Your SlideShare is downloading. ×
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp

19,993

Published on

Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp. Tham khảo tài liệu kế toán, bài tập kế toán, báo cáo thực tập kế toán tại website: http://tintucketoan.com

Báo cáo thực tập kế toán tổng hợp. Tham khảo tài liệu kế toán, bài tập kế toán, báo cáo thực tập kế toán tại website: http://tintucketoan.com

Published in: Education
1 Comment
8 Likes
Statistics
Notes
  • Dịch vụ làm luận văn tốt nghiệp, làm báo cáo thực tập tốt nghiệp, chuyên đề tốt nghiệp, tiểu luận, khóa luận, đề án môn học trung cấp, cao đẳng, tại chức, đại học và cao học Mọi thông tin về đề tài các bạn vui lòng liên hệ theo địa chỉ SĐT: 0973.764.894 ( Miss. Huyền ) Nick: dvluanvan ( Hãy add nick yahoo để đươc chúng tôi hỗ trợ ) Email: dvluanvan@gmail.com ( Bạn hãy gửi thông tin bài làm, yêu cầu giáo viên qua mail) Chúng tôi nhận làm các chuyên ngành thuộc khối kinh tế, giá cho mỗi bài khoảng từ 100.000 vnđ đến 500.000 vnđ
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total Views
19,993
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
478
Comments
1
Likes
8
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. Đồ án Tốt Nghiệp Công tác tổ chức kế toán tổng hợp tại xí nghiệp may xuất khẩu Thanh TrìChu ThÞ HiÒn -1-
  • 2. Mục lụcLời nói đầu..........................................................................................................................2Phần I : Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì..............................................................................................3 I- Đặc điểm tổ chức bộ máy kế toán tại xí nghiệp ..............................................3 II- Đặc điểm vận dụng chế độ kế toán tại xí nghiệp............................................4Phần II :Công tác hạch toán kế toán tại xí nghiệp ........................................................8 I- Số dư đầu kỳ của các tài khoản......................................................................8 II- Số dư chi tiết của một số tài khoản...............................................................9 III- các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ...................................................................11 IV- Lập chứng từ gốc.............................................................................................16 V- Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản .............................................25 VI- Sổ kế toán chi tiết ...........................................................................................34 VII- Sổ kế toán tổng hợp ........................................................................................42 VIII- Lập báo cáo tài chính......................................................................................57Phần III : Đánh giá về tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp......................................64Kết luận ..............................................................................................................................66Chu ThÞ HiÒn -2-
  • 3. Lời nói đầu Hạch toán kế toán là một hệ thống thông tin kiểm tra về tình hình tài sản trongmối quan hệ với nguồn hình thành và sự vận động của nguồn hình thành tài sản đó. Hạch toán kế toán đã ra đời và phát triển từ rất lâu. Nó là một nhu cầu khách quancủa bản thân quá trình sản xuất và xã hội. Nhu cầu này tồn tại trong tất cả các hình tháixã hội khác nhau và ngày càng phát triển. Trong xã hội hiện đại ngày nay, với qui môsản xuất ngày càng mở rộng, trình độ xã hội hoá và sức phát triển ngày càng lớn thìviệc tăng cường hạch toán kế toán về mọi mặt càng trở lên cần thiết. Là một sinh viên ngành kế toán việc học tập, nghiên cứu về hạch toán có vai tròquan trọng không thể thiếu. Đặc biệt đợt thực tập về kế toán tại xí nghiệp may xuấtkhẩu Thanh Trì là một cơ hội lớn cho em tiếp cận vận dụng, củng cố những kiến thứcđã được trang bị trong nhà trường vào thực tế. Báo cáo thực tập tại xí nghiệp may xuấtkhẩu Thanh Trì của em gồm có 3 phần chính: Phần I: Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp may xuất khẩu ThanhTrì. Phần II: Công tác tổ chức kế toán tổng hợp tại xí nghiệp may xuất khẩu ThanhTrì. Phần III: Đánh giá về tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp may xuất khẩuThanh Trì. Do lần đầu tiếp xúc với thực tế nên không tránh khỏi những bỡ ngỡ cũng nhưthiếu sót, em mong thầy giáo và ban lãnh đạo xí nghiệp giúp đỡ em trong việc hoànthiện tư duy và lý luận của mình. Em xin chân thành cảm ơn. Hà Nội , ngày tháng 1 năm 2005 Sinh viên Chu thị hiền Phần I: Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì. I- Tổ chức bộ máy kế toán tại xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì. Bộ máy kế toán là một bộ phận quan trọng cấu thành nên hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp. Chất lượng , trình độ của đội ngũ kế toán cũng như một cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán hợp lý sẽ góp phần không nhỏ làm giảm rủi ro kiểmChu ThÞ HiÒn -3-
  • 4. soát, làm tăng độ tin cậy của những thông tin kế toán nói chung và của báo cáo tài chính nói riêng. Xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì có bộ máy kế toán được tổ chức rất khoa học hợp lý với những trang thiết bị hiện đại. Toàn bộ công việc kế toán được thực hiện trên máy vi tính với những phần mềm tiên tiến nhất. Điều này đã giúp cho công tác kế toán trở lên đơn giản rất nhiều mà vẫn đảm bảo độ chính xác cao. Phòng kế toán của xí nghiệp có 5 người có trình độ đại học trở lên. Việc tổchức bộ máy kế toán của xí nghiệp theo mô hình tập trung và có thể được khái quáttheo sơ đồ sau: Kế toán trưởng Kế toán viên Kế toán viên Kế toán viên Thủ quỹ Thứ 1 Thứ 2 Thứ 3 • Kế toán trưởng: Là người phụ trách điều hành chung về hạch toán kế toán theo chế độ kế toán tài chính do nhà nước qui định, đồng thời có chức năng tham mưu cho giám đốc về hạch toán kế toán của xí nghiệp. • Kế toán viên 1: Có nhiệm vụ theo dõi thanh toán tiền mặt, kế toán tổng hợp, kế toán giá thành và hoàn thuế. • Kế toán viên 2: Chuyên phụ trách theo dõi doanh thu tiêu thụ sản phẩm, thanh toán tiền gửi ngân hàng và các khoản phải thu. • Kế toán viên 3: Phụ trách theo dõi tài sản cố định, vật tư thu mua, tiền lương, BHXH, BHYT,KPCĐ và các khoản phải trả. • Thủ quỹ: Có nhiệm vụ quản lý tiền mặt tại quỹ. II- Đặc điểm vận dụng ché độ kế toán chung tại xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì. Xí nnghiệp áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp do Bộ tài chính ban hành theo quyết định số 1141/CĐKT ngày 01/11/1995 và các quyết định sửa đổi bổ sung tính đến thời điểm hiện nay. - Niên độ kế toán từ 01/01/N đến 31/12/N - Đơn vị tiền tệ sử dụng:VNĐ phươnng pháp chuyển đổi các đồng tiền khác theo tỷ giá thực tế. - Phương pháp kế toán TSCĐ: + Nguyên tắc đánh giá: Theo nguyên giá TSCĐ + Phương pháp tính khấu hao: áp dụng phương pháp tuyến tính. - Phươnng pháp kế toán hàng tồn kho: + Nguyên tắc đánh giá: Theo giá trị hàng tồn kho thực tế. + Phương pháp xác định hàng tồn kho cuối kỳ: Phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ cho từng mặt hàng.Chu ThÞ HiÒn -4-
  • 5. 1. Đối với các chứng từ kế toán. Xí nghiệp áp dụng tất cả các mẫu biểu chứng từ kế toán do bộ tài chính và nhà nước ban hành. Bao gồm các chứng từ bắt buộc như: bảng chấm công, bảng thanh toán tiền lương, BHXH, phiếu nhập kho, phiếu xuất kho..., chứng từ hướng dẫn như: phiếu xác nhận sản phẩm công việc hoàn thành, phiếu báo làm thêm giờ, giấy đề nghị tạm ứng, biên lai thu tiền... 2. Đối với các tài khoản kế toán Về cơ bản xí nghiệp áp dụng hầu hết các loại tài khoản kế toán. Tuy nhiên , do đặc điểm của xí nghiệp chủ yếu là sản xuất theo đơn đặt hàng với nguyên vật liệu do khách hàng cung cấp nên giá trị nguyên vật liệu chiếm tỷ trọng rất nhỏ trong giá thành sản phẩm, còn chi phí nhân công trực tiếp lại chiếm tới 50%. Một số tài khoản mà xí nghiệp hay sử dụng là: Tài khoản về lao động tiền lương: TK 334,622,338. Tài khoản về doanh thu: TK511 Tài khoản về tiền( ngoại tệ): TK 111(1112), TK 112(1122), TK 007. Các tài khoản chi tiết: TK 621,622,627,154 chi tiết cho từng đơn đặt hàng. Tài khoản về nguyên vật liệu: TK152, TK 002(vật tư nhận 3. Sổ kế toán. Xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì áp dụng chế độ kế toán máy. Các loại sổ kế toán bao gồm sổ tổng hợp và sổ chi tiết được tổ chức theo hình thức sổ nhật ký chung. Hàng ngày, kế toán nhập chứng từ vào máy, máy sẽ tự động phản ánh vào các sổ nhật ký chung, vào sổ cái, vào các nhật ký đặc biệt và vào các sổ chi tiết. Định kỳ, kế toán sẽ thực hiện một số thao tác máy sẽ tự động phản ánh các dữ liệu vào bảng cân đối số phát sinh và vào bảng tổng hợp chi tiết. Căn cứ vào đó để lập lên các báo cáo kế toán. Chứng từ gốc Nhật ký đặc Sổ chi tiết Sổ NKC biệt Sổ cái Bảng tổng hợp chi tiết Bảng CĐSPSChu ThÞ HiÒn -5-
