SEO Pro 24 đường đến vinh quang cho tất cả mọi người

481 views
432 views

Published on

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
481
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
47
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • C¸c tr­êng häc ®Òu cã khÈu hiÖu… Häc v¨n: Qu¶n lý, Ngo¹i ng÷, Tin häc Häc lÔ ë ®©u
  • SEO Pro 24 đường đến vinh quang cho tất cả mọi người

    1. 1. 1Lập kế hoạchkinh doanhSEO Pro 24 JSC
    2. 2. 2Định Hướng Tổ Chức-SEO Pro 24 Được thành lập từ 89 học viên Litado khóa 24hoạt động về lĩnh vực công nghệ và truyền thông- Hình thức công ty cổ phần , phát hành 1000 cổ phần . Mỗithành viên được mua ưu đãi 10 cổ phần trị giá 2.000.000 đ .110 cổ phần còn lại sẽ là cổ phần ưu đãi cho những người đặcbiệt quan trong cho quá trình phát triển công ty.- 89 thành viên có quyền mua bán cổ phần lẫn nhau theo thỏathuận tuy nhiên không giảm quá 3 cổ phần và không tăng quá100 cổ phần
    3. 3. 3Định Hướng Hoạt ĐộngSEO Pro 24 liên kết các thành viên lại để tạo một hệ sinhthái theo mô hình như Vccorp .-Tất cả các thành viên được sử dụng hệ sinh thái chungđể thực hiện nuôi sản phẩm của bản thân hoạc nhómthông qua phần trăm cổ phần của cá nhân hay tổng cổphần nhóm.- SEO pro 24 có ban quản lý tài nguyên và hoạt động theonguyên tắc đề ra
    4. 4. 4Định Hướng Sản Phẩm-Sản Phẩm đầu tiên để khai thác chính là hệ sinh thái chúng ta tạo rabằng việc khai thác 2000 web vệ tinh và khai thác sức mạnh của tất cảthành viên cùng hỗ trợ nhau (Không phải góp thêm gì ngoài cổ phầnưu tiên và công sức)- Sản Phẩm thứ 2 là Thương mại điện tử , Sản phẩm này xuất hiện dok24 có đến gần 30 người đang tham gia phân phối hàng hóa và họ sẽtrở thành nhà phân phối cho sản phẩm này (Tùy ai thất thích thì nhảyvào sản phẩm này và góp vốn như một dự án độc lập và sản phẩm nàysẽ chi 20% lãi thu được cho hệ sinh thái chung)-Sản Phẩm thứ 3 , 4 ,5 ,6 ,7, … là sẽ do các thành viên trong lớp đề xuấtra và kêu gọi mọi người tham gia và góp vốn và cũng góp 20% lãi để mởrộng hệ sinh thái (Sử dụng hệ sinh thái theo cổ phần tổng của nhóm)- Sản phẩm của bản thân có sẵn thì sử dụng hệ sinh thái theo cổ phầncá nhân và không nằm trong hệ sinh thái chúng ta tạo ra
    5. 5. 5Thế nào là định hướng Chỉ ra mục tiêu và chiến lược thực hiện Phân loại mục tiêu theo thời hạnLoại mục tiêu Thời hạnTầm nhìn (Vision) Vô hạnSứ mệnh (Mission) 10 nămMục đích (Goal) Vài nămMục tiêu (Objective) NămChỉ tiêu (Target) Tháng/ QuýCông tác (Task) Ngày/ Tuần
    6. 6. 6Xây dựng tầm nhìn Trả lời 4 câu hỏi: Sản phẩm dịch vụ gì? Viễn cảnh tươi sáng? Triết lý và sức mạnh cốt lõi gì? Mục tiêu gì? Tại sao?(Súc tích, diễn cảm, dễ nhớ, say mê lòng người)
    7. 7. 7Tầm quan trọng của tầm nhìn “Tầm nhìn không phải là khẩu hiệu trên giấymà cần muôn vàn biện pháp để biến thànhniềm tin son sắt của nhân viên mọi thế hệ, làkim chỉ nam cho hoạt động của tổ chức” Là ngọn cờ tập hợp lực lượng
    8. 8. 8Seo dẫn đầu , truyền thông dẫn đầuKhai phá truyền thông việtSEO PRO K24
    9. 9. 9Sứ mệnhSeopro24………………………………..………………………………………………………………………………….......................................................
