0
Takeo Suzuki??

Takeo Suzuki
Executive Director of International Relations
University of Arkansas – Fort Smith
5210 Grand ...
Takeo Suzuki??

Takeo Suzuki
Giám đốc văn phòng ngoại giao quốc tế
Trường đại học Arkansas – Fort Smith
5210 Grand Avenue
...
Dr. Paul Beran - Chancellor
Bill Clinton
Tổng thống thứ 42
của Hợp Chủng
Quốc Hoa Kỳ
Tổng thống Bill Clinton
Arkansas’ Fortune 500 Companies

Five Headquarters
110+ with
315+ facilities
500 công ty thành công nhất tại Hoa Kỳ
Fort Smith (298,592 residents)
 Fort Smith is the 2nd-largest city in Arkansas.
 Fort Smith was founded in 1817 as a mil...
Fort Smith (298,592 cư dân)
 Fort Smith là thành phố lớn thứ 2 tại bang
Arkansas.
 Fort Smith từng là một căn cứ quân sự...
Trường đại học Arkansas Fort Smith
UAFS ký túc xá
2012 - 2013 Rates
http://uafs.edu/housing/prices-floor-plans-0

Single $2,370 / Double $2,184 / Triple $2,030
Lion's Den M...
Chi phí ở tại ký túc xá 2012 - 2013
http://uafs.edu/housing/prices-floor-plans-0

Đơn $2,370 / Đôi $2,184 / Ba $2,030
Sự l...
Yêu cầu tuyển sinh
Requirements for enrollment
1. International Student Application
2. English Proficiency (TOEFL/IBT 61, IELTS 5.5 or
ELS le...
Yêu cầu tuyển sinh
1. Đơn đăng ký dành cho du học sinh
2. Trình độ tiếng Anh (TOEFL/IBT 61, IELTS 5.5
hoặc ELS cấp độ 12)
...
Semesters-2014 at UAFS
 Fall Semester-2014
August 9 or 10:
August 11 and 12:
August 13-16:
August 17:
August 18:
December...
Học kì-2014 tại UAFS
 Học kì mùa thu 2014
Ngày 9, 10/8:
Ngày 11,12/8:
Ngày 13 – 16/8:
Ngày 17/8:
Ngày 18/8:
Ngày 3-9/12:
...
Học phí và lệ phí
TUITION AND FEES






TUITION AND FEES
HOUSING
MEALS
INSURANCE
MISCELLANEOUS

TOTAL

$12000/YEAR
$5000/YEAR
$2500/Y...
HỌC PHÍ VÀ LỆ PHÍ






HỌC PHÍ VÀ LỆ PHÍ
KÝ TÚC XÁ
PHIẾU ĂN
BẢO HiỂM
KHÁC

$12000/NĂM
$5000/NĂM
$2500/NĂM
$1000/NĂM
...
SCHOLARSHIPS
Chancellor's Leadership Council
(CLC) Scholarship
Waived tuition and fees for four years, two year's housing in a
triple s...
Honors International Studies
Program (HISP) Scholarship
Waived tuition and fees for four years, one year of housing in a
t...
Freshman Merit Scholarships
 Academic Distinction Scholarship of Prestige: Amount: $4,500 per
year for tuition/fees + a $...
Colleges at UAFS
 College of Applied Science & Technology
 College of Business
 College of Education
 College of Healt...
Các bang tại UAFS
 Ban thực nghiệm khoa học và công nghệ
 Ban kinh tế
 Ban giáo dục
 Ban khoa học y tế
 Ban khoa học ...
BACHELOR DEGREE PROGRAMS













English
History
Media Communication
Music
Psychology
Rhetoric and Writin...
CHƯƠNG TRÌNH BẰNG CỬ NHÂN













Tiếng Anh
Lịch sử
Phương tiện truyền thông
Âm nhạc
Tâm lý học
Hùng biện...
MINORS













Anthropology
Biology
Business Administration
Chemistry
Creative Writing
Criminal Justice
E...
Bằng phụ (2 năm)













Nhân chủng học
Sinh học
Quản trị kinh doanh
Hóa học
Sáng tác văn
Tư pháp hình sự...
HÃY KẾT NỐI
GET CONNECTED
1. LISTs Program = leading international students
to success=American Buddy Program (ABP)
2. Wednesday Lunch...
HÃY KẾT NỐI
1. LISTs Chương trình = Kết nối du học sinh với
học sinh Hoa Kỳ
2. Ăn trưa ngày thứ tư
3. Chương trình kết nối...
7 REASONS TO ATTEND UAFS
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.

