ChuyểN Giao QuyềN đốI VớI GiốNg CâY TrồNg

2,235 views
2,115 views

Published on

Published in: Technology
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
2,235
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
7
Actions
Shares
0
Downloads
52
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

ChuyểN Giao QuyềN đốI VớI GiốNg CâY TrồNg

  1. 1. CHUYỂN NHƯỢNG BẢN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Người trình bày: PGS.TS. Nguyễn Thị Trâm Tel: 0438688199- 0915588795 Email: nttramnn1@gmail.com
  2. 2. Cơ sở <ul><li>LuËt SHTT Quèc héi K11 th«ng qua 29/11/2005 </li></ul><ul><li>qui định tại điều 158, chương 12: </li></ul><ul><li>> Giống cây trồng được bảo hộ là giống được chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển, thuộc danh mục loài cây trồng được Nhà nước bảo hộ do Bộ Nông nghiệp & PTNT ban hành, giống phải có: </li></ul><ul><li>+ Tính mới, </li></ul><ul><li>+ Tính khác biệt, </li></ul><ul><li>+ Tính đồng nhất, </li></ul><ul><li>+ Tính ổn định, </li></ul><ul><li>+ Có tên phù hợp. </li></ul><ul><li>> Để xác lập quyền đối với giống cây trồng, Bộ Nông nghiệp & PTNT ®· thµnh lËp Văn phßng b¶o hé gièng c©y trång thuộc Cục Trồng trọt đê l à m c á c thủ tục cần thiết và cấp bằng b¶o hé gièng c©y trång m ới theo qui định cña LuËt. </li></ul>
  3. 3. Cơ sở <ul><li>ĐiÒu 46, chương 4 qui định về hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả, quyền liên quan: </li></ul><ul><li>1. HĐ chuyển nhượng phải lập thành văn bản, nội dung HĐ : </li></ul><ul><li>- Tên, địa chỉ đầy đủ của các bên; </li></ul><ul><li>- Căn cứ chuyển nhượng; </li></ul><ul><li>- Giá, phương thức thanh toán; </li></ul><ul><li>- Quyền và nghĩa vụ các bên; </li></ul><ul><li>- Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng; </li></ul><ul><li>2. Việc thực hiện, sửa đổi, chấm dứt, hủy bỏ hợp đồng chuyển nhượng quyền tác giả </li></ul>
  4. 4. Giống cây trồng thuộc sở hữu Nhà nước <ul><li>Khoản 3, ĐiÒu 164 luật SHTT: “Giống cây trồng được chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển do sử dụng ngân sách NN hoặc từ dự án do Nhà nước quản lý thì quyền đối với giống cây trồng đó thuộc Nhà nước…” </li></ul><ul><li>Cần có qui định bảo hộ các giống thuộc diện này nhằm: </li></ul><ul><li>Thu hồi vốn đầu tư của Nhà nước; </li></ul><ul><li>Tạo công bằng giữa các nhà chọn giống có và không có đề tài dự án </li></ul>
  5. 5. Chọn tạo giống cây trồng bằng kinh phí Nhà nước <ul><li>* Thñ tôc chän t¹o gièng míi </li></ul><ul><li>Thu thËp vËt liÖu (trong n­íc, ngoµi n­íc) </li></ul><ul><li>T¹o biÕn dÞ ®a d¹ng (lai, g©y ®ét biÕn, chuyÓn gen…) </li></ul><ul><li>Chän läc thuÇn hãa (chän gièng thuÇn). </li></ul><ul><li>Chän bè mÑ t¹o gièng lai F1 </li></ul><ul><li>Đ ¸nh gi¸ tù nhiªn vµ nh©n t¹o c¸c thÕ hÖ chän läc trong phßng vµ ngoµi ®ång. </li></ul><ul><li>Kh¶o s¸t vµ so s¸nh s¬ khëi </li></ul>
