Your SlideShare is downloading. ×
0
Sả n xuấ t acid amin          Axit amin là gì???• Cấu tử cơ bản của protein• Hay nói cách khác, aa là “viên gạch” để xây n...
Axit amin???• Là chất mà cơ thể có thể hấp thu một cách dễ  dàng và trực tiếp.• Cơ thể cũng có thể tổng hợp được aa nhưng ...
Bảng 1 Hàm lượng protein trong vài loại thực phẩm
Bảng 2 Hàm lượng aa trong vài loại thực phẩm (mg/g N                       tổng)
Axit amin???• Để đảm bảo đầy đủ chất dinh dưỡng và sự  cân đối thành phần aa  → cần phải có khẩu phần ăn có tỉ lệ thích  h...
Acid amin thiết yếu• Là những aa mà cơ thể con người và động vật không  thể tự tổng hợp được mà phải đưa từ ngoài vào qua ...
Axit amin giới hạn• Trong thực tế chăn nuôi, tỷ lệ thành phần aa  trong thức ăn khác so với nhu cầu của gia  súc, đặc biệt...
Axit amin giới hạn• Là các aa thiết yếu có hàm lượng trong thức  ăn thấp hơn so với nhu cầu của vật nuôi.• Mức giới hạn củ...
Axit amin giới hạn• Chỉ số aa giới hạn• Paa= (aa khẩu phần/ aa nhu cầu)*100• Axit amin nào có Paa thấp nhất là aa giới hạn...
Ứng dụng trong lĩnh vực nào?B ả ng 3 Hi ệ n tr ạ ng s ả n xu ấ t và s ửd ụ ng aa (s ố li ệ u ướ c l ượ ng năm2003)
Thức ăn gia súcB ả ng 4 aa gi ớ i h ạ n trong vài lo ạ i th ứ căn cho heo, gà
Cân bằng aa trong khẩu phần
Sơ đồ cân bằng vật chất     Thức ăn           Cơ thể hấp thu          Thải ra                   =                    +    ...
Sơ đồ cân bằng nitơThức ăn A        Cơ thể hấp thu E        Thải ra R             =                      +(7,4 kg N)      ...
Sử dụng aa trong thức ăn gia súc• Giải quyết được vấn đề sử dụng quá mức  ngũ cốc. Nhờ vào hệ thống tính toán công  thức c...
Trong công nghiệp thực phẩmB ả ng 5 Các aa dùng trong côngnghi ệ p th ự c ph ẩ m
Tăng cường protein cho thực              phẩm• Dân số tăng ở các nước Đông Nam Á, Châu  Phi, Nam Mỹ → cần cải thiện điều k...
Tăng cường aa chủ yếu dựa vào• Sử dụng hiệu quả dinh dưỡng aa dựa vào tỉ lệ  aa thiết yếu trên toàn bộ aa có trong protein...
Tỷ số hiệu dụng protein• Protein efficiency ratio (PER).• Lượng tăng trọng (g) / lượng protein ăn vào  (g).• Thường lấy mứ...
Bảng 6 Hiệu quả của bổ sung aa giới hạn lên việc cải     thiện tỷ số hiệu dụng protein của ngũ cốc
Tăng vị• Vị đặc trưng của thực phẩm liên quan chặt  chẽ đến thành phần của thực phẩm, chẳng  hạn như aa, peptid.• Protein ...
Bảng 7 Thành phần aa trong thực phẩm (mg, khối lượng căn                        bản khô)
Tăng vị• Vị đặc trưng của mỗi aa duy trì không đổi khi  nồng độ chúng thay đổi.• Tuy nhiên vị đặc trưng của L-alanine, L- ...
Bảng 8 Thay đổi vị theo nồng độ aa
Nâng cao mùi thơm• AA tự do được dùng rộng rãi trong chế biến  thực phẩm cho hương thơm và màu nâu thực  phẩm.• Mùi thơm đ...
Bảng 9 Sử dụng aa trong thực phẩm
Tính chất cảm quan của aa• Theo lý thuyết aa có 4 vị cơ bản: ngọt, mặn,  đắng, chua.• Ngoài ra có vị umami là tổng hợp của...
Bảng 10 Vị của aa
An toàn• Ảnh hưởng sinh lý của trạng thái thiếu cân  bằng.• Ngộ độc aa
Thiếu cân bằng• Quá mức aa →nitơ bị loại thải dưới dạng ure• Thiếu protein gắn liền với thiếu calo, dẫn đến  tình trạng gầ...
Ngộ độc• Khi lượng quá mức một hay một số aa dẫn  đến tích tụ aa gây ra những bất lợi cho chức  năng hoạt động của cơ thể....