  • 6. Báo cáo kế toánGhi chú: Ghi cuối kỳ Ghi hàng ngày Đối chiếu kiểm tra 4. Báo cáo kế toán. Báo cáo kế toán tài chính là những báo cáo tổng hợp nhất về tình hình tài sản, nguồn vốn chủ sở hữu và công nợ cũng như tình hình tài chính , kết quả kinh doanh trong kỳ của doanh nghiệp. Nói cách khác báo cáo kế toán là phương diện trình bày khả năng sinh lời và thực trạng tài chính của doanh nghiệp cho những người quan tâm. Báo cáo kế toán bắt buộc hiện nay gồm có: • Bảng cân đối kế toán. • Báo cáo kết quả hoạt động kkinh doanh. • Thuyết minh báo cáo tài chính. Xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì cũng áp dụng tất cả các loại báo cáo kế toán này đúng theo mẫu biểu nhà nước qui định. a) Bảng cân đối kế toán Bảng cân đối kế toán là một báo cáo tài chính chủ yếu phản ánh tổng quát quá trình hình thành tài sản của doanh nghiệp theo giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất định. Kỳ lập bảng cân đối kế toán của xí nghiệp là một tháng. Nội dung của bảng cân đối kế toán của xí nghiệp được tuân theo đúng như mẫu biểu của nhà nước qui định. b) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là một báo cáo tài chính phản ánh tóm lược các khoản doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp cho một thời kỳ nhất định.Chu ThÞ HiÒn -6-
  • 7. Ngoài ra, báo cáo này còn kết hợp phản ánh tình hình thực hiện nghĩa vụ của doanh nghiệp đối với ngân sách nhà nước về thuế và các khoản khác. Báo cáo gồm 3 phần: Phần I: Lãi, lỗ Phần II: Tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước. Phần III: Thuế GTGT được khấu trừ, thuế GTGT được hoàn lại và thuế GTGT của hàng bán nội địa. Báo cáo kết quả kinh doanh của xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì được lập theo từng tháng. Nội dung của báo cáo này cũng tuân theo đúng mẫu biểu do nhà nước qui định. c) Thuyết minh báo cáo tài chính. Thuyết minh báo cáo tài chính là báo cáo nhằm thuyết minh và giải trình bằng lời, bằng số liệu một số chỉ tiêu kinh tế tài chính được thể hiện trên các báo cáo tài chính. Bản thuyết minh này cung cấp đầy đủ thông tin bổ sung cầc thiết cho việc đánh giá kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong năm báo cáo được chính xác. Thuyết minh báo cáo của xí nghiệp được lập hàng tháng. Nội dung của thuyết minh báo cáo tài chính bao gồm các phần: đặc điểm hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, chế độ kế toán áp dụng tại doanh nghiệp, chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài chính, giải thích và thuyết minh một số tình hình và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực trạng tài chính và kết quả kinh doanh của xí nghiệp, đánh giá tổng quát các chỉ tiêu, các kiến nghị.Chu ThÞ HiÒn -7-
  • 8. Phần II Công tác kế toán tổng hợp tại xí nghiệp may xuất khẩu Công ty cổ phần đào tạo công nghệ và kinh tế quốc tế thuộc Xí nghiệp may xuấtkhẩu hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế giátrị gia tăng theo phương pháp khấu trừ (10%). Phương pháp tính giá vốn hàng xuất kholà phương pháp bình qân cả kỳ dự trữ, xuất nguyên vật liệu theo phương pháp bìnhquân cả kỳ dự trữ. I. Số dư đầu kỳ của các tài khoản:tk tên tài khoản dư nợ dư có111 Tiền mặt 1.387.944.952112 Tiền gửi ngân hàng 3.226.292.146131 Phải thu của khách hàng 7.919.111.470331 Trả trước cho người bán 1.761.708.676138 Phải thu khác 57.365.200139 Dự phòng phải thu khó đòi 236.122.033141 Tạm ứng 333.125.354142 Chi phí trả trước 1.415.000.856152 Nguyên liệu- vật liệu- PT 847.314.658154 Sản phẩm dở dang 3.517.820.733155 Thành phẩm tồn kho 679.237.498211 Tài sản cố định 42.054.115.127214 Hao mòn tài sản cố định 24.118.334.602221 Đầu tư chứng khoán dài hạn 80.000.000311 Vốn vay ngắn hạn 4.461.800.135331 Phải trả người bán 2.733.348.173131 Người mua trả tiền trước 4.277.418.486333 Thuế và các khoản phải nộp 150.604.907334 Phải trả CNV 7.488.486.415338 Phải trả, phải nộp khác 463.235.589341 Vay dài hạn 5.959.327.391411 Vốn kinh doanh 12.319.003.040414 Quỹ phát triển kinh doanh 876.516.028415 Quỹ dự trữ 274.258.419421 Lãi chưa phân phối 489.492.156431 Quỹ khen thưởng phúc lợi 285.776.392Chu ThÞ HiÒn -8-
  • 9. Tổng cộng 63.279.036.670 63.279.036.670II. Số dư chi tiết một số tài khoản TK 131- Phải thu của khách hàngMã KH Tên khách hàng Dư nợ Dư có Hãng Vcnhaapj 928.750.600 Hãng Maxport 1.496.358.005 Hãng Cloumn 835.220.800 Hãng Deachang 1.067.578.060 Hãng Sis 1.456.700.900 Hãng Transway 76.570.844 Hãng Grey 400.936.083 Hãng Bwhite 797.105.966 Hãng Hamilton 108.456.200 Hãng Silverline 84.560.000 Hãng Maier 522.978.564 XN may Việt Hồng 36.489.036 Cty TNHH Sơn Chinh 24.670.345 Cty TNHH & TM Hồng Anh 82.736.067 Tổng cộng 7.919.111.470 TK152-Nguyên vật liệu, phụ tùngMã NVL Tên NVL ĐVT Số lượng Thành tiền I-Nguyên liệu chính -Vải nhung m 5026 100.520.000 - Vải 190T y 4510 39.845.850 - Vải lót Poly m 25136,5 138.434.488 - Mex vải m 1900 7.389.997 -Bông m 1351,57 11.403.279 -Lông vũ xám kg 2099,4 264.926.800 - Bo len chiếc 1094 2.123.900 II- Vật liệu phụ -Chỉ may cuộn 2604 47.325.264 - Túi nilon chiếc 16054 11.380.106 - Khoá chiếc 6682 43.184.813 - Phấn bay hơi hộp 51 2.749.021 - Chun m 28858 17.901.714 - Dây cotton m 51390 20.734.576 - Cúc dập bộ 167676 83.535.458 - Mác treo chiếc 40141 55.859.392 Tổng cộng 847.314.658Chu ThÞ HiÒn -9-
  • 10. TK 155- Thành phẩm tồn kho đầu kỳMã thành Tên thành phẩm ĐVT Số Thành tiềnphẩm lượng1A Hàng ASD Bộ 15068 349.613.763A56L51 Hàng áo Jacket 3 lớp chiếc 16 197.136SL 5690 Hàng áo khoác nhung chiếc 5133 70.577.830HS2545 Hàng áo khoác nỉ chiếc 4721 56.499.000SM7092 Hàng áo dệt kim chiếc 6593 64.500.852L3179 Hàng áo Jacket 1 lớp chiếc 15 258.000B22172 Hàng áo Jacket 2 lớp chiếc 3029 19.564.690AO3O26 Hàng quần âu chiếc 1982 41.139.9771B6368 Quần Jean chiếc 4589 76.866.326 Tổng cộng 679.237.498 TK 331- Phải trả người bánMã KH Tên khách hàng Dư nợ Dư có Công ty in & TM Đại tài 86.828.000 Công ty cổ phần SX & XNK Thiên 403.050.160 Nam Cty liên doanh SX bông EVC Hà Nội 1.026.738.000 Hãng chỉ Coast Phong Phú 757.895.600 Công ty điện lực Hà Nội 174.315.630 Công ty FPT 23.935.400 HTX Đoàn Kết 19.670.013 Công ty XNK tạp phẩm 63.647.600 Cửa hàng LTTP Hoàn Kiếm 23.583.600 Công ty may 19/5 153.684.170 Tổng cộng 2.733.348.173 III/ Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ: 1) Ngày1/1: Phiếu chi số 851: Chi tạm ứng tiền mặt cho Hải Châu ( phòng KH-VT) số tiền là 6.000.000đ để thu mua vật tư.Chu ThÞ HiÒn - 10 -
  • 11. 2) Ngày 1/1: Nhận được giấy báo có của ngân hàng số 52: Hãng Vcnhaapj thanh toán toàn bộ số nợ kỳ trước bằng chuyển khoản. 3) Ngày 1/1: Phiếu nhập kho số 196. Theo hoá đơn GTGT số 21, thu mua phần mềm thiết kế mẫu của Cty FPT với tổng giá thanh toán cả thuế VAT 10% là: 4.156.350đ. Tiền hàng thanh toán bằng chuyển khoản. 4) Ngày 2/1: Phiếu chi số 852. Rút tiền mặt tại quỹ gửi vào ngân hàng, số tiền là 150.000.000đ. 5) Ngày 2/1: Nhận được giấy báo có của ngân hàng số 53, hãng Maxport thanh toán toàn bộ số nợ kỳ trươc bằng chuyển khoản . 6) Ngày 3/1: Theo phiếu thu số 208: Trần Thị Chi hoàn tạm ứng kỳ trước bằng tiền mặt, số tiền là 130.000.000đ. 7) Ngày 3/1: Phiếu chi số 853. Chi tiền tạm ứng cho Trịnh Xuân Toàn(đội xe) để mua xăng, số tiền là 8.500.000đ. 8) Ngày 4/1: Phiếu nhập kho số 197 theo hoá đơn GTGT số 22, Hải Châu dùng tiền tạm ứng thu mua một số công cụ dụng cụ theo tổng giá thanh toán cả thuế VAT 10% là 8.750.720đ. 9) Ngày 4/1: Phiếu xuất kho số 501, xuất phần mềm thiết kế mẫu cho phân xưởng sản xuất theo giá thực tế là 3.778.500đ. 10) Ngày 4/1: Phiếu nhập kho số 198 theo hoá đơn GTGT số 23 Trịnh Xuân Toàn dùng tiền tạm ứng để mua xăng A92 theo tổng giá thanh toán (cả thuế GTGT 10%) là 6.766.078đ. STT Tên nhiên liệu ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Xăng A92 lít 1082 5684,82 6.150.980 Tổng 6.150.98011) Ngày 5/1. Giấy báo nợ số 61: Dùng TGNH trả tiền vay ngắn hạn số tiền là 1.000.000.000đ.12) Ngày 5/1.Phiếu chi số 854: Tạm ứng cho Trần Thị Chi để mua thực phẩm nhà bếp số tiền là50.000.000đ.13) Ngày 6/1. Phiếu xuất kho 502: Xuất công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ một lần theo giáthực tế sử dụng cho phân xưởng sản xuất là: 2.795.500, phòng hành chính là 5.159.700đ.14) Ngày 6/1. Biên bản giao nhận TSCĐ số 01 mua 2 máy may công nghiệp của HTX Đoàn Kếttheo hoá đơn thuế GTGT số 24, tổng giá thanh toán là 37.400.000đ trong đó thuế GTGT 10%.Toàn bộ tiền hàng đã thanh toán bằng tiền mặt. Tài sản này được đầu tư từ NVKD.Phiếu chi855.15) Ngày 7/1. Phiếu xuất kho 503: Xuất 272,6lít xăng A92 phục vụ công tác quản lý.16) Ngày 7/1. Phiếu thu số 209: XN may Việt Hồng thanh toán tiền nợ kỳ trước bằng tiền mặt. 17) Ngày 8/1. Phiếu thu số 210: Trần Việt Hùng phòng KH-VT hoàn tạm ứng kỳ trước bằng tiền mặt số tiền là 2.250.000đ. 18) Ngày 8/1: Phiếu nhập kho 199. Nhập nguyên liệu của công ty Grive để sản xuất mã hàng 112PVH.Chi phí vận chuyển bốc dỡ xí nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt cả thuế GTGT 10% là 2594493đ.Phiếu chi 856. Stt Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Chỉ may cuộn 1690 19083,35 32.250.870 Tổng cộng 32.250.870 19) Ngày 8/1. Phiếu xuất kho số 504: Xuất 51 hộp phấn bay hơi dùng cho phân xưởng sản xuất.Chu ThÞ HiÒn - 11 -
