Nhập môn kế toán  Bài Thuyết            Trình
Nội dung1   Giới thiệu chung2   Nhật ký – chứng từ3     Ví dụ minh họa4   Nhận xét, kết luận
I – GIỚI THIỆU CHUNG1.2. Khái niệm sổ kế toán– sửa sổ 1.1 Phương pháp ghi sổ         b. Các phương pháp sửa sổa. Các bước ...
2. Các hình thức sổ kế toán                     Hình thứcNhật ký                                      Nhật ký             ...
Nhật kí sổ cáiHình thức này được sử dụng phổ biến tạicác đơn vị có qui mô nhỏ, nghiệp vụ phátsinh ít.- Nhật ký – sổ cái: G...
Nhật ký chungĐây là hình thức sổ kế toán sử dụng cácloại sổ nhật ký chung, nhật ký đặc biệt, sổcái và các sổ chi tiết.- Cá...
Chứng từ ghi sổLà hình thức sổ kế toán sử dụng trong cácdoanh nghiệp có nhiều nghiệp vụ phát sinh,sử dụng nhiều tài khoản ...
Kế toán máy Đặc trưng cơ bản của Hình thức kếtoán trên máy vi tính là công việc kếtoán được thực hiện theo mộtchương trình...
NHẬT KÝ CHỨNG TỪ LÀ GÌ?
II – NHẬT KÝ - CHỨNG TỪHình thức nhật ký – chứng từ là hình thứccó nhiều ưu điểm nhất trong điều kiện kếtoán thủ công, đượ...
Đặc trưng+ Kết hợp hợp rãi việc hạch toánhoá hợp + Tập rộng và hệ thống tổng cácvới hạch vụ kinh tiết phát cùng một sổ kế ...
Các loại sổ kế toán chủ yếu        NK - CT       BẢNG KÊSỔ, THẺ KẾ TOÁN CHI TIẾT        SỔ CÁI
Nhật ký - chứng từ Là sổ kế toán tổng hợp dùng đểphản ánh toàn bộ số phát sinhcủa bên Có của các TK tổng hợp.
Chú ý:+ Chỉ phản ánh số phát sinh bên Có của TK. Một NK - CT  có thể p/ánh nhiều TK có cùng nội dung kinh tế, có  quan hệ ...
Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu) Nhật ký chứng từ số 1 - Ghi có TK 111 - Tiền  mặt. Nhật ký chứng từ số 2 - Ghi Có TK 1...
Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu) Nhật ký chứng từ số 8 : Ghi Có TK 155 156 157  158 159 131 511 512 515 521 531 532 632 ...
Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu) Nhật ký chứng từ số 7: Ghi có các TK 142, 152, 153,   154, 214, 242, 334, 335, 338, 351...
Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu)  Nhật ký - chứng từ số 1 Ghi có TK 111 - Tiền mặt
Đơn vị: ……………………..                                             Mẫu số : S04a1-DN      Địa chỉ: …………………….                  ...
Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu)   Nhật ký - chứng từ số 5Ghi có TK Phải trả người bán -           TK 331
Đơn vị: ……………………..                                               Mẫu số : S04a5-DN Địa chỉ: …………………….                     ...
Bảng kê- Bảng kê là loại sổ phục vụ cho việc ghisổ NK – CT được gọn nhẹ, được sửdụng trong những trường hợp các chỉtiêu hạ...
Bảng kêLưu ý:- Khi sử dụng bảng kê thì trình tự ghi bắt đầu từ  chứng từ gốc, bảng phân bổ →Bảng kê, cuối  tháng tổng cộng...
Các mẫu bảng kê (1 đến 11) Bảng kê số 1 - Ghi Nợ TK 111 : Tiền mặt Bảng kê số 2 - Ghi Nợ TK 112 : Tiền gởi ngân hàng Bả...
Các mẫu bảng kê (1 đến 11)          Bảng kê số 6Tập hợp chi phí trả trước (142,242)      chi phí phải trả (335)     dự phò...
Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiếtLà các sổ dùng để tập hợp các chứng từ gốc cùng loại của một đối tượng nhằm phục vụ cho việc g...
