Kinh te viet nam nam 2012

471 views
402 views

Published on

Tình cờ có được, thấy hữu ích nên share cho mọi người cùng tham khảo.
Cảm ơn tác giả

Published in: Economy & Finance
0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
471
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
15
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Kinh te viet nam nam 2012

  1. 1. 1. Khái quát tình hình kinh tế 2012 2. Mộ t số vấ n đề củ a năm 2013
  2. 2. 1. 2. 3. 4. Tăng trưở ng kinh tế Kiề m chế lạ m phát Cán cân thươ ng mạ i Hai khó khăn nổ i bậ t: a. Hàng tồ n kho b. Nợ xấ u ngân hàng 5. Triể n khai tái cơ cấ u kinh tế
  3. 3. 1.Kế t quả tăng trưở ng GDP 2.Phân tích và đánh giá
  4. 4. • Tăng trưở ng các quý và cả năm (%)
  5. 5. • Tăng trưở ng các ngành kinh tế (%)
  6. 6. • Tăng trưở ng 1998 – 2012
  7. 7. Mộ t vài nhậ n xét: – Sụ t giả m rõ rệ t: • Thấ p hơ n kế hoạ ch (6-6,5%). • Thấ p nhấ t kể từ năm 1999. – Đánh giá: “Tăng trưở ng hợ p lý”? – Hệ lụ y: • • • • Doanh nghiệ p phá sả n và ngừ ng hoạ t độ ng (100.000). Việ c làm và đờ i số ng. Rút ngắ n khoả ng cách phát triể n. …
  8. 8. • Tăng trưở ng mộ t số nướ c 2012
  9. 9. • Nhữ ng nguyên nhân cơ bả n – Bố i cả nh kinh tế quố c tế bấ t lợ i: • Tăng trưở ng tấ t cả các khu vự c đề u sụ t giả m: – – – – – Thế giớ i: 2,5% Các nướ c công nghiệ p phát triể n: 1,5 – 1,6% (EU: 0,3%) Các nướ c đang phát triể n: 5,6% Mỹ latin: 2,7% Châu Phi: 4,5%... • Bế tắ c trong giả i quyế t khủ ng hoả ng nợ công ở EU • Sụ t giả m thươ ng mạ i toàn cầ u và gia tăng xu hướ ng bả o hộ
  10. 10. • Nguyên nhân trong nướ c: – Sự nỗ lự c củ a Chính phủ và cộ ng đồ ng doanh nghiệ p (Nghị quyế t 13/NQ-CP, 5/2012). – Sụ t giả m tổ ng cầ u củ a nề n kinh tế  sụ t giả m tiêu dùng và sả n xuấ t. – Sụ t giả m đầ u tư : • Tỷ trọ ng đầ u tư /GDP. • Tăng trưở ng tín dụ ng. – Sụ t giả m xế p hạ ng môi trườ ng đầ u tư và năng lự c cạ nh tranh. –…
  11. 11. • Đầ u tư /GDP và tố c độ tăng GDP
  12. 12. • Tố c độ tăng trưở ng tín dụ ng và GDP
  13. 13. WEF: thứ hạ ng và điể m số năng lự c cạ nh tranh củ a Việ t Nam
  14. 14. Kế t luậ n: •Đánh giá tình hình, điề u chỉ nh chính sách: Nghị quyế t 13/NQ-CP ngày 13/5/2012. •Tác độ ng củ a thự c hiệ n Nghị quyế t 11/NQ-CP (năm 2011). •Nhữ ng yế u kém tồ n đọ ng bộ c lộ ngày càng rõ. •Nhữ ng “bấ t thườ ng” trong “thành tích”…
  15. 15. 1.Diễ n biế n CPI 2.Phân tích tình hình 3.Mộ t số nhậ n xét
  16. 16. Diễ n biế n CPI các tháng 2010 – 2012
  17. 17. • Thành tự u: – CPI cả năm: • Kế hoạ ch: < 10% • Thự c hiệ n: 6,81% – Nguyên nhân: • Kế t quả thự c hiệ n các biệ n pháp kiề m chế lạ m phát đề ra từ 2011 (Nghị quyế t 11/2011/NQ-CP). • Sứ c mua giả m sút (tổ ng cầ u kinh tế giả m)
  18. 18. • Nhữ ng yế u tố bấ t thườ ng – Diễ n biế n theo tháng: • “Tính quy luậ t”: tăng cao trong hai tháng đầ u năm và hai tháng cuố i năm; tăng thấ p trong các tháng giữ a năm. • 2012: – Tăng cao trong tháng 1 – 2  Tế t Âm lị ch. – Tăng độ t biế n trong tháng 9  điề u chỉ nh tăng giá dị ch vụ y tế và giáo dụ c. – Tăng trưở ng âm ( - ) trong tháng 6 – 7. – Tăng thấ p trong các tháng cuố i năm.
