Your SlideShare is downloading. ×
0
Phân tích và thiết kế  hướng đối tượng với UMLBài   1.   Mô hình hoá   hướng đối tượngBài   2.   Mô hình hoá   môi trường ...
Giới thiệu môn học Giảng viên : Nguyễn Hữu Đức    Điện thoại : 0975651915    Email: ducnh-fit@mail.hut.edu.vn    Email...
Bài 1 MÔ HÌNH HOÁ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG1. Giới thiệu môn học2. Đại cương về tiếp cận hướng đối   tượng3. Đại cương về mô hình ho...
Tiếp cận hướng đối tượng Đối tượng (object)   Là thực thể đóng gói cả dữ liệu và hành vi   Đối tượng được phân loại thà...
Tiếp cận hướng đối tượng            báchkhoa: TrườngĐHĐối tượng            sưphạm: TrườngĐH Lớp            TrườngĐH       ...
Tiếp cận hướng đối tượng Thuộc tính   Là tên chung được đặt cho một dữ kiện về    trạng thái của các đối tượng trong một...
Tiếp cận hướng đối tượng Tính đóng gói (encapsulation)   Dữ liệu và hành vi được giữ bên trong lớp và    được che giấu đ...
Tiếp cận hướng đối tượng Khái quát hóa (generalization)   Là quan hệ giữa lớp khái quát và lớp cụ thể   Lớp cụ thể thườ...
Tiếp cận hướng đối tượng                        MathematicalObj ect               Shape           Point          Matrix   ...
Tiếp cận hướng đối tượng Đa hình (polymorphism)   Là khả năng đối tượng thuộc nhiều lớp khác    nhau có thể trả lời khác...
Tiếp cận hướng đối tượng                           11
1. Đại cương về mô hình hoá1.1 Mô hìnhMô hình là một dạng biểu diễn trừu tượng của một  hệ thống thực, được diễn tả:    ở...
1. Đại cương về mô hình hoá1.2 Phương pháp mô hình hoáLà sự kết hợp của ba thành phần:   một ký pháp,   một tiến trình, ...
2. Ngôn ngữ mô hình hoá UML2.1 Xuất xứ   1/94 hình thành dự án (Booch, Rumbaugh),   10/95 UML 0.,   6/97 UML 0.9,   1/...
2. Ngôn ngữ mô hình hoá UML2.2 Các góc nhìn của UML     Góc nhìn                 Góc nhìn     thiết kế                 thự...
2. Ngôn ngữ mô hình hoá UML2.3 Các biểu đồ của UML   Các biểu đồ về cấu trúc:     Biểu đồ lớp,                    Biểu ...
Biểu đồ lớp (class diagram)   Cấu trúc tĩnh của lớp       Thuộc tính       Phương thức       Quan hệ giữa các lớp     ...
Biểu đồ đối tượng (Object diagram)   Ảnh của hệ thống tại một thời điểm                                 pc1 : Computer   ...
Biểu đồ thành phần (component diagram)   Cấu trúc vật lý của chương trình       Thành phần       Mối liên quan         ...
Biểu đồ bố trí (deployment diagram)   Bố trí, trình bày kiến trúc vật lý                                  Console        ...
Biểu đồ gói (Package Diagram)   Gom nhóm các phần tử   Phân rã hệ thống         User Service   Business Service   Data S...
Biểu đồ cấu trúc đa hợp (composite structure       diagram)   Diễn tả cấu trúc bên trong của một loài                    ...
Biểu đồ ca sử dụng (Use case diagram)   Trình bày chức năng hệ thống dưới góc    độ người sử dụng                       K...
Biểu đồ trình tự (sequence diagram)   Trình bày một hoạt cảnh (senario) giữa các đối tượng   Giao tiếp giữa các đối tượn...
Biểu đồ giao tiếp (communication diagram)   Trình bày sự tương tác theo kết nối                                          ...
Biểu đồ máy trạng thái ( Statechart diagram)   Biểu diễn các phản ứng của hệ thống (đối    tượng) trước các tình huống kh...
Biểu đồ hoạt động   Trình bày luồng hoạt động dich chuyển    (tuần tự, rẽ nhánh, song song                               ...
Biểu đồ bao quát tương tác (Interaction      overview diagram)   Là biến thể của biểu đồ hoạt động với các    nút là các ...
Biểu đồ thời khắc (Timing diagram)   Diễn tả các giai đoạn trải qua của 1 hay    nhiều đối tượng                         ...
2. Ngôn ngữ mô hình hoá UML2.4 Mở rộng ý nghĩa của các yếu tố MH    Đặc tả,     Tô điểm,     Khuôn dập,     Tính chất ...
3. Tiến trình RUP3.1 Các nguyên tắc cơ bản của RUP    Lặp và tăng trưởng,   Tập trung vào kiến trúc,   Dẫn dắt theo các...
Một tiến trình 10 bước Khởi đầu                     1. Nghiên cứu sơ bộ              2. MHH ca sử dụng                    ...