Mẫu sổ, thẻ kế toán chi tiết
Mẫu sổ, thẻ kế toán chi tiết Sổ kế toán chi tiết
Đơn vị: ……………………..                                                                    Mẫu số : S41-DN  Địa chỉ: ……………………. ...
Mẫu sổ, thẻ kế toán chi tiếtThẻ kế toán chi tiết
Đơn vị: ……………………..                                                      MÉu sè : S37-DNĐịa chỉ: …………………….                 ...
Mẫu sổ, thẻ kế toán chi tiếtBảng tổng hợp chi tiết
Đơn vị: ……………………..                                                  MÉu sè : S11-DN Địa chỉ: …………………….                    ...
Sổ cáiĐược mở cho cả năm, mở cho từngtài khoản trong đó phản ánh số phátsinh nợ, phát sinh có và số dư cuốitháng. Sổ chỉ g...
Đơn vị: ……………………..                                                                 MÉu sè : S05-DN                        ...
Trình tự ghi sổ
Cuối tháng,…                                     Hằng Ngày,….     1        Chứng từ kế toán           1                   ...
Lưu ý: Trong Bước 1                    CHỨNG TỪ     BẢNG PHÂN BỔ                  SỔ QUỸ       BẢNG KÊ                 NHẬ...
BẢNG PHÂN BỔ         Nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ                      Tháng….năm….                Ghi có TK       ...
III – VÍ DỤ MINH HỌATrong tháng 1 tại doanh nghiệp A xảy racác nghiệp vụ kinh tế sau:1. Ngày 10/1 xuất kho một lượng sảnph...
ĐỊNH KHOẢN
NV1: Xuất kho một lượng sản phẩm G1, khách   hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt: giá vốn 56 triệu, giá bán 80 triệu (thuế ...
NV2: Trả toàn bộ tiền mua M1 bằng tiền gửi ngân hàng.ĐKNợ 331 (PtrảNB)                20,9tr    Có TK 112 (TGNH)          ...
GHI NHẬT KÝ CHỨNG TỪ VÀ        BẢNG KÊ
Ghi nợ TK 632, đối ứng có 156 trong Bảng kê Ghi có TK 156, đối ứng nợ 632 trong NK-CT  số 88   số                  Bảng kê...
Ghi Nợ TK 111, đối ứng có 511, 333 ở Bảng kê     số 1 2, Theo giá bán:NV1: Xuất kho một lượng sản KÊ SỐ 1 khách hàng      ...
Kết chuyển TK1, Theo giá bán:511 (DTBH) vào TK 421 – LãiNợ TK phân phốimặt)  chưa 111 (Tiền ở NK-CT số 10 88tr            ...
Kết chuyển TK 33311 (Thuế đầu ra) vào TK  1, Theo giá bán:các khoản phải nộp NN)     333 (Thuế và                        N...
Ghi có TK 112 ởtiền mua M1 2 đồng thời đốiNV2: Trả toàn bộ NK-CT số bằng tiền gửi ngân ứng nợ TK 331 trên NK-CT này hàng. ...
GHI SỔ CÁI
SỔ CÁI                                 (Dùng cho hình thức Nhật ký – Chứng từ)                                         Tài...
IV- NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN                 Hìnhápthức tính                   Khó thức làđộng                Phân Phức tạp   ...
Cảm ơn cô và cácbạn đã lắng nghe
Nhật ký chứng từ
Nhật ký chứng từ
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Nhật ký chứng từ

25,619

Published on

Slide môn Nguyên lý kế toán ghi sổ theo hình thức Nhật ký chứng từ.

