SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
I. Một số loại thức ăn chăn nuôi:
1.Một số loại thức ăn thường dùng trong chăn nuôi:
Quan s...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.

Lúa mì

Thức ăn tinh

Cây lạc

Thức ăn xanh

Rơm vàng

Thức ăn viên

Thức ăn thô

Thức ăn ...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
Thức ăn giàu năng lượng
(hạt ngũ cốc giàu tinh bột)
Thức ăn tinh

Thức ăn giàu protein
(hạt...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
2. Đặc điểm một số loại thức ăn vật nuôi:
a.Thức ăn tinh:
- Hãy nghiên cứu SGK ,cho biết đặ...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
b. Thức ăn xanh:
- Thức ăn xanh là gì ? Kể tên các loại thức ăn xanh mà em biết ?
Khái niệm...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
- Hãy nêu đặc điểm của một số loại thức ăn xanh ?
Đặc điểm :
- Cỏ tươi : Cỏ tươi chứa hầu h...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
Giống cây

Điều kiện đất đai
Chất lượng thức ăn
xanh phụ thuộc vào

Khí hậu

Thời kì thu cắ...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
c.Thức ăn thô:
- Em hãy nêu đặc điểm của thức ăn thô ?
- Thức ăn thô thường được dùng cho l...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
Biện pháp nâng cao tỉ lệ tiêu hóa của thức ăn thô:
- Phương pháp kiềm hóa :
- Hạt được ngâm...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
d. Thức ăn hỗn hợp.
- Trên các phương tiện đại chúng thường đưa tin các trang trại thường
s...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
Hãy lắp ghép nội dung ở mục 1, 2, 3, 4 với nội dung mục a, b, c, d

1.Thức ăn tinh

2.Thức ...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
II.Sản xuất thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi.
1. Vai trò của thức ăn hỗn hợp
Tại sao các hộ chă...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
2. Các loại thức ăn hỗn hợp.
a. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.
Khái niệm:
Là hỗn hợp thức ăn có t...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
2. Các loại thức ăn hỗn hợp:
b. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh:
Khái niệm:
Là thức ăn hỗn hợp đ...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI
3. Quy trình công nghệ sản xuất thức ăn hỗn hợp.
Bước 1
Lựa chọn
nguyên
Liệu chất
lượng tốt
...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI
- Hãy nghiên cứu sách giáo khoa và cho biêt sản xuất thức ăn hỗn hợp
dạng bột có những bước ...
Một số thiết bị chế biến thức ăn hỗn hợp
s LG85-II Máy

ép nở

Công suất thiết kế: 130KW
Công suất thực tế: 90KW
Sản lượng...
Một số thiết bị chế biến thức ăn hỗn hợp

Máy trộn BF- II

Công suất thiết kế: 5,5 kW
Công suất thực tế: 4kW
Sản lượng: 30...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
Câu hỏi :
1. Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:
a.Thực vật, động vật.

Sai

b. Động vật, kho...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
3.Thức ăn tinh cần bảo quản cẩn thận vì:
a. Là thức ăn giàu năng lượng.

Sai

b. Là thức ăn...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
Ví dụ : Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh do công ty VINA (Biên Hòa – Đồng Nai)
sản xuất mã số 6 d...
SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI.
Ví dụ : Thức ăn hỗn hợp đậm đặc do công ty VINA sản xuất mã số 109 dùng trong
chăn nuôi lợn...
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

2 29

584 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
584
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
3
Actions
Shares
0
Downloads
5
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

