Your SlideShare is downloading. ×
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến
Upcoming SlideShare
Loading in...5
×

Thanks for flagging this SlideShare!

Oops! An error has occurred.

×
Saving this for later? Get the SlideShare app to save on your phone or tablet. Read anywhere, anytime – even offline.
Text the download link to your phone
Standard text messaging rates apply

Bctt công ty tnhh bao bì tịnh tiến

2,176

Published on

0 Comments
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total Views
2,176
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0
Actions
Shares
0
Downloads
64
Comments
0
Likes
0
Embeds 0
No embeds

Report content
Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
No notes for slide

Transcript

  • 1. CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH BAO BÌ TỊNH TIẾN 1.1 Thành lập: 1.1.1 Tên công ty: - Tên Tiếng Việt: Công ty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến. - Công ty có: * Trụ sở chính: Tại số: 9-1, Khu Công Nghiệp Quảng Phú, TP Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi. Mã số thuế: 4300325694. Điện thoại : 0552210875. Fax : 0552210875. E- mail : tinhtiencompany@gmail.com. 1.1.2 Vốn điều lệ: - Tổng vốn điều lệ = 2.500.000.000đ – (Hai tỷ năm trăm triệu đồng) - Danh sách thành viên góp vốn: ĐVT: Triệu đồng TT Họ và tên thành viên Số CMND Địa chỉ Gía trị vốn góp Phần vốn góp (%) 1 Nguyễn Hồng Khanh 212127548 Tổ 6, P.Chánh Lộ, TP.Quảng Ngãi 2.274 90,96% 2 Bùi Văn Tịnh 225008583 Tổ 8, P.Quảng Phú, TP.Quảng Ngãi 106 4,24% 3 Bùi Tấn Phát 212055735 Tổ 15, P.Quảng Phú, TP.Quảng Ngãi 120 4,80% 1.1.3 Quyết định thành lập: 1.1.3.1 Qúa trình hình thành: Trong nền kinh tế đang phát triển của đất nước ta hiện nay, bên cạnh các ngành công nghiệp chế biến đang phát triển mạnh mẽ thì ngoài việc đòi hỏi về chất lượng bên trong của sản phẩm thì mẫu mã bên ngoài cũng là một trong những chính sách Maketing của các doanh nghiệp, nó tác động trực tiếp vào thị hiếu của người tiêu dùng, ngoài ra bao bì của sản phẩm tốt sẽ thuận lợi cho việc vận chuyển và lưu trữ hàng hóa. Hiện nay, nhu cầu sử dụng sản phẩm thùng carton trong Tỉnh rất lớn cụ thể như: - Thị trường nội tỉnh: + Cung cấp thùng carton với sản lượng lớn cho các nhà máy chế biến nước giải khát và thực phẩm thuộc Công Ty Đường Quảng Ngãi như: Nhà máy Bánh Kẹo, Nhà máy bia Dung Quất, Nhà máy sữa VINASOY, Nhà Máy Nước Khoáng Thạch Bích. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 2. + Cung cấp thùng carton cho các nhà máy chế biến thực phẩm, lâm, hải sản tại các khu công nghiệp trong tỉnh như: Công ty Hoàn Vũ, Công ty Việt Tiến, Nhà máy chế biến nước hoa quả, Nhà máy chế biến thực phẩm đông lạnh xuất khẩu…. + Cung cấp thùng carton cho một số ngành nghề sản xuất khác như: Công ty may Đông Thành, Công Ty may Đại Cát Tường, ngành y tế Quảng Ngãi, các cơ sở sản xuất bánh kẹo, dầu ăn… - Thị trường ngoại tỉnh: + Hiện nay ở khu vực miền Trung và Tây Nguyên, các khu công nghiệp đầu tư mạnh như: Khu kinh tế mở Chu Lai, khu công nghiệp Điện Nam – Quảng Nam, khu Công Nghiệp Hòa Khánh-TP Đà Nẵng…và một số khu công nghiệp ở các tỉnh Thừa Thiên Huế, Nghệ An… Điều đó đã mở ra một thị trường rộng lớn, nhiều cơ hội mới cho Công ty khi thâm nhập vào các thị trường này. - Để có một chiến lược sản xuất kinh doanh thành công trước tiên phải nắm bắt được chính xác thị hiếu người tiêu dùng, thị trường, nắm bắt được nhu cầu và khả năng cạnh tranh của các đối thủ trên thị trường mà Công ty đang thâm nhập đầu tư khai thác. Trong đó nắm bắt điểm mạnh, yếu của các đối thủ cạnh tranh như: vốn, công nghệ, năng lực lao động, chất lượng sản phẩm và cách thức phân phối, giá bán,…là vô cùng quan trọng. Hiện nay trên thị trường nội tỉnh đã có một Nhà Máy Bao Bì của Công ty cổ phần Việt Phú, thị trường ngoài tỉnh có các đối thủ cạnh tranh như Nhà máy bao bì Vạn Lợi, Hòa Bình, Nhà máy bao bì Xuất khẩu – Bộ Thương Mại ở Đà Nẵng, Bao Bì Nhà xuất bản Huế, Bao bì Hội Cựu Chiến Binh, Công Ty cổ phần Bình Định….Tất cả các nhà máy này có công suất từ 1.000-3.000 tấn sản phẩm trên năm nhưng vẫn không đáp ứng đủ nhu cầu của thị trường hiện nay. - Trong dự án này về mặt thuận lợi lớn nhất đối với công ty là đầu ra đã có sẵn một thị trường nội tỉnh ổn định trong khi chỉ có một nhà máy cung cấp loại sản phẩm nầy. Ngoài ra, cần phải đề cập đến một số vấn đề như: công nghệ sản xuất, máy móc thiết bị, các yêu cầu kỹ thuật, về quy cách, chủng loại bao bì, kinh nghiệm triển khai và quản lý. Nhờ những lợi thế đó Công ty sẽ thâm nhập và chiếm lĩnh thêm những thị trường mới, phát triển thêm những mặt hàng mà lâu nay các nhà máy trong tỉnh chưa thể cung cấp, thâm nhập được. - Như vậy, để đạt được năng lực cạnh tranh trên thị trường đòi hỏi thiết bị, công nghệ, tổ chức quản lý sản xuất, tiếp thị, phương thức bán hàng phải đáp ứng được ở mức độ cao. - Công ty sẽ đầu tư cho dự án dây chuyền thiết bị với những đặc tính tiên tiến hiện nay, khổ giấy lớn mà máy tạo sóng được là 1,8m để sản xuất các loại thùng có kích cở lớn, đồng thời cũng có thể chạy giấy lớn sau đó xả thành nhiều tấm để gia công thành thùng nhỏ, giảm được nhiều chi phí, nhân công và thời gian sản xuất, đáp ứng kịp thời tiến độ hàng hóa cho khách hàng. Bên cạnh đó Công ty sẽ sử dụng đội ngũ các bộ phận quản lý, công nhân có nhiều kinh nghiệm trong ngành sản xuất bao bì carton làm nòng cốt cho nhà máy. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 3. - Tận dụng các lợi thế đó để khai thác triệt để cho dự án, sử dụng các khoản lợi tiết kiệm được từ các lợi thế nói trên bù với chi phí tiếp thị, khuyến mãi và vận chuyển để thâm nhập thêm thị trường mới. Từ những thiết thực đó các cá nhân có ý định phát triển ngành nghề đó đã lập kế hoạch trình lên cơ quan có thẩm quyền xin được cấp phép sản xuất bao bì. - Công Ty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến được xây dựng tại Lô L9-1 KCN Quảng Phú – TP Quảng Ngãi với diện tích 6.897m2 . 1.1.3.2 Qúa trình phát triển: Với sự quyết tâm nghiên cứu quy trình công nghệ chế biến nên đã tạo ra những sản phẩm mới có uy tín với người tiêu dùng, bên cạnh đó Công ty sử dụng nguồn vốn tự có và vay ngân hàng để đầu tư mở rộng sản xuất. Sau hai năm thành lập Công ty thì sản phẩm Công ty đã có mặt nhiều nơi trên thị trường. Đến nay sản phẩm của Công ty đã đứng vững và từng bước mở rộng chiếm thêm nhiều thị phần. Đây là một bước ngoặc lớn trong sản xuất và kinh doanh, sản phẩm làm ra phù hợp với nhu cầu và thị hiếu của người tiêu dùng. 1.1.3.3 Quyết định thành lập: - Công Ty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến thành lập theo Luật doanh nghiệp và được Sở Kế Hoạch Đầu Tư Tỉnh Quảng Ngãi cấp giấy phép kinh doanh số: 3402000284 cấp ngày 20 tháng 04 năm 2003. 1.1.4 Ngành nghề kinh doanh: 1.1.4.1 Chức năng và lĩnh vực hoạt động: 1.1.4.1.1 Chức năng: - Công ty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến có chức năng thực hiện quá trình sản xuất và cung ứng trên thị trường trong nước, sản phẩm chủ yếu là thùng Carton. Để đảm bảo sản phẩm của Công ty có khả năng cạnh tranh, tiêu thụ tốt trên thị trường đòi hỏi sản phẩm thùng Carton của Công ty luôn đáp ứng và mở rộng uy tín trên cơ sở được sự ưu ái của khách hàng. Công ty không ngừng cải tiến mẫu mã, nâng cao chất lượng của sản phẩm của mình để đáp ứng nhu cầu ngày càn cao của thị trường. Công ty đã phát huy được sức mạnh tập thể của từng thành viên trong công ty giúp nhau thực hiện tốt và có hiệu quả trong hoạt động sản xuất kinh doanh và điều đó đã mang lại kết quả cao. Do đó đã cải thiện đời sống của công nhân góp phần phát triển kinh đất nước. 1.1.4.1.2 Lĩnh vực hoạt động: Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chuyên sản xuất và cung cấp bao bì. - Sản xuất kinh doanh đúng ngành nghề mặt hàng đã đăng ký. - Thực hiện đúng chế độ kế toán, thống kê do Nhà nước quy định, chấp hành chế độ kiểm toán của Nhà nước. - Chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ và các nghĩa vụ khác bằng toàn bộ vốn và tài sản thuộc sở hữu của Công ty. - Bảo vệ môi trường, môi sinh cảnh quan, trật tự an ninh. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 4. - Đảm bảo quyền và nghĩa vụ của nhân viên, công nhân lao động. - Chăm lo giáo dục, đào tạo bồi dưỡng, nâng cao trình độ công nhân viên. 1.1.4.2 Đặc điểm tổ chức sản xuất và quy trình công nghệ sản xuất của Công ty: 1.1.4.2.1 Đặc điểm tổ chức sản xuất: Như chúng ta đã biết sản xuất là một quá trình bao gồm nhiều giai đoạn. Tuỳ theo thao tác kỹ năng sản xuất mà có thể chia thành nhiều giai đoạn để thuận lợi cho công tác sản xuất. Ở Công ty quá trình sản xuất chia thành hai công đoạn đó là: công đoạn tạo phôi và công đoạn hoàn thiện, mỗi công đoạn sản xuất điều có nhu cầu về thời gian lao động, chi chí nguyên vật liệu và các thao tác khác nhau. Do đó việc tổ chức quản lý nguồn lực lao động và cung ứng nguyên vật liệu phải có kế hoạch dự toán cụ thể, để đảm bảo mục tiêu sản xuất của Công ty. Để đáp ứng được nhu cầu trên Công ty phải có kế hoạch tổ chức sản xuất phù hợp và đúng đắn với tình hình thực tiển tại đơn vị. 1.1.4.2.2 Quy trình công nghệ sản xuất: a. Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 5. b. Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất: GVHD: Nhóm SV TH: Nguyên liệu chính Nguyên liệu phụ Máy tạo sóng tráng keo Máy xén biên cán lằn ngang Máy xén biên cán lằn dọc Máy in In lụa Cán sáp Bế rành Bế hộp Đóng đinh Dán mí Thành phẩm
  • 6. Nguyên liệu chính là giấy Kraft cuộn cùng với nguyên liệu phụ bao gồm tinh Bột Mì, Borat, NaoH, Silicat, Nước đã được trộn đều từ máy trộn hồ. Đối với giấy ba lớp thì nguyên liệu phụ đóng vai trò hồ dán hai lớp giấy mặt và giấy đáy vào lớp giấy sóng, đối với giấy 5 lớp thì các nguyên liệu phụ đóng vai trò tương tự (vai trò liên kết cố định các lớp giấy với nhau). - Giấy sau khi ra khỏi lô hồ cuối cùng sẽ qua dàn sấy, dàn sấy này sẽ sấy khô lượng hơi nước trong giấy và định hình tấm giấy, tạo độ cứng và độ phẳng của giấy tấm. - Giấy sau khi định hình, giấy sẽ qua dao chặt để chặt thành tấm phôi thô theo đúng quy cách để sản xuất thùng. - Sau khi tạo thành phôi thô, giấy được chuyển sang cắt biên cán lằn ngang để xén bỏ phần thừa của phôi thô ở biên ngang và tạo ra các lằn ngang để giấy gấp thành thùng. - Sau khi cắt biên và cán lằn ngang giấy tấm được đưa sang cắt biên và cán lằn dọc để cắt biên và cán các đường lằn dọc để gấp thành thùng. Sau khi qua máy này giấy tấm được định chuẩn hoàn toàn. - Đối với các thùng có nhu cầu in màu sắc hoa văn trên mặt thùng, thì giấy tấm này sẽ được chuyển sang công đoạn in, sau đó chuyển sang công đoạn bế và đóng đinh. Đối với một số chủng loại thùng có nhu cầu cán sáp thì sau khi cán và xả lằn dọc thì sẽ được chuyển sang công đoạn cán sáp trước khi bế và cuối cùng là đóng kiện. Mỗi kiện từ 5 thùng, 10 thùng hoặc 20 thùng tùy theo kích cỡ thùng và theo yêu cầu của khách hàng. - Đến đây đã được xem là thành phẩm của quá trình sản xuất, thành phẩm được chuyển vào kho bảo quản hoặc xuất bán thẳng cho khách hàng. 1.1.4.2.3 Quy trình sản xuất: Quy trình sản xuất thùng carton có thể chia làm hai công đoạn cơ bản: - Công đoạn tạo phôi. - Công đoạn hoàn thiện. a. Công đoạn tạo phôi: - Công đoạn này bắt đầu từ nguyên liệu chính là giấy cuộn cùng các nguyên liệu phụ bao gồm Bột Mì, NAOH, Borat, Silicat, Nước được trộn theo tỷ lệ đựoc định sẵn đưa vào đầu máy dợn sóng. Đối với giấy 03 lớp thì sử dụng một đầu máy và đối với giấy 05 lớp thì sử dụng 02 đầu máy. - Trước khi vào đầu máy giấy cuộn sẽ được đưa qua các lô sấy phụ, mục đích của các lô sấy này là sấy hết lượng hơi nước trong giấy cuộn, gia nhiệt cho giấy đến một nhiệt độ tương đối thích hợp để khi vào máy giấy không bị tăng nhiệt đột ngột, tránh hiện tượng giấy bị co, dãn cục bộ do gia tăng nhiệt đột ngột. - Trên đầu máy có thiết bị điều chỉnh nhiệt độ để hệ thống hoạt động được tốt, nghĩa là giấy không bị chùng hoặc quá căng, nếu giấy quá chùng hoặc quá căng thì tốc độ của các đầu máy và hệ thống lô kéo, phải được điều chỉnh thích hợp. - Sau khi qua hết các lô kéo và đầu máy giấy sẽ được đưa qua lô hồ đáy, tại đây giấy đáy được dán vào các lớp giấy phía trên tạo thành một tấm giấy cố định. Tấm giấy này sẽ GVHD: Nhóm SV TH:
