Bài tập môn nguyên lý kế toán

79,215 views
78,906 views

Published on

19 Comments
46 Likes
Statistics
Notes
  • Anh Huỳnh Bá Học đa năng thế, access cung giỏi mà Ktoán cũng siêu. Chung quy là anh dạy môn gì vậy?
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • 1.mua hàng hóa nhập kho chưa thanh toán tiền cho công ty C, giá mua 180.000.000
    Nợ TK 156 HH 180,000,000
    Có TK 331 PTNB 180,000,000

    2.rút TGNH thanh toán cho người bán A: 50.000.000
    Nợ TK 331 PTNB 50,000,000
    Có TK 112 TGNH 50,000,000

    3.nhập kho vật liệu mua chịu công ty D: 15.800.000
    Nợ TK 152 15,800,000
    Có TK 331 PTNB 15,800,000
    4.vay ngắn hạn ngân hàng thanh toán cho người bán B: 60.000.000, thanh toán cho công ty D: 15.800.000
    Nợ TK 331 PTNB B : 60.000.000
    Nợ TK 331 PTNB C : 15.800.000
    Có TK 311 75,800,000
    5.mua hàng hóa nhập kho chưa thanh toán tiền cho công ty E: 220.000.000
    Nợ TK 156 220,000,000
    Có TK 331 PTNB 220,000,000
    6.trả nợ công ty E : 150.000.000, công ty C: 100.000.000 và trả bớt nợ vay ngắn hạn 50.000.000
    bằng tiền gửi ngân hàng.
    Nợ TK 331 PTNB E : 150.000.000
    Nợ TK 331 PTNB C : 100.000.000
    Nợ TK 311 50,000,000
    Có TK 112 300,000,000
    Các bạn kiểm tra dùm mình định khoản như vậy đúng chưa và giúp mình lập chữ T với TK 331 - phải trả người bán nhé.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • Sao khong dowload duoc nhi
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • cho em hỏi có vài bài tâp định khoản có chữ để vd như chi tiền mặt để trả lương cho công nhân viên 50 triệu. thì định khoản vẫn như bt hay là sao ạ.
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • có một số chỗ k hiểu dc ạ .
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
79,215
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
2,251
Comments
19
Likes
46
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Bài tập môn nguyên lý kế toán