  • 12. 20) Ngày 8/1. Phiếu nhập kho số 200. Nhập nguyên liệu của công ty Grive chuyển đến để sản xuất mã hàng 112PVH. Chi phí làm thủ tục nhập khẩu,vận chuyển, bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt gồm cả thuế 10% là 4683602đ . Phiếu chi 857. STT Tên nguyên liệu ĐVT Thực nhập Đơn giá Thành tiền 1 Vải 190T yến 14014,83 8845 123.961.150 Tổng cộng 123.961.150 21) Ngày 9/1. Phiếu chi số 858 rút tiền mặt chi bồi dưỡng CNV làm thêm giờ số tiền là 4.000.000đ. 22) Ngày 9/1. Giấy báo nợ 62: Dùng TGNH thanh toán nợ kỳ trước cho công ty Điện lực Hà Nội. 23) Ngày 9/1. Phiếu nhập kho 201 theo hoá đơn thuế GTGT số 27 thu mua giấy in của Công ty in & TM Đại Tài, tổng giá thanh toán cả thuế VAT 10% là 2.169.475đ. Tiền hàng đã trả bằng tiền mặt theo phiếu chi 859. 24) Ngày 10/1.Phiếu chi 860. Theo hoá đơn GTGT số 28 mua 1 xe ô tô chở hàng của Cty TNHH Tùng Khang dùng cho phân xưởng sản xuất, theo giá mua cả thuế GTGT 10% là 169.861.791đ, chưa trả tiền cho người bán. Chi phí lắp đặt chạy thử dã chi bằng tiền mặt (cả thuế GTGT10%) theo phiếu chi 859 là 1.650.000đ.Được biết tài sản này được đầu tư từ quỹ đầu tư phát triển. 25) Ngày 10/1: Phiếu xuất kho 505 xuất giấy in để in giấy khen cho CBCNV theo giá thực tế sử dụng là 1.972.250đ. 26) Ngày 11/1: Phiếu nhập kho 202. Nhập kho nguyên vật liệu của Cty Grive để sản xuất mã hàng 112PVH.Chi phí vận chuyển bốc dỡ xí nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt theo giá cả thuế VAT 10% là 3801952đ.Phiếu chi 861. STT Tên NVL Đvt Thực nhập Đơn giá Thành tiền 1 Bông m 11736,11 9000 105.625.000 Tổng cộng 105.625.000 27) Ngày 11/1: Phiếu nhập kho 203 theo hoá đơn GTGT số 29 mua một số nhiên liệu của cửa hàng xăng dầu Thanh Trì theo tổng giá thanh toán là 20.416.960đ. Tiền hàng chưa thanh toán. STT Tên nhiên liệu ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Xăng CN lít 1230 7773 9.560.790 2 Dầu Diezel l 1314 4327,43 5.686.243 3 Dầu nhớt l 220 15062.91 3.313.840 Tổng cộng 18.560.87328) Ngày 12/1: Giấy báo nợ số 63 trả tiền mua xe cho Cty TNHH Tùng Khang theo hoá đơn số 27.29) Ngày 13/1: Phiếu nhập kho 204. Nhập kho nguyên liệu của Cty Grive để sản xuất mãhàng 112PVH. Chi phí nhập hàng đã thanh toán bằng tiền mặt theo giá cả thuế là 7.463.786đ.Phiếu chi 862.STT Tên NVL ĐVT Thực nhập Đơn giá Thành tiền1 Vải lót Poly m 27319,32 5201 142.087.790 Tổng cộng 142.087.790Chu ThÞ HiÒn - 12 -
  • 13. 30) Ngày 13/1: Phiếu chi 863.Trả tiền mua nhiên liệu cho cửa hàng xăng dầu ThanhTrì theo hoá đơn số 28. 31) Ngày 14/1: Phiếu xuất kho 506. Xuất 814,4 lít xăng A92 để phục vụ công tác quản lý. 32) Ngày 14/1: Giấy báo có số 54 hãng Bwhite thanh toán nợ kỳ trước bằng chuyển khoản. 33) Ngày 15/1: Phiếu chi 864 chi tạm ứng lương tháng 7 cho CBCNV bằng tiền mặt số tiền là 340.000.000đ. 34) Ngày 15/1: Phiếu chi 865. Trả tiền giặt kỳ trước cho Cty may 19/5 bằng tiền mặt. 35) Ngày 17/1: Phiếu xuất kho 507 xuất 6510 yến vải 190T để trực tiếp sản xuất cho mã hàng 112PVH. 36) Ngày 17/1: Phiếu xuất kho 508 xuất kho 13119,32m vải lót poly để trực tiếp sản xuất cho mã hàng 112PVH. 37) Ngày 18/1: Phiếu nhập kho 205.Nhập kho nguyên liệu của Cty Grive để sản xuất mã hàng 112PVH.Chi phí nhập hàng đã trả bằng tiền mặt theo giá cả thuế là 3.576.595đ. Phiếu chi 866. STT Tên NVL ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Mác giá chiếc 33143 1414,8 46.890.870 2 Cúc kim loại bộ 79100 314 24.837.400 Tổng cộng 71.282.270 38) Ngày 18/1: Phiếu xuất kho 509 xuất kho 1690 cuộn chỉ may để trực tiếp sản xuất cho mã hàng 112PVH. 39) Ngày 19/1: Phiếu xuất kho 510 xuất kho 5680m bông để trực tiếp sản xuất mã hàng 112PVH. 40) Ngày 19/1: Phiếu nhập kho 206 theo hoá đơn GTGT số 30 thu mua khoá của Cty XNK tạp phẩm tổng giá thanh toán gồm cả thuế VAT 10% là 71.563.206đ.Tiền hàng chưa thanh toán. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt bao gồm cả thuế GTGT 10% là 1.678.523đ.Phiếu chi 867. STT Tên nguyên vật liệu ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 Khoá Chiếc 10490 6201.85 65.057.460 Tổng cộng 65.057.460 41) Ngày 20/1: Phiếu xuất kho 511.Xuất kho 28858m chun để trực tiếp sản xuất mã hàng 112PVH. 42) Ngày 21/1:Phiếu xuất kho 512. Xuất 15700 chiếc khoá để trực tiếp sản xuất mã hàng 112PVH. 43) Ngày 21/1: Phiéu xuất kho 513.Xuất 1230lít xăng CN và 230 lít dầu nhớt dùng cho phân xưởng sản xuất. 44) Ngày 21/1:Phiếu xuất kho 514, xuất 1324 lít dầu diezel cho bộ phận bán hàng. 45) Ngày 24/1: Phiếu chi 868, các chi phí khác bằng tiền mặt bao gồm: - Chi tiền điện cho bộ phận quản lý doanh nghiệp: 29.051.797, phân xưởng sản xuất: 42.798.903 trong đó chưa có thuế GTGT 10%. - Chi quảng cáo là: 13.200.000 trong đó thuế GTGT là 1.200.000. 46) Ngày 25/1: Tính ra tiền lương phải trả cho CNV trong tháng là: - CNTT sản xuất mã hàng 112PVH là 221.471.500Chu ThÞ HiÒn - 13 -
  • 14. - Nhân viên quản lý phân xưởng: 74.120.500 - NVBH:20.941.670 - NVQL DN: 38.235.800. 47) Ngày 25/1: Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo tỷ lệ qui định. 48) Ngày 26/1: Bảng trích khấu hao TSCĐ trong tháng:651.063.796 trong đó: - Bộ phận sản xuất: 592.702.014 - Bộ phận bán hàng: 30.042.710 - Bộ phận quản lý: 28.319.072 49) Ngày 27/1: Giấy báo nợ 64. Nộp BHXH(20%), BHYT(3%) và kinh phí công đoàn(1%) cho cơ quan quản lý bằng chuyển khoản. 50) Ngày 27/1: Phiếu chi 869. Chi 50.000.000đ tiền mặt để thu mua trái phiếu chính phủ kỳ hạn 5 năm. 51) Ngày 27/1: Phiếu nhập kho 207 nhập kho từ sản xuất 373162 sản phẩm của mã hàng 112PVH theo đơn đặt hàng của công ty Grive. 52) Ngày 27/1: .Phiếu xuất kho 515,hoá đơn GTGT số 01. Xuất kho thành phẩm hàng ASD mã 1A theo đơn đặt hàng của hãng Maxport. Tiền gia công thu được là 27.300đ/bộ.Khách hàng chưa thanh toán. STT Tên thành phẩm Số lượng Đơn giá Thành tiền ASD 1A 15050 27.300 410.865.000 Tổng cộng 410.865.000 53) Ngày 28/1: Phiếu xuất kho 516,hoá đơn GTGT số 02. Xuất kho mã hàng HS 2545 theo đơn đặt hàng của hãng China.Tiền gia công thu được là 15700đ/chiếc.Tiền hàng đã thu được bằng chuyển khoản giấy báo có số 55. STT Tên thành phẩm Số lượng Đơn giá Thành tiền HS2545 4710 15.700 72.947.000 Tổng cộng 72.947.000 54) Ngày 28/1: Nhận được giấy báo có số 56. Hãng Maxport thanh toán tiền gia công cho xí nghiệp bằng chuyển khoản theo phiếu xuất kho 515. 55) Ngày 28/1: Phiêú xuất kho 517, hoá đơn GTGT số 03. Xuất kho mã hàng 112PVH theo đơn đặt hàng của Cty Grive. Tiền gia công thu được là 15.200đ/chiếc. Tiền hàng chưa thanh toán. STT Tên thành phẩm Số lượng Đơn giá Thành tiền 112PVH 373150 15.200 5.671.880.000 Tổng cộng 5.671.880.000 56) Ngày 29/1: Phiếu xuất kho 518, hoá đơn GTGT số 04. Xuất kho 373150 thành phẩm của mã hàng 1B6368 theo đơn đặt hàng của Cty Grey. Tiền gia công thu được 19.400đ/chiếc. Tiền hàng chưa thanh toán. STT Tên thành phẩm Số lượng Đơn giá Thành tiền 1B6368 4580 19.400 88.852.000Chu ThÞ HiÒn - 14 -
  • 15. Tổng cộng 88.852.000 57) Ngày 30/1: Phiếu chi 870. Thanh toán tiền điện thoại cho Cty bưu chính viễn thông Việt Nam theo hoá đơn chưa thuế GTGT 10% là 17.454.14đ. 58) Ngày 31/1: Kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ. 59) Ngày 31/1: Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ.IV. lập chứng từ gốcXN may xuất khẩu Phiếu chi Số: 851 Mẫu số 02-TT Thanh Trì Ngày 01 tháng 01 năm QĐ số: 1141- 2004 Nợ:TK 141 TC/QĐ/CĐKT Có: TK 111 Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ tên người nhận tiền: Hải ChâuĐịa chỉ: Phòng KH- VTLý do chi: Thu mua vật tưSố tiền: 6.000.000đKèm theo Chứng từ gốcĐã nhận đủ số tiền: Sáu triệu đồng chẵn. Ngày 01 tháng 01 năm 2004Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Thủ quỹ Người nhận tiềnNguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị Chiến Nguyệt Anh Hải ChâuXN may xuất khẩu Phiếu chi Số: 852 Mẫu số 02-TT Thanh Trì Ngày 02 tháng 01 năm QĐ số: 1141-Chu ThÞ HiÒn - 15 -
  • 16. 2004 Nợ:TK 112 TC/QĐ/CĐKT Có: TK 111 Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ tên người nhận tiền: Thu HiềnĐịa chỉ: Phòng kế toánLý do chi: Gửi vào ngân hàngSố tiền: 150.000.000Kèm theo Chứng từ gốcĐã nhận đủ số tiền: Ngày 02 tháng 01 năm 2004Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Thủ quỹ Người nhận tiềnNguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị Chiến Nguyệt Anh Thu HiềnXN may xuất khẩu Phiếu chi Số: 853 Mẫu số 02-TT Thanh Trì Ngày 03 tháng 01 năm QĐ số: 1141- 2004 Nợ:TK 141 TC/QĐ/CĐKT Có: TK 111 Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ tên người nhận tiền: Trịnh Xuân ToànĐịa chỉ: Đội xeLý do chi: Mua xăngSố tiền: 8.500.000đKèm theo Chứng từ gốcĐã nhận đủ số tiền:. Ngày 03 tháng 01 năm 2004Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Thủ quỹ Người nhận tiềnNguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị Chiến Nguyệt Anh Xuân ToànXN may xuất khẩu Phiếu chi Số: 854 Mẫu số 02-TT Thanh Trì Ngày 05 tháng 01 năm QĐ số: 1141- 2004 Nợ:TK 141 TC/QĐ/CĐKT Có: TK 111 Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhChu ThÞ HiÒn - 16 -