Affordable tuition with high quality academic curriculums
Internationally a...
7 LÝ DO Để ĐĂNG KÝ HọC TạI UAFS
 Học phí hợp lý cùng với chương trình giảng dạy chất lượng cao
 Chương trình giảng dạy đ...
Students from Vietnam at UAFS
UAFS International Students
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Uafs 2014 vietnamese
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Uafs 2014 vietnamese

193

Published on

Presenation of UAFS by Takeo Suzuki with vietnamese translation

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
193
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
1
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Transcript of "Uafs 2014 vietnamese"

  1. 1. Takeo Suzuki?? Takeo Suzuki Executive Director of International Relations University of Arkansas – Fort Smith 5210 Grand Avenue Fort Smith, Arkansas 72913-3649 Telephone: (479) 788-7166 Fax: (479) 788-7524 E-Mail: Takeo.Suzuki@uafs.edu
  2. 2. Takeo Suzuki?? Takeo Suzuki Giám đốc văn phòng ngoại giao quốc tế Trường đại học Arkansas – Fort Smith 5210 Grand Avenue Fort Smith, Arkansas 72913-3649 Điện thoại: (479) 788-7166 Fax: (479) 788-7524 E-Mail: Takeo.Suzuki@uafs.edu
  3. 3. Dr. Paul Beran - Chancellor
  4. 4. Bill Clinton Tổng thống thứ 42 của Hợp Chủng Quốc Hoa Kỳ
  5. 5. Tổng thống Bill Clinton
  6. 6. Arkansas’ Fortune 500 Companies Five Headquarters 110+ with 315+ facilities
  7. 7. 500 công ty thành công nhất tại Hoa Kỳ
  8. 8. Fort Smith (298,592 residents)  Fort Smith is the 2nd-largest city in Arkansas.  Fort Smith was founded in 1817 as a military post.  Fort Smith's name comes from General Thomas Adams Smith (1781–1844), who commanded the United States Army in 1817.  Airport: Fort Smith Regional Airport Asia  Dallas or Atlanta(1hr)  Fort Smith(10min)UAFS Campus
  9. 9. Fort Smith (298,592 cư dân)  Fort Smith là thành phố lớn thứ 2 tại bang Arkansas.  Fort Smith từng là một căn cứ quân sự được thành lập vào năm 1817.  Tên của thành phố được đặt theo tên của đại tướng Thomas Adams Smith (1781–1844), lãnh đạo quân đội Hoa Kỳ vào năm 1817.  Sân bay: Sân bay nội địa Fort Smith; AsiaDallas or AtlantaFort Smith(1 giờ)UAFS Campus(10 phút)
  10. 10. Trường đại học Arkansas Fort Smith
  11. 11. UAFS ký túc xá
  12. 12. 2012 - 2013 Rates http://uafs.edu/housing/prices-floor-plans-0 Single $2,370 / Double $2,184 / Triple $2,030 Lion's Den Meal Plan Options 2012 – 2013  10 meals a week, $100 in Lion's Cash=$1300  160 block plan, $200 in Lion's Cash=$1400  14 meals a week, $100 in Lion's Cash=$1460  19 meals a week, $25 in Lion's Cash=$1515 Sophomores, Juniors, and Seniors  80 block plan, $300 in Lion's Cash $920
  13. 13. Chi phí ở tại ký túc xá 2012 - 2013 http://uafs.edu/housing/prices-floor-plans-0 Đơn $2,370 / Đôi $2,184 / Ba $2,030 Sự lựa chọn buổi ăn tại Lion's Den 2012 – 2013  10 buổi ăn/tuần, $100 trong thẻ học sinh=$1300  160 buổi ăn/học kì, $200 trong thẻ học sinh =$1400  14 buổi ăn/tuần, $100 trong thẻ học sinh =$1460  19 buổi ăn/tuần, $25 trong thẻ học sinh =$1515 Dành cho sinh viên năm 2, 3 và 4.  80 buổi ăn/học kì, $300 trong thẻ học sinh =$920
  14. 14. Yêu cầu tuyển sinh
  15. 15. Requirements for enrollment 1. International Student Application 2. English Proficiency (TOEFL/IBT 61, IELTS 5.5 or ELS level 12) 3. Minimum GPA 2.0 4. Passport photo copy 5. Bank statement ($21,000) for I-20
