Your SlideShare is downloading. ×
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Các vi sinh vật sản xuất scp chử thị huyên 10 01

1,090

Published on

1 Comment
2 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
1,090
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
47
Comments
1
Likes
2
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Cụm từ Protein đơn bào (Single Cell Protein – SCP) được dùng lần đầu tiên bởi giáo sư Carol Wilson nhằm chỉ protein có nguồn gốc từ vi sinh vật. (Ware, 1977) Protein đơn bào dùng để chỉ các tế bào vi sinh vật đã chết, được sấy khô. (Israelidis, 2003)
  • 2.  Sự thiếu hụt nguồn protein đa bào Những ưu điểm của protein đơn bào đã mởra tiềm năng thay thế nguồn protein đa bào
  • 3. Tốc độ tăng sản lượng lương thực, thực phẩm không theo kịp tốc độ tăng dân số Sự phân phối nguồn protein không đồng đềugiữa các nơi trên thế giớiBệnh dịch gia súc, gia cầm xuất hiện làmgiảm năng suất lớn Môi trường ô nhiễm,biến đổi khí hậu làmmất dần nguồn lợi thức ăn từ tự nhiên
  • 4. Hàm lượng axit amin không thay thế của một số nguồn protein(mg/100g chất khôHiệu suất sinh tổng hợp protein của một số đối tượng Axit amin Lúa mỳ Trứng Spirulina S.Cerevi C.lipolyti Pseudom Nguồn thu nhận maxima -siae(kg/ha/năm) -onas Sản lượng ca Các loài Sản lương protein / Hiệu suất/ngày(%) LysineKhả 2,8  năng sinh sản 4,6 phát triển nhanh 5,3 ngày(kg) và 6,5 7,7 7,8 Spirulina platensis 24,300 5,4  Hàm lượng protein Threonin 1,9 Nhóm 5,1 Nấm 4,6cao (20-80%), thành 4,5 4,8 Nấm Vi phần Xạ Tảo 3,2 Chlorella pyrenoidosa men mốc15,700 khuẩn 1,8 khuẩn Bò Methionin 1,5 1 1,4 1,7 0.1 1,6% protein đối và đầy đủ cân Cystein Đậu tương Nấm 2,5 Spirulina 2,4 Saccharomy 10 0,4 - 1 0,9 0,3 8,000 Fusarium Đại Dễ điều khiển chất lượng bằng cách thay đổi diện sp. ces - Tryptopha 1,1 70% 1,6 43-56% 1,4 40-45% 1,0 716 1,3 - Nấm men Đậu nành 10 5 10 4 -n Trung bình kiện nuôi cấy hoặc tác động vào hệ gene - điềuĐậu phộng40-55% 30-75% 30-60% 60-70% Izoloxin 3,3 6,7 6,0 4,6 470 5,3 3,9 Vi khuẩn 10 11 10 10  PhátHà triển trên nhiều loại7,0 395 7,8 Lơxin Đậu6,7 lan 8,9 8,0 nguyên liệu, 7,0 đặc biệt Valin là 4,4mì nguyên liệu rẻ tiền300 Lúa các 7,3 6,5 5,3 5,8 5,9 Sữa 100  ChủThịtđộng trong Phenylala 4,5 5,8 sản xuất , ít 5,0 4,1 chiếm diện4,2 60 4,8 tích -nin
  • 5. Nấm mốc Aspergillus fumigatus Aspergillus niger Rhizopus cyclopiumNấm men Saccharomyces cerevisae Candida tropical Nấm mốc Nấm men Candida utilisTảo Spirulina sps. Chlorella pyrenoidosa Chondrus crispusVi khuẩn Pseudomonas fluroescens Lactobacillus Bacillus megaterium Tảo Vi khuẩn
  • 6. ChloreraSpirulinaScenedesmus
  • 7.  Giá trị dinh dưỡng cao và có khả năng ứng dụng rộng rãi. Cho đến nay chưa tìm thấy loại độc tố nguy hiểm nào trên các loại tảo trên. Có diệp lục nên có khả năng tự dưỡng. Kích thước tế bào lớn, thuận lợi thu nhận cũng như số lượng sinh khối. Không bị virus tấn công, môi trường nuôi cấy đơn giản. Có khả năng làm sạch nguồn nước bẩn, giữ vệ sinh môi trường. Tham gia quá trình cố định nitơ trong không khí.
