Đề thi 2 Quản trị chất lượng
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Like this? Share it with your network

Share

Đề thi 2 Quản trị chất lượng

  • 16,829 views
Uploaded on

Tài liệu sưu tầm. Xem thêm tại: http://www.slideshare.net/interboy9x

Tài liệu sưu tầm. Xem thêm tại: http://www.slideshare.net/interboy9x

More in: Education
  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
No Downloads

Views

Total Views
16,829
On Slideshare
16,829
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
565
Comments
5
Likes
7

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG (Đề thi số 02) Thời gian làm bài 90 phút Chú ý: - Trả lời trên Phiếu trắc nghiệm. Không được ghi chép vào Đề thi - Làm bài xong, thí sinh cần phải nộp Đề thi cùng với Phiếu trả lời - Có thể sử dụng các tài liệu liên quan. - S/V ghi rõ số đề thi của mình vào phiếu trả lời (Đề số 1, 2.. ) . PHẦN LÝ THUYẾT I.Trả lời đúng hoặc sai Theo ISO 9000: 2000 người cung ứng là khách hàng của DN. Thỏa mãn khách hàng nội bộ là một trong những điều kiện tiên quyết để thỏa mãn khách hàng của Doanh nghiệp. Để quản lý tốt chất lượng, doanh nghiệp xác định rõ được các quá trình, các hoạt động của mình, từ đó có các biện pháp kiểm soát thích hợp. Đo lường, theo dõi và phân tích các quá trình hoạt động của doanh nghiệp là một công việc cần thiết nhằm kiểm soát tốt chất lượng. Hệ thống tài liệu chất lượng quan trọng của một doanh nghiệp khi áp dụng ISO 9000 bao gồm: Chính sách CL, thủ tục quy trình, các chỉ dẫn và những hồ sơ chất lượng. Quản lý chất lượng phải được thực hiện một cách đồng bộ đối với tất cả các quá trình liên quan đến việc hình thành chất lượng. TC và QT là hai chỉ tiêu quan trọng phản ánh các mức chất lượng khác nhau, phù hợp với các điều kiện hoàn cảnh cụ thể khi tiêu dùng sản phẩm. Để có thể thu hút khách hàng lựa chọn hàng Việt Nam, các DN cần phải không ngừng quan tâm đến khách hàng và cải tiến hoàn thiện chất lượng. Nguyên lý thứ hai về chất lượng, liên quan đến việc tổ chức và phân công trách nhiệm trong công tác quản lý chất lượng. Nhờ quản lý chất lượng theo mô hình TQM, doanh nghiệp có thể khai thác được những tiềm năng sáng tạo của mọi nhân viên trong đơn vị nhằm nâng cao chất lượng. Khái niệm chất lượng được hiểu là những gì tốt nhất, thể hiện được những tính năng kỹ thuật, công nghệ tiên tiến nhất. Các kết quả đánh giá nội bộ là những thông tin đầu vào quan trọng cho các hoạt động Xem xét của lãnh đạo. Điều khoản 5.6.1, 8.5.1 (ISO 9001: 2000). Để có thể kiểm soát tốt các sản phẩm không phù hợp, cần phải thực hiện tốt điều khoản 7.3.1 (ISO 9001: 2000). ISO 9000 là Tổ chức Quốc tế về tiêu chuẩn hóa, tổ chức này hoạt động trên rất nhiều lĩnh vực: Kinh tế, văn hóa, xã hội… Những yêu cầu về chất lượng chính xác nhất được diễn tả trong những tiêu chuẩn chất lượng quốc gia. Để kiểm soát tài liệu, cần thiết phải thiết lập một thủ tục dạng văn bản để thống nhất về việc quản lý là cập nhật tài liệu khi cần thiết. Một trong những yếu tố đầu vào của các cuộc họp xem xét của lãnh