  6. 6. Chọn tạo giống cây trồng bằng kinh phí Nhà nước <ul><li>Yªu cÇu giống mới tiến bộ hơn gièng cò </li></ul><ul><li>1. Năng suất cao hơn ( Ýt nh Ê t 10%). </li></ul><ul><li>2. Chất l ư ợng tốt. </li></ul><ul><li>3. Chống chịu s©u bÖnh tốt . </li></ul><ul><li>4. Thời gian sinh tr ư ởng ngắn . </li></ul><ul><li>5. Thích ứng rộng (đất đai, khí hậu, mùa vụ, chế độ canh tác...). </li></ul>
  7. 7. Chọn tạo giống cây trồng bằng kinh phí Nhà nước <ul><li>Thñ tôc c«ng nhËn gièng míi </li></ul><ul><li>Đăng ký vµ göi h¹t gièng khảo nghiệm quốc gia ( 3 vô ) </li></ul><ul><li>T¸c gi¶ tù kh¶o nghiÖm vµ trinh diÔn </li></ul><ul><li>Báo cáo công nhận sản xuất thử (qua 2 Hội đồng); </li></ul><ul><li>T¸c gi¶ triÓn khai s¶n xuÊt thö (2-4 vô) </li></ul><ul><li>Báo cáo công nhận chính thức (qua 2 Hội đồng); </li></ul><ul><li>Đăng ký bảo hộ gièng míi. </li></ul>
  8. 8. Chọn tạo giống cây trồng bằng kinh phí Nhà nước <ul><li>Thñ tôc xin ®Ò tµi dù ¸n: </li></ul><ul><li>Göi phiÕu đề xuất đề tµi lªn cấp trªn </li></ul><ul><li>Viết thuyết minh,“đấu thầu” đề tài . </li></ul><ul><li>Hội đồng duyệt thuyết minh xem xét, bæ sung : </li></ul><ul><li>+ Mục tiêu: phù hợp với đơn đặt hàng </li></ul><ul><li>+ Ph ư ơng pháp: hiÖn ®¹i, phæ biÕn </li></ul><ul><li>+ Kết quả: số lượng, chất lượng (giống, bài báo, báo cáo khoa học, đào tạo…) </li></ul><ul><li>+ Hiệu quả kinh tế xã hội ? </li></ul><ul><li>+ D ự toán kinh phí ? </li></ul><ul><li>+ Tiến độ triển khai v.v... ? </li></ul>
  9. 9. Chọn tạo giống cây trồng bằng kinh phí Nhà nước <ul><li>> Khi đÒ tài được duyệt: </li></ul><ul><li>+ Nhận tiền, </li></ul><ul><li>+ Triển khai nghiên cứu... </li></ul><ul><li>+ Hợp thức hóa chứng từ hãa ®¬n. </li></ul><ul><li>> Khi kết thúc (sau 3 hoặc 5 năm): </li></ul><ul><li>+ Làm báo cáo công nhận giống mới, </li></ul><ul><li>+ Báo cáo tổng kết đề tài, (khoa kọc, tài chính) </li></ul><ul><li>+ Tổ chức Hội đồng đánh giá kết quả, nghiệm thu các cấp </li></ul><ul><li>Xin tiếp dự án sản xuất thử: </li></ul><ul><li>+ Nhà n ư ơc lại chi tiền hoàn thiện quy trình, </li></ul><ul><li>+ Báo cáo tổng kết đề tài, (khoa kọc, tài chính) </li></ul><ul><li>+ Tổ chức Hội đồng đánh giá, nghiệm thu các cấp. </li></ul><ul><li>Xong dự án lại đề xuất đề tài mới, viết thuyết minh, xin kinh phí. </li></ul>
  10. 10. Chọn tạo giống cây trồng bằng kinh phí Nhà nước <ul><li>Giống mới tạo ra: </li></ul><ul><li>Nhà nước là chủ sở hữu </li></ul><ul><li>X· héi hãa quyÒn sö dông </li></ul><ul><li>Nhà chọn giống kh«ng phải đăng ký bản quyền </li></ul><ul><li>KhuyÕn n«ng vËn ®éng n«ng d©n gieo trång </li></ul><ul><li>Ai chấp nhận, chÊp nhËn thế nào ? </li></ul><ul><li>Tồn tại trong sản xuất bao l©u ? </li></ul>