  • 7. đi vào chăn amiăng vẫn còn gia nhiệt để sấy khô và định hình tấm giấy trước khi vào dao chặt để chặt thành từng tấm. Thông thường giấy tấm sóng tạo ra sản phẩm được thấp hơn mong muốn, giấy bị phồng, dộp, bị nổi sóng trên bề mặt. Nguyên nhân chủ yếu là do chất lượng keo hồ không đảm bảo, nhiệt sấy không đều hoặc không phù hợp, khoảng cách giữa các lô kéo điều chỉnh chưa hợp lý. - Sau khi qua hết hệ thống máy dợn sóng, giấy tấm này chuyển sang máy cắt biên và cán lằn ngang, dọc để tạo thành phôi chuẩn. b. Công đoạn hoàn thiện: Công đoạn này bao gồm các công đoạn như in, bế, cán sáp, đóng đinh, đóng kiện, tùy theo yêu cầu của từng loại thùng khác nhau thì công đoạn này sẽ gồm những bước khác nhau. + In máy: - Đây là khâu đầu tiên (nếu có) của công đoạn hoàn thiện. Khi tấm giấy còn phẳng và nguyên vặn thì quá trình in mới thực hiện dễ dàng và đạt độ chính xác cao. Chất lượng ở khâu này chủ yếu phụ thuộc vào chất lượng mực và tay nghề chỉnh máy của công nhân vận hành. + In lụa: - Tương tự như vậy, giấy tấm đưa vào in lụa vẫn còn nguyên vặn, chưa bị xẽ rãnh để quá trình in được sắc sảo và dễ dàng. Quá trình in lụa cũng phụ thuộc rất nhiều vào tay nghề của công nhân. - Trong quá trình in đòi hỏi một số quá trình khác như chụp bản lụa, bản polyme, tạo maket, khắc chữ in. Tất cả các khâu này Công ty đã có nhân viên thực hiện được với nhiều năm kinh nghiệm, có tay nghề cao. + Bế rãnh: - Đây là một khâu quan trọng của công đoạn hoàn thiện , mục đích bế loại bỏ các rãnh tại vị trí góc để gấp lại thành thùng. Đây là khâu đơn giản về nguyên lý, tuy nhiên đòi hỏi nguời sản xuất, vận hành máy phải có kinh nghiệm thì mới làm được. Chất lượng sản phẩm trong khâu này phụ thuộc chủ yếu vào chất lượng dao bế. Dao bế càng sắc thì vết bế càng đẹp, thông thường 3 tháng thì phải thay mới hoặc mài lại dao bế. + Bế hộp (Dập định hình): - Mục đích tương tự như bế rãnh, tuy nhiên máy này đòi hỏi phải tạo khuôn dập cố định cho riêng từng loại sản phẩm khác nhau. Do đó khâu này dùng để bế những sản phẩm có hình dạng phức tạp hoặc đòi hỏi độ chính xác cao. + Cán sáp: - Mục đích của khâu này là để chống thấm. Sản phẩm loạ nầy thường sử dụng cho các ngành đông lạnh, thủy sản,…Hình thức chủ yếu của công đoạn này là phủ lớp sáp lên bề mặt thùng, làm cho thùng không bị mềm, ướt trong một số môi trường có nhiều nước hoặc hơi nước. + Đóng đinh: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 8. - Là khâu cuối cùng của quá trình sản xuất thùng carton, mục đích là ghép kín hai mí của giấy tấm để tạo thành thùng. Một số mặt hàng khác có thể yêu cầu dán mí thay cho đóng đinh. 1.2 TÌNH HÌNH TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY: 1.2.1 Cơ cấu chung: 1.2.1.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý: 1.2.1.2 Chức năng nhiệm vụ của từng phòng ban: - Hội đồng thành viên : Là cơ quan quản lý cao nhất gồm có 03 thành viên sáng lập Công ty. - Giám Đốc: Được hội đồng thành viên bổ nhiệm và miễn nhiệm. Giám đốc Công ty điều hành mọi hoạt động sản xuất kinh doanh và chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị. GVHD: Nhóm SV TH: GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN BAN QUẢN LÝ BAN SX - KD Phòng nhân sự Phòng kế toán Phòng sản xuất Phòng kinh doanh Phòng kỹ thuật
  • 9. - Phó Giám Đốc : Có nhiệm vụ giúp việc cho Giám Đốc và điều hành mọi hoạt động sản xuất kinh doanh khi được giám đốc uỷ quyền. - Phòng kinh doanh: Có nhiệm vụ hoàn thành kế hoạch kinh doanh do giám đốc Công ty giao, xây dựng kế hoạch kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm và nghiên cứu, phát triển thị trường. - Phòng kế toán: Xây dựng nhu cầu vốn cho hoạt động kinh doanh, thực hiện các nghiệp vụ kế toán, lập báo cáo quyết toán tài chính và tham mưu cho giám đốc Công ty về công tác điều hành tài chính hiệu quả. - Phòng nhân sự: Có trách nhiệm tổ chức các hoạt động tuyển dụng, kiểm tra chất lượng đầu vào của nhân viên, bố trí công tác của các nhân viên từng phòng ban. - Phòng kỹ thuật : Có trách nhiệm về kỹ thuật, chất lượng sản phẩm sản xuất , theo dõi quá trình hoạt động của máy móc thiết bị để có kế hoạch bảo dưỡng sửa chữa kịp thời. - Phân xưởng sản xuất: Có nhiệm vụ tạo ra sản phẩm theo đúng yêu cầu của các phòng ban chức năng. 1.2.2 Cơ cấu phòng kế toán: 1.2.2.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán: 1.2.2.2 Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận: - Kế toán trưởng: Có nhiệm vụ phụ trách chung công tác kế toán của công ty, thường xuyên theo dõi, đôn đốc, hướng dẫn các nhân viên làm đúng theo chế độ kế toán của Nhà nước và Công ty quy định, tham mưu cho Giám đốc trong công việc huy động vốn phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty, phân tích kết quả sản xuất kinh doanh, phân tích giá thành sản phẩm từ đó đề ra các biện pháp khắc phục. - Kế toán tổng hợp: Có nhiệm vụ tổng hợp tất cả các số liệu được cập nhật từ các chứng từ gốc hoặc các chứng từ có liên quan. Dựa vào số liệu tổng hợp có được để hạch toán tiêu thụ và tính giá thành sản phẩm, xác định kết quả kinh doanh. GVHD: Nhóm SV TH: Kế toán vật tư, hàng hóa, thành phẩm KẾ TOÁN TRƯỞNG Thủ quỹKế toán thanh toán Kế toán tổng hợp
  • 10. - Kế toán vật tư, hàng hoá thành phẩm: Có trách nhiệm theo dõi về mặt số lượng, giá trị thực tế một cách kịp thời chính xác, phản ánh đúng quy trình xuất nhập vật tư, hàng hoá.. để phản ánh lên kế toán trưởng. - Kế toán thanh toán: Có nhiệm vụ theo dõi tình hình công nợ, mua, bán hàng hoá, theo dõi tiền gửi, thanh toán nộp, rút tiền mặt hay làm thủ tục vay vốn ngân hàng, lập chứng từ thu, chi.. - Thủ quỹ: Quản lý tiền mặt , thực hiện việc thu, chi tiền mặt khi có chứng từ , hoá đơn thanh toán hợp lý, hợp lệ. 1.2 CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY: 1.3.1 Hình thức kế toán áp dụng tại Công ty: Hình thức kế toán áp dụng tại công ty là hình thức “ chứng từ ghi sổ”. Trình tự ghi sổ: Hàng ngày căn cứ vào chứng từ gốc, phiếu nhập, phiếu xuất, phiếu thu, chi, kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của chứng từ để phân loại và ghi vào chứng từ ghi sổ theo trình tự thời gian. Cuối tháng căn cứ vào chứng từ ghi sổ để vào sổ cái tài khoản và lập bảng tổng hợp chi tiết đối chiếu với sổ cái. Căn cứ vào số liệu trên sổ cái tài khoản lập bảng cân đối tài khoản và các báo cáo kế toán. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 11. TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TOÁN THEO HÌNH THỨC CHỨNG TỪ GHI SỔ Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng Đối chiếu, kiểm tra GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ kế toán Sổ quỹ Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ Báo cáo tài chính Bảng cân đối số phát sinh Sổ cái Chứng từ ghi sổ Bảng tổng hợp chi tiết Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại Sổ, thẻ kế toán chi tiết
  • 12. 1.3.2 Các phương pháp kế toán khác: 1.3.2.1 Phương pháp kế toán hàng tồn kho: 1.3.2.1.1 Phương pháp tính giá nhập hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc. Gía gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến, và các chi phí lien quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. 1.3.2.1.2 Phương pháp tính giá xuất hàng tồn kho: a. Phương pháp hoạch toán và quản lý hàng tồn kho: Để quản lý hàng tồn kho, doanh nghiệp đã áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên: Là phương pháp theo dõi và phản ánh một cách thường xuyên và liên tục tình hình nhập, xuât, tồn kho của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ, thành phẩm, hàng hóa trên sổ kế toán sau mỗi lần phát sinh nghiệp vụ nhập hay xuất. Mối quan hệ giữa nhập, xuất và tồn được thể hiện qua công thức: Trị giá tồn cuối kỳ = Trị giá tồn đầu kỳ + Trị giá nhập trong kỳ - Trị giá xuất trong kỳ. b. Phương pháp tính giá hàng tồn kho: Để tính giá xuất hàng tồn kho, doanh nghiệp đã sử dụng phương pháp bình quân gia quyền từng lần xuất. Công thức: ĐGBQ = (Trị giá tồn đầu kỳ + Trị giá nhập trong kỳ) / (Số lượng tồn đầu kỳ + Số lượng nhập trong kỳ). Gía trị của từng loại hàng hóa tồn kho được tính theo giá trị trung bình của từng loại hàng tồn kho tương tự đầu kỳ, và giá trị từng loại hàng tồn kho được mua hoặc sản xuất trong kỳ. Gía trị trung bình có thể được tính theo thời kỳ hoặc vào mỗi khi nhập một lô hàng về, phụ thuộc vào tình hình của doanh nghiệp. 1.3.2.2 Phương pháp nộp thuế GTGT: Phương pháp nộp thuế GTGT được áp dụng theo phương pháp khấu trừ. Công thức: Số thuế GTGT phải nộp = Thuế GTGT đầu ra – Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ. 1.3.2.3 Chính sách và phương pháp lập dự phòng: Áp dung: thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 hướng dẫn chế dộ trích lập và sử dụng các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư tài chính, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp tại doanh nghiệp. 1.3.2.3.1 Kế toán dự phòng phải thu khó đòi: Dự phòng nợ phải thu khó đòi: là dự phòng phần giá trị bị tổn thất của các khoản nợ phải thu quá hạn thanh toán, nợ phải thu chưa quá hạn nhưng có thể không đòi được do khách nợ không có khả năng thanh toán. a. Điều kiện: là các khoản nợ phải thu khó đòi đảm bảo các điều kiện sau: - Khoản nợ phải có chứng từ gốc, có đối chiếu xác nhận của khách nợ về số tiền còn nợ, bao gồm: hợp đồng kinh tế, khế ước vay nợ, bản thanh lý hợp đồng, cam kết nợ, đối chiếu công nợ và các chứng từ khác. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 13. - Các khoản không đủ căn cứ xác định là nợ phải thu theo quy định này phải xử lý như một khoản tổn thất. - Có đủ căn cứ xác định là khoản nợ phải thu khó đòi: + Nợ phải thu đã quá hạn thanh toán ghi trên hợp đồng kinh tế, các khế ước vay nợ hoặc các cam kết nợ khác. + Nợ phải thu chưa đến thời hạn thanh toán nhưng tổ chức kinh tế (các công ty, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, tổ chức tín dụng..) đã lâm vào tình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể; người nợ mất tích, bỏ trốn, đang bị các cơ quan pháp luật truy tố, giam giữ, xét xử, đang thi hành án hoặc đã chết. b. Phương pháp lập dự phòng: - Doanh nghiệp phải dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra hoặc tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ và tiến hành lập dự phòng cho từng khoản nợ phải thu khó đòi, kèm theo các chứng cứ chứng minh các khoản nợ khó đòi nói trên. - Sau khi lập dự phòng cho từng khoản nợ phải thu khó đòi, doanh nghiệp tổng hợp toàn bộ khoản dự phòng các khoản nợ vào bảng kê chi tiết để làm căn cứ hạch toán vào chi phí quản lý của doanh nghiệp. c. Xử lý khoản dự phòng: - Khi các khoản nợ phải thu được xác định khó đòi, doanh nghiệp phải trích lập dự phòng theo các quy định tại điểm 2 Điều này; nếu số dự phòng phải trích lập bằng số dư dự phòng nợ phải thu khó, thì doanh nghiệp không phải trích lập. - Nếu số dự phòng phải trích lập cao hơn số dư khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi, thì doanh nghiệp phải trích thêm vào chi phí quản lý doanh nghiệp phần chênh lệch. - Nếu số dự phòng phải trích lập thấp hơn số dư khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi, thì doanh nghiệp phải hoàn nhập phần chênh lệch ghi giảm chi phí quản lý doanh nghiệp. d. Xử lý tài chính các khoản nợ không có khả năng thu hồi: - Nợ phải thu không có khả năng thu hồi bao gồm các khoản nợ sau. - Xử lý tài chính. - Khi xử lý khoản nợ phải thu không có khả năng thu hồi doanh nghiệp phải lập hồ sơ sau: - Thẩm quyền xử lý nợ: 1.3.2.3.2 Kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho: Dự phòng giảm giá hàng tồn kho: là dự phòng phần giá trị bị tổn thất do giá vật tư, thành phẩm, hàng hóa tồn kho bị giảm. a. Đối tượng lập dự phòng: Bao gồm nguyên vật liệu, dụng cụ dùng cho sản xuất, vật tư, hàng hóa, thành phẩm tồn kho (gồm cả hàng tồn kho bị hư hỏng, kém mất phẩm chất, lạc hậu mốt, lạc hậu kỹ thuật, lỗi thời, ứ đọng, chậm luân chuyển…), sản phẩm dở dang, chi phí dịch vụ dở dang (sau đây gọi tắt là hàng tồn kho) mà giá gốc ghi trên sổ kế toán cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được và đảm bảo điều kiện sau: - Có hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của Bộ Tài chính hoặc các bằng chứng khác chứng minh giá vốn hàng tồn kho. - Là những vật tư hàng hóa thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp tồn kho tại thời điểm lập báo cáo tài chính. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 14. Trường hợp nguyên vật liệu có giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn so với giá gốc nhưng giá bán sản phẩm dịch vụ được sản xuất từ nguyên vật liệu này không bị giảm giá thì không được trích lập dự phòng giảm giá nguyên vật liệu tồn kho đó. b. Phương pháp lập dự phòng: Mức trích lập dự phòng tính theo công thức sau: Mức dự phòng giảm giá vật tư hàng hóa = Lượng vật tư hàng hóa thực tế tồn kho tại thời điểm lập báo cáo tài chính x Giá gốc hàng tồn kho theo sổ kế toán - Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại theo quy định tại Chuẩn mực kế toán số 02 - Hàng tồn kho ban hành kèm theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho (giá trị dự kiến thu hồi) là giá bán (ước tính) của hàng tồn kho trừ (-) chi phí để hoàn thành sản phẩm và chi phí tiêu thụ (ước tính). Mức lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho được tính cho từng loại hàng tồn kho bị giảm giá và tổng hợp toàn bộ vào bảng kê chi tiết. Bảng kê là căn cứ để hạch toán vào giá vốn hàng bán (giá thành toàn bộ sản phẩm hàng hóa tiêu thụ trong kỳ) của doanh nghiệp. Riêng dịch vụ cung cấp dở dang, việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho tính theo từng loại dịch vụ có mức giá riêng biệt. c. Xử lý khoản dự phòng: d. Xử lý hủy bỏ đối với vật tư, hàng hóa đã trích lập dự phòng: 1.3.2.4 Chính sách và phương pháp khấu hao tài sản cố định: Áp dụng TT 203 – 2009/TT – BTC ngày 20/10/2009 hướng dẫn chế độ quản lý – sử dụng, trích khấu hao tài sản cố định có hiệu lực từ ngày 01/01/2010. 