  • 8.  Nhiều chất diệp lục không được khuyến cáo cho người dùng Mật độ thấp 1-2mg khô/ lit chất nền Nguy cơ gây ô nhiễm môi trường Tốn diện tích, nuôi ngoài tự nhiên bị ảnh hưởng bởi điều kiện môi trường, hoặc tốn năng lượng cho quá trình điều khiển môi trường như điện chiếu sáng, nhiệt độ, chế độ thổi khí, gió…
  • 9. Amino acid Spirulina Chlorella% khối Spirulina Chlorella (% KLK) platensis pyrenoidosalượng platensis pyrenoidosa khô Arginine 6.9 2.39 Histidine 1.6 0.65Protein 46-63 51-58 Isoleucine 5.6 1.69 Lipid 4-9 2 Leucine 8.7 2 Lycine 4.7 2.43Glucide 8-14 26 Methionine 2.3 0.57 Phenylalanine 4.5 2.14Khoáng 4-5 10-15 Threonine 5.2 1.91 Tryptophan 1.5 0.41 Valine 6.5 2.67
  • 10.  Tảo phát triển ở những vùng nhiệt đới Yêu cầu cường độ ánh sáng thấp Nhiệt độ – 35 - 40 C & pH – 8. 5 -10.5 Phát triển được trong các mương rãnh nước thải, ao nuôi, làm sạch môi trường
  • 11.  Tăng cường sức đề kháng của cơ thể • Hạ lipid máu • Tăng hàm lượng IgA, IgM • Giảm tỉ lệ mắc bệnh suy giảm bạch cầu  (Học viện Quân Y Trung Quốc) Nguồn bổ sung dinh dưỡng • Tăng cường sức khỏe cho vận động viên (Viện Thực vật Vũ Hán, TQ) • Linavina, Pirulamin, Spirulin: Sản phẩm cho trẻ suy dinh dưỡng và người già • Hạ cholesterol, chống béo phì (Đại học Tokai, Nhật) Nguồn thực phẩm • Sản xuất sữa chua, phô mai, đậu hũ • Sản xuất mì ăn liền, bánh mì
  • 12.  Được nghiên cứu, ứng dụng sớm và rộng rãi nhất trong sản xuất protein đơn bào Là nhóm nấn đơn bào,sinh sản nảy chồi, dị dưỡng Trong tế bào chứa hầu hết các chất cần thiết cho cơ thể(protein,lipid,enzym,vitamin…) Khả năng tăng sinh khối cao, đặc điểm sinh lý phù hợp với sản xuất công nghiệp
  • 13.  Trồng trên các chất thải công nghiệp nông nghiệp như rỉ đường, vật liệu tinh bột, bột gỗ,…. Yêu cầu : nhiệt độ 30 -34 c & pH : 3.5- 4.5. Bổ sung chất dinh dưỡng, muối khoáng.
  • 14.  Giàu protein (40-60%), và vitamin đặc biệt VTM nhóm B Protein nấm men gần giống với protein động vật, chứa khoảng 20aa cần thiết, thành phần aa cân đối hơn lúa mì và các hạt ngũ cốc khác, kém chút ít so với sữa và bột cá … Các chủng nấm men thường được sử dụng cho người và gia súc:E.vernalis, S.cerevisiae, C.tropicalis …
  • 15. Các protein được sản xuất bởi candida langeronii trong thủy phânhemicellulose bã mía chứa các axit amin cần thiết cho thức ăn chăn nuôivà chất lượng của nó có thể so sánh với protein đậu nành. Hàm lượnglysine và threonine của nó cho thấy protein này có thể bổ sung cho thứcăn chăn nuôi, đặc biệt trong khẩu phần ăn sử dụng ngũ cốc (Kihlberg1972) Nigam (2000)
  • 16. Amino acid Tảo Men bia Lý tưởng (FAO 1975) Dị dưỡng Cysteine 1.0 0.74 1.41 Thành phần các Isoleucine 5.6 2.76 2.8 Leucine 8.7 3.83 4chất đặc hiệu Lycine 4.7 3.53 1.9trong nấm men Methionine 2.3 1.05 1.68 Phenylalanine 4.5 2.29 3.67không hoàn toàn Threonine 5.2 3.26 2.60phù hợp với người Tryptophan 1.5 0.82 0.94 Valine 6.5 3.23 0.36
  • 17.  Có khả năng đồng hóa nhiều nguồn cacbon khác nhau Có thể phát trên mối trường có nồng độ chất khử cao Phát triển nhanh, sức đề kháng cao với nồng độ CO2 Sinh khối chứa nhiều chất dinh dưỡng có giá trị(hàm lượng P cao, nhiều VTM quý, aa không thay thế….) Kích thước tế bào tương đối lớn dễ dàng tách bằng ly tâm Chịu được nhiệt độ cao,ít làm biến đổi PH môi trường Các chủng nấm men thường được sử dụng trong công nghiệp: saccharomyces cerevisiea, Candida utilisvà Turolopsis utilis