  11. 11. Chọn tạo giống cây trồng bằng kinh phí Nhà nước <ul><li>Hạn chế cña c¸ch qu¶n lý: </li></ul><ul><li>- Nhiều giống được công nhận (loạn giống); </li></ul><ul><li>- Nhà chọn giống không chụi trách nhiệm trước sản xuất vÒ gièng ®­îc t¹o ra vµ kinh phÝ ®­îc ®Çu t­. </li></ul><ul><li>- Ng­êi s¶n xuÊt, kinh doanh còng kh«ng chÞu tr¸ch nhiÖm khi x¶y ra mÊt mïa </li></ul><ul><li>- Chi phí chọn t¹o giống míi hµng nam rÊt lớn; </li></ul><ul><li>Đầu tư dàn trải, kém hiệu quả </li></ul><ul><li>Giống tốt rất ít; </li></ul><ul><li>- Không binh ®¼ng giữa các Nhà chọn giống . </li></ul><ul><li>- N«ng d©n thiÖt h¹i, nhµ n­íc ph¶i hç trî </li></ul>
  12. 12. CÇn thay đổi phương thức quản lý chọn tạo giống <ul><li>Nhà nước lËp Héi ®ång khoa häc ®Ó: </li></ul><ul><li>+ Tập hợp các ý t­ëng, c¸c đề xuất của nhà chọn giống; </li></ul><ul><li>+ Soát xét, bổ sung mục tiêu chọn giống từng giai đoạn; </li></ul><ul><li>+ C«ng bè danh môc ®Ò tµi chän t¹o gièng tõng giai ®o¹n </li></ul><ul><li>+ Tuyển chọn chủ nhiệm đề tài giái , phù hợp (cá nhân, đơn vị); </li></ul><ul><li>+ Chi đủ tiền cho đề tài được chọn theo hinh thøc kho¸n gän </li></ul><ul><li>+ Kiểm tra quá trình thực hiện (đồng ruộng, phòng thí nghiệm...); </li></ul><ul><li>+ Kiểm tra chi tiêu thực (®Ó kho¸n ®óng ). </li></ul><ul><li>+ Tæ chøc đ¸nh gi¸ giống trªn đồng ruộng hµng vụ. </li></ul><ul><li>+ Xây dựng cơ chế phân chia lợi nhuận tõ chuyÓn nh­îng b¶n quyÒn hợp lý để khuyến khÝch. </li></ul>
  13. 13. CÇn thay đổi phương thức quản lý chọn tạo giống <ul><li>Nhà chọn giống: </li></ul><ul><li>+ Chọn tạo giống mới đáp ứng mục tiêu do Nhà nước xác định ; </li></ul><ul><li>+ Chi tiêu hợp lý trong phạm vi dự toán để làm nghiên cứu ; </li></ul><ul><li>+ Có hóa đơn chứng từ thật, sổ sách ghi chép đúng và đủ; </li></ul><ul><li>+ Báo cáo trung thực kết quả chọn giống mới theo trình tự; </li></ul><ul><li>+ Đăng ký bản quyền giống mới; </li></ul><ul><li>+ Chuyển nhượng bản quyền, nộp lại kinh phí đúng qui định; </li></ul><ul><li>+ Được nhận đề tài mới sau khi nộp lại kinh phí đề tài trước; </li></ul><ul><li>> Thay đổi phương thức quản lý sẽ thay đổi cơ bản cách làm đề tài thiếu trách nhiệm, gây lãng phí kinh phí và thời gian như hiện nay, tạo sự công bằng giữa các nhà chọn giống. </li></ul>
  14. 14. Mua bán bản quyền <ul><li>> Ai bán bản quyền ? </li></ul><ul><li>Luật SHTT qui định chủ bằng bảo hộ có quyền chuyển giao một hoặc một số hành vi thuộc quyền sử dụng đối với giống cây trồng ( ĐiÒu 192), hoặc chuyển nhượng toàn bộ quyền đối với giống cây trồng cho bên nhận. </li></ul><ul><li>Hiện nay, thực hiện đăng ký quyền đối với giống cây trồng, chuyển giao, chuyển nhượng đều do tác giả tự làm, đơn vị quản lý chính là chủ bằng bảo hộ không quan tâm. </li></ul>