Published in: Economy & Finance
2 Comments
9 Likes
Statistics
Notes
No Downloads
Views
Total Views
25,619
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
478
Comments
2
Likes
9
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • Content Layouts
  • Nhật ký chứng từ

    1. 1. Nhập môn kế toán Bài Thuyết Trình
    2. 2. Nội dung1 Giới thiệu chung2 Nhật ký – chứng từ3 Ví dụ minh họa4 Nhận xét, kết luận
    3. 3. I – GIỚI THIỆU CHUNG1.2. Khái niệm sổ kế toán– sửa sổ 1.1 Phương pháp ghi sổ b. Các phương pháp sửa sổa. Các bước ghicác tờ sổ theo một mẫu Sổ kế toán là sổ 1.Phương pháp cải chính mở KẾ TOÁNMở sổ: Đầu kỳ– kế toánchép các nghiệp nhất địnhTOÁN để ghi phải SỔ sổ kế 1.SỔ KẾ dùng KỸ THUẬT GHI 2.Phương số dư đầu kỳ vào tài khoản. pháp ghi bổ sungtoán và ghiphát sinh theo đúng phương vụ kinh tế 3.Phương pháp ghi sốvụ kinh tế phát âmGhi sổ: Ghi các nghiệp số liệu của pháp kế toán trên cơ sởsinh trên cơ sở của các chứng từ gốc. chứng từ gốc.Khóa sổ: Cuối kỳ kế toán phải khóa sổ,khóa sổ kế toán là tìm ra số dư cuối kỳ.
    4. 4. 2. Các hình thức sổ kế toán Hình thứcNhật ký Nhật ký Sổ kế toán sổ cái chung Nhật ký Chứng từ Chứng từ ghi sổ
    5. 5. Nhật kí sổ cáiHình thức này được sử dụng phổ biến tạicác đơn vị có qui mô nhỏ, nghiệp vụ phátsinh ít.- Nhật ký – sổ cái: Ghi chép nghiệp vụ phátsinh theo thứ tự thời gian và theo hệ thống.- Các sổ chi tiết: Ghi chép chi tiết các nộidung mà nhật ký – sổ cái không thể ghichép được.
    6. 6. Nhật ký chungĐây là hình thức sổ kế toán sử dụng cácloại sổ nhật ký chung, nhật ký đặc biệt, sổcái và các sổ chi tiết.- Các nhật ký: Ghi chép nghiệp vụ kinh tếtheo thứ tự thời gian.- Sổ cái: Ghi chép nghiệp vụ theo hệ thốngvà cấu trúc các sổ chi tiết là để ghi chi tiếtcác nghiệp vụ.
    7. 7. Chứng từ ghi sổLà hình thức sổ kế toán sử dụng trong cácdoanh nghiệp có nhiều nghiệp vụ phát sinh,sử dụng nhiều tài khoản và có nhiều nhânviên kế toán.- Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ: Đăng kýnghiệp vụ phát sinh theo thời gian, quản lýchứng từ ghi sổ và kiểm tra đối chiếu vớibảng cân đối phát sinh.- Sổ cái: Ghi chép các nghiệp vụ theo hệthống (theo tài khoản tổng quát).- Sổ chi tiết: Ghi chi tiết các nội dung mà sổtổng hợp không thể ghi chép được.
    8. 8. Kế toán máy Đặc trưng cơ bản của Hình thức kếtoán trên máy vi tính là công việc kếtoán được thực hiện theo mộtchương trình phần mềm kế toántrên máy vi tính
    9. 9. NHẬT KÝ CHỨNG TỪ LÀ GÌ?
    10. 10. II – NHẬT KÝ - CHỨNG TỪHình thức nhật ký – chứng từ là hình thứccó nhiều ưu điểm nhất trong điều kiện kếtoán thủ công, được áp dụng rộng rãi trongcác doanh nghiệp lớn có nhiều nghiệp vụvà nhiều nhân viên kế toán có trình độ cao.
    11. 11. Đặc trưng+ Kết hợp hợp rãi việc hạch toánhoá hợp + Tập rộng và hệ thống tổng cácvới hạch vụ kinh tiết phát cùng một sổ kế nghiệp toán chi tế trên sinh theo bên Có của các tài khoản kết in hợp vớitoán và trong cùng một quá trình ghi chép. Text here+ Sử dụng các mẫu sổ in sẵn các vụ kinhđối việc phân tích các nghiệp quan hệ tếứng theo các tài khoản đối lý kinh tế, tài đó tài khoản, chỉ tiêu quản ứng Nợ.chính vàhợp báo cáo tài chính.ghi chép các + Kết lập chặt chẽ việcnghiệp vụ kinh tế phát sinh theotrình tự thời gian với việc hệ thốnghoá các nghiệp vụ theo nội dungkinh tế (theo tài khoản).