  • 17. Họ tên người nhận tiền: Trần Thị ChiĐịa chỉ: Nhà bếp XNLý do chi: Mua thực phẩmSố tiền: 50.000.000đKèm theo Chứng từ gốcĐã nhận đủ số tiền Ngày 05 tháng 01 năm 2004Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Thủ quỹ Người nhận tiềnNguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị Chiến Nguyệt Anh Trần Thị ChiXN may xuất khẩu Phiếu chi Số: 855 Mẫu số 02-TT Thanh Trì Ngày 06 tháng 01 năm QĐ số: 1141- 2004 Nợ:TK 211 TC/QĐ/CĐKT Có: TK 111 Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ tên người nhận tiền: Hải ChâuĐịa chỉ: Phòng KH- VTLý do chi: Mua máy may CNSố tiền: 37.400.000Kèm theo Chứng từ gốcĐã nhận đủ số tiền:. Ngày 06 tháng 01 năm 2004Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Thủ quỹ Người nhận tiềnNguyễn M. Tuấn Nguyễn Thị Chiến Nguyệt Anh Hải Châu XN may xuất Phiếu nhập kho Số: 196 Mẫu số 02-TT khẩu Thanh Trì Ngày 01 tháng 01 năm Nợ: TK152 QĐ số: 1141- 2004 Có: TK 112 TC/QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ, tên người giao hàng: Nguyễn Mạnh DũngTheo hoá đơn GTGT số 21 ngày 01 tháng 01 năm 2004 của Cty FPTNhập tại kho:STT Tên, nhãn hiệu Mã số Đơn vị Số Đơn giá Thành quy cách phẩm tính lượng tiềnChu ThÞ HiÒn - 17 -
  • 18. chất vật tư1 Phần mềm 1 3.778.500 thiết kế mẫu Cộng 3.778.500 Nhập,ngày 01/01/2004 Kế toán trưởng Phụ trách cung Người giao hàng Thủ kho tiêuNguyễn Thị Chiến Hoàng Mạnh Hải Nguyễn Mạnh Phạm Thị Tuyết Dũng XN may xuất Phiếu nhập kho Số: 197 Mẫu số 02-TT Khẩu Thanh Trì Ngày 04 tháng 01 năm Nợ: TK152 QĐ số: 1141- 2004 Có: TK 112 TC/QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ, tên người giao hàng:Hải ChâuTheo hoá đơn GTGT số 22 ngày 04 tháng 01 năm 2004Nhập tại kho:STT Tên, nhãn hiệu Mã số Đơn vị Số Đơn giá Thành quy cách phẩm tính lượng tiền chất vật tư1 Công cụ 7.955.200 dụngcụ Cộng 7.955.200 Nhập, ngày 04/01/2004 Kế toán trưởng Phụ trách cung Người giao hàng Thủ kho tiêuNguyễn Thị Chiến Hoàng Mạnh Hải Hải Châu Phạm Thị Tuyết XN may xuất Phiếu nhập kho Số: 198 Mẫu số 02-TT khẩu Thanh Trì Ngày 04 tháng 01 năm Nợ: TK152 QĐ số: 1141-Chu ThÞ HiÒn - 18 -
  • 19. 2004 Có: TK 112 TC/QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ, tên người giao hàng: Trịnh Xuân ToànTheo hoá đơn GTGT số 23 ngày 04 tháng 01 năm 2004Nhập tại kho:STT Tên, nhãn hiệu Mã số Đơn vị Số Đơn giá Thành quy cách phẩm tính lượng tiền chất vật tư1 Xăng A92 lít 1082 5684,82 6.150.980 Cộng 6.150.980 Nhập, ngày 04/01/2004 Kế toán trưởng Phụ trách cung Người giao hàng Thủ kho tiêuNguyễn Thị Chiến Hoàng Mạnh Hải Nguyễn Mạnh Phạm Thị Tuyết Dũng XN may xuất Phiếu xuất kho Số: 504 Mẫu số 02-TT khẩu Thanh Trì Ngày 07 tháng 01 năm Nợ: TK627 QĐ số: 1141- 2004 Có: TK 152 TC/QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ tên người nhận hàng: Trần Duy HưngĐịa chỉ: Phân xưởng may 3Lý do xuất: Xuất để sản xuất mã hàng 112PVVH thuộc đơn đặt hàng của Cty GriveXuất tại kho: Kho chínhSTT Tên nhãn Mã số Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành hiệu qui tính tiền cách phẩm chất vật tư1 Phấn bay 16000 Hộp 51 53.902,37 2.749.021 hơi Cộng 2.749.021 Xuất, ngày 07/01/2004 Kế toán trưởng Phụ trách cung Người giao hàng Thủ kho tiêuNguyễn Thị Chiến Hoàng Mạnh Hải Nguyễn Mạnh Phạm Thị Tuyết DũngChu ThÞ HiÒn - 19 -
  • 20. XN may xuất Phiếu xuất kho Số: 505 Mẫu số 02-TT khẩu Thanh Trì Ngày 10 tháng 01 năm Nợ: TK642 QĐ số: 1141- 2004 Có: TK 153 TC/QĐ/CĐKT Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ tên người nhận hàng: Nguyễn Kim HoànĐịa chỉ: Phòng hành chínhLý do xuất: Xuất để in giấy khen cho CBCNVGiá trị : 1.792.500đXuất tại kho: Kho chính Xuất,ngày10/01/2004 Kế toán trưởng Phụ trách cung Người giao hàng Thủ kho tiêuNguyễn Thị Chiến Hoàng Mạnh Hải Nguyễn Mạnh Phạm Thị Tuyết DũngXN may xuất khẩu Phiếu thu Quyển số Mẫu số 01-TT Thanh Trì Ngày 03 tháng 01 năm Số: 208 QĐ số: 1141- 2004 Nợ:111 TC/QĐ/CĐKT Có: 141 Ngày 1 tháng 11 năm 1995 của Bộ tài chínhHọ tên người nộp tiền: Trần Thị ChiĐịa chỉ: Nhà bếp xí nghiệpLý do nộp: Hoàn lại tiền tạm ứng thừa kỳ trước.Số tiền: 130.000.000đ.Kèm theo Chứng từ gốcĐã nhận đủ số tiền( viết bằng chữ): một trăm ba mươi triệu đồng chẵn. Ngày 03 tháng 01 năm 2004Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người nộp Thủ quỹ (Ký,họ tên,đóng (Ký,họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) dấu) Nguyễn Minh Nguyễn Thị Chiến Trần Thị Chi Nguyệt Anh TuấnChu ThÞ HiÒn - 20 -
  • 21. Ngân hàng Giấy báo có Số: 53 VIETCOMBANK Ngày 02 tháng 01 năm 2004Đơn vị trả tiền: Hãng MaxportĐơn vị nhận tiền: XN may xuất khẩu Thanh TrìĐịa chỉ: Km11- Quốc lộ 1A- Thanh Trì- Hà Nội Số tài khoản NợNội dung: Trả toàn bộ số nợ kỳ trước 0904178499Số tiền bằng chữ: Một tỷ bốn trăm chín mươi Số tài khoản Cósáu triệuba trăm năm mươi tám nghìn không trăm 0912646001linh lăm đồng. Số tiền bằng số 1.496.358.005Kế toán Kế toán trưởng Giám đốcNguyễn Thanh Huyền Nguyễn Ngọc Châm Dương Quốc Đạt Ngân hàng Giấy báo Nợ Số: 61 VIETCOMBANK Ngày 02 tháng 01 năm 2004Tên tài khoản Nợ: TK311(Vay ngắn hạn)Tên tài khoản Có: TK 112 Số tài khoản NợĐơn vị nhận tiền: Ngân hàng công thương Việt Nam 0912646001 Số tài khoản CóChu ThÞ HiÒn 0983444911 - - 21 Số tiền bằng số 1.000.000.000
  • 22. Số tiền bằng chữ: Một tỷ đồng chẵn.Trích yếu: Trả nợ vay ngắn hạn kỳ trước.Kế toán Kế toán trưởng Giám đốcNguyễn Thanh Huyền Nguyễn Ngọc Châm Dương Quốc Đạt XN may XK Thanh Trì Mẫu số: 01-TSCĐ Ban hành theo QĐ số 1141- TC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ tài chính Biên bản giao nhận TSCĐ Ngày 06 tháng 01 năm 2004 Số: 01 Nợ TK 211 Có TK 111 Căn cứ quyết định số1141- TC/QĐ/CĐKT ngày 01/11/1995 của Bộ tài chính vềviệc bàn giao TSCĐ.Ban giao nhận TSCĐ: - Bà Nguyễn Thị Liên chức vụ: Trưởng phòng kinh doanh. Đại diện bên nhận. - Ông Vũ Đức Lân .Chức vụ: Chủ nhiệm HTX Đoàn Kết. Đại diện bên giao.Địa điểm giao nhận TSCĐ: XN may xuất khẩu Thanh Trì.Xác nhận việc giao nhận TSCĐ như sau:STT 1 CộngTên, ký mã hiệu,quy cách Máy may công nghiệpSố hiệu TSCĐNước sản xuất( xây dựng)Năm sản xuấtNăm đưa vào sử dụng 2004Công suất( diện tích) thiết kếGiá mua(giá thành SX) 37.400.000 37.400.000Tính nguyên giá TSCĐ 34.000.000 34.000.000 - Cước phí vận chuyển - Chi phí chạy thử - Nguyên giá TSCĐ 34.000.000 34.000.000Tỷ lệ hao mòn%Tài liệu kỹ thuật kèm theoChu ThÞ HiÒn - 22 -
  • 23. Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Người nhận Người giaoNguyễn Minh Tuấn Nguyễn Thị Chiến Nguyễn Thị Liên Vũ Đức Lân Hoá đơn Mẫu số: 01 Giá Trị gia tăng GTKT-3LL Liên 2: Giao khách hàng KH/2004B Ngày 01 tháng 01 năm 2004 Số: 01Đơn vị bán hàng: Cty FPTĐịa chỉ:Số 1 Yết Kiêu Hà NộiSố tài khoản:0074535234Điện thoại:Tên khách hàng: XN may xuất khẩu Thanh Trì.Địa chỉ: Km11- Quốc lộ 1A- Thanh Trì- Hà NộiSố tài khoản: 0912646001Mã số thuế KH: 0100101724003-1STT Tên hàng hoá dịch vụ Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền tính Phần mềm thiết kế mẫu 3.778.500 3.778.500 Cộng tiền hàng 3.778.500Thuế suất GTGT:10% Tiền thuế GTGT 377.850 Tổng cộng tiền thanh toán 4.156.350Chu ThÞ HiÒn - 23 -
  • 24. V. Định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản.A- Định khoản . 1) Nợ TK 141: 6.000.000 Có TK 111: 6.000.000 2) Nợ TK 112: 928.750.600 Có TK 131( Vcnhaapj): 928.750.600 3) Nợ TK 153: 3.778.500 Nợ TK 1331: 377.850 Có TK 112: 4.156.350 4) Nợ TK 112: 150.000.000 Có TK 111: 150.000.000 5) Nợ TK 112: 1.068.578.060 Có TK 131( Deachang):1.068.578.060 6) Nợ TK 111: 130.000.000 Có TK 141: 130.000.000 7) Nợ TK 141: 8.500.000 Có TK 111: 8.500.000 8) Nợ TK 153: 7.955.200 Nợ TK 1331: 795.520 Có TK 141: 8.750.720 9) Nợ TK 627: 3.778.500 Có TK 153: 3.778.500 10) Nợ TK 1524( xăng A92): 6.150.980 Nợ TK 1331: 615.098 Có TK 141: 6.766.087 11) Nợ TK 311: 1.000.000.000 Có TK 112: 1.000.000.000 12) Nợ TK 141:50.000.000 Có TK 111: 50.000.000 13) Nợ TK 627: 2.795.500 Nợ TK 642: 5.159.700 Có TK 153: 7.955.200 14) Nợ TK 211: 34.000.000 Nợ TK 1332: 3.400.000 Có TK 111: 37.400.000 15) Nợ TK 642: 1.550.000 Có TK 1524( xăng A92): 1.550.000 16) Nợ TK 111: 36.489.036 Có TK 131( XN may Việt Hồng): 36.489.036 17) Nợ TK 111: 2.250.000 Có TK 141:2.250.000Chu ThÞ HiÒn - 24 -
  • 25. 18)a. Nợ TK 002( chỉ may-112PVH): 32.250.870 b. Nợ TK 621(112PVH): 2.358.630 Nợ TK 1331: 234.863 Có TK 111: 2.594.493 19) Nợ TK 627: 2.749.021 Có TK 1522( phấn bay hơi): 2.749.021 20)a. Nợ TK 002( Vải 190T- 112PVH): 123.961.150 b.Nợ TK 621( 112PVH): 4.257.820 Nợ TK 133: 425.782 Có TK 111: 4.683.602 21) Nợ TK 334: 4.000.000 Có TK 111: 4.000.000 22) Nợ TK 331( Điện lực Hà Nội): 174.315.630 Có TK 112:174.315.630 23) Nợ TK 153: 1.972.250 Nợ TK 1331: 197.225 Có TK 111: 2.169.475 24)a. Nợ TK 211: 154.419.810 Nợ TK 1332: 15.441.981 Có TK 331( Cty Tung Khang): 169.861.791 b. Nợ TK 211: 1.500.000 Nợ TK 1332: 150.000 Có TK 111: 1.650.000 c. Nợ TK 414: 155.919.810 Có TK 411: 155.919.810 25) Nợ TK 642: 1.972.250 Có TK 153: 1.972.250 26)a. Nợ TK 002(Bông- 112PVH): 105.625.000 b. Nợ TK 621: 3.456.320 Nợ TK 133: 345.632 Có TK 111: 3.801.952 27) Nợ TK 1522: 18.560.873 Nợ TK 1331: 1.856.087 Có TK 331(Cửa hàng xăng dầu Thanh Trì): 20.416.960 28) Nợ TK 331( Cty Tung Khang): 169.861.790 Có TK 112: 169.861.791 29)a. Nợ TK 002( Vải lót-112PVH): 142.087.790 b. Nợ TK 621(112PVH):6.785.260 Nợ TK 133: 678.526 Có TK 111: 7.463.786 30) Nợ TK 331( CH xăng dầu Thanh Trì): 20.416.960 Có TK 111: 20.416.960 31) Nợ TK 642: 4.600.980 Có TK 1524(xăng A92): 4.600.980 32) Nợ TK 112: 797.105.960 Có TK 131( Bwhite): 797.105.960 33) Nợ TK 141:340.000.000Chu ThÞ HiÒn - 25 -