    10. 10. 10Tầm nhìnSeo Pro24 là tổ chức hàng đầuvề…………………………………………………………………………………………………………………..
    11. 11. 11Giá trị cốt lõiNhân vănNhiệt tìnhKiên địnhGia tăng giá trịCùng tạo lập
    12. 12. 12Các hoạt động của SEO Pro 24 SEO:------------------------ Thương Mại Điện Tử:------------------------
    13. 13. 13Phân công viết KHKDKết cấu NgườiviếtNgày nộpbản thảoNgàyhoàn thànhTóm tắt tổng quanMô tả công ty/ dự ánMô tả sản phẩmKH thị trườngKH sản xuấtKH quản lýKH tài chínhPhân tích rủi roPhụ lục
    14. 14. 14DoanhnghiệpTriết lýkinh doanhtốtKế hoạchkinh doanhtốtHuy độngvốnThànhcông
    15. 15. 15Tổng quan KHKD Ta là ai? Công việc kinh doanh hiện tại của ta là gì?(sản phẩm / dịch vụ, thị trường) Ta dự định làm gì? Ta sẽ tổ chức và quản lý như thế nào? Kế hoạch tài chính và dự báo Phân tích rủi ro Tại sao thành công?
    16. 16. 16Tóm tắt tổng quan Mục tiêu: Giúp hiểu nhanh Tăng và thu hút sự chú ý Khi nào và ở đâu? Được viết sau khi viết xong KHKD• Tránh mơ hồ và nông cạn• Tránh việc lập KHKD duy ý chí(theo những giả định ban đầu) Để ở những trang đầu của KHKD
    17. 17. 17Các nguồn lựcCông tyCác kết quảSản phẩmNhân lựcHiện trangKH cho tương laiLịch sử phát triểnCơ cấu hoạt động
    18. 18. 18Công ty Lịch sử thành lập Chủ sở hữu Nhân sự chủ chốt và nhân viên Cơ cấu tổ chức và quản lý Sản phẩm / Dịch vụ Quy trình công nghệ và trang thiết bị Thị trường Mức độ thành công
    19. 19. 19Dự án Tại sao cần dự án này? Sản phẩm / Dịch vụ? Quy trình công nghệ và trang thiết bị?
    20. 20. 20Sảnphẩm /dịch vụCác ứng dụngMô tảTình trạngphát triểnDự báotương laiCác lợi ích(lý do mua)Tiếp cận bán hàng
    21. 21. 21Sản phẩm và dịch vụ Mô tả các sản phẩm hay dịch vụ: Đặc điểm vật chất: hình ảnh, bản vẽ, biểuđồ... Công dụng và sự hấp dẫn đặc biệt Giai đoạn phát triển Ngắn gọn và trung thực Giải thích các lợi ích của sản phẩm /dịch vụ Không quá khô cứng kỹ thuật
    22. 22. 22Cạnh tranhThị trườngPhân tíchcạnh tranhPhân tíchkhách hàngThị trườngthực tếPhân tích thị trường
    23. 23. 23KH thị trường Mô tả khách hàng Qui mô thị trường Phân tích cạnh tranh Chiến lược marketing Phương pháp bán hàng Tổ chức bán hàng Định giá
    24. 24. 24Dự đoán diễn biến của thị trường Mới nổi, đang phát triển hay đã chín muồi Mức độ sử dụng có thay đổi theo thời gian? Mức độ liên quan đến vận động của nền KT Ảnh hưởng của các CS của Chính phủ
    25. 25. 25Phân tích thị trường Sản phẩm/ dịch vụ có thể không bán đượcvì: Khách hàng không cần đến Khách hàng không đủ tiền để mua Khách hàng thấy không tiện khi dùng Khách hàng cảm thấy rủi ro khi mua hay dùng
    26. 26. 26Phân tích thị trường Sản phẩm/ dịch vụ có thể không bán đượcvì: Khách hàng mua từ đối thủ cạnh tranh Khách hàng không biết doanh nghiệp của ta Phải xác định và hiểu thị trường mục tiêu vàkhách hàng với nhu cầu và mong muốn của
    27. 27. 27Tìm hiểu đối thủ cạnh tranh Ai là, và sẽ là đối thủ cạnh tranh của ta? Những ảnh hưởng họ có thể gây ra cho ta? Điểm mạnh và điểm yếu của họ là gì? Điểm mạnh đặc biệt của doanh nghiệp ta(SP/DV) trong thị trường mục tiêu? Làm sao để KH nhận ra điểm mạnh đó? Làm gì để duy trì, tăng cường lợi thế đó?
