cuộc Sống của đại bộ plìận dâli cư được cải thiện. + (ỸẸic )'ếtl tộ anli iiường tới plìát triên kinlì tể- ba nlióin y'ểt1 tố Sau: Niiírng y'ểu tô tlìuộc ltfc ltrợng sản xtlât, những yêu tô thuộc qtlan hệ sản xuât. nhỉmg y'ễtl tô thuộc kiên trúc thtrợng tảng. 2.3.2.3. .ilcăỉ qlơan hệ giũ-a phtir triền kinlr tế tvà tíếrt bỵi .rã lagĩỉ 't' Sự phát triển Con nguồn nìột Cách toàn diện, pliát triển các quan hộ ì'=" hội g bằng. dàn cliù dó là tiển bộ xã iiội + Biêu hiện của tiển bộ xã hội: Xă hội công bằng, múc sống tăng. :in tố con người pllảt triên. + Tiến bộ xã hội r'à piìát triển kinh tế có niối quan hệ tác động it niìauz - Phát triển kinh tế tạo điều kiện 'ật Citẩt cho xã hội tiển bộ. - Tiến bộ xă hội thúc dấy' piìát triền kinll tể. Nghiên cửu nìối quan lìệ này' giúp chtìng ta thấ)' được CƠ SỞ 'à S .i tăng trường kinh tể. phát triên kinh tế gắn x-ới tiển bộ N'à Công b .ỵf trong từng buớc phát triên trolìg điệt! kiện hiện na)' Ở 'iệt nanì. . CÂU Hoi ÔN T`ẬP I. Tái sản xuất là gi”? Pliủn tícil nội dung ciiu )'ểu cua tái sản xtlẩt xã 2. Tái sản xuất sức lao động thtrc trạng 'à giái pháp đối w'ởi l'iệt I đoạn hiện naj,".' 3. Phản tich các y'ểu tố ánlì hướng tfri tảng tntõnìg kinh tể. Tăng tr n kinh tế có _ỷ~ nghĩa nitư thể nào dối w-ới Iiệt Nam'? 4. Thể nào là phzit triếii kinh tể”? Nó biểu hiện ở nltững tiêu clii nàc )'ểtl tố anh hường đến ptt-.it triện kinh tể. 5. Trinh bà)' lnối qtlan ltệ giỉra phát triển kinh tế 'ỚÍ tiển bộ xã lìội.
  • 11. (`lIirtI'Ii_g _i.- Still .TIIIỈI Ìi‹ìIl_g Ittiri i'tì L'tÌt' ‹ỊIl_` llltìr [t“I`II[I ref ('tÌtI .'tiIi ."tI‹i! lI‹ìII_g lltítf CHƯƠNG Ill: SẢN XUẤT HÀNG HÓA VÀ CÁC QUY LUẠT KINH TẺ CỦA SÁN XUẤT HÀNG HỎA 3.1. h`lLJC ÐÍCI1.'ÊU CẨU: Sinh t'iẻn nẳm dưtyc những ~'ắn để c‹ĩ1ì1`in của sản xuất hàng htồuz t Điểu kiện ra đời '2`l tồn tại. ưtl tiìể cil& Sain xtlẩt iiàtig lìộệt so 'ớ Cn. t C âic tliuộc tilill cuat lìiing lioả. dặc biệt pi1L;1l11tl't`l giai trị liàng hoŕ + Phương tiện m‹`ìi giới trtìng trao đ(`›i hàng hfìa (tiển tệ -hán Ci g). Các quy' luật kinh tể của sản xuất hálìg htồa 'ận đcầng 'à tác đ‹3ng r nên kinll tê”? . NỘI DIING CHÍNH: I. ĐIẺICJ KIỆN RA Ћ`iI. T‹°›N TẠI, ĐẶC TRt,TT`‹ịì -'À [i"lJ THÊ ÁT IIÀNG IIÓA: 1. Ðiều kiện ra đ‹`Ti 'à ttẵn tại của sản xuất hàng htỗa. 2. Đặc tI'tmg -'ằi Ưu tiìể của Sain xuất ilàng ilóki. II. Ha`NG HÓI 1. [làng lìóa 't`l hali tlìtlộc tílih cua nó. 2. Tính Clìằt hai lììặt của lao động sản xuất hàng hóa. 3. Lttợng giá trị ciiu iiìlng ilỏa "ẩ các nliân tố unit Iltrơng tới nó III. TIÊN TỆ 1. Nguồn gốc. bun cltẩt tiển tệ. 2. Chtìc nàng Cila tiển tệ. 3. Qui luật lưu tllòng tiền tệ. lạiti phair. l'. QUY LUIÃT Glrẫ TRI. C.i,NH TRzNH 4':` CUNG CtĂLJ ng.
  • 12. (†ÌIir‹›'Iig .i.` StÌIIxĨl((ẫ[Ì1tìIlg lltìll 'tì L'ti‹'‹Ịl‹,'[I1(ìt[iỸiIIli ref t'iÌtI .vtìll .'tIIi! lltìllg lltỉtl 3.3. TÓi'l TÁT Chương này bao gồln nlìững nội dung Clìính cùa học thu)'ểt giá trị của hl'iác. [lọc tlluy'ểt này là co SỞ để ngiliên Cứu llọc tilu)'ểt kinlì tể I'[ảc. Các kiển tliức cơ Iìàn cần nắln 'v'ững là: 3.3.1. Sản xuất hàng hỏa *` Sàn xuất Iiàng liótì kilác 'Úi sản xtlất tụ nliiên tự cấp tự túc. dó là San xuất ra sán phâm để hán. Do xvậy nó chi có thể ra đời xv°à tồn tại trên hai điểu kiện: t CỎ str pliân công lao dộlig xã lìội. + CỎ SLI tách biệt tu‹mg đối 'ể mặt kinh tế giữa những ngưt liàng hỏa. Sự tách biệt nả)' bị qu_v' định trutìc hốt Ơ clìể đt) tư hữtl ~'ả sau đỏ c SỞ Iiíru kllác nliau. * hriục dich của sản xuất hàng hóa lả đề bản do 'ậ)' lợi nhuản đt g dầu. Đỏ là )'ểu tố chi pilối tao Iriặt tich Ct_fC ctla san xtlắt hàng lió ' sản xuất hàng hđìa, thúc đâ)' lục lượng Sàn xuất phát triền, làm cho đ t 4'à tinlì thần của niìản dân ngả)' càng đtrợc nâng cao. Niltmg do ch lận dẫn đến tinh trạng làlìì liàng giả, trốn tlìuể. phân hóa giầu nghèo lil klioi. .2. Hàng hóa * Những sản piìầnì của lao động nhầm đáp ứng nhu Cầu nào đỏ của 1Ỏ di x-'ảo qtlá trinll tiêu dùng tiiông qtla niua bán tlìi dó là hàng lióa. * Hảng hóa có hai thuộc tính: Giá t1'ị sủ dụng 'à giá trị t Giá trị của llàng iiỏaỉ v'ể mặt Chất: l.à lao đtjìng trừu ttrợng kết tinh trong hàng hoá (i lg của người san Xuất iiàng lioá bao gồln cả tliể lực =à trí lực để sản X .`) 'ề inặt ltrợngz niliểu il'cl)' it dược do bằng lượng tliời gian lao động ắt để Sán xuất I'a hàng hòa đó. Thời gian lao động xã liội cẩn tltiểt là tiiời gian cấn để tạo ra tĩìột .nì mà được xả lìội thửa nhặn trong điểu kiện sảlì xuất bìlìlì thường củ Í IỈl`I'I'IJ Il1‹"fÌ uinn Ỉzìn lìlẫnư ‹`ẳn Íhiẵì Ỉíhrẫnơ hhắẵ Izẫ mrh! IỈHÌ Ilflĩno I
  • 13. (†Ìlir‹›'Iig .Ỹ.` Sti!! xĨlI(íÍ Iltìllg lttitl 'tì L'‹ì‹'‹ỊI‹,'lI1(ìtlt'ỈIIlr ref t'tìtI .‹'tÌll .'tIlỈ! lltìllg Ittiri * Hàng lìóa có hai tlìuộc tílìlì là do tính Cliất hai mặt của lao động sản xuất Iiìtng liỏa tạo nên . + I.z10 động Cụ thể tạo ra giá trị Sử dụììg của hàng hóa. + Lao động trt`ru tượng tạo ra giá trị Ctla hìtng hóa Tu nlìảlì I.u‹J đtịng cụ tiìú H.ĂNG H0.Ả Giá trị Stt dụng .3. T`iồn tệ ' SI,l' ra dời 'à piìảt triên ctla tiển lãi do )ŕêu cầu ctia Sain xtlắt iìàng sự piìát triển của sản xuất hàng hóa, đò là quả trình phát triên lâu dà h tltải từ từ gián đơn ngẫu nhiên. đến iioàn tliiện ~lìini1tilái tllái tiền ‹ * Tiễn tệ chính là một hàng hóa đặc Iìiệt. nó là 'ặt ngalìg giá Ci .t. nỏ tlìẻ hiện quan lìệ xã liội 'à biểu iìiện quan llệ giữa niiững ngtrl g hóa. `* Sain xuất [tàng hỐ2I phát triền tllì tiển tệ có 5 cliức nàng: Tlìưóc rơng tiện luu thông; plìưmìg tiện cắt trữ; phượng tiện thanh toán v'à i Tiền tệ xuất hiện là do yêll cẩu Ctla sảlì xuất hàng hóa 'à lưu tliỏnị r'ậ)' Ở mổi tiiời kj* niiầt địtiil lưtl tiiông [làng hóa hao giờ cũng dòi iìói I cần tlìiểt clìo sự ltru thòng. Lượng tiền Cần tiìiểt nếu lõnì hon lượng I .rong lưtl thông sẽ dẫn đến lạm phát. .4. Quí luật giá tri *Qui luật giá trị đặt ra )'ệu cầu Sàn xuất 'à trao đội phải cản Cứ in' động Xã hội cân tiliểt. Trao đội pilai ngang giá. trong san xuât piiai la I 1 Au ruou I 1 . I- Au xuựơ 13
  • 14. (†[lir‹l'Iig .Ỹ.^ Still .ttltịt Ìitìllg Ìtlitl t'tì L'‹ì‹'‹ỊtI,.t'[t1t_ìI[t'ỈII[I ref t'tÌtI .“‹ÌIi .x'tI‹i! Íitìllg Ittiri + Ðiều tiết sản xuất trà ltru tliông liàng lìóa: Điều tiết sản xuất là làlìt tlìay' đối quy' liìò Sán xuất. lìim clto Các )'ểtl tố Skin xuất giữa các ngànlì. Clic lĩnli xục cua nến kittli tế quốc đân đttợc điều hòa. hợp lỷ'. Điểu tiểt ltnl thông hàng hóa là pliàn bồ nguồn hàng tt`r nơi có giá cả cao đến nơi có giá cả tllấp đẻ đuln bao trao đối ngang giá. + Kích thich cui tiến kỹ thttật. hợp lýv hóa san xuất. tăng nàng xtlẩt lao động. lànì cho lịrc ltrợng sản xtlất phát triểlì. + Lảm phân hóa nhỉmg người san xuất hàng hóa. tạo điều hiện tập trung N'ốn , nhanh Chóng chtl_'ền nền sản Xuất nho lêlì sản xttẩt lớn liiệlì đại. "' Str 'L_ìn động Ctla quy' luật giá trị gắn liền 'ới quan hệ Cung cầu, Ịiả cá hàng lìoá trên tliị tnrờiìg. Do 'ậy': 'I`rong nến kinh tế hàng hóa. các chu thẻ kinh tế muộn tốn tại phát I thtrc hiện dtilng )'ỖIl Cầu ct`la qtli ltlật giá trị lnà cần qtlíln tâm tới qtt . Ưiả cu hàng hóa. C ạlilì tranh là động ltrc cuả! Sain xtlất hẫìlig lioá. là lììôi tnrờlig cần clio nền kinh tế hàng hoá. kinh tế titị trường. Giả Cà tlìị trtrěrng là giá bản tlitrc tể ti'ên thị mrờlig. nó kliỏlig pl g bằng giá trị nià lẻn xtlống xotl)' xung qtlanh giá trị do nhiểtl nhân tễ llì. ctlng-Cầu. Strc lnila ctìa động tiển . CẤU HỎI (ỔN TẬP I. Phản tích điốt! kiện ra đời. tồn tại cua sản xtlất hàng hoá. So v'ớ ên kinh tể hàng hóa có iiltimg trtt tliể gi'? 2. Giá trị str dụng Ctla hàng hoá lủ gi'? (`áC hình thái cua giá trị Sử dt_ 3. Phân tíclì nìật chất N'à ltrợng cilil giá trị hàng hoíì. 4. `I`rinh bà)' nguồn gốc, bun Chắt Cua tiển. 5. Nội dtlng )'ẽu cẩtl ctla qtly' ltlật giá trị”? Ó. Phàn tích tác dụng cua quy' luật giá trị đối -'ới nền San xtlất hàng hoả.
  • 15. (`lttr‹J'lt_g 4.' Still .x`!I‹Ể! _gíti tì'ị rlltìIi_g I/tt r qttộti Itlịìt kíllll tri t1I_t`t7! (/(fl. L`L`‹tI (`lI!ì l7_gÌtĨt7 rlr htìll Cl1U'ONG l': SẢN XUẤT GIÁ TRI THĂNG DƯ- QUY LUẠT KINH TẾ TUYỆT ÐÓI CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN 4.1. h^1I,YC Ðícll, *ẺU CẦU: - Nấliì đtrợc nguồn gốc Iliực Sự Cult cliu ngliĩa tư bain. - Hiểu được qui luật 'ận độlìg của clìù nghĩa tư hán.Cũng như I ẩn ngày' cảng tảng trong lòng Chil nglìĩa ttr bun - Hiểu được tinh tẩt j,'ểu của cuộc đắt! tranh ciiu giai Cắp cfing nliân - 'ệtl Cẩtl: Plilii nẳlĩì vũng các klìịìi niệrĩi "ể tiền tệ. lìảng lloti Ú clit TT X-'ững klìái níệni lao động Cụ tlìẻ 'à lao đtặiìg trT`Iu ttrợng. . NỘI DỤNG CHÍNH: l.SỰ C`llU'EN llOÁ C`U.l TIẾN TllÀNll TU' BAN l.(ĨỎng thức chung cùa tư bản: 2. llàng lloá Sức laio dộng: II. Qt.lr° TRÌNH Sz`N Xtỉ.-&T GIx' TRỊ THxjNG DtI` *ỵ` QUY I.t C`Ơ B.~N C°U.› C`NTB l. Quá trình sản Xuất giá trị tlìậilg dư 2. TLT bun bất biển 'à tư bain kliá biển 3. Tj' Stlẩt "à kliội ltrợtìg giá trị tlìặng dư 4. Giá trị tliặng du tuy'ệt đội .ttrơng đội 'ả siêu ngịich 5. Qtlí ltlật kilìlì tể Ctr bản cfia clìủ nghĩa ttt lìflit 111. `l`l1i.l c`ÓNG 'l`RONG c`HÙ NGHĨA 'I`t;” BAN l. Bỉìn cliệit ct`la tiển Công 2. Hinh thức cơ bun Ctla tiển công 3. Tiền Công dalìlì nghĩa »'á`l tiềli công tlìịrc tể IXI'. °l`ỈCH LUỸ' °l`U“ B.ẨN r . l Thlrn Phốt Plvltì IÍPÌ1 lII`.v flv lìtìn .'ằ Dấn nlìfìn ttẫ nIlc' rìlnlì nlll I
  • 16. CÌtIr‹nt_g 4.' Still ,x'tItỂI giii lI'ị 1/t(7ll_g dtt qtt_i' llltil kíìilt iti tt‹_,'ç=I tí‹ÍI` t`tia (`lIti Iìgliìtl ltt' hả!! 4.3. 'l`Ỏt'l ì`zẮ¶` 4.3.1. Sự chuy`ển hoá của tiền tllành tư bản - Để có nền kinlì tế tư bản clìu ngliĩa diềllì xtlất plìái có tiển - Tiền phải được 'Z_ìn đtặng thco Công thức T - H 4 T`, trong đỏ T° I T+t - Ltrợng tiền t dôi ra là do nhà tư bản đã tiiiì được nìột tliír hàng lioii dặc biệt là hàng hoá sức lat) đ{›ng Klli Sử dtlng. Sírc líto động cỏ đặc tinlt là t'ç_1o ra Iiìột ltrợng giá tl`ị Ir thản ntồ. Ðây' là Cơ sti đtồ tạo ra giá trị thặng dư .2. Sản xuất giá trị thặng dư T`lìực chất xià nguồn gốc Ct`1a giá tl'ị tliãiìg dtt: là giá trị Iiìởì do CÔI'. tg‹›ài giá trị sức luo động xrzi bị nhà tư bản chiểnt lấy' Bán clìất ctra tư bàn: là qtlan hệ bóc lột lao dộng lànì tlltlê. Str phản clìia nr bản thco “:ti trỏ tạtì ra giá trị thặng dư: Vai trò của .bất biển y'à ttr lìáit kliit biển là khác I1l1atl.trong quá tl'Ình tạo ra giá trị + Căn Cử phân chia: - Nlìin trực tiếp là cãn cứ -'ào taic dring từng bộ plìận ttr bản đối 'Ới trị thặng dtr - Nhìn lliột caiclì klìoa lìọc là cản cứ 'à0 tính liai ltiặt ctla lao độr g hoả: Bằng lao đtầng Cụ thê người lao động bào tồn ‹'à chuy'ển FTLSX) y'ào giá tl`ị Sain pllâlti liìới. bảng laìo động triru tuợng ngtrời li-Ị giá nj ITTỞÌ cộng 'z`1tì giá trị sản phấm nìói t1'tìng đỏ có giá tĩị tliặlig dư. + Ỷ ngllĩa cua 'iệc plìản cliia: - l.àln rõ 'aÍ trò của mội hộ phận tư bản đội w'ới 'iệc tạo ra giá tĩ”ị I liều kiện kllảcll qtlan cằn tlliểt kliông tliê tliiểu clìo sản xuất. ' là ngui t tạo ra giá trị tlìặng dư. - Plìệ plìtin nllỉrng qutln điêlĩì kliộng đúng clio rằng niáy' móc Sin Tg dư-lợi nhuận cho nhà ttt bản, cho rằlìg không có bóc lột 'ì "kè có :ộng°`. h'lứC độ bóc lột Cúa tư bàn được phàlì ánh qua ty' Suất giá trị thặ tí llrtmơ tìiắ trị rhẫntv rlil' nhân ắnlì nlìi tnlẵ PIÌR clr lìlẵt` llẵt ng lànì thuê.
  • 17. CÌI!r‹nt_g 4,' Still .x'tltịI giii ll'ị I/i(ìIl_g tít! q1(V“ Itltil kiìlll Ìtf ttI_,'t=I tĨ‹ỂI` t'tia <`lìtÌ ìlgliĩtl ltt' hả!! 4.3.3. ì`lền công trong chủ nghĩa tư bản - Tiền công là giá cả của Sức lěto động - Có hai hìlìlì thức CƠ bản của tiền Công là tiển công tlìeo tlìời gian *à tiền Công tlìco sản pliâin - Phân liiệt tiền công danh nghĩa 'à tiển công tliịrc tể 4.3.4. 'l`ícll luỹ tu' bản cllù ngllĩa - Ngtlồn gốc cua ticli ltlỷ' tư lìản là giá tl'ị tliậng dư - Thtrc Clìắt của tich luỹ' tư bán: là tảng cuẽrng btẵc ltột giá trị thản ẵtl rộng y'à cliiểu Sâu. - Nhân tố anh hutntg đến qui n1‹3 tích luỹr là trinli độ b‹'›c Itịat giá tr g Suất lao độnlĩ. chônli lệch giữa tư biin Su dụng "à tư bản tiêt! d ng tư bản Ủng nước - Ticll ltlỷ' tư bản là Iìiột qtli luật: + [.ànT cht) cấu tạo lìữu cợ ngày' càng tảng lên tliể hiện sự plìát tríě ctia tư bịĩn + Tích tụ 'à tập nung ngày càng tảng thể hiện sự phát triển -'ể Chiỗ iaấn. + Dẫn đến niảu tlìuẵn giai Cắp ngày' Càng tảng lên - Sự bần cùng hoá giai cấp xiỏ Slln là niột xu lItrớng.Ttl)* nlìiên. biễ rất phức tạp. Cẩn phải có quan điểm -'à kiển thức xtững 'àng để đán 4`ấn để này'. - Ðối 'ói sản xuất nói Clìulìg : để nâng cao quy' mộ tích luỹ', cần kl .t lt_rc ltrợng lao động xả liội. tùng năng Suất lao động Stt dụng triệt d xttẩt của mảy' nìóc, thiểt bị 'à tảng quy I`l`lỐ 'ốn đầu tư ban đầu. . CÂU HÓI ‹^›N TẬP I. hlảu tlltlẫn trong còng tliửc clltlng Cua tư bản là gi'? 2. Đặc điểnì riêng có Cua lìàng hoá sức lao động là gì”? 3. Giá trị tliặng dư là gi'? Lấy' 'í dụ 'iệc Sun xuất ra giá trị tliặng dư. 4. Bàn chẩt cua tiển côlìg trong chủ nghĩa tư bảlì.