  19. 19. • Các nhóm hàng hóa: – 2011 và các năm trướ c  nhóm “Hàng ăn và dị ch vụ ăn uố ng” tăng cao nhấ t: • 2011/2010: – Hàng ăn và dị ch vụ ăn uố ng tăng 24,8%; – Lươ ng thự c tăng 18,98%; – Thự c phẩ m tăng 27,38%.
  20. 20. • 2012/2011: – Hàng ăn và dị ch vụ ăn uố ng tăng thấ p • Hàng ăn và dị ch vụ ăn uố ng tăng 1,01% • Lươ ng thự c giả m 5,66% • Thự c phẩ m tăng 0,95% – Thuố c và dị ch vụ y tế và giáo dụ c tăng cao • • • • Thuố c và dị ch vụ y tế tăng 45,23% Dị ch vụ y tế tăng 63,58% Giáo dụ c tăng 16,97% Dị ch vụ giáo dụ c tăng 18,97%
  21. 21. • Ả nh hưở ng củ a “sự bấ t thườ ng” này: – Hình thứ c: đờ i số ng đượ c “cả i thiệ n” (phầ n lớ n chi tiêu cho ăn uố ng). – Thự c chấ t: mứ c số ng “giả m sút” vì: • 70% dân cư số ng ở nông thôn, thu nhậ p từ nông sả n thự c phẩ m. • Chi cho y tế và giáo dụ c tăng; chấ t lượ ng và các tiêu cự c không đượ c cả i thiệ n.
  22. 22. • Ả nh hưở ng…: tăng trưở ng GDP và CPI (%)
  23. 23. • Nguy cơ “CPI: mộ t năm thấ p, hai năm cao”
  24. 24. • Chư a tạ o nề n tả ng vữ ng chắ c để kiề m chế lạ m phát • Kiề m chế lạ m phát vẫ n là nhiệ m vụ trọ ng yế u trong điề u hành kinh tế vĩ mô
  25. 25. 1. 2. 3. 4. Tình hình xuấ t khẩ u Tình hình nhậ p khẩ u Cân đố i xuấ t khẩ u nhậ p khẩ u Mộ t số nhậ n xét
  26. 26. Khái quát tình hình xuấ t khẩ u 2012 2011 2012/2011 Giá trị (tỉ USD) % Giá trị (tỉ USD) % Tổ ng số 96,905 100,00 114,631 100,0 118,3 Khu vự c trong nướ c 41,791 43,13 42,333 36,93 101,3 Khu vự c FDI 55,114 56,87 72,298 63,07 131,2
  27. 27. Các thị trường xuất khẩu chính Lượng (tỉ USD) 2012/2011 Tỷ trọng EU 20,3 22,5 17,7 Hoa Kỳ 19,6 15,6 17,1 ASEAN 17,3 27,2 15,1 Nhật Bản 13,1 21,4 11,4 Trung Quốc 12,2 10 10,7 ... ... ... ...
