Tổng quan về thương mại điện tử

9,616 views
9,320 views

Published on

Tổng quan thương mại điện tử, thương mại điện tử là gì, các mô hình thương mại điện tử nổi tiếng trên thế giới, làm thế nào để áp dụng thương mại điện tử

0 Comments
4 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
9,616
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
5
Actions
Shares
0
Downloads
283
Comments
0
Likes
4
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • 1 1
  • A basic fact of Internet retailing (e-tailing) is that all retail websites are created equal as far as the “location, location, location” imperative of success in retailing is concerned. Several key factors for success include: Selection and Value : Attractive product selections,l competitive prices, satisfaction guarantees, and customer support after the sale. Performance and Service : Fast, easy navigation, shopping, and purchasing, and prompt shipping and delivery. Look and Feel : Attractive Web storefront, website shopping areas, multimedia product catalog pages, and shopping features. Advertising and Incentives : Targeted Web page advertising and e-mail promotions, discounts and special orders, including advertising at affiliate sites. Personal Attention : Personal Web pages, personalized product recommendations, Web advertising and e-mail notices, and interactive support for all customers. Community Relationships : Virtual communities of customers, suppliers, company representatives, and others via newsgroups, chat rooms, and links to related sites. Security and Reliability : Security of customer information and website transactions, trustworthy product information, and reliable order fulfillment. Teaching Tips This slide corresponds to Figure 8.12 on pp. 270 and relates to the material on pp. 270-272.
  • Tổng quan về thương mại điện tử