  1. 1. HUỲNH BÁ HỌC 1/4 GIẢI BÀI TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN GIẢI BÀI TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN BÀI TẬP CHƯƠNG IILÝ THUYẾT Ghi chú1. Phương pháp định khoản: gồm 4 bước HỆ THỐNG TÀI KHOẢN THỐNG NHẤTBước 1: Xác định chi tiết đối tượng kế toán. TK Loại 1: Tài sản ngắn hạn;Bước 2: Xem xét đối tượng kế toán thuộc loại tài khoản nào. TK Loại 2: Tài sản dài hạn;Bước 3: Xác định tăng hay giảm của đối tượng kế toán. TK Loại 3: Nợ phải trả;Bước 4: Tra cứu số hiệu tại khoản dựa vào nguyên tắc quy TK Loại 4: Vốn chủ sở hữu;ước ghi kép vào tào khoản để định khảo kế toán. TK Loại 5: Doanh thu của hoạt động kinh doanh chính; TK Loại 6: Chi phí sản xuất kinh doanh chính; TK Loại 7: Thu nhập hoạt động khác; TK Loại 8: Chi phí hoạt động khác; TK Loại 9: Xác định kết quả kinh doanh; TK Loại 0: TK ngoài bảng. 2. Nguyên tắc ghi chép vào tài khoảna. Đối với tài khoản tài sản (loại 1, 2) c. Đối với tài khoản trung gianBên Nợ: - Tài khoản doanh thu (loại 5, 7)- Số dự đầu kỳ Bên Nợ:- Số phát sinh tăng trong kỳ Số phát sinh giảm trong kỳ- Số dư cuối kỳ Bên Có:Bên Có: Số phát sinh tăng trong kỳ- Số phát sinh giảm trong kỳ - Tài khoản chi phí ( loại 6, 8) SDCK = SDĐK + Số PS tăng trong kỳ - Số PS giảm trong Bên Nợ: kỳ Số phát sinh tăng trong kỳ Bên Có:b. Đối với tài khoản nguồn vốn (loại 3, 4) Số phát sinh giảm trong kỳBên Nợ: - Tài khoản kết quả kinh doanh (loại 9)Số phát sinh giảm trong kỳ Bên Nợ:Bên Có: Tập hợp các chi phí phát sinhSố dự đầu kỳ Bên Có:Số phát sinh tăng trong kỳ Tập hợp doanh thu hay thu nhập thuầnSố dư cuối kỳ d. Tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán SDCK = SDĐK + Số PS tăng trong kỳ - Số PS giảm trong Tài khoản này chi ghi đơn (chi ghi bên Nợ hoặc bên Có) kỳ e, Tài khoản lưỡng tính là tài khoản vừa có số dư bên Nợ vừa có số dư và bên Có (TK phải thu - Loại 1, Nhóm 13; TK phải trả - loại 3) Kết cấu của tài khoản kế toán có dạng như sau: Các sơ đồ chữ T các nhóm loại TK như sau:BÀI TẬPBài 01. Tại doanh nghiệp A phát sinh nghiệp vụ sau:1. Khách hàng trả nợ bằng Tiền gửi ngân hàng 10.000.000 3. Được cấp 1 TSCĐHH nguyên giá 12.000.0002. Nhập kho vật liệu 8.000.000 được trả bằng tiền mặt. 4. Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên mua hàng 5.000.000http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba https://sites.google.com/site/huynhbahoc/
  2. 2. HUỲNH BÁ HỌC 2/4 GIẢI BÀI TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN5. Mua hàng hóa nhập kho trị giá 20.000.000 chưa trả tiền 9. Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng 10.000.000cho người bán. 10. Chi tiền mặt trả lương công nhân viên 18.000.0006. Vay ngắn hạn 20.000.000 để trả nợ người bán. 11. Mua công cụ, dụng cụ nhập kho trị giá 2.000.000 trả7. Khách hàng trả nợ tiền mặt 5.000.000 bằng tiền mặt.8. Chi tiền mặt 1.000.000 để trả khoản phải trả khác. 12. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 5.000.000Yêu cầu:Hãy định khoản nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh vào tài khoản chữ T. BÀI GIẢIĐịnh khoản: 1. Khách hàng trả nợ bằng Tiền gửi ngân hàng 10.000.000 MẸO LÀM BÀI TẬP Nợ: TK 112 “tiền gửi ngân hàng” 10.000.000 Cách định khoản trong nguyên lý kế toán: Có: TK 131 “phải thu khách hàng” 10.000.000 + Xác định nghiệp vụ: Muốn định 2. Nhập kho vật liệu 8.000.000 được trả bằng tiền mặt. khoản, ta phải xác định được nghiệp Nợ TK 152 “nguyên liệu, vật liệu” 8.000.000 vụ phát sinh, để xác định nghiệp vụ, Có TK 111 “tiền mặt” 8.000.000 ta đặt 2 câu hỏi: -Nghiệp vụ phát sinh liên hệ đến mấy 3. Được cấp 1 TSCĐHH nguyên giá 12.000.000 Tài khoản và là những Tài khoản Nợ TK 211 “TSCĐHH” 12.000.000 nào ? 