  • 18. (`li!rtJ'It_g .'Ĩ.' Str '(I`II tIqilI_g t`t`«! ttr Iitill 'ti rtìl” .‹“‹iII .'tI‹ir ttr lìtili ,I'tì lIịìI` CHƯƠNG V: SỰ VẠN ĐỌNG CỦA TƯ BẮN VÀ TÁI SẢN XUẤT TƯ BẮN XÃ HỌI 5.1. l`ILĨC ÐÍCll. 'ÊU CẦU: Nắm được sự thuy' đtổi cuu tư bản trting qtlả trìiìli "ậI1 đtỆ›ng đề tạ ng dtr. Ttr lìẩtlì ltlộn ltlòiì "gin dộlig. tl'oIig qtlti trìillì *ận động có Str ĩ nặt chât 'à mặt lưtịng. lliểtl dược St! plìâil Clìitì ttr tìaiti tlieo lìilili tlitrc ctla Str clit! Cl1tl_'ÊtI đt} sản xuât đơn tlìuản đã gtỡp plìản Clic giàu hán Clìảt của tư bun. Nẳllì được bản cliắt cuti qtlti tr`inlì tải Sain xuất tư ban Xã lìội v'à C n của chu nglìĩa tư bán. . NỘI DỤNG CHíNlt: l. TUẦN IIOÀN 'À c`llU c`llU*'ÉN c`UA TU” BÁN l. Ttlần lìoàn Cua tư bản 2. Chu clìtly'ểii cua ttr ban 3. Ttr bun ctỗ địnli 'à tư bản lưu đtộng ll. TÁI SÁN XUẤT TL." BAN x.Ẩ llỌl *À KIIUNG IIOANG Klh I. Tái sản xuất tư báit xã hội 11) Nllírng v'ẩn đề clitlng cuti tái Sain xtlẩt tư bịin Xã llội bị) Ðiều kiện thịrc hiệlt trolìg tái sản xuất tư bản Xã hội 2. Kliùng llotlng kinh tể trong cllti ngliĩa ttr bun aị) Nlìừng y'ẩI1 để Chung ctra klìủiìg hoàlìg kinli tể ltt) Klìtlng hoịing kinll tể trong ciiu ngltĩtl tu bain . TỎi'I T.ẢT .l. Tuần hoàn v'i`l chu chu)'ển ciia tư bản Tư bản lutần lutồn -'ận đtộng, trong quá tt'inh 'ặn động ctẫ sự tliay' đtổ' )... SX H' (cti m) -T'
  • 19. (ỸIiirL›'Iig 5 .` Sti' t'çìII ‹/tìlig L'titl ttr [›tìIi 'tì ttií S`(ÌIl .'t«i! ttr Iìtill .iti llçìi Trong đó: T là ttr bản tiềlì tệ, T` = T + m ll (TISX. Sld) - lai tư bản sản xuất H` là ttr lìản hàng hoá Diềii kiện để tuần hoản tư bun liện tục không ngửng lai: tòng tư bản pliái động tlìời tốn tại Ờ cá ba bộ phận (tư bản tiềll tệ. ttr bàlì sản xuất. tư bản hàng hoả). các bộ phận phải được chu)'ẽn đội đểu đặn từ hình thái này' sang hình tlttii kia. kể nhau trong không gian 'ả lìối tiểp nlìau trong thời gian. 5.3.1.2. 1Ịghíẽll clh! L'ÌlrI L'huj'ển L'rìa nr bảlr là nghíềll L'ú1! Sịr thư" "tii "ầ Ilrgnlg L'ủu ttr bán, Iigllỉên L'ú1l tốc' địĩ 'ận địĩlrg L'ủa III' b t C zic ttr ban kliác nlìau có tốc dộ y'ận động klìác nliau. thê hiện I . chuy'ền dài, ngắn khác nhau. 0 Tiic dtlng cria V'iệc tâng tốc dộ CltttChu)'ỖI1Ctla tư bàn: Ĩ`lTời gian Cl`lU chuyển càng rút ngắn tlìì càng tạo điểu kiện cht) giá t tc Skin xtlẳt ra nliiều lìơn. ttr bản càng lớn nlianh lìơn. Str pliát tri ng sản xuất, của Cl^lKHCN cho phép rút ngắn đáng kể thời gian C tu bàn. + Sự phản Chia ttt bản tlieo lììnlì thức chu cliuy'ểlì: được plìân ch cố địnlt w'à ttr ban lưu động Cãli cứ phản chía: sự khác nhau trong phưong thức chuyển giá .m. kllông plìái cản ctr 'àO đặc tính tt_r nlliên (`lâu bên lìay' kllỏng). Ỷ nglìĩa phản chia: 7iệC phản clìia tư bảlì thành tư bản cố địnlì w'à lg lại có ý' ngllĩa qtian trong trong quàn lý' kinll tể. Nó là cơ SỞ đẻ qtt lg 'ốn có hiệu quá, đặc biệt 'ỚÍ sự phát triển klìoa học công nghệ h lòi liòi bức xúc trong quan lý' Sịin xtiất kinli doanli Sao clìo giảtn tối C »'ốn cô định. .2. Tái sản xuất tư bản xã hội t-à khung hozing ldnh tể: 5.3.2. I. Tlíỉ Stìn xtơlịt ttr bả!! .rã hội + (`2ic kliảii niệtn: Tư bản xã hrộiỉ I.ả tòng hoà các tư bản Cá biệt trong mối liên hệ 'à nlìau v TẢI .wà n u p q -âo Ốov Iurắn nưã LẤỄ- Ỉ Ả ntv Iẵn Inỉ IrLr"ợu.v nrvv`vn:v Au`un ư‹rẦn uruưắol 19
  • 20. C lttltĩllg 5 .' S(I' 'tĨ›i ‹/çìllg ('titI ttr l›tÌIi -'ti rtĨI° Still .t'tI‹Ểl ttr Iìtilt .t'‹7 llçĩi + Diểu kiện tllực hiện tống sản pliâm Xã hội Quan niệm của I.ěnin: "Phân tích Keni trên thị trường các bộ phặlì của tồng sản phảm xã hội được tht_rc hiện (hay bù đáp- trao đội- mua bán) nllư thê nào trên cà hai mặt giá trị =ả hiện w'ật". Hai khu 'ực của nền sản Xuất xă hội: (1)-°l`u liệu sản xuất. (ll)- ”1`ư liệu tiệu dùng ZG'l`SP`XH = c + * + m Ðiều kiện thực hiện trong tải sản xltẩt giàn đơn l('+m) = Il (C) l(c°'°m) T l(c) ' lI(c) ll(c+'+m) = l(ịŕ+m) + ll(y'+m) Ðiều kiện thực hiện trong tái sản xttất nìờ rộng: l('+m) Ì-` ll (C) l(c y' ` ni) II- l(c) ll(c} ll(C+r'+m) ĨI› I(l'+m) + ll(y'+m) 5.3.2.2. Kllủng hoàng kìrlh rễ trollg cllủ ngltĩa ttr brin: Khải niệntz Khilng lìoàng kinh tể trong clit! nghĩa ttt bản là klìùng .t thừa hàng hoá hay thùa so 'ới Sức mua co hẹp của quằn chúng lao ( 9 Đặc diểnìz Không phài thira sản phẩm niả là thira hàng lioá (là d l bản chất, quy luật Cua CNTB). Có tinh Chu kj', sự lập lại nôn gç .ng clit! kỳ. + Khùng hoảng kinh tể chu kỳ': là khái niộln dùng đê chi sự khung “Ó sự lặp di lặp lại qua 4 giili doạn trong khoaing tliời gian từ 8 dên I (được tống kết trong lịch Sử). Bốn giai đoạn là: Khùng hoảng - ' lc liôi H lltrng thịlih (Phôn y'Ínli). + Nguyện nhân Sâu sa: mâu thuẫn giữa trình độ xă hội hoá cao CỦ2 Xt1âty'ới clìê dộ Chiẽlìi lìfru ttr nliản ttr bản chít nglìĩa xiê tư liệu Sàn xt Biếu hiện: SX ltìờ rộng ‹'Ố liạn dộ II' -=I Sức ltltla có lìạn ct`la qtlần chilng r1r'.`I' 'I lo rI.."I'*lA I'u`I*I I
  • 21. Clllltrltg 5.^ Sil' t't_ìIl I/ęìllg t'lItI tri Iìtili v'tì ttiI` .‹`tìIt .'tI‹i! ttr l›tiIt .iti llçĩi Phả lìoại lĩnh y'ựC lưu tlìông Kéo lùi iiiírc độ san Xtlất kinll doanlì. Từ Sau chiển trzllìlì thể giới thử hai đến nay' do sự can thiệp của iìlìà nước ttr sán. klltlng hoang kinli tế có nliững biệtl liiện niới. Song 'ẫn là cản bệnh kinh niên ctta Chu nghĩa tư bản cho thấy' giói liạn cila clìủ nghĩa tư bản. 5.4. CÂU HỎI 'À BÀI TẬP I. Tliể nào là tuần lioản tư btin`? Diểtl kiện để tuần lloàn ttr ban đtrợc liên tI,lc. 2. Klìái niệln chu clTtly'ển của tư bản'? So Sánh nghiên ctru tuầlì hoài liên cứt! cllu clìu_'ên của ttr ban. 3. Cản Cử 'à ý' lìglìĩa phân Clìia nr lĩản thành ttr bảlì cố định y'à lg. So sánh '“tỸl sự phản chia ttr bun thành tư bản bất biền -à tư bản kh 4. Trình tìày' tác dịtng cua w'iệC nâng cao tốc độ chu Chtt)'ến ctla tư lì 5. Khải niệm khting hoàng kinh tế i~à đặc điêm ctla khtlng hoảng ki nghĩa ttr bàlì. Phân tích nguy'ên nhân của klìùng hoàng kinh tể t1'ong tun.
  • 22. (`liir‹›'l!_g 6.' (`tít' llìlili rlltili ttr litill `ti L'tịL' ÌIỈIIÍI tÌIiỈ<` Ììítitl Illiçill <'iitl giii !l'Ị°t[i(iI1g‹Itr CHƯƠNG Vl: CÁC HINH THÁI TƯ BẮN VẦ CÁC HINH THỨC BIẺU HIỆN CỦA GIÁ TRỊ THẶNG DƯ 6.1. l`ILĨC ÐÍCll, 'ÊU CẦU: - Sinh 'iC'n nấni đưtịc nguẵin giắc ctlu lt_ĩỈ nhuận.w'iLỆc hình thành ltịi ` n ›'a`ì giii cai Sỉìlì xtlkit - Phản biệt sự klìác nhau giữa các hình tlìái tư bản. Nẳnì được Cất J lìiệil ct`lki giai trị tliặiig dư trolig tlìt_Ic tê dệ tliây' dtrợc giai tl'ị tliặiig dtr ii như thê nàn. - C`áC liinlì tlìải tư btln lioạt động trong các lĩiìli t'ực kliúc nhệltl n .ng Ctla nó là gi“? . NỘI DỤNG CHíNlt: l. LỢI NlIU.ẬN BỈNII QLI.ẨN -'Á Gl.Á (`.Ả SAN XLIÁT 1. Chi phi sản xuất tư hán chủ nghĩa. L‹_ri nhuz_inx‹~zi tjv suất Ityi n 2. Str llilili tlìằltìh tị* stlất lợi nlltlận binlt qtlân "'.=`i giii Cai Sain xuất II. C.Á(Ỉ HÌNH TH.ẨI TIJ” B.ÁN *À L(Íi NHIJẬN C7tJ.A (ĨH[pIN(ịì 1. TLT bain tlittơng ngliiệp 'l`1 lợi nlltiận tliương ngliiệp 2. Ttt bản cho y'a)' *:`i l‹_ìi tírc clìo 'ay' 3. C`Ỏng tị" cộ pliần. tư bản gia 'ẫì tlìị trường cllírlig kltoản. 4. Tư bản kilìh tioaiìlì nông nglllệl) 'à địa tò . 'l`Ỏl'l 'l`zk¶` .l. LỢI Nl~lLl.ẶN BÌNII QLIẨN y”.~` Glgí Cz& StN XUzẤ°l` 6.3.1.1. Cllỉpllỉ súlt xrơưit ttr bủn . Lgrỉ rrlrrơịipa r°‹i oi strất /gn rilruậ Clìi plìí lììà nlìà ttr bẫln bò rit dể Skili Xtlzit lìẩìnỵị hóa ( kTc 0 4`). So C tế cuu xã hội đẻ Sun xuất ra hàng h‹3u thì chi phí sun xuất tư bản ba Ð hợlì (ló Klìi bkilì lìàng dfllìg giai trị (C ể ' Iìì) plìâlì tlitl 'ẻ ltiộli lởn hơ
  • 23. (†[iir‹l'Iig 6.' LFv`(i(` Ilìlili rlttií rtr Ilrilt t'tì L'tit' ÌIÌIIII ỈÌIIĨL' Ìvítiit [iI°çiIi (`tÌ1Ỉ gI°ti !l'i thçìlig tlir Ty' Suất lợi lilìuận chi clìo các nlìà ttr [Tàn đầu ttr thấy' đầu tư 'ào ngành nảo thì có lợi . do đó dẫn đến cịtnli tranh 6.3.I.2.SịrI1ìIlh rllành I{7`ỉ nlttlậii birth qiđân 'à giii trá sản .vutir * Các hình thức Cạnh tranh: + C`ạnll tranh trong nội bộ ngảnll nliằln giànli ưtl tliể trong sản xuất xià tiêtl tliụ hàng hóa lĩgíảnì giá tl'ị cả biệt) để thu lợi nhuận siêu ngạch. N'iuốn W'ậ)' cần phải cài tiển kỷ' tliuật. liợp lý* lióa Sain xuẳt.... kết quá là lìinlì tliàrili giá trị tliị tl'trờng ctla bĩìng hóa, làlĩì clìo điêu kiện sản xuất trung binlì của nìột ngàlih tlìay' đội tĩífi trí Yă cùa liàng hóaì giáiiì xuống. cliât luợng lìàng llóa nâng lẽn + Cạnh tranh giữa các ngànlì nhẳln mục đích tinì nơi đầu tư có lợi I nlitiận ctioi. ngànli nào ty' Stlất lợi nlitlặn tliấp sẽ bị tliu llẹp cliu)'ẻn 2 ty Suất lợi nliuận Cao kết quà là sẽ hinh tlìành tỷ' suất lợi nlìuận binh q' ' Tác động cua cạnli tranh dẫn đến 2 Qtly' ltlật giii trị tliậng dư lt 'I thành quy' luật lợi nlìuận binlì quân . Klìi lìinli thảnli suất lợi I .n tlii giai trị liàng hỏa chuj,'ên tlìàng giá cu sản xtlất tức bắng clii p g lợi lìlìuận binlì quản. Qui luật giá trị có hìlìli thức biểu hiệiì thàni ca sản xuất .2. CÁC HÌNH TITÁI TU` BẢN 'À LỌ”! NITUẬN CỦA CHỦNG 6.3.2.1. T Ir bíi!! tllmmg llgllỉệp Iià lfrf nhllậit rltlrfntg Iíllíçip * Ðể quá trinh sản xuất 'à lưu tlìông hàng hóa đạt hiệu quai trong Cl . iiiột bộ pliận cua tư bản công ngliiệp tìicli rai lìllii nliiệlii 'ụ bản hẫtn tlìượng nghiệp . " Lợi nlitlận tliương nglliệp là lìinli tliúc biển ttrớng cfia giá trị tliậnị 6.3.2. 2. T Ir bărl cltơ 'a_)' °à lợi ÌIĨC cllơ 'a_)' * Do sự phát triên của quan hệ hàng hiìa -tiển tệ đển trình độ nài) đ 2 tlìừa hoặc tliiểtl tiên . tư bản clio X-'ay' ra đời góp pliân litly' động g sán xuất . t Lợi tức là hinli tlltrc biến tuởng của giá trị thặng dư 6.3.2.3. Ttr bán tổrr tại dmỹi Ìtìlth t[ttĨ`c tvổrt cổ phần . tlrị trtn khơáll
  • 24. (†llir‹l'Iig 6.^ (`.tit' líìlili rlttií ttr lltilt 'ti L'tit' Ilìlllt rlltŕt' hitiit lJI`çiIi c'tÌ11 gI°ti I!'[` thçìlig t/tr * Tlìị trường chứng khoáii : khi xuất hiện Công ty- cổ phần . phát lìành cồ pliiểu cản có thị trường cliứng klioán đệ t't'tl.lit1 bán các loại chững klloán Công t)' cộ phẩn 'à thị tntênig Clìứng khoán có 'aÍ t1“Ò, tác dụng rất lởn đối trời nền kinli tế . công ty* cộ pliấn là liinlì tliírc lìuịr' động V'ốn nìột cảcli hiệu qttti nliảt .tliị trường chứng khoản nht! là "phong 'ũ lìiẻu " cua nền kinlì tể. 6.3.2. 4. Tlr bản kíllh dơallll Iiôllg Iigliíệp i'à địa trĩ ttr bản clilì Ilgllĩu `* Ttr ban kinli doanll nông ngliiệp Ðặc điểm cùa tư bản kinh doanh ntầng nghiệp là Ctồ ba giai cắịì tlìar` ` """ ìtin kinli doanli trong lĩiili y't_rc nông ngliiệp . công nliản nòng ngliiệp Tiện cứu tư bản kinh doanlì nóng nghiệp Ở đây' là nghiện cửu bộ phận dtrới dging giá trị ruộng đât ct`la Cllủ đât ñ nó đciĩi lai clio clltl Sợ hỉru r .p gọi là địa tô. ° Bản cliất ctla địa tô ttr bun cliu ngliĩn .nếu địa tô pllong kíên phá trục tiểp của chủ đất xvới nông dảti thì địa tò nr bàn. chủ đât bóc lộ ji ttr bain kinli doanll nông ngliiệp bóc lột giá trị tliặng dtr ròi tricll ntc tliặng dư nộp cho cliủ đất dưới dạng địa tô 'ì *ậy' địa tô là lìini ng cua ni . *= Địa tô tư bản Clìủ nghĩa có ba loại: + Dịa tộ chênh lệch( chênh lệch l 'à cltênh lệch ll ) T Địa tô ttl)'ệt đối + Dịa tỏ độc quy'ển 2 loại địa tỏ phai nộp trôn những loại mộng tặc biệt. Dù là loại địa tô nào thi ngtlốn gốc cria nó v'ẳn là do công nhân troi lg nglìiệp tạo ra( tạo ni ) Còn (lất dai clii là diểil l‹iện tạo giá nị tlìặngø °I`ỏm lại Z 'I`hộng qua nghiện ciiu cảc hình thái ttr bản điêm chung r Tản hoạt tlộlìg trtìng lĩlìlì yịrc nào cũiìg niang lại phần lợi nlitlộn binl .tl, nộ có thể có nhímg tên gọi khác nhut! ( lợi nhuận. lợi tức, địu tò, do gltli Cắp công nlìâiì tạo ra. các iìlià ttr bản chiểlii kliôlig 'à clìia nli . CÂU HỎI ÔN TẬP I. 'I`hổ nào là lL_Yi nhuận 'à ty' suất lợi nhu-.jin`? 2. Ty* Stlíit lợi nhtlậii bìnlì qtlãn »'à giá cả sản xttẳt dtiợc liililì tlìà C cho Xray' là gi`?
