Tu vung nhat theo chu de

17,246 views
16,960 views

Published on

Published in: Education, Technology
6 Comments
87 Likes
Statistics
Notes
  • @Bongsun Thanks !
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • @Bongsun doumo
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • mình tìm được đường link này. các bạn có thể down tài liệu về
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • https://drive.google.com/open?id=0B-861_-DQQP4VmRCdFRDcmROZWs&authuser=0Link download
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
  • up lên share thì cho tải đc đi chứ. :(
       Reply 
    Are you sure you want to  Yes  No
    Your message goes here
No Downloads
Views
Total views
17,246
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
1
Actions
Shares
0
Downloads
0
Comments
6
Likes
87
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Tu vung nhat theo chu de

  1. 1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO(Từ vựng tiếng Nhậtdùng trong giao tiếp)NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
  2. 2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐÌNH HUY – MINH DŨNGTừ vựngTIẾNG NHẬTtheo chủ đềTừ vựng tiếng Nhật dùng trong giao tiếp( Tái bản lần thứ 10)NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
  3. 3. 077/GD-01/4135/605-00 Mã số: T2514M3
  4. 4. 1Bảng chữ mềm HiraganaHọc chữ là bước đầu tiên trong quá trình học tiếng Nhật, nếu phần chữ viết khôngvững thì bạn không thể tiến xa hơn trong quá trình học tiếng Nhật. Khi học bảngchữ cái bạn phải bắt đầu học từ bộ chữ Hiragana. Nhiều bạn khi bắt đầu học tiếngNhật đều than rằng sao chữ viết tiếng Nhật khó thế, và bắt đầu nản chí. Đó là docác bạn chưa tìm ra cách học chữ vừa vui vẻ, vừa dễ nhớ. Sau đây sẽ là phầnhướng dẫn giúp các bạn học tốt bảng chữ cái Hiragana.Khi học chữ, các bạn cần học nhớ mặt chữ trước, sau đó mới học viết và cuối cùnglà ghép chữ thành từ để đọc, học chắc từng bước, bạn sẽ nhớ rất nhanh và nhớ kỹchứ không phải như học vẹt, học trước quên sau.あ a い i う u え e お oかka き ki くku けke こ koさsa しshi すsu せse そsoたta ちchi つtsuて te と toなna にni ぬnu ねne のnoはha ひhi ふfu へhe ほhoまma みmi むmuめme もmoやya ゆyu よyoらra りri るru れre ろroわwa をo
  5. 5. 2んnがga ぎgi ぐgu げge ごgoざza じji ずzu ぜze ぞzoだda ぢji づzu でde どdoばba びbi ぶbu べbe ぼboぱpa ぴpi ぷpu ぺpe ぽpoきゃ kya きゅ kyu きょ kyoしゃ sha しゅ shu しょ shoちゃ cha ちゅ chu ちょ choにゃ nya にゅnyu にょ nyoひゃ hya ひゅhyu ひょ hyoみゃmya みゅmyu みょ myoりゃ rya りゅ ryu りょ ryo
  6. 6. 3ぎゃ gya ぎゅ gyu ぎょ gyoじゃ ja じゅ ju じょ joびゃ bya びゅ byu びょ byoぴゃ pya ぴゅ pyu ぴょ pyoBảng chữ cứng KatakanaChắc các bạn đang tự hỏi sao mà Tiếng Nhật nhiều bộ chữ quá, đã có bộ chữHiragana rồi mà bây giờ còn thêm bộ chữ Katakana nữa nhỉ. Tuy nhiên, mỗi bộ chữcó một chức năng riêng. Hiragana là chữ viết người Nhật hay dùng, trẻ con Nhậtkhi học chữ sẽ học bộ chữ này trước. Sau đó mới học thêm bộ chữ Katakana đểphiên âm tiếng nước ngoài. Như vậy bộ chữ Katakana chỉ dùng để phiên âm nhữngtừ vựng có nguồn gốc từ tiếng nước ngoài, còn các trường hợp còn lại thì sử dụngchữ Hiragana.Chữ Katakana cũng có đầy đủ các loại âm như chữ Hiragana, tuy nhiên phầntrường âm, các bạn chỉ cần dùng “ ―” phía sau chữ cần kéo dài âm là được.Khi học chữ , các bạn cần học nhớ mặt chữ trước, sau đó tập đọc từ vựng choquen mặt chữ, rồi cuối cùng các bạn mới tập viết. Bây giờ bắt đầu học bảng chữcái Katakana nào!アa イi ウu エ e オoカka キki クku ケ e コkoサsa シshi スsu セse ソsoタ ta チchi ツtsu テte トto