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Bai1

146

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
146
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
2
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Bai1"

  1. 1. Phân tích và thiết kế hướng đối tượng với UMLBài 1. Mô hình hoá hướng đối tượngBài 2. Mô hình hoá môi trường và nhu cầuBài 3. Mô hình hoá cấu trúcBài 4. Mô hình hoá hành viBài 5. Thiết kế 1
  2. 2. Giới thiệu môn học Giảng viên : Nguyễn Hữu Đức  Điện thoại : 0975651915  Email: ducnh-fit@mail.hut.edu.vn  Email: ducnh.hut@gmail.com Thời gian: Tài liệu tham khảo:  Nguyễn Văn Ba, “Phát triển hệ thống hướng đối tượng với UML 2.0 và C++”  Grady Booch, “Object Oriented Analysis and Design with Applications”  Philippe Kruchten, “The Rational Unified Process – an introduction”  Erich Gamma, Richard Helm, Ralph Johnson, John Vlissides, “Design Patterns – Elements of Reusable Object Oriented Software” 2
  3. 3. Bài 1 MÔ HÌNH HOÁ HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG1. Giới thiệu môn học2. Đại cương về tiếp cận hướng đối tượng3. Đại cương về mô hình hoá4. Ngôn ngữ UML5. Tiến trình RUP 3
  4. 4. Tiếp cận hướng đối tượng Đối tượng (object)  Là thực thể đóng gói cả dữ liệu và hành vi  Đối tượng được phân loại thành các lớp (class)  Mỗi đối tượng là một cá thể (instance) của lớp Lớp  Là một “loại” các đối tượng có chung thuộc tính, thao tác, quan hệ và ngữ nghĩa  Tất cả các đối tượng đều là cá thể của lớp nào đó 4
  5. 5. Tiếp cận hướng đối tượng báchkhoa: TrườngĐHĐối tượng sưphạm: TrườngĐH Lớp TrườngĐH 5
  6. 6. Tiếp cận hướng đối tượng Thuộc tính  Là tên chung được đặt cho một dữ kiện về trạng thái của các đối tượng trong một lớp  Thông thường được che dấu Thao tác  Mô tả hành vi của đối tượng thuộc lớp  Được xây dựng như các phương thức Tham số vào Kết quả trả về … 6
  7. 7. Tiếp cận hướng đối tượng Tính đóng gói (encapsulation)  Dữ liệu và hành vi được giữ bên trong lớp và được che giấu đối với thế giới bên ngoài  Liên kết bên trong : mạnh  Liên kết bên ngoài : yếu 7
  8. 8. Tiếp cận hướng đối tượng Khái quát hóa (generalization)  Là quan hệ giữa lớp khái quát và lớp cụ thể  Lớp cụ thể thường có thêm các thuộc tính và hành vi so với lớp khái quát Kế thừa (Inheritance)  Là kỹ thuật để thực hiện việc khái quát hóa 8
  9. 9. Tiếp cận hướng đối tượng MathematicalObj ect Shape Point Matrix Shape2D Shape3D Ellipse Polygon Line Plane Circle Quadrilateral Rectangle 9
  10. 10. Tiếp cận hướng đối tượng Đa hình (polymorphism)  Là khả năng đối tượng thuộc nhiều lớp khác nhau có thể trả lời khác nhau cho cùng một thông điệp  Poly = nhiều, morphism = hình thái 10
  11. 11. Tiếp cận hướng đối tượng 11
  12. 12. 1. Đại cương về mô hình hoá1.1 Mô hìnhMô hình là một dạng biểu diễn trừu tượng của một hệ thống thực, được diễn tả:  ở một mức độ trừu tượng hoá nào đó,  theo một góc nhìn nào đó,  bởi một hình thức diễn tả hiểu được (chẳng hạn văn bản, đồ thị)Diễn tả hệ thống bằng mô hình (bao gồm cả khi phân tích và khi thiết kế) được gọi là mô hình hoá. 12
  13. 13. 1. Đại cương về mô hình hoá1.2 Phương pháp mô hình hoáLà sự kết hợp của ba thành phần:  một ký pháp,  một tiến trình,  một (hay một số) công cụ hỗ trợ (CASE).1.3 Hai xu hướng mô hình hoá  hướng chức năng,  hướng đối tượng. 13
  14. 14. 2. Ngôn ngữ mô hình hoá UML2.1 Xuất xứ 1/94 hình thành dự án (Booch, Rumbaugh), 10/95 UML 0., 6/97 UML 0.9, 1/97 UML 1.1, OMG công nhận là chuẩn, 6/98 UML 1.2, 10/98 UML 1.3, 5/2001 UML 1.4, 2004 UML 2.0 14
  15. 15. 2. Ngôn ngữ mô hình hoá UML2.2 Các góc nhìn của UML Góc nhìn Góc nhìn thiết kế thực thi Góc nhìn ca sử dụng Góc nhìn Góc nhìn quá trình bố trí 15
