Phan6
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Like this? Share it with your network

Share
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
    Be the first to like this
No Downloads

Views

Total Views
432
On Slideshare
430
From Embeds
2
Number of Embeds
1

Actions

Shares
Downloads
10
Comments
0
Likes
0

Embeds 2

http://www.progate.vn 2

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Never stop improving quality www.elarion.com
  • 2. Mục Đích chẩn hóa CSDL
    • Biểu diễn đư ợc mọi quan hệ trong CSDL
    • 3. Tránh sai sót khi thêm, xóa, sửa dữ liệu
    • 4. Tránh phải xây dựng lại cấu trúc của các quan hệ khi cần đ ến các kiểu dữ liệu mới
  • 5. Giới thiệu
    • Các dạng chuẩn : Có 4 dạng chuẩn cơ bản.
      • Dạng chuẩn1 (1 Normal Form - 1NF)
      • 6. Dạng chuẩn 2 (2 Normal Form - 2NF
      • 7. Dạng chuẩn 3 (3 Normal Form - 3NF)
      • 8. Dạng chuẩn Boyce-Codd
  • 9. Dạng chuẩn 1 (1/3)
    • Định nghĩa:
      • Một lược đồ quan hệ Q được gọi là đạt chuẩn 1 nếu mọi thuộc tính của Q đều là thuộc tính đơn .
      • 10. Một lược đồ CSDL được gọi là đạt chuẩn 1 nếu mọi lược đồ quan hệ con Qi của nó đều đạt dạng chuẩn 1.
      • 11. Thuộc tính đơn :
        • Giả sử có lược đồ quan hệ Q.
        • 12. Một thuộc tính A được gọi là thuộc tính đơn nếu nó không phải là sự tích hợp của nhiều thuộc tính khác.
  • 13. Dạng chuẩn 1 (2/3)
    • Ví dụ:
      • Ta có quan hệ sau :
        • Phan_Cong( MaNV , MaPhong)
      • MaPhong không là thuộc tính đơn.
      • 14. Quan hệ Phan_Cong không đạt chuẩn 1.
      • 15. Cách khắc phục :
        • Phan_Cong( MaNV, MaPhong )
  • 16. Dạng chuẩn 1 (3/3)
      • Quan hệ Phan_Cong đã đạt chuẩn 1.
  • 17. Dạng chuẩn 2 (1/3)
    • Định nghĩa :
      • Một lược đồ quan hệ Q được gọi là đạt chuẩn 2 nếu :
        • Q đạt chuẩn 1
        • 18. Mọi thuộc tính không khóa của Q điều phụ thuộc đầy đủ vào các khóa của Q.
    • Một lược đồ CSDL được gọi là đạt chuẩn 2 nếu mọi lược đồ con Qi của nó đều đạt chuẩn 2.
  • 19. Dạng chuẩn 2 (2/3)
    • Ví dụ : Ta có quan hệ Q sau :
      • NhanVien_DuAn ( MaNV, MaDA , TenNV, TenDA, DiaDiemDA, SoGio). Với các phụ thuộc hàm:
        • F1 : MaNV, MaDU  SoGio
        • 20. F2 : MaNV  TenNV
        • 21. F3 : MaDA  TenDA, DiaDiemDA.
    • Lược đồ quan hệ Q này chưa đạt chuẩn 2 vì :
      • MaDA  TenDA, DiaDiemDA chưa đạt chuẩn 2
      • 22. MaNV  TenNV chưa đạt chuẩn 2.
  • 23. Dạng chuẩn 2 (3/3)
    • Cách khắc phục : Tách lược đồ quan hệ Q này thành các lược đồ quan hệ sau :