1.3.2.4.1 Các khái niệm: - Khấu hao là nguyên giá của TSCĐ hữu hình ghi trên báo cáo tài chính, trừ (-) giá trị thanh lý ước tính của tài sản đó. - Thời gian sử dụng hữu ích là thời gian mà TSCĐ phát huy được tác dụng cho sản xuất, kinh doanh, được tính bằng thời gian mà doanh nghiệp dự tính sử dụng TSCĐ ; hoặc số lượng sản phẩm hoặc các đơn vị tính tương tự mà doanh nghiệp dự tính thu được từ việc sử dụng tài sản. - Giá trị thanh lý là giá trị ước tính thu được khi hết thời gian sử dụng hữu ích của tài sản, sau khi trừ chi phí thanh lý ước tính. 1.3.2.4.2 Các phương pháp khấu hao: - Phương pháp khấu hao đường thẳng. - Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần. - Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm. Nguyên tắc khấu hao: - Mọi TSCĐ của doanh nghiệp có liên quan đến hoạt động kinh doanh đều phải trích khấu hao. Mức trích khấu hao TSCĐ được hạch toán vào chi phí trong kỳ. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 15. - Phương pháp khấu do doanh nghiệp xác định để áp dụng cho từng TSCĐ phải tuân thủ nguyên tắc nhất quán,trừ khi có sự thay đổi trong cách sử dụng tài sản đó. - Doanh nghiệp không được tiếp tục tính khấu hao đối với những TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn còn sử dụng vào sản xuất, kinh doanh. - Những TSCĐ không tham gia vào hoạt động kinh doanh thì không phải trích khấu hao bao gồm: + TSCĐ thuộc dự trữ nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý, giữ hộ. + TSCĐ phục vụ cho các hoạt động phúc lợi trong doanh nghiệp được đầu tư bằng quỹ phúc lợi. + Những TSCĐ phục vụ nhu cầu toàn xã hội, không phục vụ cho hoạt động kinh doanh của riêng doanh nghiệp như đê đập, cầu cống, đường sá ... mà nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý. + TSCĐ khác không tham gia vào hoạt động kinh doanh. - Việc trích hoặc thôi trích khấu hao tài sản cố định được thực hiện bắt đầu từ ngày (theo số ngày của tháng) mà tài sản cố định tăng, giảm, hoặc ngừng tham gia vào hoạt động kinh doanh. Quyền sử dụng đất lâu dài là tài sản cố định vô hình đặc biệt, doanh nghiệp ghi nhận là tài sản cố định vô hình theo nguyên giá nhưng không được trích khấu hao. - Phương pháp khấu hao tài sản cố định được doanh nghiệp áp dụng: Phương pháp khấu hao đường thẳng:số khấu hao hàng năm không thay đổi trong suốt thời gian sử dụng hữu ích của tài sản. - Công thức: Mức trích khấu hao trung bình hàng năm của TSCĐ = Nguyên giá TSCĐ Thời gian sử dụng Mức trích khấu hao trung bình hàng tháng của TSCĐ = Mức trích khấu hao trung bình hàng năm Thời gian sử dụng - Trường hợp thời gian sử dụng hay nguyên giá của TSCĐ thay đổi, doanh nghiệp phải xác định lại mức khấu hao trung bình của TSCĐ : Mức trích khấu hao trung bình hàng năm của TSCĐ được xác định lại = Giá trị còn lại Thời gian sử dụng xác định lại Mức khấu hao cho năm cuối cùng = Nguyên giá – khấu hao lũy kế đã thực hiện đến năm trước năm cuối cùng. 1.3.2.5 Chính sách và phương pháp xác định chi phí trả trước: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 16. - Hạch toán vào chi phí trả trước ngắn hạn những khoản chi phí phát sinh có liên quan đến kết quả hoạt động một năm tài chính. - Hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn những khoản chi phí phát sinh có liên quan đến kết quả hoạt động trên một năm tài chính. - Việc tính và phân bổ chi phí trả trước vào chi phí SXKD từng kỳ hạch toán phải căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí mà lựa chọn phương pháp và tiêu thức hợp lý. - Mức phân bổ được xác định như sau: Mức phân bổ cho từng kỳ = Chi phí trả trước thực tế phát sinh theo từng loại Số kỳ dự kiến phân bổ Với số kỳ dự kiến phân bổ là 12 tháng. - Kế toán phải theo dõi chi tiết từng khoản chi phí trả trước đã phát sinh, số đã phân bổ vào các đối tượng chịu chi phí của từng kỳ hạch toán và số còn lại chưa phân bổ vào chi phí. 1.3.2.5 Phương pháp xác định chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm: 1.3.2.5.1 Chi phí sản xuất: Chi phí sản xuất là những hao phí về lao động sống và lao động vật hoá phát sinh gắn liền với quá trình sản xuất. Chi phí sản xuất phát sinh liên tục, khách quan, đa dạng theo từng loại hình sản xuất. 1.3.2.5.2 Giá thành sản phẩm. a. Khái niệm giá thành sản phẩm. Giá thành sản phẩm là những chi phí sản xuất tính cho một khối lượng sản phẩm, dịch vụ hoàn thành nhất định. b. Tổng hợp chi phí sản xuất và tính gía thành sản phẩm. - Tổng hợp chi phí sản xuất. + Việc tổng hợp chi phí sản xuất thực tế bao gồm: Điều chỉnh chi phí đã tập hợp cho phù hợp với chi phí sản xuất thực tế và tổng hợp chi phí thực tế theo từng đối tượng tính giá thành sản phẩm. + Trong quá trình tập hợp chi phí sản xuất, có những chi phí được tập hợp ở từng đối tượng tập hợp chi phí sản xuất chưa thực sự là chi phí thực tế. Cần phải được điều chỉnh giảm chi phí sản xuất đã tập hợp ở từng đối tượng tập hợp chi phí sản xuất. Sau khi điều chỉnh chi phí sản xuất, kế toán kết chuyển hoặc phân bổ chi phí sản xuất thực tế vào từng đối tượng tính giá thành. + Những khoản mục chi phí liên quan trực tiếp đến từng đối tượng tính giá thành sẽ được kết chuyển trực tiếp vào đối tượng tính giá thành, như chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp,… GVHD: Nhóm SV TH:
  • 17. + Những khoản mục chi phí liên quan đến nhiều đối tượng tính giá thành như chi phí sử dụng máy thi công, chi phí sản xuất chung sẽ chọn tiêu thức thích hợp để phân bổ. Giai đoạn này thực sự là phân tích chi phí đã tập hợp theo từng đối tượng tập hợp chi phí sản xuất để kết chuyển hoặc phân bổ chi phí sản xuất vào đối tượng tính giá thành. Trên cơ sở đó, tính tổng giá thành thực tế và giá thành thực tế từng đơn vị sản phẩm. - Tính giá thành: Tính giá thành là một hệ thống các phương pháp dùng để tổng hợp, phân tích chi phí tổng giá thành và giá thành đơn vị, phương pháp tính giá thành có thể được chọn lựa như sau: + Phương pháp giản đơn (trực tiếp): Phương pháp này dùng để tính giá thành sản phẩm của những quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm giản đơn. Đối tượng kế toán chi phí là toàn bộ qui trình; đối tượng tính giá thành là sản phẩm hoàn thành. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 18. CHƯƠNG 2 THỰC TẾ CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH BAO BÌ TỊNH TIẾN 2.1 KẾ TOÁN TIỀN MẶT: 2.1.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Giấy đề nghị tạm ứng, thanh toán tạm ứng, bảng thanh toán tiền lương, hợp đồng, biên lai thu tiền. - Chứng từ kế toán : Hóa đơn GTGT, Phiếu thu, Phiếu chi. (1) Mẫu số 01: Hóa đơn GTGT tại Công Ty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến. HÓA ĐƠN Mẫu số 01-1/GTGT GIÁ TRỊ GIA TĂNG Kí hiệu: NU/2009N Liên 1 Số: 84826 Ngày 09 tháng 01 năm 2010 Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến Địa chỉ: 9-1, Khu Công Nghiệp Quảng phú, TP Quảng Ngãi, Tỉnh QN Số tài khoản: Điện thoại: 0552210875 Mã số thuế: 3400325694 Họ tên người mua hàng: DNTN Phùng Hưng Địa chỉ: 160 Trần Hưng Đạo, TP Quảng Ngãi Số tài khoản: Điện thoại: 0552651258 Mã số thuế: 4300278028 Hình thức thanh toán: Tiền mặt Tên hàng hoá, dịch vụ Đvt Số lượng Đơn giá Thành tiền B C 1 2 3 = 1 x 2 Thùng carton 3L Thùng 1.000 13.715,79 13.715.790 Cộng tiền hàng: 13.715.790 Thuế suất:10% Tiền thuế GTGT: 1.371.579 Tiền thanh toán người bán: 15.087.369 Số tiền (viết bằng chữ): (Mười lăm triệu không trăm tám mươi bảy nghìn ba trăm sáu mươi chín đồng chẵn) Ngày 09 tháng 01 năm 2010 Người bán hàng Kế toán trưởng Giám đốc (2) Mẫu số 02 - Mẫu phiếu thu tại Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 19. Đơn vị: Cty TNHH bao bì Tịnh Tiến Địa chỉ: : 9-1, Khu Công Nghiệp Quảng phú, TP Quảng Ngãi, Tỉnh QN (Ban hành theo QĐ số 48/2006 /QĐ-BTC ngày 14/ 9/2006 của Bộ trưởng BTC) PHIẾU THU Quyển số: 01 Số : 01 Nợ TK 1111 : 15.087.369 VNĐ Có TK 33311: 1.371.579 VNĐ Có TK 5112 : 13.715.790 VNĐ Họ và tên người nộp tiền: Võ Thị Kim Chi Địa chỉ: 160 Trần Hưng Đạo, TP Quảng Ngãi Lý do nộp: Bán Thùng carton 3L Số tiền: 15.087.369 đồng (Viết Bằng Chữ): Mười lăm triệu không trăm tám mươi bảy ngàn ba trăm sáu mươi chín đồng chẵn. Kèm theo: HĐ84826 chứng từ gốc Ngày 09 tháng 01 năm 2010 Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp Người lập quỹ Thủ quỹ (3) Mẫu số 03 – Mẫu phiếu chi tại Công ty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến GVHD: Nhóm SV TH:
  • 20. (Ban hành theo QĐ Số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ tài chính) Nợ TK 1521: 2.743.545 Có TK 1111: 2.743.545 CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến PHIẾU CHI Quyển số: 01 Số : 01 Họ và tên người nhận: Đại lý xăng dầu Hùng Địa chỉ: Lý do chi: Thanh toán tiền mua dầu Diezel Số tiền: 2.743.545 Viết bằng chữ: Hai triệu bảy trăm bốn mươi ba nghìn năm trăm bốn mươi lăm đồng. Kèm theo : 01 Chứng từ gốc Ngày 02 tháng 01 năm 2010 Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp Người lập phiếu Thủ quỹ Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC GVHD: Nhóm SV TH:
  • 21. Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 10 tháng 01 năm 2010 Trích yếu Định khoản Số tiền Ghi chú TK Nợ TK Có Bán Thùng carton 3L 1111 33311 1.371.579 Bán Thùng carton 3L 1111 5112 13.715.790 Thanh toán tiền mua dầu Diezel 1521 1111 2.743.545 TỔNG CỘNG 17.830.932 Ngày 10 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN 2.1.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - TK cấp 1: 111 - Tiền mặt. - TK cấp 2: 1111 - Tiền mặt đồng. + Kết cấu: Bên Nợ: - Các khoản tiền mặt nhập quỹ (Rút tiền gửi Ngân hàng về nhập quỹ, tiền bán hàng...) Bên Có: - Thanh toán tiền lương cho nhân viên, chi tiền để mua nguyên vật liệu... Số dư bên Nợ: - Số tiền mặt còn tồn ở quỹ cuối kỳ. 2.1.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. • Sổ quỹ. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính GVHD: Nhóm SV TH:
  • 22. Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Quí I năm 2010 Tài khoản “1111”- Tiền mặt Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải Số hiệu TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có 02/01 02/01 09/01 09/01 PC01 PC01 PT01 PT01 02/01 02/01 09/01 09/01 Số dư đầu kỳ 181.231.313 TT tiền dầu dol chạy xe TT tiền dầu dol.. Bán thùng carton 3L Bán thùng carton ……. ……….. 13311 1521 33311 51112 1.371.579 13.715.790 274.355 2.743.545 Cộng số phát sinh 980.110.869 895.727.560 Số dư cuối kỳ 265.614.622 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. Công ty TNHH bao bì tịnh tiến SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN GVHD: Nhóm SV TH:
  • 23. Tài khoản “1111”- Tiền mặt Quý I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ quỹ: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Ngày tháng C.từ Số hiệu C.từ Diễn giải TK ĐƯ Số PS Số tồn Thu Chi Nợ Có Số dư đầu kỳ 181.231.313 02/01 02/01 09/01 09/01 02/01 02/01 09/01 09/01 PT-01 PT-01 PC-01 PC-01 TT tiền dầu dol chạy xe TT tiền dầu dol.. Bán thùng carton 3L Bán thùng carton ...... 13311 1523 3331 5112 ........ 1.371.579 13.715.790 ......... 274.355 2.743.545 Cộng số phát sinh trong kỳ 980.110.869 895.727.560 Số tồn cuối kỳ 265.614.622
  • 24. SỔ QUỸ TIỀN MẶT Quí I năm 2010 Tài khoản Tiền Mặt Việt Nam số hiệu 1111 Số chứng từ Ngà y lập Diễn giải Tk đối ứng Số tiền Thu Chi Thu Chi Tồn 1 2 3 4 5 6 7 Số dư đầu tháng 181.231.313 PC01 02/01 TT tiền dầu dol chạy xe 13311 274.355 180.956.958 TT tiền dầu dol chạy xe 1523 2.743.545 178.213.413 PT01 09/01 Bán Thùng carton 3L 33311 1.371.579 179.584.992 PT01 09/01 Bán Thùng carton 3L 5112 13.715.790 193.300.782 ... ... ... ... ... Tổng cộng số phát sinh 980.110.869 895.727.560 Cộng lũy kế số phát sinh 980.110.869 895.727.560 Số Dư Cuối Kỳ 265.614.622 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc 2.1.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền mặt: - Thủ quỹ chịu trách nhiệm quản lý và nhập, xuất quỹ tiền mặt. Hàng ngày thủ quỹ phải kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt thực tế, đối chiếu với số liệu sổ quỹ tiền mặt và sổ kế toán tiền mặt. - Kế toán quỹ tiền mặt phải có trách nhiệm mở sổ kế toán quỹ tiền mặt, ghi chép hằng ngày liên tục theo trình tự phát sinh các khoản thu, chi, nhập, xuất tiền mặt và tính ra số tồn quỹ tại mọi thời điểm. - Từ chứng từ gốc là hóa đơn ta lập phiếu thu, phiếu chi căn cứ vào đó để nhập vào máy vi tính, phần mền kế toán, sau đó kế toán có thể in các sổ có liên quan. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 25. 2.2 Kế toán tiền gửi Ngân hàng: 2.2.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Uỷ nhiệm chi, Uỷ nhiệm thu. - Chứng từ kế toán: Giấy báo có, Giấy báo nợ. (4) Mẫu số 04 – Giấy báo có tại Công Ty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến. GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ quỹ Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 111
