• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
Mắt
 

Mắt

on

  • 1,509 views

 

Statistics

Views

Total Views
1,509
Views on SlideShare
1,494
Embed Views
15

Actions

Likes
0
Downloads
36
Comments
0

2 Embeds 15

http://ysiauviet.blogspot.com 14
http://www.ysiauviet.blogspot.com 1

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment
  • do giãn đồng tử mạnh gây bít góc tiền phong, thủy dịch không lưu thông dẫn đến tăng nhãn áp cấp tính.

Mắt Mắt Presentation Transcript

  • THUỐC CHỮA BỆNH VỀ MẮT
  • MỤC TIÊU- Trình bày được cách phân loại thuốc, những chúý khi dùng thuốc chữa bệnh về mắt.- Kể được tính chất, tác dụng, chỉ định, cáchdùng, liều lượng, tác dụng phụ, chống chỉ định,bảo quản các thuốc chữa bệnh về mắt.
  • ĐẠI CƯƠNGMắt là một cơ quan có cấu tạo đặc biệt và rất tinhnhạy. Khi một bộ phận nào đó của mắt bị tổn thươngđều ảnh hưởng đến mắt, có thể làm mắt bị mờ, thậmchí bị mù lòa nếu không được chữa kịp thời.
  • Một số bệnh lý về mắt :- Chấn thương ở mắt: rách mi mắt, bỏng giác mạc, kết mạc- Bệnh mi mắt và lệ đạo: chắp lẹo, quặm mi mắt, viêm túilệ...- Bệnh ở kết mạc, củng mạc: viêm kết mạc cấp, mạn tính,bệnh mắt hột, mộng thịt...- Bệnh ở giác mạc: hội chứng khô mắt, viêm loét giác mạcdo nấm, vi trùng, virus,...- Bệnh glaucom: glaucom góc mở nguyên phát, glaucomgóc đóng cấp, glaucom tân mạch, glaucom thể mi...
  • PHÂN LOẠI THUỐCDựa vào tác dụng, có thể chia thuốc chữa bệnh về mắtthành 5 loại:Thuốc chống nhiễm khuẩn thuốc chống viêmThuốc gây tê Thuốc gây giãn đồng tử Thuốc gây co đồng tử
  • Thuốc chống nhiễm khuẩnỨc chế sự phát triển/ tiêu diệt các vi khuẩn gây bệnh.Thuốc thường dùng:- Các thuốc có tác dụng sát khuẩn: acid boric, bạc nitrat,argyrol, kẽm sulfat, natri clorid, xanh methylen.- Sulfamid: sulfacylum- Kháng sinh: cloramphenicol, ciprofloxacin, ofloxacin,levofloxacin, tetracyclin, gentamicin, neomycin, polymycinB, bacitracin, tobramycin
  • Thuốc chống viêmNhóm corticoidVí dụ: hydrocortison, dexamethason, tixocortol,fluorometholon, lodoxamide
  • Thuốc gây tê- Gây tê tại chổ để tiến hành các phẫu thuật ở mắt.- Thuốc thường dùng: cocain, tetracain, lidocain
  • Thuốc gây giãn đồng tử- Gây giãn đồng tử, liệt cơ thể mi, làm giảm tínhthấm của mao mạch khi bị viêm.- Thuốc thường dùng: atropin sulfat, homatropinhydrobromid, scopolamin, cyclopentolat, tropicamid…
  • Thuốc gây co đồng tử- Gây co đồng tử, co cơ thể mi, giãn các mạch máu kếtmạc và mống mắt, tăng cường lưu thông thủy dịch.- Thuốc thường dùng: pilocarpin, carbachol, neostigmin,floropryl…
  • NHỮNG CHÚ Ý KHI DÙNG THUỐC TRA MẮT- Chọn thuốc đặc hiệu cho từng trường hợp.- Kiểm tra nhãn thuốc, hạn dùng của thuốc trước khisử dụng.- Kiểm tra sơ bộ chất lượng bằng cảm quan về màusắc, mùi vị, độ trong … thuốc có vẩn đục, biến màukhông được dùng.- Sử dụng thuốc theo chỉ dẫn ghi trên nhãn hoặc bảnhướng dẫn sử dụng kèm theo lọ thuốc.
  • HOMATROPIN HYDROBROMIDTác dụngHomatropin tác dụng tương tự atropin nhưng yếu hơn,thời gian tác dụng ngắn hơn.Tác dụng gây giãn đồng tử nhanh, mạnh hơn atropin.
  • Chỉ định và liều dùngNhỏ, soi đáy mắt để khám mắt; chống co thắt do điềutiết mắt.Tác dụng phụThuốc gây tăng nhãn ápNhìn mờ, sợ ánh sáng.Chống chỉ địnhMắt đã bị glaucom góc đóng.Trẻ < 3 tháng tuổiChú ý: ấn ngón tay lên túi lệ 1-2 phút giảm nguy cơ hấpthu và phản ứng toàn thân.
  • PILOCARPIN HYDROCLORID Tác dụng Gây co đồng tử, hạ nhãn áp Chỉ định - Điều trị glaucome cấp: dùng dung dịch 1 – 2%; dung dịch 5% có tác dụng kéo dài. - Chữa huyết khối võng mạc, teo dây thần kinh thị giác. - Co đồng tử sau mổ lấy thể thủy tinh và sau khi tra atropin.
  • Tác dụng phụCó thể gây nhức mắt, mờ mắt.Chống chỉ địnhViêm mống mắt, glaucome ác tính, mẫn cảm vớipilocarpin.Cách dùng, liều lượngNhỏ mắt 2 giọt/lần x 1 – 3 lần/ngày, trong cơn cấpcó thể nhỏ nhiều lần (cách nhau 15 – 30 phút hoặc 1giờ).
  • Một số dạng chế phẩm nhỏ mắt thường gặpNatri clorid 0.9% Rửa mắt, rửa mũi
  • TetracyclinViêm kết mạc, viêmgiác mạc
  • Meko bleuTP: xanh methylenSulfacetamidViêm kết mạc, giácmạc, đau mắt đỏ, đaumắt hột.
  • Dexacol / NeodexViêm kết mạc, giácmạc ,nhiễm trùngtuyến lệ, viêm mimắt
  • Thuốc khác Còn có một số chế phẩm như V- Rhoto, các chế phẩm nước mắt nhân tạo: Tears natural .
  • Cách nhỏ mắt hợp lý:Thời gian sử dụng 1 lọ thuốc nhỏ mắt bao lâu?Hướng dẫn sử dụng cho đúng cách?
  • Chân thành cảm ơn!