Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, TP                      HCM           ---Khoa Sinh Học---         Chuyên ngành: Sinh Thá...
Introduction• Là một hệ sinh thái quan trọng• Làm sạch nước bị ô nhiễm, ngăn chặn ngập  úng, bảo vệ bờ biển, bổ xung cho t...
Đất ngập nước trên thế giới
• 3.4 million Km2 (Matthews, 1990) . 5.3 million  Km2 (matthews and fung, 1987) to 8.6 million  Km2 (Maltby and Turner, 19...
History and    Wetland• Babylonians, Egyptians,  Aztec phát triển hệ  thống cấp nước liên  quan tới đất ngập  nước.• Chica...
Các vùng đất ngập nước đã đi vào nhiều nền văn hóa.Coles and coles (1989) xem xét những nền văn hóa cóliên quan tới đất ng...
Các đầm lầy ởmiền nam Iraq                Các nước asian: văn                   hóa lúa nước
Tỉnh shandong, trungquốc, khoảng 60.000người sống trongWetland- canalsystems.Các hoạt động nông nghiệp đã hủy hoại phần lớ...
wetland science and wetland scientistsNghiên cứuvề Khoa họcđất ngậpnước, hoặcsinh thái đấtngập nướcSự kết hợp củanhiều chu...
Vùng đất ngập nước (ngọt) : Herman Kurz(1928), A.P. Dachnowski-Stokes(1935), R.L.Lindeman (1941;1942)...Vùng ven biển và n...
Quản lí đất ngập nước• Những người đang nghiên cứu đất ngập  nước, người tham gia, người được chọn lựa• Chính quyền• Các t...
Định nghĩa đất ngập nước
Bãi lầy (bog). Đất ngập                                          nước do than bùn tích                                    ...
Những vấn đề của các định nghĩa đất           ngập nước• Sự ngập nước thây đổi khác nhau của ĐNN với  ĐNN, thay đổi theo t...
Định nghĩa chínhU.S. Definition- Circular 39                   thứcThe term “wetlands”... Refers to lowlands convered with...
U.S Scientific definition-  Fish and Wildlife Service  Wetlands are lands transitional between terrestrial and aquatic sys...
Canadian Wetland DefinitionWetland is defined as land having the water table at, near, or above theland surface or which i...
The International DefinitionAreas of marsh, fen, peatland or water, whether natural orartificial, permanent or temporary, ...
Legal DefinitionsThe term “wetlands’ means those areas that are inundate orsaturated by surface or ground water at a frequ...
history of wetlands
history of wetlands
history of wetlands
history of wetlands
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

history of wetlands

624

Published on

Published in: Education
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
624
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
5
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Wetlands are valuable as sources, sink, and transformers of a multitude of chemical, biological, and genetic materials.
  • swamp = đất mà dòng suối hay sông tràn vào, tạo bãi lầy quanh nămbogs = hồ đang bị lấp bồi marsh = kiểu như rừng ngập mặn, hay các đồng cỏ ngập nước Tràm Chim.
  • a cajun lumberjack camp in the atchafalaya swamp of coastal louisiana at 18 th
  • 1. wetlands have unique properties that are not adequately covered by present2. wetlands studies have begun to identify some common properties of seemingly disparate wetland type.3. wetland investigations require a multidisciplinary approach or training in a number of fields not routinely studied as a unit.4. there is a great deal of interest in formulating sound policy for the regulation and management of wetlands. these regulations and management approaches need a strong scientific underpinning integrated as wetland ecology.
  • although water is present for at least part of the time, the depth and duration of flooding vary considerably from wetland to wetland and from year to year wetlands are often at the margins between deep water and terrestrial uplands and are influenced by both systems
  • "Vùng đất ngập nước hạn 'có nghĩa là những khu vực ngập hoặc bão hòa bởi bề mặt hoặcnước ngầm ở một tần số và thời gian đủ để hỗ trợ, và trong trường hợp bình thường hỗ trợ,phổ biến của thực vật thường thích nghi với cuộc sống trong điều kiện đất bão hòa. Vùng đất ngập nước nói chung bao gồm đầm lầy, đầm lầy, đầm lầy, và các khu vực tương tự.(33 CFR328.3 (b); 1984)
  • history of wetlands

