Giáo án tin 12 toàn tập

  • 2,418 views
Uploaded on

 

  • Full Name Full Name Comment goes here.
    Are you sure you want to
    Your message goes here
    Be the first to comment
No Downloads

Views

Total Views
2,418
On Slideshare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
0

Actions

Shares
Downloads
105
Comments
0
Likes
1

Embeds 0

No embeds

Report content

Flagged as inappropriate Flag as inappropriate
Flag as inappropriate

Select your reason for flagging this presentation as inappropriate.

Cancel
    No notes for slide

Transcript

  • 1. Cấu trúc chương 1 :7(5,0,2,0)Khái niệm về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệuTiết 1,2,3: §1. Khái niệm về cơ sở dữ liêuChương 1:Khái niệm về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệuTiết 1 §1. Khái niệm về cơ sở dữ liêu (1tiết/3 tiết)I. Mục đích yêu cầu a) Mục đích, yêu cầu: HS hiểu được bài tóan minh họa, hệ thống hóa các công việc thường gặp khi quản lí thông tin của một hoạt động nào đó, lập được các bảng chứa thông tin theo yêu cầu. b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn . c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánhII. Nội dung bài mới Stt Lớp SS học sinh Họ tên Gv chủ Họ tên lớp Ghi nhiệm trưởng chú 1 12A 2 12B 3 12C 4 12D 5 12E 6 12F 7 12G 8 12H 9 12I 10 12K 11 12M 12 12N Giới Đoàn stt Họ tên Ngày sinh Tóan Lý Hóa Văn Tin tính viên 1 Nguyễn An 12/08/89 1 C 7,8 5,0 6,5 6,0 8,5 2 Trần Văn Giang 23/07/88 1 R 6,5 6,5 7,0 5,5 7,5 3 Lê Thị Minh Châu 03/05/87 0 R 7,5 6,5 7,5 7,0 6,5 4 Dõan Thu Cúc 12/05/89 0 R 6,5 6,4 7,1 8,2 7,3 5 Hồ Minh Hải 30/07/89 1 C 7,5 6,7 8,3 8,1 7,5Hình 1. Ví dụ hồ sơ học sinh(1:Nam, 0: Nữ - C: chưa vào Đoàn, R: đã vào Đoàn)Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảngTiết 1: §1. Khái niệm về cơ sở dữ liệuCâu 1:Muốn quản lý 1. Bài tóan quản lý:thông tin về điểm học Để quản lý học sinh trong nhà trường,sinh của lớp ta nên lập người ta thường lập các biểu bảngdanh sách chứa các cột gồm các cột, hàng để chứa các thôngnào? Gợi ý:Để đơn tin cần quản lý.giản vấn đề cột điểm a) Một trong những biểu bảng đượcnên tượng trưng một thiết lập để lưu trữ thông tin về điểmvài môn. HS1: cột Họ tên, giới của hs như sauTrang 1
  • 2. Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảngStt,hoten,ngaysinh,giới tính,ngày sinh,địa chỉ, b) Các công việc thường gặp khitính,đòan viên, tổ,điểm tóan, điểm văn, quản lý thông tin của một đốitóan,lý,hóa,văn,tin điểm tin... tượng nào đó: o Tạo lập hồ sơ về các đốiGV: Em hãy nêu lên tượng cần quản lí;các công việc thường o Cập nhật hồ sơ (thêm, xóa,gặp khi quản lý thông sửa hồ sơ);tin của một đối tượng o Tìm kiếm;nào đó ? o Sắp xếp; o Thống kê; o Tổng hợp, phân nhóm hồ sơ; o Tổ chức in ấn…Câu3: Đây chính làbiểu bảng được lập ravới mục đích quản lýcác thông tin đặt trưngcủa đối tượng cầnquản lý, đặt điểm tấtcả mọi thông tin đềuchứa cùng một bảngdẫn đến hệ quả:mộtbảng thông tin đồ sộchứa quá nhiều dữ liệutrên một bảng, chủ yếuđược viết và lưu lêngiấy?III. Câu hỏi củng cố và bài tập về nhà  Câu 1: Các công việc thường gặp khi quản lí thông tin của một đối tượng nào đó?  Câu 2: Lập bảng thứ 1 trên giấy gồm hai cột, cột 1 đặt tên là Tên môn học để liệt kê tất cả các môn học mà em đang học, cột 2 đặt tên Mã môn học, dùng ký hiệu 1,2,3.... để đặt tên cho từng môn học. Đặt tên cho bảng Môn học.  Câu 3: Lập bảng thứ 2, gồm các cột sau:Mã học sinh, họ tên, ngày sinh,giới tính, địa chỉ, tổ. Chỉ ghi tượng trưng 5 học sinh. Trong đó mỗi học sinh có một mã học sinh duy nhất, có thể đặt A1, A2... Đặt tên bảng DSHS.  Câu 4: Lập bảng thứ 3, gồm các cột sau:Mã học sinh, mã môn học, ngày kiểm tra, điểm. Mỗi học sinh có thể kiểm tra nhiều môn. Đặt tên là Bảng điểm.4. Dặn dò:5. Rút kinh nghiệm:Chươ ng1: Khái niệ m về cơ s ở dữ liệ u và hệ quả n trị c ơ s ở dữliệ uTiết 2 §1. Khái niệ m về cơ s ở dữ liêu (tiế t 2/2 tiế t) a) Mục đích, yêu cầu: HS nắm được khái niệm CSDL là gì? Biết vai trò của CSDL trong học tập và đời sống? Nắm khái niệm hệ QTCSDL, hệ CSDL, sự tương tác giữa các thành phần trong hệ CSDL. b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn hình 1, hình 2 .(xem phụ lục 1, giáo án)Trang 2
  • 3. c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh d) Các bước lên lớp 1. Ổn định tổ chức: Nắm sơ tình hình:cán bộ lớp, gv chủ nhiệm. 2. Kiểm tra miệng: Kiểm tra vở làm bài tập ở nhà của 3 học sinh. Ba HS ghi kết quả làm bài tập tiết 1 lên bảng cùng một lần. 3. Đáp án:Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng GV: CSDL lưu trên giấy 2. Cơ sở dữ liệu là gì? khác CSDL lưu trên máy Cơ sở dữ liệu (CSDL-Database) là tính ở điểm nào? tập hợp các dữ liệu có liên quan với GV: Phần mềm giúp nhau, chứa thông tin của một đối người sử dụng có thể tạo tượng nào đó (như trường học, bệnh CSDL trên máy tính gọi viện, ngân hàng, nhà máy...), được là gì? (hệ qtcsdl) lưu trữ trên bộ nhớ máy tính để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của GV: Hiện nay có bao nhiều người sử dụng với nhiều mục nhiêu hệ quản trị CSDL? đích khác nhau. Các hệ quản trị CSDL Ví dụ1: lấy lại ví dụ Hình 1 phổ biến được nhiều 3. Sự cần thiết phải có các người biết đến là CSDL: MySQL, Oracle, Thông tin ngày càng nhiều và PostgreSQL, SQL phức tạp, việc quản lý và khai Server, DB2, v.v. Phần thác csdl trên giấy có nhiều bất lớn các hệ quản trị CSDL tiện, vì thế việc tạo csdl trên máy kể trên hoạt động tốt trên tính giúp người dùng tạo lập , nhiều hệ điều hành khác khai thác thông tin của CSDL một nhau như Linux, Unix và cách có hiệu quả .Trong đó đó cần MacOS ngoại trừ SQL phải kể đến vai trò không thể nào Server của Microsoft chỉ thiếu được của phần mềm máy chạy trên hệ điều hành tính dựa trên công cụ máy tính Windows. điện tử. 4. Hệ quản trị CSDL: GV: dùng phần mềm ứng Là phần mềm cung cấp mô trường dụng quản lý học sinh thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu với hệ QTCSDL : MS trữ và tìm kiếm thông tin của cs Access để minh họa cho CSDL, được gọi là hệ quản trị CSDL dl sự tương tác (hệ QTCSDL-DataBase Manegement System)- của hệ CSDL, lưu ý đến Như vậy, để tạo lập và khai thác vai trò của phần mềm ứng dụng và hệ QTCSDL một csdl cần phải có: (phần mềm ứng dụng -Hệ QTCSDL giúp người dùng có thể -Các thiết bị vật lý (máy tính, đĩa giao tiếp một cách dễ cứng, mạng máy tính...) dàng với csdl thông qua -Ngoài ra, các phần mềm ứng dụng các thao tác đơn giản). được xây dựng trên hệ QTCSDL giúp GV: thuận lợi cho người sử dụng khi muốn Gán 1->CSDL, tạo lập và khai thác CSDL 2->phần mềm ứng dụng Hình 2: Sơ đồ tương tác giữa phần 3->Hệ QTCSDL mềm ứng dụng, hệ QTCSDL vàTrang 3
  • 4. Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng Hãy sắp xếp thứ tự ưu CSDL tiên của các thành phần trên dựa vào vai trò của nó trong hệ CSDL. Giải Phần mềm ứng dụng thích vì sao em sắp xếp như vậy? (Xem Hình 2) Hệ QTCSDLHình 2(cáchkhác) Dùng sơ đồ tương tác ở trên (H2) để phát triển khái niệm: Hệ thống CSDL CSDL là gì? 5. Hệ thống CSDL: GV: yêu cầu HS căn cứ Người ta dùng thuật ngữ hệ thốngGV: Muốn vẽ sơ đồ trên sơ đồ trên để đưa CSDL (hay hệ CSDL) để chỉ :theo hệ CSDL, chỉ thêm tác nhân : Con - Con ngườicần vẽ thêm một số người, là thành phần rất - Hệ QTCSDL quản trị và khai thácký hiệu hình nhân quan trọng trong hệ CSDLnằm ngoài và các thống CSDL, một thành - CSDLmũi tên hai chiều là phần mà sự tồn tại và Hình 3:được. phát triển của cả hệ thống Sự tương tác giữa các thành phần CSDL đều phải phụ của hệ CSDL thuộc vào nó. Con người GV: cho HS phát triển thêm sơ đồ. Gọi HS lên bảng để vẽ. Phần mềm ứng dụng Hình 3. Hs về nhà vẽ cs bằng bút chì xem như dl một bài tập.(hai cách, cách1:sơ đồ hình tròn Hệ QTCSDL đồng tâm, cách2: sơ đồ nhân quả ) CSDL2. Củng cố, hướng dẫn HS làm các bài tập sau đây:  Câu 1: Hãy nêu một số hoạt động có sử dụng CSDL mà em biết?Trang 4
  • 5.  Câu 2: Điền vào ô trống dưới đây: CSDL Hệ QTCSDLTiếng Anh là gì?Là gì?Chọn câu trả lời để mô tảmối quan hệ giữa các thànhphần Chứa trong Hệ CSDL QTCSDL(3Trả lời: (1) (2) )a)1-3-2, b)1-2-3, c)2-1-3d) 3-1-2Bỏ thành phần số 1, vẽ sơđồ mô tả quan hệ giữa 2thành phần còn lại.Vẽ sơ đồ tương tác giữaCSDL và hệ QTCSDL cóđề cập đến vai trò phầnmềm ứng dụng trong mốiquan hệ đóVẽ sơ đồ tương tác giữaCSDL và hệ QTCSDL cóđề cập đến vai trò conngười, phần mềm ứngdụng trong mối quan hệ đó  Câu 3: Giả sử phải xây dựng một CSDL để quản lý mượn, trả sách ở thư viện, theo em cần phải lưu trữ những thông tin gì? Hãy cho biết những việc phải làm để đáp ứng nhu cầu quản lí của người thủ thư.  Câu 4: Phân biệt CSDL với hệ QTCSDL (Tìm điểm giống nhau và khác nhau cơ bản giữa chúng). 3.Dặn dò: HS lưu ý Hình 3 trong bài mô tả sự tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, có thể trình bày bằng 2 cách,cách 1: bằng các vòng tròn đồng tâm như câu 2 phần bài tập đã ra, cách 2: bằng sơ đồ nhân quả (mũi tên, tên các thành phần). Chú ý các cách trình bày để vẽ theo yêu cầu của GV. Suy nghĩ về vai trò của phần mềm ứng dụng trong mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL 4. Rút kinh nghiệm:Trang 5
  • 6. Chương 1:Khái niệm về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu Tiết 3 §1. Khái niệm về cơ sở dữ liêu (tiết 3/ 3 tiết) I. Mục đích yêu cầu a) Mục đích, yêu cầu: Nắm các yêu cầu cơ bản đối với hệ CSDL. b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn. c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh II. Nội dung bài mới 1. Ổn định tổ chức: Nắm sơ tình hình lớp: điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 02 HS. Câu 1: Vẽ sơ đồ tương tác giữa CSDL và hệ QTCSDL nêu vai trò Con người và phần mềm ứng dụng trong mối quan hệ đó. Câu 2: Giả sử phải xây dựng một CSDL để quản lý mượn, trả sách ở thư viện, theo em cần phải lưu trữ những thông tin gì? Hãy cho biết những việc phải làm để đáp ứng nhu cầu quản lí của người thủ thư. Từ sai sót của HS khi trả lời câu 2 GV phân tích một số sai lầm cơ bản của việc tạo các cột chứa dữ liệu của bảng tương ứng để dẫn dắt đến việc phải hình thành vấn đề : Một số yêu cầu cơ bản của hệ CSDL (phần lớn liên quan đến CSDL).Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng 6. Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL: Thế nào là cấu trúc của a)Tính cấu trúc:Thông tin trong CSDL được một CSDL? lưu trữ theo một cấu trúc xác định. Tính cấu trúc được thể hiện ở các điểm sau:  Dữ liệu ghi vào CSDL được lưu giữ dưới dạng các bản ghi .  Hệ QTCSDL cần có các công cụ khai báo cấu trúc của CSDL(là các yếu tố để tổ chức dữ liệu: cột, hàng, kiểu của dữ Tính toàn vẹn? liệu nhập vào cột, hàng...) xem, cập nhật, Ví dụ thay đổi cấu trúc . Để đảm bảo tính toàn vẹn . dữ liệu trên cột điểm, sao b)Tính toàn vẹn: Các giá trị được lưu trữ trong cho điểm nhập vào theo CSDL phải thỏa mãn một số ràng buộc, tùy theo thang điểm 10 , các điểm nhu cầu lưu trữ thông tin. của môn học phải đặt c)Tính không dư thừa: ràng buộc giá trị nhập -Một CSDL tốt thường không lưu trữ những dữ vào: >=0 và <=10. ( Gọi liệu trùng nhau, hoặc những thông tin có thể dễ là ràng buộc vùng) dàng tính toán từ các dữ liệu có sẵn. Tính không dư thừa? Chính vì sự dư thừa nên khi sửa đổi dữ liệu Ví dụ : Một CSDL đã có thường hay sai sót, và dẫn đến sự thiếu tính nhất cột ngày sinh, thì không quán trong csdl. cần có cột tuổi. d)Tính chia sẻ thông tin: vì csdl đuợc lưu trên Vì năm sau thì tuổi sẽ máy tính, nên việc chia sẻ csdl trên mạng máy khác đi, trong khi giá trị tính được dể dàng thuận lợi, đây là một ưu điểm của tuổi lại không được nổi bật của việc tạo csdl trên máy tính. cập nhật tự động vì thế e)Tính an toàn và bảo mật thông tin: nếu không sửa chữa số CSDL dùng chung phải được bảo vệ an toàn, tuổi cho phù hợp thì dẫn thông tin phải được bảo mật nếu không dữ liệu đến tuổi và năm sinh trong CSDL sẽ bị thay đổi một cách tùy tiện và thiếu tính nhất quán. thông tin sẽ bị “xem trộm”. Ví dụ khác: Đã có cột f)Tính độc lập: Một CSDL có thể sử dụng cho Trang 6
  • 7. Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng soluong và dongia, thì nhiều chương trình ứng dụng, đồng thời csdl không cần phải có cột không phụ thuộc vào phương tiện lưu trữ và hệ thành tiền. máy tính nào cũng sử dụng được nó. (=soluong*dongia). 7. Một số hoạt động có sử dụng CSDL: Chính vì sự dư thừa nên - Hoạt động quản lý trường học khi sửa đổi dữ liệu -Hoạt động quản lý cơ sở kinh doanh thường hay sai sót, và -Hoạt động ngân hàng dẫn đến sự thiếu tính nhất .... quán trong csdl. Tính an toàn và bảo mật thông tin?: Ví dụ về tính an toàn thông tin: Học sinh có thể vào mạng để xem điểm của mình trong CSDL của nhà trường, nhưng hệ thống sẽ ngăn chận nếu HS cố tình muốn sửa điểm. Hoặc khi điện bị cắt đột ngột, máy tính hoặc phần mềm bị hỏng thì hệ thống phải khôi phục được CSDL. Ví dụ về tính bảo mật: Hệ thống phải ngăn chặn được mọi truy cập bất hợp pháp đến CSDL III. Củng cố, hướng dẫn HS làm các bài tập sau đây: Câu 1 Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, ví dụ minh họa đối với tính: a) Không dư thừa, tính bảo mật. c) Toàn vẹn, an toàn và bảo mật thông tin b) Cấu trúc, chia sẻ thông tin d) Không dư thừa, độc lập Học sinh chỉ chọn lấy một trong các tính chất đã liệt kê theo các mục a,b,c,d ở trên để cho ví dụ minh họa (không sử dụng các ví dụ đã có trong bài). Câu 2: Nếu vi phạm đến tính không dư thừa thì sẽ dẫn đến sự thiếu ............................. Câu 3: So khớp thông tin mô tả hoặc định nghĩa ở cột B với mục đúng nhất ở cột A. Cột B có một cụm từ không được dùng đến, và mỗi cụm từ không được dùng quá một lần. Trang 7
  • 8. A B 1. Tác nhân điều khiển hệ thống máy A. Phần mềm ứng dụng và hệ thống CSDL 2. Tập hợp dữ liệu có liên quan với B. Hệ quản trị CSDL nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử. 3. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và C. Hệ điều hành khai thác một CSDL. 4. Phần mềm máy tính giúp người sử D.CSDL dụng không biết gì về hệ QTCSDL nhưng có thể dùng nó để khai thác thông tin trên CSDL E. Con người4. Dặn dò:1) Nhớ các yêu cầu của một hệ CSDL, không cần phát biểu theo thứ tự - cho ví dụ minh họakhác với ví dụ đã có trong bài học. 2) Xem lại ví dụ về tính không dư thừa có trong bài: - Đã có cột soluong và dongia, thì không cần phải có cột thành tiền. (=soluong*dongia). Hãygiải thích vì sao?5. Rút kinh nghiệm:Trang 8
  • 9. Chương 1:Khái niệm về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệuTiết 4. Bài tập (tiết 1/2 tiết) a) Mục đích, yêu cầu: Học sinh nắm các khái niệm đã học: CSDL, sự cần thiết phải có CSDL lưu trên máy tính, hệ QTCSDL?, hệ CSDL?, mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận.. b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn. c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh d) Các bước lên lớp1. Ổn định tổ chức:2. Kiểm tra bài cũ:I) Nội dung bài: Các câu hỏi trắc nghiệm & tự luận:Câu 1:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :a. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.b. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.c. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.d. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.Câu 2: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:a. Gọn, nhanh chóngb. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)c. Gọn, thời sự, nhanh chóngd. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDLCâu 3: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDLa. Bán hàngb. Bán vé máy bayc. Quản lý học sinh trong nhà trườngd. Tất cả đều đúngCâu 4: Hệ quản trị CSDL là:a. Phần mềm dùng tạo lập CSDLb. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDLc. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDLd. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDLCâu 5: Các thành phần của hệ CSDL gồm:a. CSDL, hệ QTCSDLb. CSDL, hệ QTCSDL, con ngườic. Con người, CSDL, phần mềm ứng dụngd. Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDLCâu 6: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL.a. Tính cấu trúc, tính toàn vẹnb. Tính không dư thừa, tính nhất quánc. Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tind. Các câu trên đều đúngCâu 7: Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4a. 2134b. 1342Trang 9
