BỘ ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN THI TRẮC                                    d. Do cơ sở kinh doanh biếu, tặng                     d. S...
a. Bù trừ công nợ.                                chưa được khấu trừ từ 100 triệu đồng trở lên thì được                 c....
Câu 41. Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ                                                                    - Biết ...
- Số thuế GTGT đầu ra kỳ tính thuế tháng 7/2009 là:                a. 0 đồng (không được khấu trừ)a. 2.000.000.000 đồng   ...
Câu 16. Hàng hoá nào sau đây không chịu                   a. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan                      Đá...
a. Lãi suất trái phiếu kho bạc loại kỳ hạn                Câu 26. Khi phát sinh thu nhập từ chuyển                d)  6 nă...
Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án
Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án
Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án
Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án
Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án
Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án
Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án
Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án

111,714

Published on

Tổng hợp bộ đề thị và đáp án công chức thuế. Đề thi công chức thuế có đáp án. Xem chi tiết lời giải tại: http://khoaketoanthue.com/

Published in: Education
47 Comments
88 Likes
Statistics
Notes
  • Lang thang trên mạng tìm được trang web tài liệu tham khảo hay. Chia sẻ cùng Bạn. http://data4u.com.vn/ Nếu Bạn thấy hay thì chia sẻ cho Bạn bè cùng tham khảo nhe. Mình xin lỗi nếu sự chia sẻ này làm phiền Bạn. Chúc Bạn mọi điều tốt lành.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • █▬█ █ ▀█▀ Cách học bài nhanh thuộc
    https://www.youtube.com/watch?v=CQnCH8f0QTo
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • ai gửi qua mail mình với, mình không tải được,mình cảm ơn nhìu nhìu
    mail mình là: hlan299@gmail.com
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • ai gửi qua mail mình với, mình không tải được,mình cảm ơn nhìu nhìu
    mail mình là: lephuongdung1088@gmail.com
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Cảm ơn add nhé.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total Views
111,714
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
5,742
Comments
47
Likes
88
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Đề thi tuyển công chức thuế có đáp án

  1. 1. BỘ ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN THI TRẮC d. Do cơ sở kinh doanh biếu, tặng d. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số NGHIỆM TRỰC TUYẾN Đáp án: c) thuế giá trị gia tăng đầu vào. CHO CÔNG CHỨC ĐÃ HOÀN THÀNH Đáp án: a) CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CÔNG CHỨC Câu 8. Giá tính Thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá MỚI NGÀNH THUẾ nhập khẩu là: Câu 15. Phương pháp khấu trừ thuế áp dụng đối với a. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng đối tượng nào sau đây?1. Thuế Giá trị gia tăng b. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có a. Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện Thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn,Câu 1. Đặc điểm nào dưới đây không phải của Thuế c. Giá chưa có Thuế giá trị gia tăng, đã có chứng từ theo quy định của pháp luật.giá trị gia tăng: Thuế nhập khẩu b. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh a. Gián thu d. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu cộng (+) với không theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không b. Đánh nhiều giai đoạn Thuế nhập khẩu (nếu có), cộng (+) với Thuế tiêu thụ thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, c. Trùng lắp đặc biệt (nếu có). hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật. d. Có tính trung lập cao Đáp án: d) c. Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng,Đáp án : c) bạc, đá quý, ngoại tệ. Câu 9. Trường hợp xây dựng, lắp đặt có bao thầu d. Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ chếCâu 2. Đối tượng chịu Thuế giá trị gia tăng là: nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp a. Hàng hoá dịch vụ sản xuất, kinh a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế luật về kế toán, hoá đơn, chứng từ và đăng ký nộp b. Giá xây dựng, lắp đặt không bao gồm thuế theo phương pháp khấu trừ thuế. doanh ở Việt Nam giá trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng Đáp án: d) b. Hàng hoá, dịch vụ mua của tổ chức, c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị cá nhân ở nước ngoài. nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng Câu 16. Từ ngày 01/01/2009, khi bán hàng ghi thuế c. Hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc suất cao hơn quy định mà cơ sở kinh doanh chưa tự giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa điều chỉnh, cơ quan thuế kiểm tra , phát hiện thì xử lý kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam có Thuế giá trị gia tăng. như sau: (bao gồm cả hàng hoá, dịch vụ mua Đáp án: c) a. Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuế của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài), suất quy định. trừ các đối tượng không chịu Thuế Câu 10. Trường hợp xây dựng, lắp đặt không bao thầu b. Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suất giá trị gia tăng. nguyên vật liệu, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: ghi trên hoá đơn. d. Tất cả các đáp án trên. a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế c. Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuế suấtĐáp án: c) b. Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá quy định. trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng. d. Không phải kê khai, nộp thuế.Câu 3. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị Đáp án: b)không chịu Thuế gia trị gia tăng: nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng. a. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, kể cả d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc Câu 17. Từ ngày 01/01/2009, khi cơ quan thuế thanh uỷ thác xuất khẩu. giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa tra, kiểm tra thuế phát hiện trường hợp hoá đơn ghi b. Hàng hoá gia công chuyển tiếp có Thuế giá trị gia tăng. mức thuế suất thuế giá trị gia tăng thấp hơn quy định c. Hàng hoá xuất khẩu tại chỗ Đáp án: b) thì xử lý bên bán như thế nào?. d. Sản phẩm xuất khẩu là tài nguyên, a. Được lập lại hoá đơn mới theo đúng thuếkhoáng sản khai thác chưa chế biến theo quy định của Câu 11. Trường hợp xây dựng, lắp đặt thực hiện thanh suất quy định.chính phủ. toán theo hạng mục công trình hoặc giá trị khối lượng b. Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuếĐáp án: d) xây dựng, lắp đặt hoàn thành bàn giao, giá tính Thuế suất ghi trên hoá đơn. giá trị gia tăng là: c. Phải kê khai, nộp thuế theo mức thuếCâu 4. Hàng hoá, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng a. Giá trị xây dựng lắp đặt thực tế. suất quy định.không chịu Thuế giá trị gia tăng: b. Giá xây dựng lắp đặt không bao gồm giá d. Không phải kê khai, nộp thuế. a. Nạo vét kênh mương nội đồng phục vụ trị nguyên vật liệu, chưa có Thuế giá trị gia tăng. Đáp án: c)sản xuất nông nghiệp. c. Giá xây dựng, lắp đặt bao gồm cả giá trị b. Nước sạch phục vụ sản xuất và sinh nguyên vật liệu chưa có Thuế giá trị gia tăng. Câu 18. Từ ngày 01/01/2009, khi cơ quan thuế thanhhoạt. d. Giá tính thuế hạng mục công trình hoặc tra, kiểm tra thuế phát hiện trường hợp hoá đơn ghi c. Phân bón giá trị khối lượng công việc hoàn thành bàn giao chưa mức thuế suất Thuế giá trị gia tăng thấp hơn quy định d. Thức ăn gia súc, gia cầm và thức ăn cho có Thuế giá trị gia tăng. thì xử lý bên mua như thế nào?.vật nuôi khác. Đáp án: d) a. Yêu cầu bên bán lập lại hoá đơn mớiĐáp án: a) theo đúng thuế suất quy định và được kê khai bổ sung. Câu 12. Đối với kinh doanh bất động sản, giá tính b. Khấu trừ thuế đầu vào theo thuế suất ghiCâu 5. Đối với hàng hoá, dịch vụ dùng để trao đổi, Thuế giá trị gia tăng là: trên hoá đơn.tiêu dùng nội bộ, giá tính Thuế giá trị gia tăng là: a. Giá chuyển nhượng bất động sản. c. Được khấu trừ thuế đầu vào theo thuế a. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng b. Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá suất quy định. b. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng đất. d. Không được khấu trừ đầu vào. c. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng c. Giá chuyển nhượng bất động sản trừ giá Đáp án: b)loại đất (hoặc giá thuê đất) thực tế tại thời điểm chuyển d. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng nhượng. Câu 19. Doanh nghiệp A có hoá đơn giá trị gia tăngloại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh hoạt d. Giá bán nhà và chuyển quyền sử dụng mua vào lập ngày 12/05/2009. Trong kỳ kê khai thuếđộng trao đổi, tiêu dùng nội bộ. đất. tháng 5/2009, doanh nghiệp A bỏ sót không kê khaiĐáp án: d) Đáp án: c) hoá đơn này. Thời hạn kê khai, khấu trừ bổ sung tối đa là vào kỳ khai thuế tháng mấy?Câu 6. Đối với hàng hoá luân chuyển nội bộ để tiếp Câu 13. Thuế suất 0% không áp dụng đối với: a. Tháng 8/2009.tục quá trình sản xuất kinh doanh, giá tính Thuế giá trị b. Tháng 9/2009.gia tăng là: a. Hàng hoá xuất khẩu c. Tháng 10/2009. a. Không phải tính và nộp Thuế giá trị gia b. Dịch vụ xuất khẩu d. Tháng 11/2009.tăng c. Vận tải quốc tế Đáp án: c) b. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăng d. Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân c. Giá bán đã có Thuế giá trị gia tăng trong khu phi thuế quan Câu 20. Từ 01/01/2009 điều kiện khấu trừ Thuế giá trị d. Giá tính thuế của hàng hoá, dịch vụ cùng Đáp án: d) gia tăng đầu vào đối với hàng hoá, dịch vụ từ 20 triệuloại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh các hoạt đồng trở lên được bổ sung thêm quy định nào sau đây:động này. Câu 14. Số Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương a. Có hoá đơn giá trị gia tăng.Đáp án: a) pháp khấu trừ thuế được xác định bằng (=)? b. Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng. a. Số Thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số c. Cả hai đáp án trên.Câu 7. Hàng hoá luân chuyển nội bộ là hàng hoá: Thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ. Đáp án: b) a. Do cơ sở kinh doanh xuất bán b. Tổng số Thuế giá trị gia tăng đầu ra b. Do cơ sở kinh doanh cung ứng sử dụng c. Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chịu Câu 21. Từ 01/01/2009 trường hợp nào không đượccho tiêu dùng của cơ sở kinh doanh thuế bán ra nhân (x) với thuế suất Thuế giá trị gia tăng coi là thanh toán qua ngân hàng để được khấu trừ c. Để tiếp tục quá trình sản xuất trong một của loại hàng hoá, dịch vụ đó. Thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hoá, dịch vụcơ sở sản xuất, kinh doanh từ 20 triệu đồng trở lên: 1
  2. 2. a. Bù trừ công nợ. chưa được khấu trừ từ 100 triệu đồng trở lên thì được c. Đối với hộ kinh doanh nộp thuế khoán, b. Bù trừ giữa giá trị hàng hoá, dịch vụ xét hoàn thuế theo tháng. theo thông báo nộp thuế khoán của cơ quan thuế. mua vào với giá trị hàng hoá, dịch vụ bán ra. b. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng d. Tất cả các phương án trên. c. Thanh toán uỷ quyền qua bên thứ 3 hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu Thuế giá trị gia tăng đầu Đáp án: d) thanh toán qua ngân hàng. vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng d. Chứng từ nộp tiền mặt vào tài khoản bên chưa được khấu trừ từ 150 triệu đồng trở lên thì được Câu 32. Giá tính Thuế giá trị gia tăng của hàng hóa dobán. xét hoàn thuế theo tháng. cơ sở sản xuất, kinh doanh bán ra là: Đáp án: d) c. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng a. Giá bán lẻ hàng hóa trên thị trường hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu Thuế giá trị gia tăng đầu b. Giá bán chưa có Thuế giá trị gia tăngCâu 22. Số thuế giá trị gia tăng phải nộp theo Phương vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng c. Tổng số thuế GTGT ghi trên hóa đơnpháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng được xác định chưa được khấu trừ từ 200 triệu đồng trở lên thì được Đáp án: b)bằng (=)? xét hoàn thuế theo tháng. a. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra trừ (-) số d. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng Câu 33. Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá nhậpthuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ. hoá, dịch vụ xuất khẩu nếu Thuế giá trị gia tăng đầu khẩu là: b. Tổng số thuế giá trị gia tăng đầu ra vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng a. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế c. Giá trị gia tăng của hàng hoá, dịch vụ chưa được khấu trừ từ 300 triệu đồng trở lên thì được TTĐB (nếu có)chịu thuế bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia xét hoàn thuế theo tháng. b. Giá hàng hoá nhập khẩu.tăng của loại hàng hoá, dịch vụ đó. Đáp án: c) c. Giá nhập khẩu tại cửa khẩu + Thuế nhập d. Tổng giá trị hàng hoá, dịch vụ chịu thuế khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có)bán ra nhân (x) với thuế suất thuế giá trị gia tăng của Câu 27. Đối tượng và trường hợp nào sau đây được Đáp án: c)loại hàng hoá, dịch vụ đó. hoàn Thuế giá trị gia tăng:Đáp án: c) a. Cơ sở kinh doanh có quyết định xử lý Câu 34. Việc tính thuế GTGT có thể thực hiện bằng hoàn thuế của cơ quan có thẩm quyền theo quy định phương pháp nào?Câu 23. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia của pháp luật. a. Phương pháp khấu trừ thuếtăng áp dụng đối với đối tượng nào sau đây? b. Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ b. Phương pháp tính trực tiếp trên GTGT a. Cá nhân, hộ kinh doanh không thực hiện ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi c. Cả 2 cách trênhoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, miễn trừ ngoại giao. Đáp án: c)chứng từ theo quy định của pháp luật. c. Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với các b. Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát Câu 35. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài là đốikhông theo Luật Đầu tư và các tổ chức khác không triển chính thức không hoàn lại hoặc viện trợ không tượng chịu mức thuế suất thuế GTGT nào?thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hoàn lại, viện trợ nhân đạo. a. 0%hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật. d. Cả 3 trường hợp trên b. 5% c. Hoạt động kinh doanh mua bán, vàng, Đáp án: d) c. Không thuộc diện chịu thuế GTGTbạc, đá quý, ngoại tệ. Đáp án: a) d. Cả ba đáp án trên đều đúng. Câu 28. Đối tượng và trường hợp nào sau đây đượcĐáp án: d) hoàn Thuế giá trị gia tăng: Câu 36. Theo phương pháp khấu trừ thuế, số thuế a. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương GTGT phải nộp được xác định bằng:Câu 24. Hoá đơn, chứng từ mua, bán, sử dụng nào pháp khấu trừ trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế a. Thuế GTGT đầu ra x Thuế suất thuếdưới đây được coi là không hợp pháp: đầu vào chưa được khấu trừ hết. GTGT của HHDV a. Mua, bán, sử dụng hoá đơn đã hết giá trị b. Đối tượng được hưởng ưu đãi miễn trừ b. Thuế GTGT đầu ra - Thuế GTGT đầusử dụng. ngoại giao theo quy định của Pháp lệnh về ưu đãi vào được khấu trừ b. Hoá đơn do Bộ Tài chính (Tổng cục miễn trừ ngoại giao. c. Giá tính thuế của HHDV x Thuế suấtThuế) phát hành do cơ quan thuế cung cấp cho các cơ c. Cơ sở kinh doanh quyết toán thuế khi thuế GTGT của HHDVsở kinh doanh. chia, tách, giải thể, phá sản, chuyển đổi sở hữu có số Đáp án: b) c. Hoá đơn do các cơ sở kinh doanh tự in thuế giá trị gia tăng đầu vào chưa được khấu trừ hếtđể sử dụng theo mẫu quy định và đã được cơ quan hoặc có số thuế giá trị gia tăng nộp thừa. Câu 37. Theo phương pháp tính thuế GTGT trực tiếpThuế chấp nhận cho sử dụng. d. Cả 3 trường hợp trên trên GTGT, số thuế GTGT phải nộp được xác định d. Các loại hoá đơn, chứng từ đặc thù khác Đáp án: d) bằng:được phép sử dụng. a. GTGT của HHDV chịu thuế x thuế suấtĐáp án: a) Câu 29. Thời hạn nộp hồ sơ khai Thuế giá trị gia tăng thuế GTGT của HHDV tương ứng đối với khai Thuế giá trị gia tăng theo phương pháp b. Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầuCâu 25. Cơ sở kinh doanh nào được hoàn thuế trong khấu trừ: vào được khấu trừcác trường hợp sau: a. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp c. Giá thanh toán của HHDV bán ra – Giá a. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế. thanh toán của HHDV mua vào.pháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế giá trị gia tăng b. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp Đáp án: a)nếu trong 1 tháng liên tục trở lên có số thuế giá trị gia theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.tăng đầu vào chưa được khấu trừ hết. c. Chậm nhất là ngày thứ 25 của tháng tiếp Câu 38. Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ b. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế. sử dụng cho sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụpháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế giá trị gia tăng d. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp chịu thuế GTGT được khấu trừ như thế nào?nếu trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế giá trị gia theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế. a. Khấu trừ toàn bộtăng đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được Đáp án: b) b. Khấu trừ 50%hoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của c. Không được khấu trừthời gian xin hoàn thuế. Câu 30. Khai Thuế giá trị gia tăng là loại thuế khai Đáp án: a) c. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương theo tháng và các trường hợp:pháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế giá trị gia tăng a. Khai thuế gí trị gia tăng theo từng lần Câu 39. Căn cứ tính thuế GTGT là gì?nếu trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế giá trị gia phát sinh đối với Thuế giá trị gia tăng theo phương a. Giá bán hàng hóa tại cơ sở sản xuất vàtăng đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được pháp trực tiếp trên doanh số của người kinh doanh thuế suấthoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của không thường xuyên. b. Giá bán hàng hóa trên thị trường và thuếthời gian xin hoàn thuế. b. Khai Thuế giá trị gia tăng tạm tính theo suất d. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương từng lần phát sinh đối với hoạt động kinh doanh xây c. Giá tính thuế và thuế suấtpháp khấu trừ thuế được hoàn Thuế giá trị gia tăng dựng, lắp đặt, bán hàng vãng lai ngoại tỉnh. Đáp án: c)nếu trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế giá trị gia c. Khai quyết toán năm đối với Thuế giá trịtăng đầu vào chưa được khấu trừ hết. Số thuế được gia tăng tính theo phương pháp tính trực tiếp trên giá Câu 40. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theohoàn là số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết của trị gia tăng. phương pháp khấu trừ thuế được hoàn thuế GTGTthời gian xin hoàn thuế. d. Tất cả các phương án trên. nếu: Đáp án: c) Đáp án: d) a. Trong 2 tháng liên tục trở lên có số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hếtCâu 26. Đối với cơ sở kinh doanh nào dưới đây trong Câu 31. Thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng: b. Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuếtháng có hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu được xét hoàn a. Đối với người nộp thuế theo phương GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hếtthuế theo tháng: pháp khấu trừ là ngày 20. c. Trong 4 tháng liên tục trở lên có số thuế a. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng b. Đối với trường hợp nhập khẩu hàng hoá GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hếthoá, dịch vụ xuất khẩu nếu Thuế giá trị gia tăng đầu là thời hạn nộp Thuế nhập khẩu. Đáp án: b)vào của hàng hóa xuất khẩu phát sinh trong tháng 2
