Your SlideShare is downloading. ×

50 câu ta giao tiếp hàng ngày

671

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
671
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
5
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. ♥ 50 câu TA giaotiếphàngngày♥=====================Say cheese! Cườilênnào ! (Khichụphình)Be good !Ngoannhá! (Nóivớitrẻ con)Bottom up!100% nào! (Khi…đốiẩm) (???????)Me? Not likely!Taohả? Khôngđờinào!Scratch one’s head: NghĩmuốnnátócTake it or leave it! Chịuthìlấy, khôngchịuthìthôi!Hell with haggling! Thấykệnó!Mark my words! Nhớlờitaođó!Bored to death! Chánchết!What a relief! Đỡquá!Enjoy your meal !Ănngonmiệngnhá!Go to hell !Đichếtđi! (Đừngcónóicâunàynhiềunha!)It serves you right!Đángđờimày!The more, the merrier! Càngđôngcàngvui (Especially when you’re holding aparty)Beggars can’t be choosers! ănmàycònđòixôigấcBoys will be boys!Nóchỉlàtrẻ con thôimà!Good job!= well done! Làmtốtlắm!
  • 2. Go hell! chếtđi, đồquỷtha ma bắtJust for fun!ChovuithôiTry your best! Cốgắnglên (câunàychắcaicũngbiết)Make some noise!Sôinổilênnào!Congratulations!Chúcmừng !Rain cats and dogs.MưatầmtãLove me love my dog. Yêuemyêucảđườngđi, ghétemghétcảtôngtyhọhàngStrike it. TrúngquảAlway the same.TrướcsaunhưmộtHit it off. Tâmđầu ý hợpHit or miss.Đượcchăng hay chớAdd fuel to the fire. ThêmdầuvàolửaTo eat well and can dress beautifully. ĂntrắngmặctrơnDon’t mention it! = You’re welcome = That’sallright! = Not at all. KhôngcóchiJust kidding. ChỉđùathôiNo, not a bit.KhôngchẳngcógìNothing particular! KhôngcógìđặcbiệtcảAfter you. BạntrướcđiHave I got your word on that? Tôicónên tin vàolờihứacủaanhkhông?
  • 3. The same as usual! GiốngnhưmọikhiAlmost! GầnxongrồiYou ‘ll have to step on it. BạnphảiđingayI’m in a hurry. TôiđangbậnWhat the hell is going on? Chuyệnquáiquỷgìđangdiễnravậy?Sorry for bothering! XinlỗivìđãlàmphiềnGive me a certain time! Cho mìnhthêmthờigianProrincial! SếnDecourages me much!LàmnảnlòngIt’s a kind of once-in-life! CơhộingànnămcómộtOut of sight out of mind! XamặtcáchlòngThe God knows! ChúamớibiếtđượcWomen love throught ears, while men love throught eyes! Congáiyêubằngtai, con traiyêubằngmắt.Poor you/me/him/her…! tộinghiệpmày/tao/thằngđó/ con đóGo along with you. CútđiLet me see. Đểtôixemđã/ ĐểtôisuynghĩđãNone your business. Khôngphảiviệccủamày/ngươil

×