  • 10. c. 1324d. 1432Câu 8: Sự khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL .a. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau, chứa thông tin về một vấn đềnào đó, được lưu trên máy tính. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trịCSDL là phần mềm dùng tạo lập, bảo trì : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khaithác CSDL đó.b. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nàođó. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập,bảo trì : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.c. CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ quản trị CSDL chỉ làchương trình để quản lý và khai thác CSDL đó.d. Tất cả đều saiCâu 9: Nêu các điểm giống nhau và khác nhau giữa CSDL và hệ QTCSDL : CSDL Hệ QTCSDL Giống nhau Khác nhauCâu 10: (câu khó) Tại sao mối quan hệ giữa Hệ QTCSDL và CSDL phải là mối quan hệhai chiều?II) Dặn dò:Trang 10
  • 11. Chương 1:Khái niệm về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệu Tiết 5,6 §2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu ( tiết 2/2 tiết) a) Mục đích, yêu cầu: HS nắm được các chức năng của hệ QTCSDL, nắm được thành phần cơ bản của hệ QTCSDL, biết được vai trò của con người trong từng nhiệm vụ cụ thể. b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh chụp sẳn . c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh d) Các bước lên lớp 1. Ổn định tổ chức: Nắm sơ tình hình lớp: điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: Nêu các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, ví dụ minh họa đối với tính: a) Không dư thừa, tính bảo mật. b) Cấu trúc, chia sẻ thông tin c) Toàn vẹn, an toàn và bảo mật thông tin d) Không dư thừa, độc lập Học sinh chỉ chọn lấy một trong các tính chất đã liệt kê theo các mục a,b,c,d ở trên để cho ví dụ.Hoạt động giáo Hoạt động học sinh Ghi bảngviên Chủ yếu GV giới thiệu 1. Các chức năng của hệ QTCSDL: Tiết chức năng của hệ Các chức năng cơ bản của hệ QTCSDL; 5 QTCSDL, dùng Pascal a) Cung cấp cách tạo lập CSDL: hoặc SQL minh họa cách Thông qua ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, người khai báo, xây dựng cấu trúc dùng khai báo kiểu và các cấu trúc dữ liệu thể CSDL: hiện thông tin, khai báo các ràng buộc trên dữ GV:Trong Pascal để khai liệu được lưu trữ trong CSDL. báo biến I,j là kiểu số b) Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và nguyên, k là kiểu số thực kết xuất thông tin: để dùng trong chương trình Thông qua ngôn ngữ thao tác dữ liệu, người ta em làm thế nào? thực hiện được các thao tác sau: HS: Cập nhật: Nhập, sửa, xóa dữ liệu Var Tìm kiếm và kết xuất dữ liệuThực chất là khai i,j:integer; c) Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển k:real;báo kiểu dữ liệu GV:Cũng trong Pascal để việc truy cập vào CSDL Thông qua ngôn ngữ đìều khiển dữ liệu để đảm khai báo cấu trúc bản ghi bảo: Học sinh có 9 trường: - Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được hoten,ngaysinh, gioitinh, phép. doanvien - Duy trì tính nhất quán của dữ liệu... toan,ly,hoa,van,tin: 2. Hoạt động của một hệ QTCSDL: ..... a) Hệ QTCSDL có 02 thành phần chính: Type -Bộ xử lý truy vấn Hocsinh=record;Thực chất là khai Hoten:string[30]; -Bộ truy xuất dữ liệubáo kiểu dữ liệu, Ngaysinh:string[10];cấu trúc, ràng buộc Gioitinh:Boolean;dữ liệu b) Mô tả sự tương tác của hệ QTCSDL: Doanvien:Boolean; Người dùng thông qua chương trình ứng dụng Toan,ly,hoa,van,tin:real; chọn các câu hỏi (truy vấn) đã được lập sẵn,Vd: End;GV: cho ví dụ về Bạn muốn tìm kiếm mã học sinh nào- ngườichức năng duy trì dùng nhập giá trị muốn tìm kiếm , ví dụ: Trang 11
  • 12. Hoạt động giáo Hoạt động học sinh Ghi bảngviêntính nhất quán dữ GV: Trong CSDL người ta A1bộ xử lý truy vấn của hệ QTCSDL sẽ thựcliệu dùng ngôn ngữ định nghĩa hiện truy vấn nàybộ truy xuất dữ liệu sẽ tìm dữ liệu để khai báo kiểu và kiếm dữ liệu theo yêu cầu truy vấn dựa trên cấu trúc dữ liệu. CSDL đang dùng Tiết GV: Trong CSDL người ta c. Sơ đồ chi tiết mô tả sự tương tác của hệ 6 dùng ngôn ngữ thao tác dữ QTCSDL: liệu tác động trên các mẩu tin (bản ghi) bao gồm: Con ngườiTóm tắt các thao Cập nhật: Nhập, sửa, xóatác cơ bản trên dữ liệuCSDL: Tìm kiếm và kết xuất dữ- Thao tác trên liệu Phần mềm ứng dụng/Truy vấnCấu trúc dữ liệu GV: Bằng ngôn ngữ điều(thông qua ngôn khiển dữ liệu cho phép xácngữ dn dữ liệu), lập quyền truy cập vàogồm... CSDL.- Thao tác với nội Hệ QTCSDL:dung dữ liệu(thông qua ngôn Bộ xử lý truy vấnngữ thao tác dữliệu): cập nhật,gồm... CSDL-Tìm kiếm, tra cứu GV dùng Hình 3: Bộ truy xuất dữthông tin, kết xuất Sự tương tác giữa các liệudữ liệu thành phần của hệ CSDL, để giúp học sinh phát triểnTruy vấn theo sơ đồ tương tác giữa cácnghĩa thông thành phần trong hệthường: hỏi ráo riết QTCSDL, chủ yếu chi tiếtbuộc phải nói ra. hóa hệ qtcsdl: bộ xử lý truyỞ đây ta hiểu truy vấn & bộ truy xuất dữ liệu. CSDL CSDLvấn là một khả (Hình 4)năng của hệ Sử dụng phần mềm ứngQTCSDL bằng dụng Access để giúp học Hình 4: Sự tương tác giữa các thành phầncách tạo ra yêu cầu sinh biết được truy vấn là trong hệ QTCSDLqua các câu hỏi gì? 3. Vai trò của con người khi làm việc với cácnhằm khai thác hệ CSDL:thông tin (tìm học a) Người quản trị CSDL: là một người hay mộtsinh tên gì?, tìm nhóm người được trao quyền điều hành hệkiếm công dân có CSDL : - Thiết kế và cài đặt CSDL, hệsố CMND gì?...) Vai trò của con người (nói QTCSDL, và các phần mềm có liên quan.người lập trình giải chung) đối với hệ CSDL? - Cấp phát các quyền truy cập CSDLquyết các tìm kiếm - Duy trì các hoạt động hệ thốngđó bằng công cụ nhằm thỏa mãn các yêu cầu của các ứng dụng vàcủa hệ QTCSDL từ của người dùng.đó người dùng sẽ b) Người lập trình ứng dụng: Nguời sử dụngnhận được kết quả có am hiểu về một hệ QTCSDL nào đó, dùngđó là thông tin phù ngôn ngữ của hệ QTCSDL này để tạo một giaohợp với câu hỏi. diện thân thiện qua chương trình ứng dụng dễ sử dụng để thực hiện một số thao tác trên CSDL tùy Trang 12
  • 13. Hoạt động giáo Hoạt động học sinh Ghi bảngviên theo nhu cầu. c) Người dùng : (còn gọi người dùng đầu cuối) Là người có thể không am hiểu gì về hệ QTCSDL nhưng sử dụng giao diện thân thiện do chương trình ứng dụng tạo ra để nhập dữ liệu và khai thác CSDL. 3. Củng cố: Truy vấn là gì? Còn gọi là truy hỏi :dùng các câu hỏi đặt ra ở phần mềm ứng dụng dựa vào yêu cầu khai thác thông tin để yêu cầu hệ QTCSDL tiếp nhận truy vấn và truy xuất dữ liệu một cách tự động. Đặt 3 câu truy vấn để khai thác thông tin về HS? Kết xuất là gì? Quá trình tạo ra kết quả : thông tin muốn tìm kiếm. A) Câu hỏi trắc nghiệm về nhà : Câu 1: Chức năng của hệ QTCSDL a. Cung cấp cách tạo lập CSDL b. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin c. Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL d. Các câu trên đều đúng Câu 2:Thành phần chính của hệ QTCSDL: a. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn b. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin c. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu d. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu Câu 3:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép a. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL b. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu c. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL d. Ngăn chận sự truy cập bất hợp pháp Câu 4: Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng : a. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu b. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu Câu 5: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép a. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL b. Nhập, sửa xóa dữ liệu c. Cập nhật, dữ liệu d. Câu b và c Câu 6: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL a. Thao tác trên cấu trúc dữ liệu b. Thao tác trên nội dung dữ liệu c. Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo d. Cả ba câu trên Câu 7:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không? a. Không được b. Không thể c. Được d. Không nên Trang 13
  • 14. Câu 8: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDLtrên mạng máy tính.a. Người dùng cuốib. Người lập trìnhc. Nguời quản trị CSDLd. Cả ba người trênCâu 9: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhucầu khai thác thông tin.a. Người lập trìnhb. Người dùng cuốic. Người QTCSDLd. Cả ba người trên.Câu 10: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từCSDLa. Người lập trình ứng dụngb. Người dùng cuốic. Người QTCSDLd. Cả ba người trênB) Câu hỏi tự luận:Câu 1: Em hiểu thế nào về thao tác cập nhật .Câu 2: Hãy phân nhóm các thao tác trên CSDL, nói rõ chi tiết các thao tác đó là gì?Câu 3: Vì sao hệ QTCSDL cần phải có khả năng phát hiện và ngăn chặn sự truy cập khôngđược phép.? Hãy nêu ví dụ để minh họa cho giải thíchCâu 4:Vai trò của con người trong mối tương tác giữa các thành phần CSDL. Em muốn giữvai trò gì khi làm việc với các hệ CSDL? Vì saoCâu 5: Trong các chức năng của hệ QTCSDL chức năng nào là quan trọng nhất, vì sao?Câu 6:Dựa vào Sơ đồ chi tiết mô tả sự tương tác của hệ QTCSDL em hãy mô tả sơ lược vềhoạt động của một hệ QTCSDL..4) Dặn dò: Tiết sau kiểm tra 15 phút5) Rút kinh nghiệm:Trang 14
  • 15. Chương 1:Khái niệm về cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ sở dữ liệuTiết 7.Ôn tập (tiết 2/2 tiết) a) Mục đích, yêu cầu: Học sinh nắm các khái niệm đã học: CSDL, sự cần thiết phải có CSDL lưu trên máy tính, Hệ QTCSDL, hệ CSDL, mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL, các chức năng của hệ QTCSDL. Trắc nghiệm 15 phút: Qua bài tập trắc nghiệm giúp GV nắm được sự tiếp thu của HS, rà soát lại quá trình giảng dạy, rút kinh nghiệm giảng dạy cho chương 2, từ kết quả trắc nghiệm, bằng công tác thống kê b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn), tranh ảnh . Copy tệp trắc nghiệm lên máy c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh, trắc nghiệm khách quan. d) Các bước lên lớp1. Ổn định tổ chức:2. Nội dung:(20 tiết đầu hướng dẫn học sinh ôn tập qua 17 câu trắc nghiệm sau đây)I) Nội dung bài: A) Các câu hỏi trắc nghiệm (giúp hs suy nghĩ tìm câu trả lời) , tùy theo trường hợp đểGV chọn một số câu trắc nghiệm kiểm tra kiến thức học sinh:Câu 1: Chức năng của hệ QTCSDLa. Cung cấp cách tạo lập CSDLb. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tinc. Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDLd. Các câu trên đều đúngCâu 2:Thành phần chính của hệ QTCSDL:a. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấnb. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tinc. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệud. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệuCâu 3:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phépa. Nhập, sửa, xóa dữ liệub. Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệuc. Khai báo cấu trúcd. Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệuCâu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phépa. Tìm kiếm dữ liệub. Kết xuất dữ liệuc. Cập nhật dữ liệud. Phát hiện và ngăn chận sự truy cập không được phépCâu 5:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phépa. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDLb. Đảm bảo tính độc lập dữ liệuc. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDLd. Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thốngCâu 6: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta sử dụng :a. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệub. Ngôn ngữ thao tác dữ liệuCâu 7: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phépa. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDLb. Nhập, sửa xóa dữ liệuc. Cập nhật, dữ liệuTrang 15
  • 16. d. Câu b và cCâu 8: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDLa. Thao tác trên cấu trúc dữ liệub. Thao tác trên nội dung dữ liệuc. Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáod. Cả ba câu trênCâu 9:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em đượcgiao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vaitrò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?a. Không đượcb. Không thểc. Đượcd. Không nênCâu 10: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụngCSDL trên mạng máy tính.a. Người dùng cuốib. Người lập trìnhc. Nguời quản trị CSDLd. Cả ba người trênCâu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụnhu cầu khai thác thông tina. Người lập trìnhb. Người dùng cuốic. Người QTCSDLd. Cả ba người trên.Câu 12: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từCSDLa. Người lập trình ứng dụng c. Người QTCSDLb. Người dùng cuối d. Cả ba người trênCâu 13: Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDLa. CSDL chứa hệ QTCSDLb. CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tínhc. Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tínhd. Các câu trên đều saiCâu 14: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểma. Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tínhb. Đều là phần mềm máy tínhc. Đều là phần cứng máy tínhd. Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tínhCâu 15: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện đượca. Máy tínhb. Hệ QTCSDLc. CSDLd. Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tínhB) Các câu hỏi tự luận:Câu 1: Cơ sở dữ liệu là gì?Câu 2: Phân biệt CSDL trên giấy và CSDL lưu trên máy tính, nêu các ưu điểm khi sử dụngCSDL lưu trên máy tính.Câu 3: Hệ QTCSDL? Kể tên một vài hệ QTCSDL mà em có nghe đếnCâu 4: Hệ CSDL là gì?Câu 5: Nêu các điểm giống nhau và khác nhau của CSDL và hệ QTCSDL : CSDL Hệ QTCSDLTrang 16