    12. 12. Các loại sổ kế toán chủ yếu NK - CT BẢNG KÊSỔ, THẺ KẾ TOÁN CHI TIẾT SỔ CÁI
    13. 13. Nhật ký - chứng từ Là sổ kế toán tổng hợp dùng đểphản ánh toàn bộ số phát sinhcủa bên Có của các TK tổng hợp.
    14. 14. Chú ý:+ Chỉ phản ánh số phát sinh bên Có của TK. Một NK - CT có thể p/ánh nhiều TK có cùng nội dung kinh tế, có quan hệ đối ứng nhưng tổng phát sinh có của một loại TK chỉ được ghi vào một NK - CT theo quy định.+ TK tổng hợp (TK cấp 1): Là những TK kế toán phản ánh các đối tượng kế toán dạng tổng quát, cung cấp các chỉ tiêu KTTC tổng hợp.VD: TK tổng hợp: Nguyên vật liệu TK phân tích: Nguyên vật liệu chính, phụ, bao bì,…+ Số liệu của các cột phản ánh số phát sinh bên Nợ các tài khoản trong một số CT chỉ dùng cho mục đích kiểm tra, phân tích không dùng để ghi Sổ Cái.
    15. 15. Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu) Nhật ký chứng từ số 1 - Ghi có TK 111 - Tiền mặt. Nhật ký chứng từ số 2 - Ghi Có TK 112 - Tiền gởi ngân hàng. Nhật ký chứng từ số 3 - Ghi Có TK 113 - Tiền đang chuyển. Nhật ký chứng từ số 4 - Ghi Có các TK 311 - Vay ngắn hạn, Có TK 315, 341, 342, 343. Nhật ký chứng từ số 5 - Ghi Có TK 331 - Phải trả cho người bán. Nhật ký chứng từ số 6 - Ghi Có TK 151 - Hàng mua đang đi đường
    16. 16. Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu) Nhật ký chứng từ số 8 : Ghi Có TK 155 156 157 158 159 131 511 512 515 521 531 532 632 641 642 711 811 821 911 Nhật ký chứng từ số 9 : Ghi có TK 211, 212, 213, 217. Nhật ký chứng từ số 10 : Ghi có TK 121 128 129 136 139 141 144 161 221 222 223 228 229 243 244 333 336 338 344 347 411 412 413 414 415 418 419 421 431 441 461 466
    17. 17. Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu) Nhật ký chứng từ số 7: Ghi có các TK 142, 152, 153, 154, 214, 242, 334, 335, 338, 351, 352, 611, 621, 622, 623, 627, 631. Gồm 3 phần: + Phần 1 : Tập hợp chi phí sản xuất, kinh doanh toàn doanh nghiệp. + Phần II : Chi phí SX, kinh doanh theo yếu tố + Phần III : Số liệu chi tiết phần “Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh”.
    18. 18. Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu) Nhật ký - chứng từ số 1 Ghi có TK 111 - Tiền mặt
    19. 19. Đơn vị: …………………….. Mẫu số : S04a1-DN Địa chỉ: ……………………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 1 Ghi Có TK 111 – Tiền mặt Tháng …. năm ….. Ghi Có TK 111 - Ghi Nợ các tài khoảnSTT Ngày Cộng Có 22 33 112 113 121 128 141 142 152 153 154 211 … TK 111 2 1 A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 … ……. Cộng- Đã ghi Sổ Cái: ngày …. tháng …. nămNgười ghi sổ Kế toán trưởng Ngày… tháng … năm .. (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Giám đốc (Ký, họ tên, đóng dấu)
    20. 20. Các mẫu nhật ký chứng từ (10 mẫu) Nhật ký - chứng từ số 5Ghi có TK Phải trả người bán - TK 331
    21. 21. Đơn vị: …………………….. Mẫu số : S04a5-DN Địa chỉ: ……………………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) Nhật ký chứng từ số 5 Ghi Có tài khoản 331 – Phải trả người bán Tháng …. năm ….. SD đầu Theo dõi thanh toán (ghi Nợ Số dư cuối Ghi Có TK 331, Ghi Nợ các TK Tên tháng TK 331) thángT ngườiT Cộng có Cộng Nợ bán Nợ Có 152 153 211 … 111 112 … Nợ Có TK331 TK 331A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 Cộng-Đã ghi Sổ Cái ngày….tháng….năm….. Ngày… tháng … năm .. Người ghi sổ Kế toán tổng hợp Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
    22. 22. Bảng kê- Bảng kê là loại sổ phục vụ cho việc ghisổ NK – CT được gọn nhẹ, được sửdụng trong những trường hợp các chỉtiêu hạch toán chi tiết của một số tàikhoản không thể kết hợp phản ánh trựctiếp trên nhật ký – chứng từ được.- Hiện nay theo quy định có 10 mẫubảng kê được sử dụng (1 đến 11). Khôngcó bảng kê số 7.