      • Q1 ( MaNV ,TenNV)
      • 24. Q2 ( MaDA , TenDA, DiaDiemDA)
      • 25. Q3 ( MaDA,MaNV ,SoGio)
    • Lược đồ quan hệ Q đã đạt chuẩn 2.
    • 26. Nhận xét:
      • Nếu lược đồ quan hệ Q chỉ có 1 khóa K và K chỉ có một thuộc tính thì Q đạt dạng chuẩn 2
      • 27. Một lược dồ quan hệ Q ở chuẩn 2 vẫn có thể chứa đựng sự trùng lắp thông tin
  • 28. Dạng chuẩn 3 (1/3)
    • Định nghĩa :
      • Một lược đồ quan hệ Q được gọi là đạt chuẩn 3 nếu:
        • Q đạt chuẩn 2
        • 29. Mọi thuộc tính không khóa của Q đều không phụ thuộc bắc cầu vào một khóa nào của Q.
      • Một lược đồ CSDL được gọi là đạt chuẩn 3 nếu mọi lược đồ con Qi của nó đều đạt chuẩn 3.
  • 30. Dạng chuẩn 3 (2/3)
    • Ví dụ : Xét lược đồ quan hệ sau :
      • NhanVien_DonVi ( MaNV , HoTen, NgaySinh, DiaChi, MADV, TenDV, DiaDiemDV). Với các phụ thuộc hàm:
        • F1 : MaNV  HoTen, NgaySinh, DiaChi, MaDV, TenDV, DiaDiemDV.
        • 31. F2 : MaDV  TenDV, DiaDiemDV.
      • Q chưa đạt chuẩn 3 vì các thuộc tính TenDV, DiaDiemDV phụ thuộc bắc cầu vào khóa chính.
  • 32. Dạng chuẩn 3 (3/3)
    • Cách khắc phục : Tách lược đồ Q thành các lược đồ con sau :
      • Q1 ( MaNV , HoTen, NgaySinh, DiaChi, MaDV).
      • 33. Q2 ( MADV , TenDV, DiaDiemDV).
    • Q đạt chuẩn 3
    • 34. Nhận xét:
      • Chính phụ thuộc hàm bắc cầu là nguyên nhân dẫn đến tình trạng trùng lắp thông tin.
      • 35. Dạng chuẩn 3 là tiêu chuẩn tối thiểu trong thiết kế cơ sở dữ liệu.
  • 36. Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF) (1/2)
    • Là dạng chuẩn có tính đến tất cả các khóa ứng viên nên có nhiều ràng buộc hơn dạng chuẩn 3
    • 37. BCNF - Một quan hệ ở dạng chuẩn BCNF nếu và chỉ nếu mọi phần tử quyết định của các phụ thuộc hàm (nằm bên tráimũi tên) là các khóa ứng viên.
    • 38. Nhận xét:
      • Nếu 1 l ư ợc đ ồ quan hệ Q đạt dạng chuẩn BC thì cũng đạt dạng chuẩn 3 .
      • 39. Trong 1 l ư ợc đ ồ quan hệ Q đạt dạng chuẩn BC, việc kiểm tra phụ thuộc hàm chủ yếu là kiểm tra khóa nội.
  • 40. Dạng chuẩn Boyce-Codd (BCNF) (2/2)
    • Ví dụ:
      • ĐẶT_HÀNG ( SốĐH , NgàyĐH, MãKH )
        • F1 = { SốĐH  NgàyĐH, MãKH }
      • CHITIẾT_ĐH ( SốĐH, MãHH , SốL ư ợng )
        • F2 = { SốĐH, MãHH  SốL ư ợng }
    • 2 quan hệ đ ều đ ạt dạng chuẩn Boyce-Codd.
  • 41. Phương pháp phân rã (1/10)
    • Quá trình chuẩn hóa 1 l ư ợc đ ồ CSDL:
      • Nhằm mục đ ích nâng cao chất l ư ợng thiết kế
      • 42. Đư a các l ư ợc đ ồ quan hệ con từ dạng chuẩn thấp lên dạng chuẩn cao h ơ n mà tối thiểu phải là dạng chuẩn 3.