  • 17. Giống nhau Khác nhauCâu 6: Vai trò của phần mềm ứng dụng trong mối tương tác giữa các thành phần hệ CSDL.Câu 7: Tại sao phần mềm ứng dụng không được đề cập đến như là thành phần của hệ CSDL.Câu 8: Vẽ sơ đồ tương tác chi tiết giữa các thành phần của hệ CSDLCâu 9: Vai trò của con người trong mối tương tác giữa các thành phần CSDL. Em muốn giữvai trò gì khi làm việc với các hệ CSDL? Vì saoCâu 10: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL. Em hãy chọn một trong các yêu cầu để cho ví dụminh họaCâu 11: Nêu một số hoạt động có sử dụng CSDL mà em biếtCâu 12: Hãy phân nhóm các thao tác trên CSDL, nói rõ chi tiết các thao tác đó là gì?C) Kiểm tra trắc nghiệm 15 phút trên máy: gồm 15 câu.Trắc nghiệm chương 1 trên máyCâu 1:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :a. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.b. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.c. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.d. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.Câu 2: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:a. Gọn, nhanh chóngb. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)c. Gọn, thời sự, nhanh chóngd. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDLCâu 3: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDLa. Bán hàngb. Bán vé máy bayc. Quản lý học sinh trong nhà trườngd. Tất cả đều đúngCâu 4: Hệ quản trị CSDL là:a. Phần mềm dùng tạo lập CSDLb. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDLc. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDLd. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDLCâu 5: Các thành phần của hệ CSDL gồm:a. CSDL, hệ QTCSDLb. CSDL, hệ QTCSDL, con ngườic. Con người, CSDL, phần mềm ứng dụngd. Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDLCâu 6: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL.a. Tính cấu trúc, tính toàn vẹnb. Tính không dư thừa, tính nhất quánc. Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tind. Các câu trên đều đúng Câu 7: Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL: Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4Trang 17
  • 18. a. 2134 b. 1342 c. 1324 d. 1432 Câu 8: Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL . a. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó, được lưu trên máy tính. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó. b. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó. c. CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ quản trị CSDL chỉ là chương trình để quản lý và khai thác CSDL đó. d. Tất cả đều sai Câu 9: Chức năng của hệ QTCSDL a. Cung cấp cách tạo lập CSDLvà công cụ kiểm sóat, điều khiển việc truy cập vào CSDL. b. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin c. Cung cấp cách khai báo dữ liệu d. câu a và b Câu 10: Thành phần chính của hệ QTCSDL: a. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn b. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin c. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu d. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu Câu 11:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép a. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL b. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu c. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL d. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL Câu 12: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép a. Hỏi đáp CSDL b. Truy vấn CSDL c. Thao tác trên các đối tượng của CSDL d. Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL Câu 13:Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép a. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL b. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu c. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép d. Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống Câu 14: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta sử dụng : a. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu b. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu Câu 15: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép a. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL b. Nhập, sửa xóa dữ liệu c. Cập nhật dữ liệu d. Câu b và c Câu 16: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL a. Thao tác trên cấu trúc dữ liệuTrang 18
  • 19. b. Thao tác trên nội dung dữ liệu c. Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo d. Cả ba câu trên Câu 17:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không? a. Không được b. Không thể c. Được d. Không nên Câu 18: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính. a. Người dùng cuối b. Người lập trình c. Nguời quản trị CSDL d. Cả ba người trên Câu 19: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin a. Người lập trình b. Người dùng cuối c. Người QTCSDL d. Cả ba người trên. Câu 20: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL a. Người lập trình ứng dụng b. Người dùng cuối c. Người QTCSDL d. Cả ba người trên3. Dặn dò:4. Rút kinh nghiệm:Trang 19
  • 20. Chương 2:31 (15,10,2,4) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS Access Tiết 8 §1 Giới thiệu Microsoft Access (tiết 1/ 1 tiết) a) Mục đích, yêu cầu: Về kiến thức: Hiểu các chức năng chính của Ms Access:tạo lập bảng, thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, cập nhật, kết xuất thông tin Biết 4 đối tượng chính của Access:Bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo Biết 2 chế độ làm việc: chế độ thiết kế (làm việc với cấu trúc) và chế độ làm việc với dữ liệu. Về kỹ năng: Khởi động, ra khỏi Ms Access, tạo mới CSDL, mở CSDL đã có b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh d) Các bước lên lớp 1) Ổn định tổ chức: Điểm danh 2) Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài kiểm tra trắc nghiệm tiết 7 3) Nội dung:Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng Em biết gì về phần mềm §1 Giới thiệu Microsoft Access Ms Windows ? 1. Các đối tượng trong Microsoft Access : Em biết gì về phần mềm Microsoft Access gọi tắt là Access, là hệ Ms Word? Ms Excel? QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất. Microsoft Access ? Access giúp người lập trình tạo CSDL, nhập Access có nghĩa là truy dữ liệu và khai thác thông tin từ CSDL bằng cập, truy xuất các công cụ chính như sau: GV: Dùng phần mềm a)Bảng (Table) :thành phần cơ sở nhằm để ứng dụng Quản lý học lưu dữ liệu. Trên Table không thực hiện các sinh (hoặc bộ ảnh có sao thao tác tính tóan được.Từ các công cụ của chụp các kết quả về tác b)Mẫu hỏi (Query) : là công cụ mà hoạtAccess, em hãy cho dụng của các thành phần động của nó là khai thác thông tin từ các tablebiết các trong Access) để minh đã có, thực hiện các tính tóan mà table khôngChức năng chính của họa dựa trên ý tưởng các làm được.Access là gì? ví dụ sau: c)Biểu mẫu (form) : giúp nhập hoặc hiển thị Ví dụ 1: Ở bảng minh thông tin một cách thuận tiện hoặc để điềuTạo bảng, lưu trữ họa CSDL đầu tiên, trong khiển thực hiện một ứng dụng.dữ liệu, tính tóan bảng không thể tạo cột d)Báo cáo (Report) là công cụ để hiển thịvà khai thác dữ liệu tuổi (là cột được tính từ thông tin, trên report có thể sử dụng các công cột ngày sinh) bằng công thức tính tóan, tổng hợp dữ liệu, tổ chức in ấn. thức Ví dụ 2: Từ bảng đã có, query sẽ thực hiện việc tính tóan để tạo thêm cột mới là Tuổi. Ví dụ 3: Dùng biểu mẫu 2. Chế độ làm việc với các thành phần trong nhập dữ liệu và điều Access: khiển thực hiện ứng - Chế độ thiết kế: (Design View) dùng tạo mới dụng: máy tính bỏ túi các thành phần như:Table, query, form,report Ví dụ 4: Dùng report để theo ý của người lập trình. tổng hợp dữ liệu theo yêu - Chế độ trang dữ liệu: (Datasheet view) cho cầu: phép hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng, người Trang 20
  • 21. - Còn gọi là chế độ làm dùng có thể thực hiện các thao tác như xem, việc với cấu trúc. xóa, hiệu chỉnh, thêm dữ liệu mới. - Chế độ biểu mẫu: (Form View) Chế độ này xem dữ liệu dưới dạng biểu mẫu. 3. Cách tạo các thành phần trong Access: Còn gọi là chế độ làm Có sử dụng một trong các cách sau để tạo việc với dữ liệu. thành phần của Access: - Dùng phương pháp hướng dẫn từng bước của Access (Wizard) - Dùng phương pháp tự thiết kế (Design View) - Kết hợp hai phương pháp trên (Wizard rồi Design lại). 4. Khởi động Access: Cách1: Kích vào Start/Programs/Microsoft Office/Microsoft Access. Cách 2: Kích vào biểu tượng của Access trên thanh Shortcut Bar , hoặc kích đúp vào biểu tượng Access tren Desktop. 5. Cửa sổ làm việc của Access: Xem H5.H5. Cửa sổ làm việc của AccessHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng a. Tạo tập tin mới trong Access: Bước 1:Trong cửa sổ H5, kích vào: File/New xuất hiện cửa sổ H6.Trang 21
  • 22. H6Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng Nhập vào tên tệp (tối đa Bước 2: Kích vào Blank database 255 ký tự), phần đuôi do (CSDL trắng), xuất hiện H7, chọn thư Access tự gán .MDB ( mục muốn lưu tệp, nhập tên tệp, kích Manegement DataBase) vào nút lệnh Create. Xuất hiện H8 Chọn thư mục muốn lưu tệp Nhập tên tệp, chỉ nhập phần tên, phần đuôi do Access tự gán .MDB ( Manegement DataBase)H7Trang 22
  • 23. Các đối tượng chính của CSDL, muốn làm việc với đối tượng nào chỉ cần kích vào tên của đối tượng đó. H8 Cửa sổ CSDLHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng b. Mở CSDL đã có trên đĩa: Cách 1: Đến thư mục chứa tệp cần mở, kích đúp vào tên tệp muốn mở. Cách 2: Trong cửa sổ CSDL, kích vào File/Open/kích vào tên CSDL muốn mở, ví dụ mở tệp : QUANLYHOCSINH, xem H9 Kích chọn Tables để làm việc với bảng. H9 Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng 6. Kết thúc làm việc với Access: Trang 23
  • 24. Trong cửa sổ CSDL Cách 1: Kích vào File/Exit. Cách 2: Kích vào nút Close (X) nằm ở góc phải phía trên cửa sổ (trên thanh Title Bar).4. Củng cố - Dặn dò: Access là gì? Các chức năng chính của Access? Nắm các đối tượng củaAccess, Cách khởi động và thoát khỏi Access?Đ án:Access là hệ QTCSDL do hảng Microsoft sản xuấtCác chức năng chính của Access:- Tạo bảng, lưu trữ dữ liệu và khai thác dữ liệu5. Câu hỏi về nhà : A) Câu hỏi trắc nghiệm dùng củng cố bài .Câu 1: Access là gì?a. Là phần cứngb. Là phần mềm ứng dụngc. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuấtd. Là phần mềm công cụCâu 2: Các chức năng chính của Accessa. Lập bảngb. Lưu trữ dữ liệuc. Tính toán và khai thác dữ liệud. Ba câu trên đều đúngCâu 3: Tập tin trong Access đươc gọi làa. Tập tin cơ sở dữ liệub. Tập tin dữ liệuc. Bảngd. Tập tin truy cập dữ liệuCâu 4: Phần đuôi của tên tập tin trong Access làa. DOCb. TEXTc . XLSd. MDBCâu 5: Tập tin trong Access chứa những gì:a. Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lýb. Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, report...c. Chứa hệ phần mềm khai thác dữ liệud. Câu a và bCâu 6: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;a. Vào File chọn Newb. Kích vào biểu tượng Newc. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng Newd. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào BlankDataBase đặt tên file và chọn Create.Câu 7: Tên file trong Access đặt theo qui tắc nàoa. Phần tên không quá 8 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDBb. Phần tên không quá 64 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDBc. Phần tên không quá 255 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán.MDB.d. Phần tên không quá 256 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán.MDB.Câu 8: MDB viết tắt bởiTrang 24
  • 25. a. Manegement DataBaseb. Microsoft DataBasec. Microsoft Access DataBased. Không có câu nào đúngCâu 9: Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL:a. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDLb. Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sauCâu 10:Thoát khỏi Access bằng cách:a. Vào File /Exitb. Trong cửa sổ CSDL, vào File/Exitc. Trong cửa sổ CSDL, kích vào nút close (X) nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Accessd. Câu b và cB) Câu hỏi tự luận:Câu 1: Access là gì? Hãy kể các chức năng chính của Access.Câu 2: Liệt kê các đối tượng chính trong AccessCâu 3: Có những chế độ nào làm việc với các đối tượng trong AccessCâu 4: Có những cách nào để tạo đối tượng trong AccessCâu 5: Nêu các thao tác khởi động và kết thúc Access6. Dặn dò:7. Rút kinh nghiệm:Trang 25
  • 26. Chương II:31 (15,10,2,4) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS Access Tiết 9 §2 Cấu trúc bảng - (1 tiết/4 tiết) a) Mục đích, yêu cầu: o Về kiến thức: Biết các thành phần tạo nên Table, các kiểu dữ liệu trong Access, khái niệm về khóa chính , sự cần thiết của việc đặt khóa chính cho Table. Về kỹ năng: Biết cách chọn lựa kiểu dữ liệu cho trường của Table b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn) c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh d) Các bước lên lớp 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: Chọn 5 câu hỏi trắc nghiệm đã ra ở tiết 8/mỗi học sinh 3. Nội dung: Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng 1. Các khái niệm chính: Table (Bảng): Là thành phần cơ sở để tạo nên CSDL, nơi lưu giữ dữ liệu ban đầu, bảng gồm 02 thành phần sau: Quy tắc đặt tên cột: - Cột (trường-Field) là nơi lưu giữ các giá trị Tên cột <=64 ký tự, của dữ liệu, người lập trình phải đặt tên cho cột . không chứa dấu chấm (.), Nên đặt tên có ý nghĩa, nên dùng cùng tên cho dấu !, dấu nhấn (‘), hoặc một trường xuất hiện ở nhiều bảng. dấu [ ]. Tên không bắt Quy tắc đặt tên cột: (ghi ở bên) đầu bằng ký tự khoảng -Bản ghi còn gọi là mẩu tin (Record) :gồm các trắng, tên cột không nên dòng ghi dữ liệu lưu giữ các giá trị của cột. bỏ dấu tiếng việt không Ví dụ: Table DSHS như sau nên chứa ký tự trắng. DSHS:Danh sách học sinh Tên cộtBản ghi Table : DSHS Cột Cột Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng Trang 26
  • 27. Kiểu dữ liệu là gì? (đã 2. Một số kiểu dữ liệu trong Access: được học ở Pascal) là H6 kiểu giá trị của dữ liệu lưu trong một trường.Kiểu dữ liệu Mô tả Minh họa Dữ liệu chữ - số THPT Hai Bà Trưng,Text Lớp 12A, 054.849397 (số điện thoại) Dữ liệu kiểu số 123, -1237Number 1.23....Date/Time Dữ liệu ngày/thời gian 12/2/06, 1:23:45 PM...Currency Dữ liệu kiểu tiền tệ $ 1234, 100234 ĐVN... Dữ liệu kiểu số đếm, tạo số nguyên 1 theo thứ tự 2AutoNumber 3 4 .... Dữ liệu kiểu Boolean (hay Lôgic) Loại dữ liệu này vô cùng hữu ích khi cần , lưu giữ các giá trị Yes hoặc No, đánh dấu giới tính: Nam hoặc Nữ, hoặcYes/No True /False, On/off đã vào Đoàn hay chưa ...(dữ liệu chỉ có hai giá trị chọn lựa) H6.Kiểu dữ liệu Mô tả Minh họa Ví dụ 1: Gỉa sử một table 3. Đặt khóa chính cho trường (cột chứa Trường Số CMND , đối )của Table: với trường này nên chọn a) Tính chất khóa chính (Primary khóa chính cho nó, vì key) của trường ? Khi tạo khóa nguyên tắc số CMND không chính cho một hoặc nhiều trường được trùng nhau. Tránh tình nào đó thì dữ liệu khi nhập vào trạng người nhập dữ liệu trường này không được chứa các nhập những giá trị trùng giá trị giống nhau.Ví dụ 1. nhau. b) Trong một Table có cần thiết phải tạo khóa chính cho ít nhất một trường không? Cách chọn khóa chính cho Để CSDL có hiệu quả, trong Table trường sẽ trình bày ở mục 3. nên chọn ít nhất một trường có Thiết kế bảng khóa chính 4. Dặn dò: 5. Bài tập về nhà: Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Thành phần cơ sở của Access là gì a. Table b. Record c. Field d. Field name Câu 2: Bản ghi của Table chứa những gì a. Chứa tên cột b. Chứa tên trường c. Chứa các giá trị của cột d. Tất cả đều sai Trang 27
  • 28. Câu 3: Tên cột (tên trường) hạn chế trong bao nhiêu ký tựa. <=255b. <=8c <=64d. <=256Câu 4: Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?a. Đượcb. Không đượcc. Không nênd. Tùy ýCâu 5: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thườnga. Không phân biệt chữ hoa hay thườngb. Bắt buộc phải viết hoac. Bắt buộc phải viết thườngd. Tùy theo trường hợpCâu 6: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nàoa. Numberb. Date/Timec. Autonumberd. TextCâu 7: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....a. Number c. Yes/Nob. Currency d. AutoNumberCâu 8: Muốn thiết lập đơn vị tiền tệ: VNĐ cho hệ thống máy tính, ta phảia. Vào Start/Settings/Control Panel/Regional and Language Options/customize chọn phiếuCurrency ở mục Currency Symbol nhập vào: VNĐ, cuối cùng kích vào Apply/Okb. Hệ thống máy tính ngầm định chọn sẳn tiền tệ là: VNĐc. Vào Start/Settings/Control Panel kích đúp vào Currency chọn mục Currency Symbol nhậpvào VNĐ, cuối cùng kích vào Apply và Ok.d. Các câu trên đều saiCâu 9: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nênchọn loại nàoa. Number c. Textb. Currency d. Date/timeCâu 10: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trườngđơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu chonhanh.a. Textb. Numberc. Yes/Nod. Auto Number6. Dặn dò:7. Rút kinh nghiệm:Chương 2:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 10 §2 Cấu trúc bảng - (Tiết 2/4 tiết)Trang 28
