• Share
  • Email
  • Embed
  • Like
  • Save
  • Private Content
LeThiThanhHoa-K33103230-Bai11-Lop12
 

LeThiThanhHoa-K33103230-Bai11-Lop12

on

  • 1,478 views

 

Statistics

Views

Total Views
1,478
Views on SlideShare
1,478
Embed Views
0

Actions

Likes
0
Downloads
33
Comments
0

0 Embeds 0

No embeds

Accessibility

Categories

Upload Details

Uploaded via as Microsoft PowerPoint

Usage Rights

© All Rights Reserved

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Processing…
Post Comment
Edit your comment

    LeThiThanhHoa-K33103230-Bai11-Lop12 LeThiThanhHoa-K33103230-Bai11-Lop12 Presentation Transcript

    • KỊCH BẢN DẠY HỌC GVBM : Lê Đức Long SVTH : Lê Thị Thanh Hòa MSSV : K33103230 LỚP : Tin5C_BT Môn : Phương pháp dạy học tin học 2 Bài 11 CÁC THAO TÁC VỚI CƠ SỞ DỮ LiỆU QUAN HỆ
    • Chương trình tin học lớp 12 Kỹ năng : Rèn luyện cho học sinh bước đầu có kỹ năng làm việc với một hệ QTCSDL quan hệ cụ thể. Mục tiêu Tổng quát tin học lớp 12
      • Kiến thức : Cung cấp cho học sinh các kiến thức ban đầu về:
      • Hệ cơ sở dữ liệu.
      • Hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ.
      • Kiến trúc hệ cơ sở dữ liệu và bảo mật CSDL
      Chương I: Khái niệm về hệ cơ sở dữ liệu (5,2,2) Chương IV: Kiến trúc và bảo mật các hệ cơ sở dữ liệu (5,0,2) Chương II: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Microsoft Access (7,2,16) Chương III: Hệ cơ sở dữ liệu quan hệ (5,0,2) Bài 11 : Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ (2,0,0) Bài 10 : Cơ sở dữ liệu quan hệ (3,0,2 ) Thái độ : Có ý thức bảo mật thông tin và sử dụng máy tính để khai thác thông tin phục vụ công việc hằng ngày. Mục tiêu
    • Bài 11 : Các Thao Tác Về Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ Mục Tiêu Bài Dạy
      • Kiến Thức :
      • Học sinh biết được:
      • Các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ.
      • Vai trò, ý nghĩa của các chức năng trong quá trình tạo lập, cập nhật và khai thác hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ.
      • Kỹ năng :
      • Liên hệ được với các thao tác cụ thể đã được học trên hệ quản trị cơ sở dữ liệu Access.
      Kiến Thức Đã Biết
      • Các thao tác chính khi tạo bảng bằng Access.
      • Các thao tác cập nhật dữ liệu trong Access.
      • Cách truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo.
      • Giả định rằng
      • Bài này được dạy tại phòng máy có trang bị máy chiếu.
      • Có nối mạng Internet.
      • Lớp chia ra làm 4 nhóm.Các nhóm đều có máy tính.
      • GV đã dặn lớp xem trước bài.
      • Sử dụng phấn và bảng.
    • Bài 11 : Các Thao Tác Về Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ Kiến Thức Trọng Tâm Và Những Điểm Khó
      • Kiến Thức Trọng Tâm :
      • Tạo lập cơ sở dữ liệu: Khai báo cấu trúc và nhập dữ liệu cho quan hệ.
      • Cập nhật dữ liệu: Cập nhật cấu trúc và cập nhật dữ liệu.
      • Khai thác cơ sở dữ liệu: Sắp xếp các bộ, truy vấn cơ cở dữ liệu, xem dữ liệu và kết xuất báo cáo.
      • Điểm Khó :
      • Xác định khóa chính cho quan hệ.
      • Phân biệt được khóa chính và khóa ngoại
      • Hiểu được ràng buộc dữ liệu để thực hiện thao tác cập nhật CSDL quan hệ
      • Cách truy vấn cơ sở dữ liệu: Xác định điều kiện lọc để truy vấn.
      • Cách kết xuất báo cáo: Tìm các điều kiện truy vấn để kết xuất báo cáo.
    • Bài 11: Các Thao Tác Với Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ Hoạt động 1 : ( 7p ) Kiểm tra bài củ và gợi động cơ vào bài mới Tiết 1 Hoạt động 2 : ( 15p ) Giới thiệu thao tác tạo lập cơ sở dữ liệu Hoạt động 3 : ( 18p ) Cập nhật dữ liệu Hoạt động 4 : ( 5p ) Củng cố kiến thức Và hướng dẫn học ở nhà KỊCH BẢN DẠY HỌC