  7. 7. 4ナna ニni ヌnu ネne ノnoハha ヒhi フfu ヘhe ホhoマma ミmi ムmu メme モmoヤya ユyu ヨyoラra リri ルru レre ロroワwa ヲoンnガga ギgi グgu ゲge ゴgeザza ジji ズzu ゼze ゾzoダda ヂij ヅzu デde ドdoバba ビbi ブbu ベbe ボboパpa ピpi プpu ペpe ポpoキャ kya キュ kyu キョ kyo
  8. 8. 5シャ sha シュ shu ショ shoチャ cha チュ chu チョ choニャ nya ニュnyu ニョ nyoヒャ hya ヒュ hyu ヒョ hyoミャ mya ミュ myu ミョ myoリャ rya リュ ryu リョ ryoギャgya ギュ gyu ギョ gyoジャ ja ジュ ju ジョ joビャbya ビュ byu ビョ byoピャpya ピュ pyu ピョ pyo
  9. 9. 6家いえieNhà1. 家(いえie): nhà屋根(やねyane):mái nhà2. 庭(にわniwa):vườn3. 芝刈り機(しばかりきshibakariki):máy cắt cỏ4.ドア, 戸(どあ, とdoa, to):cửa5.ドアノブ、取っ手(どあ のぶ、とってdoa nobu, totte):taynắm cửa6. 鍵穴(かぎあなkagiana):lỗ khoá7. キー, 鍵(きー, かぎkii, kagi):khoá8. キーホルダー(kii horudaa): móc khoá9. 鍵, 南京錠(かぎ、なんきんじょうkagi, nankinjoo): ổ khoá10. 要, 蝶番(かなめ, ちょうつがいkaname, chootsugai):bản lề11. エアコン(eakon):máy điều hoà không khí
  10. 10. 7日用品にちようひんnichiyoohinĐồ dùng hằng ngày1. 洗濯機(せんたく きsentaku ki):máy giặt2. 漂白剤(ひょうはくざいhyoohakuzai):chất tẩy trắng3. 脱衣カゴ(だついかごdatsuikago):sọt đựng quần áo4. 乾燥機(かんそうきkansooki):máy sấy5. 洗濯バサミ(せんたくばさみsentakubasami)kẹp phơi đồ6. アイロン(airon):bàn ủi7. アイロン台(airondai):bàn ủi đồ
  11. 11. 88. ハンガー(hangaa):móc treo đồ9. 電気掃除機(でんき そうじ きdenki souji ki):máy hút bụi10. ほうき(houki):chổi11. 塵取り(ちり とりchiri tori):đồ hốt rác12. モップ(moppu):cây lau sàn13. 蝿たたき(はえ たたきhae tataki):vỉ đập ruồi14. マッチ(macchi):diêm15. ライター(raitaa):bật lửa16. ごみ、ゴミ(gomi):rác17. ごみ袋(ごみ ぶくろgomi bukuro):bao rác18. ゴミ入れ, ゴミ箱(ごみいれ, ごみばこgomi ire, gomibako):thùng rác
  12. 12. 9リビングルームribingu ruumuPhòng khách1. 椅子(いすisu): ghế dựa2. ソファー(sofaa): ghế bành3. ロッキングチェア(rokkingu chea): ghế bập bênh4. 椅子, いす(いす, いすisu): ghế đẩu5. 本棚(ほんだなhondana): kệ (sách)
  13. 13. 106. 棚(たなtana): kệ7. ソファー(sofaa): ghế sô phaクッション(kusshon): miếng đệm ghế8. 花瓶(かびんkabin): bình hoa9. 灰皿(はいざらhaizara): gạt tàn thuốc10. たばこ(tabako): thuốc lá煙(けむりkemuri): khói11. 葉巻き(は まきha maki): xì gà12. パイプ(paipu): tẩu thuốc13. 暖炉(だんろdanro): lò sưởi14. 薪(まきmaki): củi15. 敷物, ラグ(しきもの, ラグshikimono, ragu): tấm trải sàn16. カーペット(kaapetto): thảm
  14. 14. 11キッチン, 台所キッチン、だいどころkicchin, daidokoroNhà bếp冷蔵庫(れいぞうこreizouko): tủ lạnh冷凍庫(れいとうこreetooko): ngăn đá製氷皿(せいひょうざらseihyoozara): khay làm đá2. コンロ(konro): bếp lò di độngオーブン(oobun): lò nướng3. 電子レンジ(でんし れんじdenshi renji): lò vi sóng4.トースター(toosutaa): máy nướng bánh mì látトースト(toosuto): bánh mì lát nướng
  15. 15. 125. キッチン・タイマー(きっちん ・ たいまーkicchin.Taimaa): đồng hồ nhà bếp6. 鍋つかみ(なべつかみnabetsukami): bao tay nhấc nồi7. 泡立て器 (あわだてきawaddate ki): (cái) máy đánh trứng8. ミキサー(mikisaa): máy xay sinh tố9. フードプロセッサー(fuudo purosessaa): máy chế biếnthực phẩm10. 缶(かんkan): (đồ) hộp11. 缶切り(かんきりkankiri): dụng cụ mở đồ hộp12. ガラス瓶(がらすびんgarasubin): lọ thuỷ tinh13. 流し, シンク(ながし, しんくnagashi, shinku): bồn rửachén皿(さらsara): đĩa14. キッチンペーパー(kicchin peepaa): giấy nhà bếp15. スポンジ(suponji): miếng bọt biển ửa chén16. 食器洗い機, 食洗機(しょっきあらいき,しょくせんきsyokkiaraiki, syokusenki): máy rửa chén17. コーヒーメーカー(koohii meekaa): máy pha cà phêコーヒー(koohii): cà phê
  16. 16. 13キッチン, 台所キッチン、だいどころkicchin, daidokoroNhà bếp 21. ポット(ぽっとpotto): quánh2. フライパン(furaipan): chảo3. 箆(へらhera): cái xạn4. 盆(bon): mâm5. やかん(yakan): ấm nước