  16. 16. 2. Ngôn ngữ mô hình hoá UML2.3 Các biểu đồ của UML Các biểu đồ về cấu trúc:  Biểu đồ lớp,  Biểu đồ đối tượng,  Biểu đồ bố trí,  Biểu đồ gói,  Biểu đồ thành phần,  Biểu đồ cấu trúc đa hợp, Các biểu đồ về hành vi:  Biểu đồ ca sử dụng,  Biểu đồ hoạt động,  Biểu đồ máy trạng thái,  Biểu đồ trình tự  Biểu đồ giao tiếp,  Biểu đồ thời khắc,  Biểu đồ bao quát tương tác. 16
  17. 17. Biểu đồ lớp (class diagram) Cấu trúc tĩnh của lớp  Thuộc tính  Phương thức  Quan hệ giữa các lớp  Liên kết  Khái quát hóa Person use Computer  Phụ thuộc +name: String +model: String +age: Integer 0..1 * +memory: Integer 17
  18. 18. Biểu đồ đối tượng (Object diagram) Ảnh của hệ thống tại một thời điểm pc1 : Computer model = IBM X40 director : Person memory = 1000 name = John Smith age = 40 pc2 : Computer model = Dell memory = 512 18
  19. 19. Biểu đồ thành phần (component diagram) Cấu trúc vật lý của chương trình  Thành phần  Mối liên quan <<document>> <<executable>> <<library>> find.html find.exe nateng.dll <<document>> <<library>> index.html dbacs.dll 19
  20. 20. Biểu đồ bố trí (deployment diagram) Bố trí, trình bày kiến trúc vật lý Console WebClient W Server eb DB Server 20
  21. 21. Biểu đồ gói (Package Diagram) Gom nhóm các phần tử Phân rã hệ thống User Service Business Service Data Service 21
  22. 22. Biểu đồ cấu trúc đa hợp (composite structure diagram) Diễn tả cấu trúc bên trong của một loài Car +rearWheels +engine connect rearWheels engine 22
  23. 23. Biểu đồ ca sử dụng (Use case diagram) Trình bày chức năng hệ thống dưới góc độ người sử dụng KyHopDong ThongKeBan KhachHang NhanVienBanHang ThongKeKhachHang 23
  24. 24. Biểu đồ trình tự (sequence diagram) Trình bày một hoạt cảnh (senario) giữa các đối tượng Giao tiếp giữa các đối tượng theo thời gian Máy BH Người Khách BH kiểmhàng(mãsố,sốlượng Với mỗi ) mặt hàng giá&môt giá&môt ả ả kếtthúcHàng() tổngtiền tổngtiền tiềnphảitrả trảtiềnmặt(sốtiền) nhậptiềntrả(sốtiền) trảlại(sốtiền) tiềndư phiếuthanhtoán phiếuthanhtoán 24
  25. 25. Biểu đồ giao tiếp (communication diagram) Trình bày sự tương tác theo kết nối 25
  26. 26. Biểu đồ máy trạng thái ( Statechart diagram) Biểu diễn các phản ứng của hệ thống (đối tượng) trước các tình huống khác nhau 26
  27. 27. Biểu đồ hoạt động Trình bày luồng hoạt động dich chuyển (tuần tự, rẽ nhánh, song song 27
  28. 28. Biểu đồ bao quát tương tác (Interaction overview diagram) Là biến thể của biểu đồ hoạt động với các nút là các biểu đồ tương tác khác 28
  29. 29. Biểu đồ thời khắc (Timing diagram) Diễn tả các giai đoạn trải qua của 1 hay nhiều đối tượng 29
  30. 30. 2. Ngôn ngữ mô hình hoá UML2.4 Mở rộng ý nghĩa của các yếu tố MH  Đặc tả,  Tô điểm,  Khuôn dập,  Tính chất và giá trị gắn nhãn,  Ràng buộc.2.5 Mô hình hoá với UML  Theo nhiều góc nhìn,  Theo nhiều mức độ trừu tượng. 30
  31. 31. 3. Tiến trình RUP3.1 Các nguyên tắc cơ bản của RUP  Lặp và tăng trưởng,  Tập trung vào kiến trúc,  Dẫn dắt theo các ca sử dụng,  Khống chế bởi các nguy cơ.3.2 Các pha và công đoạn của RUP  RUP gồm 4 pha: Khởi đầu, Triển khai, Xây dựng, Chuyển giao.  Mỗi pha gồm nhiều vòng lặp.  Mỗi vòng lặp thường gồm năm công đoạn: Xác định nhu cầu, Phân tích, Thiết kế, Cài đặt, Đánh giá 31
  32. 32. Một tiến trình 10 bước Khởi đầu 1. Nghiên cứu sơ bộ 2. MHH ca sử dụng 3. MHH lĩnh vực ứng dụngTriển khai 4. Tìm lớp tham gia Ca SD 5. MHH tương tác 6. MHH ứng xử 7. Làm nguyên mẫu 8. Thiết kế hệ thốngXây dựng và 9. Thiết kế chi tiếtchuyển giao 10. Cài đặt 32
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×