    23. 23. Bảng kêLưu ý:- Khi sử dụng bảng kê thì trình tự ghi bắt đầu từ chứng từ gốc, bảng phân bổ →Bảng kê, cuối tháng tổng cộng số liệu →NKCT liên quan.- Số liệu của bảng kê không dùng để ghi vào sổ cái.- Bảng phân bổ được dùng để tập hợp và tính toán phân bổ chi phí cho đối tượng chịu phí theo công dụng và mục đích chi phí trước khi ghi vào NK – CT và bảng kê.
    24. 24. Các mẫu bảng kê (1 đến 11) Bảng kê số 1 - Ghi Nợ TK 111 : Tiền mặt Bảng kê số 2 - Ghi Nợ TK 112 : Tiền gởi ngân hàng Bảng kê số 3 - Tính giá thành thực tế Nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ (TK 152 - 153) Bảng kê số 4 - Tập hợp chi phí SX theo phân xưởng Bảng kê số 5 - Tập hợp chi đầu tư XDCB - 241, chi phí bán hàng - 641, chi phí QLDN -642 Bảng kê số 6 - Tập hợp chi phí trả trước (142,242); chi phí phải trả (335); dự phòng phải trả (352) Bảng kê số 8 - Nhập xuất tồn kho : Thành phẩm (155), hàng hóa (156), hàng hóa kho bảo thuế (158) Bảng kê số 9 -Tính giá thực tế thành phẩm, hàng hóa, hàng hóa kho bảo thuế Bảng kê số 10 - Hàng gửi đi bán (Ghi Nợ 157 - đối ứng nhiều có và ghi có 157 đối ứng với nhiều nợ) Bảng kê số 11 - Phải thu của khách hàng (Ghi Nợ TK 131 - đối ứng nhiều có và ghi có 131 đối ứng với nhiều nợ)
    25. 25. Các mẫu bảng kê (1 đến 11) Bảng kê số 6Tập hợp chi phí trả trước (142,242) chi phí phải trả (335) dự phòng phải trả (352)
    26. 26. Sổ hoặc thẻ kế toán chi tiếtLà các sổ dùng để tập hợp các chứng từ gốc cùng loại của một đối tượng nhằm phục vụ cho việc ghi bảng kê hoặc NK – CT liên quan. Lưu ý: Mở chi tiết cho từng tài khoản riêng biệt trên từng sổ.