Bảng 11 Tính ngộ độc cấp tính của aa ăn vào trên                    chuột
LD50• Viết tắt từ medium letalisdosis (liều lượng  gây chết trung bình).• Liều lượng chất độc gây chế cho một nửa  (50%) s...
Phương pháp sản xuất aa• Phương pháp tổng hợp hoá học• Phương pháp trích ly từ dịch thủy phân• Phương pháp tổng hợp nhờ vi...
Phương pháp tổng hợp hoá học• Để sản xuất 1 số aa như: glycine, alanine,  methionine, tryptophan.• Tạo ra hỗn hợp DL- aa.•...
Trích ly từ dịch thủy phân• Thủy phân dung dịch giàu protein sau đó trích  ly để thu aa.• Dùng để thu nhận L-cystine, L-cy...
Tổng hợp nhờ vi sinh vật• Lên men trực tiếp: các aa được tạo thành từ  nguồn nguyên liệu rẻ tiền.• Chuyển hoá các tiền chấ...
Sản xuất aa nhờ vi sinh vật• Quy trình công nghệ
Nguyên liệu• Đảm bảo cung cấp nguồn carbon, nitơ, và các  nguyên tố khác để vi sinh vật phát triển và  tổng hợp được nhiều...
Xử lý   • Làm sạch   • Thủy phân Chu ẩ n b ị môi tr ườ ng dinh d ưỡ ng Nồng độ và thành phần thích hợp phụ thuộc  vào chủ...
Chuẩn bị giống • Chủng vi sinh vật • Nuôi giốngLên men Chú ý điều chỉnh các thông số kỹ thuật pH, nhiệt độ, thông khí, b...
Thu nhận sản phẩm• Dùng để chế biến thức ăn gia súc• Dùng trong chế biến thực phẩm hoặc y học
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

San xuat acid amin

3,405

Published on

mt

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
3,405
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
41
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "San xuat acid amin"

  1. 1. Sả n xuấ t acid amin Axit amin là gì???• Cấu tử cơ bản của protein• Hay nói cách khác, aa là “viên gạch” để xây nên “các toà lâu đài muôn hình nghìn vẻ” của phân tử protein.• Khoảng 20 aa tham gia trong cấu tạo protein.• Trong tự nhiên, hấu hết các aa đều có dạng L.• Khi tổng hợp aa → ½ dạng L và ½ dạng D.• Chỉ có một số aa mà gia cầm và lợn sử dụng được cả 2 dạng D và L: DL-lysine, DL-valine, DL-methionine.• Các aa còn lại chỉ sử dụng ở dạng L mà thôi.
  2. 2. Axit amin???• Là chất mà cơ thể có thể hấp thu một cách dễ dàng và trực tiếp.• Cơ thể cũng có thể tổng hợp được aa nhưng riêng các aa thiết yếu thì không tổng hợp được.• →con người phải sử dụng aa từ thức ăn giàu protein có nguồn gốc động thực vật.• Protein động vật có giá trị dinh dưỡng cao hơn protein thực vật. (Bảng 1 và 2)
  3. 3. Bảng 1 Hàm lượng protein trong vài loại thực phẩm
  4. 4. Bảng 2 Hàm lượng aa trong vài loại thực phẩm (mg/g N tổng)
  5. 5. Axit amin???• Để đảm bảo đầy đủ chất dinh dưỡng và sự cân đối thành phần aa → cần phải có khẩu phần ăn có tỉ lệ thích hợp, đầy đủ lượng protein động vật và thực vật.• Nếu thiếu một số aa hay một aa nào đó → trạng thái bệnh tật cho cơ thể → tình trạng sức khoẻ kém.  Cần phải sản xuất aa riêng lẻ để bổ sung khẩu phần ăn thiếu một số aa nào đó, đặc biệt là các aa thiết yếu.
  6. 6. Acid amin thiết yếu• Là những aa mà cơ thể con người và động vật không thể tự tổng hợp được mà phải đưa từ ngoài vào qua thức ăn.• Khi thiếu làm cho hàm lượng protein được tổng hợp < protein phân giải vì thế cân bằng nitơ âm, đặc biệt quan trọng đối với các aa thiết yếu.• 8 aa thiết yếu cho người lớn: valine, leucine, isoleusine, methionine, treonine, phenylalanine, tryptophan, lysine.• Hàm lượng các aa thiết yếu và tỉ lệ giữa chúng trong phân tử protein là một tiêu chuẩn đánh giá chất lượng protein.