đạo là những thông tin phản hồi từ khách hàng. Theo ISO 9001: 2000 những quyết định của các cuộc họp xem xét của lãnh đạo thường đề cập đến những hoạt động cải tiến hệ thống quản lý, cải tiến chất lượng sản phẩm và nhu cầu về nguồn lực. Điều khoản 6.2.2 trong ISO 9001: 2000 liên quan đến những yêu cầu về năng lực, nhận thức và đào 1/4 tạo nguồn nhân lực của doanh nghiệp. TCVN ISO 9000 là tiêu chuẩn về kiểm tra chất lượng các sản phẩm XK. II. Chọn câu trả lời hợp lý nhất 1. Các điều khoản 4.13, 4.14, trong ISO 9001:1994 liên quan đến : D:KhaISODethiDE THI 2 1
  • 2. a/Quá trình thiết kế b/Các biện pháp khắc phục và phòng ngừa c/Hoạt động bán và dịch vụ sau khi bán SP. d/ Quan hệ giữa Nhà SX và khách hàng. 2. Nhu cầu tiềm ẩn về chất lượng được hiểu là : a/Những SP có tiêu chuẩn cao nhất b/Những SP tối ưu. c/Những SP đạt tiêu chuẩn Quốc tế d/ Tất cả đều sai. 3. Trong các tiêu chuẩn của Bộ ISO 9001, điều khoản 4.15 (IS0 9001:1994) liên quan đến : a/Phòng ngừa và khắc phục. b/Trách nhiệm của Ban lãnh đạo c/Thống kê chất lượng . d/Việc duy trì được chất lượng sau sản xuất 4. Nguyên lý thứ tư về chất lượng liên quan đến : a/Triết lý và các Chính sách của DN trong việc b/ Xác định về mặt định lượng các yếu tố liên đảm bảo chất lượng . quan đến chất lượng. c/Việc sử dụng các tiêu chuẩn Chất lượng d/Tất cả các câu trên đều đúng. 5. ISO là : a/ Hàng rào Kỹ thuật trong Thương mại . b/ Tiêu chuẩn Chất lượng quốc tế. c/ Tổ chức Quốc tế về Tiêu chuẩn hoá. d/ Là một tổ chức của WTO . 6. Để có thể áp dụng ISO 14000 , các doanh nghiệp VN hiện nay trước hết cần. a / Thay đổi các quy trình công nghệ hiện đại b/ Xác định được mối liên hệ chặt chẽ giữa SX và gìn giữ an toàn môi trường c/Đổi mới thiết bị. d/Tất cả các câu trên đều sai 7/ ISO 10011-1 ; ISO 10011-2 ; ISO 10013-3 là những tiêu chuẩn hướng dẫn về : a/Phương pháp Thống kê chất lượng b/ Ap dụng các chức năng POLC c/ Xây dựng một Hệ thống chất lượng . d/ Tất cả đều sai. 8. Chi phí sản xuất có thể giảm thiểu được khi doanh nghiệp : a/ Chí phí đào tạo, huấn luyện.. b/Đầu tư cho công nghệ hiện đại c/ Đổi mới nguyên vật liệu ngoại . d/Giảm được “Độ lệch chất lượng “. 9. ”ISO 2000:2000 là Tiêu chuẩn quốc tế về : a/ Sản phẩm có những Giá trị sử dụng cao nhất . b/ Mong muốn của các DN có SP và D/v xuất khẩu. c/ Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ d/ Tất cả các câu trên đều sai. 10. Tính cạnh tranh của SP,DV phụ thuộc nhiều nhất vào : a/Các thuộc tính công dụng của chúng. b/ Các dịch vụ bán và sau bán. c/Các thuộc tính hạn chế . d/ Giấy chứng nhận đạt ISO 9000 . 11. Các thuộc tính của Sản phẩm là: a/ Các tiêu chuẩn cao nhất b/ Nhu cầu của người tiêu dùng. c/ Khả năng kỹ thuật, công nghệ. d/Phản ánh những đặc trưng liên quan CL. 12. Để thoả mãn các nhu cầu đã nêu ra về chất lượng cần phải : a/Luôn cải tiến và đổi mới SẢN PHẨM b/ Có công nghệ ổn định c/Kiểm soát được tốt toàn bộ quá trình. d/ Có một nguồn vốn dồi dào 13. Tiêu chuẩn ISO 10011 là tiêu chuẩn hướng dẫn về : a/ Các Quá trình SX và lắp đặt b/ Quá trình