  28. 28. • Nhậ n xét: – Mặ t tích cự c: • Đạ t tố c độ tăng cao (KH: 13%; TH: 18,1%) • Nhiề u nhóm hàng đạ t >1 tỷ USD • Kế t quả củ a nỗ lự c duy trì thị trườ ng hiệ n có, mở thị trườ ng mớ i và các biệ n pháp hỗ trợ xuấ t khẩ u… •…
  29. 29. • Vấn đề: – Tăng trưởng chủ yếu từ khu vực FDI: • Tốc độ tăng: FDI đạt 31,2%; trong nước đạt 1,3%. • Cơ cấu: FDI chiếm 63,97%; trong nước chiếm 36,93%. – Cơ cấu hàng xuất khẩu kém hiệu quả: • Khai thác lợi thế về tài nguyên  sản phẩm thô: – – – – – – Cà phê: lượng tăng 37,9%; giá trị tăng 33,9% Gạo: lượng tăng 13,1%; giá trị tăng 0,9% Sắn và chế phẩm: lượng tăng 55,2%, giá trị tăng 38,9% Hạt điều: lượng tăng 25,6%, giá trị tăng 0,5% Cao su: lượng tăng 23,8%, giá trị giảm 12,6% ...
  30. 30. – Cơ cấu hàng xuất khẩu...: • Khai thác lợi thế về sức lao động  gia công xuất khẩu: – Hàng dệt may: 15,035 tỷ USD, tăng 7,1%, chiếm 13% tổng kim ngạch. – Điện thoại và linh kiện: 12,644 tỷ USD, tăng 7,7%, chiếm 11%. – Điện tử và máy tính: 7,882 tỷ USD, tăng 69,1% – Dây điện và cáp điện: tăng 41,2% – ...
  31. 31. Khái quát tình hình nhậ p khẩ u 2012 2011 2012/2011 Giá trị (tỉ USD) % Giá trị (tỉ USD) % Tổ ng số 106,750 100,00 114,347 100,0 107,1 Khu vự c trong nướ c 57,913 54,30 54,009 47,24 93,3 Khu vự c FDI 48,837 45,70 60,338 52,76 123,5
  32. 32. Các thị trường nhập khẩu chính Lượng (tỉ USD) 2012/2011 (%) Tỷ trọng Trung Quố c 28,9 17,6 25,3 ASEAN 21,0 0,3 18,3 Hàn Quố c 15,6 18,4 13,6 Nhật Bản 11,7 12,2 10,2 EU 8,8 13,3 7,7 Hoa Kỳ 4,7 4,7 ...
  33. 33. • Nhận xét: – Nhập khẩu của khu vực trong nước giảm (6,7% so với 2011)  tình trạng đình trệ sản xuất. – Nhập khẩu của khu vực FDI (tăng 23,5% so với 2011)  chủ yếu phục vụ gia công sản xuất hàng xuất khẩu. • Ví dụ: – Điện tử, máy tính, linh kiện: 13,1 tỷ USD, tăng 66,8% – Điện thoại và linh kiện: 4,977 tỷ USD, tăng 82,9% – ...
  34. 34. Cân đố i xuấ t – nhậ p khẩ u Xuấ t khẩ u Nhậ p khẩ u + Tổ ng số 114,631 114,347 + 0,284 Trong nướ c 42,333 54,009 - 11,676 FDI 72,298 60,338 + 11,960
  35. 35. Nhập siêu 2001 - 2012
  36. 36. • Thành tựu: xuất siêu sau 19 năm liên tục nhập siêu. • Vấn đề: – «Đóng góp» của khu vực FDI. – Cơ cấu hàng hóa xuất, nhập khẩu phản ánh tình trạng kém của cơ cấu kinh tế. – Nhập siêu tập trung quá mức từ thị trường Trung Quốc. – ...
  37. 37. Xuất khẩu, nhập khẩu và nhập siêu từ Trung Quốc (tỉ USD)
  38. 38. Kế t luậ n: •Mộ t trong hai “điể m sáng” nổ i bậ t củ a 2012 •Vấ n đề : – Sự yế u kém củ a khu vự c kinh tế trong nướ c. – Tính kém hiệ u quả củ a xuấ t, nhậ p. – Nhậ p siêu lớ n từ Trung Quố c và rủ i ro có thể có. – Xuấ t siêu: không bề n vữ ng.