  3. 3. Câu 41. Thuế GTGT đầu vào của hàng hoá, dịch vụ - Biết thuế suất thuế GTGT của hoạt động kinh doanhsử dụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, Câu 49. Trường hợp nào sau đây không chịu thuế giá thương mại và xây dựng là 10%)dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT thì: trị gia tăng; Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng của a. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào a.Thức ăn gia súc công ty M là bao nhiêu?của hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh b.Thức ăn cho vật nuôi a. 425.000.000 đồnghàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT c. Máy bay (loại trong nước chưa sản xuất b. 450.000.000 đồng b. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào được) nhập khẩu để tạo Tài sản cố định của doanh c. 475.000.000 đồngcủa hàng hoá, dịch vụ dùng cho sản xuất, kinh doanh nghiệp. Đáp án: a)hàng hoá, dịch vụ chịu thuế và không chịu thuế GTGT d. Nước sạch phục vụ sinh hoạt. c. Cả 2 phương án trên đều sai Đáp án: c) Câu 6. Kỳ tính thuế tháng 7/2009, Công ty Thương Đáp án: a) mại AMB có số liệu sau: Câu 50. Trường hợp nào sau đây không chịu thuế giá - Số thuế GTGT đầu vào: 400.000.000 đồng ( trong đóCâu 42.Thuế GTGT đầu vào của tài sản cố định sử trị gia tăng; có 01 hoá đơn có số thuế GTGT đầu vào làdụng đồng thời cho sản xuất, kinh doanh hàng hoá, a.Vận tải quốc tế 30.000.000 đồng được thanh toán bằng tiền mặt).dịch vụ chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT thì b.Chuyển quyền sử dụng đất - Số thuế GTGT đầu ra: 800.000.000 đồng.: c.Thức ăn gia súc - Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ tính thuế tháng a. Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào d.Nước sạch phục vụ sản xuất. 06/2006 là: 0 đồng.của TSCĐ theo tỷ lệ khấu hao trích cho hoạt động sản, Số thuế GTGT phải nộp kỳ tính thuế tháng 7/2009 củaxuất kinh doanh hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT Đáp án: b) công ty AMB là: b. Được khấu trừ toàn bộ. a.400.000.000 đồng c. Cả 2 phương án trên đều sai 2. Thuế Giá trị gia tăng b.370.000.000 đồngĐáp án: b) c. 430.000.000 đồng Câu 1. Doanh nghiệp A bán 5 quạt điện, giá bán chưa d. Cả 3 phương án trên đều saiCâu 43.Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá chịu có thuế là 500.000 đồng/cái. Thuế suất 10%. Thuế Đáp án: c)thuế TTĐB là giá bán: GTGT đầu ra của số quạt đó là bao nhiêu? a. Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt a. 200.000 đồng Câu 7. Kỳ tính thuế tháng 8/2009, Công ty Thương b. Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt b. 250.000 đồng mại Phương Đông có số liệu:nhưng chưa có thuế GTGT. c. 300.000 đồng - Số thuế GTGT đầu vào tập hợp được: 600.000.000 c. Giá bán đã có thuế Tiêu thụ đặc biệt và Đáp án: b) đồng ( trong đó mua 01 tài sản cố định có số thuếthuế GTGT GTGT đầu vào là 500.000.000 đồng dùng để sản xuấtĐáp án: b) Câu 2. Doanh nghiệp B nhập khẩu 1000 chai rượu 39 hàng hoá chịu thuế GTGT là 50% thời gian; dùng để độ giá chưa có thuế TTĐB là 300.000 đồng/chai, thuế sản xuất hàng hoá không chịu thuế GTGT là 50% thờiCâu 44. Giá tính thuế GTGT đối với hàng hoá bán suất thuế TTĐB là 30%. Giá tính thuế GTGT của 01 gian.). Số còn lại đủ điều kiện khấu trừ.theo phương thức trả góp là: chai rượu đó là bao nhiêu? - Số thuế GTGT đầu ra tập hợp được: 700.000.000 a. Giá bán trả một lần a. 390.000 đồng đồng b. Giá bán trả một lần chưa có thuế GTGT, b. 400.000 đồng Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ kỳ tính thuếkhông bao gồm lãi trả góp c. 410.000 đồng tháng 8/2009 là: c. Giá bán trả một lần cộng lãi trả góp Đáp án: a) a. 600.000.000 đồngĐáp án: b) b. 110.000.000 đồng Câu 3. Doanh nghiệp X có doanh thu bán sản phẩm c. 350.000.000 đồngCâu 45. Thuế GTGT đầu vào chỉ được khấu trừ khi: đồ chơi trẻ em chưa bao gồm thuế GTGT trong tháng d. Cả 3 phương án trên đều sai a. Có hoá đơn giá trị gia tăng mua hàng 7/2009 là 100.000.000 đồng Đáp án: a)hoá, dịch vụ hoặc chứng từ nộp thuế giá trị gia tăng ở - Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thựckhâu nhập khẩu hiện khấu trừ: 2.000.000 đồng Câu 8. Kỳ tính thuế tháng 6/2009. Công ty Xây dựng b. Có chứng từ thanh toán qua ngân hàng - Biết thuế suất thuế GTGT của sản phẩm đồ chơi trẻ – Cơ Khí Thăng Tiến có số liệu sau:đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào, trừ hàng hoá, dịch em là 5% - Hoàn thành bàn giao các công trình, giá trị xây lắpvụ mua từng lần có giá trị dưới hai mươi triệu đồng; Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng chưa thuế GTGT : 12.000.000.000 đồng c. Đối với hàng hoá, dịch vụ xuất khẩu, 07/2009 của công ty là bao nhiêu? - Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ : 500.000.000ngoài các điều kiện quy định tại điểm a và điểm b a. 2.000.000 đồng đồng.khoản này phải có hợp đồng ký kết với bên nước b. 3.000.000 đồng - Thuế GTGT còn phải nộp đầu kỳ tính thuế thángngoài về việc bán, gia công hàng hoá, cung ứng dịch c. 4.000.000 đồng 6/2009: 0 đồngvụ, hoá đơn bán hàng hoá, dịch vụ, chứng từ thanh Đáp án: b) - Thuế suất thuế GTGT của hoạt động xây dựng, lắptoán qua ngân hàng, tờ khai hải quan đối với hàng hoá đặt: 10% ( Hiện đang trong thời gian được giảm 50%xuất khẩu. Câu 4. Công ty xây dựng Y có doanh thu trong kỳ thuế suất thuế GTGT). d. Cả a, b, c. tính thuế là 2.000.000.000 đồng. Số thuế GTGT phải nộp kỳ tính thuế tháng 6/2009 là:Đáp án: d) Trong đó: a. 100.000.000 đồng + Doanh thu từ thực hiện hợp đồng xây b. 700.000.000 đồngCâu 46. Cơ sở kinh doanh nộp thuế theo phương pháp dựng với doanh nghiệp Z: 1.500.000.000 c. Cả 2 phương án trên đều saikhấu trừ thuế được hoàn Thuế GTGT trong trường đồng. Đáp án: a)hợp sau: + Doanh thu từ thực hiện hợp đồng xây a. Trong 3 tháng trở lên có số thuế GTGT dựng khác : 500.000.000 đồng. Câu 9. Công ty