  • 29. a) Mục đích, yêu cầu: Về kiến thức: Nắm qui trình thiết kế bảng, biết nhận diện trường nào có thể đặt khóa chính, nếu không có trường đặt khóa chính chấp nhận để Access tạo trường khóa chính ID. Nắm một vài tính chất của trường (Field Properties): Field size, format, Caption, Require Về kỹ năng: Thiết kế bảng đơn giản, phức tạp với một số tính chất trường nêu ở trên, biết cách khai báo khóa chính, lưu bảng tính. Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn b) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh c) Các bước lên lớp 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: Chọn 5 câu hỏi trắc nghiệm đã ra ở tiết 9/mỗi học sinh. 3. Nội dung:Hoạt động giáo Hoạt động học sinh Ghi bảngviên . 3. Thiết kế bảng: a) Thiết kế bảng với yêu cầu đơn giản: Ví dụ 2: Hãy thiết kế table DSHS gồm Vdụ 2: (ở bên) các trường sau: MAHS, HODEM, Trong cửa sổ CSDL, kích vào đối TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO. tượng Tables.GV: Trong các Trong đó: B1: Kích vào lệnh Create Table Intrường của MAHS: kiểu dữ liệu ký tự (Text), Design View (H7).DSHS nên chọn chọn khóa chính. B2: Xuất hiện cửa sổ (H8)trường nào là HODEM: Text B3: Từ cửa sổ (H8), nhập các têntrường khóa TEN: TexT trường chọn. kiểu dữ liệu, ghi chúchính? GIOITINH: kiểu Yes/No thích, như dưới đây.(Đ án: MAHS, NGAYSINH: Kiểu date/Time B4: Chọn trường khóa chính: Trườngvì mỗi HS có DIACHI: Text MAHS là trường khóa chính (vì mỗimột mã HS duy TO:Text HS được xác định bởi một mã hs duynhất) Tất cả các trường yêu cầu ghi chú nhất), trong cửa sổ thiết kế Table (H9), thích mô tả cho rõ về trường. chọn trường MAHS, kích vào biểu tượng trên thanh công cụ, xuất hiện biểu tượng chìa khóa nằm bên trái của trường. Trang 29
  • 30. 1- Chọn đối tượng Tables 2- Kích vào đây để thiết kế Table H7 1.Nhậ 2.Chọn 3.Chú thích p tên kiểu dữ trườn liệu g vào cột này 4.Tính chất trường H8 2. Kích vào biểu tượng chìa khóa1.Chọntrườngmuốnđặtkhóachính H9. Kết quả Trang 30
  • 31. Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng b) Thiết kế bảng với yêu cầu phức tạp: Thiết kế có thêm yêu cầu về tính chất trường (Field Properties) dùng để điều khiển cách thức dữ liệu được lưu trữ, nhập hoặc hiển thị. Một số tính chất của trường hay dùng:Ví dụ 3: Yêu cầu như ví dụ 2, nhưng có yêu cầu thiết Field Size: Nhập từ 0 đến 255 nếu làkế thêm các tính chất của trường như sau: kiểu Text, nếu kiểu dữ liệu là NumberDSHS(MAHS,HODEM,TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO) thì chọn byte lưu các giá trị từ 0 đến Data Field Properties 255, chọn Integer hay long Integer nếu Field Name Type Field Format Caption Require lưu số nguyên, chọn Single hay Double Size nếu muốn lưu số có số lẻ. MAHS Text 10 > Mã học sinh Format: Nếu là kiểu Text ghi dấu > để HODEM Text 20 Họ đệm dữ liệu nhập vào trường này biến thành TEN Text 10 Tên chữ hoa. Nếu là kiểu số (Number) GIOITINH YES/NO YES/NO Giới tính DATE/ Short Ngày chọn dạngCó ký trong tiền tệ, có dấu phân thức hiệu danh sách bên NGAYSINH TIME date Sinh trái, ý nghĩa ở cộtnhóm cách phải DIACHI Text 25 Địa chỉ TO Text 1 Tổ Yes Số lấy 02 số lẻ thập phânNếu yêu cầu, trường MAHS chỉ chứa 10 ký tự  Có dấu phân cách hàng nhómHọc sinh: phải chọn tính chất Field Size=10, muốn Dạng số phần trămnhập ký tự vào trường MAHS thì ký tự phải tự động Dạng số khoa họcbiến thành chữ hoađặt Format:>NếuTrường GIOITINH kiểu Yes/NoNgaysinh: chọn dạng thức ngày ngắn (Short date)Trường TO (tổ) bắt buộc phải nhập vào Require: Decimal place: qui định số cột chứa sốchọn Yes lẻ Caption: Vì tên field không có dấu tiếng Việt, tính chất này cho phép nhập vào đây tiêu đề cho mỗi cột bằng tiếng Việt có dấu và đầy đủ ý nghĩa hơn. Required: chọn Yes để đồng ý bắt buộc 1 2 3 phải nhập dữ liệu cho bảng, ngược lại chọn No Ví du 3: (ở bên) Cách làm: Trong cửa sổ thiết kế Table, lần lượt chọn trường muốn thiết lập tính chất. Lần lượt đăng nhập các tính chất như đã yêu cầu, xem (H10). 4 5 Trang 31 6
  • 32. H10 Chú thích: 1- Tên trường (Field Name) bắt buộc phải nhập vào 2- Kiểu dữ liệu (Data Type) bắt buộc phải chọn 3- Chú thích (Description) tùy chọn Field Properties 4- Kích cỡ trường (field Size) tùy chọn (Tính chất 5- Định dạng (Format), tùy chọn trường) 6- Caption : Nhập tên cho cột có dấu tiếng Việt, không bắt buộcHoạt động Hoạt động học sinh Ghi bảnggiáo viên 4. Lưu bảng sau khi đã thiết kế xong: B1: Trong cửa sổ thiết kế, kích vào nút close của cửa sổ này (x), xuất hiện (H11) chọn Yes để đồng ý lưu, nhập vào tên Table (qui tắc đặt tên bảng giống như qui tắc đặt tên trường) chọn OK. (H12) B2: Nếu trong bảng không có trường nào được tạo khóa GV: Minh họa bằng chính, Access xuất hiện thông báo (H13) ứng dụng Nhằm lưu ý, bảng chưa có khóa chính, bạn có muốn tạo QUANLYHOCSINH.MDB khóa chính không? Nên đồng ý bằng cách chọn Yes, Khi thiết kế bảng Access sẽ tạo mới trường có tên ID có kiểu d/liệu BANG_DIEM AutoNumber chứa các giá trị số không trùng nhau. ID: Identification (sự nhận dạng)Chọn Yes đểđồng ý lưu Trang 32
  • 33. H11 Nhập tên Table mới vào đâyH12H13 Chọn Yes để Access tự tạo trường khóa chính có tên ID4. Câu hỏi về nhà :A) Bài tập về nhà chuẩn bị tiết thực hành :Câu 1: Thực hành lệnh môi trường trong Ms Windowsa) Vào lệnh môi trường xác lập dạng thức về số: dạng Việt Nam (dấu phân cách thập phân làdấu , (dấu phẩy), dấu phân nhóm là dấu . (dấu chấm), dấu phân cách đối số trong công thức là;(chấm phẩy)b) Xác lập đơn vị tiền tệ : VNĐ, đặt sau số và cách số một dấu cách.c) Xác lập ngày dạng Việt Nam : dd/MM/yyyyCuối cùng lưu giữ các dạng thức ở trên.Hdẫn: GV hướng dẫn Học sinh ngay trên máy con ở phòng đa chức năng bằng chức năngquảng bá nhanh. Học sinh làm lại nhiều lần cho quen.Câu 2:a) Tạo thư mục mới có tên là tên của lớp tại My Document ví dụ :My DocumentLOP12Ab) Tạo tệp CSDL mới có tên File: QUANLYHOCSINH.MDB, lưu tại thư mục vừa tạo.c) Thiết kế table có tên: DSHSDSHS(MAHS,HODEM,TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO) Field Properties Field Name Data Type Field Format Caption Require Size MAHS Text 10 > Mã học sinh HO_DEM Text 20 Họ đệm TEN Text 10 Tên GIOI_TINH YES/NO YES/NO Giới tính DATE/ NGAY_SINH Short date Ngày Sinh TIME DIA_CHI Text 25 Địa chỉ TO Text 1 Tổ yesd) Thiết kế Table : MON_HOC (MA_MON_HOC , TEN_MON_HOC) Field Properties Field Name Data Type Field Format Caption Require Size MA_MON_HOC Text 2 Mã môn học TEN_MON_HOC Text 20 Tên môn họcTrang 33
  • 34. e) Thiết kế Table có tên:BANG_DIEM(MAHS, MA_MON_HOC, NGAYKIEMTRA, DIEM_SO) Field Properties Field Name Data Type Field Format Caption Decimal Place Size MAHS Text 10 > Mã học sinh MA_MON_HOC Text 20 Mã môn học DATE/ Ngày kiểm NGAY_KIEM_TRA Short date TIME tra DIEM_SO Number Single Fixed Điểm số 1. Với ý nghĩa mỗi Học sinh có thể thi nhiều môn học.Hướng dẫn: Với ý nghĩa mỗi Học sinh có thể thi nhiều môn học nên MA_MON_HOCkhông tạo khóa chính, do đó bảng này có thể chứa các bản ghi giống nhau!! Vì thế ta nênđồng ý để Access tạo truờng mới ID làm khóa chính để phân biệt các bản ghi với nhau.5) Dặn dò:Trang 34
  • 35. Bài Thực Hành Số 01- Chương IITiết 11 (1 tiết/2 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Nắm qui trình thiết kế bảng, biết nhận diện trường nào có thể đặt khóa chính,nếu không có trường đặt khóa chính chấp nhận để Access tạo trường khóa chính ID. Nắmmột vài tính chất của trường (Field Properties): Field size, format, Caption, RequireVề kỹ năng: Thiết kế bảng đơn giản, phức tạp với một số tính chất trường nêu ở trên, biếtcách khai báo khóa chính, lưu bảng tính.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trìnhminh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn)b) Sử dụng phòng dự án thực tập sư phạm, trên hệ thống máy nối mạng điều khiển bằng Boxtrung tâm.c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánhd) Các bước lên lớp 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: . 3. Nội dung:Làm các bài tập đã ra ở tiết 10, riêng câu 1 GV hướng dẫn thật kỹ vìđây là kiến thức mới. Phân hs làm 03 nhóm : Nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3Câu 1 (GV hướng dẫn trước, lần lượt đưa thêm các yêu cầu về dạng thức tiền tệ, số theo dạngAnh..) Học sinh làm vài lần cho thành thạo câu 2 : Hướng dẫn chung bằng Projector, sau đóHọc sinh làm như sau:Câu a,b  một hoặc 2 hs cho cả lớp xem Sử dụng phòng Hi Class dùngCâu c  một hoặc 2 hs làm cho cả lớp xem chức năng hs mẫu, hoặc phânCâu d  một hoặc 2 hs làm cho cả lớp xem nhóm hs thực hành trên máyCâu e  một hoặc 2 hs làm cho cả lớp xemGV nhận xét, giải đáp thắc mắc của Học sinh, đưa ra các nhận xét cuối cùngGV chưa cho học sinh nhập dữ liệu ở các bảng. 4. Dặn dò: 5. Rút kinh nghiệm:Trang 35
  • 36. Chương 2:31 (15,10,2,4) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS Access Tiết 12 §2 Cấu trúc bảng - (Tiết 3 /4 tiết) a) Mục đích, yêu cầu: Về kiến thức:, Về kỹ năng: Nắm được các thao tác trên các trường trong cửa sổ thiết kế Table b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh c) Các bước lên lớp 1) Ổn định tổ chức: Điểm danh 2) Kiểm tra bài cũ: Khóa chính là gì? Trong một Table có cần thiết để chọn trường có khóa chính không? Nếu không thể chọn được một trường nào đó của table làm khóa chính ta phải làm gì? 3.Nội dung:Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng 4. Thay đổi thiết kế của bảng: Một bảng đã thiết kế và ghi vào CSDL xong, bây giờ muốn lấy bảng đó ra để thiết kế lại làm như sau: B1:Trong cửa sổ CSDL, kích chọn đối tượng Tables/kích chọn tên bảng muốn thiết kế lại. B2: Kích vào nút Design a) Thay đổi thứ tự trường:H14 -Chọn trường H14 thay muốn đổi vị trí, nháy chuột và giữ. Hoạt hiện Xuất động giáo Hoạt động học sinh Phần ghi bảng viên nằm hình ngang trên b. Thêm trường: trường đã chọn. Vdụ: thêm trường mới vào trên trường -Rê chuột DIACHI (H15) Trang trí mới, đến vị 36 thả chuột
  • 37. -ChọntrườngDIACHI.-Trỏ chuộtvào trườngđã chọn.- Kích phímphải chuộtchọn InsertRows.H15Trang 37
  • 38. Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng c. Xóa trường: - Chọn trường muốn xóa -Kích phải chuột/Delete Rows d. Thay đổi khóa chính: -Chọn trường muốn hủy khóa chính. -Kích vào biểu tượng . 4. Dặn dò: 5. Xóa bảng: 5. Bài tập về nhà: HS tổ chức học theo nhóm đếncửa sổ CSDL,có máy đểchuột vào bảng - Trong nhà của hs kích phải làm lại các bài tập trong tiết thực hành, lưu tệpmuốn xóa, chọn lệnh Delete/ chọn Yes để lên đĩa (USB) đem đến nộp cho Gv kiểm tra vào tiết đến (tiết 13) khẳng 6. Rút kinh nghiệm: định muốn xóa. 6. Đổi tên bảng: - Kích phải chuột vào bảng muốn đổi tên - Chọn lệnh Rename. - Nhập vào tên mới và Enter Lưu ý: Phải đóng (close) bảng muốn xóa hoặc bảng muốn đổi tên rồi mới tiến hành xóa, đổi tên bảng được! Trang 38
  • 39. Chương 2:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 13 §2 Cấu trúc bảng - (Tiết 4/4 tiết)a) Mục đích, yêu cầu: Về kiến thức: : Hiểu được tại sao phải thiết lập quan hệ giữa các bảng. Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, hiệu chỉnh dây quan hệ, xóa dây quan hệ. Về kỹ năng: Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, hiệu chỉnh dây quan hệ, xóa dây quan hệ.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánhd) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra tình hình làm bt ở nhà, kiểm tra usb của nhóm 3. Nội dung:Trang 39
  • 40. Hoạt động giáo Hoạt động học sinh Phần ghi bảngviênGV: Sau khi thiết 7.Quan hệ giữa các bảng:kế bảng xong a) Khái niệm:không nên nhập GV: Giữa hai bảng DSHS và Trong Access, một CSDL gọi là có hiệungay dữ liệu mà BANG_DIEM em hãy cho biết 2 quả, các bảng của nó phải thiết lập mốinên thiết lập mối tables này có thể quan hệ với quan hệ với nhau.quan hệ rồi nhập nhau trên trường nào? b) Cách tạo mối quan hệ:liệu sau HS: MAHS Sau khi có ít nhất từ 2 bảng trở lên, ta mớiGV: Chính quan tạo được mối quan hệ .hệ này sẽ giúp dữ Ví dụ: Có 3 table DSHS, BANG_DIEM,liệu đảm bảo được MON_HOC hs đã thiết kế trong tiết thựctính vẹn toàn dữ hành trước (H16)liệu, giúp người Hãy tạo mối quan hệ giữa 3 tables này:lập trình lập bảng Vào cửa sổ CSDLtổng hợp từ nhiều B1:Chọn Tools/Relationshipsbảng.(Minh họa B2:Kích phải chuột vào cửa sổbằng Access- bằng Relationships/chọn Show Table kích đúpphản ví dụ: tạo ds vào các bảng muốn lập mối quan hệ, cáctổng hợp từ nhiều H16 bảng này sẽ được đưa vào cửa sổ quan hệ.bảng không tạo (H17)mốiquan hệ) B3: Trỏ chuột vào MAHS của bảng DSHS (làRelationship:mối trường khóa chính), kéo rê sang MAHSquan hệ. (không phải trường khóa chính) của bảng BANG_DIEM. (H18) B4: Xuất hiện cửa sổ như hình (H19) Cửa sổ này để thiết lập tính chất của mối quan hệ. Kích vào mục Enforce Referential Integrity để bảo đảm tính Qui tắc tạo quan hệ: Trong cửa toàn vẹn dữ liệu, khi nhập MAHS ở bảng sổ Relationships, ta trỏ chuột vào quan hệ BANG_DIEM trường khóa chính của bảng này Tương tự đối với trường (bảng chính) kéo sang trường MA_MON_HOC, kéo trường liên kết của bảng kia (bảng quan MA_MON_HOC của bảng MON_HOC, hệ) và thả chuột. đến trường liên kết MA_MON_HOC của BANG_DIEM. (xem kết quả ở H20)Có khi nào không Chọn tính chất:thể lập mối quan  Enforce Referential Integrity B5: Cuối cùng kích vào nút Close đónghệ giữa hai bảng để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu cửa sổ này lại, chọn Yes để đồng ý lưukhông? giữa hai bảng trên trường quan quan hệ vừa lập.Có (GV Minh họa hệ:MAHS. Lưu ý: Trường tham gia lập quan hệ phảibằng access), khi Nghĩa là: cùng kiểu dữ liệu (Data type), và cùnghai trường khác Nếu nhập MAHS ở đầu bảng chiều dài (Field size).kiểu dữ liệu và quan hệ : BANG_DIEM với giáchiều dài. trị không trùng khớp với MAHS đầu bảng chính đã nhập, Access từ chối không cho nhập. DùngCT QUANLYHOCSINH để Trang 40 minh họa tính vẹn toàn dữ liệu.
  • 41. Kích phải chuột vào cửa sổ Relationships Chọn Show Table H17 Bảng chính, Bảng quan hệ nằm ở nằm ở đầu đến đầu xuất phát Trỏ chuột vào MAHS của bảng DSHS, kéo rê sang MAHS của bảng BANG_DIEM và thả. H18 Chọn tính chất này để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu giữa hai bảng trên trường quan hệ:MAHS. Nếu nhập MAHS ở đầu bảng quan hệ : BANG_DIEM với giá trị không trùng khớp với MAHS đã nhập đầu bảng chính : Kiểu quan hệ: DSHS, Access từ chối không cho nhập. 1nhiều H19 H20. Mối quan hệ giữa các TablesHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Phần ghi bảng GV: Có bao giờ Access c)Hiệu chỉnh mối liên kết: Trang 41