    27. 27. Mẫu sổ, thẻ kế toán chi tiết
    28. 28. Mẫu sổ, thẻ kế toán chi tiết Sổ kế toán chi tiết
    29. 29. Đơn vị: …………………….. Mẫu số : S41-DN Địa chỉ: ……………………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT THEO DÕI CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ VÀO CÔNG TY LIÊN KẾT Năm tài chính: ……………………. Chứng từ Các khoản được điều chỉnh tăng (giảm) giá trị ghi sổ của khoản đầu tư Giá trị Giá trị Khoản ghi sổ Phần điều chỉnh ghi sổ Khoản điểu điều Khoản khoản tăng (giảm) khoản khoản chỉnh tương chỉnh do điều chỉnh đầu tư đầu tư theo thay ứng với báo cáo do nhà đầu Số Ngày Diễn giải đầu tư vào phần sở hữu của nhà đầu tài chính của nhà tư và công ty liên kết đổi của vốn chủ sở hữu của công vào công công ty ty liên kết nhưng ty liên hiệu tháng liên kết tư trong lợi đầu tư và không áp kết nhuận hoặc công ty dụng không được phản đầu kỳ ánh vào Báo cáo cuối lỗ của công liên kết thống nhất kỳ kết quản kinh ty liên kết được lập chính sách doanh của công ty trong kỳ khác kế toán liên kết ngày A B C 1 2 3 4 5 6 Công ty liên kết A …………. …………. Công ty liên kết B …………..- Sổ này có: …… trang, đánh số từ trang số 01 đến trang số …….- Ngày mở sổ: ……………….. Ngày … tháng …. năm ……Người ghi sổ Kế toán trưởng(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
    30. 30. Mẫu sổ, thẻ kế toán chi tiếtThẻ kế toán chi tiết
    31. 31. Đơn vị: …………………….. MÉu sè : S37-DNĐịa chỉ: ……………………. (Ba n hµ nh the o Q§ s è 1 5 /2 0 0 6 /Q§ -BTC ng µ y 2 0 /0 3 /2 0 0 6 c ña Bé tr­ë ng BTC THẺ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ Tháng ………….. năm …………………. Tên sản phẩm, dịch vụ: ………………. Chia ra theo khoản mục Tổng số Nguyên Chỉ tiêu tiền liệu, vật … … … … … … … liệu A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1. Chi phí SXKD dở dang đầu kỳ 2. Chi phí SXKD PS trong kỳ 3. Giá thành SP, DV trong kỳ 4. Chi phí SXKD dở dang cuối kỳ Ngày … tháng …. năm Người ghi …… sổ Kế toán trưởng(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
    32. 32. Mẫu sổ, thẻ kế toán chi tiếtBảng tổng hợp chi tiết
    33. 33. Đơn vị: …………………….. MÉu sè : S11-DN Địa chỉ: ……………………. (Ba n hµ nh the o Q§ s è 1 5 /2 0 0 6 /Q§ -BTC ng µ y 2 0 /0 3 /2 0 0 6 c ña Bé tr­ë ng BTC BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ Tài khoản: ……….. Tháng .… năm ..……… Số tiền Tên, quy cách vật liệu,STT dụng cụ, sản phẩm, hàng hoá Tồn đầu kỳ Nhập trong kỳ Xuất trong kỳ Tồn cuối kỳ A B 1 2 3 4 Cộng Ngày …. tháng …. năm ….. Người lập Kế toán trưởng (Ký , họ tên) (Ký, họ tên)
    34. 34. Sổ cáiĐược mở cho cả năm, mở cho từngtài khoản trong đó phản ánh số phátsinh nợ, phát sinh có và số dư cuốitháng. Sổ chỉ ghi một lần vào cuốitháng trên cơ sở các nhật ký –chứng từ.
    35. 35. Đơn vị: …………………….. MÉu sè : S05-DN (Ba n hµ nh the o Q§ s è 1 5 /2 0 0 6 /Q§ -BTC ng µ y 2 0 /0 3 /2 0 0 6 c ña Bé tr­ë ng BTC ) SỔ CÁISố dư đầunăm (Dùng cho hình thức Nhật ký – Chứng từ)Nợ Có Tài khoản: ………Ghi Có các TK, đối ứng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 … Cộng Nợ với TK nàyA 1 2 3 4 5 6 7 8 ……………….…………….…………….Cộng số PS NợTổng số PS Có NợSố dư cuối tháng Có Ngày … tháng … nămNgười ghi Kế toán trưởng Giám đốcsổ (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)(Ký, họ tên)
    36. 36. Trình tự ghi sổ
    37. 37. Cuối tháng,… Hằng Ngày,…. 1 Chứng từ kế toán 1 và Các bảng phân bổ 1 2 2 NHẬT KÝ Sổ, thẻBảng Kê CHỨNG 3 3 Kế toán chi tiết TỪ 3 3 4 Bảng tổng 5 Sổ Cái hợp chi tiết 5 5 5 Báo cáo Tài Chính
    38. 38. Lưu ý: Trong Bước 1 CHỨNG TỪ BẢNG PHÂN BỔ SỔ QUỸ BẢNG KÊ NHẬT KÝ CHỨNG TỪ
    39. 39. BẢNG PHÂN BỔ Nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ Tháng….năm…. Ghi có TK TK 1521 TK 1522 Nguyên liệu, vật liệu Vật liệu phụSTT HT TT HT TT Đối tượng sử dụng 1 2 3 4 5 6 1 TK… 2 TK…
    40. 40. III – VÍ DỤ MINH HỌATrong tháng 1 tại doanh nghiệp A xảy racác nghiệp vụ kinh tế sau:1. Ngày 10/1 xuất kho một lượng sảnphẩm G1, khách hàng thanh toán ngaybằng tiền mặt, giá vốn 56 triệu, giá bán 80triệu (thuế GTGT 10%).2. Ngày 15/1 trả toàn bộ tiền mua M1bằng tiền gửi ngân hàng.