  15. 15. Mua bán bản quyền <ul><li>Khi nào thì bán ? </li></ul><ul><li>Nhà nước không qui định về thời gian, vì vậy tổ chức cá nhân sở hữu giống có thể bán bất kỳ khi nào có người mua phù hợp: </li></ul><ul><li>+ Bán khi chưa công nhận đầy đủ, chưa xác lập quyền sở hữu (VL20, BC15, HYT103, HYT100). </li></ul><ul><li>+ Bán khi đã được công nhận hoặc xác lập quyền sở hữu (KD đột biến, Đột biến 5, Đột biến 6, TH3-4) </li></ul><ul><li>+ Bán khi đã được công nhận, xác lập quyền sở hữu và được mở rộng sản xuất, có thị trường hạt giống chắc chắn (TH3-3). </li></ul>
  16. 16. Mua bán bản quyền <ul><li>Giá bán bản quyền? </li></ul><ul><li>Hiện ®· có 9 giống lúa được bán bản quyền với giá như sau: </li></ul><ul><li>Lúa thuần : - BC15: 300 triệu </li></ul><ul><li>- Khang dân đột biến: 350 triệu </li></ul><ul><li>- Đột biến 5: 500 triệu </li></ul><ul><li>- Đột biến 6: 450 triệu </li></ul><ul><li>Lúa lai : - Việt lai 20: 300 triệu </li></ul><ul><li>- HYT 103: 500 triệu </li></ul><ul><li>- TH3-4: 700 triệu </li></ul><ul><li>- TH3-3: 10.000 triệu </li></ul><ul><li>- HYT100: 3.000 triệu </li></ul>
  17. 17. Mua bán bản quyền <ul><li>Ai mua bản quyền ? </li></ul><ul><li>Các tổ chức cá nhân kinh doanh giống trong nước, ngoài nước được luật pháp Việt Nam công nhận, có nhu cầu đều có thể mua bản quyền, bao gồm: </li></ul><ul><li>- Công ty cổ phần giống cây trồng Trung ương và các địa phương; </li></ul><ul><li>- C¸c công ty THHH; </li></ul><ul><li>- Các công ty vật tư Nông nghiệp; </li></ul><ul><li>- Các Trung tâm giống; </li></ul><ul><li>- Các cá nhân </li></ul>
  18. 18. Mua bán bản quyền <ul><li>Tại sao phải bán ? </li></ul><ul><li>NÕu kh«ng bán: </li></ul><ul><li>Nhà nước không thu hồi được vốn đầu tư chọn tạo giống. </li></ul><ul><li>Không đánh giá được giá trị thật sự của giống mới. </li></ul><ul><li>Không có người chịu tách nhiệm duy trì chất lượng giống và mở rộng sản xuất sau khi công nhận. </li></ul><ul><li>Gây lãng phí rất lớn về tài chính của Nhà nước, chất xám của Nhà chọn giống </li></ul>
  19. 19. Mua bán bản quyền <ul><li>Lîi Ých: </li></ul><ul><li>* Đ èi víi Nhà nước: </li></ul><ul><li>thu thuế bản quyền=10% giá trị hợp đồng; </li></ul><ul><li>Thu hồi kinh phí đầu tư nghiên cứu của đề tài dự án theo luật KHCN. </li></ul><ul><li>Gièng cã chñ së h­u , cã ng­êi chÞu tr¸ch nhiÖm vÒ chÊt l­îng ®Õn cïng. </li></ul><ul><li>Hiệu quả kinh tế xã hội của giống được phát huy trong sản xuất mạnh hơn. </li></ul><ul><li>Giống mở rộng diện tích nhanh sẽ có nhiều nông dân được hưởng lợi từ kết quả nghiên cứu </li></ul>
  20. 20. M ua bán bản quyền <ul><li>Lîi Ých : </li></ul><ul><li>Đối với giống được bán: </li></ul><ul><li>- Mở rộng nhanh trong sản xuất, nông dân được hưởng lợi. </li></ul><ul><li>Đối với Nhà chọn giống: </li></ul><ul><li>Không phải lo mở rộng sản xuất, kinh doanh mà diện tích vẫn tăng hàng năm. </li></ul><ul><li>Có kinh phí, mở rộng nghiên cứu phát triển vùng nhân giống đảm bảo số lượng, chất lượng </li></ul><ul><li>Có thời gian đầu tư chọn tạo giống mới khác; </li></ul><ul><li>Có đóng góp thiết thực cho đất nước </li></ul>