  • 42. không cho phép hiệu chỉnh-Vào cửa sổ Relationships, kích đúp mối quan hệ không? vào dây quan hệ, xuất hiện cửa sổ Đ/án:Có, lúc bảng nằm trong Edit Relationships để hiệu chỉnh. mối quan hệ mà đang trongd) Xóa dây mối liên kết: chế độ đang làm việc (đang - Vào cửa sổ Relationships, kích open) chuột phải vào dây quan hệ muốn xóa, chọn lệnh Delelte Lưu ý: Muốn hiệu chỉnh hoặc xóa dây quan hệ ta phải đóng cửa sổ của các bảng có liên quan. Tra cứu GV: Có bao giờ Access các lỗi thường gặp khi tạo dây quan không cho phép xóa mối hệ ( trang 77) quan hệ không? Đ/án:Có, vì lúc này bảng đang ở chế độ làm việc4) Câu hỏi về nhà : A) Câu hỏi trắc nghiệm:Câu 1: Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay khônga. Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDLb. Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDLCâu 2: Nhờ có mối quan hệ giữa các bảng tính chất nào sau đây được đảm bảoa. Tính độc lập dữ liệu c. Tính toàn vẹn dữ liệu giữa các bảngb. Tính dư thừa dữ liệu d. Cả ba tính chất trênCâu 3:Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấpnhậna. Vì bảng chưa nhập dữ liệub. Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)c. Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type) và khác chiều dài(field size)d. Các câu b và c đều đúngCâu 4: Hai trường (Field) tham gia vào dây quan hệ, có cần thiết tên của hai trường này phải:a. Gống nhau b. Không cần phải giống nhauCâu 5: Ký hiệu số 1 trên đầu dây quan hệ nhằm cho biếta. Trường đó có khóa chínhb. Trường đó không có khóa chínhCâu 6: Ký hiệu vô cùng ( 00 ) trên đầu dây quan hệ nhằm cho biếta. Trường đó có khóa chínhb. Trường đó không có khóa chínhCâu 7: Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng chính (Primary table)a. Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệb. Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệc. Cả hai bảng đều là bảng chínhd. Không có bảng nào là bảng chínhCâu 8: Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng quan hệ (Related table)a. Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệb. Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệc. Cả hai bảng đều là bảng quan hệd. Không có bảng nào là bảng quan hệCâu 9: Khi nhập dữ liệu phải nhập dữ liệu cho bảng nào trước.a. Bảng chính trướcTrang 42
  • 43. b. Bảng quan hệ trướcc. Bảng nào trước cũng đượcd. Các câu trên đều saiCâu 10: Nên lập mối quan hệ trước hay sau khi nhập dữ liệu cho bảnga. Trước b. SauB) Bài tập về nhà:Câu 1:Tạo mối quan hệ cho ba bảng :DSHS (MAHS, HODEM, TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO)MON_HOC (MA_MON_HOC , TEN_MON_HOC)BANG_DIEM (ID,MAHS, MA_MON_HOC, NGAYKIEMTRA, DIEM_SO)Ba bảng này đã thiết kế ở bài tập thực hành số 01. Cuối cùng lưu giữ mối quan hệ này lại.Hướng dẫn: Xác dịnh bảng nào có thể lập được mối quan hệ, kiểm tra xem trường muốnquan hệ có cùng kiểu dữ liệu (Data type) và cùng chiều dài (Field size) không?Câu 2: Nhập dữ liệu cho ba bảng theo gợi ý dưới đây:Table : DSHSTable: MON_HOCTable: BANG_DIEMH dẫn:- Nhập dữ liệu cho bảng nào trước? nhập dữ liệu cho bảng chính trước (primary Table), bảngquan hệ (Related table) nhập sauIII) Dặn dò: Về nhà xem lại cách thiết lập các dạng thức nhập ngày ngắn dạng Việt Namtrong Windows.Từ đó mới nhập được dữ liệu ngày tháng trong Access dạng Việt Nam.Hướng dẫn: Ngày tháng dạng Việt Nam : ngày/tháng/năm (thông thường chọn dạng :dd/MM/yy hay dd/MM/yyyy)Start/Settings/Control Panel/Kích đúp Regional and language options/ customize/chọn phiếulệnh Date/ trong mục Short date style (kiểu ngày ngắn), nhập dd/MM/yyyy/apply/Ok.Trang 43
  • 44. Trang 44
  • 45. Bài Thực Hành Số 01- Chương IITiết 14 (Tiết 2/2 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Nắm qui trình thiết kế bảng, biết nhận diện trường nào có thể đặt khóa chính,nếu không có trường đặt khóa chính chấp nhận để Access tạo trường khóa chính ID. Nắmmột vài tính chất của trường (Field Properties): Field size, format, Caption, RequireVề kỹ năng: Thiết kế bảng đơn giản, phức tạp với một số tính chất trường nêu ở trên, biếtcách khai báo khóa chính, lưu bảng tính.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa các chương trìnhminh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn)b) Sử dụng phòng dự án thực tập sư phạm, trên hệ thống máy nối mạng điều khiển bằng Boxtrung tâm.c) Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánhd) Các bước lên lớp 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: . 3. Nội dung:I) Nội dung bài: Câu 1:Thiết lập môi trường trong hệ điều hành Windows, để nhập ngày ngắn dạng Việt Namtheo hướng dẫn dưới đây:Hướng dẫn: Ngày tháng dạng Việt Nam : ngày/tháng/năm (thông thường chọn dạng :dd/MM/yy hay dd/MM/yyyy)Kích vào Start/Settings/Control Panel/Kích đúp Regional and language otions/customize/chọn phiếu lệnh Date/ trong mục Short date style, nhập dd/MM/yyyy/apply/Ok Câu 2: Mở tệp Quanlyhocsinh.Mdb trong thư mục My DocumentTạo mối quan hệ cho ba bảng :DSHS (MAHS, HODEM, TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO)MON_HOC (MA_MON_HOC , TEN_MON_HOC)BANG_DIEM(ID, MAHS, MA_MON_HOC, NGAYKIEMTRA, DIEM_SO)Cuối cùng lưu giữ mối quan hệ này lại.Hướng dẫn: Xác dịnh bảng nào có thể lập được mối quan hệ, kiểm tra xem trường muốnquan hệ có cùng kiểu dữ liệu (Data type) và cùng chiều dài (field size) không?Câu 3: Nhập dữ liệu cho ba bảng theo gợi ý dưới đây:Table : DSHSTable: MON_HOCTable: BANG_DIEMH dẫn:Trang 45
  • 46. - Nhập dữ liệu cho bảng nào trước? nhập dữ liệu cho bảng chính trước (primary Table), bảngquan hệ (Related table) nhập sau4. Dặn dò :5. Rút kinh nghiệm:Chương 2:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS Access§2 Cấu trúc bảngTiết 15- BÀI TẬP – ÔN TẬP (tiết 1/1 tiết )a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: HS nắm chắc một cách hệ thống các kiến thức cơ bản về Ms Acces:các chứcnăng cơ bản của Access, các yếu tố tạo nên Table, Vì sao phải tạo mối quan hệ? Về kỹ năng: Khởi động và thoát khỏi Access, khởi tạo bảng, thiết lập mối quan hệ giữa cácbảng, hiệu chỉnh dây quan hệ, xóa dây quan hệ, nhập dữ liệu cho bảng. Nắm vững các quitrình tạo, thiết lập quan hệ, nhập dữ liệu cho Table.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Trắc nghiệm khách quan, thực hành,thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấnđề, so sánh.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra tình hình làm bt ở nhà, kiểm tra usb của nhóm 3. Nội dung:3.1) A) Ôn tập (25 phút): HS làm các câu hỏi trắc nghiệm theo nhóm, các nhóm cử các hscủa nhóm để điều khiểm phần mềm trắc nghiệm chọn câu hỏi đúng, GV nên hướng dẫn hsnhư một trò chơi để gây sự hứng thú và thỏai mái. Mỗi nhóm làm 10 câu, nhóm nào có sốđiểm cao nhất sẽ thắng.Cuối cùng, mỗi nhóm đặt một đến ai câu hỏi để nhóm còn lại trả lời.Câu 1: Access là gì?a. Là phần cứngb. Là phần mềm ứng dụngc. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuấtd. Là hệ thống phần mềm dùng tạo lập bảngCâu 2: Các chức năng chính của Accessa. Lập bảngb. Lưu trữ dữ liệuc. Tính tóan và khai thác dữ liệud. Ba câu trên đều đúngCâu 3. Tập tin trong Access đươc gọi làa. Tập tin cơ sở dữ liệub. Tập tin dữ liệuc. Bảngd. Tập tin truy cập dữ liệuCâu 4: Phần đuôi của tên tập tin trong Access làa. DOCb. TEXTc . XLSd. MDBCâu 5: Tập tin trong Access chứa những gì:a. Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lýb. Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, reportTrang 46
  • 47. c. Chứa hệ phần mềm quản lý và khai thác dữ liệud. Câu a và bCâu 6: Để tạo một tệp cơ sở dữ liệu (CSDL) mới & đặt tên tệp trong Access, ta phải;a. Vào File chọn Newb. Kích vào biểu tượng Newc. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng Newd. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào BlankDataBase đặt tên tệp và chọn Create.Câu 7: Tên file trong Access đặt theo qui tắc nàoa. Phần tên không quá 8 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDBb. Phần tên không quá 64 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDBc. Phần tên không quá 255 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán.MDB.d. Phần tên không quá 256 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán.MDB.Câu 8: MDB viết tắt bởia. Manegement DataBaseb. Microsoft DataBasec. Microsoft Access DataBased. Không có câu nào đúngCâu 9: Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL:a. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDLb. Bắt buộc vào là đặt tên tệp ngay rồi mới tạo CSDL sauCâu 10:Thoát khỏi Access bằng cách:a. Vào File /Exitb. Trong cửa sổ CSDL, vào File/Exitc. Trong cửa sổ CSDL, kích vào nút close (X) nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Accessd. Câu b và cCâu 11: Thành phần cơ sở của Access là gìa. Tableb. Recordc. Fieldd. Field nameCâu 12: Bản ghi của Table chứa những gìa. Chứa tên cộtb. Chứa tên trườngc. Chứa các giá trị của cộtd. Tất cả đều saiCâu 13: Tên cột (tên trường) hạn chế trong bao nhiêu ký tựa. <=255b. <=8c <=64d. <=256Câu 14: Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?a. Đượcb. Không đượcc. Không nênd. Tùy ýCâu 15: Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay thườnga. Không phân biệt chữ hoa hay thườngb. Bắt buộc phải viết hoac. Bắt buộc phải viết thườngTrang 47
  • 48. d. Tùy theo trường hợpCâu 16: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nàoa. Numberb. Date/Timec. Autonumberd. TextCâu 17: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Tóan, Lý....a. Number c. Yes/Nob. Currency d. AutoNumberCâu 18: Muốn thiết lập đơn vị tiền tệ: VNĐ cho hệ thống máy tính, ta phảia. Vào Start/Settings/Control Panel/Regional and Language Options/customize chọn phiếuCurrency ở mục Currency Symbol nhập vào: VNĐ, cuối cùng kích vào Apply/Okb. Hệ thống máy tính ngầm định chọn sẳn tiền tệ là: VNĐc. Vào Start/Settings/Control Panel kích đúp vào Currency chọn mục Currency Symbol nhậpvào VNĐ, cuối cùng kích vào Apply và Ok.d. Các câu trên đều saiCâu 19: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nênchọn loại nàoa. Number c. Textb. Currency d. Date/timeCâu 20: Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trườngđơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu chonhanh.a. Textb. Numberc. Yes/Nod. Auto NumberCâu 21: Có cần thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDL hay khônga. Nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDLb. Không nhất thiết phải lập mối quan hệ giữa các bảng trong CSDLCâu 22: Nhờ có mối quan hệ giữa các bảng tính chất nào sau đây được đảm bảoa. Tính độc lập dữ liệub. Tính dư thừa dữ liệuc. Tính toàn vẹn dữ liệu giữa các bảngd. Cả ba tính chất trênCâu 23:Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại khôngchấp nhậna. Vì bảng chưa nhập dữ liệub. Vì hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)c. Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type) và khác chiều dài(field size)d. Các câu trên đều đúngCâu 24: Hai trường (Field) tham gia vào dây quan hệ, có cần thiết tên của hai trường này :a. Gống nhaub. Không cần phải giống nhauCâu 25: Ký hiệu số 1 trên đầu dây quan hệ nhằm cho biếta. Trường đó có khóa chínhb. Trường đó không có khóa chínhCâu 26: Ký hiệu vô cùng ( 00 ) trên đầu dây quan hệ nhằm cho biếta. Trường đó có khóa chínhTrang 48
  • 49. b. Trường đó không có khóa chínhCâu 27: Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng chính (Primary table)a. Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệb. Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệc. Cả hai bảng đều là bảng chínhd. Không có bảng nào là bảng chínhCâu 28: Với mối quan hệ đã thiết lập, bảng nào là bảng quan hệ (Related table)a. Bảng nằm ở đầu đích khi kéo tạo dây quan hệb. Bảng nằm ở đầu nguồn khi kéo tạo dây quan hệc. Cả hai bảng đều là bảng quan hệd. Không có bảng nào là quan hệCâu 29: Khi nhập dữ liệu phải nhập dữ liệu cho bảng nào trước.a. Bảng chính trướcb. Bảng quan hệ trướcc. Bảng nào trước cũng đượcd. Các câu trên đều saiCâu 30: Nên lập mối quan hệ trước hay sau khi nhập dữ liệu cho bảnga. Trướcb. SauB) Thực hành (20 phút): làm lại các bài tập thực hành ở tiết 14.4. Dặn dò:5. Rút kinh nghiệm:Trang 49
  • 50. Chương 2:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 16&17§2 Cấu trúc bảngKiếm tra một tiết (trên máy)-(tiết 1/1 tiếta) Mục đích, yêu cầu: Về kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng về các thao tác: Khởi động và thoát khỏi Access, khởi tạobảng, thiết lập mối quan hệ giữa các bảng, hiệu chỉnh dây quan hệ, xóa dây quan hệ, nhập dữliệu cho bảng. Nắm vững các qui trình tạo, thiết lập quan hệ, nhập dữ liệu cho Table. Qua đâyGV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thu của hs, từ đó phân loại hs, điều chỉnh bài tập cách dạyphù hợp, rà soát lại phương pháp giảng dạy, nội dung kiến thức truyền đạt rút kinh nghiệmcho chương sau.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung: Đề bài kiểm tra: (1 tiết) Câu 1. (4 điểm) Tạo tập tin CSDL trong Access, có phần tên là tên của học sinh, ví du:NGUYENVANLONG.MDB, nằm trong thư mục My Document gồm 03 Tables như sau: o Khach_hang(Ma-khach_hang,Ten_khach_hang,Dia_chi), với ý nghĩa mỗi khách hàng có một mã khách hàng (Ma_khach_hang) duy nhất. o San_pham(Ma-san_pham,ten_san_pham,Don_gia), với ý nghĩa mỗi sản phẩm có một mã sản phẩm (Ma-san_pham) duy nhất. o Hoa_don(So_hieu_don, Ma_khach_hang, Ma_san_pham,So_luong,Ngay_giao_hang), với ý nghĩa: số hiệu hóa đơn (So_hieu_don) là không được trùng nhau, mỗi khách hàng có thể mua nhiều sản phẩm, và sản phẩm có thể được mua nhiều lần như nhau. Trong đó yêu cầu :Ma-khach_hang: kiểu ký tự, chứa tối đa 10 ký tựMa-san_pham: kiểu ký tự, chứa tối đa 5 ký tựSo_hieu_don: kiểu số nguyên (integer)Ngay_giao_hang: kiểu ngày ngắn dạng :Việt NamDon_gia: kiểu số thực (single)So_luong: kiểu số nguyên (integer)Sử dụng thuộc tính Caption để nhập tên trường có dấu tiếng ViệtTính chất của các trường còn lại của bảng tùy học sinh tự thiết kế sao cho phục vụ được mụcđích quản lý hàng hóa và mối quan hệ giữa các bảng. Câu 2 (4 điểm) Lập mối quan hệ giữa các Tables:Mối quan hệ phải đảm bảo tính quan hệ vẹn toàn trên trường quan hệ Câu 3 (2 điểm) Nhập dữ liệu với nội dung sau đây:Trang 50
  • 51. 4) Dặn dò:HếtTrang 51
  • 52. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 18 §3 Các lệnh và thao tác cơ sở - (Tiết 1/2 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Biết các lệnh làm việc với bảng:cập nhật dữ liệu trên bảng Về kỹ năng: Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, cập nhật dữ liệu.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, sosánh.d) Các bước lên lớp: 1) Ổn định tổ chức: Điểm danh. 2) Kiểm tra bài cũ: Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác gì? 3) Nội dung:Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Phần ghi bảng Ví dụ1: Mở tệp 1. Cập nhật dữ liệu cho Table: QUANLYHOCSINH.MDB a) Mở Table muốn cập nhật dữ liệu: Vào mở Table DSHS để cửa sổ CSDL của tệp .MDB, chọn đối cập nhật tượng Table, kích đúp vào tên của Table muốn cập nhật dữ liệu. H21H21. Chế độ trang dữ liệu của bảng: b) Thêm bản ghi mới: - Chọn Insert/New Record hoặc kích vào 1 nút nằm trên thanh công cụ (1), hoặc trên bộ điều khiển Record (2) nhằm bên trái 2 cạnh dưới cửa sổ Table.H22. Chèn thêm bản ghi mới Lưu ý HS sử dụng mã c) Nhập dữ liệu vào cho mổi bản ghi: Unicode để nhập Chọn ô của cột bên trái cửa bản ghi để nhậpTrang 52