  • 26. Có TK 111: 340.000.000 34) Nợ TK331( May 19/5): 153.684.170 Có TK 111: 153.684.170 35) Có TK 002( Vải 190T-112PVH):123.961.150 36) Có TK 002( Vải lót-112PVH):142.087.790 37)a. Nợ TK 002( 112PVH): 71.282.270 - Mác giá: 46.890.870 - Cúc kim loại: 24.873.400 b. Nợ TK 621(112PVH): 3.251.450 Nợ TK 133: 325.145 Có TK 111: 3.567.595 38) Có TK 002( chỉ may-112PVH):32.250.870 39) Có TK 002( Bông – 112PVH): 105.625.000 40) Có TK 002( Mác giá, Cúc kim loại- 112PVH): 71.282.270 41)a. Nợ TK 1522( Khoá): 65.057.460 Nợ TK 1331: 6.505.740 Có TK 331( Cty XNK tạp phẩm): 71.563.206 b. Nợ TK 1522( Khoá): 1.525.930 Nợ TK 1331: 152.593 Có TK 111: 1.678.523 42) Nợ TK 621(112PVH): 17.901.714 Có TK 1522( chun): 17.901.714 43) NợTK 621( 112PVH): 100.358.796 Có TK 1522( Khoá): 100.358.796 44) Nợ TK 627: 12.874.630 Có TK 1524: 12.874.630 - xăng CN: 9.560.790 -Dầu nhớt: 3.313.840 45) Nợ TK 641: 5.680.243 Có TK 1524(Dầu Dizel): 5.680.243 46) Nợ TK 6427: 29.051.797 Nợ TK 6277: 42.798.903 Nợ TK 6417: 12.000.000 Nợ TK 1331: 8.385.070 Có TK 111: 92.235.770 47) Nợ TK 622: 521. 471.700 Nợ TK 6271: 74.120.500 Nợ TK 6411: 20.941.300 Nợ TK 6421: 38.235.800 Có TK 334: 654.769.300 48) Nợ TK 622: 99.079.623 Nợ TK 6271: 14.082.895 Nợ TK 6411: 3.978.847 Nợ TK 6421: 7.264.802 Nợ TK 334: 39.286.158 Có TK 338: 163.692.325Chu ThÞ HiÒn - 26 -
  • 27. 49)a. Nợ TK 6274: 392.702.014 Nợ TK 6414: 30.042.710 Nợ TK 6424: 28.319.072 Có TK 2141: 451.063.796 b. Nợ Tk 009: 451.063.796 50) Nợ TK 338: 157.144.632 Có TK 112: 157. 144.632 51) Nợ TK 221: 50.000.000 Có TK 111: 50.000.000 52)a. Nợ TK 154: 138.369.990 Có TK 621: 138.369.990 b. NợTK 154: 620.551.323 Có TK 622: 620.551.323 c. Nợ TK 154: 545. 901.963 Có TK 627: 545. 901.963 53)a. Nợ TK 632: 349.196.120 Có TK 155( ASD- 1A): 349.196.120 b. Nợ TK 131( Maxport): 451.951.500 Có TK 511: 73.947.000 Có TK 3331: 7.394.700 54) Nợ TK 112: 451.951.500 Có TK 131( Maxport): 451.951.500 55) a. Nợ TK 632: 4.735.086.925 Có TK 155( 112PVH): 4.735.086.925 b. Nợ TK 112: 6.239.068.000 Có TK 511: 5.671.880.000 Có TK 3331: 567.188.000 56) a. Nợ TK 632: 76.735.610 Có TK 155( 1B 6368): 76.735.610 b. Nợ TK 131( Grey): 97.737.200 Có TK 511: 88.852.000 Có TK 3331: 8.885.200 57) Nợ TK 642: 17.454.140 Nợ TK 1331: 1.745.414 Có TK 111: 19.199.554 58) Nợ TK 333: 41.633.632 Có TK 133: 41.633.632 59) a. Nợ TK 911: 72.643.100 Có TK 641: 72.643.100 b. Nợ TK 911: 133.608.541 Có TK 642: 133.608.541 c. Nợ TK 911: 5.301.780.781 Có TK 632: 5.301.780.781 d. Nợ TK 511: 6.245.544.000 Có TK 911: 6.245.544.000 e. Nợ TK 911: 737.412.539 Có TK 421: 737.412.539Chu ThÞ HiÒn - 27 -
  • 28. B- Sơ đồ tài khoản. TK 111 TK 1121.387.944.952 3.226.292.146 6) 130.000.000 6.000.000 2) 928.750.600 4.156.350 (3 16) 36.849.036 (1 4) 150.000.000 1.000.000.000 17) 2.250.000 150.000.000 5) 1.067.578.060 (11 (4 32) 797.105.960 174.315.630 (22 8.500.000 53) 81.341.700 169.861.791 (7 54) 451.951.500 (28 50.000.000 55) 6.239.068.000 157.144.632 (12 (49 37.400.000 (14 2.594.493 (18 4.683.602 (20 4.000.000 (21 2.169.475 (23 1.650.000 (24b 3.801.952 (26 7.463.786 (29 20.416.960 (30 340.000.000 (33 153.684.170 (34 3.576.595 (37 1.678.523 (40b 92.235.770 (45 50.000.000 (50 19.199.554 (57168.739.036 959.054.488 9.915.795.820 1.505.478.403597.629.500 11.436.609.563Chu ThÞ HiÒn - 28 -
  • 29. TK 131 TK 1317.919.111.470 4.277.418.486 52) 451.951.500 928.750.600 56) 97.737.200 (2 1.067.578.060 (5 36.489.036 (16 797.105.960 (32 451.951.500 (54549.688.700 3.281.875.156 0 05.186.925.014 4.277.418.486 TK 138 TK13957.365.200 236.122.0330 0 0 057.365.200 236.122.033 TK 133 TK142 0 333.125.354 3) 377.850 1) 6.000.000 130.000.000 (6 8) 795.520 7) 8.500.000 8.750.720 (8 47) 615.098 12) 50.000.000 6.766.087 14) 3.400.000 41.633.632 (58 33) 340.000.000 (10 18) 235.863 2.250.000 20) 425.782 (17 23) 197.225 24a) 15.441.981 24b) 150.000 26) 345.632 27) 1.856.087 29) 678.626 37) 325.145 40a) 6.505.746 40b) 152.593 45) 8.385.070 57) 1.745.41441.633.632 41.633.632 404.500.000 147.668.8070 589.956.547 TK142 TK 1521.415.000.856 847.314.658Chu ThÞ HiÒn - 29 -
  • 30. 6.150.980 1.550.000 18.560.873 2.749.021 65.057.460 4.600.980 1.525.930 17.901.714 100.358.796 12.874.630 5.680.2430 0 91.295.243 145.715.3841.415.000.856 792.894.517 TK 153 TK 1540 3.517.820.7333) 3.778.500 3.778.500 (9 51) 1.304.823.276 4.822.644.009 (518) 7.955.200 7.955.200 (1323) 1.972.250 1.972.250 (2513.705.950 13.705.950 4.822.644.009 4.822.644.0090 0 TK155 679.237.498 51) 4.822.644.009 349.196.120 (52 53.367.369 (53 4.822.644.009 (55 76.735.610 (57 4.822.644.009 5.301.777.781 233.100.726 TK 211 TK 21442.954.115.127 24.118.334.602 14) 34.000.000 451.063.796 (48 24a. 154.419.810 b. 1.500.000189.919.810 0 451.063.79642.244.034.937 24.569.398.398 TK 221 TK 31180.000.000 4.461.800.13550) 50.000.000 11) 1.000.000.00050.000.000 0 1.000.000.000 0130.000.000 3.361.800.135Chu ThÞ HiÒn - 30 -
  • 31. TK 331 TK331 2.733.348.173 1.761.708.676 22) 174.315.630 169.861.791 (24 28) 169.861.791 20.416.960 (27 30) 20.416.960 71.563.206 ( 40 34) 153.684.170518.278.551 261.841.955 0 0 2.476.911.579 1.761.708.676 TK 333 TK 334 150.604.907 7.488.486.41558) 41.86.500 (52 21) 4.000.000 654.769.300 (4641.633.632 7.394.700 (53 47) 39.286.158 567.188.0 (55 8.885.200 (5641.633.632 624.554.400 43.286158 654.796.300 733.525.675 8.099.996.557 TK338 TK 341 463.235.598 5.104.649.29549) 157.144.632 163.692.325 (47157.144.632 163.692.325 0 0 469.783.282 5.104.649.295 TK 414 TK 411 876.516.028 12.319.003.04024c) 155.919.810 155.919.810 (24c155.919.810 0 0 155.919.810 720.596.218 12.474.922.850 TK 415 TK 421 274.258.419 489.492.156 737.514.5780 0 0 737.514.578 274.258.419 1.227.006.734 TK 431 TK511 285.776.392 410.865.000 (52 73.947.000(53Chu ThÞ HiÒn - 31 -
  • 32. 59d) 5.671.880.000(55 6.245.544.000 88.852.000(560 0 6.245.544.000 6.245.544.000 285.776.392 TK 621 TK 622 18) 2.358.630 20) 4.257.820 620.551.323 (51 26) 3.456.320 138.369.990 (51 46) 521.471.700 29) 6.785.260 47) 99.079.623 37) 3.251.450 41) 17.901.714 42) 100.358.796138.369.990 138.369.990 620.551.323 620.551.323 TK 627 TK 641 8) 3.778.500 49) 44) 5.680.243 13) 2.795.500 545.901.963 (51 45) 12.000.000 72.643.100 19) 2.749.021 46) 20.941.300 (59a 43) 12.874.630 47) 3.978.847 45) 42.798.903 48) 30.042.710 46) 74.120.500 47) 14.082.895 48) 392.702.014545.901.963 545.901.963 72.643.100 72.643.100 TK 642 TK 632 13) 5.159.700 52) 52) 349.196.120 14) 1.550.000 53) 53.367.396 5.301.787.781 25) 1.972.250 133.608.541 55) 4.822.478.655 (59c) 30) 4.600.000 (59b 56) 76.735.610 31) 29.051.797 32) 7.264.802 33) 28.319.072 34) 17.454.140133.608.541 133.608.541 5.301.787.781 5.301.787.781Chu ThÞ HiÒn - 32 -
  • 33. TK 91159a) 72.643.10059b) 133.608.541 6.245.544.000 (59d59c) 5.301.777.78159e) 737.514.5786.245.544.000 6.245.544.000 VI. Sổ kế toán chi tiết . Sổ quỹ tiền mặt Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/1/2004 Ngà Số TK Số tiền y phiếu Diễn giảiChu ThÞ HiÒn - 33 -
  • 34. thán thu Ch đối Thu Chi Tồn g i ứngChu ThÞ HiÒn - 34 -
  • 35. 0/01 85 Tạm ứng cho Hải 141 6.000.000 02/0 1 Châu 112 150.000.0 1 20 85 Rút tiền mặt vào NH 141 130.000.0 00 03/0 8 2 Trần T. Chi hoàn tạm 141 00 1 ứng 114 8.500.000 03/0 85 Tạm ứng cho Xuân 211 50.000.00 1 3 Toàn 133 0 05/0 85 Tạm ứng để mua thực 2 34.000.00 1 20 4 phẩm 131 36.489.03 0 06/0 9 85 Mua máy may CN 621 6 3.400.000 1 5 Thuế VAT 10% 133 XN may Việt Hồng 1 2.358.630 07/0 21 trả nợ 141 2.250.000 235.863 1 0 85 Nhập NL của Cty 621 08/0 6 Grive 133 4.257.820 1 Thuế VAT 10% 1 425.782 Việt Hùng hoàn tạm 334 4.000.000 08/0 85 ứng 153 1.972.250 1 7 Nhập NL của Cty 133 197.225 08/0 Grive 1 1.500.000 1 85 Thuế VAT 10% 211 150.000 8 Bồi dưỡng CNV làm 133 3.456.320 09/0 85 thêm 2 345.632 1 9 Thu mua giấy in 621 6.785.260 09/0 Thuế VAT 10% 133 678.526 1 86 Chi phí mua xe ô tô 1 20.416.96 0 Thuế VAT 621 0 10/0 Nhập NL của Ccty 133 340.000.0 1 86 Grive 1 00 1 Thuế 331 153.684.1 11/0 Nhập NL của Cty 334 70 1 86 Grive 331 3.251.450 2 Thuế VAT 10% 621 325.145 13/0 Trả tiền mua nhiên 133 1.525.930 1 86 liệu 152 125.593 3 T.Ư lương T.1 cho 133 29.051.79 13/0 86 CBCNV 1 7 1 4 Trả nợ Cty 19/5 642 42.798.90 15/0 86 Nhập NL của Cty 627 3 1 5 Grive 641 12.000.00 15/0 86 Thuế VAT 10% 133 0 1 6 Chi phí thu mua khoá 1 8.385.070 18/0 Thuế VAT 10% 221 50.000.00 1 86 Chi tiền điện cho BP 642 0 7 QLDN 133 17.454.14 19/0 Chi tiền điện cho 1 0 1 86 PXSX 1.745.414Chu ThÞ HiÒn - 35 -