2 29

  1. 1. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. I. Một số loại thức ăn chăn nuôi: 1.Một số loại thức ăn thường dùng trong chăn nuôi: Quan sát các hình dưới đây: 1 - Đọc SGK phần I mục 1. 2 - Em hãy cho biết các thức ăn trên thuộc loại thức ăn gì?
  2. 2. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. Lúa mì Thức ăn tinh Cây lạc Thức ăn xanh Rơm vàng Thức ăn viên Thức ăn thô Thức ăn hỗn hợp
  3. 3. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. Thức ăn giàu năng lượng (hạt ngũ cốc giàu tinh bột) Thức ăn tinh Thức ăn giàu protein (hạt đậu,đỗ,khô dầu,bột cá…) Các loại rau xanh, cỏ tươi Thức ăn xanh Thức ăn của vật nuôi Thức ăn ủ xanh Cỏ khô Thức ăn thô Rơm rạ, bã mía Thức ăn hỗn hợp Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh Thức ăn hỗn hợp đậm đặc Sơ đồ các loại thức ăn chủ yếu của vật nuôi. ? - Hãy quan sát sơ đồ trên và cho biết ở địa phương em thường sử dụng thức ăn gì và cho loại vật nuôi nào?
  4. 4. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. 2. Đặc điểm một số loại thức ăn vật nuôi: a.Thức ăn tinh: - Hãy nghiên cứu SGK ,cho biết đặc điểm và cách sử dụng thức ăn tinh? Đặc điểm : - Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao. - Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm. Để sử dụng thức ăn tinh có hiệu quả cần: - Phối hợp và chế biến phù hợp với từng đối tượng vật nuôi -Cần bảo quản cẩn thận vì dể bị ẩm, mốc, sâu mọt... ? - Vì sao thức ăn tinh lại được sử dụng chủ yếu cho lợn và gia cầm? ? - Hãy nêu một số thức ăn tinh mà ở địa phương em thường dùng ?
  5. 5. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. b. Thức ăn xanh: - Thức ăn xanh là gì ? Kể tên các loại thức ăn xanh mà em biết ? Khái niệm: -Thức ăn xanh là các loại rau xanh, cỏ tươi và thức ăn ủ xanh. -Thức ăn xanh gồm cây họ đậu (cây điền thanh,cây keo giậu,…) , bèo dâu, bèo tấm, rau muống, cây ngô non, lá su hào, bắp cải, cây lạc… Một số loại thức ăn xanh: Bèo hoa dâu Rau muống Cây lạc
  6. 6. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. - Hãy nêu đặc điểm của một số loại thức ăn xanh ? Đặc điểm : - Cỏ tươi : Cỏ tươi chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ. Trong vật chất khô của cỏ tươi chứa nhiều vitamin E, caroten và các chất khoáng. - Rau bèo : Rau bèo chứa các chất dinh dưỡng dễ tiêu hóa, giàu khoáng và vitamin C. - Thức ăn ủ xanh : Là thức ăn xanh được ủ yếm khí để dự trữ cho trâu, bò ăn trong mùa đông. Cỏ ủ tốt không bị mất chất dinh dưỡng, mùi vị thơm ngon, vật nuôi rất thích ăn. ? - Cho biết các loại thức ăn xanh đó thích hợp với loại vật nuôi nào ? ? - Chất lượng của thức ăn xanh phụ thuộc vào những yếu tố nào?
  7. 7. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. Giống cây Điều kiện đất đai Chất lượng thức ăn xanh phụ thuộc vào Khí hậu Thời kì thu cắt Chế độ chăm sóc ? -Các em hãy phân tích vì sao chất lượng thức ăn lại phụ thuộc vào các yếu tố trên ? Theo em trong các yếu tố đó yếu tố nào quan trọng nhất ?
  8. 8. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. c.Thức ăn thô: - Em hãy nêu đặc điểm của thức ăn thô ? - Thức ăn thô thường được dùng cho loại vật nuôi nào? Đặc điểm: -Cỏ khô: là thức ăn dự trưc rất tốt cho trâu, bò về mùa đông. Lợn và gia cầm có thể cho ăn cỏ khô dưới dạng bột cỏ. -Rơm, rạ: có tỉ lệ xơ cao, nghèo chất dinh dưỡng. ? - Em biết có những biện pháp nào để nâng cao tỉ lệ tiêu hóa của thức ăn thô ?