  • 25. C liirơìig 6.' C át' hiii!! rlltii ttr l›tilI l'(Ỉ c`ti‹` llìlill tliiit' bitiit liíệli c`tia giii trị thçìng líir 5. Công ty Cổ phấn 'à thi trường chửng khoán được hình thành như thể nào?ý nghĩa tlìực tiễn cua 'iệc nghiên cửtl y'ản đê này Ở nước ta hiện nay'. 6.I.àm rõ bản chẩt địa tộ tư bản chủ nghĩa .
  • 26. (`ÌIirtI'It_g 7.' (`ItIt lI_glIĨ(l ttl' litill tlqìc' tỊlIl`(5lI `Ii t'Ìltì H_glIĨ(I ttr Ììtiỉl tlqìc' (ỊlI_l“(5lI Itltti IIlI't7‹' CHƯƠNG vll:CHỦ NGHĨA TƯ BẮN ĐỘC QUYẾN VÀ CHỦ NGHĨA TƯ BẨN ĐỌC QUYÊN NHÀ NƯỚC 'I I. h'IL7C ÐÍCl'l. i'ÊtI CẦU: Nẩlìì đtrợc qtlyĩ ltlật 'ận động Ctla clìil nghia tit bản tt`r tliẩp đển .n cuội cilng là chủ nghĩa tư btin độc (1tl)'“tỉ'n. - Dù CNTB có thay' đội lìilìlì tliửc thể nào đi iiữa thì nlifmg niảu tlìl . trong cuu nỏ "ẫn khỏng thuy' đỏi, khòng gltini đi niết ngáy' cảng tảng ing tliệ nr khảẵc phtlc đtrợc nhỉnig lĩìãtl tlitlẫiì ấy' nià phaii thah' thể rơng tllirc sản xuất tiển bộ hơn. - Trong giíli doịìn hiện nay' CNTB `°ẫlì Cẽìlì nliimg tiểnì liảng phát h. nhímg thành ttru Inà nộ đạt đtrợc là rất lớn. Những ntrŕrc đi suu nhl i [riết tralìlì thit lìlifrng tliành ttrtl dó. nliất là l'ề khoa học y'à còlìg nghi - CN°l`B ngày' na)~' Str dụng những hình thức ngày' cảng đa đụng, Ị: I w'i hmi dể lìành tnrớiig Sirc nìịlnh Cila nó. Do 'ộy' Cầlì plìái tilìli táo n rc điểu đó y'ả có nhfmg biện plìáp sư lý' cho phi! ht_›'p. 'êtl cầtl: Nắni 'frIìg ciic lìinh thái ttr bễtlì '2`ì lgĩi nhtlậii ctlái Clìílng. ' luật chung cuu tich luỹ' tư bản y'à tác đệìng cua nõi đển nền kinlì tể. n khilng lìoàng kilili tế (lể thẩy' rộ Iig1ly'ẻn nliãn y'i`1 [tiểu liiệlì ciliì nó. É 1 tliuin kliảitì để hiệu rò thcln 'ể chủ nghĩa tư bun, nliắt lả nliững biể tg gitli (l0i_ìll hiệii náiy'. . NỘI DUNG CIiÍNIi: l. (.`HtJ N(ỉHỈ.ŕ Tti” B.ÁN Đ‹ị›(.` Qt;'EN 1. Ng1ly'ên nliâiiì hinli tliẫllilì xià bzin clìiẵt cfia clìil nglìĩa ttt iìáii đ 2. Đặc điềln kinh tể Cuu chill ngliĩa tư bun đtặc qu_'Ể'n ll. CHÚ NGHĨA TLĩ“ BÁN ĐỌC QU'ẺN NH.À NL'“ÓC l NtrIl.'IỂn nhzẵn rfi lií`Ỉi .':`l hfln t“l!ỈI PII!! I`lìl`l ntrlìitl ITI Ììfằn lil`‹`
  • 27. (†IiirL›'Iig 7.' CTÍIIÌ llgllĩtl fir Iìtilĩ L/çìL` tỊiI_t'‹iII '‹i‹'l1IingllĨ‹I [tr lìtill L/tit' ‹ỊiI_t'tin Iilitì II1I'‹it' 3. Nliững biểu hiện mŕn n'ong CƠ chể điểu tiểt kinh tể của CNTB độc qtlyfện nhà nước `I*. THz`NH TUU. GIỎI H:.N *z` XU HU°ÓNG *ẬN ĐỘNG CÙ1 CNTB NGAY NAY 1. Nlìimg tliành tịru CNTB đạt đtrợc trong Str 'ận động đầy' niâu thuẫlt 2. Giới hạn 'ả hậu quai do (ỸN'1`B gảy' ra 3. Xu htrớng y'ận động cila CNTB " “. TÓh~i TẤT` .l. Chú nghĩa tư bản độc quy'ền * Sự pliát tI'iên ctln lI,rc lượng Sain Xtlất. tự do cạnli tI"c1nli. kliung lio. sự thoai hiệp giữa các Công ty' nr bán ltiin đã lảni xuất hiện CNTB độc * CNTB độc qtl}'”ồn có nliững đặc diồliì kinli tế cơ barn là: - Tập tnlng sản xuất dẫn đến y'iệc lìinh thành các tíổ chức độc quỵ ai kiillì tệ cơ bản nhkit. qtl)"Ôl địnll btin cliât cila C'NTB độc qu_'ên T đặc điênì khác của CTNTB đ(›c quy'ển). - Dộc quy'ền trong cộng ngliiệp ơ`à trong ngàn liàng làln xttất hiệr "lh. - Klii quy' niô nền kinli tể rất lớn sẽ dẫn đển xiiệc Xuất kliấu ttr ban. - Xuất khâu nr bản sẽ dẫn đến xriệc phân chia thể giới 'ể kinh tể, - v'iệc pliân cllia 'ề kinli tế kliỏtig đáp ứng đtrợc y'ẻu cẩu cua cả tc. do y'ậy' dân đèn 'ÍệC phảiì clìía tlìê giới xfê lãnh thỏ. .2. Chủ nghĩa tư bản dộc quy'ồn nhà nuớc: t Những ngu)'ện nliản làin xuất liiện CNTB dộc quy'ền nlià nước: - Do quy' inô, CƠ Cấu nền kínlì tể ngày' càng lẽnì nên cần có sự điểu I IC. - Có những ngành ngliể lĩìà tư bàlì tư nhân klìộlig muộli kiiìlì doan icli clìung nện pliáii có nhà nước tliain gia. - CNTB ngày' càng phát triển tlìi niảu thuẫn xã hội ngày* càng gay' ị rc phải can tliiệp đệ điệu tiệt những mãu thuẫn đó. - Các qtlan hệ kinlì tể quốc tế ngày càng plìírc tạp nên cần có Str đ
  • 28. (T/lir(l'Iig 7.' (ỶIIIÌ IIg[IĨ‹I fir l›tiIi Llçit' (ltl_'<ẵlI t“tì ('[lIì ng[IĨ‹I rir Ììtill t[çic` ‹ỊII_t'tili Illitì IItI'‹i(' chể tlìốlig nhất nhẳln phuc `v"l,l lçri ích của các tộ Clìúc độc quy'ểIT 'à cửu ngtiy' clìo clit! ngliĩa ttr bun. * Hìlili [htĨC clìủ y'ểu ciia CNTB độc quyŕển nhà lìttớcz - Str kết llợp y'ề con ngtrời giữa tô cliức độc qtl)v'ển 'à nlià nước ttr Sán. - Str hình tliàlili xià phát triển của SỞ hữu nhà ntrớc. - Sự điểu tiết kinh tế của nhả nước tư San (là hinli thức biêu hiện qtlan trọng. độc mmg của CNTB độc qtly'ển nlìà nước). " “.3. Những biểu hiện mới củzt cN'rB ngày ntt_t°: C NTB ngày' nay' có những biều hiện Itiởi clio pliù lìợp liơn 'Ới tinl n của nện kinh tế tlìể giới 'ả của chính các nước ttr bziii. thệ liiện n'n 711 kinll tể cua C`NTB độc quy'ền t'à trong cơ cliể điều tiết kinli tế của I `l`°liI,rc tể CNTB có str tiểp tục tliay đối tlìeo liưởng tiển bộ hon ing 'trợt klioi kliuộn kliộ cua pllương tliức sun xuất TBC`N (y'ẫn ễni hữu tư nhân TBCN 'ể ttl liệu sản xuất. 'ẫn là sự tliổng trị của q .t TBC`N. str tliổng trị Cua giai cấp tư sịin) Tónì lại CNTB đã đạt được nhiều tliànlì tịru rất lớn w'ể pliát triểiì lư( .t. xă hội lìoá sản xuất. cliu_y'ẻn sán xuất nlió tllìinll nền sản xtlất lớ a' nhiên trolig lòng nỏ Còn nhiều nìâu tliuẫn iìià kliông thể giải qu)'ể c`N'l`B kllỏng phải là tuy'ệt đối *ĩnh i-iễn. cuối citng. Nó sẽ được thể rơng thírc &in xtlắt niẽri tiển bộ hơn. . CÂU HỎI (ỖN TẬP I. Trình bày' nliững ngu)~'ẻn nllân hình tliànll y'ả ban cliất cua 0 'ển. 2. Pllản ticli nliững đặc điềlĩì kinli tể cua C`NTB độc qtt)'ển 'à nliữn i của CNTB độc qtl)'ển Iigày' nay' 3. 'l`ại sao xuất hiện c`N'1`B độc quy'ển ttità ntrớc'? Nllững hình thi CNTB độc quịrển nhà truớc là gì'? 4. C`l"l`B đã đL_it được những tliành tựu cợ bun nãẵto'?l'ltitl thuẩn t TB đtrợc biểti hiện cti thể như thể tràn?
  • 29. C/IIrtTIt_g ‹S".' Qtlti tiçẵ /(771 (`.Ỉt7l 'Ki ('‹ĩ t'titI kill/I Í(f nltititl Ilitililt jì/Itilt II'I›lI_g Ilitii [t'_i" qttti tigẵ [till C`.v'i.iH tì iiỉçẵt iN't'Ilìl CHƯƠNG vlll: QUÁ ÐỌ LÊN CHỦ NGHĨA XĂ HỌI VÀ CƠ CẤU KINH TÉ NHIỂU THÀNH PHẦN TRONG THỜI KỲ QUÁ Đọ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỌI Ờ VIỆT NAM . I`it,Tc ĐÍCH, 'ÊU CẤU: Nắin được nllững quan điẻtn CƠ bản ctla chu ngliĩa hvlủc-Lênin ^'ể t phương thức công sản cliù nglìĩa y'à y'ê tlìởi kj' qtlá độ lẻn chủ ng n cơ SỚ đó "ận dring '1`io 'iệt nịltn đẻ tllủyl' tílill tủt )=tỆtl. klìại năng. tiệt Ji của thời kỷ' qtlá độ lêii clTt`l nghĩa xã hội Ở "iệt naiii. Hiếu được cơ Sợ lý' ltlận 'à tliực tiễn của cliinli sảcli kinh tể nó nh Sách kinli tê nhiệt! thảlìlì phân Ờ "iệt nanì trong thời kỷ' qtlà độ. Nấln được quan điêm của Dang cộng sun "iệt nam đội w'Ởi "iệc S 1h plìỉìn kilìlì tô trong tlìệĩi ky' qtlả dộ 'à Sịr 'ận động plìzìt triện citi .n kinll tê trong tliời kị* Lịuịi độ lẻn ciiu ngliĩu xă liội Ú 'iệt naln. . NỘI DUNG Cl`1ÍNl`l: l. THỜI KỲ Qti.-' ĐỘ LÊN CNXH Ớ "lỆT N.a.ri I. Quan điẻrn cua (`htl ngliĩa IN'1ác-Lênin 'ể tliời kị* quti độ lện 2. Tính tất )'ểtt v-zì dặc điểin cua tlìời ky' qtiai ciộ lên CNXH ở V 3. Nliiệtn 'ịl kinh tế CƠ bản trong tliời kịt” Lịuá độ Ơ 'iệt Naln. ll. SÒ HỦU ư'.n`Cx'C THz`NH PH.Ầ.N KINH TÉ TRONG THỜI T LEN CNXH (J 'lljị”I` N.~I'l l. SCĨ hi`rtl y'2`i cáic hiiìli thirc Sợ ht`nl ttr liệt! Sáiì xtlắt troiìg thời li v"iỘt Nam. E1. Kliải niệni Sợ lìinl w'à Các kliái niệni có liên qtlan. b. L`ợ cấu 'ễ Sợ ht`ru ttr liệt! sun xuất hiện nuy* tr "iệt num C. "zii trò 'à _°' nglìĩa Ctla y'iệC nglìiẻli Ciril "ấIì dổ SỞ ht`rtl. t niilii.
  • 30. C ÌtIr‹ni_g ‹5”.' Qllti tĩçẵ /(ili C .NỂYH "tị ‹`tr t`‹itt kilt/i trị nhieiil llitillli phtin rI'nI1_g tlltìri li_W" qttả đçì 11.3!! C`1'.X'H tì l“”il`I_.'Ểt iN'tIlìl b. Tinh tất y'ểu r'à lợi icli cua sự tồn tại nliiều thànl! pliần kinli tế trong thời kj' quá độ lên chủ nghĩa xã hội Ở i'iệt naln, C. Nội dung »'à xu hưởng »'ận động của ciic tlllinh pliẩn kinh tế trong thời kj' quá độ, d. I'tối quan hệ giũa các thành phần kinh tế "2`l định hưởng XHCN ctra nệlì kinh tế nhiệt! tlìành phằli. 8.3. Tóht TÁT .l. ì`hờí kỷ' quá độ lên cllủ ngllĩa xã hội : 8.3.1. I. Quan dìểlìl L'lì‹J L'hủ rrgliĩa tll1i('oLêIiíII: 0 Tính tất y'ểtl của plìtrơng thírc Sáin xtlất cộng siìli clit! ilglìĩaz Tất yểu s'Ẻ kinh tổ: Là mâu thuẫn giữa lt_rC lượng san xuất xã htội n liệ sản xtlất niang tiiili tư nhàn. Tắt y'ểu 'ể Xã htặiỉ l'iâu tlìuẫn giai cắp giữa giai Cắp Công nhân đã ltrợng Sãili xtlất tièn tiển "c`1 giai caẵp tư skin Iiiuốn duy' ti'i qtlan liệ S. lỗi tliời. 0 Tinlt tẩt )"ểu của thời kỷ' quá dộ lên cltii ngltiti xã ltội xiới các hitti tuần tự (_quả độ lện chu nghĩa xã hội từ cliủ nghia tư bản phát triện) ngắn (qtlii độ lên cliti nglìĩa xả liội tt`r Cliu nghĩa tư ban kéiii pliát triệ tản). Điểu kiện quả độ bti qua chể đội tư bản chủ nghĩa. + Đặc tl'tmg kinli tế cơ btin ctla tllời kỷ' qtlá độ 2 là nền kinh tế n .n. + (`áC ngu)'ện tắc. biện pliảp xây' dụng "à pliát tl'iện kinli tế ti'ong I [Chinh sảclì kinh tể nìởi của l.Ồnín) 8.3.1.2. Tlitìí li_" quá độ lẽ!! L'Ilủ nghĩa xơi Iiộỉ Ở l^"ỉç^'t Ilanl. + Tinh tẩt y'ểtI: do Xtl tliể Cua tliời đại 'à đặc diốiii Ctln cácli iĩiạng tộc Ớ ‹" iệt nani dt) Đáng cộng sản lãnh đạo. + Đặc diệltiz quá dộ lẻn clt`i nghĩa xã hội bò qua clìể độ ttr ban cli đưimg quá độ rút ngắn. CỎ kha nãng 'à điểu kiện. BỎ qua: bo qua 'iệc xác lập 'ị trí thống trị cua qtlan liệ sản xuất ' 1 I I `
  • 31. C ÌiIr‹nt_g ‹S“.' Qlltì tiçắ /Lili C .NỂYH v'ti t`tr t`tiiI kilt/t Ìtí nhieitt llitilili phtin rl'0II_g ỊÌIITỈ lt_W" qttá đại 14.3!! C`1'.X'H tì Ỉ“”iíçỂt AN'tIlìl Plitit triện lực ltrợng San xtlất. coi công nghiệp lioá. hiện dại lioá dất nước là nhiệni 'ị1 trung tảni của cả tliời kỳ' quá độ nhằin xây' dựng CƠ SỞ x'ặt Chất kỹ' tlìuật cua ciiu ngliĩa Xã hội. Xây' dựng từng bước quan hệ sản xtlất lnởi theo địnlì huớng xã hội chủ nglìĩa. Phát triện kinh tế thị tmờng định hưởng xă hội cht! nghĩa. lv'lỞ rộng `‹'à nãiìg cao hiệu quà của quan hệ kilill tể qtlốc tể. R *.2. Sở hữu 'à các thành phần kinh tế trong tht`›'i kỷ' quá độ lên CN'" ii' r'iệt Nam 8.3.2.1. I-”ấn đề .s`‹I" IIIĨII: * Caic khái niệliì Sti hữu là hình thức nhất địnlì đư‹_IC hình thánlì trting lịch sư w'ể cài v'ậtcl1ắtxã ltội. Quan hộ St`ĩ hữu là quan hệ giữa ngưõri 'tTi ngưìri dối '‹3`i v'iộC chiệ v'ật cliất. tl'trỞc liểt là dổi i'Ởi nllĩmg ttr liệt! sản xtlắt cliu )'ếtl. Quan hệ sợ hữu đưrrc thě hiện đưtỡi những hinh thức nlìắt định C p lý' dược gọi là chể dộ SỞ I1t`ru. * Các hình thức: Trong tliời kỳ quá (lộ Ở t iệt Niìnt có ba loại liinli SƠ llfru cơ bàn: S . sti hữu tập thể trà sti hỉm ttr nhân (ur ltừu) mỗi loại hình sti hũu lỉ h tllírc SƠ hữtl Ơ nlìiều Iiiírc độ cliin Iiiuồi kliác nhěìtl. Công hữu: gốm sở hữu toàn dâtt mà nhà nước là đại diện trà sở hữu Tư hữu: gồm SỞ liữtl cả tliệ. tiếu clìu. SƠ ltữu tư bản tư nlìân. * 7 ị tri ý' nglìĩa cùa 'ẩn để: ‹' ị tri: Là cản cứ đề giai quy'ểt các y'ấn đề v'ề lợi iclì kinll tể trong ểu tlìành phần. I.à Cản Cứ chủ y'ểu để xác định “à phân loại các tlìàiìlĩ Là cơ SỚ để Xác lập cllể độ kinli tế xã liội 'à plìản biệt các hinh tliải trolìg lịch sử. Riêlìg đối 'Ới `t'iệt nam, mọi cách giải qu_w'ểt 'ấn để 5 .iên qttan đến tảng tnrợng kinh tể. pitảt triển kinh tể tlteo định hưởng: Ỷ nghĩa: Phai xtlất phát từ lịrc lượng sản xuất để xừ lý niọi sự bí hình Ỉll'l'l` @tì l'ìĨrll llr lịẵll cán Yllsẫl kizẫ nllnn hễ @zấn Yllẳl iI°l1IrlịYr` tin xuể' qtlan. dtly' ý' chi.