  39. 39. •Hàng tồ n kho, trong đó có bấ t độ ng sả n •Nợ xấ u ngân hàng  “Hai cụ c máu đông” cả n trở lư u thông hệ thố ng mạ ch máu kinh tế
  40. 40. Chỉ số hàng tồ n kho các tháng 2012 (tăng so vớ i cùng kỳ 2011)
  41. 41. Hệ lụ y: vòng luẩ n quẩ n Doanh nghiệ p khó Doanh nghiệ p khó khăn tiêu thụ khăn tiêu thụ Đình trệ ssả nxuấ tt Đình trệ ả n xuấ --kinh doanh kinh doanh Ngừ ng ssả n Ngừ ng ả n xuấ t, phá ssả n xuấ t, phá ả n SSứ cmua giả m ứ c mua giả m Thu nhậ p và đờ i i Thu nhậ p và đờ ssố nggiả m sút ố ng giả m sút Lao độ ng mấ tt Lao độ ng mấ việ cclàm việ làm
  42. 42. • Nguyên nhân cơ bả n: – Cầ u củ a nề n kinh tế giả m  sụ t giả m kinh tế . – Về phía doanh nghiệ p: • Đầ u tư theo phong trào (xi măng, thép xây dự ng…). • Chi phí đầ u vào tăng (tiề n lươ ng, điệ n, nguyên liệ u, xăng dầ u…)  yế u cạ nh tranh về giá. • Chấ t lượ ng. • Mẫ u mã. • Kênh phân phố i…
  43. 43. • Tồ n kho bấ t độ ng sả n (“đóng băng”/”hóa đá” củ a thị trườ ng BĐS) – Bộ Xây dự ng: • • • • 16.496 căn hộ chung cư (Hà Nộ i: 2.392; TPHCM: 10.108). 5.176 căn nhà ở thấ p tầ ng. 1.624.878 m2 đấ t nề n. 25.870 m2 văn phòng, trung tâm thươ ng mạ i… – Dư nợ tín dụ ng BĐS: 203.000 tỷ ; 6,6% nợ xấ u – Dư nợ liên quan đế n BĐS (kinh doanh BĐS, đầu tư sả n xuấ t - kinh doanh, thế chấ p…): 1 triệ u tỷ VND, 57% tổ ng dư nợ tín dụ ng.
  44. 44. • Nguyên nhân: – Quy hoạ ch và cấ p phép đầ u tư (quả n lý nhà nước). – Sứ c hút lợ i nhuậ n. – Phân khúc thị trườ ng (căn hộ cao cấ p; biệ t thự ). – Cầ u ả o… • Hệ lụ y: – Vớ i nhà đầ u tư . – Vớ i các doanh nghiệ p liên quan (xây dự ng và sả n xuấ t vậ t liệ u xây dự ng). – Vớ i ngân hàng thươ ng mạ i. – Vớ i xã hộ i.
  45. 45. • Nguyên nhân khác biệ t về số liệ u nợ xấ u: – Tiêu chí xác đị nh nợ xấ u (493/2005/QĐ-NHNN)  đị nh lượ ng và đị nh tính. – Thông tin khách hàng: thiế u và không chính xác. – Vòng luẩ n quẩ n củ a đồ ng tiề n/sở hữ u chéo. – Ngân hàng và khách hàng: cố tình che dấ u thông tin.
