Ghi chép lý thuyết corel draw 2

1,889 views

Published on

0 Comments
1 Like
Statistics
Notes
  • Be the first to comment

No Downloads
Views
Total views
1,889
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
4
Actions
Shares
0
Downloads
88
Comments
0
Likes
1
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Ghi chép lý thuyết corel draw 2

  1. 1. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba GHI CHÉP COREL 4 CÔNG CỤ MESH TOOL. ĐO KÍCH THƯỚC + Công cụ tô đối tượng dạng lưới. 1. Tạo lưới. Thanh properties: - Mục: Grid size: định số lưới được tạ theo Cột và dòng 2. Tô màu lưới: - Chọn lưới cần tô chọn màu trên bảng màu. 3. Xóa lưới: Chọn lưới cần xóaDelete. SỬ DỤNG CHỨC NĂNG CHÍNH SỬA NÉT VẼ Tạo và chọn nét vẽ Chọn công cụ Sharp tool. Thanh properties: tùy chọn 1. “+” add note: chức năng thêm điểm neo. 2. “-“ Delete Node(s): chức năng xóa điểm neo. 3. Join Two Node(s): nối 2 điểm neo chọn thành 1 điểm. 4. Break Curves Node: chức năng dung để bẻ gãy điểm neo.
  2. 2. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 5. Convert Curve to line: biến đổi nét cong thành nét thẳng. 6. Convert line to curves: biến đổi nét thẳng thành cong. 7. Make Node Ascup: chức năng vẽ góc nhọn 8. Make Node Smooth: chức năng vẽ bo tròn góc không đăng đối. 9. Make Node Symmetrical: chức năng vẽ bo tròn góc đăng đối. Lưu ý: để chuyển đổi các đối tượng hình học và chữ chuyển sang chế độ chỉnh sửa nét vẽ tự do. - Chọn đối tượng. - Menu ArrangeConvert to Curves. Chuyển sang Curves.
  3. 3. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba + Các đối tượng đã thực hiện các lệnh trong Shaping không cần sử dụng chức năng convert to Curves. SỬ DỤNG TEXTURE FILL DIALOG + Thư viện mẫu nền tô tạo sẵn. 1. Texture Library: Tùy chọn mẫu nền theo thư viện tạo sẵn. Texture list: Tùy chọn danh sách mẫu nền sử dụng. SỬ DỤNG PATTERN FILL DIALOG Thư viện mẫu nền tạo sẵn. * 2 Colow: chế độ nền Pattern 2 màu. - Back & Front: thay đổi màu nền tô. Full: Thư viện mẫu Pattern nhiều. Bitmap: Thư viện mẫu nền Pattern dạng ảnh. Khung Transform: - Skew: Kéo xiên họa tiết. - Rotate: Xoay họa tiết. - Khung size: + width & height: thay đổi kích thước họa tiết.
  4. 4. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba TẠO MẪU NỀN PATTERN TRONG CHẾ ĐỘ TwO COLOR Hộp thoại: Fill Pattern Chọn Create Hộp thoại two color Pattern Editor Tùy chọn: - Bitmap size: Tùy chọn số lượng điểm vẽ. - Pen size: Tùy chọn kiểu vẽ. Lưu ý: + Phím trái: vẽ + Phím phải: xóa
  5. 5. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba GHI CHÉP NGÀY 17/2 SỬ DỤNG CHỨC NĂNG CONTAR Menu EffectContour. + Chức năng tạo bước viền. 1. Control Step: Chức năng tạo bước viền Center: bước viền tạo vào tâm đối tượng. + Outside: Bước viền tạo bên ngoài đối tượng + Inside: bước viền tạo bên trong đối tượng. - Offset: xác định khoảng cách b.viền được tạo - Steps: xác định số bước viền được tạo. 2. Contour Color: Tùy chọn màu tô. Direct Path: Chuyển màu trực tiếp. - Clock wise: chuyển màu thuận chiều kim đồng hồ vòng tròn màu sắc. - Counter Clock wise: chuyển màu nghịch chiều kim đồng hồ vòng tròn màu sắc. - Tùy chọn màu nét viền sau cùng 3. Contour Acceleration: Tùy chọn: Object Accelerations: Tạo khoảng cách không đều nhau giữa các bước viền.