  16. 16. Yêu cầu tuyển sinh 1. Đơn đăng ký dành cho du học sinh 2. Trình độ tiếng Anh (TOEFL/IBT 61, IELTS 5.5 hoặc ELS cấp độ 12) 3. Điểm trung bình tối thiểu (GPA) 2.0 4. Bản sao hộ chiếu 5. Tài khoản ngân hàng ($21,000) để cấp I-20
  17. 17. Semesters-2014 at UAFS  Fall Semester-2014 August 9 or 10: August 11 and 12: August 13-16: August 17: August 18: December 3-9: New International Students arrive at UAFS. Meeting with Academic Advisors New International Student Orientation New Student Convocation Classes Begin Final Exam week
  18. 18. Học kì-2014 tại UAFS  Học kì mùa thu 2014 Ngày 9, 10/8: Ngày 11,12/8: Ngày 13 – 16/8: Ngày 17/8: Ngày 18/8: Ngày 3-9/12: Du học sinh mới bắt đầu đếnUAFS. Gặp mặt các cố vấn học đường Lễ khai giảng dành cho du học sinh mới Hội nghị dành cho tất cả sinh viên mới Lớp học bắt đầu Tuần kiểm tra cuối học kì
  19. 19. Học phí và lệ phí
  20. 20. TUITION AND FEES      TUITION AND FEES HOUSING MEALS INSURANCE MISCELLANEOUS TOTAL $12000/YEAR $5000/YEAR $2500/YEAR $1000/YEAR $500 $21000/YEAR
  21. 21. HỌC PHÍ VÀ LỆ PHÍ      HỌC PHÍ VÀ LỆ PHÍ KÝ TÚC XÁ PHIẾU ĂN BẢO HiỂM KHÁC $12000/NĂM $5000/NĂM $2500/NĂM $1000/NĂM $500 TỔNG CỘNG $21000/YEAR
  22. 22. SCHOLARSHIPS
  23. 23. Chancellor's Leadership Council (CLC) Scholarship Waived tuition and fees for four years, two year's housing in a triple suite in the Residence Hall, a meal plan for two years (160 per semester + $250 Lions Cash) 1. 2. 3. 4. 5. 25+ composite ACT score 3.25 cumulative GPA 91+ TOEFL (or 6.5 IELTS) Essay Demonstration of strong leadership and academic performance Due on December 1, 2014
  24. 24. Honors International Studies Program (HISP) Scholarship Waived tuition and fees for four years, one year of housing in a triple suite in the Residence Hall, and $2,500 towards housing for the 2nd, 3rd, and 4th year. 1. 27+ composite ACT score (or +1800 SAT score) 2. 3.5 cumulative GPA 3. 91+ TOEFL (or 6.5 IELTS) 4. Essay 5. Strong academic performance and international interests Due on December 1, 2014
  25. 25. Freshman Merit Scholarships  Academic Distinction Scholarship of Prestige: Amount: $4,500 per year for tuition/fees + a $2,000 optional housing allowance Qualifications: Average ACT score of 27, Average GPA of 3.87, and TOEFL 91 (IELTS 7.0)  Academic Excellence Scholarship: Amount: $3,500 per year for tuition/fees + a $500 optional housing allowance Qualifications: Average ACT score of 24, Average GPA of 3.51 and TOEFL 81 (IELTS 6.5)  Academic Opportunity Scholarship Amount: $1,500 per year for tuition/fees Qualifications: Average ACT score of 21, Average GPA of 3.21, and TOEFL 71 (IELTS 6.0)
  26. 26. Colleges at UAFS  College of Applied Science & Technology  College of Business  College of Education  College of Health Sciences  College of Humanities & Social Sciences  College of Languages & Communication  College of Science, Technology, Engineering & Mathematics
  27. 27. Các bang tại UAFS  Ban thực nghiệm khoa học và công nghệ  Ban kinh tế  Ban giáo dục  Ban khoa học y tế  Ban khoa học xã hội & nhân văn  Ban ngôn ngữ & truyền thông  Ban khoa học, công nghệ, kỹ thuật và toán
  28. 28. BACHELOR DEGREE PROGRAMS             English History Media Communication Music Psychology Rhetoric and Writing Spanish Studio Art Theatre Accounting Business Administration Marketing             Animation Technology Biology Chemistry Criminal Justice Graphic Design Imaging Sciences Management Information Technology Mathematics Organizational Leadership Nursing Music Education Bachelor of Applied Science