  • 53. tiếng Việt có dấu. dữ liệu sau đó sang ô bên phải kế tiếp cho đến ô cuối cùng, bấn Enter để sang bản ghi mới. d) Hiệu chỉnh dữ liệu cho bản ghi: Dùng phím Backspce, hoặc Delete để xóa một phần dữ liệu rồi nhập dữ liệu mới. Hoặc xóa dữ liệu trong ô rồi nhập dữ liệu mới. e) Xóa bản ghi: Lưu ý: Nếu giữa các Đặt điểm chèn vào bất kỳ ô nào trên bản ghi Table đã đặt mối muốn xóa, kích vào biểu tuợng , chọn quan hệ và chỉ chọn Yes để đồng ý xóa.Dữ liệu đã đồng ý xóa sẽ thuộc tính:Enforce không phục hồi lại được! Referential Integrity khi xóa bản ghi (bản f) Di chuyển trong bảng: ghi có chứa trường sử - Dùng chuột kích phím trái vào bất kỳ ô dụng ở đầu bản quan nào muốn di chuyển đến. hệ) đầu Table chính - - Sử dụng các nút lệnh trên thanh di chuyển thì Acess không cho phép xóa?? Còn xóa bản ghi ở đầu bảng - Bấm Tab để chuyển ô từ trái sang phải, và quan hệ thì bao giờ shift+Tab để di chuyển ngược lại. cũng xóa được. 4. Củng cố, bài tập về nhà: Hs thực hành trên máy sau khi gv hướng dẫn theo từng thao tác. 5. Dặn dò:Trang 53
  • 54. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 19 §3 Các lệnh và thao tác cơ sở - (Tiết 2/2 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Biết các lệnh làm việc với bảng:sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản Về kỹ năng: Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, sosánh.d) Các bước lên lớp: 1) Ổn định tổ chức: Điểm danh. 2) Kiểm tra bài cũ: Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác gì? 3) Nội dung:Hoạt Hoạt động học sinh Phần ghi bảngđộng giáoviên 2) Sắp xếp và lọc: a) Sắp xếp:Muốn sắp xếp các giá trị chứa trong cột theo chiều tăng dần, hoặc giảm dần làm như sau: B1: Mở Table dưới dạng trang dữ liệu. Di chuyển con trỏ vào bất kỳ ô nào của trường muốn sắp xếp. B2: Kích vào biểu tượng -Ascending sắp xếp tăng dần (Hoặc - Descending, sắp xếp giảm dần) B3: Đóng cửa sổ table lại, chọn yes để đồng ý lưu bảng. b)Lọc: Muốn lọc ra các bản ghi theo yêu cầu nào đó chọn một trong các cách sau: b1) Lọc theo ô dữ liệu đang chọn: Ví dụ 2: Trên Table DSHS, hãy lọc ra những học sinh thuộc tổ 2 B1: Mở Table DSHS dưới dạng trang dữ liệu, đặt điểm chèn vào trong ô bất kỳ có chứa số 2 (tổ 2) của cột Tổ (hoặc tô đen ô có chứa dữ liệu:2). H23 B2: Kích vào biểu tượng , xuất hiện danh sách các học sinh của tổ 2. Lưu ý: Muốn hủy việc lọc để đưa Table về như trước đó, kích vào biểu tượng Remove Filter. b2) Lọc theo mẫu: Ví dụ 3: Trên Table DSHS, hãy lọc ra những học sinh Nam (Qui ước: ) thuộc tổ 2. B1:Mở Table DSHS dưới dạng trang dữTrang 54
  • 55. Tô đen ô nếu dữ liệu kiểu Yes/No liệu, kích vào biểu tượng (Filter By form: Lọc theo mẫu). B2: Ở cột giới tính, kích chọn vào ô vuông nhỏ để chọn giá trị Nam () H24, tiếp theo chọn giá trị số 2 (tổ 2) ở cột tổ H25. B3: Kích chọn biểu tượng (Apply Filter) để tiến hành lọc. Kết quả xem H26. Lưu ý: Để hủy việc lọc kích vào biểu tượng Remove FilterH24H25H26Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Phần ghi bảng 3) Tìm kiếm đơn giản: Có thể tìm kiếm giá trị chứa trong các cột thỏa mãn một số điều kiện nào đó, sau khi tìm kiếm có thể thay thế bởi một giá trị khác. Ví dụ 4: Trên Table DSHS, tìm học sinh có tên Lý. B1: Mở Table DSHS ở chế độ trang dữ liệu, đặt điểm chèn vào ô bất kỳ của cột Tên (cột có chứa giá trị muốn tìm) kích vào biểu tượng hoặc vào Edit/Find, xuất hiện H27 B2: Nhập giá trị muốn tìm vào ô Find What Look in: chọn tên trường (Tên) chứa giá trị muốn tìm, hoặc chọn tên bảng nếu muốn tìm nếu muốn tìm giá trị đó ở tất cả các trườngTrang 55
  • 56. Match: chọn cách thức phù hợp với GV: trong cửa số 1 Find and Replace, em 2 3 cho biết muốn vừa tìm kiếm giá trị, vừa thay thể bởi một giá 1. Tìm đến ô có chứa giá trị cần tìm trị khác thì chọn 2. Tìm đến ô chứa giá trị trùng khớp phiếu lệnh nào ? 3. Tìm đến ô dữ liệu bắt đầu bằng giá trị cần HS: Phiếu lệnh tìm Replace Ở đây, với yêu cầu trên ta chọn Whole Field GV: Hãy tìm kiếm từ (2). Nháy vào nút Find Next, nếu tìm ra, TT đổi thành Thừa Access sẽ tô đen lên giá trị tìm thấy, muốn Thiên trên cột Địa tìm tiếp tục kích vào Find Next. chỉ. Lưu ý: Chức năng vừa tìm vừa thay, trong Việc tìm kiếm và cửa số Find and Replace, em cho biết muốn thay thế trong ms vừa tìm kiếm giá trị, vừa thay thể bởi một Word hs đã được học giá trị khác thì chọn phiếu lệnh nào ? ở lớp 10 phân ban o Phiếu lệnh Replace (P119). o Ví dụ: Hãy tìm kiếm từ TT đổi thành Thừa Thiên trên cột Địa chỉ. 4) In dữ liệu: In nội dung bảng dưới dạng trang dữ liệu: - Mở Table dưới dạng trang dữ liệu -Vào File/PrintH27 4. Dặn dò: 5. Củng cố:Hs thực hành trên máy sau khi gv hướng dẫn thao tác từng bướcTrang 56
  • 57. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS Access§3 Các lệnh và thao tác cơ sởTiết 20-BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 2 ( tiết 1/ 1 tiết)a) Mục đích, yêu cầu: Về kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng về các thao tác: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc dữ liệu, tìmkiếm và thay thế dữ liệu. Qua đây GV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thu của hs, từ đó phân loạihs, điều chỉnh bài tập cách dạy phù hợp, rà soát lại phương pháp giảng dạy, nội dung kiếnthức truyền đạt rút kinh nghiệm cho bài sau.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung:Tiết 20 - Đề bài thực hành: Đề bài thực hành:Mở tập tin KINHDOANH.MDB trong thư mục My Document:Làm các bài tập sauBài 1: Mở Table KHACH_HANG để thực hiện các thao tác sau đâya) Nhập thêm bản ghi mới với nội dung:a6 Lê anh Minh 11 lê lợi, TT Huếb) Di chuyển điểm chèn bằng thanh công cụ đểchuyển đến bảng ghi thứ nhất, sau đó nhảy đến bản ghi cuối để ghi thêm bản ghi mới:Trang 57
  • 58. a7 Nguyễn Trọng Quang 14 Nguyễn Huệ TT Huếc) Xóa 02 bản ghi đã nhập ở câu a và bd) Hiệu chỉnh địa chỉ của mã khách hàng a3 thành 7 Yết kiêu TT Huế, địa chỉ của mã kháchhàng a5  6 Nguyễn công Trứ, TT Huếe) Dùng lệnh tìm kiếm và thay thế TT thành Thừa Thiên Huế.f) Thiết kế lại Table KHACH_HANG, sao cho Ten_khach_hang (chứa họ đệm và tên củakhách hàng vào cùng một trường) tách làm 02 trường có tên: HO_DEM và trưòng TEN. Sauđó hãy điều chỉnh dữ liệu họ lót của khách hàng vào trường HO_DEM, tên khách hàng vàotrường TEN, sắp xếp trường TEN tăng dần.g) Đóng cửa sổ Table này lại và lưu các thay đổi vừa rồi.Bài 2: Mở Table HOA_DON, tiến hành lọc theo yêu cầu dưới đây bằng 02 cách lọc : lọc theodữ liệu đã chọn và lọc theo mẫu.a) Lọc ra những mã khách hàng có ký hiệu a3. Cuối cùng hủy lọc đưa danh sách về như cũ.b) Lọc ra những mã khách hàng có ký hiệu a1 mua sản phẩm số 2. Cuối cùng hủy lọc đưadanh sách về như cũ.c) Đóng cửa sổ table này lại và lưu các thay đổi vừa rồi. 4. Giáo viên nhận xét ưu, khuyết điểm của HS qua tiết thực hành 5. Dặn dò: Tiết 21 học bài mớiTrang 58
  • 59. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 21 §4 Truy vấn dữ liệu - (Tiết 1/4 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Biết khái niệm và vai trò của truy vấn (mẫu hỏi). Biết các bước chính để tạo ramột truy Về kỹ năng: Viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản. Tạo được mẫu hỏi đơn giản.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, sosánh.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ: Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác gì? 3. Nội dung:Các tóan hạng trong biểu Ví dụ: Khi 1. Các khái niệm:thức có thể là: quản lý học a) Mẫu hỏi (truy vấn):- Tên trường (đóng vai trò sinh, ta Trong CSDL chứa các thông tin về đối tượng ta đangnhư là biến) được ghi thường có quản lý. Dựa vào nhu cầu thực tế công việc, người lậptrong dấu [ ]: trình phải biết cách lấy cách thông tin ra theo yêu cầu những yêu Ví dụ: [HODEM], nào đó. Access cung cấp công cụ để tự động hóa việc trả cầu khai thác[LUONG] lời các câu hỏi do chính người lập trình tạo ra.- Các hằng số thông tin, Ví dụ (bên)- Các hằng văn bản phải bằng cách đặt b) Tác dụng của mẩu hỏi:được viết trong cặp dấu câu hỏi (truy - Sắp xếp các bản ghingoặc kép, ví dụ: “NAM”, vấn): - Chọn các bản ghi thỏa điều kiện nào đó“NỮ”... Tìm kiếm - Chọn các trường hiển thị trong danh sách- Các hàm số: SUM học sinh theo - Tính tóan các trường mới,AVG, MAX , MIN, mã học sinh? - Tổng hợp và hiển thị thông tin từ các Table có quanCOUNT ... Tìm kiếm hệ.Ví dụ về biểu thức số học: những học c) Biểu thức trong Access:[SOLUONG]*[DONGIA] Để thực hiện các tính tóan và kiểm tra các điều sinh có điểm200*[DONGIA] kiện, ta phải biết cách viết các biểu thức đó. Các trung bình... biểu thức trong Access là:Ví dụ về biểu thức chuổi cao nhất lớp? Tổng số hàng Biểu thức số học, biểu thức điều kiện và biểu[HODEM]&” “&[TEN] hóa tính bằng thức lôgic: tiền đã nhập - Các phép tóan được sử dụng trong Access để viết trong biểu thức: tháng ?...Tiếp o Phép toán số học: +,-,*,/ theo yêu cầu o Phép toán so sánh: này người lập <, >, <=,>=,=,<> (không bằng) trình sử dụng o Phép toán Lôgic: AND (và), OR (hoặc), ngôn ngữ lập NOT (phủ định). trình để đón o Phép toán ghép chuổi: & nhận truy vấn Ví dụ: [HO_DEM]&” “&[TEN], ghép trường và thực hiện [HO_DEM] và trường [TEN] truy xuất dữ - Các toán hạng được viết trong biểu thức : liệu cho o Tên trường: được viết trong cặp dấu [ ] kết xuất lên Ví dụ: [HODEM], [TEN]... màn hình o Hằng số: 200, 12... hoặc in ra o Hằng văn bản (các ký tự) phải được viếtTrang 59
  • 60. giấy. trong cặp dấu kép “ “ Vdụ: “Nam” , “Giỏi” o Các hàm số: như SUM, AVG... Ví dụ: SUM([THANHTIEN]): để tính tổng cột thành tiền - Các hàm số trong Access: Hàm số trong Access dùng để tính tóan các dữ liệu trên trường chỉ định. Một số hàm thông dụng để tính tóan trên trường có dữ liệu số như sau: SUM: Tính tổng giá trị số trên trường chỉ định. AVG: Tính giá trị trung bình các giá trị số trên trường chỉ định. MIN: Tìm giá trị nhỏ nhất của các số nằm trên trường chỉ định. MAX: Tìm giá trị lớn nhất của các số nằm trên trường chỉ định. COUNT: Đêm các ô khác rỗng nằm trên trường chỉ định ROUND(a,n): làm tròn biểu thức số :a, đến n số lẻ. Ghép trường Ví dụ về các biểu thức: HO_DEM với Biểu thức ghép chuỗi: [HO_DEM] & “ “&[TEN] một dấu Space Biểu thức số học : [SO_LUONG] * [DON_GIA] với trường để tính thành tiền TEN (2*[TOAN]+2*[VAN]+ [TIN_HOC])/5  để tính điểm trung bình Biểu thức điều kiện: “Giỏi” OR “Khá”  để lọc ra danh sách học sinh Giỏi hoặc Khá Biểu thức Lôgic : [TOAN]>=0 AND [TOAN]<=0dùng kiểm tra dữ liệu nhập vào cột điểm sao cho điểm thuộc thang 10 điểm. Ví dụ về cách sử dụng hàm số: ROUND((2*[TOAN]+2*[VAN]+[TIN_HOC])/5,1)  làm tròn biểu thức trong ngoặc đến 1 số lẻ. Chú ý : Phân biệt hai cách viết sau đây : (2*[TOAN]+2*[VAN]+[TIN_HOC])/5 2*[TOAN]+2*[VAN]+[TIN_HOC]/5II) Bài tập về nhà:Câu 1: Viết biểu thức điều kiện để mô tả sự chọn lựa : loại “Trung bình” và “Yếu”Câu 2: Cho biết hàm year( ngày), cho kết quả là năm của biểu thức ngày, date() là hàm chogiá trị ngày hiện thời, NGAY_SINH là trường chứa giá trị ngày/tháng/năm sinh của học sinh.Lập biểu thức tính tuổi của học sinh?Câu 3: Cho biết giá trị của biểu thức lôgic sau:(23>8) AND (123<=12), (23>8) OR (123<=12), NOT (45>=190) III) Củng cố - Dặn dò: Tại sao người ta phải ghép thêm dấu khoảng trắng vào giữa[HO_DEM] và [TEN]Chương II:31 (15,10,2,4)Trang 60
  • 61. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 22 §4 Truy vấn dữ liệu - (Tiết 2/4 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Biết khái niệm và vai trò của truy vấn (mẫu hỏi). Biết các bước chính để tạo ramột truy vấn. Về kỹ năng: Viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản. Tạo được mẫu hỏi đơn giản.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, sosánh.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ: Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác gì? 3. Nội dung: 2)Tạo query (mẫu hỏi) bằng phương pháp thiết kế (Design): DSHS 2.1) Dùng Query để lọc dữ liệu, cho ẩn (MAHS, HODEM, hiện trường, sắp xếp bản ghi: TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO Ví dụ1: Dựa trên Table BANG_DIEM ) MON_HOC hãy lọc ra danh sách chứa tất cả các (MA_MON_HOC , trường của nó nhưng chỉ chứa các học TEN_MON_HOC) sinh có điểm >=8 BANG_DIEM(MAHS, MA_MON_HOC, NGAYKIEMTRA, B1: Trong cửa sổ CSDL, kích vào đối DIEM_SO) tượng Queries, kích đúp vào lệnh Create Query in Design View, xuất hiện- H28 B2:Trong cửa sổ Show Tale kích đúp vào Table BANG_DIEM để chọn qua lưới cuối cùng kích vào lệnh Close của Show Table - H29. B3: Chọn các trường muốn xuất hiện trong danh sách lọc, theo yêu cầu ở đây ta chọn hết bằng cách kích đúp chuột vào tiêu đề BANG_DIEM, bảng bị tô màu xanh, trỏ chuột vào vùng đã chọn kéo rê sang lưới QBE (mẫu hỏi theo ví dụ) thả chuột vào cột đầu tiên của lưới. (H30) B4:Ở dòng lọc (Criteria) , cột Diem_so, nhập điều kiện lọc >=8 (H30) B4: Kích chuột vào biểu tượng Run ( ), xuất hiện ds đã được lọc (H31), nếu không có gì thay đổi, ta kích vào nút Close của cửa sổ danh sách lọc, chọn Yes để đồng ý lưu Query, nhập tên Query, ví dụ: Q_LOC và Enter.Trang 61
  • 62. H28Giải thích:Filed: Khai báo tên trường được chọnTable; Tên table chứa trường đã chọnSort: Sắp xếp dữ liệu nằm trong truờng đã chọnShow: cho ẩn /hiện cột đã chọnCriteria: ghi điều kiện lọc, điều kiện lọc nằm trên một hàng có ý nghĩa “Và”Or: Diễn tả điều kiện lọc có ý nghĩa “hoặc” Gọi là lưới QBE (Query By Example- lọc theo mẫu)H29H30Trang 62
  • 63. H31. Danh sách hs được lọc ra theo yêu cầu điểm >=84) Câu hỏi về nhà : Hãy ghi vào lưới QBE sau đây bằng bút chì các điều kiện lọc để thực hiện yêu cầu sau:-Lọc ra danh sách gồm những hs có mã học sinh A2 hoặc A3, kiểm tra sau ngày 2/4/2006 .Trang 63
  • 64. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 23 §4 Truy vấn dữ liệu - (Tiết 3/4 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Biết khái niệm và vai trò của truy vấn (mẫu hỏi). Nắm các bước chính để tạo ramột truy vấn. Về kỹ năng: Viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản. Tạo được mẫu hỏi đơn giản.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, sosánh.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ: Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác gì? 3. Nội dung: 2.2) Thiết kế lại Query đã có  để điều chỉnh việc lọc dữ liệu: Ví dụ 2: Dựa trên query Q_LOC (Là Query để lọc ra danh sách chứa tất cả các trường của bảng BANG_DIEM nhưng chỉ chứa các học sinh có điểm >=8m ) - giữ nguyên điều kiện lọc >=8 nhưng thiết kế lại với yêu cầu không cho xuất hiện trong danh sách trường ID. Cách làm: B1: Nếu Query đã làm xong muốn thiết kết lại, chọn query muốn thiết kế, kích vào lệnh Design (H32) B2: Ở dòng Show, cột ID kích vào  , (H33) kích vào Run để thực hiện kết quả (H34)H32Trang 64
  • 65. .H33. Kết quả là danh sách hs có điểm>=8, không chứa trường ID (so sánh với H31) Ví dụ 3: Như ví dụ 2, nhưng yêu cầu sắp xếp ưu tiên trường MAHS tăng dần, nếu MAHS trùng nhau thì sắp xếp DIEM_SO theo chiều giảm dần. Trong cửa sổ thiết kế Q_LOC, làm như sau: B1: Dòng Sort (sắp xếp), cột MAHS, chọn Ascending(tăng dần), tương tự ở cột DIEM_SO chọn Descending-(H34). B2: Kích vào Run để thực hiện, lưu các thay đổi vừa rồi (H35) Hướng sắp xếp ưu tiênH34 MAHS trùng nhau, thì DIEM_SO sắp xếp giảm DIEM_SO sắp xếp giảm dần dầnH35 Tăng dần: A2->A3Trang 65
  • 66. DSHS (MAHS, HODEM, 2.3) Dùng Query để tổng hợp nhiều TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO) MON_HOC (MA_MON_HOC , TEN_MON_HOC) truờng từ các bảng có quan hệ: BANG_DIEM(MAHS, MA_MON_HOC, Ví dụ 4: Từ 03 Tables đã có : DSHS, NGAYKIEMTRA, DIEM_SO) MON_HOC, BANG_DIEM. Hãy tạo danh sách chứa các trường sau đây: MAHS, HODEM,TEN,NGAYSINH,TO,TEN_MON_HOC, , DIEM_SO Nhận xét: các trường này không nằm trong một bảng, mà nằm trong 3 bảng. Các bước làm tương tự như các bước ở ví dụ 1, tuy nhiên với nhận xét ở trên, ta phải chọn hết cả 3 bảng vào lưới QBE, và tiến hành chọn các trường theo yêu cầu bằng cách kích đúp chuột vào trường muốn chọn (H37), cuối cùng kích vào Run để có danh sách (H38). Đặt tên Query là QTONG_HOPH36H373) Củng cố & bài tập về nhà:4) Dặn dò:Trang 66