  • 32. C Ìtirtnig ‹Ỹi.' Qtlti tĩçẵ /till C iÊYH "tị t`tĩ t`titl kiìih iti nhititt Ilitiìili phtin Iì'ơItg !Ìl‹`TÍ hị' qttá độ [Lili C`1'.X'H ‹Ì l“'iỉệr iN'(llìl 8.3.2.2. Các tllàrlh pliồlr kínlr tễ: + Klìái niệm: Thành phần kinlì tế là khu xục kinh tố. kiêtl quan hệ kinli tể được đặc trưng bởi hình thức SỞ liữu nhất địnlì 'ể tư liệu sản xuất. Thành phần kinli tế tồn tại Ở những hinh tliức tộ clltrc kinli tể nliắt định Căn cử để xác địnlì tửng thành plìẩn Cu thể: (một tố chức kinh tể thuộc tliành phần kinlt tể nào)là: ilinh titửc SỞ ltỉru trề ttr liệtt sản xuất. trinli độ của ltrc lượng sản xuât, tính clìât quản lý Tr'à phản plìôi sàn phâm. tính chât lao động. Troiìc đỏ .n hệ sản xuất (mà hạt nhân là qtlan hệ sợ hữu) nào tltống trị là quyết t -Ỷ' Sự plìân định (thco quan điểnì của Đại hội Ðáng IX) Ctr cấu thàni f Việt naln bao gôm 6 tliành phân kinll tê nllư Still: Kinh tể nhà nước Kinh tế tập thê Kinh tế cả thể. tiểu chủ Kinh tế ttr bản ttr nhân Kinh tể ttt bản nhà nước Kinh tể có 'ốn đầu ttr ntrớc ngoài + l'Íổi quan hệ: Quan điệin ct`la đảng (Dại hội IX): "Trong tlìời kị' quá độ có nlliềt hữu. nlìiệu thàlìlì phần kinh tể, giai câp.. tầng lớp xã lìội khác nhau . tỉnh chât. »'ị tri các thành pilản kinh tẻ. cảc giai câp trong xã hội C êu cùng w'Ởi những biện đôi to lớn 'ê kinh tê xã liội. Do đỏ. l1`lÔÍ q I là mối quan hệ hợp tác v'à đầu tranh trong nội bộ nhân dân. đoản lâu dài trong sự nghiệp xây dựng y'à báo y'ệ Tộ qtlốc dưởi stl' lãi Ig' . Các thành pliằn kinh tể kliông tồn tại độc lập lnà đan xcn y'ào nhai lại v-ới nhau, mổi tiiành phấn kinh tế dtra trên một hình thức sơ hữ! .tr liệtt sàn xttzẵt tvả biêin hiện lợi ich của lnột giai cắp. tầng lớp xã hội : thành kinh tế w'ữa thống nhất 'ừa mâu thuẫn v'tiri nhau *rt Phân tich nội dtlng y'ai trỏ y'à dịnh hướng phát triền cúa từng I h tc ÍWI*' v I“^ I'` ^I'II ' Iv. 'Ấ ° vI`I C ta'.'
  • 33. C Ìiirtntg 8.' Qtlá đçấ Itili C tỄYH -'ti (`tT (`titI kilih (ei nhititt llttililt phíin II'oI1g Iliớí hj' qttá độ [Lili C`t'.”H Ở l~"1ệr iN'tTlìl 2. Các tltành phần kinh tế ộ nước ta hiện nay tltco tinh thần nghị quyết Dtti hội Đàng IX 'à mối quan ltệ giữa các thành phấn kinh tể`? 3. Phân tich y'aí trò của thành phần kinh tế nhà nước trả các giải pháp để tảng cường v'ai trò của thành pliân kinh tê nhà nước trong thời kỳ quả độ Ở Việt Nam. 4. ”l`rình bày' những nhiệm v'ụ chủ yểu phát triện kinh tế tập thể được xác định trong nghi quyêt nung ương 5 khoá IX. 5. Phương hướng 'ả nhiệm 'ụ phát triện kinh tế tư nhân được xác định uong tị quyệt trung ương 5 khoá IX.
  • 34. Cliirtlvig 9.' Ctírig IigÌi!`t=Ị› Iitìtl, liI`ç=II tĩịlỉ Iilitl ritill kl^IiÌI Ítf t!'r›Ilg tlitìi Ảj' tfllti tĩqì [till Ci1'ỊiIl (Ì l”il°çỂI t'"tIIìi CHƯƠNG IX: CÔNG NGHIẸP HOÁ, HIỆN ĐẠI HOÁ NẾN KINH TẾ TRONG THỜI KỲ QUÁ Đọ LÊN CHỦ NGHĨA Xà HỌI Ở VIỆT NAM. . I`it,Tc ĐÍCH, ”ÊU CẤU: Hiệtl được tinh tất y'ểu ctla (`NH. HDH nện kinh tế quốc dân ~'ả St - tliực tể "iệt nanì. Hiệtl được t'ai trò. tác dụng cuti (`NH. HDH nói cllung »'à Ở "it tẵ Nẳin được các mục tiệtl, quttn điệin cũng nllư nội dung 'ả các tiệr Th CNH. HĐH Ở "iệt naliì. "ận dịlng được những lý" luậln »'ả quan điểlii trên đây' w'ào ngàn ili đang hoạt ctộiig. ”L"u cấu: Nắm wtững tinh tất y'ệtl 'à đặc điểm cua tliờl kỷ' quá độ lc t nanì "ẫt nliimg nlìiệliì -'tl kinh tê Ctr iìâin ctilâl tliời kỷ' naiy'. CỎ kiên g *ô môi qtlun hệ biện chứng giíra CƠ Sợ hạ tảng y'à kiện trúc thượng 11 các tài liệt! tlialìi kháo bãt btlộc dô lììti rộng. cilng cô kiẻii tht'rc. . Nội dung chính: 1. 'l°iNH 'l'Á'l` 'l;LI v=.Á 'l`ÁL` DỤNG c`UA c`NH. HDH I. Tinh tắt }'ểtl ctia Công nghiệp hoá - hiện (lại litìá nện kinh tể 2. `l`Lic dụng của công nghiệp hoả - hiện đụi hoti II. Cz”CH h^iz.NG KHO.I HỌC-CÔNG NGHỆ HIỆN Đ.ø_I v'Ỏl H, HDH C) 'lẸ`l° NAl'l l. Ðộc điệliì cợ bản c1`la Cttộc Cáclì nìạng klioa học - Công ngl 'Ỏ sự hình tlìảnh nên kinh tẻ tri thức. 2. ị'itlC tiêIl.qtlan diếlii cilii Còlìg nglìiệp lttiá - hiện dại hoá r
  • 35. C ÌtIr‹ni_g 9.' Ctììi_g ìI_gliÍç=;› lttẵti. liiçili tĩịti Ìilía nti!! kỉìili iti trtìlìg IÍI(ỸÍ lt_T" tjllti tĩịí [tin C°.''°z'H (Ì l““iI°t,.'ỂI tlyltlììi 2. Xảy' dtrng cơ cẩu kinll tể liợp lỷ* y'à plìân công lao động xă liội I'. NHŨNG TIỀN ĐẺ ĐẺ Đi“Y N1z_NH CNH. HÐH Ỏ flỆT N1h'l l. Tạo »'ộn cho C`NH. HDH. 2. Đào tạo ngtiốn nlìảiì ltrc cho CNH. HĐH. 3. Xảị~ dtmg tiềm lực khoa học-cộng nghệ thco y'êu cấu của CNH. HDH 4. Iv'lỞ rộng qllan hệ kinh tể đội ngoại› 5. °l`ảng cưẽrng sự lãnh đạo của Đáng 'à str quan lý' của nhà nư " . TỎl^l TÁT .l. Tính tất )'ễu v'à tác dụng của công nghiệp hoả - hiện đại hoá - Công nglìíệp htìá - hiện đại ht)ắ tạo ra cợ sti "ật Chắt kỹ' thuật C l'a lực lượng sản xuất lliện đại - Công nghiệp hoá - hiện đại hoá có tác dụlìg to l‹Tn: t Ltiiii tliay' đội 'ể clìắt nền San xtlất xã liội Ị T Củng cố,tảng Cường xfai trò kinh tế cua nhà nước: + Tạo diều kiện clio khoa liọc - công ngllệ pliait triên: + Ðàni báo an nilĩlì quốc phòng ; + Xây' dt_rng nền kinli tế dộc lập ttr clit`l.CÓ kliá năng dể tlitliii gia g lao động quốc tể .2. lvlục tíêu,quan diểm công nghiệp hoài - llỉện đại hoá Ó' "ỉệt nan - Xây' dt_mg t'iệt natri tliànli nưtic công ngliiệp liiện đ;1i.có cợ cẩu k ịuan hệ sản xuất tiện tiển - Công ngltiệp lioả pitni gắn t~ới hiện dại ltoả; Xây' dụng nền kinh tể liệp lìoá là sự nghiệp cua toàn dân; quá nịnh công nghiệp hoá phải lắ g ngliệ làin động lực. cliú ý' đển nhân tố con người; Kết liợp kinli t ing. an ninlì .3. Nội dung cơ bản của công nghiệp hoá - hiện đại hoá Ở 'lệt nal - Tlitrc hiện cuộc cácll nìạng klìoa liọc - công nglìệ để xây' dựng cơ thuật cho cliù nghĩa xă h‹3i,phát triện mậnlì mẽ lực lượng sản xuât ư r rs^ .I" I' F l.A I~l 1 Al'I.Al IO
  • 36. C ÌtIr‹ni_g 9.' Ctììi_g ìI_gliÍç=;› lttỗti. liiçili tĩịti Ìilía Ittiri kI`ìtÌi /ti trtìlìg llitỡi lt_T" tjlltì tĩçí ltin C°.'Ũ'H IÌ l““iI°t,.'ỂI tN'‹1Iìi 9.3.4. Những tiền đề đề đẩy' mạnh sự nghiệp công nghiệp hoả - hiện đại ho' Ớ nu'ửc ta - Tạo v'ốn clto công ngliiệp lioá - liiện dại lìoá.Clì(l Si' ngtlồn 'ốn trong ntrởc là quy'ểt định nguốn i'‹ổn bên ngtìài là quan trọng. - Đào tạo ngtlồn nliân lt_rc. Ðể lảlii đtrợc điều đó pliai coi giaio dục là qtlốc Sáclì. - Xảy dịrng tiềni lực l(ll0'cl liọc- công ngliệ: y'ừa pliảii có clit`l trtrơng rll'ln0 `a'ì`vFì .i có biện pliáp đúng - htlờ rộng qtlan hệ kinh tế đổi ngoại: nhằttt klitìi tlltic Ssức itiạnli -sự nghiệp công nghiệp hoá -hiện đại hoá. - Tăng cường Str lãiilì địto cua Đàng. sự quán lặt' ct”la nlià nước: Ct là sự nglìiệị) của toàn dân. tiển hành trtìng nìột thời gian dài, có .n. pliức tạp. do 4'ậy pliái có sự lãnli đạo. quàn lỷ' ctlai Ðang 'à nlià nt -sự thành công Quan điểin cua Dàng là kliông cliờ có dtt các tiển đề tnới tiển liệp hoả, lìiện đại lioa mà `v'ữa làm 'ừa thúc đầy' tạo ra các tiển để ìn trọng là xác địnli bưóc đi. cách làin cho pliù hợp . CÂU HỎI ÔN TẬP I. Tại sao nỏi công nghiệp hoá - hiện đại htìá c(› tính tắt y'ểu'? Tái g nglliệp lioả - liiện dại lioả là gi °? 2. Trinh bảy' nliững đặc điểln của cuộc cách niạng klioa hgìc - công I 3. Pliản tích những Inl,lC tiệu. qttan điệln t'ể công nghiệp lioti - hiện t nam hiện nay' 4. Pllản tícli nliững nội dung cơ bản cua công nglliệp lioả - liiện dịìi n hiện nay* 5. Trinli bày' nliĩrng tiền để để tiển liànli công ngliiệp lioá - hiện đại 'T ltiện na}*
  • 37. (`lIIrtI'II_g Ill.' [“”iI`IIII Iri IitìIl_g,' tlltili ri-ring tlI‹`rI° [t_n" tịtlti tlçì [till (`›",it'H ti' Itiiçil .hitllli CHƯƠNG X: KINH TẾ NÔNG THÔN TRONG THỜI KỲ QUÁ ÐỌ LÊN CHỦ NGHĨA XĂ Họl Ờ VIẸT NAM l0.1.l`lLJC ÐÍCII. 'ÊU CẦU: Nắm đưtyc 'ni trẽ) cua nông nghiệp 'z°1 ntồng tlìỏn trting nện kinh tể :I'ong St_ĩ nglliệp Công Iigliiệp lioft hiện dại hoá Ơ 4'iệt naiii hiệli Iìay'. Nấln được lìlìững ntặi dung cợ bản của công nghiệp hoả liiện. đạ liệp. nôtig tliỏiì Hiệu xia nẳln được ctr st`T 'ẫt ntăi dung nhfmg Clìíiilì Sách chủ )'ệu củ động đến nông ngliiệp. nòng tllôn 2.NỘI DUNG CHÍNH: I. KINH TẾ N(`)N(,ì TH‹“›N 'À ".›l TRC) C7I`JA Ntỡ TR‹›N(ì Á Đọ LÊN c`NXlI Ơ 'IẸT NAh'I l. Kinh tể ntìng thôn 2. "ai trò Cua kínli tế nôlig tliộn trong tliởi kịt' quá độ lện C`NXll Ò II. C‹`›N‹i N(,ìHlỆP H(Ồ.A. HIỆN Ð.ẠI H‹'iA Nt^›N‹.ì N‹ỉHIỆP, N‹^› XÁX' DLING NÔNG TI IÓN It-IỞI Ơ ^'lẸT NAhtI l. Công nghiệp hỏa( hiện đại htìả nt^ing ngliiệp, nông thôn. tì. Klìtii niệlii công ngliiệp hoai. hiện đại hoá nòng ng tlìtần. b. Nội dung cợ btin cua Công nglìiệp ltoai. lliện đgti nglìiệịa. nòng tlìôn. C. Ttic dụng cuu công nglliệp lioá. hiện địli lioá nông ng thôn. 2. Pllảt tI'iện kiiih tế nông tliộn "ẩ xảy' dựng nông tliôn Iiiới htrớng XHCN. a. (`lIuy'ện dịch cơ cấu ngành kinh tể nông tiiộn theo hum
  • 38. C lltrrĩli_g I ().' K íltll iti IItìII_g lhtìn rI'rìn_g tlltìi Ict" qttá tĩịì [till C .r'".'l I t`7 I-"iç°t .'i'aIn l0.3.TỎt*l TÁT l0.3.l. Nắm 'ững các khái niệnlz Nóng nghiệp thco nghĩa hẹp là ngành sản xuất ra của cải 'z_`it chất mà Ctìn người pllái dịra *"c`lo qtl)" luật sillll trường của y'ột nuôi cáy' trồllg dể tạo ra skin pliấiĩl (lượng thực. thực phấm,...) đô thoả mãn nhu cẩu ctta minh. Thco nghĩa rộng nòng nghiệp còn bao gộlll cất lâlll ngliiệp 'à ngtr nghiệp. Ntìng thôn là khải niệln để chi mtẽt địa bàn mà Ờ độ San xuất ntồng nghiệp ”“`i'ễIIl tịt' trọng lởn. Kinh tổ nông thôn là một phức hợp những nliân tố cấu tllành của xtlẩt 'à quan liệ Sain xuất trong nông -lâlll- ngư ngliiệp, cùng v'Ởi các g nghiệp tru}'Ể`n thống, các ngành tiểu-thủ Ctìng nghiệp. công nghiệ pllịlc "tl nòng tliôn. các ngành thượng nghiệp 'ẩ dịcll "l,l... tắt cà t I cợ xiới nhau trong kinh tể r'ủng w'ả lãnh thô w'à trolìg tcìùn bộ nện kl Công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp là quá trình chu)'ện I: h tế nông nglliệp theo llướng sản xuất llàng hoá lớn gắn y'ới công "I y'à tllị tnxẽmg. Thực hiện CƠ khi hoả. điện klìi hoả, tliuy' lợi hía, ứng -công ngliệ hiện đại y'ào ctic khâu Sàn xuất nòng nglliệp nllằm nân; t, chất lượn", hiệu quà. sức cạnh tranh của nống sàn hàng hoá trên thị C`ông nglliệp lloả. lliện đại lloá nòng tllôn là qtlả trìnll clltlịiện dịch ( tông thôn theo lìưcnìg tảng tị' trọng giá trị san phấln 'à lao động các I liệp "c`l dịch 'ịl. giám dẩn ty' trọng giá uị sản phâm 'ả lao động nộ ° dựng kết cấu liạ tằng trong kinh tể. Xã hội. quy' hoạch plìát triển nôlì_ mội tnrờng Sinh tlltii. tỏ chúc lại san xuất y'à xảy' dựng qtinn hệ Sa I, Xây' Cltrlig nông tllỏil niởi công [Tằng y'ản minh kllông ngừng nâng C: cllất 'à 'ản hoá cua nllản dân. 3.2. Phát triển nông nghiệp, nông thôn trong thời kỳ' quá độ: ii Công nglliệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp nông thôn Phát triện nền nông nglliệp hàng hoả Thúc đầy quá trình hiện đại ltoá nôttg nghiệp 'à kinh tể ttôitg thô .trọng ửng dụng tiện bộ khoa học v'à công nghệ I'I..'n L-Z3.. -2.- . .- -Ỉ.Ỉ1.. AẨZ.. IL.. B3.. Ạ ...›-L.°'.'... .. .. 2.. Ạ ALC..
  • 39. CIIIrtĩl!_g l ().' KỈIIII ref IJt3II_g ![t‹ìn rì-r7n_gv ll1‹ì'l° Inị" qtltì tĩçì ltçlì C .u'*'.'l I t`7 Ỉ”`,Íç°! .'ø't1ln Clìuy'ổn dịch Cơ Cấu ngành nglìể kinh tế nông th(`›n thco hưởng kinh tể thị tmờng dịnll lltrớng xã lìội cllil nghĩa tlìco huởng giállì dằn ty' trọng nông nglliệp. tăng dằn tj' trọng tiêu thù c‹`ìng nghiệp, C(`ìng nghiệp chể biển v'2`l dịch 'I_l. Plìả thể dộc Canll trong nông nglìiệp. Phát triển kinlì tể hàng hoá Ờ nông tlìôn 'ỞÍ CƠ Cầu kinlì tể nlìíểu thành plìằn dê xảy' dịmg quan llệ San xuất plìù lìợp. Ngân chặn sự xung đột lợi Ích ương nội bộ nông thôn, giữa nông thôn ^'à tllành tllị bằng Các Clìínll Sáclì nlìư tlluể. tín dụng. mộng dắt. đầu tư. 4.CÂU HỎI ÔN TẠP I. 'aÍ tI'ò của kính tể nòng tlìôn trong thời kỳ' quá đ‹3 lên Clìủ ngh 41 Nam nlìtr tlìế nẫ1o'? 2. Trình bày' tínlì tẩt _'ểu kháclì quan của công nghiệp lìoá. hiện đạ liệp.nỎng tlìôn. 3. Trìlìlì bày' qualì đìểln, lnục tiêu *à bước đì của Công nghiệp ho .nông nglliệp. nông tlìỏn Ớ 'iệt nam lliện nay'. 4. Trình bày tác dụng của Công nglìíệp lìoá. hiện đại lìoá nôlìg ng n trong thời kj' quả độ lẻn chủ ngllĩa xã hội Ơ "iệt Nam. 5. Phản tích nội dung phát tríểlì kính tể lìỏlìg thôn 'à xả)' dụng nôn J định hướng xã hội Clìù nghĩa.