    1. 1. THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ - Tư vấn thương mại điện tử - Marketing Online - Kinh doanh Online Liên hệ: Trung tâm đào tạo Thương mại điện tử Add: Tầng 6, số 133 Thái Hà – Đống Đa – Hà Nội Website: http://knic.edu.vn Hotline: 0979 362 737 Hợp tác với http://Zamina.vn
    2. 2. Nội dung 1. Tổng quan về thương mại điện tử 2. Giao dịch điện tử 3. Marketing điện tử 4. Rủi ro và phòng tránh rủi ro trong thương mại điện tử 5. Ứng dụng TMĐT trong doanh nghiệp 6. Luật điều chỉnh trong TMĐT 7. Thực hành xây dựng website và cửa hàng trực tuyến
    3. 3. Chương 1 Tổng quan về thương mại điện tử
    4. 4. Hỏi đáp nhanh về thương mại điện tử 1. Internet được ra đời như thế nào? 2. Internet tác động thế nào tới hoạt động kinh doanh? 3. Thương mại điện tử là gì? 4. Có những loại hình Thương mại điện tử nào?
    5. 5. Sự phát triển của Internet 2 3 4 5 6
    6. 6. Internet tác động thế nào tới hoạt động kinh doanh? Tích cực • Giảm chi phí marketing, nghiên cứu thị trường • Giảm chi phí giao dịch • Tiết kiệm thời gian • Tăng doanh thu: kênh bán hàng trực tuyến • Mô hình kinh doanh mới: xuất bản điện tử, báo điện tử; chứng khoán điện tử; mua chung • Quảng bá hình ảnh doanh nghiệp, xây dựng thương hiệu trực tuyến • Kết nối người mua người bán • Thay đổi chiến thuật quảng cáo • Vượt không gian và thời gian
    7. 7. Internet tác động thế nào tới hoạt động kinh doanh? Tiêu cực • Độ tin cậy của thông tin • Lừa đảo qua mạng • An ninh và bảo mật hệ thống thông tin Prentice-Hall, cr 2009
    8. 8. Chương 1. Tổng quan về Thương mại điện tử 1. Sự phát triển của Internet 2. Khái niệm Thương mại điện tử 3. Quy trình triển khai thương mại điện tử 4. Đánh giá website thương mại điện tử 5. Các mô hình TMĐT điển hình
    9. 9. The Goal of Ecommerce website • Amazon: Earth’s biggest selection • Google: To organize the world’s information • Facebook: The social operating system of the Internet
    10. 10. Theo nghĩa hẹp, thương mại điện tử là việc mua bán hàng hoá và dịch vụ thông qua các phương tiện điện tử và các mạng viễn thông, đặc biệt là máy tính và internet. Khái niệm thương mại điện tử
    11. 11. Khái niệm thương mại điện tử UNCTAD: • Trên góc độ doanh nghiệp: MSDP • Trên góc độ cơ quan quản lý nhà nước: IMBSA
    12. 12. MSDP • Marketing • Sales • Distribution • Payment
    13. 13. Trên góc độ cơ quan quản lý nhà nước: Mô hình IMBSA – điều kiện để phát triển TMDT I – Hạ tầng cơ sở M –Thông điệp dữ liệu B – Luật điều chỉnh S – Quy định trong từng lĩnh vực A – Các ứng dụng
    14. 14. Lợi ích của TMĐT Lợi ích của người bán -Tiếp cận khách hàng 24/7 - Giảm chi phí - Kênh Marketing mới - Kênh phân phối mới - Tiếp cận khách hàng toàn cầu Lợi ích của người mua -Dễ dàng tiếp cận thông tin về sản phẩm, dịch vụ -Nhiều cơ hội tìm kiếm, so sánh thông tin -Nhận hàng hóa số hóa nhanh chóng -- Tiếp cận nhà cung cấp toàn cầu
    15. 15. Các giai đoạn phát triển của TMĐT 3 giai đoạn phát triển chính Thương mại Thông tin (i-Commerce) Thông tin (Information) lên mạng web Trao đổi, đàm phán, đặt hàng qua mạng (e-mail, chat, forum...) Thanh toán, giao hàng truyền thống Thương mại “cộng tác”(c-Business) Integrating / Collaborating Nội bộ doanh nghiệp các bộ phận lkết (integrating) và kết nối với các đối tác kinh doanh (connecting) Thương mại Giao dịch (t-Commerce) Hợp đồng điện tử (ký kết qua mạng) Thanh toán điện tử (thực hiện qua mạng) (online transaction), 1. 3. 2.
    16. 16. Giai đoạn 1 - Mua máy tính, email, lập website - Giao dịch với khách hàng, nhà cung cấp bằng email - Tìm kiếm thông tin trên web - Quảng bá doanh nghiệp trên web - Hỗ trợ khách hàng về sản phẩm, dịch vụ
    17. 17. Giai đoạn 2 - Xây dựng mạng nội bộ doanh nghiệp - Ứng dụng các phần mềm quản lý Nhân sự, Kế toán, Bán hàng, Sản xuất, Logistics - Chia sẻ dữ liệu giữa các đơn vị trong nội bộ doanh nghiệp
    18. 18. Giai đoạn 3 - Liên kết doanh nghiệp với nhà cung cấp, khách hàng, ngân hàng, cơ quan quản lý nhà nước - Triển khai các hệ thống phần mềm Quản lý khách hàng (CRM), Quản lý nhà cung cấp (SCM), Quản trị nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
    19. 19. Các giai đoạn phát triển của TMĐT 3 giai đoạn phát triển chính Thương mại Thông tin (i-Commerce) Thông tin (Information) lên mạng web Trao đổi, đàm phán, đặt hàng qua mạng (e-mail, chat, forum...) Thanh toán, giao hàng truyền thống Thương mại “cộng tác”(c-Business) Integrating / Collaborating Nội bộ doanh nghiệp các bộ phận lkết (integrating) và kết nối với các đối tác kinh doanh (connecting) Thương mại Giao dịch (t-Commerce) Hợp đồng điện tử (ký kết qua mạng) Thanh toán điện tử (thực hiện qua mạng) (online transaction), 1. 3. 2.