    • Bài 11: Các Thao Tác Với Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ Hoạt động 5 : ( 15p ) Làm bài kiểm tra 15p Tiết 2 Hoạt động 6 : ( 5p ) Ổn định lớp và dẫn vào bài mới. Hoạt động 7 : ( 20p ) Khai thác CSDL Hoạt động 8 : ( 5p ) Củng cố kiến thức Và hướng dẫn học ở nhà Trở về KỊCH BẢN DẠY HỌC
    • Hoạt động 4 : ( 5p ) Củng cố kiến thức Và hướng dẫn học ở nhà Hoạt động 3 : ( 18p ) Cập nhật dữ liệu Hoạt động 2 : ( 15p ) Giới thiệu thao tác tạo lập cơ sở dữ liệu Hoạt động 1 : ( 10p ) Kiểm tra bài cũ và gợi động cơ vào bài mới
      • Hoạt động 1:
      • Kiểm tra bài cũ :
      • HS làm 5 câu trắc nghiệm ( nội dung ).Gọi một bạn lên làm và ở dưới cả lớp cùng làm.
      • Đưa ra tình huống có vấn đề và gợi động cơ vào bài mới.
      KỊCH BẢN DẠY HỌC
    • Hoạt động 4 : ( 5p ) Củng cố kiến thức Và hướng dẫn học ở nhà Hoạt động 3 : ( 18p ) Cập nhật dữ liệu Hoạt động 2 : ( 15p ) Giới thiệu thao tác tạo lập cơ sở dữ liệu Hoạt động 1 : ( 10p ) Kiểm tra bài củ và gợi động cơ vào bài mới
      • Hoạt động 2 :
      • Để có thể thao tác CSDL quan hệ thì việc đầu tiên là tạo 1 hoặc nhiều quan hệ .
      • Y/C 4 nhóm tạo 3 quan hệ( bảng): HOCSINH , MONHOC và KETQUA
      • Chọn khóa chính và liên kết các quan hệ.
      • GV nhận xét cách chọn khóa chính, giải thích thế nào là khóa
      • chính và khóa ngoại khi liên kết các quan hệ
      • HS ghi chép vào vở
      KỊCH BẢN DẠY HỌC
      • Kiến thức đã biết:
      • HS đã biết được cách tạo và thay đổi cấu trúc bảng.
      • Phương pháp:
      • Thảo luận nhóm
      • Thực hành
      • Diễn giải
    • Hoạt động 4 : ( 5p ) Củng cố kiến thức Và hướng dẫn học ở nhà Hoạt động 3 : ( 18p ) Cập nhật dữ liệu Hoạt động 2 : ( 15p ) Giới thiệu thao tác tạo lập cơ sở dữ liệu Hoạt động 1 : ( 10p ) Kiểm tra bài củ và gợi động cơ vào bài mới
      • Hoạt động 3 :
      • Đặt vấn đề: sau khi đã thực hiện xong thao tác tạo lập các quan hệ, ta có thể khai thác được CSDL chưa?
      • Y/C các nhóm nhập liệu cho các quan hệ. Sau đó thêm, chỉnh sửa và xóa vài bộ dữ liệu.
      • GV nhận xét sau khi các nhóm đã thực hiện thao tác.(giải thích rõ những điểm khuất mắt của HS)
      • GV tạo trước 1 biểu mẫu nhập liệu thao tác cho HS quan sát.
      • Gọi HS nhận xét 2 cách nhập liệu
      KỊCH BẢN DẠY HỌC
      • Kiến thức đã biết:
      • HS đã biết được các thao tác cập nhật dữ liệu cho bảng.
      • Phương pháp:
      • Đặt vấn đề
      • Thảo luận nhóm
      • Thực hành
      • Diễn giải
    • Hoạt động 4 : ( 5p ) Củng cố kiến thức Và hướng dẫn học ở nhà Hoạt động 3 : ( 18p ) Cập nhật dữ liệu Hoạt động 2 : ( 15p ) Giới thiệu thao tác tạo lập cơ sở dữ liệu Hoạt động 1 : ( 10p ) Kiểm tra bài củ và gợi động cơ vào bài mới
      • Hoạt động 4 :
      • Sau khi học xong bài hôm nay các em phải thực hiện được thao tác:
      • Tạo lập CSDL.
      • Cập nhật dữ liệu.
      • Hiểu được ràng buộc toàn vẹn dữ liệu khi liên kết.
      • Cho 5 câu hỏi trắc nghiệm củng cố
      • Dặn dò bài tập về nhà.Xem bài để tiết sau kiểm tra 15p.
      KỊCH BẢN DẠY HỌC
    • Trở về Câu hỏi kiểm tra bài củ
    • Tình huống có vấn đề Trở về
      • Gọi HS nhắc lại các định nghĩa về mô hình CSDL quan hệ, CSDL quan hệ và hệ QTCSDL quan hệ.
      • GV tóm lược lại: Như các em đã biết mô hình CSDL quan hệ thì được định nghĩa dựa trên: Về mặt cấu trúc, về mặt thao tác và về mặt các ràng buộc dữ liệu. CSDL được xây dựng dựa trên mô hình dữ liệu quan hệ gọi là CSDL quan hệ và hệ QTCSDL dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ gọi là hệ QTCSDL quan hệ .