  46. 46. • Mứ c nợ xấ u là bao nhiêu? – NHNN: 8,82%. – Ủ y ban Giám sát tài chính: 11,2%. – Standard Chararted: 15 – 20% – Fitch Ratings: 13%. –…  số liệ u không chính xác  giả i pháp không chính xác…
  47. 47. • Nhữ ng nguyên nhân cơ bả n: – Khách quan: Tác độ ng tiêu cự c củ a khủ ng hoả ng và suy thoái kinh tế toàn cầ u  các doanh nghiệ p gặ p khó khăn (hàng tồ n kho…). – Chủ quan: • Tăng trưở ng GDP từ tăng trưở ng tín dụ ng  chấ t lượ ng tín dụ ng thấ p. • Chấ t lượ ng quả n trị ngân hàng thấ p. • Chấ t lượ ng thanh tra, giám sát nộ i bộ và củ a NHNN. •…
  48. 48. • Hệ lụ y: – Vớ i doanh nghiệ p – Vớ i ngân hàng thươ ng mạ i – Vớ i nề n kinh tế
  49. 49. • Nợ xấ u  “cụ c máu đông” Doanh nghiệ p Khó khăn tiêu thụ Không hoàn trả vố n vay ngân hàng Ngân hàng thươ ng mạ i Rủ i ro, mấ t vố n Nợ xấ u tăng
  50. 50. • Tính cấ p thiế t: – Sự bấ t cậ p vớ i điề u kiệ n phát triể n mớ i: • Cơ cấ u kinh tế : tính kém hiệ u quả và dễ bị tổ n thươ ng • Mô hình tăng trưở ng: theo chiề u rộ ng trên cơ sở tăng vố n và khai thác lợ i thế tĩnh. – Tái cơ cấ u kinh tế gắ n vớ i chuyể n đổ i mô hình tăng trưở ng theo hướ ng nâng cao chấ t lượ ng, hiệ u quả và năng lự c cạ nh tranh.
  51. 51. •Các trọ ng tâm: 1. Tái cơ cấ u đầ u tư công. 2. Tái cơ cấ u các ngân hàng thươ ng mạ i và tổ chứ c tài chính. 3. Tái cơ cấ u tậ p đoàn kinh tế và tổ ng công ty nhà nướ c.
  52. 52. Mộ t số đánh giá 1.Tái cơ cấ u đầ u tư công: – Kế t quả tích cự c: • Tỷ trọ ng đầ u tư công và đầ u tư từ ngân sách giả m: – Đầ u tư phát triể n trong chi ngân sách: 2001 là 31%; 2012 là 18,9%. – Đầ u tư củ a DNN N: năm 2001 là 17%; năm 2012 là 8,6%... mặ t tích cự c và hạ n chế ? • Phân bổ đầ u tư công theo hướ ng tích cự c: tăng đầ u tư cho hạ tầ ng, GD-ĐT và cho NNNT. • Phân cấ p quả n lý gắ n vớ i đề cao trách nhiệ m.
  53. 53. – Hạ n chế : • Chuyể n dị ch cơ cấ u đầ u tư công theo nguồ n vố n chư a vữ ng chắ c: vố n đầ u tư từ NSNN vẫ n cao; tín dụ ng đầ u tư đạ t thấ p. • Chuyể n dị ch cơ cấ u đầ u tư công theo lĩnh vự c: chư a khắ c phụ c xu hướ ng dàn trả i. • Cơ chế phân cấ p quyế t đị nh đầ u tư còn bấ t cậ p. • Đầ u tư từ ngân sách chư a cân đố i vớ i nguồ n thu.
  54. 54. 2. Tái cơ cấ u hệ thố ng NHTM và các tổ chứ c tài chính: – Kế t quả tích cự c: • Phân loạ i các NHTM • Bướ c đầ u thự c hiệ n sáp nhậ p, hợ p nhấ t mộ t số NHTM. • Nỗ lự c giả i quyế t nợ xấ u. • Bả o đả m thanh khoả n.
  55. 55. – Hạ n chế : • • • • Thiế u minh bạ ch từ nhiề u NHTM. Khó khăn trong xử lý nợ xấ u. Chấ t lượ ng quả n trị thấ p. …
  56. 56. Kế t luậ n chung •Khở i độ ng quá trình tái cơ cấ u: – Thố ng nhấ t chủ trươ ng. – Tạ o lậ p khung pháp lý: đề án và mộ t số văn bả n pháp quy. – Rõ nét trong tái cơ cấ u hệ thố ng ngân hàng.