thiết kế c/Các Thuật ngữ liên quan đến chất lượng. d/Đánh giá hệ thống chất lượng nội bộ. 14. Hệ số phân hạng của Sản phẩm phản ánh : a/ Kết quả của việc chế tạo SẢN PHẨM b/Những đặc trưng kỹ thuật của SP, DV. c/Tính chất đồng đều của sản phẩm . d/Tất cả các câu trên đều đúng 15. Sau khi tính được Hệ số phân hạng, ta có thể biết được : a/ Mức độ phù hợp của SP so với tiêu chuẩn. b/Tỷ lệ sản phẩm được chấp nhận. c/Mức độ ổn định của chất lượng. d/ Tất cả các câu trên đều sai. 2/4 16. “Những yêu cầu đã được thỏa thuận giữa nhà cung ứng và khách hàng theo một cách thức nào đó” có thể coi là: a/ Một cam kết b/ Một hợp đồng c/ Một căn cứ để làm phiếu yêu cầu vật tư d/ Tất cả đều đúng 17. Bằng chứng khách quan cần xem xét khi đánh giá chất lượng là: a/ Những hồ sơ ghi nhận lại các công việc đã b/ Những gì tai nghe mắt thấy D:KhaISODethiDE THI 2 2
  • 3. được thực hiện, các kết quả kiểm tra… c/ Những ý kiến nhận xét của các chuyên gia d/ Sổ tay chất lượng, các thủ tục, hướng dẫn đánh giá công việc và hồ sơ 18. “Tổ chức phải nhận biết các quá trình cần thiết trong hệ thống quản lý chất lượng và áp dụng chúng trong toàn bộ tổ chức” là yêu cầu của điều nào trong ISO 9001: 2000? a/ 3.0 b/ 4.1 c/ 4.2.1 d/ Tất cả các câu trên đều đúng 19. “Cần xác định rõ các yêu cầu của khách hàng đưa ra…, việc xem xét này phải được thực hiện trước khi tổ chức cam kết cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ”. Yêu cầu này trong điều khoản nào của ISO 9001: 2000? a/ 4.3.2 b/ 7.4.2 c/ 7.2.2 d/ 7.4.3 20. “Các tài liệu phải được những người có thẩm quyền xem xét, và phê duyệt sự thích hợp của nó trước khi ban hành”. Yêu cầu này có trong điều khoản nào của ISO 9001: 2000? a/ 4.2.3 b/ 7.4.3 c/ 7.2.3 d/ 7.5.3 III. Ghép nối các câu cho hợp lý 1/ Điều khoản 4.2.4 ISO 9001: 2000 2/ Sơ đồ nhân quả 3/ Ktt 4/ Mục tiêu của TQM 5/ Vi 6/ Sổ tay chất lượng 7/ Thuộc tính thụ cảm 8/ QCDS 9/Chính sách chất lượng 10/Đại diện lãnh đạo A/ Phản ánh mức độ đồng đều về chất lượng B/Là một chức vụ bắt bược phải có đối với 1 tổ chức theo ISO 9000 C/ Là luôn cải tiến và hoàn thiện chất lượng D/ Liên quan đến những yêu cầu về kiểm soát hồ sơ chất lượng E/ Là những cảm nhận của người tiêu dùng khi sử dụng và tiếp xúc với sản phẩm, dịch vụ. F/ Cấp cho những đơn vị có một hệ thống chất lượng hữu hiệu G/ Là một tài liệu công bố về chính sách CL của một DN H/ Tầm quan trọng của các chỉ tiêu chất lượng I/ Phản ánh mọi liên quan của các yếu tố ảnh hưởng đến 1 vấn đề cần giải quyết K/Là những mục tiêu cụ thể đối với công tác quản lý chất lượng L/Là cơ sở để xây dựng các Mục tiêu chất lượng PHẦN BÀI TẬP đề 02 Sau khi đánh giá một doanh nghiệp tại TP.HCM để xét tặng Giải thưởng Chất lượng của 3/4 Việt Nam, các chuyên viên đã tổng hợp được các kết quả như sau: TT 1 2 3 4 5 6 7 Các tiêu chuẩn đánh giá Vai trò của Ban lãnh đạo Quản lý chất lượng quá trình Phát triển và quản lý nguồn nhân lực Định hướng chiến lược Thông tin và phân tích dữ liệu Thỏa mãn yêu cầu khách hàng Các kết quả về chất lượng và kinh doanh Điểm