  17. 17. 146. 茶(ちゃcha): trà7. ナイフ(naifu): dao8. まな板(まないたmanaita): thớt9. 泡立て器 あわだてきawadate utsuwa): cái đánh trứng10. 麺棒(めんぼうmenbou): trục cán bột生地(きじkiji) bột áo11. エプロン(epuron): tạp dề汚れ, しみ(よごれ, しみyogore, shimi): vết bẩn12. 卸し金(おろしがねoroshi gane): dụng cụ bào13. 水切り(みずきりmizukiri): đồ đựng làm ráo nước14.こし器(こし きkoshi ki): dụng cụ rây (lọc)15. 計量カップ(けいりょう かっぷkeiryou kappu): tách đolường
  18. 18. 1516. 計量スプーン(けいりょう すぷーんkeiryou supuun):muỗng đo lường
  19. 19. 16ダイニング ルームdainingu ruumPhòng ăn1. ボウル(bouru): chén; bát2. 箸, お箸(はし, おはしhashi, ohashi): đũa3. 皿(さらsara): đĩa4. ナプキン(napukin): giấy ăn5.スプーン(supuun): muỗng6.フォーク(fooku): nĩa
  20. 20. 177.ナイフ(naifu): dao8. 塩(しおshio): muối9. 胡椒(こしょうkoshou): tiêu10. テーブル(teeburu): bànテーブル クロス(teeburu kurosu): khăn bàn11.トング(tongu): đồ gắp12. 柄杓(ひしゃくhishaku): cái vá13. カップ(kappu): tách受け皿/ソーサー(うけざら/ソーサーukezara/soosaa): đĩa lót14. グラス(gurasu): ly水(みずmizu): nước15. ストロー(sutoroo): ống hút16. 氷(こおりkoori): nước đá
  21. 21. 1817. ピッチャー/水差し(ぴっちゃー/みずさしpicchaa /mizusashi): bình nước18. ボトル / 瓶(ぼとる / びんbotoru / bin): chaiコルク(koruku): nút chai19.ボトル・キャップ/瓶の蓋(ぼとる・きゃっぷ/びんのふた(botoru. gyappu/bin no futa): nắp chai20. 栓抜き(せんぬきsen nuki): đồ khui chai21. ワイン・グラス(わいん・ぐらすwain. gurasu): ly rượuワイン(わいんwain): rượu vang
  22. 22. 19寝室しんしつshinshitsuPhòng ngủ1. ベッド(beddo): giường枕(まくらmakura): gốiベッドカバー(beddo kabaa): tấm phủ giườngいびき(ibiki): tiếng ngáyあくび(akubi): ngáp2. 毛布(もうふmoufu): mền3. 目覚まし時計(めざまし どけいmezamashi dokei): đồng hồbáo thức4. 箪笥(たんすtansu): tủ引き出し(ひきだしhikidashi): ngăn kéo
  23. 23. 205.ドレッサー(doressaa): tủ gương trang điểm6. シーツ(shiitsu): ra trải giường7. マットレス(mattoresu): nệm8. 二段ベッド(にだん べっどnidan beddo): giường hai tầng9. スイッチ(suicchi): công tắc điện10. スタンド(stando): đèn bànスタンドのかさ(stando no kasa): chụp đèn11. 電球(でんきゅうdenkyuu): bóng điện tròn12. ろうそく(rousoku): nến炎(ほのおhonoo): lửa芯(しんshin): tim (nến)ろうそく立て(rousoku tate): chân nến13. 収納箱(しゅうのうばこshuunoubako): rương
  24. 24. 21バスルーム, 浴室ばするーむ, よくしつbasuruumu, yokushitsuPhòng tắm1. 浴槽(よくそうyokusou): bồn tắm2. シャワー(shawaa): vòi sen石鹸の泡(せっけん の あわsekken no awa): bọt xà bông3. 石鹸(せっけんsekken): xà bông泡(あわawa): bọt4. シャンプー(shanpuu): dầu gội đầu5. 流し(ながしnagashi): bồn rửa排水管(はいすいかんhaisui kan): lỗ xả nước
  25. 25. 226. 蛇口(じゃぐちjaguchi): vòi nước7. トイレ(toire): toa-lét (bồn cầu)8.トイレットペーパー(といれっとぺーぱーtoirettopeepaa):giấy vệ sinh9. ちり紙(ちりがみ, ティッシュchirigami, tissu): khăn giấy10. タオル(taoru): khănタオル掛け(たおる かけtaoru kake): giá treo khăn11. 体重計(たいじゅう けいtaijuu kei): cân thể trọng
  26. 26. 23バスルーム, 浴室ばするーむ, よくしつbasuruumu, yokushitsuPhòng tắm 21.ヘアブラシ(へあ ぶらしhea burashi): bàn chải tóc2. 櫛(くしkushi): lược3. 鏡(かがみkagami): gương化粧品(けしょうひんkesyoohin): mỹ phẩm4. おしろい、ファンデーション(oshiroi, fandeesyon): phấntrắng
  27. 27. 245. 口紅(くちべにkuchibeni): son môi6. マニキュア(manikyua): sơn móng tay7. アイライナー(airainaa): chì kẻ viền mắt8. マスカラ(masukara): mascara9. ヘアドライヤー(hea doraiyaa): máy sấy tóc10. ヘアスプレー(hea supuree): keo xịt tóc11. 歯ブラシ(はぶらしhaburashi): bàn chải đánh răng12. 香水(こうすいkousui): nước hoa13. 制汗剤(せいかんざいseekanzai): thuốc ngăn đổ mồ hôi14. 歯磨き粉(はみがきこhamigakiko): kem đánh răngチューブ(chuubu): ống tuýpキャップ(kyappu): nắp15. フロス(furosu): tăm chỉ16. カミソリ(かみそりkamisori): dao cạo