  • 40. (`ll!rIl'lt_g I I.” Ả'I”IlÌ2 t‹f íỈl[° rrtrIìlI_g tíiltlt lJIf(Ĩ'lI_ịỊ ,'[[(`u`' IY [v”'Ít'tr :'‹Il!I CHƯƠNG Xl: KINH TẾ THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG Xà HỌI CHỦ NGHĨA Ờ VIẸT NAM ll.1.1`lLĨC ÐÍCl1.'ÊU CẦU: Sinh "íL^`n nẳm đưtịc những ~'ắn đố C‹71ì1`ln của kính tế thị trưfĩng Ơ 0 Str Cằn tlliểt klìệìcll quíln plìaìt triển kilĩll tế tllị trường. + Ðặc đìềln, đặc tnmg,'à nhímg giái pháịì plìát triền kình tể thị tru Zì "2li trò của nhà nước ':`l các c‹ìng Cụ quàn lý' *Ĩ nìỏ của nhà nước h tế tlìị tmòng dịnlì [tướng xã Ilội clltl ngllĩal Ớ "iệt nêllìì. Z.I`ộí đung chính: I. S[_J` (ĨÁN THIẾT PH.ÁT TRIỀN KINH TÊ THỊ TRtJ'‹`iN‹.ỉ (Ì ”IỆ 1.SLr tồn tại klìiìclì qtlkìn 'à lL_ĩi ícll Ct“la 'iộC plìzìt triôlì kitìlì tể kính tẻ thị trtrẽĩng. 2. Đặc diôlìì kitìll tế lìàng Iìoá tl'0ng tlìời quá dộ Ơ "iLĨ“t Natìì 3.cTác giai pháp để phát triền kinhtế hàng l1‹›á. ll c`Ơ CIIẺ TIIỊ TRƯỞNG c`Ó SỤ' QUAN LÝ' (`UA NIIÀ NU ‹H HU“ỞNG Xxì HỘi CHt`.ĩ NGHĨz 1. C`Ơ Cllể tlìị tmờng. ưtl tlìể xĩà kl1u)'ểt tật Ctìil nó 2. -'ai trò của Nììà ntr‹'ưc nong cơ chể tlìị hường định huớng Xì Nỉìlĩì. 3, Các Công Cụ để quálì lý' 'Ĩ nìò nểlì kinh tể tlìị nưệmg theo địlìlì Iìln 3.ì`(ỗI'l 'l`Ấ1` 3.1. ”l`ắt }'ểu khách quan 'à v'aỈ trò quan trọng của phát tri tllị tru'ờng Ở "iệt naln *.KiIìIì tế tlìị tnrờlìg 151 kỉlìlì tế lìàng lìóa plìiìt tl'iểlì Ơ gìali (lOk_ìn Ca‹
  • 41. (`[ltr‹I'Itg ll .' l^"ÍIIIl ref tltị !I'!I'Iì'lIg tíịlĩlĩ II!I'tĨIIg zì'H(`.l`' tr [ữ't'Ỉẹ7! ."(IlII * r'ai trò của plìát tríểlì kinh tế thị tnrệmg : + Tlìílc dấy' lt_rC lượng san Xuất pltát triền (đâỵọf là )ŕêu Cầu rất Cơ blìn ctla nước ta hiện Iìa)'Ị). + Tạo sự nãng động nlìạ)' bén. klìẳc pllục tình trịìng trì trệ Ctla CƠ Cllề Cũ . + Tạo sàn phấln plìolìg phtì. đa dạng , đáp ứng lìlìu Cầu ngày' Càng cao của xả hội . đồng thời làm cho kinh tế nòng thôn phát triên. từ đó mà đời sống ctna nông dâlì đtrợc cài tlìiện. + Tạo được dội ngũ nlìững nlìà qtlan lỷ' giòi tllíclì nghi w'ới Cơ Cllể tlìi IYITỜHE! 3.2. I(Ỉnh tể thì trường Ở -'iệt nanl có những đặc đìěm : *= Kính tể tlìị trưồnìg còlì Ở tl1`nh dộ kém plìát triên đả_' là đặt v klìản ltữn trong quá trìnlt plìát triêlì "ẩ lìội nlìập ctla cllílng Ia. * Kinh tế thị hường xvới nhiều tlìàlìll phẳlì kinh tế trong đó kinh t 'L1i trò Clìù dạo . * Kilìlì tế tlìị trường phát t1'Íển theo CƠ Cấu kinlì tể "nìỞ " " kinlì tế tlìị tmờng pllảt triền tlìco dịnlì hướng xã llội clìù ngllĩa. Kính tể thị trường định hướng xã hội chủ nglìĩa có lìlìững đặc mmg + h'IụC đíclì cua plìát triền kinlì tế tltị tnrờng là đẻ pllát triển lực .t , từ đó nìà làln cho kinh tê phát triên . lànì cho đởí Sông của moi lg xă hội không ngừng được nâng lẻn . + 'ể SỞ hfnl :C òn tồn tại nhìềtl hình thírc SỞ hftu -'ể tư liệt! sản xuấ 1h plìần kinh tế nhưng thiìtlll plìấn kỉnlì tế nlìà nước phải giữ =L1i trò clltl + Có Str qllàn lỷ' Cìlla nlìà nlrtấc xã lìội cht! nglìĩa . + 'l°ồn tL_1i nhiều hình tllúc pllản phối. ưong đó pllản pllối theo l N' Il. Ùn. +”I`ảng trtrờng kinh tế đỉ đòi 'ớỈ phát triên thăn hóa giảo dtlc 'ả các 'ấn dể xã lìỏi . 3.3. r'‹3ì' nhũ'ng đặc điểm. đặc trưng trên, muốn phát trỉển I lrưò'ng định hướng xă hội chủ nghĩa! cần có những gỉiìí phzíp n * Tl1t_rC lììện nllắt qutẫn Cllínlì Sách kỉnll tế nlìiểu tlìành plìần. Có nl Í thác đtrợc Sức lnạllll tồlìg lìợp để phát triển kính tể nỏi Chtlng. ki ...f.. ..:.f..... J.` I.t: -L;.ẵ.. tL.'s..L -t..ằ- l..'..l. ..ắ ..L:.5... L:..L aL.'..-. ..ĩ. LỂ... .O
  • 42. (†[lIr‹›'ltg [I .^ R°ỈII[i Ì(f tlti tl'!l`I`rIlg tíịlĩh [ltI`‹ĨIJg ø'HC.7' tì ["”°Íçi! .hitlllt * Ðầị' mạnh nghiêlì cứu. ínìg dụng khoa học. Công nghệ . đầị' Inạiìlì Côlìg nglliệp hóa. lliện đại llóa. Klioa học công nghệ là )'êt1 tô CƠ bản đê hạ Clli pllí. nâng Cao chât lượng sản phânì . có lìhư 'ậ)' sảlì pliảm nĩởị Cạnli tranh được. kinh tê hàng liỏa nìới phát triên . * Ôn địlìlì chính trị. hoàn thiện hệ thống pháp luật. đổi mới các clìílìlì sáclì tải chính, tiền tệ . giá cu -'. v'. . Dâ)' là _'ếu tố hắp dẫn Các nhà đầu ttr trong v'à ngoài nước y'êl1 tâm đầu tư làm cho lìoạt động Sàn xuất kinh doanh được đấy' nìạnh . “ Dấy' nìạnlì quan llệ dối ngoại 1 tl1L_tC [liện có lliệu qtlả kínll tể dổi ngoại .ng ta sẽ khai thác được tiênì năng , thê mạnh xfê r'Ôlì . Côlìg lìghệ. ki .n lýv ctla bên ngoài để phaìt triên kiniì tế llảng hóa. đồng tllời lĩìới Ĩĩng đâu w'à0 *à đâu ra tit đỏ mà thúc đây' kinh tê lìàlĩg hóa phát triên. 3.4. ':ll trò định hưóng xã hội chủ nghĩa của Nhà nưó'c kínll tế thị trường . * Tại sao nền kilìlì tế tlìị trường cẩn có »'ai trò quan lỷ' cúa! nlìà nil + "aÍ trò quản lý' của nhà nước trong nền kínlì tể thị nướng lc nlìững kltu_'êt tật + 'ai trò quán lỷ' của nhà nước để thực lìiệlì định liưŕnìg xã hội Ci * Nlịà nước qilan lỷ' nlìư tlìể nào “? + Nlìà nước qu)'ểt địnlì Chiển lược plìảt triểlì kinh tể- xã hội . + Nllà nước dịnli kể hoạcll + Tố chức thực hiện + CỂIIÍ Iu}* 'ằ1plối lìợp Các mặt hoạtđộng sản xuất "à xă llội . + khu_w'ển khíclì 'ả tĩĩmg phạt . “Nhà nước qtlan lỷ' bằng những Công Cụ: Hệ thống luật plìáp. kể llrợlìg kinh tô Ct`la Nlìà nlrởc. Clìính sáclì tzìí chính 4'à tiêlì tộ . các cề kinh tẻ đôi ngoại . 4.CÂU HỎI ÔN TẬP I. Phản tíclì 51,1 Cần tlìiểt khách qllan Cila phát triển kinh tể hàng h tmờng Ớ 'iệt Nam. 2. Lànt rõ đặc điểln kinh tế hàng hóa. kinh tể thị trtrờng trong tlìời L c Y.s.μạ t N am'?
  • 43. C litfơìlg ll .' K illlt túi tlii trlrờlig tlịnh hlfớlig XĨICẠV Ớ Viçit i'tìnt 5. Ðể quàn lý w'Ĩ mỏ nền kílìh tế thị trường địnll hướng xã hội chủ nghĩa nhà nước cần những công cụ nà0'?
  • 44. (`liirIl'li_g I 2.' Ĩtii ‹`/lili. rI'Ii tfI_Ill__Ệf. II_gtìli lt‹IIi_g i'‹i Iirtl I[!IiII_g lI°tiIi rẹi !ì'tI!l_g rlitìfi [x_ì" tjilti tíçi lL;II C`i‹ỆiH Ơ ['“°lç=r .°"tilII cHU'ƠNG XII: TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG, NGÂN HÀNG VẦ LƯU THÔNG TIỄN TẸ TRONG THỜI KỲ QUÁ Đọ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỌI Ở VIỆT NAM l.I`Ii,Yc ĐÍCH, 'ÊU CẤU: Nắtn được ciic lihái niệln 'ả bản Cliẩt đặc điêm CLILI tải Cliinh. tin I g -'à lưu thông tiểlì tệ trong tlìờỉ kỳ' qtlá dộ lẽn Chii nglìĩa Xã hội Ở ”iệ °l`l1ông qua ciic Cliức núng, '1ìỈ trò Ctla tài Clìinll. tin dụng. ngân h ng tiển tộ nắlìì tllrợc Cơ SƠ ct`la chính Sách tài Cliính. tiiì dịllìg. ngân li ng tiển tệ Ở ntrớc ta lìiện nt1)v`. Nẩlìì đtrợc plìirơng hlrởng tiểp tịic tiỏi lììởi clìỉlìlì Sách tẫli chính .n hàng 'ả lưu tliòng liền tệ trong tllừi kỳ' qtiả độ lẻn Clìú nghĩa xã 1. z.N‹ị›I DỤNG CHÍNH: 1. 'l`Ál c`HÍNH 1. Bàn clìắt. Chl'rC nàng, N'ai trò cl°la tài chính. 2. Hệ tliống tải Cllinll 'L`i Cliinh sịich lủi klloả trong tliởi kỷ' qua Nalĩì il. °l`ỈN DỤNG. N(ì.ẢN H.Ẫ.IG r'Á LU'LI `l`HỎNG 'l`lẸN 'l`ROi` l. Tin dilngị Ll. Bun chẩt 'a`i ciic hinli thírc tin dụng 13. Chl”tc Iìảnịị “à 'ai trò cila tín dịlng 2. Ngán hàng 8. Tác dịliìg 'à nhiộnì '”l Clla ngáìn lìàlìg 13. (.`hírc năng "ủ Cúc Còng Cụ của ngán hàng 3. Lin! tliônil tiềlì tế nay'
  • 45. CÌiIr‹ni_g 12.' T tii t`/lili, 11'!! t!t_III_g, Ii_gtìIi Ii‹1lig'tì 11NI[h(íhgỈÍ(ẳÌI tại lì'‹7II_g lltI`Ti Lj" tịtlti đçắ [Lili C`iNỈiH tr ["“°i‹_.Ểt .''tllr1 l2.3.'l`ỎI't TÁI' l2.3.l. 'l`àl chính: Cần nắm ì'ũ'ng những 'ấn đề cơ bản sau * Tài cliínlì là lìộ tltống qtltln lìệ kinll tể nhất dịtìll biều lìiện trong »'iộc hìnlt thành, phản phối “Z`i Sứ dụng Các quỹ' tiền tộ Cúa nến kính tể qtltẵc dãn nlìẳln xảy' dụng 'à piiát tI'iên kinlì tế ~ xã hội. Bảlì Cliất của tài chính trong thời kỳ quá dộ lên chủ Iìghĩa xã hội Ở nước ta cằn '“"*.n ánlì ban Chất nến kinll tể tllị trường dịnll [tướng xã hội clìù nglìĩa ì"" ""`°” ""ấ' `1 nước cùa dân, do dân. 'v'ì dãn. Clìírc năng cila tài chính: Tài clìinh có llai clìúc nãng CƠ bản là .n phối Xĩà giảln đỂ›C bằng đống tiển. Chức năng phân phổi là Chức * Hệ thống tài chính là một tổng thể các lnối quan hệ tải chính 'ẫl t niáy' thực liỉện Các cllirc nãng tài chínlì ctla các clìủ ttìê trong nền kinlì h-lột số bộ phận Clìù )'ổu trong hệ thống tài chinh: Ngân sách nhà - lliểln * Chính sách tài khoả Clìinlì Skich tài klloá là cliinh sácll Ctla nlìà nước trong r'iệC liu) lổn tlìu 'ào ngân Sách nhà nước 'à sử dụng nó trong thời hạn nlìắt đị nột náln). Sự »'ận động Ctla ngân sácli đtrợc tlìực lìiện clit! )'ểu qua clìi Ia. 3.2. ì`ỉn dụng: '* Tin dụng plìán ánll qtlan lìệ kinlì tế giữa cllù tliế SỞ lìữtl 'à các lg nguồn w'ốn nhàn rỗi tI°ong nền kinh tể trên nguy'ên tắc hoàn trà có t gốc lẫn lợi tírc. I.à nìột phân hệ của quan hệ tài clìính, phàn ảnlì sự w'ận động cù l)'ên tấc hoàn tra. Dậc điểm Clitlng là quy'ền SỞ hữu V'ốn tácll rời quị' lu ' C`ảC lììnll tllírcz Tín dụng tlìương mại, tin dịlng ngân hàng. Ngoà C tin dịing Chú )'ểtl nói trêlì còlì có một số hình thítc tin dịing khác nl ănước. tín dging tập thê. tin dụng tiẻtl dủng. tin dụng llọc đường..
  • 46. CÌiir‹ni_g 12.' T tii t`hỈIi, 11'!! tíỊI!ì_g, ìi_gtìII It‹1Iì_g 'ti I1rIlth‹ín_g ÍI°(ẳÌt tç=!I't7I!_gIlt‹Ỷi Lí' tjilti đçắ [Lili C°i'‹'.'H tr ['“°ỉç=t .''itll!I plìục lạiĩì pllảt tiền tệ.GỐp plìằn cung cấp kliối lượng »'ốn cllo Các doanli nghiệp.GỎp phần thúc đẩy' quả ninh mờ rộiig nìối quan lìệ giao lưu tiền tệ giũa nước ta 'à Các nước kliaắc trên tliể giới 'à trong kliu ^1_rc. l2.4.3. Ngân hàng: Ngân hàng hiểu theo nglìĩa Cố điển là xi iìgliiệp kinh doanh tiền tệ thirc lìiệlì Các nglìĩu w'ụ lltl)' động clio 'a)' w'ốn 'à tlìanh toán. ” ° 5.4. Lưu thông tiền tệ: Sự w'ận động của tiền tộ lấ)' sự trzitì đồi hàng hoá lànì tiển để gọi Ii ltệ. ”aÍ trò của lưu thông tiển tệ: l.ưu tlìtầng tiển tộ là điểu kiện quar Zi Clìo tkii Sain xuất xã llội được tlluận lt,Yi. lil klìâu qilan trọngcùa v'iệt C điclì của nền Sàn xuất tlico định hướng xã hội chủ nghĩa, nãng Ca xuất kinli doanli. là klìău qtlkìn trọng để xúc tiển giaìo ltm kinh tể. k ng0àL Dặc diếln của lưtl tlìông tiển tệ Ơ nước ta [liện nu)* Ðặc đìểlìì Clìung của quan hệ tiểli tệ v'à lưu thông tiền tệ Ở nước ta mg quan liệ ấy' dlìng nằlii trong qtlá tl'ìnll CiItl}"Ển Sang nền kinli tế h hướng xã hội chù nglìĩa. 6.Cx^U HỎI ÔN 1`ẶP I. Pliân tícll ban cliất. Cliức năng của tài Cllinlì. 2. Tlinh bày' chính sách tài khoá Cúa 'iột nam 'à phưtmg hưtitlig I i clìínlì Sácli này' trong tlìời giun ttỡi. 3. Phân tíclì bản chẩt Cua tin dụng ^'à nêu Các hình thức tin dụng . 4. Thể nào là lưu tliộng tiền tệ”? Plìân ticll w'ai tl`Ò 4'à đặc diêlĩi Cuz t tệ Ờ nước ta hiện lìay'.
  • 47. C/IIrtTII_g I ti." Lqri Iit`Ii kI`Il[i iti i'ti Ị›ÍitìIi jìliơili Ilill rl[i(ìj› !l'‹lI2_g llitìi lt”_1" tỵllá ‹Ĩ4_ì [Lili (`i'Ệ'H tŕ liiçìt A`irt7lìl CHƯƠNG XIII: LỢI ÍCH KINH TẾ VẦ PHÂN PHÔI THU NHẠP TRONG THỜI KỲ QUÁ Đọ LÊN CHỦ NGHĨA Xà Họl Ờ VIỆT NAM l.I`Ii,Yc ĐÍCH, 'ÊU CẤU: Sinll v'iẻn nẳln được btìn Chấl. 'ai trò Ctlỉl lợi iL'11 kinh tế . mối qtlan kinli tể Cá nhân . tập tlìể xià Xã liội . "ẩn để pllản pllối tlltl nliập trong tllời kị' qtlá độ lẽn ciiu ngilĩa xã 1 dirợc thịrc hiện nhtt thể Iìào '? Dê timg bước tlìực hiện Còng bẳng xă llội trong pllản pliội Cần mg 'ân dẽ gì `? z.N‹Ị›l DỤNG CHÍNH: I. LƠI Íc`H KINH TẾ 1. Bàn cliất. 'í1i trò cria lợi ích kiiili tể. 2. Hệ tilống lợi ícii kinii tế II. PHz^I' PHÔI THU NH.ẬP TRONG TKQĐ LÊN CNXH Ò 'lỆì 1. "ị tri ctìa 'ấn để plìản pllội tliu ntiập. 2. Tính tíit )"ể1l khziclì qllaiì Cila nhiểil hình tlìirc tlìil nliập cả 'l`KQD 3. Các lìililì thlĩc plìâlì phối cơ bíin trüng tliời kj' qilá dộ Ơ "iột 4. `l`ừng bưiic thực hiện Cộng bẳng xã hội trong phản phối il ntìân lll.CÁC HÌNH TIiiJ“C Tlit; NHẬP TRONG TKQĐ I.ÊN ST NAB-1 1. Tiễn lưtmg, tiển cóng. 2, Lơi nhtliìn. lơi titc. lơi ttic Cố nhản.