yêu cầu 90 140 140 55 75 250 250 Điểm đánh giá 40 50 40 20 50 75 160 Từ các kết quả trên của các chuyên gia, Anh (Chị) hãy: Xem xét mức độ phù hợp của từng chỉ tiêu đánh giá so với các tiêu chuẩn của Giải thưởng. Xét mức độ phù hợp của toàn doanh nghiệp so với các yêu cầu của các tiêu chuẩn của Giải thưởng CL (tính bằng phương pháp trung bình số học có trọng số). Sau khi tính toán hãy nhận xét và cho biết nếu muốn đạt Giải thưởng Chất lượng Việt Nam, DN này cần phải quan tâm đến vấn đề gì trước hết. D:KhaISODethiDE THI 2 3
  • 4. PHẦN BÀI TẬP đề 05 Một Hội đồng chuyên giá đánh giá chất lượng cạnh tranh của 5 đơn vị trong Ngành Điện tử : A, B, C, D, E theo thang điểm 10 (từ 1 đến 10, 1 - chất lượng thấp nhất, 10 - chất lượng cao nhất). Kết quả đánh giá như sau: Các chỉ tiêu chất lượng Trọng số Điểm đánh giá của các doanh nghiệp A B C D E Khả năng về quản trị 3,5 6 5 8 7 7 Khả năng thiết kế SP mới 4,5 7 7 7 8 7 Xúc tiến bán hàng 4,5 6 6 8 7 8 Khả năng tài chính 1,5 8 4 6 7 6 Các yếu tố về nhân sự 3,5 7 6 7 6 7 Nhãn hiệu 2,5 5 9 4 5 5 Doanh số năm 2000 vừa qua của các doanh nghiệp trên như sau: A: 13,84 tỷ B: 14,75 tỷ C: 42,75 tỷ D:23,4 tỷ E: 22,7 tỷ Hãy xác định: Mức chất lượng cạnh tranh của từng Doanh nghiệp Nếu 5 doanh nghiệp trên trực thuộc một Tổng công ty X, hãy xác định mức chất lượng cạnh tranh của công ty X 4/4 4/4 D:KhaISODethiDE THI 2 4
  • 5. Phần đánh thêm: 1/ Hệ thống quản lý chất lượng 2/ Gnc 3/ Ka 4/ Ikd 5/ Thuộc tính mục đích 6/ Chất lượng tối ưu 7/ Làm đúng ngay từ đầu 8/ TQM 9/ SQC 10/ PDCA D:KhaISODethiDE THI 2 a/ Là toàn bộ các chi phí để thỏa mãn nhu cầu đối với 1 SP, DV b/ Là hiệu quả kinh tế của một đồng vốn c/ Chỉ ra công dụng của SP d/ Phản ánh CLSP thông qua các chỉ tiêu chất lượng và trọng số e/ Là những phương tiện để thực hiện Chính sách chất lượng f/ Là những công cụ quan trọng để theo dõi, phân tích các vấn đề của quản trị chất lượng g/ Các mức CL khác nhau phù hợp với những điều kiện tiêu dùng xác định h/ Là một mô hình Quản lý trên tinh thần nhân văn i/ Phản ánh mức độ ổn định của quy trình thông qua số lượng và chất lượng sản phẩm sản xuất ra k/ Là những chức năng cơ bản của QCS l/ Là phương châm phòng ngừa trong QCS 5
  • 6. Phần đánh thêm: 1/ Hệ thống quản lý chất lượng 2/ Gnc 3/ Ka 4/ Ikd 5/ Thuộc tính mục đích 6/ Chất lượng tối ưu 7/ Làm đúng ngay từ đầu 8/ TQM 9/ SQC 10/ PDCA D:KhaISODethiDE THI 2 a/ Là toàn bộ các chi phí để thỏa mãn nhu cầu đối với 1 SP, DV b/ Là hiệu quả kinh tế của một đồng vốn c/ Chỉ ra công dụng của SP d/ Phản ánh CLSP thông qua các chỉ tiêu chất lượng và trọng số e/ Là những phương tiện để thực hiện Chính sách chất lượng f/ Là những công cụ quan trọng để theo dõi, phân tích các vấn đề của quản trị chất lượng g/ Các mức CL khác nhau phù hợp với những điều kiện tiêu dùng xác định h/ Là một mô hình Quản lý trên tinh thần nhân văn i/ Phản ánh mức độ ổn định của quy trình thông qua số lượng và chất lượng sản phẩm sản xuất ra k/ Là những chức năng cơ bản của QCS l/ Là phương châm phòng ngừa trong QCS 5