  • 26. NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI MST KH: 4300325694 Quảng Ngãi MST NH: 0100283873-029 PHIẾU BÁO CÓ Ngày: 15/03/10 GDV: 8139_QNGRTFAL Mã giao dịch: FT10069001030527 Nguyên tệ: VND Tài khoản/ Khách hàng: Tài khoản Có 651110047005 TKTTOAN CTY TNHH BAO BI TINH Tài khoản Nợ VND11482000100651 TK TTBT – VND - QUANGNGAI Số tiền bằng chữ: Số tiền: 35.825.475 BA MƯƠI LĂM TRIỆU TÁM TRĂM HAI MƯƠI LĂM NGHÌN BỐN TRĂM BẢY MƯƠI LĂM ĐỒNG Diễn giải: CTY Cổ Phần 28 QN chuyển trả tiền KẾ TOÁN VIÊN KIỂM SOÁT KẾ TOÁN TRƯỞNG GVHD: Nhóm SV TH:
  • 27. (5) Mẫu số 05 – Giấy báo nợ tại Công Ty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến. NGÂN HÀNG TMCP QUÂN ĐỘI MST KH: 4300325694 Quảng Ngãi MST NH: 0100283873-029 PHIẾU BÁO NỢ Ngày: 01/02/10 GDV: 6267_QNGRTFAL Mã giao dịch: FT10075001003240 Nguyên tệ: VND Tài khoản/ Khách hàng: Tài khoản Nợ 6514100355006 GIẢI NGÂN CTY TNHH BAO BÌ TỊNH TIẾN Tài khoản Có VND1625009990301 CTIEN DIEN TU – CN DA NANG Số tiền bằng chữ: Số tiền: 100.000 MỘT TRĂM NGHÌN ĐỒNG Diễn giải: NỘP PHÍ GDDB KẾ TOÁN VIÊN KIỂM SOÁT KẾ TOÁN TRƯỞNG Mẫu: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 28. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 15 tháng 01 năm 2010 Trích yếu Định khoản Số tiền Ghi chú TK Nợ TK Có Nộp phí GDDB 6425 1121 100.000 CTY Cổ Phần 28 QN chuyển trả tiền 1121 1311 35.825.4 75 TỔNG CỘNG 35.825.475 100.000 Ngày 15 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN 2.2.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 112 - Tiền gởi ngân hàng. - Tài khoản cấp 2: 1121 - Tiền gởi ngân hàng Việt Nam. - Tài khoản cấp 3: 1121D - Tiền gửi NH Đông Á. 1121N - Tiền gửi NH Nông Nghiệp. 1121Q - Tiền gửi NH Quân đội QN. + Kết cấu: Bên Nợ: - Các khoản tiền Việt Nam gửi vào Ngân hàng. Bên Có: - Các khoản tiền Việt Nam rút ra từ Ngân hàng. Số dư bên Nợ: - Số tiền Việt Nam hiện còn gửi tại Ngân hàng. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 29. 2.2.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. • Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại (Đính kèm Phụ lục 01) - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Quí I năm 2010 Tài khoản “112”- Tiền gửi ngân hàng Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải Số hiệu TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có 01/02 02/02 08/03 12/03 15/03 ..... ..... 01/02 02/02 08/03 12/03 15/03 ....... Số dư đầu kỳ 30.574.052 Nộp phí GDDB Trả tiền BH hàng hóa máy móc TT tiền lò hơi Chuyển trả tiền hàng. Cty Cổ Phần 28 QN chuyển trả tiền ...... 64225 3311 3311 1311 1311 ...... 30.000.000 35.825.475 ...... 100.000 19.560.542 16.100.000 ...... Cộng số phát sinh 2.752.728.138 2.707.080.264 Số dư cuối kỳ 76.221.926 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc. - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 30. Công ty TNHH bao bì tịnh tiến SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Tài khoản “1121Q”- Tiền gửi tại Ngân Hàng Quân đội Quảng Ngãi Quý I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.2.4 Tóm tắt quy trình kế toán tiền gửi Ngân hàng: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Ngày tháng C.từ Số hiệu C.từ Diễn giải TK ĐƯ Số PS Số tồn Thu Chi Nợ Có Số dư đầu kỳ 30.098.627 01/02 02/02 08/03 12/03 15/03 01/02 02/02 08/03 12/03 15/03 PT 01 HĐ… HĐ… PC01 Nộp phí GDDB Trả tiền BH hàng hóa máy móc TT tiền lò hơi Chuyển trả tiền hàng Cty Cổ Phần 28 QN chuyển trả tiền ….. 64225 3311 3311 1311 1311 30.000.000 35.825.475 100.000 19.560.542 16.100.000 Cộng số phát sinh trong kỳ 2.345.961.834 2.301.767.005 Số tồn cuối kỳ 74.293.456
  • 31. 2.3 Kế toán nợ phải thu: 2.3.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT, Hóa đơn thông thường. - Chứng từ kế toán: Phiếu thu, Phiếu chi, Giấy báo có. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 28 tháng 02 năm 2010 Trích yếu Định khoản Số tiền Ghi chú TK Nợ TK Có Thu tiền hàng Cty Vinh Gia 1311 33311 276.140 Thu tiền hàng Cty Vinh Gia 1311 5112 2.761.395 Chiết khấu thanh toán cho Doanh nghiệp Toàn Thành. 1111 1311 3.757.80 8 Cty Thái Ngọc Phát ứng trước tiền hàng. 1111 1311 3.523.676 TỔNG CỘNG 10.319.019 Ngày 28 tháng 02 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN 2.3.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - TK cấp 1: 131- Phải thu khách hàng. - TK cấp 2: 1311- Phải thu khách hàng. GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 112
  • 32. + Kết cấu: Bên Nợ: - Số tiền phải thu của khách hàng về sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã cung cấp và được xác định là đã bán trong kỳ. Bên Có: - Số tiền khách hàng đã trả nợ; - Số tiền đã nhận ứng trước, trả trước của khách hàng. Số dư bên Nợ: - Số tiền còn phải thu của khách hàng. 2.3.3. Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. • Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại. (Đính kèm phụ lục 02) - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 33. Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản “1311”- Phải thu khách hàng Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT PHẢI THU KHÁCH HÀNG GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 1.914.170.028 10/01 84828 10/01 Thu tiền hàng Cty Vinh Gia 5112 2.761.395 10/01 84828 10/01 Thu tiền hàng Cty Vinh Gia 33311 276.140 23/02 84848 23/02 Chiết khấu thanh toán cho Doanh nghiệp Toàn Thành 1111 3.757.808 15/02 25/02 Cty Thái Ngọc Phát ứng trước tiền hàng. 1111 3.523.676 ... ... ... ...... ... ... ... Cộng số phát sinh 1.985.613.952 2.450.436.574 Số dư cuối kỳ 1.449.347.406
  • 34. Tài khoản “1311”- Phải thu khách hàng Tên khách hàng: Công ty Vinh Gia Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.3.4 Tóm tắt quy trình kế toán phải thu khách hàng: 2.4 Kế toán Thuế GTGT được khấu trừ: 2.4.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT mua hàng. GVHD: Nhóm SV TH: STT Mã CT Số CT Ngày CT Diễn giải TK ĐƯ Số Tiền Nợ Có Số Dư đầu kỳ : 140.000.000 01 84828 10/01 Bán giấy lót các loại 5112 33311 2.761.395 276.140 02 73253 12/03 Bán giấy + thùng carton các loại 5112 33311 15.714.032 1.571.403 ... ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 196.000.000 150.000.000 Số dư cuối kỳ 186.000.000 Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 131
  • 35. - Chứng từ kế toán: Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào...(Mẫu chứng từ được cung cấp ở phần kế toán thuế). Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 02 tháng 01 năm 2010 Trích yếu Định khoản Số tiền Ghi chú TK Nợ TK Có Mua xăng của CTY xăng dầu Quảng Ngãi 13311 1111 264.055 TỔNG CỘNG 264.055 Ngày 02 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN 2.4.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 133 – Thuế GTGT được khấu trừ - Tài khoản cấp 2: 1331 – Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ. - Tài khoản cấp 3: 13311 – Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ. 13312 – Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ. + Kết cấu: Bên nợ: Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ. Bên Có: - Số thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ; GVHD: Nhóm SV TH:
  • 36. - Kết chuyển số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ... Số dư bên Nợ: Số thuế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, số thuế GTGT đầu vào được hoàn lại nhưng NSNN chưa hoàn trả... 2.4.3 Sổ kế toán sử dụng: - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Quí I năm 2010. Tài khoản “133”- Thuế GTGT được khấu trừ Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải Số hiệu TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 401.236.431 GVHD: Nhóm SV TH:
  • 37. 02/01 06/01 ... 31/01 ... 02/01 06/01 ... 31/01 ... Mua xăng của CTY xăng dầu Quảng Ngãi Điện lực Quảng Ngãi ... Tổng hợp chứng từ hạch toán. ... 1111 1111 ... 33311 ..... 264.055 19.295 ... ...... ... 36.971.187 ....... Cộng số phát sinh 97.543.461 187.129.603 Số dư cuối kỳ 311.650.289 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.4.4 Tóm tắt quy trình kế toán Thuế GTGT được khấu trừ: 2.5 Kế toán tạm ứng: 2.5.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT - Chứng từ kế toán: Phiếu thu, Phiếu chi. 2.5.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - TK cấp 1: 141 - Tạm ứng. - TK cấp 2: 1411 - Tạm ứng CBCNV. + Kết cấu: GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc BCTCBảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 133
  • 38. Bên Nợ: - Các khoản tiền, vật tư đã tạm ứng cho người lao động của doanh nghiệp. Bên có: - Các khoản tạm ứng đã được thanh toán. Số dư bên Nợ: - Số tiền tạm ứng chưa thanh toán. 2.5.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản: “141”-Tạm ứng GVHD: Nhóm SV TH:
  • 39. Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT TẠM ỨNG NHÂN VIÊN Tài khoản: “141”-Tạm ứng Đối tượng: Võ Thị Kim Chi GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐU Số tiền số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư ĐK 16.421.029 Cộng phát sinh 0 0 Số dư cuối kỳ 16.421.029
  • 40. Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.5.4 Tóm tắt quy trình kế toán tạm ứng: 2.6 Kế toán chi phí trả trước ngắn hạn: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư ĐK 16.421.029 Cộng phát sinh 0 0 Số dư cuối kỳ 16.421.029 Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 141
  • 41. 2.6.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT - Chứng từ kế toán: Phiếu thu, Phiếu chi. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 01 tháng 02 năm 2010 Ngày 01 tháng 02 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN 2.6.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - TK cấp 1: 142 - Chi phí trả trước ngắn hạn. - TK cấp 2: 1421 - Chi phí trả trước ngắn hạn. + Kết cấu: Bên Nợ: - Các khoản chi phí trả trước ngắn hạn thực tế phát sinh. Bên Có: - Các khoản chi phí trả trước ngắn hạn đã tính vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ. Số dư bên Nợ: - Các khoản chi phí trả trước ngắn hạn chưa tính vào chi phí sản xuất, kinh doanh. 2.6.3 Sổ kế toán sử dụng: - Sổ tổng hợp: GVHD: Nhóm SV TH: Trích yếu Định khoản Số tiền Ghi chú TK Nợ TK Có Phân bổ vào chi phí quản lý 64227 1421 1.675.196 TỔNG CỘNG 1.675.196
  • 42. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản “142”- Chi phí trả trước ngắn hạn Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.6.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí trả trước: 2.7 Kế toán nguyên liệu vật liệu: 2.7.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT, Phiếu chi. - Chứng từ kế toán: Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho nội bộ. (6) Mẫu số 06 – Phiếu nhập kho tại CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến. Mẫu số: 01-VT (Ban hàn theo QĐ Số 48/2006/QĐ-BTC Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến Ngày 14/09/2006 của Bộ tài chính) PHIẾU NHẬP KHO Nợ-1521: 41.250.000 Sổ 01 Nợ-13311: 4.125.000 GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 7.675.591 31/01 01 31/01 Phân bổ vào chi phí quản lý 64227 1.675.196 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 17.782.311 9.157.450 Số dư cuối kỳ 16.300.452 Chứng từ gốc BCTCBảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 142
  • 43. Ngày 25 tháng 02 năm 2010 Có-3311: 46.375.000 Người giao: Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến Chứng từ liên hệ số: 0027104 Ngày 25/02/2010 Nhập vào kho: A Kho nguyên vật liệu STT Mã và tên vật tư hang hoá ĐơnVT Số lượng Đơn giá Giá vốn hàng nhập 01 02 Nhập tinh bột sắn Chi phí vận chuyển Kg Đồng 2.500 2.500 15.000 1.500 37.500.000 3.750.000 CỘNG 41.250.000 Giá vốn hạch toán: 41.250.000 đồng Tiền thuế: 4.125.000 đồng Lệ phí giao thông: 0 đồng Tiền TT người bán: 46.375.000 đồng Bằng chữ : (Bốn mươi sáu triệu ba trăm bảy mươi lăm nghìn đồng) Ngày 25 tháng 02 năm 2010 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ kho Người lập Người nhận tiền (7) Mẫu số 07 – Phiếu nhập kho nội bộ tại CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến. (Ban hành theoQĐ Số48.2006/QĐ-BTC CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến Ngày 14/09/2006 của Bộ tài chính) PHIẾU XUẤT KHO NỘI BỘ Nợ-154: 24.750.000 Số:01 Có-1521: 24.750.000 Ngày10 tháng 03 năm 2010 Người nhận: Nguyễn Huy Tuấn Đơn vị thanh toán: CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến Chứng từ liên hệ số: Ngày 10/03/2010 Xuất tại kho: KHONVL Kho nguyên vật liệu Lý do xuất kho: Xuất dùng cho sản xuất GVHD: Nhóm SV TH:
  • 44. STT Mã và tên vật tư hàng hoá ĐơnVT Số lượng Đơn giá Giá vốn hàng nhập 01 Xuất tinh bột sắn dùng cho sản xuất kg 1.500 16.500 24.750.000 CỘNG 24.750.000 Bằng chữ : (Hai mươi bốn triệu bảy trăm năm mươi nghìn đồng chẵn) Ngày 10 tháng 03 năm 2010 GIÁM ĐỐC KẾ TOÁN THỦ KHO NGƯỜI NHẬN NGƯỜI LẬP PHIẾU Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 29 tháng 03 năm 2010 TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚTK NỢ TK CÓ Tổng hợp chứng từ hạch toán 13311 3311 4.125.000 GVHD: Nhóm SV TH:
  • 45. Tổng hợp chứng từ nhập kho 1521 3311 41.250.000 Xuất kho nguyên liệu dùng cho sản xuất 154 1521 24.750.000 TỔNG CỘNG 70.125.000 Ngày 29 tháng 03 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG GVHD: Nhóm SV TH:
  • 46. 2.7.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1 :152 - Nguyên liệu vật. - Tài khoản cấp 2: 1521 - Nguyên liệu vật liệu. 1522 - Chi phí mua NVL. + Kết cấu: Bên Nợ: - Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu nhập kho do. - Trị giá nguyên liệu, vật liệu thừa phát hiện khi kiểm kê. Bên Có: - Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu xuất kho dùng vào sản xuất, kinh doanh, để bán. - Chiết khấu thương mại nguyên liệu, vật liệu khi mua được hưởng. Số dư bên Nợ: Trị giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối kỳ. 2.7.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 47. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản: “152”- Nguyên vật liệu Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư ĐK 3.642.445.782 25/02 10/03 ... PN-01 PX-01 ... 25/02 10/03 ... Nhập kho nguyên liệu Xuất kho NVL dùng cho sản xuất. ... 3311 154 ... 46.375.000 ... 24.750.000 ..... Cộng phát sinh 840.864.642 1.255.062.228 Số dư cuối kỳ 3.213.995.143
  • 48. - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT VẬT TƯ HÀNG HÓA Tài khoản: “1521”- Nguyên vật liệu MÃ VẬT TƯ: Giấy Krart ĐL160 Qúy I Năm 2010 ĐVT: kg Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.7.4 Tóm tắt quy trình kế toán nguyên liệu vật liệu: GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ Diễn giải TK ĐƯ Đơn Giá Nhập Xuất Số hiệu Ngày tháng SL T.tiền SL T.tiền PN-01 PX-01 ... 25/02 10/03 ... Số dư ĐK Nhập kho nguyên vật liệu Xuất kho NVL dùng cho sản xuất. ... 3311 1541 ... 16.500 16.500 ... 0 2.500 .... 41.250.000 ... 0 1.500 ... 24.750.000 ... Cộng phát sinh 826.611.589 1.255.062.228 Số dư cuối kỳ 3.213.995.143
  • 49. Từ chứng từ gốc, phiếu nhập, phiếu xuất,… ta căn cứ vào đó để nhập vào máy vi tính, phần mềm kế toán, sau đó kế toán có thể in các sổ có liên quan. 2.8 Kế toán công cụ, dụng cụ: 2.8.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT, Phiếu chi. - Chứng từ kế toán: Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho nội bộ (Mấu chứng từ tương tụ như phần kế toán nguyên vật liệu). Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 25 tháng 03 năm 2010 Trích yếu Định khoản Số tiền Ghi chú TK Nợ TK Có Xuất kho công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất. 154 1531 14.000 TỔNG CỘNG 14.000 Ngày 25 tháng 03 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN 2.8.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 152
  • 50. - Tài khoản cấp 1: 153 – Công cụ dụng cụ. - Tài khoản cấp 2: 1531 – Công cụ dụng cụ. + Kết cấu: Bên Nợ: - Trị giá thực tế của công cụ, dụng cụ nhập kho do mua ngoài. - Trị giá thực tế của công cụ, dụng cụ thừa phát hiện khi kiểm kê. Bên Có: - Trị giá thực tế của công cụ, dụng cụ xuất kho sử dụng cho sản xuất, kinh doanh. - Chiết khấu thương mại khi mua công cụ, dụng cụ được hượng. Số dư bên Nợ: - Trị giá thực tế của công cụ, dụng cụ tồn kho. 2.8.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 51. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản: “153”- Công cụ dụng cụ Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư ĐK 22.224.504 14/03 PX-08 14/03 Xuất kho công cụ dụng cụ dùng cho sản xuất. 154 14.000 Cộng phát sinh 0 14.000 Số dư cuối kỳ 22.210.504
  • 52. Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT CÔNG CỤ DỤNG CỤ Tài khoản: “153”- Công cụ dụng cụ Đối tượng: Băng dán Qúy I năm 2010 ĐVT: Cuộn Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.8.4 Tóm tắt quy trình kế toán công cụ dụng cụ: Từ chứng từ gốc, phiếu nhập, phiếu xuất,… ta căn cứ vào đó để nhập vào máy vi tính, phần mềm kế toán, sau đó kế toán có thể in các sổ có liên quan. 2.9 Kế toán chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: 2.9.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Phiếu chi. GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư ĐK 22.224.504 14/03 ... PX-08 ... 14/03 ... Xuất kho băng dán để dán thùng Caton ... 154 ... ... 14.000 ... Cộng phát sinh 0 14.000 Số dư cuối kỳ 22.210.504 Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 153
  • 53. - Chứng từ kế toán: Phiếu xuất kho, Bảng thanh toán tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất (Đính kèm phụ lục 03). Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.9.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - TK cấp 1: 154 - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang. - TK cấp 2: 1541A - Chi phí NVL SXKD carton. 1541C - CP nhân công SXKD dở dang. 1541D - CP khấu hao máy SXKD thùng carton. GVHD: Nhóm SV TH: TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Xuất kho nguyên liệu dùng cho sản xuất 1541A 1521 164.291.325 TỔNG CỘNG 164.291.325
  • 54. + Kết cấu: Bên Nợ: - Các chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp, chi phí phân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung (Chi phí khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất) phát sinh trong kỳ liên quan đến sản xuất sản phẩm. Bên có: - Giá thành sản xuất thực tế của sản phẩm đã chế tạo xong nhập kho hoặc chuyển đi bán; Số dư bên Nợ: - Chi phí sản xuất, kinh doanh còn dỡ dang cuối kỳ. 2.9.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI TK 154 ” Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang” Tháng 03 năm 2011 Ngày 31 tháng 03 năm 2011 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 0 22/01 01 22/01 Xuất kho NVL dùng cho sản xuất 1521 164.291.325 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 1.640.357.084 1.640.357.084 Tồn cuối kỳ 0
  • 55. - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH DỞ DANG Tài khoản 154-LD ” Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang sản phẩm lót dài 200*10” Qúy I năm 2011 Ngày 31 tháng 03 năm 2011 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.9.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí sản xuất kinh doanh dở dang: GVHD: Nhóm SV TH: STT Mã Ct Số Ct Ngày Ct Diễn giải TK ĐƯ Số Tiền Nợ Có Số dư đầu kỳ 0 01 01 22/01 Xuất nguyên liệu dùng cho sản xuất 1521 164.291.325 02 02 29/02 Thanh toán lương cho NV lao động trực tiếp. 1111 65.000.000 ... ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 87.286.564 87.286.564 Số dư cuối kỳ 0
  • 56. 2.10 Kế toán thành phẩm: 2.10.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT, Bảng kê mua hàng - Chứng từ kế toán: Phiếu xuất kho, Thẻ kho, Bảng cân đối Nhập Xuất Tồn (Đính kèm phụ lục 04) (8) Mẫu số 08 – Thẻ kho Tại CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 154
  • 57. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến THẺ KHO (SỔ KHO) Qúy I Năm 2011 Tờ số: …01….. Mã vật tư: K115*13*55 Khay âm dương115*13*5,5 Đơn vị tính: Bộ Kho: TPCLOAI Thành phẩm Chứng từ Diễn giải Nhâp Xuất Tồn Ký xác nhận của kế toán Số Ngày Tồn kho đầu kỳ: 1TP 01/02/2011 Nhập hàng từ sản xuất 1.317 1.317 1TP 01/02/2011 Nhập hàng từ sản xuất 1 1.318 1TP 01/02/2011 Nhập hàng từ sản xuất 1 1.319 73224 04/02/2011 Khay âm dương các loại 1.319 Tồn kho cuối kỳ: 1.319 1.319 Ngày 28 tháng 02 năm 2011 THỦ KHO KẾ TOÁN TRƯỞNG Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Mẫu: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 58. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 22 tháng 02 năm 2011 TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚNỢ CÓ Nhập kho sản phẩm giấy lót dài 1551A 1541 2.585.124 TỔNG CỘNG 2.585.124 Ngày 22 tháng 02 năm 2011 KẾ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI LẬP BIỂU 2.10.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - TK cấp 1: 155 – Thành phẩm - TK cấp 2: 1551- Thành phẩm + Kết cấu: Bên Nợ: - Trị giá của thành phẩm nhập kho; - Trị giá của thành phẩm thừa khi kiểm kê. Bên Có: - Trị giá thực tế của thành phẩm xuất kho; - Trị giá của thành phẩm thiếu hụt khi kiểm kê. Số dư bên Nợ: Trị giá thực tế của thành phẩm tồn kho cuối kỳ. 2.10.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 59. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI TK 155 “ Thành phẩm ” Tháng 03 năm 2011 Ngày 31 tháng 03 năm 2011 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 221.342.511 31/01 01 31/01 Tập hợp chứng từ kết chuyển giá vốn hàng bán 6322 642.006.034 22/02 22/02 Nhập kho sản phẩm giấy lót dài 1541 2.585.124 ..... ...... ...... ........ ... ...... ....... 22/03 02 22/03 Tổng hợp chứng từ nhập kho 1541 35.409.274 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 1.640.357.08 4 1.621.710.893 Tồn cuối kỳ 239.988.702
  • 60. - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT Tài khoản: 1551- GI5 “ Giấy cacton 5L(167*169)” Qúy I năm 2011 ĐVT: Tấm Ngày 31 tháng 03 năm 2011 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.10.4 Tóm tắt quy trình kế toán thành phẩm: GVHD: Nhóm SV TH: STT Mã Ct Số Ct Ngày Ct Diễn giải TK ĐƯ Số Tiền Nợ Có Số dư đầu kỳ: 0 01 01 22/02 Nhập kho sản phẩm giấy lót dài 1541 2.585.124 ... ... ... … … … …. …. Cộng số phát sinh 8.068.689 8.068.689 Số dư cuối kỳ 0
  • 61. 2.11 Kế toán TSCĐ: 2.11.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn hóa trị giá trị gia tăng, Thẻ tài sản cố định - Chứng từ kế toán: Bảng khấu hao TSCĐ (Đính kèm Phụ lục 05) 2.11.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản: 211 Tài sản cố định. 21111 Nhà cửa 21112 Máy móc thiết bị. 21113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn. 21114 Khấu hao thiết bị, dụng cụ quản lý. + Kết cấu: Bên Nợ: - Mua thêm TSCĐ. Bên Có: - Thanh lý, nhượng bán. Số dư bên Nợ: - Tổng giá trị của TSCĐ cuối kỳ. 2.11.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 155
  • 62. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI TK 211 “ Tài sản cố định ” Quý I năm 2010 Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 4.949.826.91 8 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 0 0 Tồn cuối kỳ 4.949.826.91 8 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 63. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT TSCĐ Tài khoản 21112-D “ Dây chuyền sản xuất thùng carton” Tháng 03 năm 2011 Ngày 31 tháng 03 năm 2011 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.11.4 Tóm tắt quy trình kế toán tài sản cố định: 2.12 Kế toán hao mòn TSCĐ: 2.12.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ: Bảng tính khấu hao TSCĐ (Đính kèm phụ lục 05), Bảng phân bổ khấu hao. GVHD: Nhóm SV TH: STT Mã Ct Số Ct Ngày Ct Diễn giải TK ĐƯ Số Tiền Nợ Có Số dư đầu kỳ: 362.857.143 Cộng số phát sinh Số dư cuối kỳ 362.857.143 Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 211
  • 64. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 01 tháng 03 năm 2010 Trích yếu Định khoản Số tiền Ghi chú TK Nợ TK Có Tổng hợp chứng từ hạch toán 1541 214 29.035.40 1 Tổng hợp chứng từ chi phí quản lý 64214 214 4.964.997 TỔNG CỘNG 34.000.398 Ngày 01 tháng 03 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN 2.12.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 214 - Hao mòn TSCĐ - Tài khoản cấp 2: 21411 - Khấu hao nhà cửa 21412 - Khấu hao máy móc thiết bị 21413 - Khấu hao phương tiện vận tải, truyền dẫn. 21414 - Khấu hao thiết bị, dụng cụ quản lý. + Kết cấu: Bên Nợ: - Giá trị hao mòn TSCĐ Bên Có: - Giá trị hao mòn TSCĐ. Số dư bên Nợ: - Giá trị hao mòn luỹ kế của TSCĐ. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 65. 2.12.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI TK 214 “ Khấu hao TSCĐ” Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 870.627.437 31/01 KHTS 31/01 Tổng hợp chứng từ hạch toán 1541 29. 035.401 28/02 KHTS 28/02 Tổng hợp chứng từ chi phí quản lý 6421 4 4.964.997 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 0 106.710.906 Tồn cuối kỳ 977.338.343
  • 66. Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT TK 21412 – M “ Khấu hao Dàn máy mềm” Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.12.4 Tóm tắt quy trình kế toán hao mòn TSCĐ: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 117.619.059 31/01 KHTS 31/01 Tổng hợp chứng từ hạch toán 1541 29. 035.401 28/02 KHTS 28/02 Tổng hợp chứng từ chi phí quản lý 6421 4 4.964.997 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 0 13.571.430 Tồn cuối kỳ 131.190.489