  • 18. Saccharomyces cerevisiae Candida utilis Candida tropicalis
  • 19.  Thường sử dụng sản xuất protein trên các nguồn cacbua hydro, các chủng thường sử dụng: Pseudomonas, Flavobacterium, Mycobacterium Các giống vi khuẩn này có khả năng đòng hóa ankan(C6-C18) cacbua hydro béo và thơm khác Nguyên liệu là methal thường sử dụng: Methylamonas,Methyllo cosens capsulatus Pseudomonas fluroescens
  • 20.  Tốc độ sinh trưởng nhanh Sử dụng được nhiều loại cơ chất pH luôn giữ ở 5-7 để tránh các vk gây bệnh Thành phần các aa cân đối Với vi khuẩn gram âm cần lưu ý khả năng sinh độc tố Tế bào nhỏ khó khăn cho nuôi trồng và thu sản phẩm
  • 21. Nấm mốc là nhữngcơ thể đa bào giàuVTM B, chứa khoảng30-60% protein,hàmlượng tryp, metthấp, có các aa kháctương tự tiêu chuẩncủa FAO. Các chủng có hàmlương protein cao:Fusarium,Rhizopus, Penicillium, Aspergillus Aspergillus fumitus
  • 22.  Nó có hàm lượng cao acid nucleic. Sản xuất nội độc tố cần được kiểm tra cẩn thận. Dinh dưỡng kém hơn của tảo, nấm men và vi khuẩn Kỹ thuật do hệ sợi phát triển gây khó khăn cho quá trình khuấy trộn và sục khí
  • 23. Vi khuẩn và nấm mốc có thể phát triển dễ dàng trên nhiều loại cơ chất Yêu cầu :Nhiệt độ:15-340 CpH: 5-7
  • 24. Nitrogen ProteinNguồn thu (%) (%) Nấm mốc 5-8 31-50 Tảo 7.5-10 47-63 Nấm men 7.5-8.5 47-53 Vi khuẩn 11.5-12.5 72-78 Sữa 3.5-4.0 22-25 Thịt bò 13-14.4 81-90 Trứng 5.6 35 Gạo 1.2-1.4 7.5-9.0 Bột mì 1.6-2.2 9.8-13.5 Bột ngô 1.1-1.5 7.0-9.4 Kharatyan(1978
  • 25. • vi sinh vật sử dụng là nấm men, nấm mốc, tảo, vi khuẩn•Bảng sau đây cho thấy sự khác nhau của các thành phần từ một số loàiVSV THÀNH PHẦN NẤM MỐC TẢO NẤM MEN VI KHUẨN PROTEIN 30- 40 % 40- 60 % 45- 55 % 50- 65 % FAT 9-14 % 8-10 % 5-10 % 3-7 % NUCLEIC ACID 7-10 % 3-8 % 6-12 % 8-12 %
  • 26. hiệu quả sản xuất protein của một số nguồn trong 24h Sinh vật Số lượng (1,000 kg) Protein Thịt bò 1.0 kg Đậu tương 10.0 kg Nấm men 105 kg Vi khuẩn 1011 kg
  • 27. Hàm lượng axit amin không thay thế của một số nguồn protein(mg/100g chất khôAxit amin Lúa mỳ Trứng Spirulina S.Cerevi C.lipolyti Pseudom maxima -siae ca -onasLysine 2,8 6,5 4,6 7,7 7,8 5,3Threonin 1,9 5,1 4,6 4,8 5,4 4,5Methionin 1,5 3,2 1,4 1,7 1,6 1,8Cystein 2,5 2,4 0,4 - 0,9 0,3Tryptopha 1,1 1,6 1,4 1,0 1,3 --nIzoloxin 3,3 6,7 6,0 4,6 5,3 3,9Lơxin 6,7 8,9 8,0 7,0 7,8 7,0Valin 4,4 7,3 6,5 5,3 5,8 5,9Phenylala 4,5 5,8 5,0 4,1 4,8 4,2-nin
  • 28. Sinh vật Sinh khối tăng gấp đôiVi khuẩn và nấm men 10-120 min Nấm mốc và tảo 2-6hMột số loài thực vật 1-2wk Gà 2-4 wk Lợn 4-6 wk Gia súc 1-2 mo Người 0.2-0.5 yrs
  • 29. Vi sinh vât Thuận lợi Khó khănNấm mốc Dễ trồng và thu hoạch Tốc độ tăng trưởng và hàm lượng protein thấp hơnTảo Dễ trồng và thu hoạch, Khó tiêu hóa do thành tế bào protein chất lượng cao chứa cellulose,nhiều kim loại nặngNấm men Kích thước tế bào Khó tiêu hóa, hàm lượng lớn,hàm lượng NA protein thấp hơn tảo, tốc độ thấp,dinh dưỡng cân tăng trưởng chậm hơn vi đối khuẩnVi khuẩn Hàm lượng protein cao, Kích thước nhỏ, mật độ thấp, dễ tiêu hóa hàm lượng NA cao
  • 30.  Cải biến các giống cũ Nghiên cứu lai tạo ra các chủng đột biến có năng suất chất lượng tốt Tìm kiếm phát hiện các giống mới ưu việt Tạo các chủng giống có năng suất chất lượng tốt đồng thời tạo được các sản phẩm phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng

×