  28. 28. 2517. カミソリの刃(kamisori no ha): lưỡi dao cạo18. ひげ剃り用クリーム(ひげそりようくりーむhigesori youkuriimu): kem cạo râu19. 毛抜き(けぬきkenuki): nhíp20. 爪切り(つめきりtsume giri): bấm móng tay21. 綿棒(めんぼうmenbou): tăm bông22. 薬箱(くすりばこkusuri bako): hộp thuốc
  29. 29. 26都市としtoshiĐô thị1. 建物(たてものtatemono): toà nhà一階(いっかいikkai): tầng một2階(に かいni kai): tầng hai床(ゆかyuka): sàn nhà2. 高層ビル(こうそう ビルkousou biru): cao ốc3. エレベーター(えれべーたerebeetaa): thang máy
  30. 30. 274. 階段(かいだんkaidan): cầu thang階段(かいだんkaidan): bậc thang5. 裏通り / 路地(うらどおり / ろじuradoori / roji): đường hẻm6. 街灯(がいとうgaitou): đèn đường7. 広告掲示板(こうこく けいじばんkoukoku keijiban): bảngquảng cáo8. 横断歩道(おうだん ほどうoudan hodou): đường cho ngườiđi bộ qua đường歩行者(ほこう しゃhokou sha): người đi bộ9. 橋(はしhashi): cầu10. アーチ(あーちaachi): cổng hình cung11. 柱(はしらhashira): cột12. ごみ収集器(ごみしゅうしゅうきgomisyuusyuuki): đồ thugom rác13. ゴミ捨て場(ごみすてばgomisuteba): bãi rácゴミ収集車(ごみしゅうしゅうしゃgomisyuusyuusya): xe thugom rác
  31. 31. 2814. 工場(こうじょうkoujou): nhà máy煙突(えんとつentotsu): ống khói15. 発電所(はつでん しょhatsuden sho): trạm phát điện送電線(そうでん せんsouden sen): đường dây tải điện
  32. 32. 29農場のうじょうnoujouNông trường1. 畑(はたけhatake): ruộng nương2. 農家(のうかnouka): nông dân3. フェンス(ふぇんすfensu): hàng rào4. 井戸(いどido): giếng
  33. 33. 305. ポンプ(ponpu): máy bơm6. バケツ(baketsu): thùng7. 風車(ふうしゃfoosya): cối xay gió8. かご(かごkago): rổ9. 樽(たるtaru): thùng10. 納屋(なやnaya): nhà khoサイロ(さいろsairo): nhà kho dạng tháp11. 温室(おんしつonshitsu): nhà kính12. じょうろ(jouro): bình tưới13. くわ(ku wa): cuốc14. 鎌(かまkama): lưỡi hái15. 鋤(すきsuki): cái thuổng16. リヤカー(riyakaa): xe kéo
  34. 34. 3117. トラクター(torakutaa): máy kéo18. コンバイン(konbain): máy gặt đập19. 干し草(ほしくさhoshikusa): cỏ khô
  35. 35. 32ビジネスbijinesuCông việc1. 机(つくえtsukue): bàn2. ゴミ箱(ごみばこgomibako): thùng rác3. 書類鞄, ブリーフケース(しょるい かばんsyorui kaban,buriifukeese): cặp tài liệu4. 封筒(ふうとうfuutou): phong bì5. タイプライター(taipuraitaa): máy đánh chữ
  36. 36. 336. 書類棚(しょるいだなshorui tana): tủ tài liệu7. ファイル(fairu): bìa hồ sơ8. メモ(memo): giấy ghi chú押しピン(おしぴんoshipin): đinh ghim9. 紙挟み / バインダー(かみばさみ / バインダーkamibasami /baindaa): bìa kẹp10. クリップ(kurippu): kẹp giấy11. 修正液(しゅうせい えきshuusei eki): mực xoá12. 糊(のりnori): hồ13. ホッチキス(ほっちきすhocchikisu): đồ bấm14. 鉛筆削り(えんぴつ けずりenpitsu kezuri): đồ gọt bút chì15. 虫めがね(むしめがねmushimegane): kính lúp16. 複写機, コピー機(ふくしゃき, こぴーきfukusha ki,kopiiki): máy photocopy
  37. 37. 3417. カレンダー(karendaa): lịch18. 挨拶(あいさつaisatsu): chào hỏi握手する(あくしゅ するakushusuru): bắt tayお辞儀する(おじぎ するojigisuru): cúi chào抱擁; 抱きしめる(ほうよう; だきしめる houyou;dakishimeru): ôm choàng
  38. 38. 35婦人服Fujin-fukuQuần áo phụ nữ1. ワンピース(wanpiisu): váy liền áo; váy đầmスカート(sukaato): váy2. ブラウス(burausu): áo kiểu3. スーツ(suutsu): bộ đồ vét4. ショルダーバッグ(shorudaa baggu): túi khoác vai; giỏ đeovai
  39. 39. 365. スリップ(surippu): váy lót dài6. ブラジャー(burajaa): áo ngực; áo nịt ngực7. パンティー(pantii): quần xi-líp; quần lót8. ストッキング(sutokkingu): vớ dài; bít tất dài9. 眼鏡(めがねmegane): kính; kiếng; kính đeo mắtレンズ(renzu): tròng kính10. サングラス(sangurasu): kính mát; kính râm11. 指輪(ゆびわyubiwa): nhẫn宝石(ほうせきhouseki): đá quý; ngọc12. イヤリング(iyaringu): hoa tai; bông tai; khuyên tai13. ブレスレット(buresuretto): vòng tay; lắc tay14. ネックレス(nekkuresu): dây chuyền15. 手袋(てぶくろtebukuro): bao tay; găng tay