thương mại VINCOMAIE đăng kýđầu vào chưa được khấu trừ hết. - Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong b. Trong 3 tháng liên tục trở lên có số thuế hiện khấu trừ: 20.000.000 đồng tháng 8/2009, theo yêu cầu của khách hàng công ty đãGTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết. - Doanh nghiệp được giảm 50% thuế suất thuế GTGT xuất 01 hoá đơn GTGT không ghi khoản thuế GTGT c. Cả a và b (biết thuế suất thuế GTGT của hoạt động xây dựng là đầu ra mà chỉ ghi tổng giá thanh toán là 660.000.000Đáp án: b) 10%) đồng. Biết rằng mặt hàng này có thuế suất thuế GTGT Thuế GTGT phải nộp đến hết kỳ tính thuế tháng của là 10%.Câu 47. Cơ sở kinh doanh trong tháng có hàng hoá, công ty Y là bao nhiêu? Số thuế GTGT đầu ra tính trên hoá đơn này là:dịch vụ xuất khẩu được xét hoàn thuế GTGT theo a. 60.000.000 đồng a. 60.000.000 đồngtháng nếu thuế GTGT đầu vào của hàng hóa xuất khẩu b. 70.000.000 đồng b. 66.000.000 đồngphát sinh trong tháng chưa được khấu trừ từ: c. 80.000.000 đồng c. 0 đồng. a. 300.000.000 đồng trở lên Đáp án: c) d.Cả 3 trường hợp trên đều sai. b. 200.000.000 đồng trở lên Đáp án: b) c. 250.000.000 đồng trở lên Câu 5. Công ty cổ phần thương mại và xây dựng MĐáp án: b) có doanh thu trong kỳ tính thuế là 5.000.000.000 Câu 10. Kỳ tính thuế tháng 7/2009, Công ty cổ phần đồng. ô tô AMP có số liệu sau:Câu 48. Mức thuế suất thuế GTGT 0% được áp dụng Trong đó: - Bán 10 xe ô tô 9 chỗ ngồi theo phương thức trảtrong trường hợp nào sau đây: + Doanh thu từ hoạt động kinh doanh góp, thời gian thanh toán trong vòng 2 năm (chia a. Dạy học thương mại: 2.000.000.000 đồng. thành 10 kỳ, mỗi kỳ thanh toán 220.000.000 đồng/xe) b. Dạy nghề + Doanh thu từ thực hiện hợp đồng xây với giá bán chưa có Thuế GTGT là 2.000.000.000 c. Vận tải quốc tế dựng khác : 3.000.000.000 đồng. đồng/xe, lãi trả góp 200.000.000 đồng/xe; Thuế suất d. Sản phẩm trồng trọt - Thuế GTGT đầu vào tập hợp được đủ điều kiện thực thuế GTGT 10%. Công ty đã xuất hoá đơn cho kháchĐáp án: c) hiện khấu trừ: 75.000.000 đồng hàng. 3
  4. 4. - Số thuế GTGT đầu ra kỳ tính thuế tháng 7/2009 là: a. 0 đồng (không được khấu trừ)a. 2.000.000.000 đồng b. 10 triệu đồng Câu 8. Giá tính thuế TTĐB đỐi vỚi hàngb. 2.200.000.000 đồng c. 11 triệu đồng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế TTĐB là?c. 220.000.000 đồng d. 1 triệu đồng. a. Giá tính thuế nhập khẩud. Cả 3 phương án trên đều sai. Đáp án: b) b. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế nhậpĐáp án: a) khẩu c. Giá tính thuế nhập khẩu + Thuế suấtCâu 11. Doanh nghiệp A nhận gia công hàng hoá cho 3. Thuế tiêu thụ đặc biệt nhập khẩu + Thuế GTGTdoanh nghiệp B, có các số liệu sau: Đáp án: b) - Tiền công DN B trả cho DN A là 40 triệu Câu 1. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hoáđồng gia công chịu thuế TTĐB là: Câu 9. Giá tính thuế của hàng hóa sản xuất - Nhiên liệu, vật liệu phụ và chi phí khác a.Giá tính thuế của hàng hoá bán ra của cơ trong nước chịu thuế TTĐB là?phục vụ gia công hàng hoá do DN A mua (chưa có sở giao gia công a. Giá do cơ quan thuế ấn địnhthuế GTGT): 15 triệu đồng b.Giá tính thuế của sản phẩm cùng loại tại b. Giá do cơ sở sản xuất bán ra - Nguyên liệu chính do DN B cung cấp cùng thời điểm bán hàng Đáp án: b)(chưa có thuế GTGT) 135 triệu đồng c.Giá tính thuế của sản phẩm tương đương Giá tính thuế GTGT? tại cùng thời điểm bán hàng Câu 10. Phương pháp tính thuế TTĐB như a. 40 triệu đồng d. Tất cả các phương án trên thế nào? b. 150 triệu đồng Đáp án: d) a. Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuế c. 55 triệu đồng TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB. d. 190 triệu đồng Câu 2. Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá sản xuất b. Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuếĐáp án: c) trong nước chịu thuế TTĐB là: TTĐB+ Thuế GTGT a. Giá bán của cơ sở sản xuất. c Thuế TTĐB phải nộp = Giá tính thuếCâu 12. Doanh nghiệp A nhận uỷ thác xuất khẩu hàng b. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuế TTĐB + Thuế nhập khẩuhoá cho doanh nghiệp B và đã thực hiện xuất khẩu. GTGT; Đáp án: a) Giá trị lô hàng xuất khẩu (chưa có thuế c. Giá bán của cơ sở sản xuất chưa có thuếGTGT): 820 triệu đồng GTGT và thuế TTĐB; Câu 11. Giá tính thuế TTĐB của hàng hoá Hoa hồng uỷ thác (chưa có thuế GTGT): d. Không câu trả lời nào trên là đúng. gia công chịu thuế TTĐB là?5% Đáp án: c) a. Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc Giá tính thuế GTGT? giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tại a. 820 triệu đồng Câu 3. Trường hợp cơ sở sản xuất hàng hoá chịu thuế thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT và chưa có b. 410 triệu đồng TTĐB bằng nguyên liệu đã chịu thuế TTĐB thì số thuế TTĐB. c. 41 triệu đồng thuế TTĐB phải nộp trong kỳ là: b. Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặc d. 421 triệu đồng a. Thuế TTĐB của hàng hoá tiêu thụ trong giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tạiĐáp án: c) kỳ. thời điểm bán hàng chưa có thuế TTĐB. b. Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu c. Giá bán ra của cơ sở giao gia công hoặcCâu 13. Cơ sở kinh doanh A kinh doanh xe gắn máy, thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu giá bán của sản phẩm cùng loại hoặc tương đương tạitrong tháng 4/2009 có số liệu sau: nguyên liệu mua vào tương ứng với số hàng hoá xuất thời điểm bán hàng chưa có thuế GTGT - Bán xe theo phương thức trả góp 3 tháng, kho tiêu thụ trong kỳ (nếu có chứng từ hợp pháp) Đáp án: a)giá bán trả góp chưa có thuế GTGT là 30,3 triệu c. Thuế TTĐB của hàng hoá xuất kho tiêu Câu 12. Giám đốc công ty B mua 1 chiếcđồng/xe (trong đó giá bán xe là 30 triệu đồng/xe, lãi thụ trong kỳ trừ (-) Số thuế TTĐB đã nộp ở khâu du thuyền để vận chuyển hành khách và phục vụtrả góp 3 tháng là 0,3 triệu). Trong tháng 4/2009, thu nguyên liệu mua vào (nếu có chứng từ hợp pháp) khách du lịch, trường hợp này chiếc du thuyền đó cóđược 10,1 triệu đồng. d. Không có câu nào trên là đúng. phải chịu thuế TTĐB không? Giá tính thuế GTGT? Đáp án: b) a. Có a. 30 triệu đồng b. Không b. 30,3 triệu đồng Câu 4. Những hàng hoá dưới đây, hàng hoá nào thuộc Đáp án: b) c. 10,1 triệu đồng diện chịu thuế TTĐB: d. 30,6 triệu đồng a. Tàu bay du thuyền sử dụng cho mục Câu 13. Hàng hoá nào sau đây không chịu Đáp án: a) đích kinh doanh; thuế tiêu thụ đặc biệt: b. Xe ô tô chở người từ 24 chỗ trở lên; a.Chế phẩm từ cây thuốc lá dùng để nhaiCâu 14. Công ty du lịch Hà Nội ký hợp đồng du lịch c. Điều hoà nhiệt độ có công suất trên b.Bài lávới Công ty B tại Thái Lan theo hình thức lữ hành trọn 90.000 BTU; c.Rượugói cho 20 khách du lịch là 32.000 USD. d. Xe mô tô hai bánh có dung tích trên d. Tàu bay dùng cho mục đích kinh doanh Trong đó: Tiền vé máy bay đi về: 9.000 125cm3. vận chuyển hành khách.USD Đáp án: d) Đáp án: d) Chi phí trả cho phía nước ngoài: 1.000USD Câu 5. Trường hợp nào dưới đây mà người nộp thuế Câu 14. Hàng hoá nào sau đây chịu thuế Tỷ giá 1 USD = 18.000 VNĐ sản xuất hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB được tiêu thụ đặc biệt: Giá tính thuế GTGT? xét giảm thuế TTĐB: a.Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh a. 32.000 x 18.000 a. Gặp khó khăn do thiên tai; doanh vận chuyển hàng hoá. b. 23.000 x 18.000 b. Gặp khó khăn do tai nạn bất ngờ; b.Tàu bay sử dụng cho mục đích kinh c. 22.000 x 18.000 c. Kinh doanh bị thua lỗ; doanh vận chuyển hành khách. d. 20.000 x 18.000 d. a và b đều đúng. c.Tàu bay sử dụng cho mục đích kinhĐáp án: d) Đáp án: d) doanh vận chuyển hành khách du lịch. d.Tàu bay dùng cho mục đích cá nhân.Câu 15. Ngày 09/01/2009, CSKD A chuyên kinh Câu 6: Luật thuế TTĐB số 27/2008/QH12 Đáp án: d)doanh du lịch mua xe ô tô 7 chỗ, giá chưa có thuế a. Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2009;GTGT là 2 tỷ đồng. CSKD được khấu trừ thuế GTGT b. Có hiệu lực thi hành từ 1/1/2010; Câu 15. Trong kỳ tính thuế tháng 7/2009,đầu vào là bao nhiêu. c. Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009 đối với Công ty A mua hàng hoá thuộc diện chịu thuế TTĐB a) 80 triệu. tất cả các mặt hàng chịu thuế TTĐB; của cơ sở sản xuất D để xuất khẩu nhưng chỉ xuất b) 100 triệu. d. Có hiệu lực thi hành từ 1/4/2009; các khẩu một phần, phần còn lại thì tiêu thụ hết ở trong c) 160 triệu. quy định đối với mặt hàng rượu và bia có hiệu lực thi nước. Công ty A phải khai và nộp thuế tiêu thụ đặc d) 200 triệu. hành từ ngày 1/1/2010. biệt kỳ tính thuế tháng 7/2009 cho: Đáp án: d) a.Toàn bộ số hàng hoá đã mua của cơ sởĐáp án: d) sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 7/2009. Câu 7. Căn cứ tính thuế TTĐB là gì? b.Toàn bộ số hàng hoá đã xuất khẩu muaCâu 16. Trong kỳ tính thuế, Công ty A thanh toán a. Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuế tháng 7/2009 .dịch vụ đầu vào được tính khấu trừ là loại hoá đơn đặc thuế TTĐB và thuế suất thuế TTĐB của hàng hóa, c.Toàn bộ số hàng hoá đã tiêu thụ trongthù như các loại vé. Tổng giá thanh toán theo hoá đơn dịch vụ đó. nước mua của cơ sở sản xuất D trong kỳ tính thuếlà 110 triệu đồng (giá có thuế GTGT), dịch vụ này b. Giá tính thuế của hàng hóa, dịch vụ chịu tháng 7/2009.chịu thuế là 10%, số thuế GTGT đầu vào được khấu thuế TTĐB d. cả a, b, c đều sai.trừ sẽ là: c. Thuế suất thuế TTĐB Đáp án : c) Đáp án: a) 4
  5. 5. Câu 16. Hàng hoá nào sau đây không chịu a. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan Đáp án : a)thuế tiêu thụ đặc biệt: đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp; a. Hàng hoá chịu thuế tiêu thụ đặc biệt mua b. Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ hợp Câu 10. Doanh nghiệp được tính vào chicủa cơ sở sản xuất để xuất khẩu nhưng không xuất pháp theo quy định của pháp luật và không vượt mức phí khoản chi nào dưới đây khi có đầy đủ hoá đơnkhẩu. khống chế theo quy định. chứng từ. b. Hàng hoá do cơ sở sản xuất uỷ thác cho c. Khoản chi đáp ứng cả 2 điều kiện nêu a. Phần trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinhcơ sở kinh doanh khác để xuất khẩu. trên. doanh của đối tượng không phải là tổ chức tín dụng c. Xe ô tô chở người dưới 24 chỗ nhập Đáp án: c) hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% mức lãi suất cơkhẩu từ nước ngoài vào khu phi thuế quan bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại d. Xe môtô 2 bánh có dung tích xi lanh trên Câu 4. Khoản chi nào dưới đây không thời điểm vay.125 cm3. được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập b. Chi trả lãi tiền vay để góp vốn điều lệ Đáp án : b) chịu thuế? hoặc chi trả lãi tiền vay tương ứng với phần vốn điều a. Khoản chi không có đủ hoá đơn, chứng lệ đã đăng ký còn thiếu. Câu 17.Giá tính thuế Tiêu thụ đặc biệt đối từ hợp pháp theo quy định của pháp luật. c. Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinhvới hàng hoá sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là: b. Khoản chi không có hoá đơn nhưng có doanh của tổ chức tín dụng khi đã góp đủ vốn điều lệ. a.Giá do cơ sở sản xuất bán ra. bảng kê và bảng kê này thực hiện theo đúng quy định d. Không có khoản chi nào cả. b.Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có thuế của pháp luật. Đáp án: c)tiêu thụ đặc biệt. c. Khoản chi thưởng sáng kiến, cải tiến có c. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có quy chế quy định cụ thể về việc chi thưởng sáng kiến, Câu 11. Doanh nghiệp được tính vào chithuế tiêu thụ đặc biệt và chưa có thuế Giá trị gia tăng. cải tiến, có hội đồng nghiệm thu sáng kiến, cải tiến. phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với d. Giá do cơ sở sản xuất bán ra chưa có Đáp án: a) khoản chi nào dưới đây:thuế Giá trị gia tăng a. Thuế GTGT đầu vào đã được khấu trừĐáp án : c) Câu 5. Phần trích khấu hao TSCĐ nào hoặc hoàn. dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác b. Thuế thu nhập doanh nghiệp. Câu 18. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối định thu nhập chịu thuế: c. Không có khoản chi nào nêu trên.với hàng hoá nhập khẩu chịu thuế TTĐB là: a. Khấu hao đối với TSCĐ đã khấu hao hết Đáp án: c) a.Giá đã bao gồm thuế Nhập khẩu và thuế giá trị nhưng vẫn đang được sử dụng.Tiêu thụ đặc biệt b. Khấu hao đối với TSCĐ có giấy tờ Câu 12. Doanh nghiệp không được tính b.Giá chưa bao gồm thuế Nhập khẩu và chứng minh được thuộc quyền sở hữu của doanh vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuếthuế Tiêu thụ đặc biệt nghiệp (trừ TSCĐ thuê mua tài chính). đối với khoản chi nào dưới đây: c.Giá đã bao gồm thuế Nhập khẩu chưa c. Khấu hao đối với TSCĐ được quản lý, a. Thuế tiêu thụ đặc biệt.bao gồm thuế Tiêu thụ đặc biệt theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của doanh b. Thuế xuất nhập khẩu. d.Cả 3 trường hợp trên đều sai: nghiệp theo chế độ quản lý TSCĐ và hạch toán kế c. Thuế thu nhập doanh nghiệp. Đáp án : c) toán hiện hành. Đáp án: c) Đáp án: a) Câu 19. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối Câu 13. Doanh nghiệp được tính vào chivới hàng hoá bán theo phương thức trả góp chịu thuế Câu 6. Doanh nghiệp không được tính vào phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối vớiTTĐB là: chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối khoản chi nào dưới đây: a.Giá bán theo phương thức trả tiền một với khoản chi trả cho người lao động nào dưới đây: a. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phụclần của hàng hoá đó cộng với khoản lãi trả góp. a. Tiền lương, tiền công trả cho người lao hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người b.Giá bán theo phương thức trả tiền một động có hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp nghèo theo đúng quy định.lần của hàng hoá đó không bao gồm khoản lãi trả góp. luật. b. Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các c.Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng b. Tiền thưởng cho người lao động không đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp.hoá đó. ghi cụ thể điều kiện được hưởng trong hợp đồng lao c. Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi d.Tổng số tiền thu được từ việc bán hàng động hoặc thoả ước lao động tập thể. phí chơi golf.hoá đó chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. c. Cả 2 khoản chi nêu trên. d. Không có khoản chi nào nêu trên. Đáp án : b) Đáp án: b) Đáp án: a) Câu 20. Người nộp thuế tiêu thụ đặc biệtđược hoàn thuế đã nộp trong trường hợp nào? Câu 7. Doanh nghiệp không được tính vào Câu 14. Doanh nghiệp được thành lập, a.Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu. chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam được b.Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để với khoản chi nào dưới đây: trích tối đa bao nhiêu phần trăm (%) thu nhập tínhsản xuất hàng xuất khẩu a. Khoản trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, thuế hàng năm trước khi tính thuế thu nhập doanh c.Hàng hoá là nguyên liệu nhập khẩu để bảo hiểm y tế theo mức quy định. nghiệp để lập Quỹ phát triển khoa học và công nghệgia công hàng xuất khẩu b. Khoản chi tài trợ cho giáo dục theo đúng của doanh nghiệp? d. Cả 3 trường hợp trên. quy định. a. 10% Đáp án : d) c. Các khoản chi về đầu tư xây dựng cơ b. 15%. bản trong giai đoạn đầu tư để hình thành tài sản cố c. 20%. định; Đáp án: a)4. Thuế Thu nhập doanh nghiệp d. Không có khoản chi nào nêu trên. Đáp án: c) Câu 15. Trong thời hạn 5 năm, kể từ khi Câu 1. Người nộp thuế TNDN bao gồm: trích lập, nếu Quỹ phát triển khoa học và công nghệ a. Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh Câu 8. Doanh nghiệp thành lập mới trong không được sử dụng hết bao nhiêu % thì doanh nghiệphàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế. 3 năm đầu được tính vào chi phí được trừ khi xác định phải nộp ngân sách nhà nước phần thuế TNDN tính b. Hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, thu nhập chịu thuế đối với phần chi quảng cáo, tiếp trên khoản thu nhập đã trích lập quỹ mà không sửkinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế. thị, khuyến mại, hoa hồng môi giới; chi tiếp tân, dụng hết và phần lãi phát sinh từ số thuế TNDN đó? c. Cả 2 đối tượng nêu trên. khánh tiết, hội nghị không vượt quá bao nhiêu % tổng a. 50%. Đáp án : a) số chi được trừ: b. 60% a. 15% c. 70% Câu 2. Trường hợp doanh nghiệp đã nộp b. 20% Đáp án: c)thuế TNDN hoặc loại thuế tương tự thuế TNDN ở c. 25%ngoài Việt Nam thì khi tính thuế TNDN phải nộp tại Đáp án: a) Câu 16. Thuế suất thuế thu nhập doanhViệt Nam, doanh nghiệp được tính trừ: nghiệp dùng để tính số thuế thu hồi đối với phần Quỹ a. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài. Câu 9. Khoản chi nào sau đây không được phát triển khoa học công nghệ không được sử dụng. b. Số thuế TNDN đã nộp tại nước ngoài tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu a. Thuế suất 20%nhưng tối đa không quá số thuế TNDN phải nộp theo thuế: b. Thuế suất 25%.quy định của Luật thuế TNDN tại Việt Nam. a. Tiền lương, tiền công của chủ doanh c. Thuế suất áp dụng cho doanh nghiệp c. Không có trường hợp nào nêu trên. nghiệp tư nhân; Tiền lương, tiền công của chủ công ty trong thời gian trích lập quỹ. Đáp án: b) trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (do một cá nhân làm Đáp án: c) chủ). Câu 3. Khoản chi nào đáp ứng đủ các điều b. Tiền lương trả cho các thành viên của Câu 17. Lãi suất tính lãi đối với số thuếkiện để được tính vào chi phí được trừ khi xác định hội đồng quản trị trực tiếp tham gia điều hành sản thu hồi tính trên phần Quỹ phát triển khoa học côngthu nhập chịu thuế? xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ. nghệ không sử dụng hết là: c. Cả hai khoản chi (a) và (b) nêu trên. 5
  6. 6. a. Lãi suất trái phiếu kho bạc loại kỳ hạn Câu 26. Khi phát sinh thu nhập từ chuyển d) 6 nămmột năm áp dụng tại thời điểm thu hồi. nhượng bất động sản thì doanh nghiệp phải làm gì? Đáp án: c) b. Lãi suất tính theo tỷ lệ phạt chậm nộp a. Tách riêng để kê khai nộp thuế TNDN từtheo quy định của Luật quản lý thuế. hoạt động chuyển nhượng bất động sản. Câu 34. Các khoản Thu nhập được miễn Đáp án: a) b. Được cộng chung vào tổng thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp: chịu thuế từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính của a. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi Câu 18. Lãi suất tính lãi đối với số thuế doanh nghiệp để tính thuế TNDN. trồng thủy sản của tổ chức được thành lập theo Luậtthu hồi tính trên phần Quỹ phát triển khoa học công Đáp án: a) hợp tác xã.nghệ sử dụng sai mục đích là: Câu 27. Trường hợp DN đang trong thời b. Thu nhập từ việc thực hiện dịch vụ kỹ a. Lãi suất trái phiếu kho bạc loại kỳ hạn gian hưởng ưu đãi thuế TNDN có phát sinh thu nhập thuật trực tiếp phục vụ nông nghiệp.một năm áp dụng tại thời điểm thu hồi. chuyển nhượng bất động sản thì doanh nghiệp thực c. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dành b. Lãi suất tính theo tỷ lệ phạt chậm nộp hiện kê khai như thế nào? riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ emtheo quy định của Luật quản lý thuế. a. Cộng chung vào thu nhập chịu thuế của có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã Đáp án: b) hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hoá của doanh hội theo quy định của pháp luật. nghiệp và hưởng ưu đãi về thuế TNDN đối với toàn d. Tất cả các trường hợp trên Câu 19. Doanh nghiệp sau khi quyết toán bộ thu nhập. Đáp án: d)thuế mà bị lỗ thì được chuyển lỗ: b. Tách riêng để kê khai nộp thuế TNDN a. Trong thời hạn 5 năm, kể từ năm tiếp đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản và Câu 35. Các khoản Thu nhập được miễntheo năm phát sinh lỗ. không hưởng ưu đãi về thuế TNDN đối với khoản thu thuế thu nhập doanh nghiệp: b. Trong thời hạn 6 năm, kể từ năm phát nhập từ chuyển nhượng bất động sản. a. Thu nhập từ việc thực hiện hợp đồngsinh lỗ. Đáp án: b) nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, sản c. Không giới hạn thời gian chuyển lỗ. phẩm đang trong thời kỳ sản xuất thử nghiệm, sản Đáp án: a) Câu 28. Doanh nghiệp được áp dụng ưu phẩm làm ra từ công nghệ mới lần đầu áp dụng tại đãi thuế TNDN khi: Việt Nam theo quy định của pháp luật. Câu 20. Quá thời hạn 5 năm kể từ năm tiếp a. Không thực hiện chế độ kế toán, hoá b. Thu nhập từ hoạt động dạy nghề dànhsau năm phát sinh lỗ nếu số lỗ phát sinh chưa bù trừ đơn, chứng từ theo quy định. riêng cho người dân tộc thiểu số, người tàn tật, trẻ emhết thì: b. Thực hiện nộp thuế TNDN theo phương có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã a. Doanh nghiệp sẽ được giảm trừ tiếp vào pháp ấn định. hội theo quy định của pháp luật.thu nhập chịu thuế TNDN của các năm tiếp sau. c. Thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, c. Khoản tài trợ nhận được để sử dụng cho b. Doanh nghiệp sẽ không được giảm trừ chứng từ theo quy định và đăng ký nộp thuế thu nhập hoạt động giáo dục, nghiên cứu khoa học, văn hoá,tiếp vào thu nhập chịu thuế TNDN của các năm tiếp doanh nghiệp theo kê khai. nghệ thuật, từ thiện, nhân đạo và hoạt động xã hộisau. Đáp án: c) khác tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. c. Không có trường hợp nào nêu trên. d. Tất cả các trường hợp trên Đáp án: b) Câu 29. Trong cùng một kỳ tính thuế nếu Đáp án: d) Câu 21. Doanh thu tính thuế TNDN đối có một khoản thu nhập đáp ứng các điều kiện để đượcvới DN nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp hưởng ưu đãi thuế TNDN theo nhiều trường hợp khác Câu 36. Thu nhập tính thuế TNDN trongkhấu trừ thuế là: nhau thì khoản thu nhập đó được áp dụng ưu đãi như kỳ tính thuế được xác định bằng: a. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. thế nào? a. Thu nhập chịu thuế trừ (-) các khoản lỗ b. Bao gồm cả thuế giá trị gia tăng. a. Được tổng hợp tất cả các trường hợp ưu được kết chuyển từ các năm trước. Đáp án: a) đãi. b. Thu nhập chịu thuế trừ (-) thu nhập được b. Lựa chọn một trong những trường hợp miễn thuế trừ (-) các khoản lỗ được kết chuyển theo Câu 22. Doanh thu tính thuế TNDN đối ưu đãi có lợi nhất. quy định.với DN nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp Đáp án: b) c. Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ cộngtrực tiếp trên giá trị gia tăng là: (+) các khoản thu nhập khác. a. Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Câu 30. Thủ tục để được hưởng ưu đãi d. Doanh thu trừ (-) chi phí được trừ. b. Bao gồm cả thuế giá trị gia tăng. thuế TNDN như thế nào? Đáp án: b) Đáp án b) a. Doanh nghiệp phải đăng ký với cơ quan thuế để được hưởng ưu đãi thuế TNDN. Câu 37. Thu nhập chịu thuế TNDN gồm : Câu 23. Thuế suất thuế TNDN đối với b. Doanh nghiệp tự xác định các điều kiện a. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinhhoạt động tìm kiếm, thăm dò, khai thác dầu khí và tài ưu đãi, mức ưu đãi và tự kê khai, quyết toán thuế. doanh hàng hoá, dịch vụ của doanh nghiệp.nguyên quý hiếm khác tại VN là: Đáp án: b) b. Thu nhập từ hoạt động chính của doanh a. Thuế suất 20% nghiệp và các khoản thu nhập ngoài Việt Nam b. Thuế suất 25%. Câu 31. Doanh thu để tính thu nhập chịu c. Thu nhập từ hoạt động sản suất kinh c. Thuế suất từ 32% đến 50%. thuế TNDN là? doanh hàng hoá, dịch vụ và thu nhập khác của doanh Đáp án: c) a. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công mà nghiệp. DN được hưởng. d. Không phải các phương án trên. Câu 24. Thu nhập từ chuyển nhượng b. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, Đáp án: c)chứng khoán bao gồm: tiền cung ứng dịch vụ mà DN được hưởng. a. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng cổ c. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, Câu 38. Thu nhập được miễn thuế TNDN:phiếu. tiền cung ứng dịch vụ, trợ giá mà DN được hưởng. a. Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng, b. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng trái d. Toàn bộ tiền bán hàng, tiền gia công, cho thuê, thanh lý tài sản.phiếu, chứng chỉ quỹ. tiền cung cấp dịch vụ, trợ giá, phụ thu, phụ trội mà b. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi c. Bao gồm thu nhập từ chuyển nhượng cổ doanh nghiệp được hưởng. trồng thuỷ sản của tổ chức được thành lập theo Luậtphiếu, trái phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng Đáp án: d) Hợp tác xã.khoán khác theo quy định. c. Thu nhập từ lãi tiền gửi. Đáp án: c) Câu 32. Theo luật thuế TNDN thì căn cứ tính thuế Đáp án: b) Thu nhập doanh nghiệp là: Câu 25. Thu nhập từ chuyển nhượng bất a. Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp Câu 39. Khoản chi nào dưới đây khôngđộng sản bao gồm: và thuế suất được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN : a. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng b. Thu nhập tính thuế và thuế suất a. Chi mua bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hộiquyền sử dụng đất; chuyển nhượng quyền thuê đất; c. Doanh thu trong kỳ tính thuế của doanh theo quy định của pháp luật cho người lao động.cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động nghiệp và thuế suất b. Phần chi phí quản lý kinh doanh dosản. d. Thu nhập ròng của doanh nghiệp và thuế doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường b. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng suất trú tại Việt Nam theo quy định của pháp luật Việtquyền sử dụng đất; chuyển nhượng quyền thuê đất; Đáp án: b) Nam.cho thuê lại đất của doanh nghiệp kinh doanh bất động c. Chi lãi tiền vay vốn tương ứng với vốnsản gắn với tài sản trên đất. Câu 33. Doanh nghiệp có lỗ được chuyển điều lệ còn thiếu. c. Chỉ có thu nhập từ chuyển nhượng lỗ sang các năm sau và trừ vào thu nhập tính thuế d. Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phụcquyền sở hữu hoặc quyền sử dụng nhà ở. TNDN số lỗ đó không quá bao nhiêu năm kể từ năm hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người d. Bao gồm tất cả các trường hợp nêu trên tiếp theo năm phát sinh lỗ. nghèo theo quy định của pháp luật. Đáp án: d) a) 3 năm Đáp án: c) b) 4 năm c) 5 năm 6

×