  • 36. 31/0 Cộng 168.739.0 959.054.4 1.387.944.9 1 36 88 52 Dư đầu kỳ 31/0 Dư cuối kỳ 597.629.50 1 0 sổ tiền gửi Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Chứng Từ T Số tiền Số Ngà Diễn giải K Gửi vào Rút ra Còn lại hiệu y đối thán ứn g g 01/0 Dư đầu kỳ 3.226.292.14 1 6Chu ThÞ HiÒn - 36 -
  • 37. 52 01/0 Hãng Vcnhaapj trả 13 928.750.600 21 1 nợ 1 3.778.500 02/0 Mua phần mềm 15 377.850 852 1 thiết kế 3 150.000.000 53 Thuế VAT 10% 13 1.067.578.06 61 02/0 Rút TM gửi vào NH 3 0 1.000.000.00 62 1 Hãng Maxport trả 11 0 63 02/0 nợ 1 174.315.630 54 1 Trả nợ vay ngắn hạn 13 169.861.791 64 05/0 Trả tiền điện kỳ 1 797.105.960 55 1 trước 31 157.144.632 09/0 73.947.000 Trả tiền mua xe 1 56 1 7.394.470 Hãng Bwhte trả nợ 33 57 12/0 451.951.500 Nộp BHXH, BHYT 1 1 5.671.880.00 DT xuất mã HS2545 33 14/0 0 Thuế VAT 10% 1 1 567.188.000 Hãng Maxport TT 13 24/0 DT xuất mã 1 1 112PVH 33 28/0 Thuế VAT 10% 8 1 51 1 28/0 33 1 3 29/0 13 1 1 51 1 33 3 31/0 Cộng phát sinh 9.715.795.82 1.505.478.40 1 0 3 31/0 Dư cuối kỳ 11.436.609.5 1 63Chu ThÞ HiÒn - 37 -
  • 38. Sổ chi tiết TK 621 Mã hàng 112PVH Chứng từ Diễn giải TK Ghi nợ TK SH NT đối 621 ứng 199 08/01 Nhập NL mã hàng 112PVH 111 2.385.630 200 08.01 Nhập NL mã hàng 112PVH 111 4.257.820 202 11/01 Nhập NL mã hàng 112PVH 111 3.456.320 204 13/01 Nhập NL mã hàng 112PVH 111 6.785.260 205 18/01 Nhập NL mã hàng 112PVH 111 3.251.450 511 20/01 Xuất chun SX mã 112PVH 1522 17.901.714 512 21/01 Xuất khoá cho mã 112PVH 1522 100.358.796 Cộng phát sinh 138.369.990 KC 27/01 Ghi có TK 621 154 138.369.990Chu ThÞ HiÒn - 38 -
  • 39. Sổ chi tiết TK 622 Mã hàng 112PVH Chứng từ Diễn giải TK Ghi nợ TK SH NT đối 622 ứng Q1 25/01 Tiền lương phải trả CNTTSX 334 521.471.500 Q1 25.01 Trích BHXH,BHYT, KPCĐ 338 99.079.623 Cộng PS 620.551.323 KC 27/01 Ghi có TK 622 154 620.551.323Chu ThÞ HiÒn - 39 -
  • 40. sổ chi tiết TK 627 Mã hàng 112PVH Chứng từ Diễn giải TK Ghi nợ TK SH NT đối 627 ứng 501 04/01 Xuất phần mềm thiết kế mẫu 153 3.778.500 502 06/.06 Xuất công cụ dụng cụ 153 2.795.500 504 08/01 Xuất phấn bay hơi 1522 2.749.021 513 21/01 Xuất nhiên liệu cho PXSX 1524 12.874.630 868 24/01 Chi tiền điện cho PXSX 111 42.798.903 25/01 Tiền lương NVQLPX 334 74.120.500 25/01 Trích BHXH,BHYT,KPCĐ 338 14.082.895 BKH 26/01 Trích KHTSCĐ 214 592.702.014 Cộng PS 545.901.963 KC 27/01 Ghi nợ TK 627 154 545.901.963Chu ThÞ HiÒn - 40 -
  • 41. sổ chi tiết TK 154 Mã hàng 112PVH Diễn giải TK Ghi nợ TK SH NT đối 627 ứng Số dư đầu kỳ 3.517.820.733 KC 27/01 KC chi phí NVLTT 621 138.369.990 KC 27/01 KC chi phí NCTT 622 620.551.323 KC 27/01 KC chi phí SXC 627 545.901.963 Cộng PS 1.304.823.276 207 27/01 Ghi có TK 154 155 4.822.644.009 Dư cuối kỳ 0Chu ThÞ HiÒn - 41 -
  • 42. Thẻ tính giá thành Mã hàng 112PVH Chỉ tiêu Tổng số Chia ra các khoản mục TK 621 TK 622 Tk 627 DDđk 3.517.820.73 418.488.00 1.780.615.33 1.318.725.40 3 0 3 0 CPPS 1.304.823.27 138.639.99 620.551.323 545.901.963 6 6 DDCK 0 0 0 0 Tổng GTSX 4.822.644.00 556.857.99 2.401.166.65 1.864.627.36 9 6 6 3 Sản lượng SX 373.162 GT đơn vị 12.923,7 1492,3 6611,8 4819,6Chu ThÞ HiÒn - 42 -
  • 43. sổ chi tiết TK 155 Mã hàng 112PVH Chứng từ Diễn Giải Tk đối Số Phát Sinh Số NT ứng Nợ Có Dư đầu kỳ 3.517.820.733 207 27/01 Nhập kho TP từ 154 1.304.823.276 sản xuất 517 28/01 Xuất TP cho Cty 632 4.822.478.610 Grive Cộng PS 4.822.644.009 Dư cuối kỳ 165.399 VII. Sổ kế toán tổng hợpChu ThÞ HiÒn - 43 -
  • 44. Sổ nhật ký chung Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Chứng từ Đã Số Số phát sinh Số NT Diễn giải ghi hiệu Nợ Có sổ TK cái 851 01/01 Tạm ứng cho 141 6.000.000 Hải Châu 111 6.000.000 52 01/01 Hãng Vcnhaapj 112 928.750.600 trả nợ kỳ trước 131 928.750.600 196 01/01 Thu mua phần 153 3.778.500 mềm thiết kế 133 377.850 mẫu 112 4.156.320 852 02/01 Rút TM tại quĩ 112 150.000.000 gửi vào NH 111 150.000.000 53 02/01 Hãng Maxport 112 1.067.578.060 trả nợ kỳ trước 131 1.067.578.060 208 03/01 Trrần Thị Chi 111 130.000.000 hoàn tạm ứng kỳ 141 130.000.000 trước .... ..... 207 27/01 Nhập kho mã 155 4.822.644.009 hàng 112PVH 154 4.822.644.009 515 27/01 Xuất TP mã 632 150.604.907 ASD-1A 155 150.604.907 ... .... KC 31/01 KC CPBH 911 72.643.100 641 72.643.100 KC 31/01 KC CPQLDN 911 133.608.541 642 133.608.541 KC 31/01 KC GVHB 911 5.301.770.781 632 5.301.770.781 KC 31/01 KC DTT 511 6.245.544.000 911 6.245.544.000 KC 31/01 KC LN thu được 911 737.514.578 trong kỳ 421 737.514.578 Cộng phát sinh 64411552760 64411552760Chu ThÞ HiÒn - 44 -
  • 45. Sổ nhật ký thu tiền Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 CT Diễn giải Ghi nợ TK Ghi có các TK Số NT 111 141 131 208 03/01 Trần Thị Chi hoàn tạm 130.000.00 130.000.00 ứng 0 0 209 07/01 XN Việt Hồng trả nợ 36.489.036 36.389.036 210 08/01 Việt Hùng hoàn tạm ứng 2.225.000 2.225.000 Cộng 168.714.03 132.225.00 36.489.036 6 0 Sổ nhât ký chi tiền Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 CT Diễn giải Ghi có TK Ghi nợ các TKSH NT 111 TK141 TK112 TK211 TK133 TK621851 1/1 T.Ư cho 6.000.000 6.000.000 Hải Châu852 2/1 Rút TM 150.000.000 150.000.000 gửi NH853 3/1 T.Ư cho 8.500.000 8.500.000 X.Toàn854 5/1 T.Ư mua 50.000.000 50.000.000 TP855 6/1 Mua máy 37.400.000 34.000.000 3.400.000 may CN856 8/1 Nhập NL 2.594.493 235.863 2.358.6 mã112PVH857 8/1 Nhập NL 4.683.602 425.782 4.257.8 mã 112PVH Cộng 259.178.095 64.500.000 150.000.000 34.000.000 4.061.645 6.616.4 c h u y ể n sChu ThÞ HiÒn - 45 -
  • 46. a n g t r a n g s a u ...... Sổ nhật ký mua hàng Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 CT Phải trả người TK ghi Nợ SH NT Diễn bán(ghi có 152 211 133 TK 331) 28 10/1 Mua ô 169.861.791 154.419.810 15.441.981 tô chở hàng 29 11/1 Mua 20.416.960 18.560.873 1.856.873 nhiên liệu 30 19/1 Mua 71.563.206 66.583.390 6.658.339 khoá nhập khoChu ThÞ HiÒn - 46 -
  • 47. Cộng 261.841.957 85.144.263 154.419.810 23.957.193 Sổ nhật ký bán hàng Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 CT Phải thu của Ghi có các tk SH NT Diễn giải KH 511 333 (Nợ TK 131) 515 27/1 Xuất kho mã 451.951.500 410.865.000 41.086.500 ASD1A 518 29/1 Xuất kho mã 97.737.200 88.852.000 8.885.200 1B6368 Cộng 549.688.700 499.717.000 49.971.700 Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 111: Tiền mặt Chứng từ TK Phát sinh Số Ngày Tên Về khoản đối Nợ Có ứng Số dư đầu kỳ 1.387.944.952 851 01/01 Hải Châu Tạm ứng mua 141 6.000.000 vật tư 852 02/01 Ngọc Rút TM gửi vào 112 150.000.000 Quang NH 208 01/01 Trần Thị Hoàn tạm ứng 141 130.000.000 Chi 853 03/01 Xuân Toàn Tạm ứng để mua 141 8.500.000 xăng 854 05/01 Trần Thị T.ư mua thực 141 50.000.000 Chi phẩm 855 06/01 HTX Đoàn Mua máy may 211 34.000.000 Kết CN 133 3.400.000 Thuế VAT 10% 209 07/01 XN Việt Trả nợ kỳ trước 131 36.489.036Chu ThÞ HiÒn - 47 -
  • 48. Hồng 856 08/01 Nguyễn Nhập NL mã 621 2.358.630 Hải Châu 112PVH 133 235.863 210 08/01 Việt Hùng Hoàn tạm ứng 141 2.250.000 thừa 857 08/01 Nguyễn Nhập NL mã 621 4.257.820 Hải Châu 112PVH 133 425.782 858 /09/01 Kim Hoàn Bồi dưỡng CN 334 4.000.000 làm thêm giờ 859 09/01 Kim Hoàn Thu mua giấy in 153 1.972.250 133 197.225 860 10/01 P.Trọng TT chi phí mua 211 1.500.000 Vinh xe ôtô 133 150.000 861 11/01 Nguyễn TT chi phí nhập 621 3.456.320 Hải Châu NL 133 345.632 862 13/01 Nguyễn TT chi phí nhập 621 6.785.260 Hẩi Châu NL 133 678.526 863 13/01 Nguyễn Trả tiền mua 331 20.416.960 Văn Sơn nhiên liệu ... .... 870 30/01 Tổng Cty TT tiền ĐT 642 17.454.140 BCVT 133 1.745.414 Cộng PS 168.739.036 959.054.488 Dư cối kỳ 597.629.500 Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 112: Tiền gửi ngân hàng Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Dư đầu kỳ 3.226.292.446 52 01/01 Hãng Trả nợ kỳ 131 928.750.600 Vcnhaapj trước 21 02/01 Cty FPT Mua phần 153 3.778.500 mềm thiết kế 133 377.850 mẫu 852 02/01 Vietcombank Rút TM gửi 111 150.000.000 vào NH 53 02/01 Hãng Trả nợ kỳ 131 1.067.578.060 Maxport trước 61 05/01 Bích Liên Trả nợ vay NH 311 1.000.000.000 62 09/01 Điện lực HN Trả tiền điện 331 174.315.630 T12Chu ThÞ HiÒn - 48 -
  • 49. 63 12/01 Cty Trả tiền mua 331 169.861.791 TungKhang xe ôtô theo HĐ 27 54 14/01 Hãng Bwhite Trả nợ kỳ 131 797.105.960 trước 64 27/01 Hồng Hạnh Nộp 338 157.144.632 BHXH,YT,KP CĐ 55 28/01 Thuý Hạnh DT mã hàng 511 73.947.000 HS2545 333 7.394.700 Thuế 56 28/01 Thuý Hạnh TT tiền hàng 131 451.951.500 57 29/01 Thuý Hạnh DT mã hàng 511 5.671.880.000 112PVH 333 567.188.000 Thuế Cộng PS 9.715.795.820 1.505.478.403 Dư cuối kỳ 11.436.609.56 3 Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 131: Phải thu của khách hàng Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Dư đầu kỳ 7.919.111.47 0 52 01/01 HãngVCnhaa TT nợ kỳ trước 112 928.750.600 pj 53 02/01 Hãng TT nợ kỳ trước 112 1.067.578.0 Maxport 60Chu ThÞ HiÒn - 49 -
  • 50. 209 07/01 XN Việt Trả nợ kỳ trước 111 36.489.036 Hồng 54 14/01 Hãng Bwhite Trả nợ kỳ trước 112 797.105.960 515 27/01 Hãng Xuất TP mã 511 410.865.000 Maxport ASD1A 333 41.086.500 56 28/01 Hãng TT tiền hàng theo 131 451.951.500 Maxport PXK 515 518 29/01 Cty Grey Xuất mã 511 88.852.000 hàng1B6368 333 8.885.200 Cộng PS 549.688.700 3.281.875.1 56 Dư cuối kỳ 5.186.925.01 4 Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 133: Thuế GTGT đầu vàoChu ThÞ HiÒn - 50 -