      • Các em đã được học cách tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL ở các bài học trước rồi.
      • Nhưng trước đây các em chỉ thao tác dữ liệu trên một bảng vậy thì hôm nay các em sẽ được học cách thao tác CSDL quan hệ trên nhiều bảng . Và khi thao tác trên nhiều bảng như vậy thì gặp những bất cập và khó khăn gì?
      • Bài học hôm nay sẽ giúp các em thấy được và tìm cách khắc phục những bất cập, khó khăn đó
      • Tiết 41+42 : Bài 11 : Các thao tác với CSDL quan hệ
    • Nội dung hoạt động 2 Trở về Y/C 4 nhóm tạo 3 quan hệ sau :
      • GV nhận xét và giải thích khóa chính và khóa ngoại
      • Nhận xét : Mỗi quan hệ có ít nhất một khóa, việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu,nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất………..
      • Giải thích :
      • Khóa chính là khóa để phân biệt bộ này với bộ kia( hai bộ không được giống nhau hoàn toàn), có giá trị mang tính duy nhất trong CSDL, dữ liệu tại các cột khóa chính không được để trống.
      • Khóa ngoại là khóa chính của quan hệ này nhưng là khóa phụ của quan hệ khác. Thông thường, khóa ngoại trong một quan hệ này trỏ đến Khóa chính của một quan hệ khác.
      • Cụ thể: Trong quan hệ KETQUA MaHS, MaMH là khóa chính nhưng là khóa ngoại của quan hệ HOCSINH và quan hệ MONHOC .
      • Liên kết 3 quan hệ trên ta sẽ biết được học sinh A thi môn B có điểm thi là bao nhiêu.
      MaHS Text(20) MaMH Text(20) Diem Number(Single) MaMH Text(20) TenMH Text(30) SoTiet Number(Byte) MaHS Text(20) HoDem Text(30) Ten Text(20) NgaySinh Date/Time(Short Date) GioiTinh Yes/No To Number(Byte) KETQUA MONHOC HOCSINH
    • Nội dung hoạt động 3
      • Đặt vấn đề : sau khi đã thực hiện xong thao tác tạo bảng, ta có thể khai thác được CSDL chưa? Câu trả lời dự kiến : Chưa,Phải nhập liệu thì mới thao tác được.
      • Các nhóm nhập các bộ dữ liệu sau vào các quan hệ vừa tạo.
      • Sau khi nhập xong các nhóm thực hiện thao tác
        • Thêm bộ dữ liệu sau
        • HS Trịnh Văn Liêm có mã số K005, sinh ngày 01/01/1991, giới tính Nam thuộc tổ 4, thi môn toán được 5, lý 7, hóa 8 và anh 4.
        • Sửa
        • K002 trong quan hệ KETQUA thành K006. M004 trong quan hệ KETQUA thành M005.
        • Xóa
        • Môn Hóa và môn Toán
      • GV nhận xét sau khi các nhóm đã thực hiện thao tác.(giải thích rõ những điểm khuất mắt của HS)
        • Khi thêm và sửa các bộ dữ liệu là phải thêm/sửa cha trước rồi mới thêm/sửa con sau.
        • Khi xóa dữ liệu thì phải xóa con trước rồi mới xóa cha sau.
      • Phần lớn hệ QTCSDL cho phép tạo ra biểu mẫu nhập dữ liệu để nhập liệu dễ dàng hơn, nhanh hơn và hạn chế bớt khả năng nhầm lẫn.
      • GV chuẩn bị 1 biểu mẫu nhập liệu. Thực hiện việc nhập liệu cho HS quan sát.
      • Y/C HS nhận xét 2 cách nhập liệu( nhập trực tiếp từ bảng và nhập từ biểu mẫu).
      • GV hệ thống lại các thao tác cập nhật dữ liệu.( SGK)
      • HS ghi chép vào vở.
      Trở về
      • K001, M002, 7
      • K002, M001, 8
      • K001, M003, 6
      • K003, M004, 7
      • M001, Toán, 45
      • M002, Lý, 30
      • M003, Hóa, 30
      • M004, Anh, 45
      • K001, Nguyễn Thị Kim, Liên, 18/01/1992, Nữ, 1
      • K002, Trần Thanh, Sơn, 23/07/1993,Nam, 2
      • K003, Lê Minh, Tâm, 07/08/1992, Nam,1
      • K004, Dương Thị Thanh, Nhàn, 25/01/1991, Nữ, 3
      KETQUA MONHOC HOCSINH
    • Câu hỏi củng cố bài
    •