  • 67. 2.13 Kế toán xây dựng cơ bản dở dang. 2.13.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ: Phiếu chi. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 01 năm 2010 Trích yếu Định khoản Số tiền Ghi chú TK Nợ TK Có Tổng hợp chứng từ chi tiền mặt 241 1111 1.610.400 Tổng hợp chứng từ chi tiền mặt 241 1111 4.761.913 TỔNG CỘNG 6.372.313 Ngày 31 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN 2.13.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 241 - Xây dựng cơ bản dở dang. GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 214
  • 68. - Tài khoản cấp 2: 2411 - Mua sắm TSCĐ 2412 - Xây dựng cơ bản dở dang 2412N - XDCB nhà nghỉ ca CN 2412X - XDCB nhà xưởng + Kết cấu: Bên Nợ: - Chi phí đầu tư XDCB, mua sắm, sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh (TSCĐ hữu hình và TSCĐ vô hình). - Chi phí cải tạo, nâng cấp TSCĐ.... Bên Có: - Giá trị TSCĐ hình thành qua đầu tư XDCB, mua sắm đã hoàn thành đưa vào sử dụng. Số dư bên Nợ: - Chi phí dự án đầu tư xây dựng và sửa chữa lớn TSCĐ dỡ dang. - Giá trị công trình xây dựng và sửa chữa lớn TSCĐ đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán chưa được duyệt. 2.13.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC GVHD: Nhóm SV TH:
  • 69. Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI TK 241 “ Xây dựng cơ bản dở dang” Qúy I năm 2011 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 1.398.380.93 5 31/01 31/01 02 02 31/01 31/01 Tổng hợp chứng từ chi tiền mặt Tổng hợp chứng từ chi tiền mặt 1111 1111 1.610.400 4.761.913 28/02 06 28/02 Tổng hợp chứng từ hạch toán. 3311 31.011.818 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 37.384.131 0 Tồn cuối kỳ 1.435.765.05 6
  • 70. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT TK 2412-X “ XDCB nhà xưởng sản xuất 01” Qúy I năm 2011 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 1.398.380.93 5 31/01 31/01 ..... 02 02 .... 31/01 31/01 ..... Tổng hợp chứng từ chi tiền mặt Tổng hợp chứng từ chi tiền mặt .... 1111 1111 .... 1.610.400 4.761.913 ...... 28/02 06 28/02 Tổng hợp chứng từ hạch toán. 3311 31.011.818 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 37.384.131 0 Tồn cuối kỳ 1.435.765.05 6
  • 71. 2.13.4 Tóm tắt quy trình kế toán xây dựng cơ bản dở dang: 2.14 Kế toán Vay ngắn hạn: 2.14.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hợp đồng tín dụng, Khế ước nhận nợ ngắn hạn. - Chứng từ kế toán: Giấy báo có, giấy báo nợ. GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 241
  • 72. (9) Mẫu số 09 – Khế ước nhận nợ ngắn hạn tại CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến. KHẾ ƯỚC NHẬN NỢ NGẮN HẠN Số: LD10..…../0…… Ngày 25/11/2010 1. Chúng tôi, Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến, đề cập đến bản hợp đồng tín dụng hạn mức số 555.10.651.212196.TD ngày 11/02/2010 (“Hợp đồng Tín dụng”) giữa Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến với tư cách là bên vay (“Bên vay”) và Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội – Chi nhánh Quảng Ngãi với tư cách là ngân hàng (“Ngân hàng”). Các thuật ngữ viết hoa được sử dụng trong Khế ước Nhận nợ này có cùng ý nghĩa như được định nghĩa trong Hợp đồng Tín dụng. 2. Khế ước Nhận nợ này được lập theo Mục 2 của Các Điều kiện và Điều khoản Chung ký ngày 14/11/2009 giữa Bên vay và Ngân hàng cho Khoản vay được Ngân hàng chấp thuận và giải ngân với nội dung như sau: (a) Số tiền giải ngân của Khoản vay: 220.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Hai trăm hai mươi triệu đồng) (b) Mục đích sử dụng Khoản vay: Khoản vay sẽ được Bên vay sử dụng vào mục đích sau: theo bảng kê giải ngân đính kèm (c) Phương thức giải ngân: - Chuyển khoản: 100% (d) Lãi suất áp dụng cho Khoản vay: Lãi suất thả nổi điều chỉnh vào ngày làm việc sau 3 tháng kể từ ngày giải ngân đầu tiên theo lãi suất tiết kiệm từ dân cư kỳ hạn 12 tháng trả lãi sau và lãi suất biên %/năm. Lãi cho vay kỳ đầu tiên: %/năm. Lãi suất trong mọi thời điểm không thấp hơn 20 %/năm. (f) Ngày giải ngân: 18/02/2010 (g) Ngày đáo hạn: 25/11/2010 3. Bên vay nhận nợ và cam kết thanh toán không huỷ ngang và vô điều kiện Khoản vay cho Ngân hàng cùng với tiền lãi và phí phát sinh nếu có từ ngày Ngân hàng giải ngân Khoản vay đến ngày hoàn trả toàn bộ Khoản vay đó bằng cùng loại tiền tệ theo các điều kiện và điều khoản trong Hợp đồng Tín dụng. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 73. 4. Khế ước Nhận nợ này được điều chỉnh và giải thích theo quy định của pháp luật Việt Nam. Đại diện và thay mặt Công ty TNHH bao bì Tịnh Tiến _____________________(ký) Tên: …………………………. Chức vụ: Kế toán trưởng Đại diện và thay mặt Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội, Chi nhánh Quảng Ngãi ______________________(ký) Tên: Nguyễn Thị Huỳnh Nga Chức vụ: Chuyên viên ______________________(ký và đóng dấu) Tên: Nguyễn Hồng Khanh Chức vụ: Giám đốc ______________________(ký) Tên: Trần Đức Mỹ Chức vụ: Trưởng phòng ______________________(ký và đóng dấu) Tên: ……………………… Chức vụ: ………………….. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 74. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 18 tháng 02 năm 2010 Ngày 18 tháng 02 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.14.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - TK cấp 1: 311 - Vay ngắn hạn. - TK cấp 2: 3111- Vay ngắn hạn. + Kết cấu: Bên Nợ: - Số tiền đã trả về các khoản vay ngắn hạn. Bên Có: - Số tiền vay ngắn hạn. Số dư bên Có: Số tiền còn nợ về các khoản vay ngắn hạn chưa trả. GVHD: Nhóm SV TH: TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Vay ngắn hạn trả tiền mua NVL. 3311 3111 220.000.000 TỔNG CỘNG 220.000.000
  • 75. 2.14.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ theo dõi tiền vay Ngân hàng QUÂN ĐỘI QN (Đính kèm phụ lục 06). - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI TK 311 “ Vay ngắn hạn ” Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.15.4 Tóm tắt quy trình kế toán vay ngắn hạn: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 2.940.580.023 28/01 28/01 Thanh toán tiền vay cũ 1121Q 110.000.000 .... ... ... ... ... .... 11/02 11/02 Vay NH trả tiền mua NVL 3311 220.000.000 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 1.453.589.58 8 1.409.569.906 Tồn cuối kỳ 2.896.560.341
  • 76. 2.15 Kế toán phải trả cho người bán : 2.15.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT mua hàng. - Chứng từ kế toán: Phiếu chi Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính. Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 01 tháng 02 năm 2010 Trích yếu Định khoản Số tiền Ghi chú TK Nợ TK Có Mua xi măng + sắt... 2412 3311 31.011.818 Mua xi măng + sắt.... 13311 3311 3.101.182 TỔNG CỘNG 34.113.000 Ngày 01 tháng 02 năm 2010 GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 311
  • 77. NGƯỜI LẬP BIỂU PHỤ TRÁCH KẾ TOÁN 2.15.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 331 Phải trả chi người bán - Tài khoản cấp 2: 3311 Phải trả cho người bán + Kết cấu: Bên Nợ: - Số tiền đã trả cho người bán vật tư, hàng hoá, người cung cấp dịch vụ. Bên Có: - Số tiền phải trả cho người bán vật tư, hàng hoá, người cung cấp dịch vụ. Số dư bên Có: Số tiền còn phải trả cho người bán, người cung cấp. 2.15.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. • Bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại (Đính kèm phụ lục 07) - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản “3311”- Phải trả người bán Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 3.785.776.007 01/02 01/02 Mua xi măng + sắt.... 2412 13311 31.011.818 3.101.182 ... ... ... ... ... ... ... 23/03 23/03 Nhập giấy của Cty CP giấy Lam Sơn 1521 13311 122.178.500 12.217.850 ...... ..... ..... ...... ...... ...... ...... Cộng số phát sinh 1.880.872.728 988.547.497 Số dư cuối kỳ 2.893.440.776
  • 78. Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHI TIẾT CÔNG NỢ Tài khoản “3311” Phải trả người bán Đối tượng: DNTN Nam Sơn STT Mã CT Số CT Ngày CT Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Nợ Có Số dư đầu kỳ 66.332.073 01 06 01/02 Mua xi măng + sắt 2412 13311 31.011.818 3.101.182 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 89.280.91 7 56.117.239 Số dư cuối kỳ 33.168.395 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.15.4 Tóm tắt quy trình kế toán phải trả cho người bán - Từ chứng từ gốc là hóa đơn, phiếu nhập, ta căn cứ vào đó để nhập vào máy vi tinh, phần mền kế toán, sau đó ta có thể in các sổ liên quan: GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 331
  • 79. 2.16 Kế toán Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 2.16.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT bán hàng, Thông báo nộp thuế, Biên lai nộp thuế, giấy nộp tiền vào kho bạc. - Chứng từ kế toán: Các tờ khai thuế (GTGT, TNDN, XNK); Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra (Cung cấp ở phần kế toán thuế). 2.16.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước. - Tài khoản cấp 2: 3331 – Thuế GTGT phải nộp. 33311 – Thuế GTGT đầu ra 3334 – Thuế TNDN 3338 – Các loại thuế khác. + Kết cấu: Bên Nợ: - Số thuế GTGT đã được khấu trừ trong kỳ; - Số thuế, phí, lệ phí và các khoản phải nộp, đã nộp vào Ngân sách Nhà nước. Bên Có: - Số thuế GTGT đầu ra và số thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp; - Số thuế, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp vào Ngân sách Nhà nước. Số dư bên Có: Số thuế, phí, lệ phí và các khoản khác còn phải nộp vào ngân sách Nhà nước. 2.16.3 Sổ kế toán sử dụng: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 80. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản 333 " Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước" Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.16.4 Tóm tắt quy trình Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước: 2.17 Kế toán phải trả người lao động: 2.17.1 Chứng từ sử dụng: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ: 8.175.686 09/01 09/01 Bán thùng 3L 80*30*7.3 1111 1.371.579 10/01 10/01 Bán giấy lót các loại 1311 276.140 ... ... ... ... ... .... 31/01 31/01 Tổng hợp chứng từ hạch toán. 13311 79.591.916 ... ... ... ...... ... ... ... Cộng số phát sinh 188.629.603 188.629.603 Số dư cuối kỳ 8.175.686 Chứng từ gốc BCTCBảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 333
  • 81. - Chứng từ gốc: Bảng chấm công, bảng lương, phiếu báo giờ làm thêm. - Chứng từ kế toán: Bảng thanh toán tiền lương quản lý (Đính kèm phụ lục 08) Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 01 năm 2010 Ngày 31 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.17.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1:334 - Phải trả người lao động. - Tài khoản cấp 2:3341- Phải trả người lao động. + Kết cấu: Bên Nợ: - Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương, bảo hiểm xã hội và các khoản khác đã trả, đã chi, đã ứng trước cho người lao động. GVHD: Nhóm SV TH: TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Thanh toán tiền lương tháng 01 3341 1111 14.458.127 TỔNG CỘNG 14.458.127
  • 82. - Các khoản khấu trừ vào tiền lương, tiền công của người lao động. Bên Có: - Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương, bảo hiểm xã hội và các khoản khác phải trả, phải chi cho người lao động. Số dư bên Có: - Các khoản tiền lương, tiền công, tiền thưởng có tính chất lương và các khoản khác còn phải trả cho người lao động. 2.17.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản 334- " Phải trả người lao động" Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ: 0 31/01 01 31/01 Tổng hợp chứng từ chi lương. 1111 14.458.127 31/01 02 31/01 Tổng hợp chứng từ hạch toán. 1541 33.560.233 28/02 03 28/02 Tổng hợp c.từ phải nộp BHXH. 3383 960.000 28/02 04 28/02 Tổng hợp c.từ phải nộp BHYT. 3384 240.000 ... ... ... ...... ... ... ... Cộng số phát sinh 130.721.836 130.721.836 Số dư cuối kỳ 0
  • 83. Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT PHẢI TRẢ NGƯỜI LAO ĐỘNG Tài khoản “3341”- Phải trả người lao động Tên Nhân Viên: BÙI VĂN TỊNH Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.17.4 Tóm tắt quy trình kế toán phải trả người lao động: 2.18 Kế toản phải trả phải nộp khác: 2.18.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Bảng kê trích nộp theo lương. - Chứng từ kế toán: Bảng phân bổ tiền lương và BHXH (Đính kèm phụ luc 08) Mẫu: GVHD: Nhóm SV TH: STT Mã CT Số CT Ngày CT Diễn giải TK ĐƯ Số Tiền Nợ Có Số Dư đầu kỳ : 0 01 060 01 31/01 Thanh toán tiền lương tháng 01 1111 2.851.625 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh: 8.554.875 8.554.875 Số dư cuối kỳ: 0 Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 334