  • 51. Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Dư đầu kỳ 0 21 01/01 Cty FPT Mua phần thiết 112 377.850 kế 22 04/01 Hải Châu Mua công cụ 141 795.520 dụng cụ 23 04/01 Xuân Toàn Mua xăng A92 141 615.098 24 06/01 HTX Đoàn kết Mua máy may 111 3.400.000 CN 199 06/01 Nguyễn Hải CP nhập NL 111 235.863 Châu 200 08/01 Nguyễn Hải Cp nhập NL 111 425.782 Châu 27 09/01 Cty in Đại Tài Thu mua giấy 111 197.225 in 28 10/01 Cty TungKhang Mua xe ôtô 331 15.441.981 CP lắp đặt 111 150.000 chạy thử 202 11/01 Nguyễn Hải CP nhập NL 111 3345.632 Châu 203 11/01 CH xăng dầu TT Mua nhiên liệu 331 1.856.087 204 13/01 Nguyễn Hải Cp nhập NL 111 678.526 CHâu 205 18/01 Nguyễn Hải CP nhập NL 111 325.145 Châu 206 19/1 Cty XNK tạp Mua khoá 331 6.505.746 phẩm CP vận chuyển 111 152.593 868 24/01 Mạnh Hùng Các cp bằng 111 8.385.070 tiền khác 870 30/01 Tổng Cty BC TT tiền ĐT 111 1.745.414 VN KC 31/01 N.Thị Thanh KC thuế 333 41.633.632 GTGT Cộng PS 41.633.632 Dư cuối kỳ 0Chu ThÞ HiÒn - 51 -
  • 52. Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 141: Tạm ứng Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Dư đầu kỳ 333.125.35 4 851 01/01 Hải Châu Tạm ứng mua vật 111 6.000.000 tư 208 03/01 Trần Thị Chi Hoàn tạm ứng 111 130.000.000 853 03/01 Xuân Toàn T.ư để mua xăng 111 8.500.000 22 04/01 Hải Châu Mua công cụ dụng 153 7.955.200 cụ 133 795.520 23 04/01 Xuân Toàn Mua xăng A92 152 6.150.980 133 615.098 854 05/01 Trần Thị Chi T.ư mua thực 111 50.000.000 phẩm 210 08/01 Việt Hùng Hoàn tạm ứng 111 2.250.000 thừa 864 15/01 Kim Hoàn T.ư lương cho 111 340.000.00 CNV 0 Cộng PS 404.500.00 147.668.807 0 Dư cuối kỳ 589.956,54 7Chu ThÞ HiÒn - 52 -
  • 53. Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 155: Thành phẩm Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đối Ngày Nợ Có ứng Số Số dư đầu kỳ 679.237.498 207 27/01 Tuyết Nhập mã hàng 154 4.822.644.009 112PVH 515 27/01 Hạnh Xuất mã hàng ASD 632 349.196.120 516 28/01 Hạnh Xuất mã 632 53.367.396 hàngHS2545 517 28/01 Hạnh Xuất mã hàng 632 4.822.478.655 112PVH 518 29/01 Hạnh Xuất mã hàng 632 76.735.610 1B6368 Cộng PS 4.822.644.009 5.301.777.781 Dư cuối kỳ 233.100.726 Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 211: TSCĐHH Chứng từ Phát sinhChu ThÞ HiÒn - 53 -
  • 54. Số Ngày Tên Về khoản TK Nợ Có đối ứng Số dư đầu kỳ 42.054.115.12 7 24 06/01 Nguyễn Thị Mua máy may CN 111 34.000.000 Liên 28 10/01 Nguyễn Hải Mua xe ôtô 331 154.419.810 Châu CONCEPT lắp đặt 133 1.500.000 chạy thử Cộng PS 189.919.810 0 Dư cuối kỳ 42.244.034.93 7....... Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 331: phải trả người bán Chứng từ Phát sinhChu ThÞ HiÒn - 54 -
  • 55. Số Ngày Tên Về khoản TK Nợ Có đối ứng Số dư đầu kỳ 2.733.348.173 62 09/01 Điện lực Hà Trả nợ kỳ trước 174.315.63 Nội 0 28 10/01 Cty Tung mua xe ôtô 211 154.419.810 Khang 133 15.441.9981 29 11/1 CH xăng dầu Mua nhiên liệu 152 18.560.873 Thanh Trì 4 1.856.087 133 63 12/01 Tung Khang Trả tiền mua xe 112 169.861.79 1 863 13/01 CH xăng dầu Trả tiền mua NL 111 20.416.960 865 15/01 Cty 19/5 Trả tiền giặt 111 153.684.17 0 30 19/01 Cty XNK Tạp mua khoá 152 65.057.460 phẩm 2 6.505.746 133 Cộng PS 518.278.55 261.841.957 1 Dư cuối kỳ 2.476.911.579Chu ThÞ HiÒn - 55 -
  • 56. Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 421: LN chưa phân phối Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Số dư đầu kỳ 489.865.000 KC 31/01 N.T.Thanh KC LN thu được 911 737.514.578 Cộng PS 0 737.514.578 Dư cuối kỳ 1.227.006.739 sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 431: Quỹ khen thưởng phúc lợi Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Số dư đầu kỳ 285.776.392 Cộng PS 0 0 Dư cuối kỳ 285.776.392Chu ThÞ HiÒn - 56 -
  • 57. Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 511: Doanh thu bán hàng Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đốiSố Ngày Nợ Có ứng Số dư đầu kỳ 0515 27/01 CBCNV XN DT bán TP tại 131 410.865.000 may XN516 28/01 CBCNV XN DT bán TP tại 112 73.947.000 may XN517 28/01 CBCNV XN DT bán TP tại 112 5.671.780.0 may XN 00518 29/01 CBCNV XN DT bán TP tại 131 88.852.000 may XNKC 31/01 N.T Thanh KC DTT 911 6.245.544.00 0 Cộng PS 6.245.544.00 6.245.544.0 0 00 Dư cuối kỳ 0 Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 621: Chi phí NVLTT Chứng từ Phát sinhChu ThÞ HiÒn - 57 -
  • 58. Số Ngày Tên Về khoản TK Nợ Có đối ứng Số dư đầu kỳ199 08/01 Nguyễn Hải TT cp nhập NL 111 2.358.630 Châu200 08/01 Nguyễn Hải TT cp nhập NL 111 4.257.820 Châu202 11/01 Nguyễn Hải TT cp nhập NL 111 3.456.320 Châu204 205 Nguyễn Hải TT cp nhập NL 6.785.260 Châu205 18/01 PX1 Xuất chun để sxsp 152 17.901.901 2512 21/01 PX1 Xuất khoá 152 100.358.79 2 6KC 27/01 Diệu Hồng KC CP NVLTT 154 138.369.990 Cộng PS 138.369.99 138.369.990 0 Dư cuối kỳ Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 622: Chi phí NCTT Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Số dư đầu kỳ Q1 25/01 lan Tiền lương 334 521.471.50 CNTTSX 00 Q1 25/01 Lan Trích BHXH, 338 99.079.623 BHYT,KPCĐ KC 27/01 Diệu Hồng KC CPNCTT 154 620.551.323 Cộng PS 620.551.32 620.551.323 3 Dư cuối kỳChu ThÞ HiÒn - 58 -
  • 59. Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 627: Chi phí SXC Chứng từ TK Phát sinh Tên Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Số dư đầu kỳ 501 04/01 PXSX Xuất phần mềm 153 3.778.500 thiết kế mẫu 502 06/01 Xuất công cụ 153 2.795.500 dụng cụ 504 08/01 Xuất phấn bay hơi 152 2.749.021 2 513 21/01 Xuất nhiên liệu 152 12.874.630 4 686 24/01 Chi phí bằng tiền 111 42.798.903 khác Q1 25/01 Lan Tiền lương 334 74.120.500 NVQLPX Q1 25/01 Lan Trích BHXH, 338 14.082.895 BHYT,KPCĐ Q2 26/01 lan trích KHTSCĐ 214 592.702.01 4 KC 27/01 Diệu Hồng KC CP SXC 154 545.901.963 Cộng PS 545.901.96 545.901.963 3 Dư cuối kỳ Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 641: Chi Phí bán hàng Chứng từ Phát sinhChu ThÞ HiÒn - 59 -
  • 60. Số Ngày Về khoản TK Nợ Có đối ứng Số dư đầu kỳ 514 21/1 Xuất dầu Dizel 152 5.680.243 868 24/1 Chi quảng cáo 111 12.000.000 BL 25/1 Tiền lưong NVBH 334 20.941.300 Q1 25/1 Trích BHXH, YT, 338 3.987.847 PPCĐ Q2 26/1 Trích khấu hao 214 30.042.710 TSCĐ KC 226/1 KC chi phí BH 911 72.643.100 Cộng PS 72.643.100 72.643.100 Dư cuối kỳ 0 Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 642: chi phí QLDN Chứng từ Phát sinhChu ThÞ HiÒn - 60 -
  • 61. Số Ngày Về khoản TK Nợ Có đối ứng Số dư đầu kỳ 0 502 6/1 Xuất CCDC 153 2.795.500 503 7/1 Xuất xăng A92 152 1.550.000 505 10./1 Xuất giấy in 153 1.972.250 ... ... KC CPQLDN 911 133.608.541 Dư cuối kỳ 0 Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 632: Giá vốn hàng bán Chứng từ TK Phát sinh Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Số dư đầu kỳ 0 515 27/1 Xuất kho mã 155 344.196.120 ASD .... Kc KC GVHB 911 5.301.777.787 5.301.777.787 Dư cuối kỳ 0 Sổ cái tài khoản Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/01/2004 Tài khoản 911: Xác định kết quả KDChu ThÞ HiÒn - 61 -
  • 62. Chứng từ TK Phát sinh Về khoản đối Số Ngày Nợ Có ứng Số dư đầu kỳ 0 KC 31/1 KC CPBH 641 72.634.100 KC KC CPQLDN 642 133.608.541 KC GVHB 632 5.310.777.77 81 KC KC DTT 511 6.245.441.00 0Chu ThÞ HiÒn - 62 -
  • 63. Chu ThÞ HiÒn - 63 -
  • 64. bảng cân đối kế toán Từ ngày 01/01/2004 đến ngày 21/01/2004 Tài Sản Mã Đầu kỳ Cuối kỳA. Tài sản lưu động và ĐTNH 100 20908800588 21802071566 I. Tiền 110 4614237098 120342390631.Tiền mặt tại quỹ( gồm cả NF) 111 1387944952 5976295002. Tiền gửi ngân hàng 112 3226292146 114366095633.Tiền đang chuyển 113 II. Các khoản đầu tư CKNH 1201..Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 1212. Đầu tư ngắn hạn khác 1283. DP giảm giá đầu t ngắn hạn 129 III. Các khoản phải thu 130 9502064391 67698768571. Phải thu của khách hàng 131 7919111470 51869250142. Trả trớc cho ngời bán 132 1761708676 17617086763. Thuế GTGT đợc khấu trừ 1334. Phải thu nội bộ 134 Vốn KD ở các đơn vị trực thuộc 135 Phải thu nội bộ khác 1365. Các khoản phải thu khác 138 57365200 57365200Chu ThÞ HiÒn - 64 -
  • 65. 6. Dự phòng phải thu khó đồi 139 -236122033 -236122033 IV. Hàng tồn kho 140 5044372889 9929982431. Hàng mua đang đi trên đờng 1412. Nguyên liệu vật liệu tồn kho 142 847314658 7928945173. Cônng cụ, dụng cụ trong kho 1434. Chi phí sản xuất KD dở dang 144 35178207335. Thành phẩm tồn kho 145 679237498 2001037266. Hàng hoá tồn kho 1467..Hàng gửi bán 1478. Dự phòng giảm giá h àng tồn kho 149 V. Tài sản lưu động khác 150 1748126210 20049574031. Tạm ứng 151 333125354 5899565472. Chi phí trả trớc 152 1415000856 14150008563. Chi phí chờ kết chuyển 1534. TS thiếu chờ sử lý 1545. Các khoản thế chấp ký quỹ 155 VI. CHI phí sự nghiệp 1601. Chi sự nghiệp năm trớc 1612. Chi sự nghiẹp năm nay 162 B.TSCĐ và đầu tư dài hạn 200 18015780525 17804636539I. TSCĐ 210 17935780525 176746365391. TSCĐ hữu hình 211 17935780525 17674636539 - Nguyên giá 212 42054115127 42244034937 - Giá trị hao mòn 213 -24118334602 -245693983982. TSCĐ thuê tài chính 214 - Nguyên giá 215 - Giá trị hao mòn 2163. TSCĐ vô hình 217 - Nguyên giá 218 - Giá trị hao mòn 219II. Các khoản đt TC dài hạn 220 80000000 1300000001. Đầu tư chứng khoán dài hạn 221 80000000 1300000002. Góp vốn liên doanh 2223. Các khoản đầu t dài hạn khác 2284. Dự phòng giảm giá đầu t 229III. CP xây dựng cơ bản dở dang 230IV. Các khoản ký quỹ ký cược Dh 240 Tổng cộng tài sản 250 38924580035 39606708105 Nguồn vốn Mã Đầu kỳ Cuối kỳA. Nợ phải trả 300 24679534000 24588049009 I. Nợ ngắn hạn 310 19574893705 194834087141. Vay ngắn hạn 311 4461800135 34618001352. Nợ DH đến hạn trả 312Chu ThÞ HiÒn - 65 -