    1. 1. Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên, TP HCM ---Khoa Sinh Học--- Chuyên ngành: Sinh TháiMôn Học :Thủy Sinh Học Đại Cương Wetlands-Their History, science, and Management GVHD : Ths. Trần Ngọc Diễm My SVTH Nguyễn Văn Thắng 0815669 Nguyễn Bảo Ngọc 0815466
    2. 2. Introduction• Là một hệ sinh thái quan trọng• Làm sạch nước bị ô nhiễm, ngăn chặn ngập úng, bảo vệ bờ biển, bổ xung cho tầng nước ngầm.• Sự đa dạng sinh học, chuỗi thức ăn “Biological supermarkets”• 1800
    3. 3. Đất ngập nước trên thế giới
    4. 4. • 3.4 million Km2 (Matthews, 1990) . 5.3 million Km2 (matthews and fung, 1987) to 8.6 million Km2 (Maltby and Turner, 1983)
    5. 5. History and Wetland• Babylonians, Egyptians, Aztec phát triển hệ thống cấp nước liên quan tới đất ngập nước.• Chicago, Washington. D.C nằm một phần trên đất ngập nước.• sân bay Boston. New orlrans, và J.F.kennedy in New York trước đây là những vùng ngập nước.
    6. 6. Các vùng đất ngập nước đã đi vào nhiều nền văn hóa.Coles and coles (1989) xem xét những nền văn hóa cóliên quan tới đất ngập nước Châu âu : The Camargue Atchafalaya Basin in Louisiana
    7. 7. Các đầm lầy ởmiền nam Iraq Các nước asian: văn hóa lúa nước
    8. 8. Tỉnh shandong, trungquốc, khoảng 60.000người sống trongWetland- canalsystems.Các hoạt động nông nghiệp đã hủy hoại phần lớn đất ngập nướctại Everglades miền nam Florida
    9. 9. wetland science and wetland scientistsNghiên cứuvề Khoa họcđất ngậpnước, hoặcsinh thái đấtngập nướcSự kết hợp củanhiều chuyên môn Hiện nay đất ngập nước là một đề tài được nhiều nhà khoa học nghiên cứu
    10. 10. Vùng đất ngập nước (ngọt) : Herman Kurz(1928), A.P. Dachnowski-Stokes(1935), R.L.Lindeman (1941;1942)...Vùng ven biển và ngập mặn: Valentine J.Chapman (1938;1940), John Henry Davis(1940;1943), John M. Teal (1958;1962),Lawrence R. Pomeroy ( 1959)...
    11. 11. Quản lí đất ngập nước• Những người đang nghiên cứu đất ngập nước, người tham gia, người được chọn lựa• Chính quyền• Các tổ chức• ....
    12. 12. Định nghĩa đất ngập nước
    13. 13. Bãi lầy (bog). Đất ngập nước do than bùn tích lũy mà không có dòng chảy vào hoặc chảy ra và hỗ trợ loại rêu mọc ở môi trường acid, đặc biệt là rêu nước.Bottomland: Vùng đất thấp dọc theo sôngsuối, thường là trên vùng đồng bằngngập lũ phù sa bị ngập nước định kỳ.
    14. 14. Những vấn đề của các định nghĩa đất ngập nước• Sự ngập nước thây đổi khác nhau của ĐNN với ĐNN, thay đổi theo thời gian• Chịu ảnh hưởng của cả hai hệ thống khô, nước.• Sinh vật thích nghi với điều kiện khô và ẩm ướt.• Khác nhau về kích thước• Vị trí phân bố• Sự tác động của con người• “wetlands are a half-way world between terrestrial and aquatic ecosystems and exhibit some of the characteristics of each” (R.L. Smith. 19980)
    15. 15. Định nghĩa chínhU.S. Definition- Circular 39 thứcThe term “wetlands”... Refers to lowlands convered with shallow andsometimes temporary or intermittent waters. They are referred to bysuch names as marshes, swamps, bogs, wetmeadows, potholes, slough, and river-overflow lands. Shallow lakesand ponds, usually with emergent vegetation as a conspicuousfeature, are included in the definition, but the permanent water areasthat are so temporary as to have litter or no effect on the developmentof moist-soil vegetation. (Shaw and Fredine, 1956)- Được bao phủ bởi nước liên tục hay tạm thời- Marshes, swamps, bogs, wet meadow (đồng cỏ ẩm ướt), potholoes(Lỗ), slough (vũng lầy), và vùng ven sông.
    16. 16. U.S Scientific definition- Fish and Wildlife Service Wetlands are lands transitional between terrestrial and aquatic systems where the water table is usually at or near the surface or the land is covered by shallow water...wetlands must have one or more of the following three attributes: at least periodically, the land supports predominantly hydrophytes, the substrate is nonsoil and is saturated with water or covered by shallow water at some time during the growing season of the each year. (Cowardin et al.,1979)- Vùng chuyển tiếp sinh thái trên cạn và dưới nước- Nơi nước ngầm lộ ra bề mặt hoặc được bao phủ bởi một tầng nước nông.- Có một hay nhiều trong các đặc điểm sau: Theo chu kỳ, sự chiếm ưu thế của những loài thực vật ở nước, bề mặt được bao phủ bởi một tầng nước nông toàn thời gian hoặc trong những khoảng thời gian sinh trưởng của năm.
    17. 17. Canadian Wetland DefinitionWetland is defined as land having the water table at, near, or above theland surface or which is saturated for a long enough period to promotewetland or aquatic processes as indicated by hydric soils, hydrophyticvegetation, and various kinds of biological activity which are adaptedto the wet environment. (Tarnocai, 1979)- Là vùng có tầng nước ngầm ở gần bề mặt hoặc ở trên bề mặt- Có thời gian ngập nước đủ dài để các quá trình thủy sinh hoạt động
    18. 18. The International DefinitionAreas of marsh, fen, peatland or water, whether natural orartificial, permanent or temporary, with water that is static orflowing, fresh, brackish, or salt including areas of marine water, thedepth of which at low tide does not exceed 6 meters.(Navid, 1989;Finlayson and Moser, 1991)- Marsh, fen, peatland, or water, tự nhiên hay nhântạo, thường xuyên hay tạm thời, nước tĩnh hoặc nướcchảy, ngọt, lợ hay ven biển. Độ sâu khi triều xuống thấpkhông quá 6 m
    19. 19. Legal DefinitionsThe term “wetlands’ means those areas that are inundate orsaturated by surface or ground water at a frequency andduration sufficient to support, and under normal circumstancesdo support , a prevalence of vegetation typically adapted forlife in saturated soil conditions. Wetlands generally includeswamps, marshes, bogs, and similar areas. (33 CFR328.3(b);1984)Tần số và thời gian ngập nước hoặc bão hòa hỗtrợ cho sự phổ biến của thực vật .Swamps, marshes, bogs, similar areas
    1. A particular slide catching your eye?

      Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

    ×