  • 67. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 24 §4 Truy vấn dữ liệu - (Tiết 4/4 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Biết khái niệm và vai trò của truy vấn (mẫu hỏi). Biết các bước chính để tạo ramột truy vấn. Về kỹ năng: Viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản. Tạo được mẫu hỏi đơn giản.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, sosánh.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ: Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác gì? 3. Nội dung: 2.4) Dùng Query để tạo trường mới: Ví dụ 5: Từ Query ở Vdụ 4 ở trên Q_TONGHOP, hãy thay hai trường HODEM và TEN bởi trường mới HO_VA_TEN. Cách làm: B1: Vào cửa sổ thiết kế Query: QTONG_HOP B2:Trong cửa sổ thiết kế Query, xóa bớt cột TEN (Trỏ chuột lên đầu côt TEN, đến khi xuất hiện , kích chuột trái, tô đen cột Ten, bấm Cú pháp tạo trường Delete) mới B3: Chèn con trỏ vào ô chứa tên HODEM, bấm ShifT+F2 để mở rộng cửa sổ nhập, nhập <Tên trường công thức theo dạng: mới>:<biểu thức tính <Tên trường mới>:<biểu thức tính tóan> tóan> Cụ thể là: Họ và tên:[HO_DEM]&” “&[TEN] Kích vào OK (H38), xuất hiện (H39), thực hiện Query:RUN, kết quả (H40) Tóan tử: & dùng ghép B4: Lưu quyery và đóng cửa sổ lại hai chuổi lại với nhau (có thể sử dụng tóan tử +) Nếu không ghép một dấu Space (“ “), thì đệm và tên bị sát nhau!!Trang 67
  • 68. H38H39-Nhớ kích ở ô vuông này để không cho xuất hiện cột TENH40 2.5) Dùng Query để gộp nhóm: Ví dụ 6: Từ Table DSHS và Table BANG_DIEM hãy dùng Query để : a) Tạo danh sách tổng hợp để gộp các bản ghi có tổ (TO)như nhau nằm liên tục tạo thành một nhóm để dễ phân biệt b) Sau đó tính điểm trung bình, điểm cao nhất, điểm thấp nhất trên trường DIEM_SO. c) Sắp xếp tăng dần cho cột TO d) Thực hiện Query để cho kết quả e) Đặt tên cho Query là QTONG_KET Cách làm: Nhận xét: Danh sách này phải được lập trên hai Table: DSHS (có chứa trường TO) và BANG_DIEM (có chứa trường DIEM_SO) B1: Vào cửa sổ thiết kết query, chọn hai Table vào lưới: DSHS và BANG_DIEM B2: Kích chọn trường TO, kích chọn 03 lần trường DIEM_SO để làm xuất hiện 03 cột DIEM_SO trong lưới (H40) Thỏa mãn yêu B3: Kích vào biểu tượng Total , trên cầu a & b lưới xuất hiện dòng mới có tên Total (H42), trên dòng Total xuất hiện các từ khóa Group By: để gộp các giá trị trên trường đã chọn thành một nhóm, nếu các giá trị ở trường đã chọn chứa giá trị giống nhau.Trang 68
  • 69. - Ở đây ta chọn Group By cho trường TO, và lần lượt chọn thêm (H41): 1 AVG để tính trung bình của trường DIEM_SO 2 MAX để tính điểm cao nhất thuộc trường DIEM_SO 3 MIN, để tính điểm thấp nhất thuộc Yêu cầu c trường DIEM_SO (H42) B4: Ở dòng Sort (sắp xếp), cột TO: chọn Yêu cầu d  Ascending (sắp tăng dần) B5: Kích vào Run, xuất hiện danh sách Yêu cầu e  (H43) B6: Đóng cửa sổ lại và đặt tên Query QTONG_KET Chọn 1 2 3 Group By đểH41 nhóm trường TO1 - Chọn hàm AVG tính trị trung bình trên trường Diem_so2 - Chọn hàm Max tính điểm cao nhất trên trường Diem_so3 - Chọn hàm Min tính điểm thấp nhất trên trường Diem_soH42.Trang 69
  • 70. H434) Dặn dò:Về nhà làm lại ví dụ trên, trong đó ở ví dụ 6, dùng cách đặt tên cột mới để đổi tên choAvgOFDIEM_SO Điểm trung bình, MaxOfDIEM_SOĐiểm cao nhất, MinOFDIEM_SOĐiểmthấp nhất, như trong danh sách dưới đây:Trang 70
  • 71. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 25 -BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 3 – (tiết 1 /2 Tiết)a) Mục đích, yêu cầu: Về kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng về các thao tác: viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản, tạođược mẫu hỏi đơn giản. Qua đây GV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thu của hs, từ đó phân loạihs, điều chỉnh bài tập cách dạy phù hợp, rà soát lại phương pháp giảng dạy, nội dung kiếnthức truyền đạt rút kinh nghiệm cho bài sau.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn. Chuẩn bị phòng thực hành. Copycác tệp CSDL làm csdl cho bài tậpc) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung: Tiết 25 - Đề bài thực hành:Mở tệp Quanlyhocsinh.Mdb nằm trong thư mục My Document, gồm có 03 tables như sau:DSHS (MAHS, HODEM, TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO)MON_HOC (MA_MON_HOC , TEN_MON_HOC)BANG_DIEM(MAHS, MA_MON_HOC, NGAYKIEMTRA, DIEM_SO)Làm lại các ví dụ trong bài học truy vấn , nhớ sau khi làm xong phải thực hiện(RUN) để xem kết quả. o Dùng Query để tạo danh sách liệt kê các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước, cho ẩn/hiện trường trong danh sách, sắp xếp bản ghi:Bài tập 1: (Ví dụ1) Thiết kế Query , dựa trên Table BANG_DIEM để tạo ra danh sách chứatất cả các trường của Table và chỉ chứa các bản ghi là những học sinh cóđiểm >=8. Đặt tên cho Query là Q1Bài tập 2: (Ví dụ 2) Như bài tập 1, nhưng chỉ yêu cầu xuất hiện trong danh sách các trường,ngoại trừ trường ID .Đặt tên Q2Bài tập 3: (Ví dụ 3) Như bài tập 1, nhưng yêu cầu sắp xếp ưu tiên trường MAHS tăng dần, nếuMAHS trùng nhau thì sắp xếp DIEM_SO theo chiều giảm dần. Đặt tên Q3 o Dùng Query để tạo danh sách tổng hợp nhiều truờng từ các bảng có quan hệ: Bài tập 4: (Ví dụ 4) Từ 03 Tables đã có : DSHS, MON_HOC, BANG_DIEM. Hãy tạo danhsách chứa các trường sau đây:MAHS, HODEM,TEN,NGAYSINH,TEN_MON_HOC, DIEM_SO. Đặt tên Q4 o Dùng Query để tạo trường mới:Bài tập 5: (Ví dụ 5): Từ Query Q4, hãy thiết kế lại bằng cách thay hai trường HODEM vàTEN bởi trường mới HO_VA_TEN. Cuối cùng lưu và đóng cửa sổ lại. o Dùng Query để gộp nhóm, sử dụng hàm để tính tóan:Bài tập 6: (Ví dụ 6) Từ Table DSHS và Table BANG_DIEM hãy dùng Query để : a) Tạo danh sách tổng hợp để gộp các bản ghi có tổ (TO)như nhau nằm liên tục tạo thànhmột nhóm để dễ phân biệtb) Sau đó tính điểm trung bình, điểm cao nhất, điểm thấp nhất trên trường DIEM_SO.c) Sắp xếp tăng dần cho cột TOd) Thực hiện Query để cho kết quả, đặt tên mới cho các trường tính điểm trung bình, điểm caonhất, điểm thấp nhất (thay tên AvgOFDIEM_SO Điểm trung bình, MaxOFDIEM_SOĐiểm cao nhất, MinOFDIEM_SOĐiểm thấp nhất.e) Đặt tên cho Query là QTONG_KET4. Dặn dò:Tiết sau thực hành tiếp tục query với các bài tập mới5. Rút kinh nghiệm:Trang 71
  • 72. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 26- BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 3 – (tiết 2/2 tiết)a) Mục đích, yêu cầu: Về kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng về các thao tác: viết đúng biểu thức điều kiện đơn giản, tạođược mẫu hỏi đơn giản. Qua đây GV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thu của hs, từ đó phân loạihs, điều chỉnh bài tập cách dạy phù hợp, rà soát lại phương pháp giảng dạy, nội dung kiếnthức truyền đạt rút kinh nghiệm cho bài sau.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn. Chuẩn bị phòng thực hành. Copycác tệp CSDL làm csdl cho bài tậpc) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung: Tiết 26 - Đề bài thực hành :(lấy điểm)Mở tệp KINH_DOANH.MDB nằm trong thư mục My Document, cấu trúc bảng:Nội dung các bảng:Hãy làm các bài tập dưới đâyTrang 72
  • 73. Bài 1: Sử dụng 02 bảng : HOA_DON và SAN_PHAM, lập danh sách chứa tên sản phẩm(Ten_san_pham) và tạo trường mới để đếm (hàm Count) số lần đặt sản phẩm đã mua. Đặt tênQuery là Q1Kết quả:Bài 2: Sử dụng 02 bảng HOA_DON và SAN_PHAM, dùng các hàm AVG, MAX, MIN đểthống kê số lượng trung bình, cao nhất, thấp nhất trong các đơn đặt hàng theo tên sản phẩm.Đặt tên cho Query là Q_THONGKEKết quả:Bài 3:Sử dụng 02 bảng HOA_DON và KHACH_HANG, đặt điều kiện cho các trường tươngứng để thiết kế mẫu hỏi thu thập thông tin (Tên khách hàng, địa chỉ, ngày giao hàng) về cáckhách hàng có ngày giao hàng sau ngày 18/08/2006 và có số lượng lớn hơn 30. Đặt tên choQuery là Q3Kết quả:Bài 4: Tạo trường mới tổng giá tiền:[don_gia]*[so_luong] rồi dùng hàm Sum trên trườngnày để thống kê các khách hàng có tổng số tiền trên các đơn đặt hàng lớn hơn 100.000 đồngtrong các đơn đặt hàng. Hãy lập mẫu hỏi thực hiện công việc này. Đặt tên Q4Kết quả: 4) Dặn dò: Tiết sau học bài Biểu mẫu (Form)Trang 73
  • 74. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 27 §5 Biểu mẫu (Form) –(tiết 1/1 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Biết biểu mẫu là gì? Tác dụng của biểu mẫu:hiển thị dữ liệu được lấy từ Tablehoặc Query. Form còn dùng để nhập dữ liệu cho Table. Biết tác dụng của biểu mẩu chính vàphu Về kỹ năng: Tạo được biểu mẫu đơn giản. biểu mẫu chính và phụb) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, sosánh.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ: Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác gì? 3. Nội dung: 1. Khái niệm về biểu mẫu: Biểu mẫu là một công cụ trong Access, dựa trên Table/Query để: Minh họa bằng phần mềm ứng dụng -Hiển thị dữ liệu của Table/Query dưới dạng thuận lợi để xem, nhập, và sửa dữ liệu -Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh do người dùng tạo ra. 2. Phương pháp thiết kế biểu mẫu: - Phương pháp làm theo từng bước hướng dẫn của Access (Wizard) - Phương pháp tự thiết kế (Design) 2.1) Phương pháp tạo Form theo từng bước hướng dẫn của Access (Wizard): a) Tạo Form trên một Table: Ví dụ 1: Từ Table DSHV hãy tạo Form chứa các trường của bảng DSHS (MAHS, HODEM, DSHS. TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO B1: Kích vào đối tượng Form, ) MON_HOC (MA_MON_HOC , kích đúp vào lệnh TEN_MON_HOC) BANG_DIEM(MAHS, MA_MON_HOC, , Ở khung NGAYKIEMTRA, DIEM_SO) Tables/Queries chọn table nguồn :DSHS (H44) Chọn Table nguồn  (H44) B2: Tùy theo yêu cầu trong Form chứa trường nào của Table nguồn? để chọn trường vào khung Select Field (chọn trường). KíchTrang 74
  • 75. dấu >> để chọn hết trường của Table vào Form ( nếu muốn chọn từng trường 1, chọn trường muốn đưa vào Form kích vào dấu >) B3: Kích vào Next để tiếp tục, xuất hiện (H45), cho phép chọn cách trình bày của Form, chọn dạng cột (Columnar), kích vào Next để tiếp tục xuất hiện (H46) cho phép chọn nền của biểu mẫu, chọn International (nền của Form là hình quả địa cầu)  kích vào Next xuất hiện cửa sổ (H47) , đặt tên cho Form: DANH SACH HS  kích vào Finish để kết thúc. Kết quả (H48). B4: Đóng cửa sổ Form chọn Yes để đồng ý lưuH44 Bạn thích cách trình nào cho biểu mẫu của bạn? Kiểu cộtH45Trang 75
  • 76. H46H47H48Lưu ý: Từ đây ta có thể sử dụng Form này để nhập dữ liệu cho Table. DSHS b) Tạo form trên nhiều Table bằng Wizard: (MAHS, HODEM, TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACH Trên tệp Quanlyhocsinh.mdb. I,TO) Để hiển thị thông tin về một học sinh (ở MON_HOC DSHS) và các môn thi của học sinh đó (MA_MON_HOC , TEN_MON_HOC) (BANG_DIEM) ta cần xây dựng Form chính – BANG_DIEM Main Form (Form ở đầu 1 trên table DSHS) và (MAHS, MA_MON_HOC, form phụ - Sub Form(Form ở đầu nhiều trên NGAYKIEMTRA, DIEM_SO) table BANG_DIEM) để nhập dữ liệu cho cả 02 Table : DSHS và BANG_DIEM (thay vìTrang 76
  • 77. phải nhập riêng lẻ từng Table một). B1: Làm tương tự như ở trên, nhưng ở cửa sổ chọn Table nguồn (H49) , ta phải lần lượt chọn 02 table liên tiếp theo thứ tự như sau: Table nào ở đầu 1 thì chọn trước, ở đây ta chọn : Lần 1: Chọn tất cả các trường của DSHS sang khung chọn trường bên phải (H49) H49. Lần 2: Chọn các trường của BANG_DIEM, và kích vào Next để tiếp tục H50 B2: Ở (H51), chọn Table DSHS : chi phối biểu mẫu BANG_DIEM, kích vào NextXuất hiện (H52) Chọn bảng DSHS để trình bày nội dung cho form chính Muốnxem sốliệudựatrên Chọn nút nàyTable để tạo biểu Chọn bảng BANG_DIEM đểnào? mẫu trình bày nội dung cho Form phụ chính/phụ Trang 77
  • 78. H51. H52. Chọn cách trình bày của Form phụ-chọn Datasheet có dạng như khung trái B3: Ở (H53) Chọn kiểu Internetional (quả địa cầu làm ảnh nền cho Form-thường kích chọn Standard), kích vào Next, xuất hiện (H54) nhập tên cho form: F_TONGHOP, Access cho biết form phụ là BANG_DIEM (BANG_DIEM Subform). Kích vào Finish để kết thúc, xem kết quả (H55) H53 H54Đìêukhiển dichuyểnđến cácbản ghicủa formphụ. H55 Đìêu khiển di chuyển đến các bản ghi của form chính. Trang 78
  • 79. 2.2) Các chế độ làm việc với biểu mẫu: - Chế độ biểu mẫu (Form View) - Chế độ thiết kế (Design View) a) Chế độ biểu mẫu: Vào đối tượng Form/ kích đúp vào tên Form muốn mở dưới chế độ biểu mẫu, như cửa sổ H55, từ đây ta có thể nhập mới, cập nhật dữ liệu.. b) Chế độ thiết kế: Chọn tên Form muốn xem dưới chế độ thiết kế, kích vào , chế độ này để chỉnh sửa trình bày biểu mẫu (H56)H564)Dặn dò, rút kinh nghiệm:Về nhà thực hành các ví dụ có trong bài học.Trang 79
  • 80. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 28-BÀI TẬP THỰC HÀNH FORM (1tiết/1tiết )a) Mục đích, yêu cầu: Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng về tạo Form bằng phương pháp Wizard, đặt vấn đề nhu cầutạo form chính phụ bằng các thao tác đơn giản. Qua đây GV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thucủa hs, từ đó phân loại hs, điều chỉnh bài tập cách dạy phù hợp, rà soát lại phương pháp giảngdạy, nội dung kiến thức truyền đạt rút kinh nghiệm cho bài sau.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn. Chuẩn bị phòng thực hành. Copycác tệp CSDL làm csdl cho bài tậpc) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung: Tiết 28 - Đề bài thực hành (lấy lại ví dụ trong bài)Bài 1 : Mở tệp Quanlyhocsinh.MDB trong thư mục My Document , đã có sẳn 03 tables:DSHS (MAHS, HODEM, TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO)MON_HOC (MA_MON_HOC , TEN_MON_HOC)BANG_DIEM(MAHS, MA_MON_HOC, NGAYKIEMTRA, DIEM_SOTừ Table DSHV hãy tạo Form chứa các trường của bảng DSHS. Lưu tên Form là: FDSHS.Cuối cùng nhập 02 bản ghi với nội dung như sau, lưu và thóat.Kết quả:Bài 2: Từ Table BANG_DIEM hãy tạo Form chứa các trường của bảng này. Lưu tên Form là:FBANGDIEM.Trang 80
  • 81. Bài 3: (Ví dụ2 trong bài học) Mở tệp Quanlyhocsinh.mdbDựa trên 2 Table :DSHS (MAHS, HODEM, TEN,GIOITINH,NGAYSINH,DIACHI,TO)BANG_DIEM(MAHS, MA_MON_HOC, NGAYKIEMTRA, DIEM_SOTạo form :Form chính và form phụ băng phương pháp wizardHướng dẫn:a) Kiểm tra mối quan hệ giữa các Tables, nếu chưa tạo mối quan hệ thì hãy xác lập mối quanhệ giữa các tables.Kquả: Tạo Form Tạo Form FDSHS làm FBANG_DIEM làm Form chính Form phụb) Cách tạo biểu mẫu này theo các bước hướng dãn ở bài đã học ở mục b)I) Câu hỏi về nhà :III) Dặn dò:Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 29-30 §6 Báo cáo (Report) - (tiết 1&2/2 tiết)a) Mục đích, yêu cầu:Về kiến thức: Biết khái niệm báo cáo là gì ? Vai trò của nó, biết các bước lập báo cáo Về kỹnăng: Tạo được báo cáo bằng Wizard. Thực hiện lưu trữ báo cáob) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Sách GK tin 12, Sách GV tin 12, đĩa chứa cácchương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn). HS có sách bài tập gv soạn.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, sosánh.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh. 2. Kiểm tra bài cũ: Cập nhật dữ liệu bao gồm các thao tác gì? 3. Nội dung: 1. Khái niệm báo cáo: Tiết Báo cáo là một công cụ trong Access, 29 dựa trên Table/Query để: - Hiển thị dữ liệu nhưng chỉ để đọc màThiết kế không cập nhật được.Table: - Tổng hợp, phân nhóm dữ liệuDANHSACH - Tổ chức in ấn.và trình bày 2. Phương pháp thiết kế báo biểu:qua 1 lần cho - Phương pháp làm theo từng bướchs nắm cách hướng dẫn của Access (Wizard)thực hiện - Phương pháp tự thiết kế (Design) 2.1) Phương pháp tạo Report theo từng bước hướng dẫn của AccessTrang 81 Tiết 2