    20. 20. Minh họa: Quy trình giao dịch của Dell §Æt hµng qua Internet, Phone, trang web cña KHDN Tæng hîp c¸c ®¬n hµng th«ng tin cho NCC Mét sè s¶n phÈmgiao trùc tiÕp speakers, external zip drivers Giao hµng cho kh¸ch hµng §Æc ®iÓm: - Nguyªn liÖu l­u kho thÊp, ko - Thµnh phÈm l­u kho th¸p, ko - S¶n phÈm kh«ng phæ biÕn ®­îc giao ngay tõ Nhµ s¶n xuÊt kh¸c ®Õn KH L¾p r¸p vµ Ph©n phèi 1 2 3 4 4 2
    21. 21. ERP – Quản trị nguồn lực DN -Sổ kế toán tổng hợp -Quản lý các tài khoản phải thu, phải trả -Mua sắm -Tài sản cố định -Quản lý tài sản -Quản lý chi phí Tài chính Quản lý nguồn nhân lực Kinh doanh điện tử -Quản lý nguồn nhân lực/đãi ngộ -Bảng lương -HR tự phục vụ -Mua sắm điện tử -Khách hàng nội bộ -Tuyển dụng điện tử -Hồ sơ điện tử -Thông tin nhân khẩu học -Giao dịch qua web -Thương mại điện tử Thiết bị xử lý GD Phần mềm lõi quản lý dòng giao dịch giữa các ứng dụng và quản lý nội dung như bảo mật và toàn vẹn dữ liệu. Phần mềm hỗ trợ ra quyết định cho phép chuyên viên cấp cao và những người sử dụng khác phân tích dữ liệu giao dịch để kiểm soát quá trình hoạt động kinh doanh Phân tích dữ liệu QL chuỗi cung ứng Các ứng dụng lâp kế hoạch, sắp xếp lịch trình và xử lý đơn hàng chỉ ra nhu cầu mua sắm của doanh nghiệp Quản lý quan hệ KH -Thống nhất người sử dụng -Cá biệt hóa dịch vụ -Tiếp cận thông tin doanh nghiệp mọi lúc
    22. 22. Các bước triển khai thương mại điện tử tại doanh nghiệp Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư SWOT: Điểm mạnh – Điểm yếu – Cơ hội – Hiểm họa Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng, đánh giá website Mua tên miền, thuê máy chủ Thiết kế website Cập nhật thông tin, quản trị nội dung website Đánh giá website: thông tin, chức năng, tốc độ, nét riêng… Bổ sung các chức năng: bảo mật, thanh toán Quảng bá website, đăng ký trên Công cụ tìm kiếm, tham gia các Sàn giao dịch thương mại điện tử Liên kết website với khách hàng, nhà cung cấp, đối tác, cơ quan quản lý nhà nước Xây dựng hệ thống cung cấp và phân phối
    23. 23.  4N cho TMĐT4N cho TMĐT Nhận thứcNhận thức Nhân lựcNhân lực Nối mạngNối mạng Nội dungNội dung Công cụ đánh giá sự phát triển của TMĐT
    24. 24. Mô hình 7 yếu tố đánh giá website TMĐT – 7C Content – Nội dungContent – Nội dung Commerce – Thương mạiCommerce – Thương mại Context – Thẩm mỹContext – Thẩm mỹ Communication – Giao tiếpCommunication – Giao tiếp Customization – Cá biệt hóaCustomization – Cá biệt hóa Community – Cộng đồngCommunity – Cộng đồng Connection – Liên kếtConnection – Liên kết Một vài yếu tố đánh giá sự thành công trong TMĐT
    25. 25. 8 C’s to Effective Web Site Design Context- Layout and Design Content- Text, pictures, sound and video Community- Enables user to user interaction Customization- Ability to tailor site to different users and personalize the site Communication- Enables easy two way communication Connection- Degree to which the site is linked to other sites Commerce- Capability to enable commercial transactions- $$ Change- Ability to prepare and change to meet market conditions/ competitor’s strategies
    26. 26. Các mô hình TMĐT
    27. 27. Các mô hình TMĐT Chính phủ G Doanh nghiệp B Người tiêu dùng C Chính phủ G G2GG2G ELVISELVIS (vn – usa)(vn – usa) G2BG2B Hải quanHải quan điện tửđiện tử G2CG2C E-E- GovernmentGovernment Doanh nghiệp B B2GB2G Đấu thầuĐấu thầu côngcông B2BB2B Ecvn.gov.vnEcvn.gov.vn B2CB2C Amazon.comAmazon.com Người tiêu dùng C C2GC2G C2BC2B Priceline.coPriceline.co mm C2CC2C E-bayE-bay
    28. 28. 1. B2B: doanh nghiệp tới doanh nghiệp www.alibaba.com (Trung Quốc) www.ec21.com (Hàn Quốc) www.buyusa.com (Mỹ) www.sesami.net (Singapore) www.vnemart.com (Việt Nam) Mô hình này chiếm tới 80% doanh số TMĐT toàn cầu (Báo cáo TMĐT, UNCTAD, năm 2003) Các mô hình TMĐT
    29. 29. 2. B2C: doanh nghiệp tới người tiêu dùng www.amazon.com (Mỹ) www.tienphong-vdc.com.vn (Việt Nam) 3. C2C: người tiêu dùng-người tiêu dùng www.ebay.com (Mỹ) 4. Các hoạt động phi thương mại (Chính phủ điện tử): G2B, G2C 5. B2E – Doanh nghiệp với lao động www.hertz.com ; www.cisco.com Các mô hình TMĐT
    30. 30. Author marketing Author marketing Ph©n phèi l­u kho Ph©n phèi l­u kho Amazon.com sales Information systems coordination contents Amazon.com sales Information systems coordination contents VËn chuyÓn transport tracking VËn chuyÓn transport tracking §èi t¸c b¸n hµng §èi t¸c b¸n hµng Kh¸ch hµng mua s¾m Kh¸ch hµng mua s¾m Ng©n hµng thanh to¸n Ng©n hµng thanh to¸n Giao hµng deliver Göi ®¬n hµng cung cÊp ®Æt hµng b¸n hµng b×nh luËn ThÎ tÝn dông / Credit cardbï trõ /clearance tr¶ l¹i hµng 12 3 4 5 6 Quy trình bán hàng trực tuyến trên Amazon.com
    31. 31. Bài tập chương 1 1. Phân tích các Bài tập tình huống trong Phụ lục 1 – Giáo trình Thương mại điện tử căn bản Trả lời các câu hỏi: • Mô tả tình huống của doanh nghiệp • Nêu những ứng dụng TMDT của doanh nghiệp • Liên hệ thực tiễn với doanh nghiệp Việt Nam và rút ra bài học kinh nghiệm. 1. Trả lời các câu hỏi ôn tập ở cuối Chương 1 – Giáo trình Thương mại điện tử căn bản. Prentice-Hall, cr 2009
    32. 32. Xin cảm ơn!

    ×