    • Ph ươ ng pháp phân rã là 1 ph ươ ng pháp dùng đ ể chuẩn hóa 1 l ư ợc đ ồ CSDL
  • 43.
    • Việc chuẩn hóa 1 l ư ợc đ ồ quan hệ hay 1 l ư ợc đ ồ CSDL phải bảo đ ảm yêu cầu: bảo toàn thông tin
    • 44. Phép phân rã Q thành Q 1 , Q 2 , … đư ợc gọi là bảo toàn thông tin nếu:
    •  T Q : T Q = T Q [Q1] |><| T Q [Q2] … |><| …
    Phương pháp phân rã (2/10)
  • 45.
    • Định lý Delobel
      • Cho l ư ợc đ ồ quan hệ Q(XYZ) và tập PTH F
      • 46. Nếu X  Y  F + thì phép phân rã Q thành 2 l ư ợc đ ồ quan hệ con: Q 1 (XY) và Q 2 (XZ) là bảo toàn thông tin
    Phương pháp phân rã (3/10)
  • 47.
    • Begin
    • 48. F* = F { f  F + / VT(t)  VP(t)  Q + }
    • 49. IF (F*   ) Then
    • 50. Begin
    • 51. B1.Chọn 1 f 0 : X  Y  F
    • 52. B2.Tạo các l ư ợc đ ồ quan hệ con Q 1 và Q 2 :
    • 53. Q 1 = X  Y
    • 54. F 1 ={ f  F + / VT(f)  VP(f)  Q 1 + }
    • 55. Q 2 = Q + Y
    • 56. F 2 = { f  F + / VT(f)  VP(f)  Q 2 + }
    • 57. B3.Phân rã đ ệ quy Q 1 và Q 2
    • 58. End
    • 59. End
    Phương pháp phân rã (4/10)
  • 60.
    • Ví dụ:
      • Q (ABCDEG) ;
      • 61. F = { AE  C, CG  A, BD  G, GA  E }
    • Nhận xét:
      • Khóa của Q là {BDA}
      • 62. BD  G  không đ ạt dạng chuẩn 2
    • Sử dụng ph ươ ng pháp phân rã
    Phương pháp phân rã (5/10)
  • 63.
    • Ví dụ:
    • Q(ABCDEG)
    • 64. f 0 : BD  G
    • 65. Q 1 (BDG) Q 2 (BDACE)
    • 66. F 1 ={BD  G} F 2 = {AE  C}
    • 67. Q 21 (AEC) Q 22 (BDAE)
    • 68. F 21 ={AE  C} F 22 ={BDA  E}
    Phương pháp phân rã (6/10)
  • 69.
    • Nhận xét:
      • Thuật toán phân rã nh ư trên là bảo toàn thông tin ( đ ịnh lý Delobel)
      • 70. Các l ư ợc đ ồ quan hệ con cuối cùng (nút lá trong cây phân rã) đ ều đạt ít nhất là dạng chuẩn 3
      • 71. Thuật toán phân rã có thể tạo ra các l ư ợc đ ồ quan hệ con không có nhiều ngữ nghĩa trong thực tế
    Phương pháp phân rã (7/10)
  • 72.
    • Nhận xét:
      • Chất l ư ợng của CSDL kết quả có phụ thuộc vào việc chọn pth f 0 ở từng b ư ớc phân rã.
      • 73. Thông th ư ờng PTH đư ợc chọn là PTH gây ra chất l ư ợng xấu của l ư ợc đ ồ quan hệ. (pth không đ ầy đ ủ, pth bắc cầu).
    Phương pháp phân rã (8/10)
  • 74.
    • Ví dụ: Xét quan hệ SANXUAT
    • 75. Quan hệ SANXUAT:
      • Có thể gây dữ liệu xấu khi cập nhật.
      • 76. Ví dụ nh ư khi 1 nhà máy đ ổi tên có thể làm cho dữ liệu thiếu nhất quán.
    Phương pháp phân rã (9/10)
  • 77.
    • Tách thành 2 quan hệ
      • NHAMAY
      • 78. NHAMAY_SANPHAM
    • Đạt đạng chuẩn BC
    Phương pháp phân rã (10/10)