  6. 6. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba - Object Color: Dồn màu chuyển về 1 hướng. Lưu ý: Rã nhóm đối tượng contour. Chọn nhóm đối tượng cần rã. Menu Arrange Break Contour Group Apart (rã đối tượng gốc trong nhóm). Menu Arrange Upgroup All: rã các đối tượng còn lại trong nhóm
  7. 7. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba GHI CHÉP NGÀY 19/2 SỬ DỤNG CHỨC NĂNG ENVELPE. Menu Effect Envelope. + Chức năng dùng để tạo đối tượng theo khung sao. Hộp thoại: - Add Preset: Thư viện mẫu khung bao tạo sẵn. - Add New: Chức năng tạo mẫu khung bao. - Keep lines: chức năng giữ đúng dòng đối với chữ nét đứng. Tạo văn bản theo khung bao. Chọn văn bản chọn Add Preset trong hộp thoại hoặc vẽ khung bao mới. Chèn hình ảnh vào văn bản. - Nhập file hình ảnh: menu File Import. - Click phải trên hình ảnh chọn wrap paragraph text.
  8. 8. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Thao tác thực hiện: Create From Create: Dùng cho khung bao không có trong thư viện. Chọn đối tượngchọn create From--> Click trái lên khung baoChọn Apply + Lưu ý: Nhập chữ dạng trang văn bản. - Chọn công cụ Text tool Click trái kéo chuột vẽ khung bao văn bản. Tạo văn bản theo khung bao Chọn văn bảnChọn Add Preset trong hộp thoại hoặc vẽ khung bao mới. Chèn hình ảnh vào văn bản Nhập hình ảnh vào văn bản. Nhập file hình ảnh: menu File Import
  9. 9. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Click phải trên hình ảnh Chọn wrap paragraph text GHI CHÉP NGÀY 21/2 SỬ DỤNG CHỨC NĂNG BLEND Menu EffectBlend
  10. 10. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba + Chức năng dùng để trộn đối tượng - Number of step: xác định số bước trộn - Rotate: xoay nhóm blend. - Loop: xoay dạng hình cung. 2. Blend Accelerations: Thanh trượt: - Accelerate object: tạo khoảng cách không đều nhau các đối tượng. - Accelerate FillOutline: Dồn màu về 1 hướng. 3. Blend Color: màu tô trong Blend. - Direct Path: chuyển màu trực tiếp - Clockwise Path: chuyển màu thuận chiều kim đồng hồ. - Counter Clockwise Path: chuyển màu nghịch…. 4. Blend options: tùy chọn - Map Nodes: Biến dạng nhóm blend. - Split: tạo đối tượng di chuyển thứ 3 trong nhóm. Lưu ý: cách đưa nhóm Blend lên trên đường dẫn (path) - Chọn nhóm blend. Hộp thoại: chọn biểu tượng PathChọn New Path  click trái lên đường dẫnchọn Apply trong hộp thoại. - Tùy chọn: Blend a long Full Path: rải đều các đối tượng trên đường Path. - Rotate all objects: xoay các đối tượng trên đường dẫn. Rã nhóm blend. - Chọn nhóm đối tượng cần rã. - Menu ArrangeBreak Blend Group Apart: rã đối tượng gốc trong nhóm. - Arrage Ungroup all: rã các đối tượng còn lại trong nhóm Blend.