  • 84. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 01 năm 2010 Ngày 31 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.18.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 338 – Phải trả phải nộp khác. - Tài khoản cấp 2: 3383 – Bảo hiểm xã hôi. 3384 – Bảo hiểm y tế. 3385 – Phải trả về cổ phần hóa. 3388 – Phải trả, phải nộp khác. + Kết cấu: Bên Nợ: - Bảo hiểm xã hội phải trả cho công nhân viên; GVHD: Nhóm SV TH: TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Phải nộp BHXH ở bộ phận quản lý 334 3383 162.000 TỔNG CỘNG 162.000
  • 85. - Số bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đã nộp cho cơ quan quản lý quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế . - Các khoản đã trả, đã nộp khác. Bên Có: - Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế vào chi phí sản xuất, kinh doanh; - Trích bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội khấu trừ vào lương của công nhân viên; - Các khoản phải trả khác. Số dư bên Có: - Số tiền còn phải trả, còn phải nộp; - Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và đã trích chưa nộp cho cơ quan quản lý. 2.18.3 Sổ kế toán sử dụng: - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản 338 - " Phải trả, phải nộp khác " Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.18.4 Tóm tắt quy trình kế toán phải trả, phải nộp khác: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ: 137.355.064 31/01 01 31/01 Trích BHXH, BHYT 334 162.000 31/01 02 31/01 Tổng hợp chứng từ chi phí quản lý 1541 40.000 ... ... ... ...... ... ... ... Cộng số phát sinh 0 13.680.000 Số dư cuối kỳ 151.035.064
  • 86. 2.19 Kế toán Vay, nợ dài hạn: 2.19.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Giấy nhận nợ. - Chứng từ kế toán: Phiếu thu. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.19.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1:341-Vay, nợ dài hạn. - Tài khoản cấp 2: 3411-Vay trung và dài hạn ngân hàng. GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc BCTCBảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 338 TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Trả một phần nợ vay 3411 1121N 16.378.196 TỔNG CỘNG 16.378.196
  • 87. + Kết cấu: Bên Nợ: - Số tiền đã trả nợ của các khoản vay dài hạn. Bên Có: - Số tiền vay dài hạn phát sinh trong kỳ. Số dư bên Có: Số dư vay dài hạn còn nợ chưa đến hạn trả. 2.19.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản “3411”- Vay trung và dài hạn ngân hàng Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 3.374.396.193 03/03 01 03/03 Trả một phần nợ gốc 1121N 16.378.196 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 305.596.00 0 237.000.000 Số dư cuối kỳ 3.305.800.193
  • 88. - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN VAY DÀI HẠN Tài khoản 3411-“Vay trung và dài hạn ngân hàng Quân Đội” Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Ngày tháng C.từ Số hiệu C.từ Diễn giải TK ĐƯ Số PS Số tồn Thu Nợ Có Số dư đầu kỳ 3.374.369.193 03/10 Trả một phần nợ gốc ..... 1121N ..... 16.378.196 ...... Cộng số phát sinh 305.596.000 237.000.000 Số dư cuối kỳ 3.305.800.193
  • 89. 2.19.4 Tóm tắt quy trình kế toán vay nợ dài hạn: 2.20 Kế toán Nguồn vốn kinh doanh: 2.20.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Chừng từ thu, chi tiền mặt. - Chứng từ kế toán: Giấy báo có. 2.20.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 411- Nguồn vốn kinh doanh. - Tài khoản cấp 2: 4111- Vốn đầu tư của chủ sở hữu. + Kết cấu: Bên Nợ: - Hoàn trả vốn góp cho các chủ sở hữu vốn; Bên Có: - Các chủ sở hữu đầu tư vốn (Góp vốn ban đầu và góp vốn bổ sung); - Bổ sung vốn từ lợi nhuận kinh doanh. Số dư bên Có: - Nguồn vốn kinh doanh hiện có của doanh nghiệp. 2.20.3 Sổ kế toán sử dụng: GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 341
  • 90. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản 411- " Nguồn vốn kinh doanh " Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.20.4 Tóm tắt quy trình kế toán Nguồn vốn kinh doanh: 2.21 Kế toán Lợi nhuận chưa phân phối: 2.21.1 Chứng từ sử dụng: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ: 3.400.000.000 31/01 31/01 Tháng 01 Cộng phát sinh tháng 01 Cộng ps lũy kế đến T01 Số dư cuối tháng 01 3.400.000.000 28/02 28/02 Tháng 02 Cộng phát sinh tháng 02 Cộng ps lũy kế đến T02 Số dư cuối tháng 02 3.400.000.000 31/03 31/03 Tháng 03 Cộng phát sinh tháng 03 Cộng ps lũy kế đến T03 Số dư cuối tháng 03 3.400.000.000 Số dư cuối kỳ 3.400.000.000 Chứng từ gốc BCTCBảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 411
  • 91. - Chứng từ kế toán: Điều lệ của doanh nghiệp, Báo cáo kết quả kinh doanh (Được cung cấp ở phần Lập báo cáo tài chính). Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 01 năm 2010 Ngày 31 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.21.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: Tài khoản 421- Lợi nhuận chưa phân phối. + Kết cấu: Bên Nợ: - Số lỗ về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp; - Trích lập các quỹ của doanh nghiệp; - Bổ sung nguồn vốn kinh doanh. GVHD: Nhóm SV TH: TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ KC lãi sản xuất kinh doanh trong kỳ 9111 421 39.429.783 TỔNG CỘNG 39.429.783
  • 92. Bên Có: - Số lợi nhuận thực tế của hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ; - Xử lý các khoản lỗ về hoạt động kinh doanh. Số dư bên Nợ: - Số lỗ hoạt động kinh doanh chưa xử lý. Số dư bên Có: - Số lợi nhuận chưa phân phối hoặc chưa sử dụng. 2.21.3 Sổ kế toán sử dụng: - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản 421- " Lợi nhuận chưa phân phối " Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ: 302.971.427 31/01 31/01 KC lãi sản xuất kinh doanh trong kỳ 9111 39.429.783 ...... ..... .... ........ .... ........... .... 31/03 31/03 Tháng 03: KC lỗ kinh doanh trong kỳ Cộng phát sinh tháng 03 Cộng ps lũy kế đến T03 Số dư cuối tháng 03 9111 89.685.456 89.685.456 98.956.486 362.498.130 39.429.783 Số dư cuối kỳ 362.498.130
  • 93. 2.21.4 Tóm tắt quy trình kế toán lợi nhuận chưa phân phối: 2.22 Kế toán Doanh thu bán hàng và cung cấp dich vụ: 2.22.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT, Đơn đặt hàng, Hợp đồng kinh tế. - Chứng từ kế toán: Phiếu thu, Phiếu chi, Giấy báo Ngân hàng. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 17 tháng 02 năm 2010 GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc BCTCBảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 421 TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Bán hàng thu bằng tiền . 1111 1111 5112 33311 3.826.401 382.640 TỔNG CỘNG 4.209.041
  • 94. Ngày 17 tháng 02 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.22.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Tài khoản cấp 2 : 5112 - Doanh thu bán thành phẩm. + Kết cấu: Bên Nợ: - Số thuế GTGT phải nộp của doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp; - Kết chuyển doanh thu thuần vào Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh”. Bên Có: Doanh thu bán sản phẩm, hàng hoá và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp thực hiện trong kỳ kế toán. Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ. 2.22.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 95. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản “511”- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ : 0 31/01 31/01 01 01 31/01 31/01 Tổng hợp chứng từ doanh thu Tổng hợp chứng từ hạch toán 1111 1311 24.328.878 771.590.264 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 1.871.296.014 1.871.296.014 Số dư cuối kỳ
  • 96. - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT Tài khoản “5112-GLD” – Giấy lót dài Qúy I năm 2011 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.22.4 Tóm tắt quy trình kế toán Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: GVHD: Nhóm SV TH: STT Mã Ct Số Ct Ngày Ct Diễn giải TK ĐƯ Số Tiền Nợ Có Số Dư đầu kỳ : 0 01 01 17/02 Bán hàng thu bằng tiền 1111 3.826.401 02 01 17/02 Bán hàng thu bằng tiền 33311 382.640 03 02 25/02 Bán hàng chưa thu được tiền 1311 2.585.124 … … … .. … … … … Cộng số phát sinh 560.809.126 560.809.126 Số dư cuối kỳ 0
  • 97. 2.23 Kế toan Doanh thu hoạt động tài chính: 2.23.1 Chứng từ kế toán: - Chứng từ : Hóa dơn GTGT, Thông báo nhận cổ tức và các chứng từ liên quan dến việc nhận cổ tức. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 01 năm 2010 GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 511 TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Lãi tiền gửi ngân hàng. 1121 5151 1.000 TỔNG CỘNG 1.000
  • 98. Ngày 31 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.23.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 515 - Doanh thu hoạt động tài chính. - Tài khoản cấp 2: 5151 – Doanh thu hoạt động tài chính – Lãi tiền gửi. + Kết cấu: Bên Nợ: - Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính thuần sang Tài khoản 911 - “Xác định kết quả kinh doanh”. Bên Có: - Chiết khấu thanh toán được hưởng; - Doanh thu hoạt động tài chính khác phát sinh trong kỳ. Tài khoản 515 không có số dư cuối kỳ. 2.23.3 Sổ kế toán sử dụng: - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản 515- Doanh thu hoạt động tài chính Qúy I năm 2010 GVHD: Nhóm SV TH:
  • 99. Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.23.4 Tóm tắt quy trình kế toán doanh thu hoạt tài chính: 2.24 Gía vốn hàng bán: 2.24.1 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ gốc: Bảng phân bổ giá vồn. - Chứng từ kế toán: Phiếu xuất kho, Bảng tổng hợp nhập xuất tồn (Đính kèm Phụ lục 04). Mẫu: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày thán g ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ : 31/01 31/01 01 02 31/01 31/01 Tổng hợp chứng từ thu tiền gửi Tổng hợp chứng từ thu tiền gửi 1121 1121 1.000 181.743 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 568.606 568.606 Số dư cuối kỳ Chứng từ gốc BCTCBảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 515
  • 100. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 19 tháng 02 năm 2010 Ngày 19 tháng 02 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.24.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 632- Gía vốn hàng bán. - Tài khoản cấp 2: 6322 – Gía vốn Thành phẩm. + Kết cấu: Bên Nợ: + Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã bán trong kỳ. Bên Có: - Kết chuyển giá vốn của sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ đã bán trong kỳ sang Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh”. GVHD: Nhóm SV TH: TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Xuất kho hàng bán 6322 1551 289.378.091 TỔNG CỘNG 289.378.091
  • 101. Tài khoản 632 không có số dư cuối kỳ. 2.24.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản “632”- Gía vốn hàng bán Qúy I năm 2010 GVHD: Nhóm SV TH:
  • 102. Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT Tài khoản “632 - GLD” – Giấy lót dài GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ : 31/01 31/01 01 02 31/01 31/01 Tổng hợp chứng từ kết chuyển gía vốn hàng bán Tổng hợp chứng từ kết chuyển giá vốn hàng bán 1522 1551 10.081.355 642.006.034 31/01 KC03 31/01 Tổng hợp chứng từ hạch toán 9111 652.087.389 ... ... ... ... ... ... ... Cộng số phát sinh 1.621.710.891 1.621.710.891 Số dư cuối kỳ
  • 103. Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.24.4 Tóm tắt quy trình kế toán Giá vốn hàng bán: 2.25 Kế toán chi phí hoạt động tài chính: 2.25.2 Chứng từ sử dụng : - Chứng từ : Hóa đơn GTGT, Thông báo nhận cổ tức và các chứng từ liên quan dến việc nhận cổ tức. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến GVHD: Nhóm SV TH: STT Mã Ct Số Ct Ngày Ct Diễn giải TK ĐƯ Số Tiền Nợ Có Số Dư đầu kỳ : 0 01 01 19/02 Xuất kho hàng bán 1551 2.356.490 … … … .. … … … … Cộng số phát sinh 289.378.091 289.378.091 Số dư cuối kỳ Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 632
  • 104. CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 23 tháng 03 năm 2010 Ngày 23 tháng 03 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.25.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1: 635 - Chi phí hoạt động tài chính - Tài khoản cấp 2: 6351- Chi phí hoạt động tài chính –Lãi vay phải trả. + Kết cấu: Bên Nợ: - Chi phí lãi tiền vay. Bên Có: - Cuối kỳ kế toán, kết chuyển toàn bộ chi phí tài chính phát sinh trong kỳ để xác định kết quả hoạt động kinh doanh. Tài khoản 635 không có số dư cuối kỳ. 2.25.3 Sổ kế toán sử dụng: - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính GVHD: Nhóm SV TH: TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Tổng hợp chứng từ chi tiền gửi 6351 1121 1.315.556 TỔNG CỘNG 1.315.556