  57. 57. Nhữ ng khó khăn cả n trở 1.Chính sách chư a đồ ng bộ . 2.Nợ xấ u và nhữ ng khó khăn trướ c mắ t củ a nề n kinh tế . 3.Chư a thậ t gắ n vớ i chuyể n đổ i mô hình tăng trưở ng. 4.Chi phố i củ a lợ i ích nhóm. 5.Quan điể m và nhậ n thứ c (?)
  58. 58. 1.Bố i cả nh 2.Các mụ c tiêu trọ ng tâm 3.Các giả i pháp củ a Chính phủ 4.Hai vấ n đề : – Tháo gỡ bấ t độ ng sả n. – Thúc đẩ y tái cơ cấ u kinh tế .
  59. 59. • Bố i cả nh: – Điề u kiệ n thuậ n lợ i hơ n 2012? – Điề u kiệ n như năm 2012? – Điề u kiệ n khó hơ n 2012?
  60. 60. Mụ c tiêu: 1.Kiề m chế lạ m phát, ổ n đị nh kinh tế vĩ mô, tăng trưở ng hợ p lý. 2.Thúc đẩ y tái cơ cấ u kinh tế gắ n vớ i chuyể n đổ i mô hình tăng trưở ng. 3.Bả o đả m an sinh xã hộ i, phúc lợ i xã hộ i…
  61. 61. • Các chỉ tiêu kế hoạ ch kinh tế : – Cao hơ n thự c hiệ n 2012: • Tăng trưở ng GDP: 5,5%/5,03%. • Tăng CPI: 6% - 6,5%. – Bằ ng thự c hiệ n 2012  bộ i chi ngân sách: < 4,8% GDP. – Thấ p hơ n thự c hiệ n 2012: • Tăng xuấ t khẩ u: 10%/18%. • Nhậ p siêu/xuấ t khẩ u: 8%. • Vố n đầ u tư xã hộ i/GDP: 30%/33,5%.
  62. 62. Nghị quyế t 01/NQ-CP (7/1/2013)  các giả i pháp chủ yế u: 1.Tăng cườ ng ổ n đị nh kinh tế vĩ mô, kiề m chế lạ m phát: – Thự c hiệ n chính sách tiề n tệ linh hoạ t, thậ n trọ ng, hiệ u quả . – Thự c hiệ n chính sách tài khóa chặ t chẽ , triệ t để tiế t kiệ m. – Đẩ y mạ nh phát triể n thươ ng mạ i, tăng cườ ng thu hút đầ u tư . – Tăng cườ ng kiể m soát giá cả , thị trườ ng. – Nâng cao chấ t lượ ng công tác thố ng kê, dự báo.
  63. 63. Các giả i pháp chủ yế u: 2. Tậ p trung tháo gỡ khó khăn, thúc đẩ y phát triể n sả n xuấ t - kinh doanh: • Hỗ trợ doanh nghiệ p vay vố n, xử lý hiệ u quả nợ xấ u. • Tậ p trung hỗ trợ thị trườ ng, giả i quyế t hàng tồ n kho. • Tạ o điề u kiệ n, môi trườ ng thuậ n lợ i cho sả n xuấ tkinh doanh.