  29. 29. CHƯƠNG TRÌNH BẰNG CỬ NHÂN             Tiếng Anh Lịch sử Phương tiện truyền thông Âm nhạc Tâm lý học Hùng biện và viết luận Tiếng Tây Ban Nha Mỹ thuật phòng thu Sân khấu Kế toán Quản trị kinh doanh Tiếp thị             Công nghệ hoạt hình Sinh học Hóa học Tư pháp hình sự Thiết kế đồ họa Quản lý khoa học hình ảnh Công nghệ thông tin Toán học Tổ chức lãnh đạo Y tá điều dưỡng Giáo dục âm nhạc Khoa học thực nghiệm
  30. 30. MINORS             Anthropology Biology Business Administration Chemistry Creative Writing Criminal Justice English Geography Geology Rhetoric and Writing Sociology Theatre             History IT-Database Technology Mathematics Media Communication Music Philosophy Physics Political Science Psychology Spanish Speech Studio Art
  31. 31. Bằng phụ (2 năm)             Nhân chủng học Sinh học Quản trị kinh doanh Hóa học Sáng tác văn Tư pháp hình sự Tiếng Anh Địa lý Địa chất Hùng biện và viết luận Xã c Sân khấu             L Công nghệ IT-Cơ sở dữ liệu Toán học Giao tiếp truyền thông Âm nhạc Triết học Vật lý Chính sách c Tâm lý học Tiếng Tây Ban Nha Thuyết trình Mỹ thuật phòng thu
  32. 32. HÃY KẾT NỐI
  33. 33. GET CONNECTED 1. LISTs Program = leading international students to success=American Buddy Program (ABP) 2. Wednesday Lunch Group (WLP) 3. American Family Program (AFP) 4. Language Tables / International Tea Time 5. International Student Association 6. Community Outreach/ Volunteering/ Internships / Job Shadowing
  34. 34. HÃY KẾT NỐI 1. LISTs Chương trình = Kết nối du học sinh với học sinh Hoa Kỳ 2. Ăn trưa ngày thứ tư 3. Chương trình kết nối với gia đình bản xứ 4. Bàn ngôn ngữ / Uống trà cùng du học sinh 5. Các hiệp hội sinh viên quốc tế 6. Cộng đồng: tiếp cận/ tình nguyện/ thực tập
  35. 35. 7 REASONS TO ATTEND UAFS 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. Affordable tuition with high quality academic curriculums Internationally accredited programs and award-winning researchers and instructors Small class sizes and extensive academic and personal support (free tutoring center) Hands-on and applied learning through innovative programs Safe and beautiful campus environment ("Best Maintained Landscape in the Nation" in 2003) Great volunteer, internship, and job opportunities State-of-the-art equipment and newest technology available and accessible for all students
  36. 36. 7 LÝ DO Để ĐĂNG KÝ HọC TạI UAFS  Học phí hợp lý cùng với chương trình giảng dạy chất lượng cao  Chương trình giảng dạy được công nhận trên toàn thế giới và các giảng viên đoạt giải thưởng cao  Tỉ số học sinh trong lớp thấp, chương trình cố vấn và hỗ trợ sinh viên nâng cao trình độ học tập  Sinh viên được tạo điều kiện để thực hành, sáng tạo  Khuôn viên trường sạch, đẹp và an toàn (từng đoạt giải “Khuôn viên đại học đẹp nhất nước Mỹ” năm 2003)  Nhiều cơ hội việc làm, thực tập và tình nguyện  Kỹ thuật, công nghệ luôn luôn cập nhật mới nhất, sẵn sàng sử dụng cho toàn sinh viên
  37. 37. Students from Vietnam at UAFS
  38. 38. UAFS International Students
  1. A particular slide catching your eye?

    Clipping is a handy way to collect important slides you want to go back to later.

×