    28. 28. 28PPti p c nế ậKHti p c nế ậDoanh sốtrung bìnhKHbán hàngPhân tíchc nh tranhạGiao hàngXác nhđịtri n v ngể ọnh giá/Địl i nhu nợ ậChiến lược marketing/ KH bán hàng
    29. 29. 29Chiến lược marketing Ví dụ về các chiến lược marketing cạnhtranh Giá thấp Chất lượng cao Dịch vụ hoàn hảo Độc quyền trong một thị trường ngách nhỏ Mỗi chiến lược trên đều được hỗ trợ bởi cácbiện pháp và kế hoạch quản lý, tổ chức vàvận hành thích hợp
    30. 30. 30Chìa khoá thành công Tính cụ thể: Đáp ứng các nhu cầu đặc biệt của một nhómngười tiêu dùng hẹp và có thể xác định được Tính khác biệt: Cung cấp hàng hoá / dịch vụ khác biệt mộtcách tương đối để thoả mãn các nhu cầu đó Tính hoàn hảo: Cung cấp dịch vụ một cách hoàn hảo
    31. 31. 31KH quản lý Ban quản lý và các nguyên tắc quản lý(năng lực của những người giữ vai trò chủchốt trong doanh nghiệp) Những người sáng lập Những nhà đầu tư Những nhân viên chủ chốt Những nhà tư vấn và đối tác chính,...
    32. 32. 32V n quy n sấ đề ề ởh uữNhân l c chự ủy u/Các ngu nế ồk n ngỹ ăK ho chế ạqu n lýảCác kỹn ng c nă ầthi tếCác ch cứn ng i uă đ ềhànhKế hoạch quản lý
    33. 33. 33KH quản lý Sơ đồ tổ chức: Mối quan hệ và sự phân chia trách nhiệm Chiến lược, chính sách tổ chức, tuyển dụng: Hướng dẫn lựa chọn, đào tạo và đãi ngộ NV
    34. 34. 34Năng lực chính Lợi thế cạnh tranh chính của DN là gì? Kỹ năng, kinh nghiệm Liên kết, cam kết và trung thành Công nghệ Thấu hiểu thị trường Sáng tạo Cách duy trì lợi thế để cạnh tranh
    35. 35. 35Những mốc chính Mục tiêu: đặt toàn bộ dự án (các hoạt độngvà mục đích) lên một khung thời gian dự kiến Lợi ích cho các chủ doanh nghiệp Lịch trình các hoạt động Các mục đích để kiểm tra quá trình thực hiện Lợi ích cho những người đọc bên ngoài: Đánh giá đúng sự hấp dẫn của doanh nghiệp
    36. 36. 36KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến
    37. 37. 37KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến
    38. 38. 38Mục tiêu của KH TC Trình bày đầy đủ và tin cậy các dự báo vềhoạt động tài chính của DN. Dữ liệu, phương pháp dự báo được sử dụng Các PA phải được xét để hạn chế rủi ro Phải được tổng kết, điều chỉnh định kỳ Phải nhất quán với các phần khác của KHKD
    39. 39. 39Khái quát về lập KHTCTổng hợp và XĐnguồn lựcDự kiếnthu nhập và chi phíBảng cân đối KTdự kiếnBáo cáo thu nhậpdự kiếnBáo cáo dòng tiềndự kiếnTính toán các chỉ tiêu phân tích
    40. 40. 40KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến
    41. 41. 41Tổng hợp các nguồn lực Mục đích Các chi phí đầu tư cố định và ban đầu Nhu cầu về vốn, lựa chọn nguồn vốn
    42. 42. 42Tổng hợp các nguồn lực Mục đích Tập hợp, tính toán và xắp xếp các chi phíthành lập và hoạt động Xác định nhu cầu vốn và nguồn
    43. 43. 43Tổng hợp các nguồn lựccần thiếtChi phí ban đầuChi phí ĐT TSCĐVốn lưu độngHàng tồn kho đầu kỳLịch biểuđầu tưNguồnđầu tưCácnguồn lựccần thiếtTổnghợpcácnhucầu
    44. 44. 44Tổng hợp các nguồn lực Chi phí ban đầu: Chi phí thành lập: Chi phí về pháp lý Giấyphép... Chi phí nghiên cứu,điều tra, khảo sát,thiết kế,đền bù giải toả, tư vấn Chi phí SX thử, xúc tiến thương mại...