  7. 7. Axit amin giới hạn• Trong thực tế chăn nuôi, tỷ lệ thành phần aa trong thức ăn khác so với nhu cầu của gia súc, đặc biệt là các aa thiết yếu.• Một số aa trong thức ăn thấp hơn so với nhu cầu→ giảm hiệu quả sử dụng các aa còn lại
  8. 8. Axit amin giới hạn• Là các aa thiết yếu có hàm lượng trong thức ăn thấp hơn so với nhu cầu của vật nuôi.• Mức giới hạn của mỗi aa không phải do ở số lượng của nó thấp hơn nhiều so với các aa khác trong thức ăn hay trong khẩu phần mà là do ít hay nhiều hơn so với nhu cầu của gia súc.
  9. 9. Axit amin giới hạn• Chỉ số aa giới hạn• Paa= (aa khẩu phần/ aa nhu cầu)*100• Axit amin nào có Paa thấp nhất là aa giới hạn thứ nhất Met Phe Try Khẩu phần % 0.50 0.2 0.1 Nhu cầu % 0.60 0.4 0.15 Paa 83% 50% 67%
  10. 10. Ứng dụng trong lĩnh vực nào?B ả ng 3 Hi ệ n tr ạ ng s ả n xu ấ t và s ửd ụ ng aa (s ố li ệ u ướ c l ượ ng năm2003)
  11. 11. Thức ăn gia súcB ả ng 4 aa gi ớ i h ạ n trong vài lo ạ i th ứ căn cho heo, gà
  12. 12. Cân bằng aa trong khẩu phần
  13. 13. Sơ đồ cân bằng vật chất Thức ăn Cơ thể hấp thu Thải ra = + (A) (E) (R) Tối ưu Tối ưu → Hiệu quả → Hiệu quả kinh tế sinh tháiThức ăn đạt hiệu quả → hấp thu cơ thể cao → lượng thải ra thấp
  14. 14. Sơ đồ cân bằng nitơThức ăn A Cơ thể hấp thu E Thải ra R = +(7,4 kg N) (2,77 kg N) ( 4,63 kg N ) 27% 63%
  15. 15. Sử dụng aa trong thức ăn gia súc• Giải quyết được vấn đề sử dụng quá mức ngũ cốc. Nhờ vào hệ thống tính toán công thức cho khẩu phần ăn của vật nuôi mà tăng được hiệu quả sử dụng ngũ cốc.• Giải quyết được vấn đề ô nhiễm nitơ xảy ra mạnh mẽ ở những vùng chăn nuôi
  16. 16. Trong công nghiệp thực phẩmB ả ng 5 Các aa dùng trong côngnghi ệ p th ự c ph ẩ m
  17. 17. Tăng cường protein cho thực phẩm• Dân số tăng ở các nước Đông Nam Á, Châu Phi, Nam Mỹ → cần cải thiện điều kiện dinh dưỡng.• Thiếu protein → giảm lượng calorie đưa vào cơ thể → ức chế sự tăng trưởng về thể chất và phát triển tinh thần của trẻ em, người lớn mất khả năng lao động.• Cần thiết phải cung cấp nguồn protein giá trị dinh dưỡng cao cho người tiêu thụ.
  18. 18. Tăng cường aa chủ yếu dựa vào• Sử dụng hiệu quả dinh dưỡng aa dựa vào tỉ lệ aa thiết yếu trên toàn bộ aa có trong protein.• Khi việc bổ sung một vài aa để cân bằng aa trong protein, xác định bằng aa giới hạn, có nghĩa là giá trị dinh dưỡng của protein được cải thiện. Hiệu quả của việc tăng cường với aa giới hạn lên tỷ số hiệu dụng protein cho ngũ cốc ở bảng 6
  19. 19. Tỷ số hiệu dụng protein• Protein efficiency ratio (PER).• Lượng tăng trọng (g) / lượng protein ăn vào (g).• Thường lấy mức tăng trưởng của chuột làm số đo giá trị dinh dưỡng của protein thức ăn.• Chỉ số này thay đổi theo số lượng protein ăn vào, thay đổi theo tuổi, giới tính, thời gian thí nghiệm.
  20. 20. Bảng 6 Hiệu quả của bổ sung aa giới hạn lên việc cải thiện tỷ số hiệu dụng protein của ngũ cốc
  21. 21. Tăng vị• Vị đặc trưng của thực phẩm liên quan chặt chẽ đến thành phần của thực phẩm, chẳng hạn như aa, peptid.• Protein chứa khoảng 20 loại aa được tìm thấy dưới dạng tự do trong khẩu phần thức ăn.• Sự khác biệt giữa thành phần aa cho mỗi thực phẩm là yếu tố then chốt phân biệt vị giữa chúng (bảng 7).