2,3 hay 4 tài khoản và xác định Có TK 411 “nguồn vốn KD” 12.000.000 tên những Tài khoản đó. 4. Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên mua hàng 5.000.000 -Tài khoản nào ghi nợ, Tài khoản nào ghi có ? Nợ TK 141 “tạm ứng” 5.000.000 Có TK 111 “tiền mặt” 5.000.000 + Nguyên tắc: Để xem 1 Tài khoản 5. Mua hàng hóa nhập kho trị giá 20.000.000 chưa trả tiền cho người bán. được ghi nợ hay ghi có ta phải nhớ Nợ TK 156 “hàng hóa” 20.000.000 các Tài khoản liên hệ đến nghiệp vụ, Có TK 331 “phải trả người bán” 20.000.000 trong đó Tài khoản nào thuộc Tài sản, Tài khoản nào thuộc Nguồn vốn. 6. Vay ngắn hạn 20.000.000 để trả nợ người bán. Sau đó áp dụng nguyên tắc: Nợ TK 331 “phải trả người bán” 20.000.000 - Tài khoản Tài sản: tăng ghi nợ, Có TK 311 “vay ngắn hạn” 20.000.000 giảm ghi có - Tài khoản Nguồn vốn: tăng ghi có, 7. Khách hàng trả nợ tiền mặt 5.000.000 giảm ghi nợ Nợ TK 111 “tiền mặt” 5.000.000 Có TK 131 “phải thu của KH” 5.000.000 VD: Vay ngắn hạn 10 triệu nhập tiền 8. Chi tiền mặt 1.000.000 để trả khoản phải trả khác. mặt Nợ TK 338 “phải trả khác” 1.000.000 + Nghiệp vụ này liên hệ đến 2 Tài khoản: Vay ngắn hạn & Tiền mặt Có TK 111 “tiền mặt” 1.000.000 9. Đem tiền mặt gửi vào ngân hàng 10.000.000 + Tài khoản nào ghi nợ, tài khoản Nợ TK 112 “ tiền gửi ngân hàng” 10.000.000 nào ghi có ? Có TK 111 “tiền mặt” 10.000.000 - Phân tích: tài sản gia tăng, nguồn vốn gia tăng 10. Chi tiền mặt trả lương công nhân viên 18.000.000 - Nguyên tắc: tài khoản tài sản tăng Nợ TK 3341 “phải trả lương CNV” 18.000.000 ghi nợ, tài khoản nguồn vốn tăng ghi Có TK 111 “tiền mặt” 18.000.000 có 11. Mua công cụ, dụng cụ nhập kho trị giá 2.000.000 trả bằng tiền mặt. - Hạch toán: tài sản tăng ghi nợ tài khoản tiền mặt, nguồn vốn tăng ghi Nợ TK 153 “ công cụ, dụng cụ” 2.000.000 có tài khoản vay ngắn hạn Có TK 111 “ tiền mặt” 2.000.000 - Nợ: tiền mặt 10 triệu 12. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 5.000.000 - Có: vay ngắn hạn 10 triệu Nợ TK 111 “tiền mặt” 5.000.000 Có TK 112 “Tiền gửi Ngân hàng” 5.000.000Phản ánh vào tài khoản chữ T Nợ TK 111 Có Nợ TK 112 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 (7) 5.000.000 8.000.000 (2) (1) 10.000.000 5.000.000 (12) (12) 5.000.000 5.000.000 (4) (9) 10.000.000 1.000.000 (8) PS: 20.000.000 5.000.000 10.000.000 (9) SDCK: 15.000.000 18.000.000 (10) 2.000.000 (11) PS: 10.000.000 44.000.000 SDCK: -34.000.000http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba https://sites.google.com/site/huynhbahoc/
  3. 3. HUỲNH BÁ HỌC 3/4 GIẢI BÀI TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Nợ TK 131 Có Nợ TK 141 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 10.000.000 (1) (4) 5.000.000 5.000.000 (7) PS: 5.000.000 0 PS: 0 15.000.000 SDCK: 5.000.000 SDCK: -15.000.000 Nợ TK 152 Có Nợ TK 153 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 (2) 8.000.000 (11) 2.000.000 PS: 8.000.000 0 PS: 2.000.000 0 SDCK: 8.000.000 SDCK: 2.000.000 Nợ TK 156 Có Nợ TK 211 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 (5) 20.000.000 (3) 12.000.000 PS: 20.000.000 0 PS: 12.000.000 0 SDCK: 20.000.000 SDCK: 12.000.000 Nợ TK 331 Có Nợ TK 3341 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 (6) 20.000.000 20.000.000 (5) (10) 18.000.000 PS: 20.000.000 20.000.000 PS: 18.000.000 0 SDCK: 0 SDCK: -18.000.000 Nợ TK 338 Có Nợ TK 411 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 (8) 1.000.000 12.000.000 (3) PS: 1.000.000 0 PS: 0 12.000.000 SDCK: -1.000.000 SDCK: 12.000.000Bài 02. Hãy định khoản và phản ánh vào tài khoản chữ T các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:1. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 1.000.0002. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 2.000.0003. Mua giấy in sách chưa trả tiền cho người bán 5.000.0004. Dùng tiền mặt mua mực in 500.0005. Được cấp 1 TSCĐHH trị giá 10.000.0006. Được người mua trả nợ bằng tiền mặt 1.000.0007. Dùng lãi thu được từ bán hàng bổ sung vào nguồn vốn kinh doanh 5.000.0008. Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 4.000.0009. Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 5.000.00010. Xuất nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm 10.000.000 BÀI GIẢIĐịnh khoản1. Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt 1.000.000Nợ TK 111 “tiền mặt” 1.000.000 Có TK 112 “Tiền gửi Ngân hàng” 1.000.0002. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán 2.000.000Nợ TK 331 “phải trả người bán” 2.000.000 Có TK 311 “vay ngắn hạn” 2.000.0003. Mua giấy in sách chưa trả tiền cho người bán 5.000.000Nợ TK 152 “nguyên liệu, vật liệu” 5.000.000 Có TK 331 “phải trả cho người bán” 5.000.0004. Dùng tiền mặt mua mực in 500.000Nợ TK 153 “Công cụ, dụng cụ” 500.000 Có TK 111 “tiền mặt” 500.000http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba https://sites.google.com/site/huynhbahoc/
  4. 4. HUỲNH BÁ HỌC 4/4 GIẢI BÀI TẬP MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN5. Được cấp 1 TSCĐHH trị giá 10.000.000Nợ TK 211 “ TSCĐHH” 10.000.000 Có TK 411 “ nguồn vốn KD” 10.000.0006. Được người mua trả nợ bằng tiền mặt 1.000.000Nợ TK 111 “tiền mặt” 1.000.000 Có TK 131 “phải thu của KH” 1.000.0007. Dùng lãi thu được từ bán hàng bổ sung vào nguồn vốn kinh doanh 5.000.000Nợ TK 421 “lợi nhuận chưa phân phối” 5.000.000 Có TK 411 “nguồn vốn KD” 5.000.0008. Dùng tiền gửi ngân hàng trả nợ cho người bán 4.000.000Nợ TK 331 “phải trả cho người bán” 4.000.000 Có TK 112 “Tiền gửi Ngân hàng” 4.000.0009. Dùng tiền mặt trả nợ vay ngắn hạn ngân hàng 5.000.000Nợ TK 311 “vay ngắn hạn” 5.000.000 Có TK 111 “tiền mặt” 5.000.00010. Xuất nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm 10.000.000Nợ TK 621 “chi phí NL, VL trực tiếp” 10.000.000 Có TK 152 “Nguyên liệu, vật liệu” 10.000.000Phản ánh vào tài khoản chữ T Nợ TK 111 Có Nợ TK 112 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 (1) 1.000.000 500.000 (4) 1.000.000 (1) (6) 1.000.000 5.000.000 (9) 4.000.000 (8) PS: 2.000.000 5.500.000 PS: 0 5.000.000 SDCK: -3.500.000 SDCK: -5.000.000 Nợ TK 131 Có Nợ TK 152 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 1.000.000 (6) (3) 5.000.000 10.000.000 (10) PS: 0 1.000.000 PS: 5.000.000 10.000.000 SDCK: -1.000.000 SDCK: -5.000.000 Nợ TK 153 Có Nợ TK 211 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 (4) 500.000 (5) 10.000.000 PS: 500.000 0 PS: 10.000.000 0 SDCK: 500.000 SDCK: 10.000.000 Nợ TK 311 Có Nợ TK 331 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 (9) 5.000.000 2.000.000 (2) (2) 2.000.000 5.000.000 (3) PS: 5.000.000 2.000.000 (8) 8.000.000 SDCK: -3.000.000 PS: 10.000.000 5.000.000 SDCK: -5.000.000 Nợ TK 411 Có Nợ TK 421 Có SDĐK: 0 SDĐK: 0 10.000.000 (5) (7) 5.000.000 5.000.000 (7) PS: 5.000.000 0 PS: 0 15.000.000 SDCK: -5.000.000 SDCK: 15.000.000 Nợ TK 621 Có (10) 10.000.000 PS: 10.000.000 0http://vi-vn.facebook.com/hoc.huynhba https://sites.google.com/site/huynhbahoc/

×