  11. 11. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba GHI CHÉP NGÀY 24/02 Sử dụng chức năng Extrude. Menu Effect Extrude. + Chức năng tạo khối đối tượng. Hộp thoại extrude: 1. Extrude camera: chức năng tạo khối. - Small Back, small Front v.v… Tùy chọn kiểu khối. - Depth: điều chỉnh độ dày khối. - Edit: xác định tâm khối. 2. Extrude Rotation: chức năng xoay khối. a. Xoay tự do: click trái biểu tượng bánh xe quay kéo chuột xoay khối. b. Xoay xác định trục: click chọn biểu tượng (giống hình chữ Y lộn ngược) Nhập giá trịcacs trục x, y, z. Biểu tượng mũi tên cong: mặc định chế độ xoay khối. 3. Extrude light: chức năng đặt ánh sang cho khối. “x” vị trí đặt đèn. Intensity: chức năng điều chỉnh cường độ. Ánh sang mạnh yếu.
  12. 12. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba 4. Extrude color: màu tô khối: tùy chọn - Use Object Fill: màu khối giống màu mặt chính. - Solid: tùy chọn khối là 1 màu bất kỳ. - Shade: tùy chọn khối có 2 màu chuyển. 5. Extrude Bevel: chức năng tạo vát cạnh khối. - Kích hoạt mục use Bevel trong hộp thoại: Tùy chọn: - Bevel Angle: xác định giá trị góc vát cạnh. Lưu ý: Rã khối chọn nhóm đối tượng cần rã. Menu ArrangeBreak Extrude Group Apart: rã mặt chính ra khỏi đối tượng. ArrangeUngroup All: Rã các đối tượng còn lại trong khối. Hộp thoại: mục Show Bevel only: chỉ hiển thị phần vát cạnh không hiển thị phần khối lồi. Lưu ý: Xoay khối không thể dời tâm khối
  13. 13. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba GHI CHÉP NGÀY 28/2 SỬ DỤNG CHỨC NĂNG LEUS: + Các hiệu ứng về thấu kính. 1. Transparency: chức năng tạo trong suốt đối tượng. 2. Invert: chức năng tạo hiệu ứng màu âm bản. 3. Magnify: chức năng tạo hiệu ứng kính lúp
  14. 14. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba SỬ DỤNG CHỨC NĂNG POwER CLIP Menu Effect Power Clip + Chức dung để giữ đối tượng trong vật chứa. Lưu ý: Thực hiện Power Clip phải tắt chế độ tự động canh giữa 2 đối tượng và vật chứa. Menu Tools Options Edit. Tắt chế độ Auto Center New Power Clip Conttend 1. Thực hiện lệnh Power Clip. - Chọn đối tượng. - Menu Effect Power Clip Place inside Container  Click trái lên vật chứa. 2. Thay đổi màu đối tượn trong vật chứa. - Chọn nhóm Power Clip. - Menu Effect Power Clip Edit Content Chọn đối tượng và tô màu mới. 3. Phục hồi nhóm Power Clip. - Chọn nhóm đối tượng Power Clip. Menu Effect Power Clip Extract Content. Lưu ý: Trong Corel Draw, lệnh Power Clip dung để cắt hình ảnh Bitmap.
  15. 15. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba GHI CHÉP NGÀY 03/3 SỬ DỤNG CHỨC NĂNG BEVEL. Menu Effect Bevel + Chức năng tạo vát cạnh khối. Hộp thoại: Bevel Offset: - To Center: vát cạnh đến vị trí tâm khối.
  16. 16. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba - Distance: xác định khoảng cách tạo vát cạnh khối. - Style: tùy chọn kiểu tạo hiệu ứng. Sử dụng chức năng copy Effect. Menu Effect Copy Effect. + Chức năng dùng để copy nhanh các lệnh có trong thực đơn effect. Lưu ý: yêu cầu phải có đối tượng mẫu đã tạo trước đó trên màn hình. Sử dụng lệnh Clear Effect. Menu Effect Clear Effect. + Chức năng dùng để xóa hiệu ứng trong thực đơn effect trên đối tượng.
  17. 17. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba GHI CHÉP NGÀY
  18. 18. http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba Power clip Bài tập tổng hợp. 1. Phối cảnh (Envelope) 2. Khối (Extrude) 3. Lồng hình (Power Clip).

×