  9. 9. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. Biện pháp nâng cao tỉ lệ tiêu hóa của thức ăn thô: - Phương pháp kiềm hóa : - Hạt được ngâm hoặc phun bằng dung dịch xút nồng độ 2,5-4% phụ thuộc vào loại hạt, củng có thể sử dụng amoniac. Để làm thay đổi tính chất vật lý hóa học của hạt. - Ủ với urê : - Là sử dụng urê để ủ các thức ăn thô xơ như rơm, lá sắn…
  10. 10. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. d. Thức ăn hỗn hợp. - Trên các phương tiện đại chúng thường đưa tin các trang trại thường sử dụng thức ăn hỗn hợp trong chăn nuôi công nghiệp, vậy theo em thì thức ăn hỗn hợp là như thế nào ?. - Như vậy chúng có đặc điểm gì ?. Đặc điểm: - Thức ăn được chế biến sẳn. - Phối hợp nhiều loại nguyên liệu theo những công thức đã được tính toán. - Nhằm đáp ứng nhu cầu của vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục đích sản xuất.
  11. 11. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. Hãy lắp ghép nội dung ở mục 1, 2, 3, 4 với nội dung mục a, b, c, d 1.Thức ăn tinh 2.Thức ăn xanh 3.Thức ăn thô 4.Thức ăn hỗn hợp a. Có hàm lượng nước cao 60-85%, có thể cho vật nuôi ăn ngay khi mới thu hoạch về, cũsng có thể chế biến như phơi khô, ủ xanh, làm lên men để cho vật nuôi ăn b.Loại thức ăn có tỉ lệ xơ cao 20-40%, nghèo năng lượng,protein, bột đường và chất khoáng, thường chỉ dùng cho gia súc nhai lại c. Chủ yếu là các loại cây hòa thảo và cây họ đậu có nhiều tinh bột 70-80%, bột đường, ít xơ, thành phần dinh dưỡng ỗn định, sử dụng nhiều trong khẩu phần của gia súc gia cầm d. Nhiều loại thức ăn phối hợp lại theo những công thức đã được tính toán nhằm cân bằng các chất dinh dưỡng, phù hợp với vật nuôi theo từng giai đoạn phát triển và mục tiêu sản xuất.
  12. 12. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. II.Sản xuất thức ăn hỗn hợp cho vật nuôi. 1. Vai trò của thức ăn hỗn hợp Tại sao các hộ chăn nuôi lại sử dụng thức ăn hỗn hợp ?. -Thức ăn hỗn hợp có đầy đủ và cân đối các thành phần dinh dưỡng, Tăng hiệu quả sử dụng, giảm chi phí thức ăn, Đem lại hiệu quả kinh tế cao trong chăn nuôi. Tiết kiệm được nhân công, chi phí chế biến và bảo quản. Hạn chế được dịch bệnh cho Vật nuôi. Đáp ứng được yêu cầu chăn Nuôi để lấy sản phẩm Xuất khẩu.
  13. 13. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. 2. Các loại thức ăn hỗn hợp. a. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc. Khái niệm: Là hỗn hợp thức ăn có tỉ lệ protein, khoáng,vitamin cao (ở mức độ đậm đặc). Khi sử dụng phải bổ sung thêm các loại thhức ăn khác cho phù hợp ( thường là các thức ăn giàu năng lượng như ngô cám gạo…). Ví dụ : Thức ăn hỗn hợp đậm đặc dạng bột do công ty VINA sản mã số 109 dùng trong chăn nuôi lợn nái hậu bị, lợn nái chửa, nái nuôi con, và lợn đực giống.
  14. 14. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. 2. Các loại thức ăn hỗn hợp: b. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh: Khái niệm: Là thức ăn hỗn hợp đã được bảo đảm đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi. Khi dùng, thường không phải bổ sung các loại thức ăn khác. Ví dụ : Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh do công ty VINA (Biên HòaĐồng Nai) sản xuất mã số 6 dùng cho lợn từ 30 – 60kg.