  21. 21. Mua bán bản quyền <ul><li>Lîi Ých: </li></ul><ul><li>Đối với người mua bản quyền: </li></ul><ul><li>- Thu lợi nhuận cao do độc quyền sản xuất </li></ul><ul><li>- Chuyên tâm sản xuất, nâng cao tay nghề; </li></ul><ul><li>- Nâng cao sản lượng, chất lượng khảng định thương hiệu, </li></ul><ul><li>- Có điều kiện sản xuất lớn để cạnh tranh. </li></ul><ul><li>Đối với xã hội, người sử dụng (nông dân): </li></ul><ul><li>- Có đủ hạt giống tốt để gieo trồng, nâng cao năng suất, chất lượng. </li></ul><ul><li>- Giá giống hợp lý so với các giống khác; </li></ul><ul><li>- Hiệu quả kinh tế cao hơn giống cũ </li></ul>
  22. 22. Mua bán b¶n quyÒn <ul><li>H¹n chÕ : </li></ul><ul><li>Đối với giống được bán: </li></ul><ul><li>- Chỉ có người mua được quyền sản xuất, kinh doanh nên dễ có cơ hội nâng giá khi khan hiếm; </li></ul><ul><li>- Không thể đáp ứng đủ nhu cầu của nông dân nếu năng lực sản xuất của người mua có hạn. </li></ul><ul><li>Đối với người mua bản quyền: </li></ul><ul><li>- Có thể gặp rủi ro nặng nề khi tổ chức sản xuất lớn; </li></ul><ul><li>Đối với xã hội, người sử dụng (nông dân): </li></ul><ul><li>- Không có quyền lựa chọn ng­êi b¸n; </li></ul><ul><li>- Giá cã thÓ cao hơn so với giống x· héi hãa . </li></ul>
  23. 23. Hợp đồng mua bán <ul><li>Các hình thức hợp đồng: </li></ul><ul><li>Hợp đồng chuyển giao (li-xăng) </li></ul><ul><li>Là hợp đồng chuyển một hoặc một số quyền nào đó giữa các bên tham gia, kinh phí trả theo nhiều hình thức trong thời gian dài, </li></ul><ul><li>- Ví dụ giống HYT100 mới được bán tháng 9/2009 (không rõ theo phương thức nào, thanh toán như báo Nông nghiệp đăng thì kh¸ phức tạp): </li></ul><ul><li>+ 3 năm đầu bên mua trả : 1.000 triệu; </li></ul><ul><li>+ 5 năm tiếp theo (2012-2016), bên mua trả theo 5% doanh số bán sản phẩm. </li></ul><ul><li>>Thực hiện hợp đồng này thì chñ b»ng b¶o hé phải có bộ phận chuyên quản lý theo dõi doanh số của bên mua để thu, dễ bị thất thoát nếu bên mua không trung thực. </li></ul>
  24. 24. Hợp đồng mua bán <ul><li>Hợp đồng chuyển nhượng bản quyền: </li></ul><ul><li>- Là hợp đồng chuyển giao toàn bộ quyền đối với giống cây trồng cho bên nhận. Thỏa thuận của các bên bao gồm: </li></ul><ul><li>+ Thời hạn chuyển nhượng </li></ul><ul><li>+ Các điều kiện kèm theo </li></ul><ul><li>+ Phương thức thanh toán, </li></ul><ul><li>+ Thời hạn giao tiền; </li></ul><ul><li>+ Hỗ trợ kỹ thuật của Nhà chọn giống đối với bên nhận </li></ul><ul><li>+ Bảo lãnh chất lượng v.v… </li></ul><ul><li>Hợp đồng loại này đơn giản, thanh toán nhẹ nhành, không nhất thiết phải lập bộ phận theo dõi kinh doanh của bên mua. </li></ul>