    41. 41. ĐỊNH KHOẢN
    42. 42. NV1: Xuất kho một lượng sản phẩm G1, khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt: giá vốn 56 triệu, giá bán 80 triệu (thuế GTGT 10%). ĐK1, Theo giá vốn: 2, Theo giá bán:Nợ TK 632 (GVHB) 56tr Nợ TK 111 (Tiền mặt) 88tr Có TK 156 (HH) 56tr Có TK 511 (DTBH) 80tr Có TK 33311 (Thuế đầu ra) 8tr
    43. 43. NV2: Trả toàn bộ tiền mua M1 bằng tiền gửi ngân hàng.ĐKNợ 331 (PtrảNB) 20,9tr Có TK 112 (TGNH) 20,9tr
    44. 44. GHI NHẬT KÝ CHỨNG TỪ VÀ BẢNG KÊ
    45. 45. Ghi nợ TK 632, đối ứng có 156 trong Bảng kê Ghi có TK 156, đối ứng nợ 632 trong NK-CT số 88 số Bảng kê Nhật ký chứng từ số 8 KHO số 8: NHẬP XUẤT TỒN NV2: Xuất kho156, 157, 158, (Hàng hóa511, 512, 515, 521, 531, 532, 632, 635, 641, Ghi Có các TK 155, một lượng sản phẩm G1, khách hàng thanh 159, 131, 156) Tháng711, 811, 821, 911 642, 1 năm 2010 toán ngay bằng tiền mặt: Tháng 1 năm 2010 Ghi nợ TK 156, Ghi có các giá vốn 56 triệu, TK Ghi có TK 156, Ghi nợ các TK Chứng từ Cáctriệu TK giá bán 80 Diễn (thuế GTGT 10%). CộngST ghi có 111 … nợ 632 … Cộng có T STT 131 … TK 156 Cộng 156 ĐK Cácgiải TK . TK 156 ghi nợ 1,SốTheo giá vốn:Giá Giá Ngày SL SL Giá Giá TT hiệu tháng HT TT HT1 Nợ TK 632 (GVHB) 21 3 24 5 36 7 8 4 9 5 10 56tr 6 11 12 7 131 Có TK 156 (HH) XK Hàng 8000 56tr 56.000.000 56.000.000 1 632 56.000.000 56.000.000 G1 Cộng 56.000.000 56.000.000 Đã ghi sổ cái ngày 31 tháng 1 năm 2010 Cộng 8000 0 56.000.000 56.000.000
    46. 46. Ghi Nợ TK 111, đối ứng có 511, 333 ở Bảng kê số 1 2, Theo giá bán:NV1: Xuất kho một lượng sản KÊ SỐ 1 khách hàng BẢNG phẩm G1, Nợ TK 111 (Tiền mặt) mặt: Tiền mặt 88tr thanh toán ngay bằngnợ TK 111 – Ghi tiềngiá vốn 56Có TK 511 (DTBH) Ghi Có các TK triệu, Ghi Nợ TK 111, 80trgiá bán 80CóNgày 33311 (Thuế đầu ra) STT TK triệu (thuế GTGT 10%). 8tr Số dư cuối ngày Cộng Nợ TKĐK 333 511 1112, Theo giá bán: 1 2 3 4 5 6Nợ TK 111 (Tiền mặt) 88tr 1 Có TK 5118.000.000 80.000.000 88.000.000 10/1 (DTBH) 80tr 88.000.000 Có TK 33311 (Thuế đầu ra) 8tr Cộng 8.000.000 80.000.000 88.000.000 88.000.000