  • 105. CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI TK 635: Chi phí hoạt động tài chính. Qúy I Năm 2011 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.25.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phi hoạt động tài chính: 2.26 Kế toán chi phí bán hàng: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số Tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ: 27/01 27/01 Tổng hợp chứng từ chi tiền mặt 1111 332.475 28/01 28/01 Tổng hợp chứng từ chi tiền gửi 1121 1.315.556 30/01 30/01 Tổng hợp chứng từ chi tiền gửi 1121 49.975.161 31/01 31/01 Tổng hợp chứng từ hạch toán 9111 51.623.192 ... ... ... ... ... ... ... Tổng cộng 171.258.34 6 171.258.346 Chứng từ gốc BCTCBảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 635
  • 106. 2.26.1 Chứng từ sử dụng : - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT, hóa đơn giá trị gia tăng bán hàng, …phục vụ cho công việc bán hàng. - Chứng từ kế toán: Bảng lương, Bảng phân bổ tiền lương, Phiếu xuất kho CCDC, vật liệu,… ,Bảng phân bổ CCDC vật liệu, Bảng khấu hao tài sản cố định dùng cho hoạt động bán hàng. Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 01 năm 2010 Ngày 31 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG GVHD: Nhóm SV TH: TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Tổng hợp vật liệu bán hang 6421 1521 7.283.888 TỔNG CỘNG 7.283.888
  • 107. 2.26.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản : 6421 – Chi phí bán hàng. 64212 – Chi phí vật liệu bán hàng. 64214 – Chi phí khấu hao tài sản cố định bán hàng. + Kết cấu: Bên Nợ: Các chi phí phát sinh liên quan đến quá bán thụ sản phẩm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ. Bên Có: - Kết chuyển chi phí bán hàng vào Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh” để tính kết quả kinh doanh trong kỳ. Tài khoản 6421 không có số dư cuối kỳ. 2.26.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. - Sổ tổng hợp: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 108. - Sổ cái: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản “6421’’ Chi phí bán hàng Qúy I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc - Sổ chi tiết: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 0 31/01 01 31/01 Tổng hợp vật liệu bán hang 1521 7.283.888 31/01 02 31/01 Tổng hợp chi phí KH TSCĐ bán hang 2141 3 4.964.997 31/01 KC 05 31/01 Tổng hợp chứng từ KC CPQL 9111 12.248.885 ….. …. …. ………… …. …. ….. Cộng số phát sinh 36.746.654 36.746.654 Số dư cuối kỳ 0
  • 109. Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiếnz SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN CHI PHÍ BÁN HÀNG TK “64212” - Chi phí bán hàng Đối tượng: Chi phí khấu hao tài sản cố định bán hàng Qúy I Năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.26.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phi bán hàng : GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Ngày tháng C.từ Số hiệu C.từ Diễn giải TK ĐƯ Số PS Số tồn Nợ Có 03/01 03/01 Khấu hao tài sản cố định dùng trong bán hàng 21413 4.964.997 30/10 K/C CP khấu hao TSCĐ 911 4.964.997 …. …. …. …….. ….. …… …. … Tổng số phát sinh 14.894.991 14.894.991 Số dư cuối kỳ 0
  • 110. 2.27 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp: 2.27.2 Chứng từ sử dụng : - Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT, hóa đơn giá trị gia tăng bán hàng , ….phục vụ cho công việc quản lý doanh nghiệp. - Chứng từ kế toán: Bảng lương, Phiếu xuất kho CCDC, vật liệu,… , Bảng phân bổ CCDC vật liệu, bảng khấu hao tài sản cố định dùng cho quản lý doanh nghiệp, Bảng thanh toán tiền lương quản lý (Đính kèm Phụ lục 08). Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 01 năm 2010 GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 6421 TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ Chi trả tiền điện thoại cố định 6422 1111 852.200 TỔNG CỘNG 852.200
  • 111. Ngày 31 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.27.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản : 6422 – Chi phí quản lý doanh nghiệp. 64221 – Chi phí tiền lương quản lý. 64224 – Chi phí khấu hao tài sản cố định quản lý. 64225 - Thuế, phí, và lệ phí. 64227 – Chi phí dịch vụ mua ngoài. + Kết cấu: Bên Nợ: - Các chi phí quản lý doanh nghiệp thực tế phát sinh trong kỳ... Bên Có: - Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp vào Tài khoản 911 “Xác định kết quả kinh doanh”. Tài khoản 642 không có số dư cuối kỳ. 2.27.3 Sổ kế toán sử dụng: • Sổ cái. • Sổ chi tiết. GVHD: Nhóm SV TH:
  • 112. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản “6422’’ Chi phí quản lý doanh nghiệp. Quý I năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Số dư đầu kỳ 0 31/01 31/01 Tổng hợp tiền lương nhân viên quản lý 3341 21.348.387 31/01 31/01 Tổng hợp chi phí KH TSCĐ dùng trong quản lý 21414 929.983 31/01 31/01 Tổng hợp chứng từ KC CPQL 9111 22.148.387 ….. …. …. ………… …. …. ….. Cộng số phát sinh 101.675.432 101.675.432 Số dư cuối kỳ 0
  • 113. - Sổ chi tiết: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP TK “6422” - Chi phí quản lý doanh nghiệp Đối tượng: Chi phí dịch vụ mua ngoài Qúy I Năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2011 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.27.4 Tóm tắt quy trình kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Ngày tháng C.từ Số hiệu C.từ Diễn giải TK ĐƯ Số PS Số tồn Nợ Có 31/01 31/01 Chi trả tiền điện thoại cố định 1111 852.200 31/01 31/01 Thanh toán tiền thuê văn phòng 5.064.029 30/03 30/03 K/C CP khấu hao TSCĐ 911 5.916.229 …. …. …. …….. ….. …… …. … Tổng số phát sinh 44.163.903 44.163.903 Số dư cuối kỳ 0
  • 114. 2.28 Kế toán xác định kết quả kinh doanh: 2.281 Chứng từ sử dụng: - Chứng từ kết chuyển như: Phiếu kế toán, Chứng từ ghi sổ, Bảng tổng hợp chứng từ kết chuyển... Mẫu: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính Cty NTHH Bao Bì Tịnh Tiến CHỨNG TỪ GHI SỔ Ngày 31 tháng 01 năm 2010 GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc Sổ chi tiết Bảng tổng hợp chi tiết BCTC Bảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 6422 TRÍCH YẾU ĐỊNH KHOẢN SỐ TIỀN GHI CHÚ NỢ CÓ KC chi phí quản lý doanh nghiệp 9111 6422 38.219.933 TỔNG CỘNG 38.219.933
  • 115. Ngày 31 tháng 01 năm 2010 NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG 2.28.2 Tài khoản sử dụng: + Tài khoản: - Tài khoản cấp 1 : 911- Xác định kết quả king doanh. - Tài khoản cấp 2 : 9111- Xác định kết quả kinh doanh. + Kết cấu: Bên Nợ: - Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hoá... - Chi phí hoạt động tài chính, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp; - Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp; - Kết chuyển lãi. Bên Có: - Doanh thu thuần về số sản phẩm, hàng hoá - Doanh thu hoạt động tài chính, khoản ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp; - Kết chuyển lỗ. Tài khoản 911 không có số dư cuối kỳ. 2.28.3 Sổ kế toán sử dụng: GVHD: Nhóm SV TH:
  • 116. - Sổ tổng hợp: Ban hành theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14 tháng 09 năm 2006 Của Bộ tài chính CTY TNHH Bao Bì Tịnh Tiến SỔ CÁI Tài khoản 9111- Xác định kết quả kinh doanh Qúy I Năm 2010 Ngày 31 tháng 03 năm 2010 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc 2.28.4 Tóm tắt quy trình kế toán xác định kết quả kinh doanh: GVHD: Nhóm SV TH: Ngày tháng ghi sổ Chứng từ ghi sổ Diễn giải TK ĐƯ Số tiền Sổ Ngày Nợ Có 31/01 31/01 Tổng hợp chứng từ hạch toán 5112 795.919.142 31/01 31/01 Tổng hợp chứng từ hạch toán 5151 182.743 31/01 31/01 KC giá vốn hàng bán 6322 652.087.389 31/01 31/01 KC chi phí tài chính 6351 51.623.192 31/01 31/01 KC chi phí bán hàng 6421 14.741.588 31/01 31/01 KC chi phí quản lý doanh nghiệp 6422 38.219.933 31/01 31/01 Tổng hợp KC lãi(lỗ) SXKD trong kỳ 4212 39.429.783 …. …. … ….. ….. ….. …. CỘNG PHÁT SINH 1.970.821.10 6 1.970.821.106 SỐ DƯ CUỐI KỲ 0
  • 117. 2.29 Lập báo cáo tài chính: 2.29.1 Bảng cân đối số phát sinh: 2.29.2 Bảng cân đối kế toán 2.29.3 Báo cáo kết quả hoạt động kinh 2.30 Lập báo cáo thuế GTGT: 2.30.1 Bảng kê hàng hóa dịch vụ mua vào: 2.310.2 Bảng kê hàng hóa dịch vụ bán ra: 2.30.3 Tờ khai thuế GTGT: 2.31 Lập báo cáo thuế TNDN: 2.31.1 Tờ khai tạm nộp thuế TNDN: 2.31.2 Tờ khai quyết toán thuế TNDN: CHƯƠNG 3 GVHD: Nhóm SV TH: Chứng từ gốc BCTCBảng CĐSPS Chứng từ ghi sổ Sổ cái TK 911
  • 118. MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ 3.1 Nhận xét chung về công tác kế toán tại công ty: 3.1.1 Kế toán tiền: Ưu điểm: Nhìn chung kế toán tiền của công ty hạch toán rõ ràng và đầy đủ. Mọi nghiệp vụ phát sinh liên quan điều được kế toán hạch toán kê khai và ghi chép theo đúng quy định việc kiểm kê được thực hiện thường xuyên và liên tục, giúp cho quá trình thu, chi cũng thuận lợi và nhanh chóng. Nhược điểm: Công ty bán hàng trực tiếp cho khách hàng chủ yếu thu tiền mặt nên lượng tiền tồn quĩ đôi khi còn nhiều và phải mất thời gian để gửi tiền vào ngân hàng. 3.1.2 Kế toán công nợ: Ưu điểm: Khi có phát sinh nghiệp vụ kế toán căn cứ vào chứng từ liên quan để hạch toán vào sổ chi tiết công nợ, theo dõi tình hình thanh toán của công nợ phải thu phải trả một cách nhanh chóng và chính xác. Đối với công nợ phải thu kế toán theo dõi tình hình thời hạn thanh toán từ đó có kế họach thu hồi vốn kịp thời, các khoản phát sinh được kế toán theo dõi một cách chi tiết và cụ thể đối với từng khách hàng. Nhược điểm: Công tác thu nợ của công ty còn hạn chế nên dẫn đến số dư công nợ phải thu khách hàng quá lớn. Vì vậy nhà máy bị hạn chế về vốn để phục vụ cho việc sản xuất kinh doanh. 3.1.3 Kế toán tiền lương và các khoản phải trả, phải nộp: Ưu điểm: Công ty chi trả lương cho cán bộ nhân viên hoàn toàn phù hợp với quy chế tiền lương cho người lao động trực tiếp sản xuất, lao động gián tiếp tại công ty, ngoài ra cán bộ công nhân viên công ty được công ty đóng bảo hiểm đầy đủ. Nhược điểm: Công ty thanh toán lương hàng tháng bằng cách công ty lập bảng thanh toán lương và chuyển về phòng tài vụ công ty để kiểm tra. Đến ngày thanh toán lương thì toàn bộ nhân viên được nhận lương đầy đủ. Tuy nhiên, Công ty chưa trích Kinh phí công đoàn để công nhân viên sử dụng kinh phí đó vào hoạt động đoàn thể. 3.1.4 Kế toán hàng tồn kho Ưu điểm: Hàng ngày kế toán theo dõi tình hình xuất kho nguyên vật liệu dùng vào sản xuất, cuối kỳ kế toán kiểm kê vật liệu còn thừa sử dụng không hết, nhập lại kho hoặc để lại phân xưởng cho kỳ sau sản tiếp tục sản xuất, đối với thành phẩm còn ở kho thành phẩm do bán ko hết kế toán thực hiện việc kiểm kê và ghi chép theo dõi một cách rõ ràng và chi tiết. Nhược điểm: Công ty hạch toán kế toán theo quyết định số 48-2006/QĐ-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ Trưởng BTC nên các khoản chi phi nguyên vật liệu, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung (chi phí khấu hao TSCĐ) được hạch toán thẳng vào tài khoản 154, GVHD: Nhóm SV TH:
  • 119. dẫn đến việc theo dõi các khoản chi phí này không được thuận lợi và việc tính giá thành sản phẩm gặp rất nhiều khó khăn.. 3.1.6 Kế toán chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp Ưu điểm: Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh ở bộ phận quản lý như chi phí điện nước, điện thoại, ..... được kế toán theo dõi và hạch toán một cách có trình tự và chính xác. Nhược điểm: Khoản chi phí này còn chiếm tỷ lệ quá cao nên làm cho lợi nhuận của công ty bị giảm xuống. 3.2 Kiến nghị: 3.2.1 Kế toán tiền: Công ty cần phát huy hơn nữa những điều kiện thuận lợi mà công ty có được, nên phát huy hình thức thanh toán qua ngân hàng. 3.2.2 Kế toán công nợ: Hàng tháng công ty phải đối chiếu công nợ với từng khách hàng để có kế hoạch thu nợ tránh để trình trạng số dư công nợ chiếm quá cao. 3.2.3 Kế toán tiền lương và các khoản phải trả phải nộp khác: Tiền lương là yếu tố quan trọng, chính sách tiền lương được xây dựng sao cho vừa tiết kiệm được chi phí vừa bù đắp thỏa đáng so với thành quả lao động mà họ bỏ ra nhằm ổn định công việc và vừa khích lệ, khuyến khích tinh thần làm việc của người lao động để họ phấn đấu công hiến nhiều hơn nữa khả năng, năng lực của họ, đồng thời công ty cần có chính sách ưu tiên đặc biệt cho những nhân viên làm việc trong những ngày nghĩ, ngày lễ, chủ nhật. Công ty nên trích khoản Kinh phí công đoàn để hoạt động đoàn thể được đẩy mạnh hơn. 3.2.4 Kế toán hàng tồn kho: Công ty cần có những chính sách chiến lược bán hàng để giảm đến mức thấp nhất sản phẩm tồn kho, và tận dụng triệt để các chi phí sản xuất, nguyên vật liệu xuất dùng vào trong kỳ sản xuất. Công ty nên theo dõi chặt chẽ các khoản chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, nhân công trực tiếp...để việc tổng hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm được thuận lợi, chính xác hơn. 3.2.5 Kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp: Công ty cần phát huy những thế mạnh, tuy nhiên cũng cần hạn chế những khoản chi phí không cần thiết để tiết kiệm các khoản chi phí cho Công ty. GVHD: Nhóm SV TH:

×