  • 48. Cllirtrllg I .i',' [.çrÍ l^‹`Ìi kI`Illl Ìtắ i'â Ịìlltìll Ịìlltiii tlill rlliçip tl'‹7Il_g t[iIì'l` L_ì" qlltí Ịĩçì [Lili CJNỈ'H (Ì l“i'içỂt i`l'tlìll l3.3.'l`Ól'l 'l`gẮ1` l3.3.l. LỢI Ícll KIN!! TÊ 13.3. I. I. Btìll t'IlấI 1-zì ivztỉ tI'ỏ c'I`I`a lại Ỉt'[l kill!! tế *Bàii clìẩt ciia lợi ich kinll tế z Là lợi íclì 'ật chaắt . do hệ thống qiian hệ saiii xuất quyêt định . * Lợi ícli killll tế có 'ai trò là động lL_Ic kililì tế dối W'ới Các lloạt động kinh tể- ìội . 13. 3. I. 2. Ilệ tlrổng Igri It'll kỉitla tế trù rtzơiỉ qua!! Ilệ gỉiỉu Lĩlitillg * Dưới góc dộ klìái qllát nlìắt có thể plìãn Cllia lìệ tllốllg lợi Ícll kinl ich kinh tệ cả nhản. lợi ích kinh tế tập thẻ "ỉ`i lụi ich kinh tế xả hội . hv'lối qllan hệ gífta lợi ich kinh tể cá nhâll, tập tliể `‹'à xã lìội I lợi ihản là cơ SỚ dê thực hiện lọi ich kinh tế tập thể xv-ả xă hội . Lợi ich w'à xã llội tạo diều kiện Ỉll[C lliệll tốt hợn lợi ích kinll tể cả nllân.Tror ich kinh tế cả nlian. tập thẻ "ầ xă hội thì lt_ĩi ich cả nhân là địìng lực 1h lliẽ nhất nó tlìúc dắị' hiệll qtlà sản xuâit killll doanh. Lợi ich kinll tế cả nhân. tập thể w'à xã llội 'ừa thống nhất w-ừa mâu v'ậ)' "lệC kết llợp llẫli lìòa các loại lợi icll kinh tế sẽ kllai tllác dước sứt tã h‹Ệ›i đê phát triển đắt nư‹'vc. 3.2. Pllz^N PIIÓI TllL' NlIzịP TRONG TIlỜí KỲ Quit Dl NANI 13. 3.2. I. Plltĩll plltỗí Iliu Illlçĩp cŕtí i'ị rrí qtlall trọlig .' * Plìãn pllối là llìột trong bốn khâu Ctia qllá trình tài sản xllắt xã hội giữa San Ătlẩl 'a`l tiêu dùng . Pllân phối hợp lý' sẽ thúc đấịy' hoặc ki: t phát triểll , * Quan hệ pliản pliối là cúi dàm báo cuối củng dẻ quan hệ sú hỉru II p lý' được thịrc hiện "Ỗ nìặt killll tế . I3.3.2.2. Trøllg tll!`rl` ltj`F quá độ Iẽll clllì nghĩa .tã Iiộỉ tŕ l-'iệt ll llllỉễll Ilìnll thức pllãìl pllổí tllu nhập ‹'á llllâll là ỈIỂÍA IIIIIIII .' óng góp .
  • 49. Cllirlìvlg I .i .' [.çrÍ l^‹`Ìi kI`Illl Ìtẩ i'à Ịìlltìll Ịìlltiii tlill rlliçip tl'‹7Il_g t[iIì'l` Lj" qlttí tĩçĩ [Lili C›NỈ'H (Ì l“i'içỂt i`l'tlìll Do cơ chế kinh tế ( kinll tế tllị trtrởng địiili hướng xã hội chu nghĩa i nôn có sự kết hgĩp các hình thức phản phối cợ bản của chủ nghia xã lìội 'ới các hình thức phân phối ci`la cơ Cllể thị trtrờng w'i "ậy làlll cllo phản phối tllll nllập cii nllản có tílìli đa dạlìg. I3.3.2.3. Thực' Ilíện pllâll plltiỉ trtlllg tlllìí kj' quả đgì L'ó L'tic' Ilìllll thức' ('Ư btìll sau : * Pliân pliối tllco lao động H dây' là ngtly'ẽn tắc phản pllối ctĩ lìán trnno ‹`lìl`l lia xã hội . 0 Pliân plìối tllco liio dộllg kllông có ngllĩa là nglrệĩi lao dộlig nllận nllững gi họ cống hiển , mà phải đàm bằ() ngu_'ên tắc kllấu trừ những Jlìát triển xã hội . + Plìân plìối thco lai) đệìng là tất y'ểu klìách quan trong thin kj' ql i nó dclll lại nlliểil tác dụng nlliểtl liiặt ca kinh tế "c`l xả llội . * Phân phối thông qua Các quĩ phúc lợi tập thê 'à xã llộí Z Hilìlì li này' sẽ kliấc pllục đlrợc nllỉrng hịtn cllể của hình tliủc pliản pllối tlle biệt nó góp phẩn quan trọng đảnl tinh Chất ưu v'iệt của chủ ngliĩa xã I `* Pllản plìối tlìeo 'ốn : dây' là llinll tliírc pllân pllối dựa tlìco tài Si lg góp. Tliực hiện hình thức plìảll pllối này' Sẽ khai tlìác được nìọi ng .I triên đất nirởc. 3.3. CÁC HÌNH THÚ^C THU NHẬP TÙNG BU“ỞC THI CÔNG BẢNG HỘI TRONG PHÂ.`J PHÔI THU NllẬP. I3.3.3.I. Các hìlih ÌÌIỬL' thi! nhập L`ltlì jiễll trơllg rhI`ì'l` kj' quơ nal!! : * Thu nllập từ liễn lưiĩlìg. tiển Công . *= Thll nlìập tit qllỹ' tiêu dilllg công cộng . * Thu nllập từ lợi nhtlận, lợi tức Cộ phần . * Tliii tiliập tit kinll tể gia dinh . I3.3.3.2. Tlhlg blrớc tllịrc Ilỉệli Công bằllg .vă [lội tron!! pllâ nllập.
  • 50. Cllirtrllg I .i',' [.çrÍ l^‹`Ìi kI`Illl Ìtắ i'â Ị›ll‹ìIl Ịìlliẫii tlill rlliçip !l't?Il_g t[1Iì'l° kịt" qllti tĩçì [Lili CJNỈ'H (Ì l“"l°çỂt i'l'rlìIl * Để từng lìưóc tliirc liiộn Công bằng trong cliil ngllĩn xã hội cẩn giai quý-ẽt những 'ân đê Z + Pllát triện nlạnh ll,rc ltrợng skin Xuất lĩìlll Cllo nãng stlắt lao động tảng. có như 'ậ)' mới có điểu kiện thựcnilìiện Ciầng bảng xã htặi . + Từng bước lloàn tlliện quan liệ sản xtlất l3.4.CÂU HỎI ÔN TẠP I. Plìản tich bản chất 'ả v'ai trỏ của lợi ích kinh tể. l.i"1n1 rỏ lnối ql ích kinh tế cả nllân. tập tllô ›'à xã hội. 2. Trinli bày tính tắt _'ểu của sự tồn tại nlìiểu lìình thức phản phố' 1 nay'. 3. Tại Sao trong tlìời kỷ' quá độ lên chủ nghĩa xã hội Ỏ 'iệt nanl J lao động là tất y'ểu kllách quan”? 4. Tl`ình bà)' Các lììnlì thức thu nlìập cliủ )'ểu Ở l iệt Nam. 5. Dê từng btrớc tllt_rC lliện công bằng xã llội trong pllản pllối tlltl nl liện nz1)' cằn có nllững giải pháp gỉl?
  • 51. (`lllrIJ'li_g 14.' ẢiI`IlÌl tii tíIil` l!_ịỆIIçIỈ II-IlIl_g !lIti'í Ìiịi' tịitti tĩçẵ [till C .='".'[ I ‹`r Iiítit iN'rlIìz CHƯƠNG XIV: KINH TẾ ÐÓI NGOẠI TRONG THỜI KỲ QUÁ Đọ LÊN CHỦ NGHIẮ XĂ HỘI Ờ VIẸT NAM l4.1.l`I[_ĨC Ðícli. 'ÊU CẦU: Ĩ`l1ắ_' đưiyc sự cằn thiết của 'iệc niti rtộng quan hệ kinh tể đtỗi ngtìụ n lliệll nũ}" (lỎl 'Ới lllỗi qilốc gliì. nlìắt là dổi N'LỸi lllìữlig lìlrởc dting r "iLỈ`t naln. Thông qlla các llilllì tliirc Clìil }"ếil ci`lgì líilill tể dối ngoịii. nắlìl dlrợ ing phú 'à đu dạng Cua kinh tẻ đtầi ngtìụi, do 'ậji' kha nàllg 'ận dụng tc gia là rât lớn. Nấln được những quan điểm. Chú trương, phượng liưtirng Cùn l_x'ên tác cila "iệt naìlll tl`Ong "lệC lĩlti rộng kinll tẻ dòi ngoịìi. Cỏ khà lìảng "ậlì dụng kiển thức này' để })hân tícli nhữlig 'ấn để tlìụ 'ẻu Cẩu: Nẳltl 'ững nliirng kiển tllílc w'ề nền kinll tế hẫlng lloli. nền `Tng, kinh tẽ lníĩ. Nàm 'Ữl1g các qilalì điêni của Ðáng 4'à nhà nước l' .n lìệ (lôi ngogii nói Cllung ^'L`l kinll tệ đội ngoại nỏi riêng. Z.NỘl DIING CHÍNH: l. TỈNH Tμ^T 'ỀU KH.-'NCH (215.-NN CÙŕ *lỆcĨ l'tÒ RỘ.l‹,ì ‹ 'll TE DOI NGO.ễl. l. Klìái niệm. 2. Tinll tẩt _'ểll kllịicll quan của ^'iệc lĩiợ ròng qilan lìệ kinll tể đ Il. NHEING HÌNH THÙtC KINH TÊ ĐỘI NGO.v,l CHC' YÊU HIỆ” l. Tlltrợng Illại Lìilốc tể 2. Ðẩu tit qllộc tể 3. Hợp túc klloa llọc - kỹ tlltlịlt 4. Các liìlllì thl'rC hoạt động dịclì i't! tlìu ngoại tệ lll. l4lLlC` TIỂU. PHL'°Ơl'G HƯỚNG. NGLl"ÊN TÁ(` (`Ơ BAN ĩx
  • 52. (†Ìllrt›'Iig I 4 .° Íãiíllll tci tltỗi ngtlçlí tI't›I1g t[I‹i'i Ảí' tjllíi tlçi [tin C:ỂÝH ti' l"'ỉçit ihrtlln 3, Ng1l)'ên tắc cơ bản Cằn quán triệt trong 'iệc nlờ rộlìg -'2`l nãng Cao hiệu qtla kinll tể đổi ngoại. Ix'. CÁC Glz`l PHz'P CHÚ YÊU NHỵ`hl i-lỎ RỘNG, Nz`.`IG C/O HIỆU QUÁ KINH TE DOI NGOẠI. 1. Ðàni bào sit ồn định l'ể niôi trường Clìínlì trị. kinh tể - xã hội. 2. Cỏ chính sách thich hợp đối *Ới lừng hình thức kinh tế đối ngoại. 3. Xây' dtmg xv°à phát triển hệ thốiig kết cầu liạ tầng kiiili tế - xã liội. 4. Tảng cường v-ai trò qiiàn lý' cua nllà nước dối 'Ới kinh tế đối n‹vr`v=ỉ 5. Xâ_' dịrng đối tác w'à tinĩ kiểln đổi tác trollg quan hệ kinh tể I 3.1`Ỏh-l TÁI' 3.1. ì`tnh tất _'ốu khách quấìn của 'lệc mớ rộng quan hộ li ngoạn Do ciic qtlốc gia dều kllác nllau hiể ngilồn tài ngtlịtỗtì thiên nlliên. .n w'ăn. ngtltồn w'ỏn, trình độ khoa h‹_ìc- Cfing nglìệ, nén cản phải mộ lợp taic qilốc tể dể có thê tl"clllll thu v'à lận dịlng các }'ếtl tố trêll. Dt) xu thể qtltẵc tế hoá 'à khu 'I._IC hoá nền kinh tể thể gitii đã là li hợp tác. liên kết giữa các qllốc gia tảng lên. Xuất phát từ tinh tắt )'ểu khách qtlan trên, Các )'ểu tố chủ quan để h tể đối ngoại ci`la lììỗi qilốc gia là: Ngllổn tài ng[l)'Ỗn nlìân 'ãn. l)'ẽn tlìiên nhiên, đuimg ltìi chính Sáclì phát triêlì kinh tê. Các y'êu tô l cuộc cảcll lĩiạng klloa học công ngllệ. nguồn N'ốn từ bên ngoẫli. tlii Í, kinh nghiệln quàn lỷ' kinh tẻ. 3.2. Những hình thức kinh tố đối ngoại chủ _'ễu Thương lĩiại quốc tể 2 lại ltìột trong nllímg llìnll tliức clltl y'ểu của Dại, có N'ai trò rât lởn điầi '‹iri tlìê giới nói Chung 'à "iệt nam nói riêng Đầu tư qtlốc tể: Gồln đầu tư trực tiểp iv'a`l đầtl ttr giaín tiểp. llìnll tlìú I Các nước ngliẻo có đutĩc 'ốn, công nglìệ. thị trường. kinh nghiệm t dó các nlrởc đểil l'a sirc tl"çlnll tllu đầu tư quốc tể. Hợp tác Iể klloa học - kỹ' thuật: Ðây' là lĩnh 'ực hốt suc quan trợn, fl lại những tác dụng to lớn đối ~`ới ca bên giao 'à bên nllận klloi A in
  • 53. (†/llrtl'Ilg I 4 .° R°I`Illl ref tltỗi ngtlçlí ỈI'I›I1g t[i‹ì'l` [i_W`° tịltíi tlçẵ [cin (`.NỂ'H từ lt"ỉçi't lNr(llìl l4.3.3. l'lục tíêllg phưong hướng. ngllyẽn tắc cơ bản nhằm nlỏ' rộng 'à nâng cao hiệtl qtlá kinh tể đối ngoại. lviục tiêu: l'lt`r rộng kinlì tế đối ngtìại phải đạt được nlục tiêu đản giàu, nước niịinh. xã llội công bàng. dân clll`l. "ân lìiinllz tllực lìiện tllẫlnll công str nglliệp C Nll. HÐH Plitrơng lìuớng cơ hàn: Đa plilrơng hoai. da dụng lloá ciic lìoạt động kinll tố dối ngoại; chú động hiii nlìậl) lcinlì tế qutìc tẻ 'ầ khu vục; kết him _'êu tố bên trtìng ft°ri 'êtl tò bêll llgoài. Ngil)*ẻn tắc CƠ bán: NIU rộng kinlì tổ đtỗi ngoại plìái tiiản tllco nhũ Sịìllí Bìllll dảng. cùng CỎ lợi. tôn tl'ợng dộc lập cllil qilịlên ct`la nlikìu lập tự chủ 'à định huting XHCN. 3.4. Các giải plláp cllù y'ếu nllằln mớ rộng. nâng cao lllệu q dối ngoại. Cầlì Clìil ý rằng. nìốí giải pháp trolig hệ tlìống 5 gìiii pháp dã nêil tl! chác nllau, song sự pliản định cũng Chi có ý' nghĩa tưtmg đối. Ðể lìiở rộng 'à nâng cao lliệil qllà kinh tể tlối ligoại cần plìải tllịrc các giai plìáp tạo nôn sửc niạnh [ỏng hçrp nàng cuti hiệu quá hiiạt đi ngoại của liên kilìll tẻ ntrởc tzl. 4.CÂU HỎI ÔN TẬP l. Tại Sao nói nìiĩ rộng quan llệ kinh tế đối ngiiại là niệil tẩt y'ểu khái 2. Các llìnli tllirc killll tế dối llgtìkịi Ơ 1'iệt náilìi lliện naị'. Tác dụng C i hình thức kinh tế dối ngoại là gì”? 3. lvlilc tiêll ctla ciic hoịlt dộng kinh tế dối ngoại Ở ntrớc ta hiệli liajy' 4. Phùn tich Các ịìhưtrng hưiing ctr bản nhằm miĩ rộng 'à nàng Ca h tế dối ngoại.
  • 54. HlI'lĨIl_g titìli lI'ti [‹ì'l° ‹'‹ilI hiii HƯỚNG DẮN TRẢ LỜI CÂU HỎI Cl1Ul0°NG I: 1. 'ai trò ý ngllĩa của học tllu_'ểt kinl! tễ cllínll trị Nlác-Lênin dối 'ớỉ xã l-i:“uỉ'.7 Đảlìlì dắtl bước llgoặt trollg sl_r pllát triêtl cila các llọc tl1ll_'ểt kilìlì tế Là 'ũ khi tư tưirng Cuu giai cắp Ciồng nliản triing cuộc đầu trđnli ttl Sỉìlì, tllay' tliể CNTB lìẳng xã llội lllới tiểll lìộ lion. 2. Ðối tượng nghiên cửu của kinh tể chính tri l'lảc-Lênin là gi? Trilili bẩ)* Sợ ltlgĩc -`ể lìiìl niặt ci`la nểli sịili xllait .'ả llội. Từ đt°›, đtẵí ttrtyng nghiên cửu là quan hệ sản xuất trong nlối qu 'Iig 4Ới lục lượng Sain xuất "à kiểli tl'(lc tlltiợng tầng. tịĩại Saio'? Nllư tll 3. Thể nào là triru tượng hoả khoa học? Cho 'í dụ. Klìái niộlli tl'ừu tượng lioá klloiì liợc. (Tác điểu kiện đaini báo tl“l`Iu tưọiig hoá klloa học. C`ó tlìể lẩy' 'i dụ trong nội dullg các lỷ' lilận của l~lLìc 'ể Glkl trị. luc ng, tái sản xuất,... 4. Sự cần thtôt pl!-.il học tập kinh tể chínll trị l`l:'lc-Lênin. Trình bz`l)' các Chức nàng cua kinh tế Clìính trị 'à thực tiễn đội liitiri a lộ để lẫllll rõ cllức nãng 'ấl sự cằll tlliểt plllii nglliẻn cứtl kitlll tế cllinll ° ỆU°()'NG Il: I. Tái sản xllất là gì? Phân tích nội dung chủ y'ểll của tải sản xll: Klìải niệln sản xuất. lili san xuất. Tái sịin xtlắt là lẫit _'ếLl. pllản bi ."l1 sản xilất. (`Ỏ bộn nội dung ciiu )^'ểu. Cllú ỷ' "ị lrí »'tli trò Cúa! từng nội dung. 2. Tái sản xuất sú'c lao động tllực trạng 'à giải pháp dối "'í .Ị I QẦ nự
  • 55. HlI`trIIg titịn rI'tÌ Ì‹Ì'Í c'tÌlI htíí Từ thực trạlìg lnà nêu lên nhfnig giái pliáp nhằnì khai thác Sử dring có hiệu quá nguồn nhân lực (N'ể tiển lương. giáo dục dào tạo. CƠ chể chinll Stlcll.. . . ). 3. Phân tích các Ị'ốu tố ảnh hưỏng tới tăng trưòng kinh tố. Tăng trường, phát triền kính tể có ý' nghĩil như tllể nào đối với "ỉệt I`am'.' Khải niệln tảllg trường kinh tể, các _'ểll tố ảnh htlong đểli tàng trường kinh tế là 'ộn. khoa học công nghộ. nhân lL_rc. cơ chể kinh tổ. cợ ché chính sz':ch.... ht“tỔi quan hệ'? Ỷ ngllĩtl đối 'Ởi 'iệl naln: Xtlất pliát từ trlnll độ kinll tế ntlởc ttl 'à y'êu cẩu cua ìglìiệp xàị' dựng CNXH. 4.1`hể nào là phát triển kinl! tố°.' Nó biều hiện Ớ những tiêu chi 1 I các )'ếu tổ ảnh hưỏng đốn phát tl-iển kinh tế. Khái niệm `v'ỉẵl các tiêu clli biẻtl hiện sự phát triện kinh tể. So sản Ìng kitili tể. (`ác )'ềLl tố ạnh hướng: bao gốln ba nhóln )'ểtl lố lả nhóm các )'ểu l llrợng Szilì xilắt, nlìóln Các y'ểtl tố thllộc 'ể qllan llệ sản xliất 'à nhỏnì ộc w'ề kiển trúc tllượng tầng. lức là XL-m xét toàn diện hơn. dlrởi gọc d i kinh tế xã hội. 5. Trình bă_' mối quzin hệ giữa phiit triển kinh tể 'ó'i tiển hộ xã Là lnối qllan llệ hiện cliirng. có S[ tác động qlla lili là diổll kiện cho tc. thúc đấịy' nhau. 'l`rong đó: Phát triển kínll tế là diểii kiện cằn dế có tiển bộ xã lìội. °I`iến bộ xă hội tạo diều kiện thúc dấy- phát triện kinh tế bền ~'ững. ỈUi0`NG Ill: 1. Pllãn tích diễll kiện ra dời, tồn tại của sản xuất hàng hoá. S ự nhiên kinh tế hàng hóa có nhứng ưu thể gì? Sàn xtiất hàiig hoá nitiốti ra dời. tồti tạii pliái có Iiai diểit kiện: Phả lg xã h(›i 'ầ sự tách biệt tưiĩng đỗii 'Ể: kinh tể giữa những ngưổri sur l l`Ỗ timg diềll kiện tác động nlllt tliể nào dểli SỊỈ ra dời 'à pliát triên cl g htìá *”ẵl mốli quan hệ Cua hai điểu kiện. Từ các tnl tlìể cilzi sản xuất haing lloá dể tlìấ_' sàll xiliẵt lìàng hóa là cs 0:26 cưμễvu ø`u`uru nưĩn .‹rnn ựruuâí vμ”: Lpẫầ ưtμẵ nkưuuvμần Ốư`v .nnẫvn vvorấợ nìsrễ Iaìn .ưzln vv
  • 56. HlI`tĨIIg títili Ĩl°(Ỉ Í‹i'Í <'tÌlI Ìĩtií Giá trị Sử dụng có hai hìnlì tlìái CƠ bản là: hình tlìái 'ật tlìể (hữu liinh) 'à lìinlì tlìái plli w'ật thẻ (k'Ỏ hìnll). Sự pllát triện cua các liinh tllái trong điểu kiện lìiện n'cl}*`? 3. Phân tich mặt chất 'i`l lượng của giá tri hàng hoá. C`llẳt của giá trị: Là lạo động trl`l'u tượng kết tinll (lảln rỏ hơn tllể nào là lao động tr1`ru nrợngộ Lượng Cila giá trị: Do bẳng thởi giun luo động xã hội Cản thiệt (lùm rõ các khái lìiệnìz thởi gian lạo động các biệt, liao phỉ lao động cả biệt, giá trị cá biệt. thời giltn lao động xã llội Cần tlliểt. liao plli ltlo động xã llội cẩn tlliết. giaitri xả llội 'ả sự li thành tlìời gian lao độllg xã hội Cầll thiểt trong thịic tểj). (`ảc nllản tố ánll llương đến lượng giá trị liàng lioú: Năng Stlắt lao đơ lao động. lao động giàn đơn. lao độlìg phức tạp. 4. Trình bà_' nguồn gốc, bản chất của tiền. Nguồn gốc tiền tệ: bắt nguồn từ sự trao đội hàng hoá. thông qua 1 Jllát triên cua các hình tllải giá trị. Bàn cliẩt: là nìột hảllg hoá (tặc biệt đlrçĩc tảclì ra trong các hàng lit tặc biệt thẻ hiện trong giá trị sư dịlng) 5. Nội dung Ị'êu cầu của quịy' luật giá trị? Quy' luật giá tri là gì°? 'l'hco qiiịr luật nà)'. sain xiiắt t-à trao đòi hủn cit -'ào giá trị (ợ tirc laì cản cti *ào hao phi lao dộlig sản xilắt hàlig .I "à trao đội. Lảm rỏ căn cứ như thể nảo”.') 'ẻll cầll cila qllị' lllật: Giá trị cai biệt nlìo lìợn llay' Cùng lãnl là bằlì 'a`1 trạo đội phải ngung giá. tức lưu thông không tạo ra giá trị ('i nig hợp llìlla rc lìán (lắt clìi là Sl._! pliân pllối lạii số gải trị hiện có trong 6. Phân tich tác dụng của quy luật giá trị đổi v-ới nền sản xuất h Oily' lllật giii tl']` có ba tác dring: Tụ ịahát điều tiết sản xuất 'Z`l lưu thòng hàng hoả (như thể nào, tại SZ Thlilc dẩy' lịrc litợlig sản xllẩt plìait triển (_do tilli cáclì giainì giá trị g h()ẳ_) Phiìll lloá lìllirng llglrời sậin xuáit hàng hoá (đặc lìiệt tl`ong nểli Sệin .ii điêu kiện ra đẽri (ỂNTB) ng nlìiiu "à klliic nlìail).