    47. 47. Kết chuyển TK1, Theo giá bán:511 (DTBH) vào TK 421 – LãiNợ TK phân phốimặt) chưa 111 (Tiền ở NK-CT số 10 88tr NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 10 Có Ghi Có TK 421 – Lãi chưa phân phối TK 511 (DTBH) 80tr ST Có TK Số dư đầu (Thuế đầu ra) ghi Số dư cuối tháng Diễn giải 33311 Ghi Nợ TK Ghi Có TK 421, 8tr T tháng 421, ghi Có Nợ các TK các TK Nợ Có 333 Cộn 911 Cộng Có TK Nợ Có g Nợ 421 TK 421 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 Ký trước 0 chuyển sang Kết chuyển lãi 0 80.000.000 80.000.000 2 Tổng cộng 0 0 0 0 80.000.000 0 80.000.000 3
    48. 48. Kết chuyển TK 33311 (Thuế đầu ra) vào TK 1, Theo giá bán:các khoản phải nộp NN) 333 (Thuế và NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 10 Nợ TK 111 Có TK 333mặt) và các khoản phải nộp NN Ghi (Tiền – Thuế 88tr Có TK 511 (DTBH) 80trSTT Diễn giải Số dư đầu Ghi Nợ TK 333, ghi Có Ghi Có TK 333, Số dư cuối tháng Có TK 33311 (Thuế đầu ghi Nợ các TK 8tr tháng các TK ra) Nợ Có 133 Cộng Nợ 111 Cộng Nợ Có TK 333 Có TK 333 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1 Ký trước 0 chuyển sang Thuế GTGT 0 8.000.000 0 2 bán hàng G1 Tổng cộng 0 0 0 8.000.000 0 0 0 0
    49. 49. Ghi có TK 112 ởtiền mua M1 2 đồng thời đốiNV2: Trả toàn bộ NK-CT số bằng tiền gửi ngân ứng nợ TK 331 trên NK-CT này hàng. NHẬT KÝ CHỨNG TỪ SỐ 2 Ghi Có TK 112 – Tiền gửi ngân hàngĐK Tháng 1 năm 2010 Ghi Có TK 112 - Ghi Nợ các tài khoảnNợ 331 (PtrảNB) STT Ngày 20,9tr Cộng TK 112 111 113 ... 331 ... Có TK 112 (TGNH) 20,9tr 1 2 3 4 5 6 7 8 NV2 15/1 20900000 20900000 Cộng 0 0 0 20900000 0 2090000
    50. 50. GHI SỔ CÁI
    51. 51. SỔ CÁI (Dùng cho hình thức Nhật ký – Chứng từ) Tài khoản: …111…… Số dư đầu năm Nợ Có 0 0 Ghi Có các TK, đối ứng Nợ với TK này Tháng 1 … Cộng A 1 …NK-CT số 10 (TK 421) 80.000.000 80.000.000NK-CT số 10 (TK 333) 8.000.000 8.000.000…………….Cộng số PS Nợ 88.000.000 88.000.000Tổng số PS Có NợSố dư cuối tháng Có
    52. 52. IV- NHẬN XÉT VÀ KẾT LUẬN Hìnhápthức tính Khó thức làđộng Phân Phức tạp Sổ côngdụng hệ áp lao cho ChỉNKCT NKCT Hình dụng cho Kết hợp được Đảm bảo NKCT nghiệp toán doanhđối sổ cồng thống tốt có tương thứcvụhóa hình môn cho các kế chuyên mô lớncao nghiệpvà phức chuyên môn hóa hạch toán quy máy kềnh Nhược Ưu điểm phù hợp với và công ty toán kếhợp xuất sản điểm kế tổng sổ sách của thủvà tạp. toán thương mại lớn, công chi toán kế tiết phát sinh nhiều CT
    53. 53. Cảm ơn cô và cácbạn đã lắng nghe
    1. A particular slide catching your eye?

      Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

    ×