  40. 40. 3716. マフラー(mafuraa): khăn quấn cổ; khăn quàng cổ; khănchoàng cổ17. セーター(seetaa): áo len18. トレーナー(toreenaa): áo khoác thể thao19. ジャケット, 上着(じゃけっと、うわぎjyaketto, uwagi): áovét; áo khoác20. 耳あて(みみあてmimi ate): đồ chụp tai21. 革ジャン(かわジャンkawa jan): áo khoác da22. トレンチコート(torenchi kooto): áo bành-tô; áo măng-tôパジャマ(pajama): py-ja-ma寝巻、寝間着(ねまきnemaki):quần áo ngủハイヒール(haihiiru): giày cao gót
  41. 41. 38男性用の衣類だんせいようの いるいDansei no iruiQuần áo nam giới1. シャツ(shatsu): sơ mi袖(そでsode): tay áo襟(えりeri): cổ áoポケット(poketto): túi áo2. ティーシャツ (Tシャツ tii shatsu): áo thun3. ズボン(zubon): quần tây4. ジーンズ(jiinzu): quần jean
  42. 42. 395. 半ズボン(はん ずぼんhan zubon): quần sọt6. ベルト(beruto): thắt lưng; dây nịtバックル(bakkuru): khoá cài (dây nịt)7. ボタン(botan): khuy; cúc; nút8. チャック, ジッパー(chakku, zippaa): dây kéo; khoá kéo;phec-mơ-tuya9. 帽子(ぼうしboushi): mũ; nón10. 野球帽(やきゅう ぼうyakyuu bou): mũ bóng chày; mũchơi bóng chày11. 靴(くつkutsu): giày靴ひも(くつ ひもkutsu himo): dây giày靴底(くつぞこkutsu soko): đế giày12. テニスシューズ(tenisu shuuzu): giày thể thao13. ブーツ(buutsu): bốt; giày bốt; giày ống14. スリッパ(surippa): dép lê15. サンダル(sandaru): xăng-đan; giày xăng-đan
  43. 43. 4016. ビーチサンダル(biichi sandaru): dép kẹp; dép tắm biển17. スーツ(suutsu): bộ com lê18. ネクタイ(nekutai): cà vạt結び目(むすびめmusubime): nút thắt cà vạt19. ベスト(besuto): áo gi-lê20. タキシード(takishiido): áo tu-xê-đô; áo vét-tông dạ hội蝶ネクタイ(ちょうネクタイchou nekutai): nơ thắt cổ áo; nơbướm21. 下着(したぎshitagi): đồ lótトランクス(torankusu): quần đùiブリーフ(buriifu): quần sịp22. 靴下(くつしたkutsushita): vớ; tất23. バスローブ(basuroobu): áo choàng tắm
  44. 44. 41野菜牛UshiGia súc1. 雄牛(おうしo ushi): bò đựcしっぽ(shippo): đuôi bò蹄(ひずめhizume): móng guốc bò鼻(はなhana): mũi bò
  45. 45. 42つの(tsu no): sừng bò2. 雌牛(めうしmeushi): bò cái乳房(ちぶさchibusa): vú bò3. 子牛(こ うしko ushi): bò con4. 群(むれmure): đàn bò5. 糞(ふんfun): phân bò6. 羊(ひつじhitsuji): cừu羊毛(ようもうyoumou): lông cừu7. 子羊(こひつじkohitsuji): cừu con8. 羊の群(ひつじのむれhitsuji no mure): bầy cừu9. 羊飼い(ひつじ かいhitsuji kai): người chăn cừu杖(つえtsue): gậy chăn cừu10. ヤギ(yagi): dê11. おんどり(ondori): gà trống12. めんどり(men dori): gà mái13. ひよこ(hiyoko): gà con14. ブタ(buta): heo; lợn
  46. 46. 43鼻(はなhana): mũi heo15. 雌豚(めすぶたmesu buta): heo cái16. 子豚(こぶたko buta): heo con17. ロバ(roba): lừa18. 馬(うまuma): ngựaたてがみ(tategami): bờm ngựa19. 雄馬(おすうまosuuma): ngựa đực20. 雌馬(めすうまmesuuma): ngựa cái21. 鞍, サドル(くら, さどるkura, sadoru): yên ngựa鐙(あぶみabumi): bàn đạp ngựa22. 蹄鉄(ていてつteitetsu): móng ngựa23. 子馬(こうまkouma): ngựa con
  47. 47. 44昆虫こんちゅうkonchuuCôn trùng1. アリ(ari): kiến触角(しょっかくshokkaku): râu (kiến)2. 蟻塚(ありづかarizuka): tổ kiến
  48. 48. 453. バッタ(batta): châu chấu4. コオロギ(koorogi): dế; con dế5. サソリ(sasori ): bò cạp; bọ cạp6. 蝿(はえhae): ruồi7. クモ(くもkumo): nhện8. クモの巣(くものすkumonosu): mạng nhện9. スズメバチ(suzumebachi): ong bắp cày; ong vò vẽ10. みみず(mimizu): giun đất; trùn11. 寄生虫(きせいちゅうkiseichuu): kí sinh trùng蚊(かka): muỗiノミ(のみnomi): bọ chétダニ(dani): con rệp12. カタツムリ(katatsumuri): ốc sên13. カブト虫(かぶとむしkabutomushi): bọ cánh cứng
  49. 49. 4614, ゴキブリ(gokiburi): gián15. てんとう虫(てんとうむしtentoumushi): bọ rùa16. 蝶(ちょうchou): bướm17. 芋虫, 毛虫(いもむし, けむしimomushi, kemushi): sâubướm18. 繭(まゆmayu): kén19. 蛾(がga): ngài; con ngài;20. トンボ(tonbo): chuồn chuồn21. カマキリ(kamakiri): bọ ngựa; con bọ ngựa; con ngựa trời22. はち(hachi): ong23. 蜂の巣(はちのすhachi no su): tổ ong24. 蜂の群れ(はち の むれhachi no mure): bầy ong; đànong25. 百足(ムカデmukade): rết; con rết