  25. 25. Phân chia kinh phÝ tõ chuyÓn nh­îng bản quyền <ul><li>ĐiÒu 29, chương 3, “Nghị định hướng dẫn thi hành một số điều của luật SHTT về quyền đối với giống cây trồng”, qui định nghĩa vụ của chủ bằng bảo hộ đối với tác giả là: phải trả 30% số tiền bản quyền thu được cho tác giả. </li></ul><ul><li>Hiện nay, Nhà nước chưa có văn bản qui định thống nhất việc phân chia tiền bản quyền </li></ul><ul><li>Nhà chọn giống phải hỏi: </li></ul><ul><li>Cục thuế để nộp thuế bản quyền = 10% giá trị thu được; </li></ul><ul><li>Luật Khoa học Công nghệ không viết rõ về số tiền nộp cho quĩ phát triển KHCN. </li></ul><ul><li>Phòng Khoa học trường ĐHNN có qui định nội bộ, nhưng chưa theo dâi tÝnh to¸n hợp lý. </li></ul>
  26. 26. Ví dụ để thảo luận Kinh phí Nhà nước cho nghiên c ứu chọn giống lúa lai tại Viện SHNN 2.583.000.000 Tổng 160.000.000 Dự án SX thử TH3-4(Bộ GD&ĐT:2007-2008) 6 213.000.000 Dự án nhánh SX thử TH3-3 (Bộ NN & PTNT, giai đoạn: 2006-2007) 5 160.000.000 Dự án SX thử TH3-3 (Bộ GD&ĐT:2005-2006) 4 550.000.000 Đề tài nhánh lúa lai, Bộ NN (2001-2008) 3 300.000.000 Đề tài B2001-32-38TĐ (2001-2003) 2 1.200.000.000 Bộ GD&ĐT đầu tư chiều sâu (2000-2002) 1 Tiền đầu tư (đ.) Nội dung đầu tư TT
  27. 27. Các khoản tiền bản quyền cần phân chia 251.397.600 3.592.602.400 Lợi nhuận : - TH3-4 (6,54%) - TH3-3 (93,46%) 4 4.403.000.000 850.000.000 533.000.000 470.000.000 400.000.000 600.000.000 500.000.000 520.000.000 530.000.000 <ul><li>Chi cho nghiên cứu phát triển (ngoài ngân sách NN): </li></ul><ul><li>Nghiên cứu chọn tạo giống </li></ul><ul><li>Nghiên cứu hoàn thiện công nghệ </li></ul><ul><li>Hội nghị,hội thảo, quảng cáo, triển lãm </li></ul><ul><li>Khảo nghiệm trình diễn </li></ul><ul><li>Phát triển vùng nhân dòng bất dục đực </li></ul><ul><li>Phát triển sản xuất hạt lai F1 </li></ul><ul><li>Tái đầu tư cho nghiên cứu của đơn vị </li></ul><ul><li>Quĩ phòng rủi ro </li></ul>3 1.200.000.000 1.383.000.000 Chi phí từ ngân sách NN : - Xây dựng cơ sở nghiên cứu - Đề tài dự án 2 70.000.000 1.000.000.000 Thuế bản quyền : - TH3-4 - TH3-3 1 Thành tiền (đồng) Nội dung phân chia TT
  28. 28. Phân chia lợi nhuận từ bản quyền Phần lợi nhuận chia theo quyết định của Hiệu trưởng trường ĐHNN Hà nội, chi tiết như bảng dưới đây; <ul><li>Tác giả 55%= 1.975.818.350 </li></ul><ul><li>Đơn vị 7%= 107.771.910 </li></ul><ul><li>Bộ môn3%= 251.467.790 </li></ul><ul><li>Trường 35%= 1.257.338.950 </li></ul>Tổng lợi nhuận HĐ TH3-3: 3.592.397.000đ 2 <ul><li>Tác giả 60%= 150.838.200 </li></ul><ul><li>Đơn vị 2% = 5.027.940 </li></ul><ul><li>Bộ môn 6%= 15.083.820 </li></ul><ul><li>Trường 32%= 80.447.040 </li></ul>Tổng lợi nhuận HĐ TH3-4: 251.397.000đ 1 Thành tiền (đồng) Nội dung phân chia theo Quy định nội bộ TT
  29. 29. TGMS line T1S-96 at sterile stage
  30. 30. Multiplicaion field of TGMS line: T1S-96 in spring crop
  31. 31. The male parent R3
  32. 34. IRRI experts are visiting two line hybrid rice seed production field TH3-3 at Hatay province
  33. 35. TH3-3 growing at Namdinh province in summer crop
  34. 36. Milling rice of TH3-3
  35. 38. TH3-4 in Spring season at Haiphong province
  36. 39. Thank you!

×