  • 57. HlI'1ìIlg tliin rI'ti !t°rÍ L'‹i!I hiii hr'lảu tlìuẫn của Công thức chung là: I,u1l thông không tạo ra giá ti'ị nhlmg Ở đả)' giá trị pllải được Sinlì ra từ lưu tllông. Giái qu_'ểt mãu thuẫn: tìm ra hàng lìoá sl°rC lao động, 2. Ðặc điểm riêng có của hàng hoả sửc lao động là gì'! Khải niệnt Siic lao động 'ẫl điểu kiệlì để sức lao động trợ thành lìàng hoá. Phản tich hai thuộc tinh cL`la hàng hoả sửc lao động (giả trị str dụng ~'à giá trị) để thẩy' đặc điếln riêng có của llàng hoá sức lao động khác w'Ới Các lìàng hoá tlìòng tlìường. Clìi ra lìguồn gốc Củ giá trị thảng dư fà điểu kiện qu)'ểt địlill C nh nr ban (là llàng hoá strc lao động). 3. Giá tri thặng dư là gì? Lấy 'í dụ việc sản xuất ra giá tri thặng Nêu một *i đụ "ể quá trình San xuất giá trị thăng dư. Đưa ra nllững nhân xét (kết ltlận _) từ đỏ làln rỏ Iìguồn gốc 'á bản c llặng dư là đo lao động của người công nhân tạo ra ^'à là phần giá trị lài giá trị Sirc lao động bị nhà nr bàn chiểni đoạt. Kết luận ‹'ề bạn Chất Cua tư bán. i' Cliú j;r mấii chốt ộ đây lai phản biệt giá trị site lao ciộiig )'ả giá tr ra trong quá trình lao động) 4. Bản chất của tíồn công trong chủ nghĩa tư bản. 'I`iể-n công là sự biêu hiện bằng tiền cua giá trị sửc lao động (giá lg). Phân biệt luo động l'à sức luo động. Bán Sức luo động là như thể nàn So Sálllì 'Ởi tiểli llrơng trong CNXH (qilan trong là phầll giá tri dôi ặng dư tlìuộc 'ể ai ~'a`l đtrtĩc su dụng như thể nảog) Ỷ' nghĩa Clla "lệC nghiẽli CỦII. 5. Thực chất của tích luỹ tư bản. Ỷ' nghĩa của 'ĨệC nghiên cứu'! Khái niệlll tícll lllỹ' tit bàn. clìo 'í dịi. Ðộlìg CƠ Cila tích ltlỷ ttt lĩàn trị tllặng đư (sán Xuất giá trị thặng dư càng nhiểu càng tốt_). Phân biệt I ltlỹ' (ilà kết qllãl của qilá trinli tích ltlỹ ttr lìán) đề làllì l'õ ngilồn gốc I luỹ w'à do đỏ nguốn giắc làln giàu cùa giai cắp tư sạn. °Ĩ`llục chait cila tíclì ltlỹ' tư bàlì: là Sl,l' tảng Clròilg bỏc lột giá trị thậr
  • 58. HlI'tìIlg tliin rI'ti !t°rÍ L'‹i!I hiii Trìnlì lìàj' các khái niệm cấu tạo kỹ' thuật cùa tư bàlị. Cẩu tạo giá trị của tư bản. Iĩlối quan hệ giữil cấu tạo kỹ tlluật 'à Cấu tạo giá trị cua tư ban. Từ đó đưa ra kllái niệnì cẩu tạo lìữu co nr lĩản. Tícll ltlỹ' tư bản gắn liền 'ới tái sản Xuất nlờ rộng TBCN làm cllo qtly' lĩlô ttr laàn tảng, nhằm lnục đích tảng kliối lượng 'à tỷ' stlất giá trị thậlìg dư. đặc biệt chú trọng tăng tỷ sllất giá trị thặng dtr. Phân biệt cấu tạo hữu cợ tảng là một quỳ' luật kinlì tể khácll quan của quả trình pllát triên sản xuất. tải sản Xuất nlơ rộng gấn ‹`ỞÍ sự pllát triên cua klloa học tlluật công nghệ. Chỉ trong điều kiện thống trị của quan hệ sản xuất ” ra những llic động tiệu cực đối »'ới người lao động. l):'lốÍ quan lìệ giữa ticlì luỹ' ÌII bàli 'Ới tích tụ ttt bản ^'à tập tlĩlng nt b 7. Trình bày các khiấỉ niệm tích luỹ' tư bán, tích tụ tư bán, tậị I. Là mối quan hệ biện chứng thúc đấy' lẫn nllau là điểu kiện cho nlla iản sc dẫn đển str tích ttl ttr bàn. tich ttl tư bản tăng lại thilc đầy' tập trl trung tư bản góp phấn phát triện lực ltrợng sản xtlất. nàng cao nải lg làm tảng giá trị thặng dlt lại tạo điểu kiện niờ rộng qlly' mộ ticli lllỹ' 'l`ích tụ tư bản giúp cung cố quan hệ san xuất °l`BCN, tập trung ttrt lịrc Itrợlìg sản xtlất phát triển đển trình dộ xã llội hoá cao. từ đó tlì J thiiẫn cơ ban cua C`N`l`B v-à dẫn CN'l`B đến diệt '0ng. ỆU`0NG ': 1. Thể nào là tuần hoàn tu' bàn? Ðiồll kiện để tuần hoàn tư bản Til cộlig tllirc ltnl tliông TBCN (T - H - T`) để plìân tích ba gia lg của tư bản w'à đu'u rạ địnli nghĩa tuần hoàn tư bản. Công tllức tuấ g hillll thaii nr lìàn. Nghiên Cứu tuần hoàn ttr bản là nghiện cúu sự lhaị' đội chất lg quá trình v'ận (lộng. Điểu kiện để ttlằn hoàn đưgrc liên tục (đã trinh bày' trong bài). 2. Khái niệm cllu Chuy'ển của tư bản? So sánll ngllíên củ'u ttlầ I 'ỉ`l nghiên cứu chu chuy'ển của tư bản. n lioàn.
  • 59. HlI`tĨIIg titin rI'tÌ Ì‹Ì'Í c`tÌtI htẳí 3. Căn cứ 'à ý nghĩa phân clìía tư bản thành tư bãn cố định và tư bản lưu động. S0 sỉịnlt 'ó'l sự phân chia tư bản thành tư bản bất biển 'à tư bán khải biển. Trìnli l3ẵ1)' kliải niệm tư bản cố địnll. tư bcin lưtl động. Cản cử phân Chia tư bálì thàltlt ttr bản cố địnlì "ẫl ttr bảlt llru độltg: Cản Cử fào phương thirc chuy'ỏn giá trị 'ảo sản phảm của các bộ phận tư bán. Ỷ nghĩa: Giúp Clìo 'iệC quán lỷ' sản xuất kinlì doanh có hiệu quả nlìưng klìòng lảnt rộ được ngtlốn gộc cua giá trị tllăng dư v'à bạn cllắt cuti tư bản. Nêu klìải niệln tư bản lìẳt biển 'à tư bản klìả biển. Sự plìảll Chia 1 'à tư bun klla biền là Càn cứ 'ào 'ili trò tạo ra giai trị tllậng dtr V' : nglìiêll cứu nguồn gốc của giá trị thảng đư 'à bálì clìất của tư bàn. 4. Trình bày' tác dụng của 'ỉệc nâng calo tốc độ chu clIu)'ển của Clìulìg nhất: tư bàll 'ận động Càng nhanlì Càng tạo ra nhiều giá trị tl Dối w=ới tư bản cố định SC' khác phục đtrưc 5t_l' hao mòn ^'ò hình "à hl Ðối 'Ới ttr bản ltnl động: Tiết kiệnt ^'ốn llnl động. Sư dịlng hiệu C lg. 5. Khái níệnl khùng hoảng kinh tể 'ã đặc điểm của kllủng hoả ng chủ nghĩa tư hán. Phân tích ngu_'ên nhân của khủng hoảl ng chủ nghĩa tư bản. Néu khái niệm khung hoảng kinh tế nội chung 'i`t sự phản loại lủl”. h tế. Đặc điêm cua khủng hoang kinh tế trong chu nghĩa tư bun là kh a. có tính chu kỳ' (cằn làlìi l°Ỗ kllải niệliì "tltita ttrơng dối". chtl kỳ' pll. TB) Ngtly'ẽli nhân: C Ỏ ltg1l)'ẻn lillâlì Sâu Sa 'ả biết! hiệlt ra bêlt ngoà l_'C'n nhân trực tiểị). (Ĩẳn nhắn mạnh khtlng hoàng kinlì tế trong C NĨI lìâu thtlẫlt co bkill cila CNTB. cho tlìẳy' giới hạn cila CNTB. ỈƯƠNG "l : I. Thế nào là lợi nhuận 'à tị' suất lợi nhuận? Đtra ra "à So Sánll hai phạn1tl'il: Clli phí Sán xuất TBCN (K c ~'ị tcs ơ Ị
  • 60. HlI'‹ìIlg tliin rI'ti !t°rl° c'‹ilI hiii 2. Tỷ' suất lợi nhuận bình quân 'à giá cả sản xuất được hình thành như thể nảo? Ỷ' ngltĩa của việc nghiên củ'u 'ấn để nà_"I Nêu một 'i dụ ^'ề sự hình thành lợi nhuận bllìh quân w'à tỳ Suất lợi nlìtlận bitìll quản. giai cả Sain xuât. Cách tinh. c`ác điểu kiện để có sự hình tllảnh lợi nhuận hình quản v-ai tjr suất lợi nhtlận billlì quân: CỎ sự đi chuỊy'ên ttt bảlì tự do (điêu kiện tư do cạnh n'al1lì). Ỷ ngllĩa của 'iệc ngltiẻn cứu *ắn đề: tiểp tục lloàn tlliện ISV' luận giá tri tllảng sự hìnll thành suất lợi nlìuận bình quản góp pliần Clic giấu bản C tư bán. 3. Tư bản thương nghiệp đưọ'c hình thành như thố nào? l ưng nghiệp do đâu mà có ? Khái niệm tư bàn thương nghiệp. nguồlì gốc 'z`1 bản clìất (từ tu liệp tách ra). Lợi nlltlận thtrơng nglliệp: biết! ltiệlì bẽn ngoài(` chênll lệch giá t .). bản chât (là giá trị thặng dư). 4. Nguồn gốc ctìa tu' bản cho 'a_' ? Bản chẩt của lọi tức cho vay Khải niệni tư bản cho »'a)'. ngtlốn gốc. Lợi tircz 'ề nìặt lượng. bản chất (là giá trị tlìậng dư). tỷ Sllất lợi tírc. 5. Làm rõ bản chất địa tô tư bản chủ nghĩa . Lả giá trị thặng dtr siêtl ngạch dặc biệt hình thàltlì trong nông nghiệ 'l Sao có: quan hộ độc quị'ển chiểm hữu rtlộng đất, cắlll tạo hữu cợ liệp tháp. do qllan lìệ cling câll nông sản (giá cãi nông sản cao hon .t). ỈUi0`NG "ll: 1. Trình bà_' nhũ'ng nguỊ'ên nhân hìnll thành 'à bản chất của Ứ À I`ell. Ciic ng1ly'ẻll nllâll đã dtrợc trilllì bày' trollg bải. Bán Chất: Là sự thaị' đội hinll thức của chủ nghĩa tư bán. »'ẫn là S quan liệ sản xtiất TBCN ('i›óc lột giá trị tlìậng dtr). lll.
  • 61. HlI`trIIg titin rI'tÌ Ì‹Ì'Í c'tÌlI htíí Nhấn nìạnh CNTB độc quy'ển 'ẫn nằnì trong khuôn khố plìượng thức Sán xuất TBC`.l w`à CNTB ngày' ntìjị' w'ẫn năm trong gitli đoạn độc qu)'ển của C`NTl3. 3. Tại sao xuất hiện CNTB độc qllyền nhà nưó'c? Nhũ'ng hình thức chủ _'ểu của CNì`B độc quy^ền nhà nưó'c là gì? Nêu ngll)'ên nhân sâu Sa 'à biểu hiện tnrc tiểp. Nhấn mạnli là sự tiểp lục 1118)' đôi hình tliức Cùlì L"N'l`B cho thich nglli để tồn tại 'ẫt phát tl°iẽn. Nêu các hinll tllức. trong đó dặc trưng là sự điểu chinh kinll tế Culì nllà nước. 4. CNTB đã đạt đu'ọ`c những thành tựu cơ bản não? hlâu thu I CN1`B được biểu hiện cụ thể như thể nỉio'.* Nêu các thành tinl CƠ bảlì để Cliứng to CNTB là nlột btrớc plìát tri tã llội. Các ntâtl tlltlẫn CNTB klìộllg tliê ttr giái qtl)'Ễl cho Ỉhấ)' -'ai trò I 'l`B. nó sẽ được thay' thể hằng xã hội mới tiến hộ hơn. Nẽtl xu htiớng *”ậll động ctla CNTB. CNTB đã tịlo ra nhfntg tiển n :hính trị cho Str thay' thc nộ bảng xã hội mới liên bộ hơn ỈU°()`NG "lll: 1. "ì sao trong thòi kỹ' quả độ ò' nu'ởc ta tồn tại cơ cẩu kinl nh phần ? L‹_›-i ích của xriệc sữ dụng cơ cấu kinh tế nhiều thải ic ta? Do đặc trưng kinh tế ct! bạn của tht`Jli kỷ quả độ, str đu dạng các hi I, sự phù llợp cila qtlan hệ sản xtiầt -'ợl'li trìltli dộ ltrc lttợng sản xtlẩt. Lt_7i ich: Tảng truẻrng killll tố. phát triện kinh tố, tạo cỉing ăn w'lệc lììirc SốIlg.... do klìai thác. pltát l`ltl_' dtrợc nìợi ngtlốn lịlc. C Ó tlìệ C g tllực tế đội miìi (Y "iệt nunt. 2. Các thành phẩn kính tế ở nước ta hiện na_' theo tình thần I i hội Đảng lx 'à nlối tịuan hệ giũ'a các thành phần kinh tể? Nét! qtlỉì Sir pllản định các tllành pllầll kinh tế ctizl các ngllị qil_'ểt Đệ_ ĩll "ả 'Ill. Đèn Đại hiii Đáng IX tiểp tục hoàn thiện, bô sung (Ó h tê) rc» .II I Ix
  • 62. HlI'‹ìIlg títin rI“ti l(`rl° <'‹i!I hiii 3. Phân tích 'ai trò của thành phần kinh tố nhà nước và các giái pháp để tăng cường 'ỉll trò của thành phần ldnh tố nhà nưó'c trong thời kị' quá độ Ớ 'iệt Nani. Kllái niệttl tllànlt pltần kinll tế nllà nước. 'ai trò chủ đạo ct`la liinh tế nhà nlrớc (thể nảo là Chil đạo. nội dtlllg Của chủ đạo. sự cấn thiết phải giữ ^'ại trò chin đạo) I.iên hệ thực trạng kinh tế ltlìà nước lìiện naị' từ đó đưa ra các giải pháp plìát lluy' -'ai trò ctla kinh tế nllà nước. 4. Trình bi`l)'nhũ1lg nhiệm trụ chủ yếu phát triển kinh tế tập thi Il trong nghị quyết trung ương 5 khoá IX. Khải niệnl kinlì tể tập thể, liên hệ so qua `v'ề thịrc trạltg kinh tể tập tl lc_-l nam. Nghị qu)'ểt đưa ra 5 nhiệlìì 't1 cliú )'ểu phải làm. (c`ẳn nghiên cứii Nghị qu)'Ểl 'l`U“ 5 khoá IX v~ể ^`°l`iốp tục đối một tảng cao hiệtl qllà kinhtế tập thệ" _) 5. Phương hu'ó'ng 'ả nhiệm 'ụ phát triển kinh tể tư nllân đượ ng nghị quỊ'ẽt trung ương 5 khoá LY. Kinh tế tư nhân bao gốm kinh tế cả thc- tiếu chu 'ả kinh tế tư b ái niệnl Các tllành phảll kinh tô nà)'). Phtrirng hướng 4'à nhiệm ^'ịl phát triện kinh lổ tư nhân được nêu rộ 'ôt TU° 5 khoá IX 'ồ nic đối mới cợ cltể chính Sácll. khtl)'ổn k J kiện phát triên kinh tê tư nhân" . ỈUDONG IX: 1. Tại sao nói công nghiệp lloá - hiện dzgi hoá có tinh tất y`ểu? I công nghiệp hoá - hiện đại hoá là gì ? Khải niệnl CNH. HĐH. Tinlì tất _'tỂu do sự tắt )'ểtl phải xảy' đựng ctr str -'ật chất kỹ' thuật chc Các tác dilng đã dtrợc trilìll bày' rộ trong bài 2. Trinh bày- những đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - cõ 3. Pllân tích nllũ'ng mt_lc tiêu, quan diểm v`ề công nglliệp lloá v trzlng ló0.
