>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Bàn Phím máy Tính
PC keyBoard
Vi n i h c M Hà N iệ đạ ọ ở ộ
Fithou
8
7
6
5
4
3
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
PICTURE
START
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
L CH S RA Đ IỊ Ử Ờ
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Bàn phím QWERTY(1860) Christopher Sholes một
nhà biên tập báo sống ở
Milwaukee
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Khi bấm phím A => bàn phím gửi mã nhị phân
cho bộ nhớ
đệm sau đó hệ điều hành sẽ đối sang mã A...
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Phím ký tự: Dùng để nhập các ký tự được ký hiệu trên phím.
Phím dấu: Dùng để nhập các dấu được...
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Từ phím F1 đến F12 được dùng để thực hiện một công việc cụ
thể và được qui định tùy theo từng ...
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Esc (Escape): Hủy bỏ (cancel) một hoạt động đang thực
hiện, thoát ra khỏi một ứng dụng nào đó ...
Print Screen(Sys Rq) : Chụp ảnh màn hình đang hiển thị và
lưu vào bộ nhớ đệm Clipboard, sau đó, có thể dán (Paste)
hình ản...
Insert (Ins) : Bật/tắt chế độ viết đè (Overwrite) trong
các trình xử lý văn bản.
Delete (Del) : Xóa đối tượng đang được ch...
Chức năng chính dùng để di chuyển (theo hướng
mũi tên) dấu nháy trong các chương trình xử lý
văn bản, điều khiển di chuyển...
Num Lock: Bật hay tắt
các phím số, đèn Num
Lock sẽ bật hoặc tắt
theo trạng thái của phím
này. Khi tắt thì các phím
sẽ có t...
Các đèn báo tương ứng với trạng thái
bật/tắt của các nút Num Lock, Caps Lock,
Scroll Lock.
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Bàn phím mới chỉ có 53 phím nhấn hỗ trợ nhiều ưu điểm hơn kiểu bàn phím
chuẩn QWERTY có 101 ph...
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Bàn phím chỉ có 53 phím có thể thay thế tất cả loại 101
phím hoặc nhiều hơn, dễ dàng nhấn tại ...
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Chuẩn Ps 2 Chuẩn USB
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Công nghệ bàn phím
Công nghệ Bluetooth
Công nghệ Bluetooth là một công nghệ dựa trên tần số vô tuyến và bất
cứ một thiết ...
 Công nghệ wireless
Công nghệ mạng không dây lần đầu tiên xuất hiện vào cuối
năm 1990 khi những nhà sản xuất giới thiệu n...
>> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
Thành viên: Ngô Thị DuyênĐỗ Thị Lệ QuyênĐào Thị Lan HươngĐỗ Thu HươngNguyễn Ánh Tuyết
Cám ơn thầy cô và các bạn đã chú ý theo dõi
Upcoming SlideShare
Loading in …5
×

Filmstrip with countdown

439
-1

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
439
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
5
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Filmstrip with countdown