  15. 15. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI 3. Quy trình công nghệ sản xuất thức ăn hỗn hợp. Bước 1 Lựa chọn nguyên Liệu chất lượng tốt Bước 2 Làm sạch, sấy khô, nghiền nhỏ riêng từng Loại nguyên liệu Bước 3 Cân và phối trộn theo tỉ lệ đã tính toán sẳn Bước 4 Ép viên sấy khô Bước 5 Đống bao gắn nhãn hiệu bảo quản
  16. 16. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI - Hãy nghiên cứu sách giáo khoa và cho biêt sản xuất thức ăn hỗn hợp dạng bột có những bước nào ? dạng viên có những bước nào ?. - Thức ăn hỗn hợp có thể sản xuất thành dạng bột (bước1-2-3-5 ) hoặc dạng viên (bước 1-2-3-4-5) - Thức ăn hỗn hợp sản xuất tại các nhà máy lớn, quy trình công nghệ hiện đại, hợp vệ sinh còn gọi là thức ăn công nghiệp.
  17. 17. Một số thiết bị chế biến thức ăn hỗn hợp s LG85-II Máy ép nở Công suất thiết kế: 130KW Công suất thực tế: 90KW Sản lượng: 550 – 600kg/h
  18. 18. Một số thiết bị chế biến thức ăn hỗn hợp Máy trộn BF- II Công suất thiết kế: 5,5 kW Công suất thực tế: 4kW Sản lượng: 300kg/giờ
  19. 19. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. Câu hỏi : 1. Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ: a.Thực vật, động vật. Sai b. Động vật, khoáng vật. Sai c. Khoáng vật. Sai d. Cả 3 ý trên đều đúng Đúng 2. Loại thức ăn cho hiệu quả kinh tế cao nhất là: a.Thức ăn tinh. Sai b. Thức ăn xanh. Sai c. Thức ăn thô. Sai d.Thức ăn hỗn hợp. Đúng
  20. 20. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. 3.Thức ăn tinh cần bảo quản cẩn thận vì: a. Là thức ăn giàu năng lượng. Sai b. Là thức ăn giàu protein. Sai c. Là thức ăn có hàm lượng chất dinh dưỡng cao. Sai d. Dễ bị ẩm, mốc, sâu mọt và chuột phá hoại. Đúng 4. Vai trò của thức ăn hỗn hợp là: a. Có đầy đủ và cân đối các thành phần dinh dưỡng. Sai b.Tiết kiệm được nhân công, chi phí chế biến, bảo quản. Sai c. Hạn chế được dịch bệnh cho vật nuôi, đáp ứng yêu cầu chăn nuôi. d. Tất cả các ý trên. Sai Đúng
  21. 21. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. Ví dụ : Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh do công ty VINA (Biên Hòa – Đồng Nai) sản xuất mã số 6 dùng cho lợn từ 30-60 kg: * Thành phần dinh dưỡng: -Độ ẩm ( max) : 14% -Protein thô (min) : 15% -Xơ thô (max) : 6% -Lysine (min) : 0.95% -Met + Cys (min) : 0.57% -Threonine (min) : 0.63% - P (min) : 0.5% -NaCl (min-max) : 0.7-0.9% -Kháng sinh, hormon : -Năng lượng trao đổi ME (min) : 0% 3300 Kcal/kg * Nguyên liệu : Bột cá, bột thịt, bột đậu tương, bột xương, thuốc kích thích tiết sữa, primix vitamin, khoáng chất, men tiêu hóa.
  22. 22. SẢN XUẤT THỨC ĂN CHO VẬT NUÔI. Ví dụ : Thức ăn hỗn hợp đậm đặc do công ty VINA sản xuất mã số 109 dùng trong chăn nuôi lợn nái hậu bị, lợn nái chờ phối, nái chửa, nái nuôi con và lợn đực giống: * Thành phần dinh dưỡng : -Độ ẩm (max) : 12% -Protein thô (min) : 38% -Xơ thô (max) : 6% - Lysine (min) : 2.8% ,Met + Cys (min) :1.3% - Threonine (min) : 1.5% -P (min) : 1.2% -NaCl (min-max) : 2.3-2.5% -Ca (min-max) : 3.5-3.7% -Kháng sinh, hormon : 0% -Năng lượng trao đổi ME (min) : 3000 Kcal/kg * Nguyên liệu : Bột cá, bột thịt, bột đậu tương, bột xương, thuốc kích thích tiết sữa, khoáng chất, men tiêu hóa.

×