    45. 45. 45Tổng hợp các nguồn lực Chi phí đầu tư TSCĐ: Nhà xưởng: Văn phòng, Kho, Xưởng... Máy móc trang thiết bị, phương tiện vận tải... Chi phí lắp đặt chạy thử TSCĐ vô hình khác:Bản quyền công nghệ...
    46. 46. 46Tổng hợp các nguồn lực Tổng hợp các nguồn lực đã XĐ ở phần KH khác XĐ nhu cầu cần thiết khác; Dự phòng; Cân đốinăng lực Quyết định mua sắm (KH) hoặc thuê mua( T.thuê) Xác định các nguồn cung cấp XĐ chi phí thực tế, sắp xếp lôgíc theo nhóm Định biểu thời gian cho các nguồn lực
    47. 47. 47Tổng hợp các nguồn lực Xác định nhu cầu vốn, lựa chọn nguồn vốn Tổng hợp NC vốn đầu tư ban đầu và vốn cốđịnh Xác định nhu cầu vốn lưu động:• Phương pháp trực tiếp• Phương pháp gián tiếp• Phương pháp tính tỉ lệ so với doanh thu
    48. 48. 48Tổng hợp các nguồn lực Lựa chọn các nguồn vốn:• Căn cứ nguồn hình thành:–Vốn chủ: Vốn tự có, Đối tác, Nhà đầu tư–Vốn vay: Vay ngân hàng, Họ hàng bạn bè, Tíndụng thương mại, Thuê tài sản...• Căn cứ phạm vi huy động vốn:–Nguồn vốn bên trong: KHTSCĐ, LN tái đầu tư...–Nguồn vốn bên ngoài: Vay người thân; Vay NH;Thuê TS; Phát hành chứng khoán; LD liên kết...
    49. 49. 49Tổng hợp các nguồn lực Lựa chọn các nguồn vốn: Những lưu ý khi huy động vốn từ bên ngoàI:• Chi phí sử dụng vốn• Cơ cấu nguồn vốn• Ưu nhược điểm của từng hình thức huy động
    50. 50. 50KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến
    51. 51. 51Kết quả hoạt động dự kiếnKH bán hàngKH sản xuấtKH quản lýDự kiếnthu nhậpvàChi phíDự kiếnthu nhậpBáo cáothu nhậpvàBáo cáoTC khácChi phí BHChi phí SXtrực tiếpChi phíQLDN
    52. 52. 52Kết quả hoạt động dự kiếnMục đíchCác giả thiếtDự báo thu nhập và chi phíBáo cáo dòng tiềnBảng cân đối kế toánCác chỉ tiêu đánh giá
    53. 53. 53Mục đích Tổng hợp toàn bộ KH đã phác thảo, chỉ rahiệu quả, cụ thể hoá cho các năm. Tính toán nhu cầu tiền, phân tích năng lựctài chính, giá trị tương lai có thể đạt.
    54. 54. 54Các giả thiết thông dụng Nguyên tắc kế toán dồn tích Thời gian giao hàng, thời gian nhận tiền Lượng tồn kho, tín dụng của nhà cungcấp Tiền mặt tồn đầu kỳ Tiền lương, BHXH... Tỷ lệ khấu hao Thuế suất VAT, TNDN Huy động vốn và các điều kiện huy động
    55. 55. 55Các giả thiết thông dụng Tiến độ và giá trị đầu tư máy móc thiết bị,nhà xưởng Chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm mới:số lượng, giá trị và thời gian Chi phí quản lý Chi phí bán hàng Khác: Dự tính chia lợi tức cổ phần...
    56. 56. 56Dự báo thu nhập và chi phí Dự báo bán hàng: Theo kỳ (tháng, quí, năm) Theo sản phẩm / dịch vụ Theo nhóm khách hàng khi cần Có nhiều phương án và phân tích “nếu... thì” Lưu ý sự ảnh hưởng của bán hàng trả chậm
    57. 57. 57Dự báo thu nhập và chi phí Chi phí vận hành: Chi phí sản xuất trực tiếp: tiền lương, NVL... Chi phí quản lý chung Chi phí bán hàng Chi phí khác: Bảo dưỡng, dịch vụ, thuế, lãivay, bảo hiểm...