  22. 22. Bảng 7 Thành phần aa trong thực phẩm (mg, khối lượng căn bản khô)
  23. 23. Tăng vị• Vị đặc trưng của mỗi aa duy trì không đổi khi nồng độ chúng thay đổi.• Tuy nhiên vị đặc trưng của L-alanine, L- arginine, L-axit glutamic, L-serine, L-threonine thay đổi khi nồng độ thay đổi (bảng 8).
  24. 24. Bảng 8 Thay đổi vị theo nồng độ aa
  25. 25. Nâng cao mùi thơm• AA tự do được dùng rộng rãi trong chế biến thực phẩm cho hương thơm và màu nâu thực phẩm.• Mùi thơm được chủ yếu hình thành trong quá trình chế biến, hay nấu do phản ứng Maillard giữa aa và đường khử.
  26. 26. Bảng 9 Sử dụng aa trong thực phẩm
  27. 27. Tính chất cảm quan của aa• Theo lý thuyết aa có 4 vị cơ bản: ngọt, mặn, đắng, chua.• Ngoài ra có vị umami là tổng hợp của cả 4 vị trên. Chẳng hạn như vị của bột ngọt.• Giá trị ngưỡng (threshold value) là nồng độ giới hạn phân biệt dựa vào cường độ vị đặc trưng.
  28. 28. Bảng 10 Vị của aa
  29. 29. An toàn• Ảnh hưởng sinh lý của trạng thái thiếu cân bằng.• Ngộ độc aa
  30. 30. Thiếu cân bằng• Quá mức aa →nitơ bị loại thải dưới dạng ure• Thiếu protein gắn liền với thiếu calo, dẫn đến tình trạng gầy còm, suy dinh dưỡng
  31. 31. Ngộ độc• Khi lượng quá mức một hay một số aa dẫn đến tích tụ aa gây ra những bất lợi cho chức năng hoạt động của cơ thể.• Mức độ ngộ độc cấp tính đã được nghiên cứu do bổ sung tăng lượng aa riêng rẽ với khẩu phần protein.
  32. 32. Bảng 11 Tính ngộ độc cấp tính của aa ăn vào trên chuột
  33. 33. LD50• Viết tắt từ medium letalisdosis (liều lượng gây chết trung bình).• Liều lượng chất độc gây chế cho một nửa (50%) số cá thể dùng trong nghiên cứu.• Độ độc càng cao thì trị số LD50 càng nhỏ.
  34. 34. Phương pháp sản xuất aa• Phương pháp tổng hợp hoá học• Phương pháp trích ly từ dịch thủy phân• Phương pháp tổng hợp nhờ vi sinh vật
  35. 35. Phương pháp tổng hợp hoá học• Để sản xuất 1 số aa như: glycine, alanine, methionine, tryptophan.• Tạo ra hỗn hợp DL- aa.• Việc tách 2 dạng này khó khăn và tốn kém.
  36. 36. Trích ly từ dịch thủy phân• Thủy phân dung dịch giàu protein sau đó trích ly để thu aa.• Dùng để thu nhận L-cystine, L-cystein, L- tyrosine.• Phương pháp này phụ thuộc vào giá nguyên liệu, tính sẵn có của nguyên liệu.
  37. 37. Tổng hợp nhờ vi sinh vật• Lên men trực tiếp: các aa được tạo thành từ nguồn nguyên liệu rẻ tiền.• Chuyển hoá các tiền chất của aa nhờ vi sinh vật.
  38. 38. Sản xuất aa nhờ vi sinh vật• Quy trình công nghệ
  39. 39. Nguyên liệu• Đảm bảo cung cấp nguồn carbon, nitơ, và các nguyên tố khác để vi sinh vật phát triển và tổng hợp được nhiều sản phẩm.• Cung cấp nguồn cacbon: dùng rỉ đường, nguyên liệu giàu tinh bột (khoai mì, bắp..)hay các nguồn khác.• Cung cấp nitơ: ure, muối amoni• Các hợp chất khoáng• Các chất kích thích sinh trưởng: vit, aa
  40. 40. Xử lý • Làm sạch • Thủy phân Chu ẩ n b ị môi tr ườ ng dinh d ưỡ ng Nồng độ và thành phần thích hợp phụ thuộc vào chủng vi sinh vật và giống sản xuất Điều chỉnh pH và thanh trùng môi trường
  41. 41. Chuẩn bị giống • Chủng vi sinh vật • Nuôi giốngLên men Chú ý điều chỉnh các thông số kỹ thuật pH, nhiệt độ, thông khí, bổ sung chất dinh dưỡng…
  42. 42. Thu nhận sản phẩm• Dùng để chế biến thức ăn gia súc• Dùng trong chế biến thực phẩm hoặc y học
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×