  50. 50. 4726. ヤスデ(yasude): cuốn chiếu; con cuốn chiếu27. 毒蜘蛛, タランチュラ(どくぐも, タランチュラdokugumo,taranchura): nhện độc
  51. 51. 48鳥とりtoriLoài chim1. ハト(hato): bồ câu羽(はねhane): cánh chim2. イーグル, 鷲(いーぐる, わしiiguru, washi): đại bàng翼(つばさtsubasa): cánh (đại bàng)くちばし(kuchibashi): mỏ (đại bàng)3. 羽毛(うもうumou): lông chim
  52. 52. 494. 巣(すsu): tổ (chim)卵(たまごtamago): trứng chim5. 鉤爪(かぎづめkagi dume): móng vuốt hình móc câu6. フクロウ(fukurou): cú; chim cú7. ハヤブサ(hayabusa): chim cắt; chim ưng8. ハゲタカ(hagetaka): kền kền9. あひる(ahiru): vịt10. ガチョウ(gachou): con ngỗng11. スズメ(suzume): chim sẻ12. カラス(karasu): quạ13. 七面鳥(しちめんちょうshichimenchou): gà tây14. ハチドリ(hachidori): chim ruồi15. クジャク(kujaku): chim công
  53. 53. 5016. オウム(oumu): vẹt17. オウム(oumu): vẹt18. ペンギン(pengin): chim cánh cụt19. キツツキ(kitsutsuki): chim gõ kiến20. コウノトリ(kounotori): con cò21. 鷺(さぎsagi): con diệc22. フラミンゴ(furamingo): chim hồng hạc23. 鶴(つるtsuru): con hạc24. ダチョウ(dachou): đà điểu25. 白鳥(はくちょうhakuchou): thiên nga26. 鳥かご(とりかごtorikago): lồng chim
  54. 54. 51哺乳類ほにゅうるいhonyuuruiĐộng vật có vú1. げっ歯類 (げっしるい – gesshirui): loài gặm nhấm1.ネズミ(nezumi): chuột2. 溝鼠(どぶねずみdobunezumi): chuột cống3. ネズミ捕り(ねずみ とりnezumi tori): bẫy chuột4. リス(risu): sócシマリス(shima risu): sóc vằn; sóc chuột
  55. 55. 525. ウサギ(usagi): thỏ6. 鹿(しかshika): hươu; nai雄ジカ(お じかo jika): nai đực; hươu đực角(tsuno): sừng7. 雌ジカ(めす じかmesu jika): nai cái8. 子ジカ(ko jika): nai con9. ヘラジカ / ムース(herajika / muusu): nai sừng tấm10. オオカミ(ookami): chó sói11. 狐(きつねkitsune): cáo12. 熊(くまkuma): gấu13. 虎(とらtora): hổ; cọp14. イノシシ(inoshishi): lợn rừng; heo rừng15. こうもり(koumori): dơi16. ビーバー(biibaa): hải ly
  56. 56. 5317. スカンク(sukanku): chồn hôi18. ヤマアラシ(yama arashi): nhím19. アライグマ(arai guma): gấu trúc Mỹ; gấu Ra-kun20. カンガルー(kangaruu): chuột túi; kangaroo21. コアラ(koara): gấu túi22. 山猫(やまねこyama neko): mèo rừng23. バッファロー(baffaroo): bò rừng Bắc Mỹ24. ふくろねずみ(fukuro nezumi): chuột túi (tên gọi khác củachuột túi ôpốt)25. 土竜(もぐらmogura): chuột chũi26. 白熊, 北極グマ(シロクマ, ほっきょくぐまshiro kuma,hokkyoku guma): gấu trắng; gấu Bắc cực27. パンダ(panda): gấu trúc28. アリクイ(ari kui): thú ăn kiến
  57. 57. 54爬虫類&両生類はちゅうるい & りょうせいるいhachuurui & ryouseiruiLoài bò sát và loài lưỡng cư1. 蛙(かえるkaeru): ếch2. オタマジャクシ(otamajakushi): nòng nọc3. ヒキガエル、ガマガエル(hikigaeru, gamagaeru): cóc4. カメ(kame): rùa甲羅(こうらkoura): mai (rùa)5. トカゲ(tokage): thằn lằn
  58. 58. 556. サンショウウオ(sanshouuo): sa giông7. 蛇(へびhebi): rắn8. コブラ(kobura): rắn mang bành牙(きばkiba): răng nanh9. イグアナ(iguana): giông mào; cự đà; kỳ nhông10. カメレオン(kamereon): tắc kè; tắc kè hoa11. ワニ(wani): cá sấu12. 竜, ドラゴン(りゅう, どらごんryuu, doragon): thằn lằnbay13. 恐竜(きょうりゅうkyouryuu): khủng long
  59. 59. 56アフリカの動物あふりか の どうぶつafurika no doubutsuĐộng vật châu Phi1. 象(ぞうzou): voi牙(きばkiba): ngà (voi)鼻(はなhana): vòi2. キリン(kirin): hươu cao cổ3. サイ(犀 sai): tê giác4. シマウマ(shimauma): ngựa vằn
  60. 60. 575. ライオン(raion): sư tửたてがみ(tategami): bờm6. 雌 の ライオン(めす の ライオンmesu no raion): sư tửcái7. ライオンの子(raion no ko): sư tử con8. チータ(chiita): báo Chi-ta9. 豹(ヒョウhyou): báo10. ハイエナ(haiena): linh cẩu11. カバ(kaba): hà mã12. ラクダ(rakuda): lạc đàこぶ(ko bu): bướu lạc đà13. ヌー(nuu): linh dương đầu bò14. ガゼル(gazeru): linh dương gazen15. カモシカ(kamoshika): linh dương霊長類(れいちょうるいreichou rui): loài linh trưởng