    58. 58. 58Dự báo thu nhập và chi phí Căn cứ số liệu trong các KH trước(KH bán hàng, KH sản xuất, KH quản lý) Lựa chọn: Nguồn NVL,đ/m tiêu hao; Tuyểndụng hay thuê nhân công ... Dùng quan điểm cộng dồn để tính CP và LN XĐ và chứng minh các giả thiết quan trọng
    59. 59. 59Báo cáo thu nhập Mô tả kết quả kinh doanh qua các chỉ tiêudoanh thu, chi phí, lãi Giúp đánh giá mức độ sinh lời
    60. 60. 60Báo cáo thu nhập Doanh thu Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp Chi phí hoạt động: Chi phí bán hàng,Chi phí quản lý, KHTSCĐ Lợi nhuận hoạt động Chi phí lãi vay Lợi nhuận trước thuế Thuế thu nhập DN Lợi nhuận sau thuế
    61. 61. 61Báo cáo dòng tiền Phản ánh các luồng tiền của DN trong mộtkhoảng thời gian Thể hiện khả năng tạo ra tiền, khả năng chitrả Thể hiện mức độ phụ thuộc vào tài trợ bênngoài về tiền mặt
    62. 62. 62Báo cáo dòng tiền Tiền thu (vào) trong kỳ Tiền chi (ra) trong kỳ Chênh lệch Tiền tồn đầu kỳ Tiền tồn cuối kỳ
    63. 63. 63Báo cáo dòng tiền Chuyển các dự trù TN, chi phí sang tiền mặt Mô tả sự kết hợp các nguồn tiền và nguồnbổ sung cần thiết XĐ và chứng minh các giả thiết quan trọng
    64. 64. 64Bảng cân đối kế toánTài sản Nguồn vốnTS lưu độngTS cố địnhCông nợVốn chủ sở hữu
    65. 65. 65Bảng cân đối kế toánTài sản Kỳ… Nguồn vốn Kỳ…Tài sản lưu động Nợ ngắn hạnTiền Phải trảPhải thu Vay ngắn hạnTSLĐ khác Nợ khácTài sản cố định Nợ dài hạnMM thiết bị Vay dài hạnNhà xưởng Nợ khácTSCĐ vô hình Vốn chủ sở hữuTổng cộng Tổng cộng
    66. 66. 66Bảng cân đối kế toán Kết hợp giữa TN, CP và các dự trù dòng tiền Cách trình bày tuỳ thuộc định hướng
    67. 67. 67Qui trình lập KH tài chínhKH chi phíbán hàng và CP QLKH bán hàngKH sản xuấtKHCP sản xuấtBảng CĐKT dự kiếnBáo cáo thu nhậpBáo cáo dòng tiềnKH CP đầu tư
    68. 68. 68KH tài chính Mục tiêu của KH tài chính KHTC - Các nguồn lực cần thiết KHTC - Kết quả hoạt động dự kiến
    69. 69. 69Phân tích rủi ro Rủi ro: những sự kiện bất thường có thể xảyra ảnh hưởng tiêu cực đến doanh nghiệp Tăng giá nguyên vật liệu bất thường Khách hàng lớn và trung thành bị phá sản Thay đổi bất thường trong nhân sự... Lợi ích của việc phân tích rủi ro Tránh các rủi ro không cần thiết Giảm thiểu các ảnh hưởng tiêu cực Thuyết phục các nhà đầu tư
    70. 70. 70Phân tích rủi ro Nhận biết và phân loại rủi ro Phân tích rủi ro: Đo khả năng và quy mô của rủi ro Phân tích mức độ nhạy cảm, các trường hợp Quản lý rủi ro Ngăn ngừa Chuyển giao và phân bổ lại rủi ro Giảm thiểu rủi ro
    71. 71. 71Phụ lục Bản sao các văn bản pháp luật, các phântích khác mà người xem cần thiết Giấy phép đăng ký kinh doanh Bằng chứng về tài sản, các bằng chứng khác Tóm tắt lý lịch các nhà quản lý Phân tích tài chính chi tiết và dự báo

    ×