  • 63. HlI`trIIg titili tI'tÌ Ì‹i'Í c'tÌlI htií 4, Phân tích những nội dung cơ bản Clin công nghiệp hoả - hiện đại hóa ò' 'lệt nam hiện naị' C Ỏ hai tìội dung cợ bản 5. 'l`l'inh bày nhũ'ng tiền đồ để tiển hành công nghiệp hoá - hlẽn đại hoá Ờ 'íệt nam hiện naị'. (`ó năm tiển để cần tlliểt Chú ỷ' mối quan hệ của Các tiển để »'à nhắn ntạnh quan điểln của Đàng là kllộng cilờ có đu tát cả ciic tiên đẻ nlới tiện llànil (Ị`.IH. HDH nlà "ừa lìtlll w'ùa tllilc 'tạô ra Các tiện đê cản tltiêt. ỈƯONC X: 1. ~'-.ii trò của kinh tế nông thôn trong thòi ks- quả độ lên chi ỏ- ”íệt Nam như thể nào? Khái niệln kinh tể nòng tllộn "ai trò ciia kinh tế nống thôn 2. Trình b1`t_' tỉnh tất ị-ểu khách quan củzi công nghiệp hoá, hii lg nghiệp. nông thôn. Khái niệnt (`NH. HDH nộng nghiệp, nòng thộn. Tílllì tẩt y'ểu 3. Trình hàị' tác dụng của công nghiệp htlả, hiện đ1_Ii hoá nôl lg thôn trong thòi kj' quả dộ lẽn chủ nghĩa xã hội Ở 'Íệt Nam. 4. Phân tich nội dung phát triển kinh tế nông thôn 'à xâ_' t n nlới theo định hướng xã hội chủ nghĩa. Có ba nội dung CƠ bản ỈUiƠNG Xl: 1. Phân tícll sự cằn thiểt khách quan của phát triển kinh tễ h tố thị trưi›'ng ii- "íệt Nam. Kllải niệnl kilìlì tể liàng hoá, klttlt tể tllị trlrờng. Do sự tồn tại các điểu kiện ra đt°Ti, phát triển sản xuất hàng ht›ả (phỉ lợ Xã hlẵi. các hình tltlìc Si# hl`rll khác nhall). t Nam.
  • 64. HlI`tĨIIg títili Ĩl°(Ỉ Í‹i'Í <'tÌlI hiii CỎ bốn đặc điểln cợ bàn, Cẩlì có thẽnl liên hệ tlìịrc tể. 3. Ðể phzit triển kinh tố tllị trưòng định hu'ỏ'ng xã hội Cllủ nghĩa Ở 'lệt Nam trong giai đoạn hiện naị' cần những giãi pháp nào ? 4. ":lỈ trò của nhà nu'ớc trong nồn kinh tố thị tru`ờng định hướng xă hội chủ nghĩa Ô' ”ìệt Nam? Xem mL_lc "ai trò kinh tế cua nlià ntrớc. (`ẩn liện hệ lllực tiễn sự tilục hiện ~“ai trò kinh tẽ cún lilià nước hiện lìajị'. 5. Ðế quán lý- 'ĩ mô nền kinh tế thị tru'ò'ng định hu'‹i'ng xă hội chủ nehĩzi Ì nước cần những công cụ nào? ỈƯONC XII: 1. Phân tích bzìn chất, chức năng của tài chính. Bàli chắt tài Cliínlì, nhắn nlạnh bảlì chẩt tài chính trong tlìẽri kj' XH Ơ nước ta. Cltirc nãng: có hai chlic nàng trolig đỏ cliirc nãng pltân pliối là trong 2. Trình hày chính sách tìii khoả củ-it "iệt num ".`l phượng hướl mới chính sách này' trong tllờí gian tới. Khái niệni chinh Sách tài khoá. ll`il,lC tiêil clla chính Sách tíìi klioá. 3. Phân tích biin chất của tin dụng v'à nêu các hình thức tin đụn Bẫlli clìất ctla tin dilng n'ong tlìi`Yi kỷ' qtlá độ lên CNXH Ơ 'iệt nalti Các hình thírc tin đụng: tin dụng tlìuơng mại. tin dụng ngân hàn tíli dtlng nlià ntrớc. tin dịlng tập tliẻ. tilì dtlng llgìc dtrờng. 4. Thể nào là lưu thông tiền tệ? Phân tích 'al trò v'à đặc điểu ng tiên tệ Ở nước ta hiện najị'. ỈUiƠNC XIII: I. Phân tích bản chất 'à 'ili trò của lợi ich kinh tể. l.ànt rõ mt a lợi ích kỉnll tể cá nliân, tập thể W'à xã hội. 2. Trình bàị' tính tất )'ểIl của sự tồn tại nhiều hình thức phân pl liền na'. aCNXli
  • 65. HlI`‹ĨIIg tI(ĨN tI'tÌ Ì‹ẵ'Í c`tÌrI htẳí 3. Tại sao trong thời kỷ' qllá độ lền chủ nghĩa xã hội Ở 'Íệt nam phân phố] theo lao động là tất _'ốu khzầch quan”! Phân plìổi theo lao động là như tlìể nào? Plìân plìối tlleo lao động là tất )'ểIl trong tlìời kỳ' quá dộ 'à cả trong C`NXH 4. Trình bãy' các hình thức thu nhập chù )'ốu ờ'íệt Nani. °I`Ương (mg fới Các hìnhthức phàn phối sẽ có các hình thức thu nhập 5. Ðể từng bưó'c thực hiện công bằng xã hội trong phân pllốí thll nhập Ỗ' n'*ó'c ta hiện niìị' cần có những giái pháp gì”! Xây dIĩìg Clìính Sảclì tiển lương, thuế thu lìlìâp. (nẽlì có liên hệ t ló nêu ra các giai pháp) ỈU°()°NG Xl': I. Tại sao nói nlò” rộng quan hệ kính tế đối ngoại là nìột tất In'I Klìái niệnì kinlì tể dối ngoại. °I`ỉnh tẩt _'ểu khách quan phải mớ rộng quan hệ kinh tế dối ngoại 2. Các hình thủ'c kỉnh tể đối ngoại Ở "ỉệt nam hiện nay'. Tác dụl n mỗi hình thú'c kính tế đối ng‹›ại là gì”! Nẻtn các hình tlìírc kixìlì tế dối ngoại hiện na_w~ Ở 'iệt nanì. °I`áC dụng chủ )'ểtl: T`lìLIơng lĩìại qtlốc tể I góp l)ỈìằI) tãlìg cl`la Cái 'à Sfrc lììạlìlì tống h‹ rc. "điểu tiết thửa 1hÍểu" Cua nìổi ntrớc. nâng C210 trình dộ Công ngh lể. tịìo 'Íệc làlì1.... Đầu ttr quốc lố: Tăng nguỂ›n ^'ốn, Công nghệ mới. trình độ quán I `)'ểIì dối CƠ cất! kilìh tể. tiểp cận tlìi trlrờlìg hiện dại. tạo ”ÍệC Iấlnì... g cõ) những lác động tíẻu C[_[C Cấn chủ ỷ' nlìư sự phán hoá, Ỏ nhíễln I 1 tlìaìí. str plìịl tlìllộc v':v`ltì bêlì ngoài.. .. Hgm lác kh(›a hgìc kỹ* thuật: là điểu kiện dẽ rút ngắn kh‹Jáng Cách '< I Iíểlì. Các hình thức dịch *ụ thu ngtìại tộ, du lịch quỗìc tể: (ìóp phẩn phát :I1l)'ển tlìống dàlì tộc. Cẩllìlì qtlan tlììẻlì nhiêlì. tâng ngllồn tlìtl ngoại tệ.
  • 66. Ĩtìí Ìíçitl tltcllìt klltill TÀI LIẸU THAM KHẢO l. Hiầi dỗlng TN' chi dạo biẻn s‹›ụn giáo trình quốc gia Các bộ mòn kht›u hgìc i'ikiC-Lêtìín. nr nrờng [lồ Clìí h'iinh c Gíáo trilìlì kílìlì tế lìọc Ciìínlì tri .'IáC- Lẻnin H NXB Chílìh trị quốc gia. Hà nội 1999. Bộ giáo ÓLIC 'à dào Ỉ'n_ì0 r Giiio trililì kilìll tể Cilílìlì trị I'iặiC-Lê! cŕhinh trị qufầc giu, Hà n‹j›i 2003. . [lòi dạìp "ể Kilìlì tế Cilillll trị ỵ~lác -Léưmin tập I 4 Pl1ương tlìú TBCN ~ Nxb Tuy°ẻn huấn HN -1989 4. lllrớng dẫn ôn tlìi IIIỎII kilìlì tế Cliílìlì trị I`‹'lkic-Lẻnill. Nxb Cllíllll tl Hà n‹3i, I 998 . Điillg cộng sản 'iệt nalììz 'ảl1 kíệll Địìi llội Đại tìiẻtl tokin qtlốc lầ Nxb Clĩínlì trị qt1Ể›c gia, Hà n‹3Ỉ, l9*)ó If-J 'N 'JI 6. Đaing cộng Sain "iột nalìì: 'ản kiện Đại llội Dịli biểu toiìn quốc Nxb (Ĩhinlì trị qu‹ổc gia. Hà nội, 2()()l 7. Dịing cộng Sain 'iệI nalĩìỉ C`iliển ltrợc plìát triển kinlì tế xã lìội Ị Nxb Chinlì trị quỗìc gia. HN 2001 8. BRANDLEX' R.SC`lIlLLE: Kiniì tể ngàyv nay'. Nxb Dui iìọc qtuốc 2002. 9. Bộ Giảo dục 'à Dào tạo: Giáo trình Kinh tế (`l1íl1h trị h'lLìC-Lênin Các Iìgảnh không chujy'ên Kinh tẻ- Quàn trị kính doanlì t1°ong Các IIỌC "à Cao đủng ). Nxb Cllílllì trị quủc gia. Hà nội 2002 l0.C.i'iảC 'à P11. .'ĩIì!_!glìen: Toàn tập, Nxiì clìínI1t1'iqtlốC gia, Hà nội. 1 I.Lénin K Toàn tập ø NXB Tiến bộ h'iuxcm'1ì. l2.Đàng Cộng Sàn 'Íệt nalìì: Clìiển llrợc plìát triển kinh tế xã hội . Nxb. C`i1inh trị quỏc gia HN 2001. l3.Chl'l lìglìĩa ttr bản hiện đại - NXB Chính tri qtlóc gia Hà nội li 14.(`úc Công I_' xuy'ôn quốc gia trước ngtrông cưa thể kịp' XJYI - NXE Íz200l
  • 67. 7`‹`IỈ Ìíçẹtl lh‹Im kltáo l6.H0àng ngọc Hoả - Phối hợp lnột số chinll sách nhằm tlìúc đẩy công nglìiệp hoá -hiện đại hoá dất nước trong giai doạn hiện nay - NXB chính trị quốc gia - Hà nội - 2002 l7.Dặng kim Sơn - Công nghiệp hoá từ nông nglìiệp - NXB Nông nghiệp - Hà nội - 2002 18.Vũ Hy C htrơng - * đề tạo nguồn lt_lc tiển hàtìh công nghiệp hoả - hiện dại hoả - NXB chính trị quốc gia - Hà nội 2002 19.Cl1iển lược huy động v'à sử dilng v'ốn nong nước cho phát triển nền công nghiệp 'Íệt nam - NXB [.ao động - Hà nội 1998 20.Trần Thải Dương Z Chức nãng kínll tế của nlià nước lý' luận 'à Vệt naln hiện nay. Nxb. Công an nhân dãn, Hà Nội 2004 21.l1ã Hồng 2 Kỉnh tế thị trtrờng Xă hội chủ nghĩa, Nxb Chính trị ql nội 1995
  • 68. .'IỊIc' lịlt' MỤC LỤC 0GIỚl THIỆU h'lÔN HỌC ............................................................................... ..I I. ‹ỉI‹'Íl THIỆI.ĩ c7HlJN‹.ỉ: ......................................................................... .. I 2. I-IUC ĐÍCH I-ỈỎN HỌC ....................................................................... .. 2 3. PHLT“ƠNG PHx'P NGHIỀN CỨU rx‹ĩÔN HỌC .......................... .. llU'O'NG I: ÐÓI TU'ợNC. ClIL'I'C NÀNG 'À PllU'ƠNC PIIẦP ( ~Ịll TÊ CIIÍNII TRỊ .lz'C _- LÊNIN ............................................... .. 1.l.I»'1ỤC ĐÍc1l.'ẺU C.AU: ......................................................... .. l.2.NỌl DUNG c`llÍNll: ............................................................... .. 1.3.“l`Óh'1'1`.Ắ”l` ................................................................................ ., 1.4.c`ẢU HỎI v'À BÀI 'l`ẠP .......................................................... .. HU'ƠNG II: TẢI SÁN XUẤT XÃ HỘI 'Ẩ TĂNG TRU“ỚNG KIP 2.1 . I'Il_J(Ĩ ĐÍCH, YÊl.,ĩ (ĨÁl.ĩ: ......................................................... .. 2.2.NỘI DLING CHÍNH: ............................................................... ., 2,3.TÓPv=ĩ Tz°T ................................................................................ .. 2.4.C.ẨU HỎI, ÔN TẬP .................................................................. .. IlU'ƠNC Ill: SÁN XUẤT IIẦNG IIÓA '.Ẫ. CÁC QUY LUẬT ex sz`N XUz“T l`lÀNG I~lÓę ............................................................. .. 3.1 .I`ll_.ĨC` Dícll. 'ỀU c'ALĩ: ......................................................... .. 3.2.NỌl DUNG c`HÍNH: ............................................................... ., 3.3. °l`ÓA`r'I '1`.Ả'l' ................................................................................ .. 3.4.cẢLI H‹°›I ‹i›N TẬP .................................................................. .. HƯƠNG l":Ả SẢN XIJÁT GIÁ TRỊ TH.ĂNG DU`- QUY I.UẶT "ỆT ÐÓI CỦA CHI! NGHĨA TU” BẢN ......................................... .. 4. I . h'1LJC ĐÍCH. 'ỀL.' C:'LJ: ......................................................... .. 4.2.NỘl DLI_NG CHÍNH: . .............................................................. .. 4.3. TÓ.`v~I TẠT ................................................................................ .. 4.4.CẢU llol ÔN TẠP ............................................................... HU'ƠNG ^': SL_ĩ' "zẶN DỌNG CÚx '1`U' 13.-'I' X-'x` 'l`x'l sx`l` .'I.'.-“”l HỌI ................................................................................................... .. 5. 1 . I-1Ục` DỈ(`H. YẾU c`ÀLĩ: ......................................................... ., 5.2.N‹Ị›l DUN‹ì CHÍNH: ............................................................... .. 5.3. T(ỔIv'I TÁT ................................................................................ ., E I FẪIYIIIẦIXIẦ I`I`Av'I"Ẫn
  • 69. JĨ'ÍỊI<` ÌI_I(` 6.4.C.ẨU H(ìI ‹Ĩ›N TzjP ........................................................................... .. 24 7CIiU'ƠNG 'llzCI1C NGI1ĨA TU” BÁN ĐỌC QU'ỀN 'À CHỦ NGHĨ.- TU“ BẢN ĐỘC QU"ỀN NỈỈÀ NƯỚC .................................................................. .. 26 7. I . h'ILĨC ĐÍCH. YÊU C.ÀLĩ: .................................................................. .. 26 7.2. NỌI DUNG CIIÍNII: ........................................................................ .. 26 7.3.TÓh'I TAT ......................................................................................... .. 27 7.4.c'ÁU HỎI ÔN TẠP ........................................................................... .. 28 8cHU“()'NG "lIl: QUÁ Đ(ị) LÊN CHC NGHĨA XÃ H‹”)I 'À C(I CẨU KINH TÊ NIiIẺU THÀNH PHẢN TRONG TI1Ờl Ki' QUẢ ĐỘ I.ÊN CHỦ NGHĨA x' -Ấ HỘI Ở *IỆT NAĨ'I .......................................................................... .. 70 8. I . I'ỈLJC ĐÍCH. YÊL' C.u`tJ: ............................. ......................... .. 8.2.NỘl DUNG CHÍNH: ............................................................... .. 8.3.TÓh'I T:^T .............................................. ............................... .. 8.4.CÁU HỎI 'Ả BÀI T.ẬP ......................................... .............. .. IlU'ƠNG IX: CÔNG NGIIIẸP IIOÁ, IIIẸN Dz_l ll0z' NÊN ONG 'l`l-lỜl KỲ QUz' DỌ LÊN Cllù NG!-lÍz Xe& l~lỌl Ờ "lẸ'l` I 9. l.Ĩ'¶ỤC` DÍCỈH. YÊLI CÀLĨ: ......................................................... .. 9.2. Nội dung Cllinlìĩ ........................................................................ .. 9.3. 'l`Òb1 °1`.Á°l` ................................................................................ ., 9.4.(ĨÂtJ H‹”›l ‹`›N TẬP .................................................................. .. :HU`o`NG X: KINH TẺ NÔNG THÔN TRONG THỎ`l KỶ' QUÁ :Ủ NGHĨA XÃ l1_Ọl Ờ ịIỆT NA.`I ................................................. .. 10.1. I'iỤC ÐICH. 'ẸU Cz`U: .................................................... .. 10.2. NỌI DUẠNG CHINH: ........................................................... .. 10.3. TÓh'I T.ÀT ............................................................................ .. 10.4. CẨU llÒl ÔN TẠP ............................................................. .. :l1U'ƠNG xl: KINH 'l`É 1`l1Ị 'l`RU”ỜNG ĐỊNI1 HU“ỚNG XẠẨ I ẾHĨA Ờ 'lỆT NAN! ............... ._. .......................................................... .. 11.1. [*lỤC DỈCH, 'ẺLl L`AU: .................................................... ., l 1.2. Níặi dung Chính: ................................................................... .. 11.3. T(ồl'I T.ÀT ............................................................................ .. 11.4. Cx`U HỘI ÔN TzjP ............................................................. .. :I=IƯƠNG XII: TÀI CI*lÍNlI. TÍN DỤNG. NGÂN Ỉ-IÀNC ÔNG TIỀN TẸ TRONG TIIỜI Ki' QUÁ ÐỌ LÊN CIIÙ NGIIĨI o'[ẸT NAN! ............................ ..Z .......................................................... .. 12.1. 1°lỤL" ĐỈCII. YỆU C`AU: .................................................... .. 12.2. NỌI DUNG c`lIlNIl: ........................................................... .. 12.3. TÓh'l TÁT ............................................................................ .. 12.4. 3. Ngân hàng: ....................................................................... ..
  • 70. a'L'!1,I‹` lụ(` 13.3. TCỈDM TÁT ..................................................................................... ..48 13,4. CẨU HỎI ÔN TẬP ...................................................................... .. 50 l4CHƯƠNG xl': KINH TÊ ÐÓI NGOẠI TRONG THỜI KỲ' QUÁ ĐỘ LÊN CIIỦ NGIIIẪ XÃ llọl Ơ "lẸT NA11 .......................................................... ..sl 14.1. MỤC ĐỈCII. YÊU CAU: ............................................................. .. 51 14.2. NỌI DU_NG Cl1íNl1: .................................................................... ..S1 14.3. TÓM TẮT ..................................................................................... .. 52 14,4. c`ẦU HỎI ỔN 'I`ẬP ...................................................................... .. 53 l5HU`ỚNG DẪN TRẢ l.ỜI CẤU HỎI ................................. ..u .................... .. 54 í6TẢI I.lỆU THAN1 KHẢO ........................................ ..... .............. .. 86 ỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢỢ COO OOOOOOOOOOOOOOO ỢOỢIƠƠỢỢOOOCQỐỢỢOOQỢCỢIOIOỢOIOO

×