  61. 61. 5816. 猿(さるsaru): khỉ17. ゴリラ(gorira): gô-ri-la; khỉ đột; đại tinh tinh18. ヒヒ(hihi): khỉ đầu chó19. チンパンジー(chinpanjii): tinh tinhオランウータン(oranuutan): đười ươi; tinh tinh
  62. 62. 59植物のShokubutsu noThực vật1. 木(きki): cây樹皮(じゅひjuhi): vỏ cây幹(みきmiki): thân cây2. 枝(えだeda): cành cây小枝(こえだkoeda): cành nhỏ; cành con3. 根(ねne): rễ cây4. 葉(はha): lá cây5. ドングリ(donguri): hạt dẻ
  63. 63. 606. 松の木(まつのきmatsunoki): cây thông松葉(まつばmatsuba): lá thông7. 松かさ, 松ぼっくり(まつかさ, まつぼっくりmatsukasa,matsubokkuri): quả thông; trái thông8. ヤシの木(やし の きyashi no ki): cây dừaヤシの葉(やし の はyashi no ha): lá dừa9. 草(くさkusa): cỏ10. 花(はなhana): hoa鉢(はちhachi): chậu11. バラ(ばらbara): hoa hồng花弁(はなびらhanabira): cánh hoaとげ(toge): gai茎(くき kuki): thân; cọng12. 花束(はなたばhanataba): bó hoa13. リース(riisu): vòng hoa14. アシ(ashi): cây sậy15. 睡蓮(すいれんsuiren): hoa súng16. サボテン(saboten): xương rồng17. 蔓(つるtsuru): dây leo
  64. 64. 61野菜YasaiRau củ1. レタス(retasu): rau diếp2. キャベツ(gyabetsu) bắp cải3. トウモロコシ(toumorokoshi) bắp; ngô4. きのこ(kinoko) nấm5. トマト(tomato) cà chua
  65. 65. 626. じゃがいも(jagaimo) khoai tây7. 薩摩芋(さつまいもsatsuma imo) khoai lang8. 唐辛子(とうがらしtougarashi) ớt9. 玉ねぎ(たまねぎtamanegi) hành tây10. 葱(ねぎnegi) barô; tỏi tây11. ニンニク(大蒜_にんにくninniku) tỏi12. ニンジン(ninjin) cà rốt;13. セロリ(serori) cần tây14. ブロッコリー(burokkorii) súp lơ xanh; bông cải xanh15. カリフラワー(karifurawaa) bông cải; súp lơ (trắng)16. サラダ(sarada) món xà lách; rau trộn17. 大根(だいこんdaikon) củ cải18. かぶ(kabu) củ cải tròn
  66. 66. 6319. ビート(biito) củ cải đường20. 豆(まめmame) đậu21. エンドウ(endou) đậu Hà lan22. かぼちゃ(kabocha) bí đỏ23. キュウリ(kyuuri) dưa chuột; dưa leo24. ズッキーニ(zukkiini): bí ngòi25. アーティチョーク(aatichooku) a-ti-sô26. ピーマン(piiman): ớt chuông27. アスパラガス(asuparagasu) măng tây28. ナス(nasu) cà tím
  67. 67. 64フルーツFurūtsuTrái cây1.アーモンド : Hạnh nhân2.アップル/りんご: Táo3.きんかん(金柑) : Tắc
  68. 68. 654.サポディラ/ サポジラ: Sapôchê5.スターアップル (水晶柿): Vú sữa6.ドラゴンフルーツ: Thanh long7.マンゴー: Xoài8.マンゴスチン: Măng cụt9.みかん: Quýt10.れいし (茘枝) : Vải11. さくらんぼ/ チェリー: Anh đào12. アボカド: Bơ13. ザボン: Bưởi14. ランサット:Bòng bong15. オレンジ: Cam16. バナナ: Chuối17. ランブータン/ ランブタン: Chôm chôm18. レモン: Chanh vỏ vàng19. ライム: Chanh vỏ xanh
  69. 69. 6620. パッションフルーツ: Chanh dây21. いちご/ ストロベリー: Dâu/ Dâu tây22.すいか/ ウオーターメロン: Dưa hấu23.ハネデューメロン: Dưa mật / Dưa ruột xanh24.キャンタロープ: Dưa ruột vàng25.ココナッツ/ ココナツ: Dừa26.パイナップル/ パインアップル: Dứa/ Thơm27.パパイア/ パパイヤ/ パパヤ: Đu đủ28.桃 (もも)/ ピーチ: Đào29.カシュー: Điều ; カシューナッツ: hạt Điều30.柿 (かき)/ パーシモン: Hồng31. 栗 (くり)/ チェスナット: hạt dẻ32. 五斂子 (ごれんし)/ スターフルーツ: khế33. キウイ/ キーウィ/ キウイフルーツ: kiwi34. なし (梨): lê35. ざくろ(石榴): lựu36. あんず (杏) / アプリコット: mơ
  70. 70. 6737. タマリンド: me38. パラミツ/ ジャックフルーツ: mít39. すもも ( 李 )/ プラム: mận40. ばんれいし(蕃茘枝) : na, mãng cầu
  71. 71. 68天気てんきtenkiThời tiết1. 雲(くもkumo): mây2. 雨(あめame): mưa3.稲妻(いなづまinaduma): chớp雷(かみなりkaminari): sét; sấm sét4. 風(かぜkaze): gió5. 虹(にじniji): cầu vồng
  72. 72. 696. 温度計(おんど けいondo kei): nhiệt kế7. 風見鶏(かざみどりkazamidori): chong chóng gió hình congà8. 雪(ゆきyuki): tuyết9. 雪だるま(ゆきだるまyukidaruma): người tuyết10. 氷(こおりkoori): băngつらら(つららtsurara): băng rủ11. レインコート(れいんこーとreinkooto): áo mưa12. 傘(かさkasa): ô; dù13. 洪水(こうずいkoozui): lụt; lũ lụt14. 竜巻(たつまきtatsumaki): lốc xoáy15. 雪崩(なだれnadare): tuyết lở