  1. 1. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> Bàn Phím máy Tính PC keyBoard Vi n i h c M Hà N iệ đạ ọ ở ộ Fithou
  2. 2. 8
  3. 3. 7
  4. 4. 6
  5. 5. 5
  6. 6. 4
  7. 7. 3
  8. 8. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
  9. 9. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
  10. 10. PICTURE START
  11. 11. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> L CH S RA Đ IỊ Ử Ờ
  12. 12. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> Bàn phím QWERTY(1860) Christopher Sholes một nhà biên tập báo sống ở Milwaukee
  13. 13. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
  14. 14. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> Khi bấm phím A => bàn phím gửi mã nhị phân cho bộ nhớ đệm sau đó hệ điều hành sẽ đối sang mã ASC II và hiểu thị ký tự trên màn hình
  15. 15. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
  16. 16. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> Phím ký tự: Dùng để nhập các ký tự được ký hiệu trên phím. Phím dấu: Dùng để nhập các dấu được ký hiệu trên phím, các phím có 2 ký tự được dùng kèm với phím Shift (xem phím Shift). Phím số: Dùng để nhập các ký tự số, các phím có 2 ký tự được dùng kèm với phím Shift (xem phím Shift)
  17. 17. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> Từ phím F1 đến F12 được dùng để thực hiện một công việc cụ thể và được qui định tùy theo từng chương trình
  18. 18. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> Esc (Escape): Hủy bỏ (cancel) một hoạt động đang thực hiện, thoát ra khỏi một ứng dụng nào đó đang hoạt động Tab: Di chuyển dấu nháy, đẩy chữ sang phải một khoảng rộng, chuyển sang một cột hoặc Tab khác. Caps Lock : Bật/tắt chế độ gõ chữ IN HOA (đèn Caps lock sẽ bật hoặc tắt tương ứng theo chế độ) Enter: Phím dùng để ra lệnh thực hiện một lệnh hoặc chạy một chương trình đang được chọn. Space Bar: Phím tạo khoảng cách giữa các ký tự, trong một số trường hợp phím này còn được dùng để đánh dấu vào các ô chọn. Backspace: Lui dấu nháy về phía trái một ký tự và xóa ký tự tại vị trí đó nếu có. Đối với phím Shift khi nhấn và giữ phím này sau đó nhấn thêm phím ký tự để gõ chữ IN HOA mà không cần bật Caps lock, hoặc dùng để gõ các ký tự bên trên đối với phím có 2 ký tự. Phím Windows: Mở menu Start của Windows và được dùng kèm với các phím khác để thực hiện một chức năng nào đó. Phím Menu: Có tác dụng giống như nút phải chuột.
  19. 19. Print Screen(Sys Rq) : Chụp ảnh màn hình đang hiển thị và lưu vào bộ nhớ đệm Clipboard, sau đó, có thể dán (Paste) hình ảnh này vào bất cứ ứng dụng nào hỗ trợ hình ảnh, hay các trình xử lý đồ họa (Paint, Photoshop,...). Scroll Lock: Bật/tắt chức năng cuộn văn bản hay ngưng hoạt động của một chương trình. Tuy nhiên, nhiều ứng dụng hiện nay không còn tuân lệnh phím này nữa. Nó bị coi là "tàn dư" của các bàn phím IBM PC cũ. Đèn Scroll Lock hiển thị trạng thái bật/tắt của nút. Pause (Break) : Có chức năng tạm dừng một hoạt động đang thực hiện, một ứng dụng nào đó đang hoạt động.
  20. 20. Insert (Ins) : Bật/tắt chế độ viết đè (Overwrite) trong các trình xử lý văn bản. Delete (Del) : Xóa đối tượng đang được chọn, xóa ký tự nằm bên phải dấu nháy trong các chương trình xử lý văn bản. Home: Di chuyển dấu nháy về đầu dòng trong các chương trình xử lý văn bản. End: Di chuyển dấu nháy về cuối dòng trong các chương trình xử lý văn bản. Page Up (Pg Up): Di chuyển màn hình lên một trang trước nếu có nhiều trang trong cửa sổ chương trình. Page Down (Pg Dn): Di chuyển màn hình xuống một trang sau nếu có nhiều trang trong cửa sổ chương trình.
  21. 21. Chức năng chính dùng để di chuyển (theo hướng mũi tên) dấu nháy trong các chương trình xử lý văn bản, điều khiển di chuyển trong các trò chơi
  22. 22. Num Lock: Bật hay tắt các phím số, đèn Num Lock sẽ bật hoặc tắt theo trạng thái của phím này. Khi tắt thì các phím sẽ có tác dụng được ký hiệu bên dưới. Các phím số và phép tính thông dụng có chức năng giống như máy tính cầm tay. Lưu ý dấu chia là phím /, dấu nhân là phím *và dấu bằng (kết quả) là phím Enter.
  23. 23. Các đèn báo tương ứng với trạng thái bật/tắt của các nút Num Lock, Caps Lock, Scroll Lock.
  24. 24. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> Bàn phím mới chỉ có 53 phím nhấn hỗ trợ nhiều ưu điểm hơn kiểu bàn phím chuẩn QWERTY có 101 phím đang sử dụng hiện nay (các phím Q,W,E,R,T,Y được sắp cạnh nhau).
  25. 25. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> Bàn phím chỉ có 53 phím có thể thay thế tất cả loại 101 phím hoặc nhiều hơn, dễ dàng nhấn tại một vị trí đặt tay lên bàn phím và không tốn chỗ đặt trên bàn với kích thước chỉ 31,25 cm x 12,5cm x 2,5 cm.
  26. 26. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >> Chuẩn Ps 2 Chuẩn USB
  27. 27. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
  28. 28. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
  29. 29. Công nghệ bàn phím Công nghệ Bluetooth Công nghệ Bluetooth là một công nghệ dựa trên tần số vô tuyến và bất cứ một thiết bị nào có tích hợp bên trong công nghệ này đều có thể truyền thông với các thiết bị khác với một khoảng cách nhất định về cự li để đảm bảo công suất cho việc phát và nhận sóng. Công nghệ này thường được sử dụng để truyền thông giữa hai loại thiết bị khác nhau. Ví dụ: Bạn có thể hoạt động trên máy tính với một bàn phím không dây, sử dụng bộ tai nghe không dây để nói chuyện trên điện thoại di động của bạn hoặc bổ sung thêm một cuộc hẹn vào lịch biểu PDA của một người bạn từ PDA của bạn Chuẩn Bluetooth được thiết kế để 1 thiết bị có thể kết nối tới 7 thiết bị khác đồng thời. Tuy nhiên hầu hết các ứng dụng hiện tại của Bluetooth đều là kết nối 1-1.
  30. 30.  Công nghệ wireless Công nghệ mạng không dây lần đầu tiên xuất hiện vào cuối năm 1990 khi những nhà sản xuất giới thiệu những sản phẩm hoạt động trong băng tần 900MHz. Những giải pháp này cung cấp tốc độ truyền dữ là 1Mbps , nhưng những giải pháp này không được đồng bộ giữa các nhà sản xuất khi đó.  WPAN Mạng vô tuyến cá nhân, nhóm này bao gồm các công nghệ vô tuyến có vùng phủ nhỏ từ vài mét đến vài chục mét. Các công nghệ phục vụ mục đích kết nối các thiết bị ngoại vi như máy in, bàn phím, chuột, đĩa cứng …với điện thoại di động , máy tính. Các công nghệ trong nhóm này bao gồm: Bluetooth, Wibree, ZigBee, UWB, Wireless USB, EnOcean,..
  31. 31. >> 0 >> 1 >> 2 >> 3 >> 4 >>
  32. 32. Thành viên: Ngô Thị DuyênĐỗ Thị Lệ QuyênĐào Thị Lan HươngĐỗ Thu HươngNguyễn Ánh Tuyết
  33. 33. Cám ơn thầy cô và các bạn đã chú ý theo dõi
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×