  64. 64. Các giả i pháp chủ yế u: 3. Đẩ y mạ nh thự c hiệ n các độ t phá chiế n lượ c gắ n vớ i tái cơ cấ u kinh tế , chuyể n đổ i mô hình tăng trưở ng Đẩ y mạ nh thự c hiệ n các độ t phá chiế n lượ c. Tăng cườ ng chấ t lượ ng và bả o đả m thự c hiệ n quy ho ạ ch. Thự c hiệ n quyế t liệ t các trọ ng tâm củ a tái cơ cấ u kinh tế . Tăng cườ ng chuyể n dị ch cơ cấ u kinh tế và nâng cao hiệ u qu ả các vùng, các ngành kinh tế . – Tậ p trung nguồ n lự c phát triể n nông nghiệ p và nông thôn. – Bả o đả m cung ứ ng điệ n cho sả n xuấ t và tiêu dùng. – Tăng cườ ng hiệ u lự c, hiệ u quả củ a quả n lý nhà n ướ c và phân cấ p quả n lý nhà nướ c. – – – –
  65. 65. Các giả i pháp chủ yế u: 4. Bả o đả m an sinh xã hộ i, phúc lợ i xã hộ i và cả i thiệ n đờ i số ng nhân dân: – Tăng cườ ng tạ o việ c làm, bả o đả m thu nhậ p cho ngườ i lao độ ng. – Thự c hiệ n cả i cách tiề n lươ ng, bả o hiể m xã hộ i, bả o hiể m thấ t nghiệ p, bả o đả m an toàn lao độ ng. – Thự c hiệ n tố t chính sách vớ i ngườ i nghèo, đố i tượ ng chính sách. – Tăng cườ ng công tác phát triể n thanh niên, chăm sóc trẻ em, bả o đả m bình đẳ ng giớ i, chăm sóc và phát huy vai trò ngườ i cao tuổ i.
  66. 66. Các giả i pháp chủ yế u: 5. Phát triể n giáo dụ c đào tạ o, khoa họ c công nghệ , chăm sóc sứ c khỏ e nhân dân. 6. Tăng cườ ng quả n lý nhà nướ c về đấ t đai, tài nguyên, bả o vệ môi trườ ng, phòng chố ng thiên tai, ứ ng phó vớ i biế n đổ i khí hậ u.
  67. 67. Các giả i pháp chủ yế u: 7. Tiế p tụ c đẩ y mạ nh cả i cách hành chính, phát huy quyề n làm chủ , phòng chố ng tham nhũng, lãng phí, bả o đả m trậ t tự an toàn xã hộ i, xây dự ng đờ i số ng văn hóa. 8. Bả o đả m quố c phòng, an ninh và ổ n đị nh chính trị , xã hộ i; nâng cao hiệ u quả công tác đố i ngoạ i. 9. Tăng cườ ng công tác thông tin tuyên truyề n, tạ o đồ ng thuậ n xã hộ i.
  68. 68. Nghị quyế t 02/NQ-CP (7/1/2013) “Mộ t số giả i pháp tháo gỡ khó khăn cho sả n xuấ t - kinh doanh, hỗ trợ thị trườ ng, giả i quyế t nợ xấ u”
  69. 69. Nộ i dung 1.Giả i quyế t hàng tồ n kho, hỗ trợ thị trườ ng, tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệ p, thúc đ ẩ y sả n xuấ t - kinh doanh phát triể n: – Giả i quyế t hàng tồ n kho, hỗ trợ thị trườ ng và đầ u tư . – Giả m chi phí sả n xuấ t - kinh doanh, tạ o điề u kiệ n cho doanh nghiệ p hạ giá thành và tiêu thụ sả n phẩ m. – Vố n tín dụ ng.