  73. 73. 70宇宙うちゅうuchuuVũ trụ1. 星(ほしhoshi): sao2. 太陽(たいようtaiyou): mặt trời2. 銀河(ぎんがginga): ngân hà3. 小惑星(しょうわくせいshouwakusei): hành tinh nhỏ4. 月(つきtsuki): trăng5. クレーター(kureetaa): địa hình có hình dạng như miệngnúi lửa6. 隕石(いんせきinseki): thiên thạch7. 地球(ちきゅうchikyuu): trái đất8. 惑星(わくせいwakusei): hành tinh
  74. 74. 719. 天文台(てんもんだいtenmondai): đài thiên văn10. 天体望遠鏡(てんたい ぼうえんきょうtentai bouenkyou):kính viễn vọng quan sát thiên thể天文学者(てんもんがく しゃtenmongaku sha): nhà thiên vănhọc11. 宇宙飛行士(うちゅう ひこう しuchuu hikou shi): nhà duhành vũ trụ12. スペースシャトル(supeesushator): tàu con thoi13. ロケット(roketto): tên lửa14. 月着陸船(つき ちゃくりく せんtsuki chakuriku sen): phithuyền đáp xuống mặt trăng15. 光線銃(こうせん じゅうkousen juu): súng bắn tia16. 宇宙人(うちゅうじんuchujin): người ngoài hành tinh17. ユーフォー(yuufoo): vật thể bay không xác định18. ロボット(robotto): người máy19. 宇宙船(うちゅうせんuchuusen): tàu vũ trụ20. 宇宙ステーション(うちゅう すてーしょんuchuusuteeshon): trạm không gian
  75. 75. 72風景ふうけいfuukeiPhong cảnh1. 砂漠(さばくsabaku): sa mạc2. 森林(しんりんshinrin): rừng3. 山(やまyama): núi4. 丘(おかoka): đồi5. 火山(かざんkazan): núi lửa6. 崖(がけgake): vách núi7. 洞穴(ほらあなhoraana): hang động8.川(かわkawa): sông
  76. 76. 739. 小川(おがわogawa): sông nhỏ10. 滝(たきtaki): thác11. 池(いけike): ao12. 湖(みずうみmizuumi): hồ13. ダム(だむdamu): đập14. 都会(とかいtokai): đô thị15. 町(まちmachi): thị trấn
  77. 77. 74色いろiroMàu sắc1. 赤(あかaka): màu đỏ2. 緑(みどりmidori): màu xanh lá3. 青(あおao): màu xanh; màu xanh da trời4. 白(しろshiro): màu trắng
  78. 78. 755. 黒(くろkuro): màu đen6. 黄色(きいろkiiro): màu vàng7. オレンジ(orenji): màu cam8. ピンク / 桃色(ぴんく / ももいろpinku / momoiro): màuhồng9. 茶色(ちゃいろchairo): màu nâu nhạt; màu vàng nâu10. ベージュ / 肌色(べーじゅ / はだいろbeeju / hadairo):màu be/ màu da11. 灰色 / グレー(はいいろ / グレーhaiiro / guree): màutro/ màu xám; màu xám tro; màu lông chuột12. 水色(みずいろmizuiro): màu xanh nhạt; màu xanhlam nhạt13. ダークグリーン / 深緑(だーく ぐりーん /ふかみどりdaaku guriin / fukamidori): (màu) xanh lá sẫm;xanh lá đậm14.紫 / パープル(むらさき / パープルmurasaki /paapuru):màu tím
  79. 79. 76Từ mô phỏng tiếng kêu của một số động vật trong tiếng NhậtkarasuからすQuạ kaa kaaカーカー(qua qua)niwatori鶏Gà kokekokkoコケコッコー(ò ó o o,quác)nezumiねずみChuột chuu chuuチューチュー(chít chít)neko猫Mèo nyaa nyaaニャーニャー(meo meo)uma馬Ngựa hihiinヒヒーン(hí hí)buta豚Heo buu buuブーブー(ủn ỉn, ụt ịt)hitsuji羊Cừu mee meeメーメー(be be)ushi牛Bò moo mooモーモー(ùm bò)inu犬Chó wan wanワンワン(gâu gâu)kaeruカエルẾch kero keroケロケロ(ộp ộp)
  80. 80. 77Tiếng kêu của những động vật này thường được viết bằng chữKatakana.
  81. 81. MỤC LỤCBảng chữ mềm HiraganaBảng chữ cứng KatakanaNhàĐồ dùng hằng ngàyPhòng kháchNhà bếpNhà bếp 2Phòng ănPhòng ngủPhòng tắmPhòng tắm 2Đô thịNông trườngCông việcRau củQuần áo phụ nữQuần áo nam giớiCôn trùngGia súc
  82. 82. Côn trùngLoài chimĐộng vật có vúLoài bò sát và loài lưỡng cưĐộng vật châu PhiThực vậtRau củTrái câyThời tiếtVũ trụPhong cảnhMàu sắcTừ mô phỏng tiếng kêu của mộtsố động vật trong tiếng Nhật
  83. 83. Chịu trách nhiệm xuất bản:Giám đốc NGÔ TRẦN ÁITổng biên tập VŨ DƯƠNG THUỴBiên tập :NGUYỄN TRỌNG BÁTrình bày bìa:NGUYỄN QUỐC ĐẠITỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀIn 100.000 cuốn khổ 24 x 35 cm tại Công ti In Tiến An.Giấy phép xuất bản số 4135/605-00/ XB-QLXB, kí ngày 27/11/2022.In xong và nộp lưu chiểu quý IV năm 2022.
  84. 84. Giá: 20.000đĐón đọc

×