  • 82. (Wizard): Ví dụ: Từ Table:DANHSACH (HOTEN, TO,DIEM) Hãy tạo Report chứa tất cả các trường của table này với yêu cầu: - Phân nhóm trên trường TO (Tổ giống nhau thì được nhóm vào một nhóm) -Trên mỗi nhóm lại sắp xếp tăng dần trên trường HOTEN - Trên mỗi nhóm đã phân tính điểm trung bình các HS trong tổ. B1: Kích vào đối tuợng Report, kích đúp vào xuất hiện H57 , chọn trong mục Tables/Queries bảng có tên DSHS, kích vào nút >> để chọn hết cácCho hs làm trường của Table nàysang khungnhiều lần trên Selected Fields, kích vào Next để tiếpHi class tục. Xuất hiện cửa sổ H58 B2: Kích chọn trường TO bằng cách kích đúp vào tên TO để chọn làm trường phân nhóm. Kích vào Next để tiếp tục, xuất hiện H59. B3: Kích chọn trường HOTEN để sắp xếp tăng dần (Ascending) kích vào Next , xuất hiện cửa sổ (H60) Chọn trường muốn phân nhóm: TO  B4: Kích chọn xuất hiện H60, chọn AVG để tính điểm trung bình của các HS trong TO để chọn cách trình bày report  kích Tính điểm TB cho HS trong nhóm Nextxuất hiện cửa sổ chọn cách bố  trí các trường , kích Next xuất hiện cửa sổ chọn kiểu trình bày báo cáoxuất hiện (H61) đặt tên cho Sắp xếp trên trường HOTEN  Report:R_DANHSACH và kích vào Đặt tên cho Report  Finish để kết thúc (H62) Cửa sổ chọn cách bố trí các trường và chọn kiểu trình bày báo cáo cứ để Access chọn giúpTrang 82
  • 83. H57 H58 H59 H60Trang 83
  • 84. H61 Tổ 1, có 2 bản ghi.TínhĐTBcủa HStrong tổ H62 Tiết 30 GV cho hs thực hành trên máy lần nữa đến hệ tiết. 4) Dặn dò: 2 tiết sau thực hành Report, Tiết thứ 1 làm lại bài ở trên, tiết thứ 2 làm bài tập mới. Trang 84
  • 85. Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS Access Tiết 31 & 32- 4.BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 4REPORT – (2 tiết )a) Mục đích, yêu cầu: Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng về tạo REPORT bằng phương pháp Wizard, lưu trữ. Quađây GV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thu của hs, từ đó phân loại hs, điều chỉnh bài tập cáchdạy phù hợp, rà soát lại phương pháp giảng dạy, nội dung kiến thức truyền đạt rút kinhnghiệm cho bài sau.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn. Chuẩn bị phòng thực hành. Copycác tệp CSDL làm csdl cho bài tậpc) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung:Đề bài thực hành (lấy lại ví dụ trong bài)Bài tập 1:a) Từ Table:DANHSACH (HOTEN, TO,DIEM)HOTEN Text, 25 ký tựTO Number, Integer (số nguyên)DIEM Number, Single (số thực), lấy một số lẻ (Decimal place:1)b) Nhập dữ liệu với nội dung sau:c) Tạo Report chứa tất cả các trường của table DANHSACH với yêu cầu sau:- Phân nhóm trên trường TO (Tổ giống nhau thì được xếp vào một nhóm)- Trên mỗi nhóm lại sắp xếp tăng dần trên trường HOTEN- Trên mỗi nhóm đã phân nhóm, tính điểm trung bình các HS trong tổ.- Đặt tên Report là R_DANHSACHTiết 29Bài tập 2: Mở tệp KINHDOANH.MDB nằm trong thư mục My Document, gồm các bảng:Trang 85
  • 86. Nội dung các bảng :Thực hiện các yêu cầu sau:a) Dùng Query để lập danh sách phản ảnh quá trình mua hàng hóa của khách hàng, chứa cáctrường: Ma_khach_hang, Ten_khach_hang, Dia_chi, và tạo trường mới Thành tiền(=So_luong*Don_gia). Đặt tên Query này là QTHANHTIEN1b) Lập báo cáo (Report) phản ảnh tên khách hàng, mã khách hàng, địa chỉ, thành tiền với yêucầu:b1) Phân nhóm trên trường Ten_khach_hang, Sắp xếp giảm dần trên trường Thành tiền, trênnhóm đã lập tính tổng thành tiền mà khách hàng đã mua. Đặt tên R_THANHTIEN1 Trường phân nhómSắpgiảmdần Tổng tiền Trên nhóm Tổng thành tiền của các nhómTrang 86
  • 87. b2)Phân nhóm (lần 1) trên trường Dia_chi, trên nhóm Dia_chi lại phân nhóm (lần 2) trêntrường Ten_khach_hang, Sắp xếp giảm dần trên trường Thành tiền, trên nhóm đã lập tínhtổng thành tiền, giá trị trung bình , giá trị cao nhất, thấp nhất của thành tiền mà khách hàng đãmua. Đặt tên R_THANHTIEN2Hướng dẫn: Trong cửa sổ chọn trường phân nhóm:4) Dặn dò: Tiết sau thực hành ôn tập chương I và IIChương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessTiết 33-BÀI TẬP – ÔN TẬPCÁC LỆNH CƠ SỞ-QUERY-FORM-REPORT(tiết 1/ 1 tiết)a) Mục đích, yêu cầu: Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng về thiết kế bảng, vấn tin, biểu mẫu và báo cáo bằng phươngpháp Wizard, lưu trữ. Qua đây GV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thu của hs, từ đó phân loại hs,điều chỉnh bài tập cách dạy phù hợp, rà soát lại phương pháp giảng dạy, nội dung kiến thứctruyền đạt rút kinh nghiệm cho bài thi HK1.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn. Chuẩn bị phòng thực hành. Copycác tệp CSDL làm csdl cho bài tậpc) Phương pháp giảng dạy: Thực hành.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung:Câu 1: Tạo tập tin CSDL có tên ONTAP.MDB nằm trong thư mục My Document Thiết kế các Tables sau: DIEM và SOBAODANH. Tạo mối quan hệ giữa hai Table này ? Sau đó nhập dữ liệu theo nội dung bên dưới (T1) và (T2).Trang 87
  • 88. (T1) (T2) Câu 2: Lập danh sách chứa các trường So_bao_danh, Ho_ten, Ngay_sinh, Toan,Van,Tinhoc, Phongthi và tạo thêm trường mới DiemTB theo công thức DiemTB=(2*Toan+2*Van+Tinhoc)/5. Sắp xếp trường SO_BAO_DANH theo chiều tăng dần, đặt tên Query này là: Q_DIEMTB Câu 3: Lập danh sách đếm số lượng các loại điểm thi môn Toan lớn hơn 7 H dẫn: Chọn vào lưới QBE truờng điểm TOAN hai lần, Đổi tên Field thànhĐổi tên Field thành Số lượngĐiểm Tóan Câu 4: Tạo Form chứa 3 trường SO_BAO_DANH, HO_TEN, NGAY_SINH trong Form này có chứa một Form khác chứa các thông tin như sau: SO_BAO_DANH, TOAN, VAN,TINHOC,DIEMTB Câu 5: Hãy sử dụng kiến thức đã học hãy lập bảng báo cáo trong đó chứa các thông tin về Phòng thi, số báo danh, Tóan, Văn, Tin học, Điểm TB. Thỏa mãn các yêu cầu sau: - Phân nhóm trên trường Phòng thi - Trong nhóm sắp xếp tăng dần trên trường Số báo danh - Trên cột Điểm TB tính trị trung bình, thấp nhất, cao nhất. Kết quả: Bảng báo cáo có nội dung sau đâyTrang 88
  • 89. 3) Câu hỏi về nhà :4) Dặn dò:Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS AccessBÀI THỰC HÀNH TỔNG HỢPTiết 31&32 (tiết 1&2/2 tiết )a) Mục đích, yêu cầu: Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng về tạo REPORT bằng phương pháp Wizard, lưu trữ. Quađây GV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thu của hs, từ đó phân loại hs, điều chỉnh bài tập cáchdạy phù hợp, rà soát lại phương pháp giảng dạy, nội dung kiến thức truyền đạt rút kinhnghiệm cho bài sau.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: HS có sách bài tập gv soạn. Chuẩn bị phòng thực hành. Copycác tệp CSDL làm csdl cho bài tậpc) Phương pháp giảng dạy: Thực hành phòng Hi classd) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung: Tiết 31 - Đề bài thực hành (lấy lại bài thức hành ở tiết 30)Học sinh làm lại các câu 1-câu 5 ở tiết 30, Học sinh với tư cách là người : học sinh mẫu,và trợ giảng để hướng dẫn học sinh khác trên hệ thống máy Hi classRút kinh nghiệm:................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Trang 89
  • 90. Tiết 32 –GV rút kinh nghiệm qua tiết thực hành, khắc phục các yếu điểm của học sinhqua bài thực hành:Tiếp tục sử dụng phương pháp như trên để phát hiện các thắc mắc của học sinh, cuốicùng đảm bảo rằng tất cả học sinh đều hiểu được và làm được , mọi nghi ngờ về các vấnđề còn mơ hồ trong bài phải được giải quyết trong tiết này.Rút kinh nghiệm:................................................................................................................................................................................................................................................................................................Chương II:31 (15,10,2,4)Hệ quản trị cơ sở dữ liệu MS Access KIỂM TRA HỌC KỲ I (TRÊN MÁY) TIẾT 33&34 (2 TIẾT)a) Mục đích, yêu cầu: Về kỹ năng: Nắm cách thiết kế Table, lập mối quan hệ giữa các bảng, nhập dữ liệu. Lạpdanh sách bằng mẩu hỏi. Thiết kế biểu mẫu (Form) bằng Wizard tạo Form chính, phụ. Lậpbáo cáo (Report) để phân nhóm. Qua đây GV bộ môn nắm lại trình độ tiếp thu của hs, từ đóphân loại hs, điều chỉnh bài tập cách dạy phù hợp, rà soát lại phương pháp giảng dạy, nộidung kiến thức truyền đạt rút kinh nghiệm cho HK2.b) Chuẩn bị đồ dùng dạy học: Chuẩn bị phòng thực hành.c) Phương pháp giảng dạy: Thực hành phòng Hi class, chia làm 2 đợt, đợt 2 dành chonhững hs nghỉ học có phép, những hs lần kiểm tra trước bị hỏng máy.d) Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Điểm danh 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung:Đề kiểm tra học kỳ 1:Đề 1 (dành cho hs trung bình trở xuống) - 1tiết A) Đề thi trắc nghiệm Lý thuyết – 30 phút - chọn 30 câu trắc nghiệm đã ra ở chương 1 và 2 (chiếm 30% tổng điểm của HK1). B) Đề thi thực hành – 45 phút - chiếm 70% tông điểm của HK1)Đề kiểm tra học kỳ 1- Thực hành - Tham khảoĐề 1 (dành cho hs trung bình trở xuống) – 1 tiếtCâu 1 (1đ): Tạo một tệp CSDL có tên THIHK1.MDB lưu tại thư mục My Computer, thiết kế3 Tables như sau được mô tả như sau:Tên bảng Tên trường Khóa chính Kiểu dữ liệu Ghi chúHOC_SINH Ma_hoc_sinh Text Ho_dem Text Ten TextMON_HOC Ma_mon_hoc Text Ten_mon_hoc TextBANG_DIEM ID AutoNumber Ma_hoc_sinh Text Ma_mon_hoc Text Ngay_kiem_tra Date/Time Diem_so Number Ở thuộc tính Field Size chọn Single (số thực) Format:Fixed Decimal place:1Câu 2(1đ): Thiết lập mối quan hệ giữa bảng HOC_SINH với BANG_DIEM qua trườngMa_hoc_sinh, giữa bảng MON_HOC với BANG_DIEM qua trường Ma_mon_hoc để đảmbảo tính toàn vẹn dữ liệuTrang 90
  • 91. Câu 3: (1đ)Nội dung dữ liệu nhập vào cho các bảng như sau:Câu 4: (2 đ) Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu cho bảng 2 bảng một lần:HOC_SINH vàBANG_DIEM (form chính và phụ)Câu 5: (5 đ) Thiết kế một số mẫu hỏi theo yêu cầu sau đây:a) Thống kê (điểm trung bình, điểm cao nhất, điểm thấp nhất ) theo từng học sinh trong lớp.Danh sách hiển thị học sinh theo 05 cột: họ đệm,tên, cột điểm trung bình, cột điểm cao nhất,cột điểm thấp nhất. Đặt tên Q1b) Thống kê theo từng môn học, trên trường điểm , để biết trị trung bình, cao nhất, thấp nhất .Danh sách hiển thị 04 cột : tên môn học, và 3 cột thống kê. Đặt tên Q2c) Hiển thị danh sách gồm 04 cột, họ đệm, tên, tên môn học và điểm số. Đặt tên Q3d) Như câu c) nhưng có thêm ngày kiểm tra. Đặt tên Q4e) Hiển thị danh sách gồm các điểm của tất cả học sinh trong lớp theo một môn học nào đó(họ đệm, tên và điểm). Đặt tên Q5g) Hiển thị danh sách gồm các cột: Ten_mon_hoc, Diem_so, Ngay_kiem_tra, ngày chỉ địnhlọc ra là 1/1/2005. Đặt tên Q6H dẫn: Trong cửa sổ thiết kế q6, ở hàng lọc (criteria) & cột Ngay_kiem_tra, nhập vào ngàychỉ định: 1/1/2005HếtTrang 91
  • 92. Đề kiểm tra học kỳ 1- Thực hành -Tham khảoĐề 2 (Dành cho Học Sinh Khá trở lên)-1 tiếtCâu 1: Để quản lý việc nhập hàng hóa, người ta đã tạo một tệp CSDL có tênHANGHOA.MDB lưu tại thư mục My Computer, thiết kế 3 Tables như sau được mô tả nhưsau:Tên bảng Tên trường Khóa chính Kiểu dữ liệu Ghi chúNHAN_VIEN Ma_nhan_vien Text Ho_dem Text Ten Text Ng_sinh Date/TimeHANG_HOA Ma_hang_hoa Text Ten_hang_hoa Text Don_gia Number Ở thuộc tính Field Size chọn Single (số thực) Format:FixedNHAP_HANG ID AutoNumber Ma_nhan_vien Text Ma_hang_hoa Text Ngay_nhap_hang Date/Time So_luong Number Ở thuộc tính Field Size chọn Integer (số nguyên) Format: StandardCâu 2: Thiết lập mối quan hệ giữa bảng NHAN_VIEN với NHAP_HANG qua trườngMa_nhan_vien, giữa bảng HANG_HOA với NHAP_HANG trên trường Ma_hang_hoa đểđảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.Câu 3: Nhập dữ liệu với nội dung dưới đâyCâu 4: Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu cho 2 bảng một lần: NHAN_VIEN và NHAP_HANG(tạo form chính và form phụ)Câu 5: Thiết kế một số mẫu hỏi theo yêu cầu sau đây:Trang 92
  • 93. a) Thống kê (Số lượng trung bình, cao nhất, thấp nhất ) theo từng nhân viên trong công ty.Danh sách hiển thị nhân viên theo 05 cột: họ đệm,tên, số lượng hàng nhập trung bình, caonhất, thấp nhất. Đặt tên Q1b) Thống kê theo từng tên hàng hóa, trên trường số lượng , để biết trị trung bình, cao nhất,thấp nhất . Danh sách hiển thị 04 cột : tên hàng hóa, và 3 cột thống kê trên trường số lượng.Đặt tên Q2c) Hiển thị danh sách gồm 04 cột, họ đệm, tên, tên hàng hóa vào số lượng nhập hàng. Đặt tênQ3d) Danh sách gồm họ tên nhân viên và hàng được nhập và ngày nhập hàng. Đặt tên Q4e) Hiển thị danh sách gồm các họ đệm, tên nhân viên, tên hàng hóa, ngày nhập hàng, têntrường mới: Thành tiền (=So_luong*Don_gia, giá trị tiền của hàng hóa) Đặt tên Q5g) Như câu e, nhưng ngày nhập hàng là ngày được chọn trước : ngày 1/3/2006.H dẫn: Trong cửa sổ thiết kế Q6, ở hàng lọc (criteria) & cột Ngay_nhap_hang, nhập vào ngàychỉ định: 1/3/2006HếtTrang 93
  • 94. Phụ lục các thông báo lỗi thường gặp A) Lỗi khi thiết lập mối quan hệ: 1. Lỗi về sai khác dữ liệu ở đầu bảng quan hệ với bảng chính trên trường quan hệ: Khi thiết lập thuộc tính vẹn tòan giữa hai bảng trên trường MAHS Nhưng trước đó đã nhập dữ liệu cho hai bảng rồi, xuất hiện thông báo lỗi: - Lỗi này do một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ OO (bảng phụ) không thỏa mãn với bảng quan hệ 1 (bảng chính). Có nghĩa là đã có ít nhất một mã học sinh trong bảng BANG_DIEM chưa được khai báo trong bảng DSHS trên trường MAHS không hợp lý, không thỏa mãn về điều kiện đảm bảo mối vẹn tòan dữ liệu giữa hai bảng này. Khắc phục: Mở bảng quan hệ dò tìm MAHS lạ để khai báo lại cho phù hợp. 2. Lỗi khi trường tham gia quan hệ không cùng kiểu dữ liệu?Thông báo xuất hiện khi tạo mối quan hệ giữa hai truờngLỗi này do 2 trường tham gia quan hệ không cùng kiểu dữ liệu, ví dụ: một trường kiểu Text ,trường kia kiểu Number, hoặc trường này kiểu Number, truờng kia kiểu Date/time.Lỗi này cũng xãy ra khi hai trường cùng kiểu Number nhưng lại khác Field Size (kích cỡtrường), ví dụ một trường có field size: Single, truờng kia field size:Integer. Nhưng nếu làtrường kiểu Text cho dù khác Field size thì vẫn tạo được mối quan hệ B) Lỗi khi nhập dữ liệu:1) Lỗi nhập dữ liệu sai kiểuTrang 94
  • 95. Lỗi do:người dùng đã nhập vào giá trị không tuơng thích với kiểu dữ liệu của truờng đã khaibáo, ví dụ: đã khai báo trường kiểu Date/Time nhưng lại gõ chữ cái hoặc không gõ đầy đủngày, tháng, năm..Khắc phục: Kích vào OK để nhập lại giá trị đúng đến khi không xuất hiện thông báo lỗi này.2) Không nhập hoặc để trống giá trị trường khóa chínhNgười dùng không nhập hoặc để trống giá trị trường khóa chính. Đã là trường khóa chínhluôn yêu cầu phải nhập giá trị cho trường nàyKhắc phục: Nhập lại giá trị cho trường khóa chính sao cho đúng, đủ và không bị trùng với giátrị đã nhập.3) Không nhập giá trị cho trường có thuộc tính bắt buộc nhập (Required=yes)Giả sử trường TO (tổ) đã thiết lập thuộc tính Required:yes, nếu bản ghi vừa nhập dữ liệunhưng để trống trường TO, xuất hiện thông báo lỗi sau:Khắc phục: Phải nhập đầy đủ cho các trường có thuộc tính Required:yes4) Nhập một giá trị trên trường quan hệ ở đầu bảng quan hệ (có thiết lập thuộc tính vẹntoàn) không phù hợp với giá trị trên trường quan hệ ở đầu bảng chínhGiả sử ta nối trường MAHS từ bảng chính (DSHS) đến bảng quan hệ (BANG_DIEM) nhưngvì giá trị nằm trên trường MAHS của BANG_DIEM có ít nhất 1 giá trị mà đầu bảng chínởctêntrường MAHS chưa được khai báo!!Khắc phục: Tìm và nhập cho đúng giá trị phù hợp với giá trị ở bảng chính trên trường quan hệTrang 95