  • 66. 3. Phải trảngời bán 313 2733348173 24769115794. Ngời mua trả tiền trớc 314 4277418486 42774184865. Thuế và các khoản phải nộp 315 150604907 7335256756. Phải trả công nhân viên 316 7488486415 80639695577. Phải trả nội bộ 3178. Các khoảnphải trả khác 318 463235589 469783282 II. Nợ dài hạn 320 5104640295 51046402951. Vay dài hạn 321 5104640295 51046402952. Nợ dài hạn 322 III. Nợ khác 3301. Chi phí phải trả 3312. Tài sản thừa chờ sử lý 3323. Nhận ký cợc ký quỹ dài hạn 333B. Nguồn vốn chủ sở hữu 400 14245046035 14982458394 I. Nguồn vốn- Quỹ 410 14245046035 149824583941. Nguồn vốn kinh doanh 411 12319003040 124749228502. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 4123. Chênh lệch tỷ giá 4134. Quỹ phát triển kinh doanh 414 876516028 7205962185. Quỹ dự trữ 415 274258419 2742584196. Lãi chưa phân phối 416 489492156 12269045157. Quỹ khen thởng phúc lợi 417 285776392 2857763928. Nguồn vốn đầu t XDCB 4189. Quỹ dự trữ mất việc làm 419 II. Nguồn kinh phí 4201. Quỹ quản lý của cấp trên 4212. Nguồn kinh phí sự nghiệp 422 - Nguồn kinh phí SN năm trớc 423 - Nguồn kinh phí SN năm nay 424 Tổng cộng nguồn vốn 430 38924580035 39606708105Chu ThÞ HiÒn - 66 -
  • 67. Bảng kết quả hoạt động kinh doanh Chỉ tiêu Mã Kỳ trước Kỳ này 1 2 3 4 69.874.927.35Tổng doanh thu 0163.629.485.577 6.245.441.781 8 Các khoản giảm trừ 03 - Chiết khấu 04 - Giảm giá 05 - Hàng bán trả lại 06 - Thuế doanh thu 07 69.874.927.351. Doanh thu thuần 10 63.629.544.000 6.245.544.000 82. Giá vốn hàng bán 11 52.294.561.303 5.301.777.781 5.531.339.084 12.278.588.273. Lợi tức gộp(10-11) 20 11.334.924.274 943.664.000 44. Chi phí bán hàng 21 2.580.802.269 72.643.100 2.653.445.3695. Chi phí quản lý DN 22 7.107.944.940 133.608.541 7.241.553.4816. Lợi tức thuần từHĐKD(20-21-22) 30 1.646.177.065 737.412.359 2.383.589.424 Thu hoạt động tài chính 31 9.436.727 9.436.727 Chi phí HĐTC 32 386.764.447 386.764.4477. Lợi tức HĐTC (31-32) 40 -377.327.720 -377.327.720 Các khoản thu nhập bấtthường 41 Chi phí bất thờng 428. Lợi tức bất thường(41-42) 509. Tổng lợi tức trước 60 1.268.849.345 737.412.359Chu ThÞ HiÒn - 67 -
  • 68. thuế(30+40+50) 2.006.261.70410. Thuế lợi tức phải nộp 70 406.031.790 235.971.955 642.003.74511. Lợi tức sau thuế 80 862.817.555 501.440.404 1.364.257.959 Phần III: Đánh giá về tổ chức công tác kế toán tại xí nghiệp may xuất khẩu thanh trì 1. Những ưu điểm đạt được trng công tác tổ chức kế toán tại xí nghiệp Trải qua gần 10 năm hình thành và phát triển, xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì đã vượt qua không ít khó khăn để vươn lên khẳng định mình. Từ chỗ là một xí nghiệp non trẻ, thiếu thốn về mọi mặt nhưng với sự năng động sáng tạo và sự đồng lòng của cán bộ công nhân viên, xí nghiệp đã từng bước đi lên, làm ăn có hiệu quả, tạo công ăn việc làm cho hàng ngàn người lao động và đóng góp cho ngân sách nhà nước hàng trăm triệu đồng/năm. Để quản lý và tổ chức sản xuất được thuận tiện và có hiệu quả, công tác kế toán ở xí nghiệp rất được coi trọng. - Về cơ bản, xí nghiệp thực hiện tốt việc tổ chức hệ thống sổ sách, chứng từ hạch toán ban đầu theo quy định của chế độ kế toán do Nhà nước ban hành và bảo đảm phù hợp với hoạt động của xí nghiệp. Chế độ báo cáo tài chính và báo cáo thống kê được thực hiện một cách kịp thời, đáp ứng được một phần yêu cầu quản lý của Nhà nước và lãnh đạo Xí nghiệp. - Xí nghiệp đã đầu tư, trang bị cho bộ phận kế toán những trang thiết bị hiện đại. Xí nghiệp áp dụng chế độ kế toán máy, làm cho công tác kế toán trở lên, thuận tiện, dễ dàng mà vẫn đảm bảo độ chính xác cao. Đội ngũ kế toán của xí nghiệp đều có trình độ nghiệp vụ khá cao, tất cả đều có trình độ đại học trở lên. Đó cũng là một điều đáng mừng và là một thuận lợi lớn cho công tác kế toán tại xí nghiệp. Tuy nhiên, bên cạnh những điểm thuận lợi những điểm đạt được trong công tác kế toán tại xí nghiệp vẫn còn tồn tại một số vấn đề cần được hoàn thiện. 2. Những tồn tại trong công tác kế toán tại xí nghiệp. Mặc dù đội ngũ kế toán của XN có trình độ cao nhưng số lượng còn thiếu, một người phải đảm nhận rất nhiều phần hành. Trong khi qui mô sản xuất của XN ngày càng mở rộng, số lượng nghiệp vụ phát sinh ngày càng nhiều, nếu phòng kế toán không được bổ sung người thì sẽ gặp rất nhiều khó khăn trong công tác kế toán và có thể gây ra những sai sót đáng tiếc. Tuy XN đã áp dụng chế độ kế toán máy để thực hiện các nghiệp vụ kế toán, nhưng phần mềm kế toán đó chưa giải quyết được vấn đề tính giá thành sản phẩm mà kế toán phải tính giá thành trên EXCEL rồi mới coppy sang. Về hạch toán chi phí nhân công trực tiếp sản xuất: Hiện nay, XN không thực hiện trích trước tiền lương nghỉ phép cho cán bộ, công nhân viên xí nghiệp, là một doanh nghiệp sản xuất nên lực lượng lao động trực tiếp rất lớn. Do đó, nếu người lao động nghỉ phép nhiều vào một tháng nào đó trong năm sẽ gây ra biến động độtChu ThÞ HiÒn - 68 -
  • 69. ngột cho chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm do việc tính tiền lương nghỉ phép không hợp lý. Mặt khác doanh nghiệp không lập các bảng phân bổ công cụ dụng cụ, bảng phân bổ tiền lương làm cho việc tập hợp chi phí không được thuận và dễ dàng. Đó là những hạn chế, những tồn tại trong công tác kế toán tại xí nghiệp. Sau đây, em xin mạnh dạn đưa ra những tồn tại trên tại xí nghiệp. 3. Phương hướng hoàn thiện Xí nghiệp cần bổ sung thêm nhân sự cho phòng kế toán để đáp ứng yêu cầu quản lý trong điều kiện quy mô sản xuất ngày càng mở rộng, với các nghiệp vụ kinh tế phát sinh ngày càng phức tạp và đa dạng. Xí nghiệp nên nghiên cứu xem xét để tìm cách cải thiện phần mềm kế toán đang sử dụng sao cho nó có thể thực hiện được tất cả các phần hành kế toán một cách thuận tiện , dễ dàng. Chi phí tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất có thể phát sinh đột biến vào một tháng nào đó trong năm tài chính, néu xí nghiệp không tính và trích trước tiền lương nghỉ phép trong năm. Hiện nay, lực lượng lao động trực tiếp của xí nghiệp là rất lớn(chiếm 87% tổng số CBCNV), vì vậy xí nghiệp cần phải tính toán, lập kế hoạch về tiền lương nghỉ phép phải trả trong năm để phân bổ đồng đều vào các tháng nhằm ổn định chi phí và giá thành sản phẩm. Để đơn giản cách tính toán tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất, xí nghiệp có thể tính toán theo tỷ lệ(%) trên tổng số tiền lương phải trả dự toán hàng tháng căn cứ vào kế hoạch nghỉ phép cho cong nhân sản xuất và phân bổ đề cho các tháng ttrong năm. Để phản ánh khoản trích trước và thanh toán tiền lương nghỉ phép của công nhân trực tiếp sản xuất, kế toán sử dụng TK 335- Chi phí phải trả. Kết luận Trong quá trình chuyển đổi nền kinh tế, cơ chế quản lý của nhà nước được đổi mớivới chính sách mở cửa đã mang lại những cơ hội cũng như thách thức cho sự phát triểnhoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp, đòi hỏi các doanh nghiệp phảinghiên cứu các biện pháp tăng cường công tác quản lý trên các phương diện kinh tế.Với chức năng quản lý, hoạt động của công tác kế toán liên quan trực tiếp đến việchoạch định các chiến lược phát triển và hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp. DoChu ThÞ HiÒn - 69 -
  • 70. vậy, việc hoàn thiện công tác kế toán là một trong những nội dung rất quan trọng gắnliền với việc đánh giá và nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh. Qua thời gian thực tập tại Xí nghiệp may xuất khẩu Thanh Trì, em đã tìm tòi, họchỏi và nắm bắt được những kiến thức thực tế về chuyên ngành kế toán. Em cũng đi sâutìm hiểu , nghiên cứu thực trạng tổ chức công tác kế toán tại đơn vị đồng thời cũng đưara những tồn tại và cách khắc phục nhằm hoàn thiện công tác tổ chức kế toán tại xínghiệp. Trên đây là toàn bộ báo cáo thực tập của em tại xí nghiệp may xuất khảu ThanhTrì. Để có được kết quả này, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô giáo trong khoakinh tế Trường CĐKT-KT CN I, đặc biệt là sự hướng dẫn tận tình của thầy giáoNguyễn Quang Hưng cùng sự giúp đỡ tạo điều kiện của các cán bộ , nhân viên phòngKế toán-Tài vụ xí nghiệp may xuất Thanh Trì. Nhưng, do thời gian có hạn , trình độ nhận thức của bản thân còn hạn chế nêntrong bài báo cáo này của em có thể sẽ còn những thiếu sót nhất định. Vì vậy , em rấtmong được sự góp ý, chỉ bảo của các thầy cô giáo. Em xin chân thành cảm ơn. Sinh viên : Nguyễn Thị Thuý Tài liệu tham khảo: - Lớp học kế toán tổng hợp - Lớp học kế toán thực hành - Lớp học kế toán thuếChu ThÞ HiÒn - 70 -

×