Toa Thuoc Mua Vong

841 views

Published on

Published in: Travel, Business
1 Comment
0 Likes
Statistics
Notes
  • Be the first to like this

No Downloads
Views
Total views
841
On SlideShare
0
From Embeds
0
Number of Embeds
2
Actions
Shares
0
Downloads
14
Comments
1
Likes
0
Embeds 0
No embeds

No notes for slide

Toa Thuoc Mua Vong

  1. 1. Tôi đến Bệnh Viện của Chúa để kiểm tra sức khoẻ định kỳ và nhận ra là mình bệnh nặng. Nhắp chuột để sang trang Je suis allé à la Clinique du Seigneur pour des contrôles de routine et j’ai constaté que j’étais malade:
  2. 2. Khi Chúa đo huyết áp xong, tôi phát hiện rằng mức ‘Dịu Hiền’ của mình rất ‘thấp’. Quand le Seigneur a mesuré ma tension, J’ai vu que ma Tendresse était “basse”. Quand le Seigneur a mesuré ma tension, J’ai vu que ma Tendresse était “basse”.
  3. 3. Khi kiểm tra nhiệt độ, thì nhiệt kế chỉ 40 độ ‘Âu Lo’. A la vérification de la température, le thermomètre a enregistré 40º d’Anxiété.
  4. 4. Me hizo un electrocardiograma y el diagnóstico fue que necesitaba varios by pases de amor, porque mis arterias estaban bloqueadas de soledad y no abastecían a mi corazón vacío. Đo điện tâm đồ thì bảng kết quả cho thấy rằng tôi cần phải chuyền thêm máu ‘Tình Yêu’, Vì các động mạch của tôi bị nghẽn do Cô Độc và Chua Chát, nên chúng không thể nào đưa máu lên con tim trống rỗng của tôi. J’ai passé un électrocardiogramme et le diagnostic fut que j’avais besoin de diverses transfusions d’Amour, Car mes artères étaient bouchées par la Solitude et l’amertume. elles n’irriguaient plus mon cœur vide.
  5. 5. Tôi sang khoa chỉnh hình, vì không còn khả năng buớc đi bên cạnh anh em mình; tôi không thể quàng tay thân mật, vì tay tôi gãy do vấp ngã vào một khối Ganh Tị. Je suis allé en orthopédie, étant donné que je ne pouvais plus marcher à côté de mon frère, et ne pouvais pas lui donner une accolade fraternelle, parce que je m’étais fait une fracture en trébuchant sur la jalousie.
  6. 6. También me encontró miopía, ya que no podía ver más allá de las cosas negativas de mi prójimo. Tôi cũng bị cận thị nặng, vì không thể nào thấy xa hơn những khuyết điểm của tha nhân. On a relevé aussi une Myopie, due au fait que je ne pouvais pas voir au-delà des choses négatives de mon prochain.
  7. 7. Khi tôi trình với Chúa rằng tai tôi điếc, Người bảo đó là do tôi không chịu lắng nghe tiếng Người hằng ngày. quand je lui ai dit être sourd, le Seigneur a constaté que j’avais négligé d’écouter quotidiennement sa Voix.
  8. 8. Do lòng nhân hậu, Chúa đã khám bệnh miễn phí cho tôi. Vì thế, khi rời bệnh viện, tôi quyết chỉ dùng phương thuốc tự nhiên mà Người đã ra toa cho tôi vào giờ phút Sự Thật ấy. Dans sa grande miséricorde, Le Seigneur m’a offert une consultation gratuite. Aussi je m’engage, en quittant cette Clinique, de ne plus prendre que les remèdes naturels qu’il m’a prescrits à l’occasion de cette heure de Vérité:
  9. 9. Sáng thức dậy, tôi uống một ly ‘Cảm Tạ’. Au saut du lit, boire un verre de “Reconnaissance”.
  10. 10. Trước khi đi làm, tôi dùng một muỗng ‘Bình An’. Avant d’aller au travail, prendre une cuillère de Paix .
  11. 11. Mỗi giờ một lần, tôi thay lớp băng ‘Nhẫn Nại’ và dùng một chén ‘Khiêm Nhường’. Chaque heure, appliquer une compresse de Patience et avaler un bol d’humilité.
  12. 12. Đi làm về, tôi tiêm một mũi ‘Tình Yêu’ De retour à la maison, faire une injection d’une dose d’Amour.
  13. 13. Và trước khi đi ngủ, tôi uống hai viên ‘Lương tâm Hòa giải’. Et, avant d’aller au lit, prendre deux capsules de Conscience pacifiée
  14. 14. Chúc bạn khẳng khái đi vào mùa Vọng 2008 để sẵn sàng đón tiếp Chúa Hài Đồng Thiết kế: Gabriel Chuyển ngữ: TDN

×