Thành ngữ tiếng anh

408 views
357 views

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
408
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
9
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Thành ngữ tiếng anh

  1. 1. thànhngữtiếnganhG- Giving is better than receiving = ??? (Nghĩa: chođithìtốtđẹphơnnhậnlãnh)- Go with the flow = Đivớibụtbậnáocàsa, đivới ma bậnáogiấy- Grasp all, lose all =(1) Thamthìthâm(2) Ăncả, ngãvềkhông- Great minds think alike = TưtưởnglớnthườnggặpnhauH- Hard times show whether a friend is a true friend = Trongkhốnkhó, mớibiếtbạnhiền- He who excuses himself, accuses himself = Cótậtthì hay giậtmình- He that knows nothing doubts nothing = ĐiếckhôngsợsúngI- Impossible is nothing = Khôngcógìlàkhó- In for a penny, in for a pound = Đượcvoiđòitiên- It is a small world = Quảđấttròn- It never rains but it pours = HọavôđơnchíJK- Kill two birds with one stone = NhấtcửlưỡngtiệnL- Let bygones by bygones = Hãyđểchoquákhứlàquákhứ (Nghĩa:quênnhữngrắcrốivànhữngđiềukhông hay trongquákhứ, hòagiảivàlàmlạitừđầu)- Like father like son = Cha nào con nấy (Nghĩa: con giống cha )M- Money talks = ??? (Nghĩa: tiềnlàtấtcả)- Man propose, god dispose = Mưusựtạinhân, thànhsựtạithiên- Money makes the mare go = CótiềnmuatiêncũngđượcN- Nothing venture, nothing gain/win = Khôngvào hang cọpsaobắtđượccọp / Phi thương,bấtphú- Neccessity knows no laws = TúngthếphảitùngquyềnO- One swallow does not make a summer = Một con énkhôngthểlàmnênmùaxuân
  2. 2. (câutrênthìlạilà summer mớichếtchứ, tạiViệt NamvàchâuÂuthìkhácnhauvềthờiđiểmchiméncưtrúmà )- Other times, other manner = Ăntheothuở, ở theothời- Out of sight, out of mind = XamặtcáchlòngP- Put ourselves in someones shoes = ??? (Nghĩa: Đặtmìnhvàovịtrícủangườikhác)- Pain in the neck = Cáigaitrongmắt- Pay someone back in their own coin = Ănmiếngtrảmiếng (meaning: to treat someone inthe same bad way that they have treated you)- Pay your money and take your choice = Tiềntraocháomúc- Practive makes perfect = Làm hay tayquen- Prevention is better than cure = Phòngbệnhhơnchữabệnh- Pride comes/goes before a fall = CườingườihômtrướchômsaungườicườiQR- Reap what you sow = Gieogiógặtbão- Rome wasnt built in a day = Cócôngmàisắt, cóngàynênkim; hoặc CóchíthìnênS- So far, so good = ??? (càngxacàngtốt - Kat khôngnghĩđâylànghĩanày . In English, thisphrase means until now, things as gone well)- Silence is golden = Imlặnglàvàng- Seeing is believing = Trămnghekhôngbằngmộtthấy (Nghĩa: thấymới tin)- Slow but sure = Chậmmàchắc- Somebodys eyes are bigger than their stomach = Con mắt to hơncáibụng / No bụngđóicon mắt- Something better than nothing = Cócònhơnkhông- Spare the rod and spoil the child = Thươngchoroichovọt, ghétchongọtchobùiT
  3. 3. - Teach an old dog new tricks = ??? (chắcdịchlàgiàquáhọckhôngvônữahả, aidịchraVietnamese idiom dùm chick đi)- The bigger they come, the harder they fall =(1) Trèocao, ténặng(2) Câycaogiócả- The grass is (always) greener on the other side (of the fence) = Đứngnúinàytrônngnúinọ( Nghĩa: Lúcnàocũngchocáikhác, cáimìnhkhôngcótốthơncáimìnhcó)- Theres no smoke without fire = Khôngcólửalàmsaocókhói(Nghĩa: chẳngcóđiềugìxảyramàkhôngcónguyênnhânhết)-There is not time like the present = Việchôm nay chớđểngàymai- Through thick and thin =(1)Chia ngọtsẻbùi(2) Cóphúccùnghưởng, cóhọacùng chia- Turn over a new leaf = LàmlạicuộcđờiUVW- Wonders will never cease = Khôngcógìlàmãimãi ????? (cầntìmcâuđôngnghĩa,vìtheobảntiếngAnh, khôngphảilànhưvậy)("Cease" means "stop existing" and "wonders" means "things that impress us and surpriseus."==>there will always be things to impress us and surprise us in this world and nevergive up hope)- We stand from where we sit = ????(hiểunhưngkhôngbiếtdiễntảthếnàothôigiảithíchbằngtiếngAnhnha: someone speaks fromtheir own perspectives and beliefs)- When in Rome, do as the Romans do = Nhậpgiatùytục- When the cats away, the mice will play = Vắngchủnhàgàmọcđuôitôm / Vắngchủnhà,gàvọcniêutôm- When the going gets tough, the tough gets going = Cùngtắcbiến, biếntắcthông- While thers life, theres hope = Cònnước, còntát- Wear your heart on your sleeves = Ruộtđểngoài da (Nghĩa: ý nóingườiănnóikhôngđể ý,bộctuyệch)

×