  70. 70. – Tháo gỡ khó khăn cho thị trườ ng BĐS: • Hoàn thiệ n văn bả n pháp quy về quả n lý đô thị , kinh doanh BĐS, quả n lý quy hoạ ch. • Khuyế n khích phát triể n nhà xã hộ i, ban hành chính sách tín dụ ng mua nhà. • Rà soát, phân loạ i dự án để có biệ n pháp xử lý thích hợ p. • Hỗ trợ doanh nghiệ p BĐS điề u chỉ nh hoạ t độ ng kinh doanh. • Rút ngắ n thờ i gian thẩ m đị nh điề u chỉ nh dự án, chuyể n đổ i dự án thươ ng mạ i sang nhà ở xã hộ i…
  71. 71. 2. Giả i quyế t nợ xấ u: – Rà soát, đánh giá và phân loạ i nợ xấ u. – Hoàn thiệ n, bổ sung các quy đị nh về an toàn hoạ t độ ng tín dụ ng; tăng cườ ng kiể m tra, giám sát. – Chỉ đạ o các NHTM chủ độ ng giả i quyế t nợ xấ u. – Thành lậ p công ty mua bán nợ . –…
  72. 72. 1. Giả i quyế t hàng công nghiệ p tồ n kho. 2. Tháo gỡ khó khăn bấ t độ ng sả n. 3. Thúc đẩ y tái cơ cấ u kinh tế
  73. 73. 1. Khuyế n nghị vớ i doanh nghiệ p: Biệ n pháp trong ngắ n hạ n: – • • • • Giả m giá bán. Mở rộ ng bán trả góp. Bán hàng lư u độ ng. Ký gử i hàng tạ i nơ i bán. Biệ n pháp dài hạ n: – • • • • Điề u chỉ nh chiế n lượ c: “sả n xuấ t theo nhu cầ u…”. Đa dạ ng hóa kiể u cách, mẫ u mã. Nâng cao chấ t lượ ng. Hoàn thiệ n kênh phân phố i…
  74. 74. 2. Giả i pháp củ a Nhà nướ c: •Kích cầ u tiêu dùng: – Nguyên tắ c: “đúng lúc”, “trúng đích”, “vừ a đủ ”. – Đố i tượ ng: • Kích cầ u tiêu dùng  cả i cách tiề n lươ ng. • Kích cầ u đầ u tư  kích thích đầ u tư . •Hỗ trợ tháo gỡ khó khăn, cả i thiệ n môi trườ ng kinh doanh
  75. 75. • Các ý kiế n khác nhau: – Phả i cứ u: liên quan đế n các ngành khác và việ c làm ngườ i lao độ ng. – Mai Xuân Hùng: “không nên bi kị ch hóa”  càng can thiệ p, càng khó làm ấ m thị trườ ng này do tâm lý chờ đợ i. – Alain Phan: “Để rơ i tự do  thị trườ ng tự điề u chỉ nh về đúng giá thự c” • Nghị quyế t 02/NQ-CP: – Hỗ trợ doanh nghiệ p BĐS về tín dụ ng và thuế . – Hỗ trợ doanh nghiệ p BĐS điề u chỉ nh dự án.
  76. 76. • Vấ n đề : – Cứ u ai? – Ai cứ u? – Nguồ n lự c để cứ u? – Nhữ ng tiêu cự c có thể phát sinh?
  77. 77. “Đề án tổ ng thể về tái cơ cấ u kinh tế gắ n vớ i chuyể n đổ i mô hình tăng trưở ng theo hướ ng nâng cao chấ t lượ ng, hiệ u quả và năng lự c cạ nh tranh giai đoạ n 2013 – 2020” (Quyết định 339/QĐ-TTg ngày 19/2/2013 phê duyệt đề án)
  78. 78. 1.Mụ c tiêu 2.Quan điể m 3.Đị nh hướ ng 4.Các giả i pháp 5.Tổ chứ c thự c hiệ n
  79. 79. Khuyế n nghị các điề u kiệ n: 1.Tiế p tụ c đổ i mớ i quả n lý nhà nướ c về kinh tế . 2.Đổ i mớ i quan điể m về vai trò củ a kinh tế nhà nướ c và doanh nghiệ p nhà nướ c. 3.Nhậ n diệ n và ngăn chặ n chi phố i củ a các “Nhóm lợ i ích”. 4.Tổ chứ c thự c hiệ n và giám sát thự c hiệ n.
  80. 80. Tham khảo thu hoạch: – Phân tích diễn biến PCI năm 2012 và khuyến nghị cho năm 2013? – Đánh giá mặt tích cực và hạn chế của xuất, nhập khẩu năm 2012 và triển vọng năm 2013? – Các điều kiện thúc đẩy thực hiện các nội dung trọng tâm của tái cơ cấu kinh tế năm 2013? (hoặc một trong ba nội dung trong tâm)

×